Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp công trình Nhà lớp học, phòng học bộ môn và hạng mục phụ trợ Trường THPT Phụ Dực
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210856688-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp công trình Nhà lớp học, phòng học bộ môn và hạng mục phụ trợ Trường THPT Phụ Dực |
| Số hiệu KHLCNT | 20210825354 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công, ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 390 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-21 16:42:00 đến ngày 2021-09-10 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 28,989,826,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 450,000,000 VNĐ ((Bốn trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.07E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.689959E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 19.327.000.000 VND (1 x 19.327.000.000 VND = 19.327.000.000 VND).- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có hệ thống phòng cháy chữa cháy thuộc phạm vi thẩm duyệt của cơ quan chuyên môn về PCCC; + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 19.327.000.000 VND.* Ghi chú: - Hai công trình dân dụng cấp IV, trong đó có hệ thống phòng cháy chữa cháy thuộc phạm vi thẩm duyệt của cơ quan chuyên môn về PCCC với giá trị của mỗi công trình tối thiểu bằng 19.327.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Nhà thầu chuẩn bị tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: Bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và tài liệu chứng minh tính tương tự nêu trên. - Tiêu chí để đánh giá kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo nội dung tiêu chí đề cập ở phần trên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.327.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành điện. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư ngành phòng cháy chữa cháy. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần phòng cháy chữa cháy của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV thuộc phạm vi thẩm duyệt của cơ quan chuyên môn về PCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10 - 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | lực ép ≥ 210 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây lắp công trình Nhà lớp học, phòng học bộ môn và hạng mục phụ trợ Trường THPT Phụ Dực Dự án Đầu tư xây dựng Nhà lớp học, phòng học bộ môn và hạng mục phụ trợ Trường THPT Phụ Dực 390 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công, ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Chứng chỉ hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên; - Giấy xác nhận đủ điều kiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy theo quy định của pháp luật về Phòng cháy chữa cháy. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 450.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Bình (Địa chỉ: Số 2, ngõ 274, đường Trần Thánh Tông, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 02276.269.126) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thái Bình (Địa chỉ: Số 76 Lý Thường Kiệt - Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Thái Bình (Địa chỉ: Số 233 đường Hai Bà Trưng- Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); Số điện thoại: 02276.831.774; Fax: 02276.830.326. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư Thái Bình (Địa chỉ: Số 233 đường Hai Bà Trưng- Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); Số điện thoại: 02276.831.774; Fax: 02276.830.326. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nhà lớp học, phòng học bộ môn - Phần xây dựng | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 440,655 | m³ |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,993 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,371 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,953 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤ 10kg/cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,607 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤ 10kg/cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,607 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,424 | 100m² |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30cm ( không tính vật liệu thép tấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 430 | mối nối |
| 9 | Sản xuất cọc dẫn phục vụ ép âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm, chiều dài đoạn cọc ≤ 4m, đất cấp II (không bao gồm vật liệu) – Ép cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,378 | 100m |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm, chiều dài đoạn cọc > 4m, đất cấp II (không bao gồm vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,488 | 100m |
| 12 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,916 | m³ |
| 13 | Thu dọn, tạo mặt bằng làm bãi đúc cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m2 |
| 14 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 ( đổ nền bãi đúc cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m³ |
| 15 | Thuê cừ larsen 4 ( để đóng cọc cừ khu vực hành lang cầu giáp nhà học hiện có) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.197,5 | m |
| 16 | Ép cọc cừ larsen (Sử dụng cừ larsen loại 4 KT 400 chiều dài 6m/thanh). Phần cừ ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,481 | 100m |
| 17 | Ép cọc cừ Larsen (Phần cừ không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,674 | 100m |
| 18 | Nhổ cọc cừ Larsen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,481 | 100m |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép (phá dỡ móng nhà học 3 tầng hiện có để thi công ép cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,488 | m³ |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,178 | m³ |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,142 | 100m³ |
| 22 | Đắp cát tạo mặt bằng thi công ép cọc, độ chặt Y/C K = 0,9 (cát mua) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,737 | 100m³ |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,737 | 100m³ |
| 24 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,99 | m³ |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤20m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,586 | 100m³ |
| 26 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,56 | m³ |
| 27 | Trải lớp nilong trước khi đổ lớp bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 393,53 | m2 |
| 28 | Bê tông móng rộng ≤ 250cm, bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 250 (không tính chi phí máy bơm bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,455 | m³ |
| 29 | Chi phí bơm bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,455 | m3 |
| 30 | Bê tông cột tiết diện > 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,611 | m³ |
| 31 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,263 | 100m² |
| 32 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,897 | 100m² |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,285 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,916 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,91 | tấn |
| 36 | Bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (không tính chi phí máy bơm bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,408 | m³ |
| 37 | Chi phí bơm bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,408 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,705 | 100m² |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,984 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,843 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,032 | tấn |
| 42 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,34 | m³ |
| 43 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát mua) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,182 | 100m³ |
| 44 | Trải lớp nilon chống mất nước trước khi đổ bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 795,52 | m2 |
| 45 | Bê tông thương phẩm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (không tính chi phí máy bơm bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,552 | m³ |
| 46 | Chi phí bơm bê tông nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,552 | m3 |
| 47 | Trải lớp nilon chống mất nước trước khi đổ bê tông nền ( đổ nền bể phốt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,5 | m2 |
| 48 | Bê tông lót móng bể rộng > 250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,15 | m³ |
| 49 | Bê tông móng rộng > 250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,725 | m³ |
| 50 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,731 | tấn |
| 51 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,201 | 100m² |
| 52 | Xây tường bể phốt bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,849 | m³ |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,204 | m³ |
| 54 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,079 | 100m² |
| 55 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | tấn |
| 56 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,296 | tấn |
| 57 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,151 | m³ |
| 58 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | 100m² |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,159 | tấn |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cấu kiện |
| 61 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 ( láng bể ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,766 | m² |
| 62 | Bả bằng xi măng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,983 | m² |
| 63 | Trát tường trong bể, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,983 | m² |
| 64 | Trát tường trong bể, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,983 | m² |
| 65 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 250, chiều cao ≤ 28m (không tính chi phí máy bơm bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,859 | m³ |
| 66 | Bê tông cột tiết diện > 0,1m2, bê tông thương phẩm đá 1x2, vữa bê tông mác 250, chiều cao ≤28m (không tính chi phí máy bơm bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,224 | m³ |
| 67 | Chi phí bơm bê tông cột tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,657 | m3 |
| 68 | Chi phí bơm bê tông cột tầng 2 tới tầng 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,425 | m3 |
| 69 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,004 | tấn |
| 70 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,714 | tấn |
| 71 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,904 | 100m² |
| 72 | Bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (không tính chi phí máy bơm bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,36 | m³ |
| 73 | Chi phí bơm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,36 | m3 |
| 74 | Bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (không tính chi phí máy bơm bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,815 | m³ |
| 75 | Chi phí bơm bê tông dầm các tầng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,815 | m3 |
| 76 | Bê tông giằng tường, lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,352 | m³ |
| 77 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,304 | m³ |
| 78 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,3 | 100m² |
| 79 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,139 | 100m² |
| 80 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,745 | 100m² |
| 81 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,389 | tấn |
| 82 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,118 | tấn |
| 83 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,578 | tấn |
| 84 | Bê tông thương phẩm, bê tông sàn mái đá 1x2 mác 250 (không tính chi phí máy bơm bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,72 | m³ |
| 85 | Chi phí bơm bê tông sàn mái tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,72 | m3 |
| 86 | Bê tông thương phẩm, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250 (không tính chi phí máy bơm bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 333,004 | m³ |
| 87 | Chi phí bơm bê tông tầng 3, 4/ mái. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 333,004 | m3 |
| 88 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,306 | tấn |
| 89 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,68 | 100m² |
| 90 | Bê tông thương phẩm, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,4 | m³ |
| 91 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,291 | tấn |
| 92 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,062 | tấn |
| 93 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,103 | 100m² |
| 94 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,454 | m³ |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 585,691 | m³ |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,522 | m³ |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M75 ( xây tường thu hồi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,649 | m³ |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,33 | m³ |
| 99 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,234 | m³ |
| 100 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,722 | m³ |
| 101 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,224 | 100m² |
| 102 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,937 | 100m² |
| 103 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,186 | tấn |
| 104 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | tấn |
| 105 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,676 | tấn |
| 106 | Gia công xà gồ thép bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,115 | tấn |
| 107 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 263,607 | 1m² |
| 108 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,115 | tấn |
| 109 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,884 | 100m² |
| 110 | Sản xuất lắp dựng nẹp chống bão bằng inox KT 30x3 dọc theo chiều dài xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 287,998 | kg |
| 111 | Gia công, lắp dựng hoàn chỉnh mũ che khe lún bằng tấm inox 304 dày 1,2 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,26 | kg |
| 112 | Gia công, lắp dựng hoàn chỉnh cửa thăm mái bằng Inox 304 dày 2ly (bao gồm cả khóa cửa và phụ kiện đi kèm). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,548 | m2 |
| 113 | Xây tường thẳng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 (xây cửa thông gió mái tôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,232 | m³ |
| 114 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm nan chớp đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,614 | m³ |
| 115 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,168 | m³ |
| 116 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,864 | 100m² |
| 117 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | 100m² |
| 118 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 119 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,555 | tấn |
| 120 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | tấn |
| 121 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226,688 | m² |
| 122 | Trát các thanh chớp bê tông cửa mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,72 | m² |
| 123 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,344 | m² |
| 124 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M75 ( xây bục giảng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,52 | m³ |
| 125 | Đắp cát tôn nền bục giảng, độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát mua) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,285 | 100m³ |
| 126 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7 | m³ |
| 127 | Ốp chân tường bục giảng bằng gạch Ceramic cùng màu nền nhà KT 600*0,35 (Cắt từ viên gạch lát nền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,8 | m² |
| 128 | Căng lưới thép gia cố trước khi trát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 641,55 | m² |
| 129 | Trát trụ cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.688,45 | m² |
| 130 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.166,1 | m² |
| 131 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.180,59 | m² |
| 132 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.239,483 | m² |
| 133 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.685,352 | m² |
| 134 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.312,435 | m² |
| 135 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.377,895 | m² |
| 136 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.657,959 | m² |
| 137 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600*120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,734 | m² |
| 138 | Lát nền, sàn gạch tiết diện 600*600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.964,354 | m² |
| 139 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 398,76 | m |
| 140 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 454,582 | m² |
| 141 | Quét lớp tạo dính bằng chất chống thấm Fintkote | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 555,322 | m2 |
| 142 | Dán màng chống thấm theo thiết kế (Bao gồm cả vệ sinh trước và sau khi thi công, thi công đạt yêu cầu). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 555,322 | m2 |
| 143 | Đổ xỉ tôn nền mái sảnh. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,873 | m3 |
| 144 | Trải lớp nilon trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,909 | m2 |
| 145 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,291 | m³ |
| 146 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 328 | cái |
| 147 | Bê tông lót móng rộng ≤ 250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 ( lót móng tường chắn dốc sảnh, bản tam cấp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,385 | m³ |
| 148 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,708 | m³ |
| 149 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,25 | m³ |
| 150 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lót móng sảnh dốc, tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,687 | 100m² |
| 151 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,711 | tấn |
| 152 | Gia công, lắp dựng cốt thép bê tông bản tam cấp, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,351 | tấn |
| 153 | Trải lớp nilong chống mất nước trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,82 | m2 |
| 154 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,212 | m³ |
| 155 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,506 | m² |
| 156 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,506 | m² |
| 157 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,47 | m³ |
| 158 | Xây bậc cầu thang, bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,289 | m³ |
| 159 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 348,777 | m² |
| 160 | Láng granitô cầu thang, bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 348,777 | m² |
| 161 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 672,02 | m |
| 162 | Sản xuất lắp dựng trụ cầu thang D100 dày 2,5ly, cầu D100 bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 163 | Sản xuất hoàn thiện lan can bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.543,887 | kg |
| 164 | Gia công lắp dựng ống inox 304, D60 dày 1,5 ly ở vị trí sảnh T3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,76 | md |
| 165 | Bulong nở bằng inox liên kết chân các thanh đứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.560 | bộ |
| 166 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,016 | m² |
| 167 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,228 | tấn |
| 168 | Bu lông M12, L=110 liên kết thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | cái |
| 169 | Lắp dựng thang thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,228 | tấn |
| 170 | Nắp tôn đậy cửa lên mái bằng tôn dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 171 | Khóa cửa nắp tôn lên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 172 | Quét lớp tạo dính bằng chất chống thấm Finkote theo thiết kế ( cho khu vệ sinh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 314,934 | m2 |
| 173 | Dán màng chống thấm (Bao gồm cả công việc vệ sinh trước và sau thi công và thi công khò ga liên kết đạt yêu cầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 314,934 | m2 |
| 174 | Lát nền, sàn gạch chống trơn khu WC kích thước gạch 300*300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 285,444 | m² |
| 175 | Ốp tường khu vệ sinh bằng gạch Ceramic tiết diện 300*600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 523,382 | m² |
| 176 | Sản xuất lắp dựng trần bằng tấm Alumium, khung xương theo thiết kế (hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 282,078 | m2 |
| 177 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn bằng tấm nhựa Compact dày 12mm hoàn thiện (bao gồm cả chân Inox, khuôn bao nhôm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,921 | m2 |
| 178 | Sản xuất lắp dựng cửa bằng tấm nhựa Compact dày 12mm hoàn thiện (bao gồm phụ kiện đồng bộ Inox 304 ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,488 | m2 |
| 179 | Sản xuất lắp dựng tay bám bằng inox 304 dày 1,5 ly trong khu vệ sinh dành cho người khuyết tật (bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện ốc vít,). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,19 | m |
| 180 | Bản inox liên kết các thanh tay bám vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,295 | kg |
| 181 | Gia công, lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế chi tiết máng tiểu nam bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,24 | md |
| 182 | Xây gạch hoa gió xi măng cửa sổ khu vệ sinh bằng vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,28 | m² |
| 183 | Xây gạch kính lấy sáng cửa sổ khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,36 | m2 |
| 184 | Gia công, sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay hệ 55 (Phụ kiện đồng bộ, kính trắng dán an toàn dày 6,38ly, thanh chịu lực dày 2mm). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 287,28 | m2 |
| 185 | Gia công, sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay hệ 55 (Phụ kiện đồng bộ, kính trắng dán an toàn dày 6,38ly, thanh chịu lực dày 2mm). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,03 | m2 |
| 186 | Gia công, sản xuất cửa sổ 2 cánh trượt nhôm hệ 93, thanh chịu lực dày 1,4mm, kính dán an toàn trắng dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,96 | m2 |
| 187 | Gia công, sản xuất cửa sổ 4 cánh trượt nhôm hệ 55, thanh chịu lực dày 1,4mm, kính dán an toàn trắng dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | m2 |
| 188 | Gia công, sản xuất cửa sổ mở hất hệ 55, thanh chịu lực dày 1,4mm, kính dán an toàn trắng dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | m2 |
| 189 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 615,87 | m² |
| 190 | Gia công, sản xuất vách kính cố định hệ 55, thanh chịu lực dày 1,4mm, kính dán an toàn trắng dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,794 | m2 |
| 191 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,626 | m² |
| 192 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,168 | m² |
| 193 | Sản xuất lắp dựng nẹp chống bão, thanh gia cường bằng khung thép (sơn cùng màu hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 825,977 | kg |
| 194 | Thép bản dày 5mm làm mặt bích liên kết các thanh nẹp chống bão, thép gia cường vách kính khung nhôm vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,5 | kg |
| 195 | Bu lông + nở ionx 10 liên kết các thanh nẹp chống bão, thép gia cường vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | bộ |
| 196 | Gia công, lắp dựng hoàn chỉnh nẹp chống bão các cửa sổ bằng thép lập là 50*5 gia cố hình chữ U, KT 185*30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 338 | kg |
| 197 | Gia công khung sắt hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,526 | tấn |
| 198 | Gia công hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,655 | tấn |
| 199 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa các loại (bao gồm cả công vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.180 | kg |
| 200 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 411,595 | m² |
| 201 | Lắp dựng dàn giáo ngoài thi công, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,453 | 100m² |
| 202 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,273 | 100m³ |
| 203 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,273 | 100m³/km |
| B | Hạng mục 2: Nhà lớp học, phòng học bộ môn - Phần cấp điện và chống sét. | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm, sải cánh 1400 - 75W-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | cái |
| 2 | Móc treo quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt treo tường D400 - 46W - 220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt thông gió âm tường 2 chiều kt 300*300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn lốp D280-24W-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m *20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt hộp đèn chiếu sáng bảng loại 1 bóng 1,2m (Bóng led tuýp 1.2m 20W) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp đèn 2 bóng chiếu sáng phòng học (Bóng led tuýp 1.2m 2*20W) bao gồm cả ty ren. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.870 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.060 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 760 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 395 | m |
| 13 | Lắp đặt ống bảo hộ cáp chôn ngầm đường kính ống 85/65mm, ống hdpe chịu lực từ TBA vào tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215 | m |
| 14 | Lắp đặt đế nhựa hộp công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 309 | hộp |
| 15 | Lắp đặt đế nhựa hộp atomat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp đấu dây âm tường chống cháy, kt 110*110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | hộp |
| 17 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường bằng nhựa chống cháy loại chứa 12MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | hộp |
| 18 | Lắp đặt tủ điện âm tường bằng kim loại sơn tĩnh điện, kích thước 500x800x250 dầy 1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 19 | Đèn báo pha 3 màu xanh, đỏ, vàng D22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 20 | Đồng hồ tủ điện đa chức năng LCD đo V,A,F | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Đầu cốt mạ đồng các loại M6-120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136 | bộ |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 1*2,5/Cu/PVC, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.166 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 1*4/Cu/PVC, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 836 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 1*6/Cu/PVC, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 1*10/Cu/PVC, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 407 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 1*16/Cu/PVC, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 1*50/Cu/PVC, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 1*2,5/Cu/PVC/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.516 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 1*4/Cu/PVC/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.666 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 1*6/Cu/PVC/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 1*10/Cu/PVC/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 814 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 1*16/Cu/PVC/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2*1,5/Cu/PVC/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.357 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3*120+1*70)/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 4*25/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | m |
| 36 | Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 37 | Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 38 | Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 39 | Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 259 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm đơn đa năng 3 cực, có tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực có tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 44 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10A/10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 45 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20A/10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 46 | Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 10A/10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 40A/10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 48 | Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50A/10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt RCBO bảo vệ chống giật, ngắn mạch 1 pha 1P+N - cường độ dòng điện 16A-30mA-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 50 | Lắp đặt RCBO bảo vệ chống giật, ngắn mạch 1 pha 1P+N - cường độ dòng điện 20A-30mA-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 100A/35KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100A/22KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 250A/30KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 54 | Cầu đấu 3 pha 4 cực 200A nhiều nhánh ra (vào 4*100mm2/ra 12*25mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Cầu đấu 3 pha 4 cực 100A kiểu khối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp ống nhựa xuyên tường chờ điều hòa không khí - Đường kính 75mm - L=250 (Ống C2). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9 | 100m |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 61 | Gia công và đóng cọc tiếp địa an toàn D16 - L2500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 62 | Dây tiếp địa an toàn M70 bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 63 | Hộp kiểm tra điện trở cọc tiếp địa an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hộp |
| 64 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mối hàn |
| 65 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cuộn |
| 66 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,6 | m³ |
| 67 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,6 | m³ |
| 68 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I ( đào rãnh tiếp địa chống sét ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m³ |
| 69 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m³ |
| 70 | Gia công và đóng cọc tiếp địa chống sét D16 - L2500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 71 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1*70/Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | m |
| 72 | Dây tiếp địa an toàn M70 bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 73 | Hộp kiểm tra điện trở cọc tiếp địa an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hộp |
| 74 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mối hàn |
| 75 | Lắp đặt cầu thu sét chủ động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 76 | Cột inox D34/42/60-L1m/1m/2.9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9 | m |
| 77 | Bộ đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 78 | Máy đo lại điện trở nối đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| C | Hạng mục 3: Nhà lớp học, phòng học bộ môn - Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR (PN10) đường kính 20mm (ống cấp nước ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR (PN10), đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR (PN10), đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,86 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR (PN10), đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR (PN10), đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m |
| 13 | Lắp đặt van phao đường kính 25mm (phao cơ đồng thau cho téc nước mái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt van điện cho téc nước mái và bể nước ngầm (2 phao chống đầy, 1 phao chống cạn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt van chặn PPR - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt van cầu pvc - Đường kính 27mm (xả đáy téc). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt van chặn PPR - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt van chặn PPR - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt nối góc 90 độ PPR đường kính 40mm, bằng pp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt Cút nhựa HDPE, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt nối góc 90 độ PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 26 | Lắp đặt T nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 27 | Lắp đặt T nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt ba chạc PPR đường kính 32*32/32*20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 29 | Lắp đặt ba chạc PPR PN16 đường kính 25*25/25*20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu tiểu nam (Bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt phễu thu 120*120 - D50 (inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 36 | Lắp đặt gương soi tráng bạc 500mm*700mm, dầy 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 37 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 40 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 3m3 - bể nằm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bể |
| 41 | Máy bơm 3 pha 5.5kW-380V (Qmax =9-39m3/h - H =33.4- 47m - d.hút/xả = 65/40mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt tủ điều khiển 01 bơm nước sinh hoạt công suất bơm 5.5KW. (Phụ kiện trọn bộ ) Bảo vệ quá dòng quá tải, chạy khô, bó động cơ, tiếp điểm khô báo đầy báo cạn. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 43 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1*1,5mm2/Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc(4*4)mm2 Từ tủ điều khiển (nhà bảo vệ) ra máy bơm (nhà tôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn chôn ngầm từ tủ điện tầng vào cấp điện cho các phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 47 | Phụ kiện đấu nối phòng bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 48 | Đào móng rãnh cáp điện từ nhà bảo vệ đến điểm đặt bơm, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,5 | m³ |
| 49 | Đắp đất rãnh cáp điện từ nhà bảo vệ đến điểm đặt bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,5 | m³ |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 140mm, class2 ( ống thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 110mm, class2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 90mm, class2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 75mm, class2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 42mm, class2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 34mm, class2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,47 | 100m |
| 56 | Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ uPVC - Đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ uPVC - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 58 | Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ uPVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ uPVC - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 60 | Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ uPVC - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ uPVC - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt ba chạc 45 độ chữ Y uPVC đường kính 140*140/140*110 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 63 | Lắp đặt ba chạc 45 độ chữ Y uPVC D110/110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | cái |
| 64 | Lắp đặt ba chạc 45 độ chữ Y uPVC đường kính 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt ba chạc 45 độ chữ Y uPVC đường kính 75/75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống kiểm tra, đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống kiểm tra, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống kiểm tra, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 69 | Nắp bịt ống kiểm tra, thông tắc D140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 70 | Nắp bịt ống kiểm tra, thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 71 | Nắp bịt ống kiểm tra, thông tắc D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 72 | Côliê ốp ống inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 455 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm (lắp trong bể tự hoại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 74 | Nắp bịt ống kiểm tra, thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm, class2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 78 | Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ uPVC đường kính 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 79 | Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ uPVC Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 80 | Giỏ chắn rác inox 304 dạng cầu D110 - đk thanh inox 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 81 | Giỏ chắn rác inox 304 dạng cầu D90 - đk thanh inox 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 82 | Chống thấm cổ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | vị trí |
| D | Hạng mục 4: Phần hè rãnh quanh nhà, sân, bồn cây. | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | gốc cây |
| 2 | Cắt thấp tán đánh chuyển ra vị trí trồng mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cây |
| 3 | Đào hố trồng cây, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m³ |
| 4 | Trồng cây tại vị trí mới (Bao gồm trồng, phân bón, tưới nước chăm sóc cây, 3 cây chống D 60 dài 4m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cây |
| 5 | Đào kênh mương rãnh, chiều rộng ≤6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,299 | 100m³ |
| 6 | Đào rãnh thoát nước, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,429 | m³ |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,619 | m³ |
| 8 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,93 | m³ |
| 9 | Ván khuôn bê tông lót đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,627 | 100m² |
| 10 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,332 | m³ |
| 11 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,38 | m³ |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 295,03 | m² |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,096 | m² |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,133 | m³ |
| 15 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,886 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,594 | 100m² |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 292 | cái |
| 18 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 , cát mua ( đắp tôn nền hè xung quanh nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m³ |
| 19 | Trải lớp nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m2 |
| 20 | Bê tông nền hè đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m³ |
| 21 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,166 | m³ |
| 22 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,445 | m³ |
| 23 | Xây tường bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,471 | m³ |
| 24 | Ốp chân tường gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 276,075 | m² |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,276 | m² |
| 26 | Đổ đất màu vào bồn hoa, san gạt phẳng để trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202,908 | m3 |
| 27 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90, cát mua ( đắp sân bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,821 | 100m³ |
| 28 | Trải lớp nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.947,8 | m3 |
| 29 | Bê tông thương phẩm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202,955 | m³ |
| 30 | Vệ sinh, đánh mặt sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.947,8 | m2 |
| 31 | Cắt mạch sân bê tông tạo khe co giãn (Chia lưới ô sân 5m x 5m). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.558,24 | m |
| 32 | Xây tường chắn bậc dốc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,158 | m³ |
| 33 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,424 | 100m³ |
| 34 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,424 | 100m³/km |
| E | Hạng mục 5: Bể chứa nước PCCC và nhà đặt bơm | |||
| 1 | Đào móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2371 | 100m³ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,0785 | m³ |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5693 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4678 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4678 | 100m³/km |
| 6 | Nạo vét bùn đầu cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3292 | 100m³ |
| 7 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,5875 | 100m |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9, cát mua ( đắp cát phủ đầu cọc tre) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1097 | 100m³ |
| 9 | Bê tông lót móng bể, rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,974 | m³ |
| 10 | Trải lớp nilon lót nền trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,74 | m2 |
| 11 | Bê tông thương phẩm, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250, rộng >250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,562 | m³ |
| 12 | Ván khuôn bê tông lót móng bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0478 | 100m² |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8067 | tấn |
| 14 | Bê tông thương phẩm, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,248 | m³ |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0422 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2749 | tấn |
| 17 | Ván khuôn tường bể , chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,842 | 100m² |
| 18 | Trát tường trong bể dày 1,5cm, vữa XM M75 có đánh màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137 | m² |
| 19 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,64 | m² |
| 20 | Băng cản nước theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,4 | md |
| 21 | Quét nhựa bitum chống thấm vào tường mặt ngoài bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,42 | m² |
| 22 | Sản xuất lắp dựng tấm đan nắp bể bằng inox 304 dày 2mm (hoàn thiện cả phụ kiện đi kèm). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m – Đất cấp II ( đào phòng đặt máy bơm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2683 | m³ |
| 24 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0276 | 100m³ |
| 25 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,078 | m³ |
| 26 | Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100m² |
| 27 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,002 | m³ |
| 28 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5582 | m³ |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng , bê tông M200, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,54 | m³ |
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1848 | 100m² |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0773 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2314 | tấn |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7141 | m³ |
| 34 | Trải lớp nilon trước khi đổ bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8968 | m2 |
| 35 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5835 | m³ |
| 36 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,29 | m³ |
| 37 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,129 | 100m² |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1675 | tấn |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,806 | m² |
| 40 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,176 | m² |
| 41 | Trát má cửa dày 1,5 vữa XMCV mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,376 | m² |
| 42 | Láng chống thấm mái không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9 | m² |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,48 | m² |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9 | m² |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,932 | m² |
| 46 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,806 | m² |
| 47 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ khung thép hộp mạ kẽm, pano thưng tôn dày 1,4 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 48 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0107 | tấn |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | m² |
| 50 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7 | kg |
| 51 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m – Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0551 | 100m³ |
| 52 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0551 | 100m³/km |
| 53 | Thang sắt xuống bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,64 | kg |
| 54 | Lắp đặt đèn Led Tuýp 1,2m-18W - QT=2500lm cho nhà đặt bơm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 55 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi đường kính D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 56 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi đường kính D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 57 | Lắp đặt đế nhựa âm tường cho công tắc, ổ cắm, đế đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 58 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường bằng nhựa chống cháy loại chứa 4-8MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 2,5mm2 - Phase + PE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 61 | Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm đôi đa năng 2 cực 16A , có tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực - cường độ dòng điện 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt RCBO bảo vệ chống giật, ngắn mạch 1 pha 1P+N - cường độ dòng điện 10A-30mA-6kA-240VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 67 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cuộn |
| F | Hạng mục 6: Hệ thống Phòng cháy chữa cháy( gồm báo cháy, đèn Exit & chiếu sáng sự cố, chữa cháy) | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 kênh (không tính tiền thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Ổn áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Đầu báo cháy khói quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 5 | Đế đầu báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 6 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 7 | Đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 8 | Đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 9 | Nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 10 | Dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.700 | m |
| 11 | Cáp tín hiệu báo cháy chuyên dụng 10x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 12 | Ống gen cứng D16 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.700 | m |
| 13 | Ống gen mềm D20 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Cọc tiếp địa, dây tiếp địa cho tủ TT báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Hộp đấu nối kỹ thuật, cầu đấu dây chuyên dùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 17 | Hộp đựng tổ hợp chuông đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 18 | Nguồn dự phòng 24V/DC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 19 | Hộp chia ngả D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 20 | Hộp chia ngả D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 21 | Đai nẹp ống gen D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 850 | cái |
| 22 | Đai nẹp ống gen D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 23 | Khớp nối ống gen D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 586 | cái |
| 24 | Khớp nối ống gen D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 25 | Cút trơn nối ống gen D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136 | cái |
| 26 | Cút trơn nối ống gen D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 27 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, cài đặt vận hành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ thống |
| 28 | Dây cấp nguồn đèn 2x1mm2 cho hệ thống đèn Exit & chiếu sáng sự cố. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 700 | m |
| 29 | Ống gen cứng D16 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 700 | m |
| 30 | Hộp đấu nối kỹ thuật, cầu đấu dây chuyên dùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 31 | ổ cắm đơn gồm đế + mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 32 | Đèn exit chỉ dẫn lối thoát 2 mặt chỉ 2 hướng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 33 | Đèn exit chỉ dẫn lối thoát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 34 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 35 | Hộp chia ngả D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 36 | Đai nẹp ống gen D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | cái |
| 37 | Khớp nối ống gen D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241 | cái |
| 38 | Cút trơn nối ống gen D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 233 | cái |
| 39 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy (không tính tiền thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 40 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy (không tính tiền thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 41 | Đồng hồ áp lực 0-25kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 42 | Bình nước mồi 100l | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Y lọc D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 44 | Van 1 chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | Văn chặn D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 46 | Van chặn D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 47 | Rọ hút D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 48 | Khớp nối mềm chống rung D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 49 | Cáp cấp nguồn máy bơm 3c x 16mm2 + 1c x10mm2 (từ tủ về bơm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 50 | Ống HDPE luồn dây cáp D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 51 | Bích thép mù DN100; (kèm bu lông và giăng cao su) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 52 | Bích thép DN100; (kèm bu lông và giăng cao su) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 53 | Ống thép tráng kẽm DN100; BSA1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260 | m |
| 54 | Ống thép tráng kẽm DN65; BSA1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 55 | Ống thép trãng kẽm DN50; BSA1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 56 | Ống thép tráng kẽm DN25; BSA1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 57 | Thử áp lực đường ống D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260 | m |
| 58 | Thử áp lực đường ống D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152 | m |
| 59 | Cút thép DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 60 | Cút thép DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 61 | Cút thép DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 62 | Tê thép DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 63 | Tê thép DN100/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 64 | Tê thép DN65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 65 | Hộp đựng phương tiện HNVT (Kt:1100x600x180) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 66 | Cuộn vòi chữa cháy D50-20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 67 | Lăng phun D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 68 | Van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 69 | Khớp nối ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 70 | Khớp nối đầu vòi D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 71 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy kt: 800x500x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 72 | Cuộn vòi chữa cháy D65-20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 73 | Khớp nối ren trong D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 74 | Khớp nối đầu vòi D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 75 | Lăng phun D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 76 | Trụ chữa cháy ngoài nhà DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 77 | Họng tiếp nước ngoài nhà DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 78 | Bình chữa cháy ABC-MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | bình |
| 79 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bình |
| 80 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 81 | Giá đựng bình chữa cháy 550x250x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 82 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 83 | Sơn đường ống chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,9 | m2 |
| 84 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | m3 |
| 85 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m3 |
| 86 | Tyren M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 87 | Ubolt D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 88 | Ubolt D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 89 | Thép V4 đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 90 | Dụng cụ phá dỡ thông thường (Kìm cộng lực, cưa tay, xà beng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 91 | Kiểm tra vận hành kết nối chạy thử hệ thống chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ thống |
| G | Hạng mục 7: Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Máy bơm điện chữa cháy Q=22.5l/s, H=41m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm diezel chữa cháy Q=22.5l/s, H=41m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy (gồm vỏ tủ, linh kiện và thiết bị đồng bộ hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.07E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.689959E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 19.327.000.000 VND (1 x 19.327.000.000 VND = 19.327.000.000 VND).- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có hệ thống phòng cháy chữa cháy thuộc phạm vi thẩm duyệt của cơ quan chuyên môn về PCCC; + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 19.327.000.000 VND.* Ghi chú: - Hai công trình dân dụng cấp IV, trong đó có hệ thống phòng cháy chữa cháy thuộc phạm vi thẩm duyệt của cơ quan chuyên môn về PCCC với giá trị của mỗi công trình tối thiểu bằng 19.327.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Nhà thầu chuẩn bị tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: Bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và tài liệu chứng minh tính tương tự nêu trên. - Tiêu chí để đánh giá kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo nội dung tiêu chí đề cập ở phần trên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.327.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành điện. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | Là kỹ sư ngành phòng cháy chữa cháy. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần phòng cháy chữa cháy của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV thuộc phạm vi thẩm duyệt của cơ quan chuyên môn về PCCC. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) | Đạt yêu cầu | 1 |
| 2 | Cần trục | 10 - 16 tấn | 1 |
| 3 | Cần trục | ≥ 25 T | 1 |
| 4 | Máy ép cọc | lực ép ≥ 210 tấn | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | ≥ 23 Kw | 2 |
| 6 | Máy đào | ≥ 0,4m3 | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 2 |
| 9 | Máy vận thăng | ≥ 0,8 tấn | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | Đạt yêu cầu | 4 |
| 11 | Đầm bàn | Đạt yêu cầu | 4 |
| 12 | Đầm dùi | Đạt yêu cầu | 4 |
| 13 | Máy khoan bê tông | Đạt yêu cầu | 4 |
| 14 | Máy bơm nước | Đạt yêu cầu | 2 |
| 15 | Máy nén khí | ≥ 360m3/h | 1 |
| 16 | Búa căn khí nén | Đạt yêu cầu | 1 |
| 17 | Ô tô tự đổ | Đạt yêu cầu | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi