Gói thầu: Xây lắp công trình: Kiên cố hóa tuyến đường ĐH11.NTM (đoạn từ Khu di tích Nước Là đến cầu Nước Là)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210853137-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất và quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Trà My
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Kiên cố hóa tuyến đường ĐH11.NTM (đoạn từ Khu di tích Nước Là đến cầu Nước Là)
Số hiệu KHLCNT 20210846885
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ Đề án kiên cố hóa ĐH, ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-21 11:36:00 đến ngày 2021-08-31 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,575,827,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 143,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4364E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.872E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình giao thông, cấp IV, có tính chất tương tự gói thầu, có giá trị tối thiểu là 6.703.000.000 VND(i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.703.000.000 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.703.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.109.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.703.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.109.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư XD giao thông - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có giá trị từ 9,5 tỷ đồng trở lên (có tài liệu chứng minh)(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên;(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng; có kinh nghiệm trong việc kiểm tra chất lượng vật liệu.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật và chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông, đã tham gia quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên hoặc đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư chuyên ngành giao thông có chứng chỉ an toàn lao đồng. Đã tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn ≥1Kw (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi ≥1,5Kw (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy cắt uốn ≥5Kw (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn ≥23 kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥250l (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đào ≥0,7m3 (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu 6-8 tấn (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh sắt 8-10 tấn (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung 10-12 tấn (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi ≥110CV (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải CPĐD hoặc Máy san (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tưới nước (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ ≥07 tấn (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
15-Cần cẩu ô tô (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy kinh vỹ hoặc toàn đạt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào rãnh dọc đất cấp IVYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.115,712
2Đào khuôn đường đất cấp IVYêu cầu kỹ thuật theo chương V4.429,732
3Vận chuyển đất đất cấp IVYêu cầu kỹ thuật theo chương V5.545,444
4Thông ống cống, hố thu nước và nạo vét mương dọcYêu cầu kỹ thuật theo chương V798,406
B MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông mặt đường dày 24 cm đá 1x2, M300Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2.531,275
2Ván khuôn mặt đường bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.589,764
3Rải giấy dầu lớp cách lyYêu cầu kỹ thuật theo chương V10.546,98
4Móng cấp phối đá dămYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.898,456
5Thép truyền lực, khe dọc D14Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,811tấn
6Thép truyền lực, khe co, khe giãn D30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V14,026tấn
7Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá, K98Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10.599,46
8Cắt khe co, khe dọcYêu cầu kỹ thuật theo chương V4.557,968m
9Lắp đặt ống nhựa D34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V39,1m
C CỐNG HỘP
1Bê tông thân cống, lớp mui luyện, gờ chắn, chân khay, hình hộp đá 1x2, vữa bê tông mác 300Yêu cầu kỹ thuật theo chương V39,234
2Cốt thép cống hộp D10Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,101tấn
3Cốt thép cống hộp D14Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,547tấn
4Cốt thép cống hộp D18Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,654tấn
5Cốt thép cống hộp D20Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,42tấn
6Cốt thép gờ chắn, chân khay cống hộp D14Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,278tấn
7Cốt thép lớp tạo mui luyện D6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,117tấn
8Ván khuôn cống hộpYêu cầu kỹ thuật theo chương V143,372
9Quét nhựa đường 2 lớp thân cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V82,62
10Bê tông lót móng đá 4x6 M150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,548
11Đá dăm đệm móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,288
12Bê tông thân tường đầu, tường cánh đá 2x4 mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V32,747
13Ván khuôn thân tường đầu, tường cánhYêu cầu kỹ thuật theo chương V83,046
14Bê tông móng tường đầu, tường cánh đá 4x6 mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V25,002
15Ván khuôn móng tường đầu, tường cánhYêu cầu kỹ thuật theo chương V48,56
16Đá dăm đệm móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,5
17Bê tông sân cống, chân khay đá 4x6 mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V44,594
18Ván khuôn móng sân cống, chân khayYêu cầu kỹ thuật theo chương V79,04
19Đá dăm đệm móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V12,18
20Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạnYêu cầu kỹ thuật theo chương V15rọ
21Bê tông bản dẫn 25Mpa đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,36
22Ván khuôn bản dẫnYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,12
23Cốt thép bản dẫn D10Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,016tấn
24Cốt thép bản dẫn D12Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,358tấn
25Cốt thép bản dẫn D14Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,258tấn
26Cốt thép bản dẫn D16Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,337tấn
27Đá dăm đệmYêu cầu kỹ thuật theo chương V16,77
28Đào móng cống đất cấp IVYêu cầu kỹ thuật theo chương V936,188
29Đắp cát hạt thô 2 bên mang cống K98Yêu cầu kỹ thuật theo chương V116,122
30Đắp đất K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V55,728
31Sơn gờ chắn màu vàngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,26
32Sơn gờ chắn màu đenYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,26
D GIA CỐ RÃNH
1Bê tông tấm đan rãnh dọc Kt(60x60x8cm)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V119,635
2Ván khuôn tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V910,109
3Lắp đặt tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V4.431cái
4Chèn vữa XM M100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,969
5Bê tông đáy rãnh dọc M150 đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V190,098
6Vữa lót XM M100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V41,205
7Đào khuôn rãnh dọc, đất cấp IVYêu cầu kỹ thuật theo chương V322,915
8Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kgYêu cầu kỹ thuật theo chương V4.431CK/Km
9Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kgYêu cầu kỹ thuật theo chương V4.431cấu kiện
10Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kgYêu cầu kỹ thuật theo chương V4.431cấu kiện
E CỌC TIÊU, BIỂN BÁO
1Bê tông cọc tiêu đá 1x2, M200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,4
2Ván khuôn cọc tiêuYêu cầu kỹ thuật theo chương V81
3Cốt thép cọc tiêu D6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,156tấn
4Cốt thép cọc tiêu D12Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,816tấn
5Lắp dựng cọc tiêuYêu cầu kỹ thuật theo chương V200cái
6Bê tông móng cọc tiêu đá 4x6, M150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V13,56
7Sơn cọc tiêu 2 lớpYêu cầu kỹ thuật theo chương V100,5
8Đào móng cọc tiêuYêu cầu kỹ thuật theo chương V15,36
9Biển báo tam giácYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
10Trụ đỡ ống thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
11Bê tông móng đá 4x6, M150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,354
F ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG, DI CHUYỂN THIẾT BỊ
1Đảm bảo an toàn giao thông, di chuyển thiết bịYêu cầu kỹ thuật theo chương V1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4364E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.872E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình giao thông, cấp IV, có tính chất tương tự gói thầu, có giá trị tối thiểu là 6.703.000.000 VND(i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.703.000.000 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.703.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.109.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.703.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.109.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư XD giao thông - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có giá trị từ 9,5 tỷ đồng trở lên (có tài liệu chứng minh)(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan).53
2 Kỹ thuật thi công 1 01 Kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên;(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)33
3 Kỹ thuật phụ trách vật liệu 1 01 Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng; có kinh nghiệm trong việc kiểm tra chất lượng vật liệu.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)31
4 Giám sát kỹ thuật và chất lượng 1 01 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông, đã tham gia quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên hoặc đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)32
5 Cán bộ an toàn lao động 1 01 Kỹ sư chuyên ngành giao thông có chứng chỉ an toàn lao đồng. Đã tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn ≥1Kw (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) Hoạt động tốt4
2 Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) Hoạt động tốt2
3 Máy đầm dùi ≥1,5Kw (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) Hoạt động tốt4
4 Máy cắt uốn ≥5Kw (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) Hoạt động tốt1
5 Máy hàn ≥23 kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) Hoạt động tốt1
6 Máy trộn bê tông ≥250l (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) Hoạt động tốt4
7 Máy đào ≥0,7m3 (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm) Hoạt động tốt2
8 Máy lu 6-8 tấn (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm) Hoạt động tốt1
9 Máy lu bánh sắt 8-10 tấn (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm) Hoạt động tốt1
10 Máy lu rung 10-12 tấn (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm) Hoạt động tốt1
11 Máy ủi ≥110CV (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm) Hoạt động tốt1
12 Máy rải CPĐD hoặc Máy san (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm) Hoạt động tốt1
13 Ô tô tưới nước (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm) Hoạt động tốt1
14 Ô tô tự đổ ≥07 tấn (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm) Hoạt động tốt4
15 Cần cẩu ô tô (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm) Hoạt động tốt1
16 Máy kinh vỹ hoặc toàn đạt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) Hoạt động tốt1
17 Máy thủy bình (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->