Gói thầu: Đánh giá, phân loại đối với 65 làng nghề theo mức độ ô nhiễm trên địa bàn thành phố Hà Nội theo thông tư số 31 2016 TT-BTNMT ngày 14 10 2016 và các quy định của Bộ Tài nguyên và Môi trường thuộc Đề án Bảo vệ môi trường làng nghề trên địa bàn thành phố Hà Nội đến năm 2020 và đinh hướng đến năm 2030
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210852007-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Bảo vệ môi trường Hà Nội |
| Tên gói thầu | Đánh giá, phân loại đối với 65 làng nghề theo mức độ ô nhiễm trên địa bàn thành phố Hà Nội theo thông tư số 31 2016 TT-BTNMT ngày 14 10 2016 và các quy định của Bộ Tài nguyên và Môi trường thuộc Đề án Bảo vệ môi trường làng nghề trên địa bàn thành phố Hà Nội đến năm 2020 và đinh hướng đến năm 2030 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210735932 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSTP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-21 14:52:00 đến ngày 2021-09-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,801,390,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 540.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.600.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ trì thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tiến sỹ thuộc một trong các chuyên ngành: hóa học, môi trường, sinh học, thổ nhưỡng, vật lý hạt nhân, phóng xạ, địa lý, địa chất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng tổ lấy mẫu hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học (cử nhân hoặc kỹ sư) trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: hóa học, môi trường, sinh học, thổ nhưỡng, vật lý hạt nhân, phóng xạ, địa lý, địa chất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng tổ phân tích trong phòng thí nghiệm, kiêm QA/QC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng thạc sỹ trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: hóa học, thổ nhưỡng, sinh học, lâm nghiệp, vật lý hạt nhân, phóng xạ, địa lý, địa chất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Các nhân sự tham gia lấy mẫu hiện trường |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: hóa học, thổ nhưỡng, sinh học, lâm nghiệp, vật lý hạt nhân, phóng xạ, địa lý, địa chất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Các nhân sự tham gia phân tích trong phòng thí nghiệm |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học (cử nhân hoặc kỹ sư) trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: hóa học, thổ nhưỡng, sinh học, vật lý hạt nhân, phóng xạ, địa lý, địa chất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị định vị GPS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hệ bản đồ: WGS 84; VN2000 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Thiết bị đo nước đa chỉ tiêu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo nước đa chỉ tiêu nhiệt độ, pH, EC, TDS |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Thiết bị đo DO | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phạm vi đo (0-19,9) mg/l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lấy mẫu khí xung quanh | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,1 đến 1,0 L/phút |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lấy mẫu khí xung quanh | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,005 đến 4,0 L/phút |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lấy mẫu khí lưu lượng thấp | |
| - Đặc điểm thiết bị | 40 đến 150ml/phút |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị lấy mẫu bụi lưu lượng lớn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lưu lượng: 0,2-2000 L/phút |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy sắc kí khí ghép nối khối phổ GC/MS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đầu dò FID |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử AAS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo lò graphit, bộ hóa hơi phân tích mẫu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đo quang phổ UV-VIS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bước sóng: 190 nm-1100 nm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Bếp phá mẫu COD | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhiệt độ gia nhiệt 100 oC, 120 oC, 150 oC và 160 oC |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Tủ nuôi cấy BOD | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phạm vi đo: (3 ÷ 50) oC |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thiết bị đo DO phục vụ phân tích BOD5 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dải đo (0 ÷ 20) mg/L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cân phân tích 4 số | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phạm vi đo: Max 210 g |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Tủ sấy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phạm vi đo (10 ÷ 300 oC) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Bảo vệ môi trường Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Đánh giá, phân loại đối với 65 làng nghề theo mức độ ô nhiễm trên địa bàn thành phố Hà Nội theo thông tư số 31 2016 TT-BTNMT ngày 14 10 2016 và các quy định của Bộ Tài nguyên và Môi trường thuộc Đề án Bảo vệ môi trường làng nghề trên địa bàn thành phố Hà Nội đến năm 2020 và đinh hướng đến năm 2030 Bảo vệ môi trường làng nghề trên địa bàn thành phố Hà Nội đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | NSTP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | a) Tài liệu chứng minh về năng lực cung cấp dịch vụ: - Giấy đăng ký kinh doanh (đăng ký doanh nghiệp) của nhà thầu và của các thành viên liên danh (nếu là liên danh) có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Giấy chứng nhận đủ điều kiện đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường (VIMCERTS) kèm theo Quyết định về việc chứng nhận đủ điều kiện hoạt động quan trắc môi trường của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi Trường (bao gồm Giấy chứng nhận bổ sung điều chỉnh) theo Nghị định 127/2014/NĐ-CP ngày 31/12/2014 của Chính phủ quy định điều kiện của tổ chức hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường còn hiệu lực; - Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV (scan bản đỏ có chữ ký và đóng dấu); - Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT (scan bản đỏ có chữ ký và đóng dấu); b) Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm: Hợp đồng tương tự kèm theo hồ sơ thanh quyết toán của hợp đồng (Biên bản nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn) và tình hình tài chính của nhà thầu. c) Năng lực nhân sự thực hiện gói thầu: Danh sách nhân sự chủ chốt, vị trí công việc đảm nhận trong gói thầu và bằng cấp chuyên môn của nhân sự thực hiện gói thầu. d) Giải pháp và phương pháp luận: - Bản mô tả, thuyết minh về mục tiêu, phạm vi công việc, nhiệm vụ cụ thể của nhà thầu và chất lượng sản phẩm của gói thầu. - Bản mô tả, thuyết minh và giải pháp luận tổng quát thực hiện gói thầu: Quy trình thực hiện gói thầu chi tiết, đề xuất về trang thiết bị phù hợp với nhiệm vụ của gói thầu. * Lưu ý: Tài liệu phải scan từ bản gốc/bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực. Trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để đối chiếu. |
| E-CDNT 15.2 | - Toàn bộ hồ sơ và tài liệu chứng minh như đã quy định tại E-CDNT 10.7 (01 bộ gốc và 03 bộ sao). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục Bảo vệ Môi trường Hà Nội
Đ/c: số 17 Trung Yên 3, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.
Điện thoại: 024.378/.33892 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của người có thẩm quyền: Chi cục Bảo vệ Môi trường Hà Nội Đ/c: số 17 Trung Yên 3, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.378/.33892 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Đại diện Bên mời thầu (đơn vị quản lý và thực hiện): Chi cục Bảo vệ Môi trường Hà Nội Đ/c: số 17 Trung Yên 3, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.378/.33892 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chủ đầu tư là Sở Tài nguyên và Môi trường Hà Nội. Đ/c: số 18 Huỳnh Thúc Kháng, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội . Điện thoại: 02437.731.566. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lấy mẫu, quan trắc, phân tích mẫu nước mặt tại các làng nghề thuộc vùng 1 (05 thông số) | pH, DO, COD, BOD5 (20oC), TSS. | Mẫu | 36 | Làng nghề làm thủ công, mỹ nghệ: Tại các làng nghề Vùng 1 |
| 2 | Lấy mẫu, quan trắc, phân tích mẫu nước mặt tại các làng nghề thuộc vùng 2 (05 thông số) | pH, DO, COD, BOD5 (20oC), TSS. | Mẫu | 21 | Làng nghề làm thủ công, mỹ nghệ: Tại các làng nghề Vùng 2 |
| 3 | Lấy mẫu, quan trắc, phân tích mẫu không khí tại các làng nghề thuộc vùng 1 (06 thông số) | Bụi tổng (TSP), SO2, NO2, Benzen, Toluen, Xylene | Mẫu | 48 | Làng nghề làm thủ công, mỹ nghệ: Tại các làng nghề Vùng 1 |
| 4 | Lấy mẫu, quan trắc, phân tích mẫu không khí tại các làng nghề thuộc vùng 2 (06 thông số) | Bụi tổng (TSP), SO2, NO2, Benzen, Toluen, Xylene | Mẫu | 28 | Làng nghề làm thủ công, mỹ nghệ: Tại các làng nghề Vùng 2 |
| 5 | Lấy mẫu, quan trắc, phân tích mẫu đất tại các làng nghề thuộc vùng 1 (02 thông số) | As, Pb | Mẫu | 12 | Làng nghề làm thủ công, mỹ nghệ: Tại các làng nghề Vùng 1 |
| 6 | Lấy mẫu, quan trắc, phân tích mẫu đất tại các làng nghề thuộc vùng 2 (02 thông số) | As, Pb | Mẫu | 7 | Làng nghề làm thủ công, mỹ nghệ: Tại các làng nghề Vùng 2 |
| 7 | Mẫu trắng (HT+PT) | pH, DO, COD, BOD5 (20oC), TSS | Mẫu | 2 | Bộ QA/QC Làng nghề làm thủ công, mỹ nghệ: Tại các làng nghề Vùng 1. Môi trường nước mặt |
| 8 | Mẫu lặp (HT+PT) | pH, DO, COD, BOD5 (20oC), TSS | Mẫu | 2 | Bộ QA/QC Làng nghề làm thủ công, mỹ nghệ: Tại các làng nghề Vùng 1. Môi trường nước mặt |
| 9 | Mẫu thêm chuẩn (PT) | COD, BOD5 (20oC), TSS | Mẫu | 2 | Bộ QA/QC Làng nghề làm thủ công, mỹ nghệ: Tại các làng nghề Vùng 1. Môi trường nước mặt |
| 10 | Mẫu trắng (HT+PT) | Bụi tổng (TSP), SO2, NO2, Benzen, Toluen, Xylene | Mẫu | 2 | Bộ QA/QC Làng nghề làm thủ công, mỹ nghệ: Tại các làng nghề Vùng 1. Môi trường không khí xung quanh |
| 11 | Mẫu lặp (HT+PT) | Bụi tổng (TSP), SO2, NO2, Benzen, Toluen, Xylene | Mẫu | 2 | Bộ QA/QC Làng nghề làm thủ công, mỹ nghệ: Tại các làng nghề Vùng 1. Môi trường không khí xung quanh |
| 12 | Mẫu thêm chuẩn (PT) | Bụi tổng (TSP), SO2, NO2, Benzen, Toluen, Xylene | Mẫu | 2 | Bộ QA/QC Làng nghề làm thủ công, mỹ nghệ: Tại các làng nghề Vùng 1. Môi trường không khí xung quanh |
| 13 | Mẫu lặp (HT+PT) | As, Pb | Mẫu | 2 | Bộ QA/QC Làng nghề làm thủ công, mỹ nghệ: Tại các làng nghề Vùng 1. Môi trường đất |
| 14 | Mẫu thêm chuẩn (PT) | As, Pb | Mẫu | 2 | Bộ QA/QC Làng nghề làm thủ công, mỹ nghệ: Tại các làng nghề Vùng 1. Môi trường đất |
| 15 | Lấy mẫu, quan trắc, phân tích mẫu nước mặt tại các làng nghề thuộc vùng 1 (06 thông số) | pH, DO, COD, BOD5 (20oC), TSS, NH4+-N | Mẫu | 135 | Làng nghề chế biến nông sản thực phẩm: Tại các làng nghề Vùng 1 |
| 16 | Lấy mẫu, quan trắc, phân tích mẫu nước mặt tại các làng nghề thuộc vùng 2 (06 thông số). | pH, DO, COD, BOD5 (20oC), TSS, NH4+-N | Mẫu | 78 | àng nghề chế biến nông sản thực phẩm: Tại các làng nghề Vùng 2 |
| 17 | Lấy mẫu, quan trắc, phân tích mẫu không khí tại các làng nghề thuộc vùng 1 (04 thông số) | Bụi tổng (TSP), SO2, NO2, CO. | Mẫu | 180 | àng nghề chế biến nông sản thực phẩm: Tại các làng nghề Vùng 1 |
| 18 | Lấy mẫu, quan trắc, phân tích mẫu không khí tại các làng nghề thuộc vùng 2 (04 thông số) | Bụi tổng (TSP), SO2, NO2, CO | Mẫu | 104 | àng nghề chế biến nông sản thực phẩm: Tại các làng nghề Vùng 2 |
| 19 | Mẫu trắng (HT+PT) | pH, DO, COD, BOD5 (20oC), TSS, NH4+-N | Mẫu | 3 | Bộ QA/QC Làng nghề chế biến nông sản thực phẩm: Tại các làng nghề Vùng 1. Môi trường nước mặt |
| 20 | Mẫu lặp (HT+PT) | pH, DO, COD, BOD5 (20oC), TSS, NH4+-N | Mẫu | 3 | Bộ QA/QC Làng nghề chế biến nông sản thực phẩm: Tại các làng nghề Vùng 1. Môi trường nước mặt |
| 21 | Mẫu thêm chuẩn (PT) | COD, BOD5 (20oC), TSS, NH4+-N | Mẫu | 3 | Bộ QA/QC Làng nghề chế biến nông sản thực phẩm: Tại các làng nghề Vùng 1. Môi trường nước mặt |
| 22 | Mẫu trắng (HT+PT) | pH, DO, COD, BOD5 (20oC), TSS, NH4+-N | Mẫu | 1 | Bộ QA/QC Làng nghề chế biến nông sản thực phẩm: Tại các làng nghề Vùng 2. Môi trường nước mặt |
| 23 | Mẫu lặp (HT+PT) | pH, DO, COD, BOD5 (20oC), TSS, NH4+-N | Mẫu | 1 | Bộ QA/QC Làng nghề chế biến nông sản thực phẩm: Tại các làng nghề Vùng 2. Môi trường nước mặt |
| 24 | Mẫu thêm chuẩn (PT) | COD, BOD5 (20oC), TSS, NH4+-N | Mẫu | 1 | Bộ QA/QC Làng nghề chế biến nông sản thực phẩm: Tại các làng nghề Vùng 2. Môi trường nước mặt |
| 25 | Mẫu trắng (HT+PT) | Bụi tổng (TSP), SO2, NO2 | Mẫu | 3 | Bộ QA/QC Làng nghề chế biến nông sản thực phẩm: Tại các làng nghề Vùng 1. Môi trường không khí xung quanh |
| 26 | Mẫu lặp (HT+PT) | Bụi tổng (TSP), SO2, NO2, CO | Mẫu | 3 | Tại các làng nghề Vùng 1. Môi trường không khí xung quanh |
| 27 | Mẫu thêm chuẩn (PT) | Bụi tổng (TSP), SO2, NO2, CO | Mẫu | 3 | Bộ QA/QC Làng nghề chế biến nông sản thực phẩm: Tại các làng nghề Vùng 1. Môi trường không khí xung quanh |
| 28 | Mẫu trắng (HT+PT) | Bụi tổng (TSP), SO2, NO2 | Mẫu | 1 | Bộ QA/QC Làng nghề chế biến nông sản thực phẩm: Tại các làng nghề Vùng 2. Môi trường không khí xung quanh |
| 29 | Mẫu lặp (HT+PT) | Bụi tổng (TSP), SO2, NO2, CO | Mẫu | 1 | Bộ QA/QC Làng nghề chế biến nông sản thực phẩm: Tại các làng nghề Vùng 2. Môi trường không khí xung quanh |
| 30 | Mẫu thêm chuẩn (PT) | Bụi tổng (TSP), SO2, NO2, CO | Mẫu | 1 | Bộ QA/QC Làng nghề chế biến nông sản thực phẩm: Tại các làng nghề Vùng 2. Môi trường không khí xung quanh |
| 31 | Lấy mẫu, quan trắc, phân tích mẫu nước mặt tại các làng nghề thuộc vùng 1 (06 thông số) | pH, DO, COD, BOD5 (20oC), TSS, Cr6+ | Mẫu | 12 | Làng nghề dệt nhuộm, thuộc da: Tại các làng nghề Vùng 1 |
| 32 | Lấy mẫu, quan trắc, phân tích mẫu nước mặt tại các làng nghề thuộc vùng 2 (06 thông số) | pH, DO, COD, BOD5 (20oC), TSS, Cr6+ | Mẫu | 12 | Làng nghề dệt nhuộm, thuộc da: Tại các làng nghề Vùng 2 |
| 33 | Lấy mẫu, quan trắc, phân tích mẫu không khí tại các làng nghề thuộc vùng 1 (04 thông số) | Bụi tổng (TSP), SO2, NO2, CO. | Mẫu | 16 | Làng nghề dệt nhuộm, thuộc da: Tại các làng nghề Vùng 1 |
| 34 | Lấy mẫu, quan trắc, phân tích mẫu không khí tại các làng nghề thuộc vùng 2 (04 thông số) | Bụi tổng (TSP), SO2, NO2, CO. | Mẫu | 16 | Làng nghề dệt nhuộm, thuộc da: Tại các làng nghề Vùng 2 |
| 35 | Lấy mẫu, quan trắc, phân tích mẫu đất tại các làng nghề thuộc vùng 1 (02 thông số) | Pb, Cd | Mẫu | 4 | Làng nghề dệt nhuộm, thuộc da: Tại các làng nghề Vùng 1 |
| 36 | Lấy mẫu, quan trắc, phân tích mẫu đất tại các làng nghề thuộc vùng 2 (02 thông số) | Pb, Cd | Mẫu | 4 | Làng nghề dệt nhuộm, thuộc da: Tại các làng nghề Vùng 2 |
| 37 | Lấy mẫu, quan trắc, phân tích mẫu nước mặt tại các làng nghề thuộc vùng 1 (15 thông số) | pH, DO, COD, BOD5, TSS, NH4+-N, PO43—P, NO3—N, Cr3+, Fe, As, Pb, Ni, Zn, Dầu mỡ. | Mẫu | 33 | Làng nghề tái chế nhựa, gia công cơ khí: Tại các làng nghề Vùng 1 |
| 38 | Lấy mẫu, quan trắc, phân tích mẫu nước mặt tại các làng nghề thuộc vùng 2 (15 thông số) | pH, DO, COD, BOD5, TSS, NH4+-N, PO43—P, NO3—N, Cr3+, Fe, As, Pb, Ni, Zn, Dầu mỡ. | Mẫu | 15 | Làng nghề tái chế nhựa, gia công cơ khí: Tại các làng nghề Vùng 2 |
| 39 | Lấy mẫu, quan trắc, phân tích mẫu không khí tại các làng nghề thuộc vùng 1 (04 thông số) | Bụi tổng (TSP), SO2, NO2, CO. | Mẫu | 44 | Làng nghề tái chế nhựa, gia công cơ khí: Tại các làng nghề Vùng 1 |
| 40 | Lấy mẫu, quan trắc, phân tích mẫu không khí tại các làng nghề thuộc vùng 2 (04 thông số) | Bụi tổng (TSP), SO2, NO2, CO. | Mẫu | 20 | Làng nghề tái chế nhựa, gia công cơ khí: Tại các làng nghề Vùng 2 |
| 41 | Lấy mẫu, quan trắc, phân tích mẫu đất tại các làng nghề thuộc vùng 1 (05 thông số) | As, Pb, Cd, Cu, Zn. | Mẫu | 11 | Làng nghề tái chế nhựa, gia công cơ khí: Tại các làng nghề Vùng 1 |
| 42 | Lấy mẫu, quan trắc, phân tích mẫu đất tại các làng nghề thuộc vùng 2 (05 thông số) | As, Pb, Cd, Cu, Zn. | Mẫu | 5 | Làng nghề tái chế nhựa, gia công cơ khí: Tại các làng nghề Vùng 2 |
| 43 | Mẫu trắng(HT+PT) | pH, DO, COD, BOD5, TSS, NH4+-N, PO43—P, NO3—N, Cr3+, Fe, As, Pb, Ni, Zn, Dầu mỡ | Mẫu | 1 | Tại các làng nghề Vùng 1. Bộ QA/QC Làng nghề tái chế nhựa, gia công cơ khí. Môi trường nước mặt |
| 44 | Mẫu lặp (HT+PT) | pH, DO, COD, BOD5, TSS, NH4+-N, PO43—P, NO3—N, Cr3+, Fe, As, Pb, Ni, Zn, Dầu mỡ | Mẫu | 1 | Tại các làng nghề Vùng 1. Bộ QA/QC Làng nghề tái chế nhựa, gia công cơ khí. Môi trường nước mặt |
| 45 | Mẫu thêm chuẩn (PT) | COD, BOD5, TSS, NH4+-N, PO43—P, NO3—N, Cr3+, Fe, As, Pb, Ni, Zn, Dầu mỡ | Mẫu | 1 | Tại các làng nghề Vùng 1. Bộ QA/QC Làng nghề tái chế nhựa, gia công cơ khí. Môi trường nước mặt |
| 46 | Mẫu trắng (HT+PT) | Bụi tổng (TSP), SO2, NO2. | Mẫu | 1 | Tại các làng nghề Vùng 1. Bộ QA/QC Làng nghề tái chế nhựa, gia công cơ khí. Môi trường không khí xung quanh |
| 47 | Mẫu lặp (HT+PT) | Bụi tổng (TSP), SO2, NO2, CO. | Mẫu | 1 | Tại các làng nghề Vùng 1. Bộ QA/QC Làng nghề tái chế nhựa, gia công cơ khí. Môi trường không khí xung quanh |
| 48 | Mẫu thêm chuẩn (PT) | Bụi tổng (TSP), SO2, NO2, CO. | Mẫu | 1 | Tại các làng nghề Vùng 1. Bộ QA/QC Làng nghề tái chế nhựa, gia công cơ khí. Môi trường không khí xung quanh |
| 49 | Mẫu lặp (HT+PT) | As, Pb, Cd, Cu, Zn. | Mẫu | 1 | Tại các làng nghề Vùng 1. Bộ QA/QC Làng nghề tái chế nhựa, gia công cơ khí. Môi trường đất |
| 50 | Mẫu thêm chuẩn (PT) | As, Pb, Cd, Cu, Zn. | Mẫu | 1 | Tại các làng nghề Vùng 1. Bộ QA/QC Làng nghề tái chế nhựa, gia công cơ khí. Môi trường đất |
| 51 | Phương tiện đi lại và chuyên chở thiết bị khảo sát | phục vụ cho công tác khảo sát và lấy mẫu các làng nghề (xe ô tô 07 chỗ, trở lên) | chuyến | 31 | Thời gian , địa điểm bố trí phương tiện theo kế hoạch Lấy mẫu được bên mời thầu phê duyệt |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
| Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 540.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 540.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.600.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ trì thực hiện gói thầu | 1 | Có bằng tiến sỹ thuộc một trong các chuyên ngành: hóa học, môi trường, sinh học, thổ nhưỡng, vật lý hạt nhân, phóng xạ, địa lý, địa chất. | 10 | 10 |
| 2 | Tổ trưởng tổ lấy mẫu hiện trường | 1 | Có bằng đại học (cử nhân hoặc kỹ sư) trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: hóa học, môi trường, sinh học, thổ nhưỡng, vật lý hạt nhân, phóng xạ, địa lý, địa chất. | 3 | 3 |
| 3 | Tổ trưởng tổ phân tích trong phòng thí nghiệm, kiêm QA/QC | 1 | Có bằng thạc sỹ trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: hóa học, thổ nhưỡng, sinh học, lâm nghiệp, vật lý hạt nhân, phóng xạ, địa lý, địa chất. | 3 | 3 |
| 4 | Các nhân sự tham gia lấy mẫu hiện trường | 6 | Có bằng cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: hóa học, thổ nhưỡng, sinh học, lâm nghiệp, vật lý hạt nhân, phóng xạ, địa lý, địa chất. | 3 | 3 |
| 5 | Các nhân sự tham gia phân tích trong phòng thí nghiệm | 3 | Có bằng đại học (cử nhân hoặc kỹ sư) trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: hóa học, thổ nhưỡng, sinh học, vật lý hạt nhân, phóng xạ, địa lý, địa chất. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị định vị GPS | Hệ bản đồ: WGS 84; VN2000 | 1 |
| 2 | Thiết bị đo nước đa chỉ tiêu | Đo nước đa chỉ tiêu nhiệt độ, pH, EC, TDS | 1 |
| 3 | Thiết bị đo DO | Phạm vi đo (0-19,9) mg/l | 1 |
| 4 | Máy lấy mẫu khí xung quanh | 0,1 đến 1,0 L/phút | 1 |
| 5 | Máy lấy mẫu khí xung quanh | 0,005 đến 4,0 L/phút | 1 |
| 6 | Máy lấy mẫu khí lưu lượng thấp | 40 đến 150ml/phút | 1 |
| 7 | Thiết bị lấy mẫu bụi lưu lượng lớn | Lưu lượng: 0,2-2000 L/phút | 2 |
| 8 | Máy sắc kí khí ghép nối khối phổ GC/MS | Có đầu dò FID | 1 |
| 9 | Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử AAS | Kèm theo lò graphit, bộ hóa hơi phân tích mẫu | 1 |
| 10 | Máy đo quang phổ UV-VIS | Bước sóng: 190 nm-1100 nm | 1 |
| 11 | Bếp phá mẫu COD | Nhiệt độ gia nhiệt 100 oC, 120 oC, 150 oC và 160 oC | 1 |
| 12 | Tủ nuôi cấy BOD | Phạm vi đo: (3 ÷ 50) oC | 1 |
| 13 | Thiết bị đo DO phục vụ phân tích BOD5 | Dải đo (0 ÷ 20) mg/L | 1 |
| 14 | Cân phân tích 4 số | Phạm vi đo: Max 210 g | 1 |
| 15 | Tủ sấy | Phạm vi đo (10 ÷ 300 oC) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi