Gói thầu: Gói thầu 01: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210854885-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN
Tên gói thầu Gói thầu 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210813071
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư xây dựng của Tổng công ty Điện lực miền Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-21 12:53:00 đến ngày 2021-09-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,247,028,622 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 108,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0871E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.174E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng (hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt vật tư thiết bị hoặc sửa chữa đường dây điện đến 22kV) bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.073.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.146.000.000 VNĐ.Đính kèm bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.073.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.146.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học (Kỹ sư điện).- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng hoặc bản chụp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học (Kỹ sư điện).- Bản chụp được chứng thực Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 05 tấn – 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
3-Dụng cụ thi công dựng trụ trung thế bằng thủ công
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công dựng trụ
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50kg, đầm đất móng trụ
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước thi công móng trụ
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông móng trụ
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy kéo dây
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ kéo dây
- Số lượng tối thiểu 4
8-Tiếp đất lưu động trung thế
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa trung thế
- Số lượng tối thiểu 40
9-Tiếp đất lưu động hạ thế
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa hạ thế
- Số lượng tối thiểu 30
10-Kềm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Ép lèo dây, mối nối dây
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01: Xây lắp
Xây dựng mới các đường dây trung áp 3 pha khai thác trạm 110kV Thuận Đạo
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư xây dựng của Tổng công ty Điện lực miền Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN , địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - TP Tân An - Long An
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Tư vấn điện Miền Nam – Địa chỉ: Tòa nhà EVN SPC, số 16 Âu Cơ, phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh; + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Tư vấn điện Miền Nam – Địa chỉ: Tòa nhà EVN SPC, số 16 Âu Cơ, phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN , địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - TP Tân An - Long An
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 108.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Giám đốc Công ty Điện lực Long An + Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - TP. Tân An - tỉnh Long An. + Điện thoại: 0272. 3567972 - Fax: 0272. 3822433.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ban quản lý dự án - Công ty Điện lực Long An + Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - TP. Tân An - tỉnh Long An. + Điện thoại: 0272. 3567972 -Fax: 0272. 3822433.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN LẮP MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (A cấp dây AC240mm² và cáp ngầm CXV(CRV)/Sehh - DSTA-1x300mm²-24kV)
1Móng cột 14m - MBT14Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)29Móng
2Móng bê tông cột 14m ghép sát - MBT14-2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)7Móng
3Móng cột 16m - MBT16Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)27Móng
4Móng bê tông cột 16m ghép sát - MBT16-2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)14Móng
5Móng cột 18m - MBT18Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Móng
6Móng bê tông cột 18m ghép sát - MBT18-2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Móng
7Mương cáp ngầm 1 mạchTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)30Mét
8Bộ tiếp đất cho chống sét van (LA) cột 14- loại 2 cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)6Bộ
9Bộ tiếp đất cho chống sét van (LA) cột 16- loại 2 cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
10Bộ tiếp đất cho chống sét van (LA) cột 18- loại 2 cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)7Bộ
11Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m hiện hữu) - loại 1 cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)15Bộ
12Bộ tiếp địa đầu cáp ngầmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
13Bộ tiếp đất lặp lại (cột 18m) - loại 1 cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)3Bộ
14Bộ tiếp đất lặp lại (cột 16m) - loại 1 cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)12Bộ
15Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)9Bộ
16Trụ bê tông ly tâm DƯL 14m (lực đầu trụ 850kgf, k=2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT43Trụ
17Trụ bê tông ly tâm DƯL 16m (lực đầu trụ 1.100kgf, k=2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT55Trụ
18Cột bê tông ly tâm DƯL 18m (lực đầu trụ 1.100kgf, k=2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Trụ
19Bộ xà cân kép 2400 cột Pi tim cột 1400 -X-24KPTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)4Bộ
20Bộ xà đơn 2400 cột Pi tim cột 1400 -X-24ĐPTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
21Bộ thanh giằng cột Pi tim 1400 - G-20KPTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
22Bộ xà đơn 2000 cột đơn lệch - X-20ĐLTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)119Bộ
23Bộ xà kép 2000 cột đơn lệch - X-20KLTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)5Bộ
24Bộ xà đơn 2400 cột đơn - X-24ĐTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)184Bộ
25Bộ xà kép 2200 cột ghép lệch - X-22KL.2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
26Bộ xà kép 2400 cột đơn - X-24KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)37Bộ
27Bộ xà cân kép 2400 cột BTLT 16(18, 20, 22)m ghép sát X20M-24K.2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)30Bộ
28Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát - X-24K.2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)34Bộ
29Bộ xà cân đơn 2400 cột ghép ngang - X-24Đ.GTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)3Bộ
30Bộ xà cân kép 2400 cột ghép ngang - X-24K.GTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)7Bộ
31Bộ ghép trụ BTLT 14mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)7Bộ
32Bộ ghép trụ BTLT 16m - CODETheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)14Bộ
33Bộ ghép trụ BTLT 18m - CODETheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
34Bộ tháp kép 2700 cột đơn - TS-27KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)74Bộ
35Bộ tháp kép 2700 cột ghép - TS-27K-GTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)19Bộ
36Bộ giá giữ 04 đầu cáp ngầm 1 pha - X-CAPNGAMTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
37Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-UTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)58Bộ
38Bộ khóa néo dây trung hòa vào cột cỡ dây 185: Nth-T-GTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
39Bộ khóa néo dây trung hòa vào cột ghép cỡ dây 240: Nth-T-G2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)60Bộ
40Bộ khóa néo dây trung hòa vào cột cỡ dây 150: Nth-T-GTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
41Bộ khóa néo dây trung hòa vào cột cỡ dây 240: Nth-T-GTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)52Bộ
42Bộ cách điện đứng - SĐU-36kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1.222Bộ
43Chuỗi cách điện néo kép Polymer 24kV-70kN (dây ACXH185) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-G-KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)6Bộ
44Chuỗi cách điện néo kép Polymer 24kV-70kN (dây AC240) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-G-KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)60Bộ
45Chuỗi cách điện néo kép Polymer 24kV-70kN (dây AC185) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-G-KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)6Bộ
46Chuỗi cách điện néo kép Polymer 24kV-70kN (dây ACXH240) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-G-KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)3Bộ
47Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây ACX185, ACXH185) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-GTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)33Bộ
48Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây ACXH240) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-GTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)12Bộ
49Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây AC185) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-GTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)84Bộ
50Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây AC240) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-GTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)297Bộ
51Kéo rải căng dây lấy độ võng dây nhôm trần lõi thép AC-240/32 (A cấp 30.138 kg dây)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT32,116Km
52Kéo rải cáp ngầm 1 pha trong ống bảo vệ - CXV-S-1x300mm²-24kV (A cấp 233 mét cáp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT231Mét
53Kẹp nối ép WR cỡ dây 120-240Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT786Cái
54Kẹp nối ép WR815Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT226Cái
55Ống co nhiệt (1m/mối nối)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Mét
56Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2.5mm Ø18 + 1 Đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT100Bộ
57Bulông M16x400 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2.5mm Ø18 + 1 Đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT33Bộ
58Bulông M16x650 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2.5mm Ø18 + 1 Đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT15Bộ
59Bulông móc 16x300 + 1 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2.5mm Ø18 + đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ
60Bulông móc 16x650 + 1 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2.5mm Ø18 + đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
61Bulông móc 16x500 + 1 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2.5mm Ø18 + đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bộ
62Bulông M16x500 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2.5mm Ø18+ 1 Đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Bộ
63Đai thép 20x0,4 dài 1200mm+khoá đai thépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT204Bộ
64Giáp buộc sứ đôi phi kim loại cỡ dây 185-240Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bộ
65Dây AC95 buộc dây nhôm trần vào sứTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT268Kg
66Giáp buộc sứ đơn phi kim loại cỡ dây 120-150Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11Sợi
67Giáp buộc sứ đơn phi kim loại cỡ dây 185-240Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT195Sợi
68Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 50mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ
69Kẹp quai dây 95-120mm² +Hotline Clamp dây đồng 50mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Bộ
70Kẹp quai dây 185-240mm² +Hotline Clamp dây đồng 240mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bộ
71Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT13Bộ
72Đầu cosse Cu 185mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT42Cái
73Kẹp IPC 95-35Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT220Cái
74Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 95-95mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
75Ống sắt tráng kẽm Ø 105/80Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT64Mét
76Ống sắt tráng kẽm Ø 49Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16Mét
77Côdê Ø 105 kẹp ống STKTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Bộ
78Côdê Ø 49 kẹp ống STKTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bộ
79Đầu cosse Cu 240mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT78Cái
80Cáp đồng bọc CV240-600VTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT59Mét
81Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT100Mét
82Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-240mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT225Mét
83Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-185mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT126Mét
84Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-120mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18Mét
85Cáp Duplex Du-CV-2x10Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT264Mét
86Đầu cáp ngầm O.D 24kV-1x300mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Bộ
87Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ
88Đầu cosse Cu 25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT48Cái
89Đầu cosse Cu -Al 240mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
90Ống nối chịu lực cho dây AC 240Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT22Cái
91Bảng nguy hiểm+số cột (theo mẫu Điện lực)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT80Bảng
92Biển báo chỉ danh đầu tuyến (theo mẫu Điện lực)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bảng
93Bộ DS 24KV 630A 3P O.D + Phụ kiện lắp đặtTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16Bộ
94Chống sét van LA 18kV - 10kA + Bass lắpTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT48Bộ
B PHẦN THÁO LẮP LẠI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Tháo lắp lại Bộ sứ đứng SĐU - 24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT370Bộ
2Tháo lắp lại Bộ dừng dây trung hòa Nth - TTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Bộ
3Tháo lắp lại Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-UTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT131Bộ
4Tháo lắp lại Rack 4 sứ + sứ ống chỉTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT26Bộ
5Tháo lắp lại Chuỗi cách điện néo 2 bát 24kV 70kN: CĐN 2 BATTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ
6Tháo lắp lại Chuỗi cách điện Polymer 24kV-70kNTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT129Bộ
7Tháo lắp lại Bộ xà kép 2000 - X-20KLTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
8Tháo lắp lại Bộ xà thép X-24KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9Bộ
9Tháo lắp lại Bộ xà thép X-24ĐTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18Bộ
10Tháo lắp lại Dây nhôm bọc lõi thép ACX240Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,237Km
11Tháo lắp lại Nhánh rẽ vào nhàTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT96Nhánh
12Tháo lắp lại Bộ đèn chiếu sángTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ
13Chỉnh trụ nghiêngTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Vị trí
14Tháo lắp lại Hộp công tơ và phụ kiện, ≤ 2 công tơTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT92Hộp
15Tháo lắp lại Kẹp các loạiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7Cái
16Tháo lắp lại Kẹp quai + Hotline Clamp dây dẫn 25-240mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18Bộ
17Tháo lắp lại DS 24KV 630A 3P O.DTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
18Tháo lắp lại Chống sét van LA 18kV - 10kATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7Bộ
19Tháo lắp lại Bộ tụ bù hạ thếTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
20Tháo lắp lại LBFCO 27kV - 100ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Bộ
C PHẦN THÁO THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (vật tư thu hồi hoàn nhập về kho Điện lực cần Đước - Công ty Điện lực Long An)
1Tháo thu hồi Bộ cách điện đứng - SĐU-24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Bộ
2Tháo thu hồi Chuỗi cách điện néo 24kV 70kNTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT21Bộ
3Tháo thu hồi Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT99Bộ
4Tháo thu hồi Bộ đỡ dây trung hòa Đth - UTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Bộ
5Tháo thu hồi Bộ néo dây trung hòa Nth - TTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT60Bộ
6Thu hồi Trụ bêtông vuông 7,5 m (cắt gốc)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Trụ
7Thu hồi Trụ bêtông ly tâm 8,5 m (cắt gốc)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18Trụ
8Thu hồi Trụ bêtông vuông 10,5 m (cắt gốc)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Trụ
9Thu hồi Trụ bê tông ly tâm 12 m (cắt gốc)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Trụ
10Thu hồi Trụ bê tông ly tâm 14 m (cắt gốc)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Trụ
11Tháo thu hồi Bộ xà thép X-20ĐTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT98Bộ
12Tháo thu hồi Bộ xà thép X-20ĐLTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
13Tháo thu hồi Bộ xà thép X-24ĐTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT15Bộ
14Tháo thu hồi Bộ xà thép X-24KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bộ
15Tháo thu hồi Bộ tháp sắt TSTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7Bộ
16Tháo thu hồi Dây nhôm trần lõi thép AC120Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6,233Km
17Tháo thu hồi Dây nhôm trần lõi thép AC185Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,595Km
18Tháo thu hồi Bulông 16x300Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT91Bộ
19Tháo thu hồi Bulông móc 16x300Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bộ
D PHẦN LẮP MỚI 01 BỘ RECLOSER 24kV 3P 630A (A cấp REC và TU)
1RECLOSER 24kV 3P 630A (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
2TU 12,7/0,24kV-1000VA (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
3FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass lắp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
4FuseLink 3KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Sợi
5Chống sét van LA 18kV - 10kATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bộ
6Bộ đà sắt lắp LA cho REC (kiểu lắp REC đơn dọc tuyến )Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
7Bộ giá U80x600 đặt 1xLA+1xFCOTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
8Bộ đà sắt đỡ MBA cấp nguồn (TU)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
9Bộ xà kép 2400 đỡ cách điện - X-24K.2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
10Bộ cách điện đứng SĐU-24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)6Bộ
11Bộ nối đất thiết bị trụ 14 m (Tiếp đất REC bộ nối đất 04 cọc)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
12Bộ dây dẫn hạ thế Trạm RECTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
E PHẦN LẮP MỚI 05 BỘ LBS 24KV 630A OD (A cấp LBS và TU)
1LBS 24KV 630A OD (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5Bộ
2TU 12,7/0,24kV-1000VA (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5Bộ
3FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass lắp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5Bộ
4FuseLink 3KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5Sợi
5Chống sét van LA 18kV - 10kA + Bass lắpTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT30Bộ
6Bộ đà sắt lắp LA cho LBS (kiểu lắp LBS đơn dọc tuyến )Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)5Bộ
7Bộ giá U80x600 đặt 1xLA+1xFCOTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)5Bộ
8Bộ đà sắt đỡ MBA cấp nguồn (TU)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)5Bộ
9Bộ xà kép 2400 đỡ cách điện - X-24K.2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)5Bộ
10Bộ cách điện đứng SĐU-24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)30Bộ
11Bộ nối đất thiết bị trụ 14 m (Tiếp đất LBS bộ nối đất 04 cọc)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)5Bộ
12Bộ dây dẫn hạ thế Trạm LBSTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)5Bộ
F PHẦN BỔ SUNG VẬT TƯ THAY MỚI VÀ THÁO LẮP LẠI 01 TBA 50KVA
1Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2.5mm Ø18 + 1 Đai ốc (lắp lại giá treo MBA)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ
2Bulông VRS M16x300 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2.5mm Ø18 + đai ốc (Lắp lại giá U đỡ FCO-LA)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
3Bulông VRS M12x40 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + đai ốc (Lắp lại giá U đỡ FCO-LA)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
4Cáp đồng trần M25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6,5Kg
5Cọc tiếp địa mạ đồng Ø 16- 2,4m (độ dày lớp mạ ≥80µm)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cọc
6Đầu cosse Cu 25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10Cái
7Kẹp Splibolt Cu loại 25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
8Kẹp nối ép WR 815Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
9Ống PVC Ø21Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16Mét
10Đai thép 20x0,4 dài 1200mm + khoá đai thép (Giữ dây tiếp đất)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bộ
11Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
12Co PVC 90Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
13Ống PVC Ø90Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Mét
14Côdê Ø 90 kẹp ống PVCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bộ
15Keo dán ống PVCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Ống
16Băng keo cách điện (lấy tín hiệu ĐK)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cuộn
17Hộp SiliconTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Hộp
18Mối hàn hóa nhiệtTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Vị trí
19Tháo lắp lại Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Máy
20Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
21Tháo lắp lại Chống sét van LA 18kV - 10kATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
22Tháo lắp lại Tủ phân phối 1 pha 1x50kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
23Tháo lắp lại Giá chùm treo máy biến áp 1x50Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
24Tháo lắp lại Bộ giá U80x600 đặt 1xLA+1xFCOTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
25Tháo lắp lại Sứ đở LB.FCO/FCO (loại 14kV-polymer)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
26Tháo lắp lại Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Mét
27Tháo lắp lại Cáp đồng bọc 600V-CV120Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT40Mét
28Tháo lắp lại Cáp đồng bọc 600V-CV10 (T.Hòa xuống ĐK)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10Mét
29Tháo lắp lại Bảng tên trạmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bảng
G PHẦN BỔ SUNG VẬT TƯ THAY MỚI VÀ THÁO LẮP LẠI 01 TBA 3x37,5KVA
1Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2.5mm Ø18 + 1 Đai ốc (Lắp lại giá chùm treo 3 MBA)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
2Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2.5mm Ø18 + 1 Đai ốc (Lắp lại giá chùm treo 3 MBA)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bộ
3Bulông VRS M16x300 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2.5mm Ø18 + đai ốc (Lắp lại xà FCO-LA)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
4Bulông VRS M16x300 + 4 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2.5mm Ø18 + 4 Đai ốc (Lắp lại xà FCO-LA)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Bộ
5Cáp đồng trần M25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7Kg
6Cọc tiếp địa mạ đồng Ø 16- 2,4m (độ dày lớp mạ ≥80µm)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cọc
7Đầu cosse Cu 25mm² - lỗ Ø14Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10Cái
8Kẹp Splibolt Cu loại 25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
9Kẹp nối ép WR 815Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
10Ống PVC Ø21Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16Mét
11Đai thép 20x0,4 dài 1200mm + khoá đai thép (Giữ dây tiếp đất)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bộ
12Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ
13Kẹp nối ép WR815Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Cái
14Ống PVC Ø90Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Mét
15Co PVC 90Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
16Côdê Ø 90 kẹp ống PVCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
17Keo dán ống PVCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Ống
18Hộp SiliconTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Hộp
19Băng keo cách điện (lấy tín hiệu ĐK)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cuộn
20Mối hàn hóa nhiệtTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Vị trí
21Tháo lắp lại Máy biến áp 1P loại 8,6(12,7)/0,22kV-37,5kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Máy
22Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ
23Tháo lắp lại Chống sét van LA 18kV - 10kATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ
24Tháo lắp lại Tủ phân phối 3 pha 3x37,5kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
25Tháo lắp lại Giá chùm treo máy biến áp 3x37,5Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
26Tháo lắp lại Bộ xà đỡ 2400 chống lắc đặt 3LBFCO - X24-FCO(LBFCO)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
27Tháo lắp lại Sứ đở LB.FCO/FCO (loại 14kV-polymer)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
28Tháo lắp lại Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Mét
29Tháo lắp lại Cáp đồng bọc 600V-CV95Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT51Mét
30Tháo lắp lại Cáp đồng bọc 600V-CV25 T.Hòa xuống ĐKTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10Mét
31Tháo lắp lại Bảng tên trạmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bảng
H PHẦN NHÂN CÔNG THÁO THU HỒI VẬT TƯ 01 TBA 50KVA + 01 TBA 3x37,5KVA (vật tư thu hồi hoàn nhập về kho Điện lực cần Đước - Công ty Điện lực Long An)
1Tháo thu hồi Bulông 16x300Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT21Bộ
2Tháo thu hồi Kẹp quai + Hotline Clamp dây dẫn 25-240mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Bộ
3Tháo thu hồi Ống PVC Ø 90Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Mét
4Tháo thu hồi Côdê Ø 90 kẹp ống PVCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Bộ
5Tháo thu hồi Cáp đồng trần M25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Kg
I PHẦN PHÁT QUANG CÂY CỐI TRONG HÀNH LANG AN TOÀN LƯỚI ĐIỆN VÀ TÁI LẬP LẠI MẶT BẰNG HIỆN TRẠNG
1Nhân công phát quang cây cối nằm trong hành lang an toàn lưới điệnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Toàn bộ
2Hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi côngTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)20Vị trí
J PHẦN THÍ NGHIỆM CÁP NGẦM
1Thí nghiệm cáp ngầm 1 pha CXV-S-1x300mm²-24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0871E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.174E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng (hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt vật tư thiết bị hoặc sửa chữa đường dây điện đến 22kV) bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.073.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.146.000.000 VNĐ.Đính kèm bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.073.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.146.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học (Kỹ sư điện).- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng hoặc bản chụp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học (Kỹ sư điện).- Bản chụp được chứng thực Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải Tải trọng ≥ 05 tấn2
2 Xe cẩu Tải trọng 05 tấn – 10 tấn3
3 Dụng cụ thi công dựng trụ trung thế bằng thủ công Phục vụ thi công dựng trụ3
4 Máy đầm cóc ≥ 50kg, đầm đất móng trụ3
5 Máy bơm nước Bơm nước thi công móng trụ3
6 Máy trộn bê tông Trộn bê tông móng trụ3
7 Máy kéo dây Phục vụ kéo dây4
8 Tiếp đất lưu động trung thế Tiếp địa trung thế40
9 Tiếp đất lưu động hạ thế Tiếp địa hạ thế30
10 Kềm ép thủy lực Ép lèo dây, mối nối dây4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->