Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp công trình Nhà lớp học, phòng học bộ môn và hạng mục phụ trợ Trường THPT Phụ Dực

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210856688-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp công trình Nhà lớp học, phòng học bộ môn và hạng mục phụ trợ Trường THPT Phụ Dực
Số hiệu KHLCNT 20210825354
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công, ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 390 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-21 16:42:00 đến ngày 2021-09-10 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 28,989,826,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 450,000,000 VNĐ ((Bốn trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.07E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.689959E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 19.327.000.000 VND (1 x 19.327.000.000 VND = 19.327.000.000 VND).- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có hệ thống phòng cháy chữa cháy thuộc phạm vi thẩm duyệt của cơ quan chuyên môn về PCCC; + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 19.327.000.000 VND.* Ghi chú: - Hai công trình dân dụng cấp IV, trong đó có hệ thống phòng cháy chữa cháy thuộc phạm vi thẩm duyệt của cơ quan chuyên môn về PCCC với giá trị của mỗi công trình tối thiểu bằng 19.327.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Nhà thầu chuẩn bị tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: Bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và tài liệu chứng minh tính tương tự nêu trên. - Tiêu chí để đánh giá kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo nội dung tiêu chí đề cập ở phần trên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.327.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành điện. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư ngành phòng cháy chữa cháy. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần phòng cháy chữa cháy của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV thuộc phạm vi thẩm duyệt của cơ quan chuyên môn về PCCC.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị 10 - 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25 T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị lực ép ≥ 210 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
11-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
12-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥ 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
16-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây lắp công trình Nhà lớp học, phòng học bộ môn và hạng mục phụ trợ Trường THPT Phụ Dực
Dự án Đầu tư xây dựng Nhà lớp học, phòng học bộ môn và hạng mục phụ trợ Trường THPT Phụ Dực
390 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công, ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Bình , địa chỉ: Số 2, ngõ 274, đường Trần Thánh Tông, thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Bình (Địa chỉ: Số 2, ngõ 274, đường Trần Thánh Tông, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 02276.269.126)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH đầu tư xây dựng và tư vấn thiết kế Á Châu - Công ty CP phát triển công nghệ PCCC Việt Nam (Địa chỉ: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và tư vấn thiết kế Á Châu, Số nhà 332, đường Lê Thánh Tông, phường Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; Công ty Cổ phần phát triển công nghệ PCCC Việt Nam, Số 67A phố Quan Nhân, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội). + Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch khảo sát thiết kế xây dựng Thái Bình (Địa chỉ: Số 188 phố Hai Bà Trưng, phường Đề Thám, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình) + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Thái Bình thẩm định phần xây dựng (Địa chỉ: Số 138, phố Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); Phòng cảnh sát PCCC & CNCH Công An tỉnh Thái Bình thẩm định phần PCCC; + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Bình (Địa chỉ: Số 2, ngõ 274, đường Trần Thánh Tông, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 02276.269.126). + Thẩm định E- HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Bình (Địa chỉ: Số 2, ngõ 274, đường Trần Thánh Tông, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 02276.269.126).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Bình , địa chỉ: Số 2, ngõ 274, đường Trần Thánh Tông, thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Bình (Địa chỉ: Số 2, ngõ 274, đường Trần Thánh Tông, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 02276.269.126)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Chứng chỉ hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên; - Giấy xác nhận đủ điều kiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy theo quy định của pháp luật về Phòng cháy chữa cháy.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 450.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Bình (Địa chỉ: Số 2, ngõ 274, đường Trần Thánh Tông, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 02276.269.126)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thái Bình (Địa chỉ: Số 76 Lý Thường Kiệt - Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Thái Bình (Địa chỉ: Số 233 đường Hai Bà Trưng- Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); Số điện thoại: 02276.831.774; Fax: 02276.830.326.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư Thái Bình (Địa chỉ: Số 233 đường Hai Bà Trưng- Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); Số điện thoại: 02276.831.774; Fax: 02276.830.326.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà lớp học, phòng học bộ môn - Phần xây dựng
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V440,655
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,993tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,371tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V48,953tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤ 10kg/cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V10,607tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤ 10kg/cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V10,607tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V30,424100m²
8Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30cm ( không tính vật liệu thép tấm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V430mối nối
9Sản xuất cọc dẫn phục vụ ép âmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
10Ép trước cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm, chiều dài đoạn cọc ≤ 4m, đất cấp II (không bao gồm vật liệu) – Ép cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,378100m
11Ép trước cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm, chiều dài đoạn cọc > 4m, đất cấp II (không bao gồm vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,488100m
12Đập đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V7,916
13Thu dọn, tạo mặt bằng làm bãi đúc cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V500m2
14Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 ( đổ nền bãi đúc cọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V25
15Thuê cừ larsen 4 ( để đóng cọc cừ khu vực hành lang cầu giáp nhà học hiện có)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5.197,5m
16Ép cọc cừ larsen (Sử dụng cừ larsen loại 4 KT 400 chiều dài 6m/thanh). Phần cừ ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,481100m
17Ép cọc cừ Larsen (Phần cừ không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,674100m
18Nhổ cọc cừ LarsenMô tả kỹ thuật theo Chương V0,481100m
19Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép (phá dỡ móng nhà học 3 tầng hiện có để thi công ép cọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,488
20Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V15,178
21Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,142100m³
22Đắp cát tạo mặt bằng thi công ép cọc, độ chặt Y/C K = 0,9 (cát mua)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,737100m³
23Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,737100m³
24Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V83,99
25Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤20m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,586100m³
26Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,56
27Trải lớp nilong trước khi đổ lớp bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V393,53m2
28Bê tông móng rộng ≤ 250cm, bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 250 (không tính chi phí máy bơm bê tông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V149,455
29Chi phí bơm bê tông móngMô tả kỹ thuật theo Chương V149,455m3
30Bê tông cột tiết diện > 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,611
31Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,263100m²
32Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,897100m²
33Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,285tấn
34Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,916tấn
35Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,91tấn
36Bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (không tính chi phí máy bơm bê tông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V87,408
37Chi phí bơm bê tông móngMô tả kỹ thuật theo Chương V87,408m3
38Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,705100m²
39Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,984tấn
40Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,843tấn
41Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V12,032tấn
42Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V199,34
43Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát mua)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,182100m³
44Trải lớp nilon chống mất nước trước khi đổ bê tông nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V795,52m2
45Bê tông thương phẩm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (không tính chi phí máy bơm bê tông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,552
46Chi phí bơm bê tông nền nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V79,552m3
47Trải lớp nilon chống mất nước trước khi đổ bê tông nền ( đổ nền bể phốt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,5m2
48Bê tông lót móng bể rộng > 250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,15
49Bê tông móng rộng > 250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,725
50Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,731tấn
51Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng bể phốtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,201100m²
52Xây tường bể phốt bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,849
53Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,204
54Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,079100m²
55Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,096tấn
56Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,296tấn
57Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,151
58Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,081100m²
59Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,159tấn
60Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V20cấu kiện
61Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 ( láng bể )Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,766
62Bả bằng xi măng vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V62,983
63Trát tường trong bể, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,983
64Trát tường trong bể, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,983
65Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 250, chiều cao ≤ 28m (không tính chi phí máy bơm bê tông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,859
66Bê tông cột tiết diện > 0,1m2, bê tông thương phẩm đá 1x2, vữa bê tông mác 250, chiều cao ≤28m (không tính chi phí máy bơm bê tông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,224
67Chi phí bơm bê tông cột tầng 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,657m3
68Chi phí bơm bê tông cột tầng 2 tới tầng 4Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,425m3
69Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,004tấn
70Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V23,714tấn
71Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V11,904100m²
72Bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (không tính chi phí máy bơm bê tông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,36
73Chi phí bơm bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V58,36m3
74Bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (không tính chi phí máy bơm bê tông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V170,815
75Chi phí bơm bê tông dầm các tầngMô tả kỹ thuật theo Chương V170,815m3
76Bê tông giằng tường, lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,352
77Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,304
78Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V25,3100m²
79Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,139100m²
80Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V4,745100m²
81Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V12,389tấn
82Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,118tấn
83Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V44,578tấn
84Bê tông thương phẩm, bê tông sàn mái đá 1x2 mác 250 (không tính chi phí máy bơm bê tông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V109,72
85Chi phí bơm bê tông sàn mái tầng 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V109,72m3
86Bê tông thương phẩm, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250 (không tính chi phí máy bơm bê tông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V333,004
87Chi phí bơm bê tông tầng 3, 4/ mái.Mô tả kỹ thuật theo Chương V333,004m3
88Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V47,306tấn
89Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V31,68100m²
90Bê tông thương phẩm, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,4
91Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,291tấn
92Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,062tấn
93Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,103100m²
94Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V186,454
95Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V585,691
96Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,522
97Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M75 ( xây tường thu hồi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,649
98Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,33
99Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,234
100Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,722
101Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,224100m²
102Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,937100m²
103Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,186tấn
104Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,062tấn
105Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,676tấn
106Gia công xà gồ thép bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V4,115tấn
107Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V263,6071m²
108Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V4,115tấn
109Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,884100m²
110Sản xuất lắp dựng nẹp chống bão bằng inox KT 30x3 dọc theo chiều dài xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V287,998kg
111Gia công, lắp dựng hoàn chỉnh mũ che khe lún bằng tấm inox 304 dày 1,2 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V15,26kg
112Gia công, lắp dựng hoàn chỉnh cửa thăm mái bằng Inox 304 dày 2ly (bao gồm cả khóa cửa và phụ kiện đi kèm).Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,548m2
113Xây tường thẳng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 (xây cửa thông gió mái tôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,232
114Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm nan chớp đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,614
115Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,168
116Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,864100m²
117Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,074100m²
118Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V64cái
119Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,555tấn
120Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09tấn
121Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V226,688
122Trát các thanh chớp bê tông cửa máiMô tả kỹ thuật theo Chương V30,72
123Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V113,344
124Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M75 ( xây bục giảng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,52
125Đắp cát tôn nền bục giảng, độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát mua)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,285100m³
126Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,7
127Ốp chân tường bục giảng bằng gạch Ceramic cùng màu nền nhà KT 600*0,35 (Cắt từ viên gạch lát nền)Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,8
128Căng lưới thép gia cố trước khi trátMô tả kỹ thuật theo Chương V641,55
129Trát trụ cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.688,45
130Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.166,1
131Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.180,59
132Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.239,483
133Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.685,352
134Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.312,435
135Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V7.377,895
136Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V5.657,959
137Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600*120Mô tả kỹ thuật theo Chương V197,734
138Lát nền, sàn gạch tiết diện 600*600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.964,354
139Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V398,76m
140Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V454,582
141Quét lớp tạo dính bằng chất chống thấm FintkoteMô tả kỹ thuật theo Chương V555,322m2
142Dán màng chống thấm theo thiết kế (Bao gồm cả vệ sinh trước và sau khi thi công, thi công đạt yêu cầu).Mô tả kỹ thuật theo Chương V555,322m2
143Đổ xỉ tôn nền mái sảnh.Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,873m3
144Trải lớp nilon trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V32,909m2
145Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,291
146Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp mái hắtMô tả kỹ thuật theo Chương V328cái
147Bê tông lót móng rộng ≤ 250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 ( lót móng tường chắn dốc sảnh, bản tam cấp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,385
148Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,708
149Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,25
150Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lót móng sảnh dốc, tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,687100m²
151Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,711tấn
152Gia công, lắp dựng cốt thép bê tông bản tam cấp, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,351tấn
153Trải lớp nilong chống mất nước trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V144,82m2
154Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,212
155Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,506
156Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V15,506
157Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,47
158Xây bậc cầu thang, bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,289
159Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V348,777
160Láng granitô cầu thang, bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V348,777
161Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V672,02m
162Sản xuất lắp dựng trụ cầu thang D100 dày 2,5ly, cầu D100 bằng Inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V1trụ
163Sản xuất hoàn thiện lan can bằng Inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.543,887kg
164Gia công lắp dựng ống inox 304, D60 dày 1,5 ly ở vị trí sảnh T3Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,76md
165Bulong nở bằng inox liên kết chân các thanh đứngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.560bộ
166Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V200,016
167Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,228tấn
168Bu lông M12, L=110 liên kết thang lên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V78cái
169Lắp dựng thang thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,228tấn
170Nắp tôn đậy cửa lên mái bằng tôn dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
171Khóa cửa nắp tôn lên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
172Quét lớp tạo dính bằng chất chống thấm Finkote theo thiết kế ( cho khu vệ sinh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V314,934m2
173Dán màng chống thấm (Bao gồm cả công việc vệ sinh trước và sau thi công và thi công khò ga liên kết đạt yêu cầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V314,934m2
174Lát nền, sàn gạch chống trơn khu WC kích thước gạch 300*300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V285,444
175Ốp tường khu vệ sinh bằng gạch Ceramic tiết diện 300*600Mô tả kỹ thuật theo Chương V523,382
176Sản xuất lắp dựng trần bằng tấm Alumium, khung xương theo thiết kế (hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V282,078m2
177Sản xuất lắp dựng vách ngăn bằng tấm nhựa Compact dày 12mm hoàn thiện (bao gồm cả chân Inox, khuôn bao nhôm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V136,921m2
178Sản xuất lắp dựng cửa bằng tấm nhựa Compact dày 12mm hoàn thiện (bao gồm phụ kiện đồng bộ Inox 304 )Mô tả kỹ thuật theo Chương V142,488m2
179Sản xuất lắp dựng tay bám bằng inox 304 dày 1,5 ly trong khu vệ sinh dành cho người khuyết tật (bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện ốc vít,).Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,19m
180Bản inox liên kết các thanh tay bám vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,295kg
181Gia công, lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế chi tiết máng tiểu nam bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,24md
182Xây gạch hoa gió xi măng cửa sổ khu vệ sinh bằng vữa lót M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,28
183Xây gạch kính lấy sáng cửa sổ khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V15,36m2
184Gia công, sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay hệ 55 (Phụ kiện đồng bộ, kính trắng dán an toàn dày 6,38ly, thanh chịu lực dày 2mm).Mô tả kỹ thuật theo Chương V287,28m2
185Gia công, sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay hệ 55 (Phụ kiện đồng bộ, kính trắng dán an toàn dày 6,38ly, thanh chịu lực dày 2mm).Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,03m2
186Gia công, sản xuất cửa sổ 2 cánh trượt nhôm hệ 93, thanh chịu lực dày 1,4mm, kính dán an toàn trắng dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V120,96m2
187Gia công, sản xuất cửa sổ 4 cánh trượt nhôm hệ 55, thanh chịu lực dày 1,4mm, kính dán an toàn trắng dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V144m2
188Gia công, sản xuất cửa sổ mở hất hệ 55, thanh chịu lực dày 1,4mm, kính dán an toàn trắng dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V12,6m2
189Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V615,87
190Gia công, sản xuất vách kính cố định hệ 55, thanh chịu lực dày 1,4mm, kính dán an toàn trắng dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V162,794m2
191Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo Chương V87,626
192Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V75,168
193Sản xuất lắp dựng nẹp chống bão, thanh gia cường bằng khung thép (sơn cùng màu hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V825,977kg
194Thép bản dày 5mm làm mặt bích liên kết các thanh nẹp chống bão, thép gia cường vách kính khung nhôm vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V78,5kg
195Bu lông + nở ionx 10 liên kết các thanh nẹp chống bão, thép gia cường vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V200bộ
196Gia công, lắp dựng hoàn chỉnh nẹp chống bão các cửa sổ bằng thép lập là 50*5 gia cố hình chữ U, KT 185*30Mô tả kỹ thuật theo Chương V338kg
197Gia công khung sắt hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,526tấn
198Gia công hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V6,655tấn
199Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa các loại (bao gồm cả công vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7.180kg
200Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V411,595
201Lắp dựng dàn giáo ngoài thi công, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V30,453100m²
202Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V17,273100m³
203Vận chuyển đất 2km tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V17,273100m³/km
B Hạng mục 2: Nhà lớp học, phòng học bộ môn - Phần cấp điện và chống sét.
1Lắp đặt quạt trần cánh nhôm, sải cánh 1400 - 75W-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V104cái
2Móc treo quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V104cái
3Lắp đặt quạt treo tường D400 - 46W - 220VMô tả kỹ thuật theo Chương V120cái
4Lắp đặt quạt thông gió âm tường 2 chiều kt 300*300Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
5Lắp đặt đèn lốp D280-24W-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V159bộ
6Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m *20WMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
7Lắp đặt hộp đèn chiếu sáng bảng loại 1 bóng 1,2m (Bóng led tuýp 1.2m 20W)Mô tả kỹ thuật theo Chương V40bộ
8Lắp đặt hộp đèn 2 bóng chiếu sáng phòng học (Bóng led tuýp 1.2m 2*20W) bao gồm cả ty ren.Mô tả kỹ thuật theo Chương V176bộ
9Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4.870m
10Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.060m
11Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V760m
12Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V395m
13Lắp đặt ống bảo hộ cáp chôn ngầm đường kính ống 85/65mm, ống hdpe chịu lực từ TBA vào tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo Chương V215m
14Lắp đặt đế nhựa hộp công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V309hộp
15Lắp đặt đế nhựa hộp atomatMô tả kỹ thuật theo Chương V20hộp
16Lắp đặt hộp đấu dây âm tường chống cháy, kt 110*110Mô tả kỹ thuật theo Chương V24hộp
17Lắp đặt tủ điện phòng âm tường bằng nhựa chống cháy loại chứa 12MCBMô tả kỹ thuật theo Chương V24hộp
18Lắp đặt tủ điện âm tường bằng kim loại sơn tĩnh điện, kích thước 500x800x250 dầy 1.2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
19Đèn báo pha 3 màu xanh, đỏ, vàng D22Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
20Đồng hồ tủ điện đa chức năng LCD đo V,A,FMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Đầu cốt mạ đồng các loại M6-120Mô tả kỹ thuật theo Chương V136bộ
22Lắp đặt dây dẫn 1*2,5/Cu/PVC,Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.166m
23Lắp đặt dây dẫn 1*4/Cu/PVC,Mô tả kỹ thuật theo Chương V836m
24Lắp đặt dây dẫn 1*6/Cu/PVC,Mô tả kỹ thuật theo Chương V88m
25Lắp đặt dây dẫn 1*10/Cu/PVC,Mô tả kỹ thuật theo Chương V407m
26Lắp đặt dây dẫn 1*16/Cu/PVC,Mô tả kỹ thuật theo Chương V46m
27Lắp đặt dây dẫn 1*50/Cu/PVC,Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
28Lắp đặt dây dẫn 1*2,5/Cu/PVC/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V2.516m
29Lắp đặt dây dẫn 1*4/Cu/PVC/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V1.666m
30Lắp đặt dây dẫn 1*6/Cu/PVC/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V176m
31Lắp đặt dây dẫn 1*10/Cu/PVC/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V814m
32Lắp đặt dây dẫn 1*16/Cu/PVC/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V184m
33Lắp đặt dây dẫn 2*1,5/Cu/PVC/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V5.357m
34Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3*120+1*70)/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V80m
35Lắp đặt dây dẫn 4*25/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V135m
36Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 1 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V31cái
37Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 2 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
38Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 3 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
39Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 4 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
40Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V259cái
41Lắp đặt công tắc đơn 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
42Lắp đặt ổ cắm đơn đa năng 3 cực, có tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V120cái
43Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực có tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V96cái
44Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10A/10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
45Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20A/10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
46Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 10A/10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
47Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 40A/10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
48Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50A/10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
49Lắp đặt RCBO bảo vệ chống giật, ngắn mạch 1 pha 1P+N - cường độ dòng điện 16A-30mA-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
50Lắp đặt RCBO bảo vệ chống giật, ngắn mạch 1 pha 1P+N - cường độ dòng điện 20A-30mA-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
51Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 100A/35KAMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
52Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100A/22KAMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
53Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 250A/30KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
54Cầu đấu 3 pha 4 cực 200A nhiều nhánh ra (vào 4*100mm2/ra 12*25mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
55Cầu đấu 3 pha 4 cực 100A kiểu khốiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
56Lắp ống nhựa xuyên tường chờ điều hòa không khí - Đường kính 75mm - L=250 (Ống C2).Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m
57Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
58Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8cái
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9100m
60Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
61Gia công và đóng cọc tiếp địa an toàn D16 - L2500Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
62Dây tiếp địa an toàn M70 bằng đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
63Hộp kiểm tra điện trở cọc tiếp địa an toànMô tả kỹ thuật theo Chương V1Hộp
64Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V6mối hàn
65Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V45cuộn
66Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V83,6
67Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V83,6
68Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I ( đào rãnh tiếp địa chống sét )Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2
69Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2
70Gia công và đóng cọc tiếp địa chống sét D16 - L2500Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
71Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1*70/Cu/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V34m
72Dây tiếp địa an toàn M70 bằng đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V18m
73Hộp kiểm tra điện trở cọc tiếp địa an toànMô tả kỹ thuật theo Chương V1Hộp
74Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V6mối hàn
75Lắp đặt cầu thu sét chủ độngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
76Cột inox D34/42/60-L1m/1m/2.9mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,9m
77Bộ đếm sétMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
78Máy đo lại điện trở nối đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
C Hạng mục 3: Nhà lớp học, phòng học bộ môn - Phần cấp thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR (PN10) đường kính 20mm (ống cấp nước )Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,66100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR (PN10), đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR (PN10), đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,86100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR (PN10), đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR (PN10), đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9100m
6Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,66100m
7Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1100m
8Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9100m
9Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9100m
10Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9100m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,025100m
13Lắp đặt van phao đường kính 25mm (phao cơ đồng thau cho téc nước mái)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
14Lắp đặt van điện cho téc nước mái và bể nước ngầm (2 phao chống đầy, 1 phao chống cạn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
15Lắp đặt van chặn PPR - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
16Lắp đặt van cầu pvc - Đường kính 27mm (xả đáy téc).Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
17Lắp đặt van chặn PPR - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
18Lắp đặt van chặn PPR - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
19Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 8,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
20Lắp đặt nối góc 90 độ PPR đường kính 40mm, bằng pp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
21Lắp đặt Cút nhựa HDPE, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
22Lắp đặt nối góc 90 độ PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V83cái
23Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
24Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
25Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V52cái
26Lắp đặt T nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
27Lắp đặt T nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
28Lắp đặt ba chạc PPR đường kính 32*32/32*20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V80cái
29Lắp đặt ba chạc PPR PN16 đường kính 25*25/25*20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
30Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V17bộ
31Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V64bộ
32Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V17bộ
33Lắp đặt chậu tiểu nam (Bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
34Van xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
35Lắp đặt phễu thu 120*120 - D50 (inox 304)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
36Lắp đặt gương soi tráng bạc 500mm*700mm, dầy 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
37Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
38Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V64cái
39Lắp đặt vòi rửa 1 vòi tay gạtMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
40Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 3m3 - bể nằm ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V4bể
41Máy bơm 3 pha 5.5kW-380V (Qmax =9-39m3/h - H =33.4- 47m - d.hút/xả = 65/40mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
42Lắp đặt tủ điều khiển 01 bơm nước sinh hoạt công suất bơm 5.5KW. (Phụ kiện trọn bộ ) Bảo vệ quá dòng quá tải, chạy khô, bó động cơ, tiếp điểm khô báo đầy báo cạn.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
43Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1*1,5mm2/Cu/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V150m
44Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
45Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc(4*4)mm2 Từ tủ điều khiển (nhà bảo vệ) ra máy bơm (nhà tôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V140m
46Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn chôn ngầm từ tủ điện tầng vào cấp điện cho các phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V140m
47Phụ kiện đấu nối phòng bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
48Đào móng rãnh cáp điện từ nhà bảo vệ đến điểm đặt bơm, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V24,5
49Đắp đất rãnh cáp điện từ nhà bảo vệ đến điểm đặt bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V24,5
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 140mm, class2 ( ống thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 110mm, class2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5100m
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 90mm, class2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 75mm, class2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4100m
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 42mm, class2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 34mm, class2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,47100m
56Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ uPVC - Đường kính 140mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
57Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ uPVC - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
58Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ uPVC - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
59Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ uPVC - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V33cái
60Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ uPVC - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
61Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ uPVC - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
62Lắp đặt ba chạc 45 độ chữ Y uPVC đường kính 140*140/140*110 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
63Lắp đặt ba chạc 45 độ chữ Y uPVC D110/110Mô tả kỹ thuật theo Chương V66cái
64Lắp đặt ba chạc 45 độ chữ Y uPVC đường kính 90 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
65Lắp đặt ba chạc 45 độ chữ Y uPVC đường kính 75/75Mô tả kỹ thuật theo Chương V52cái
66Lắp đặt ống kiểm tra, đường kính 140mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
67Lắp đặt ống kiểm tra, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
68Lắp đặt ống kiểm tra, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
69Nắp bịt ống kiểm tra, thông tắc D140Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
70Nắp bịt ống kiểm tra, thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
71Nắp bịt ống kiểm tra, thông tắc D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
72Côliê ốp ống inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V455cái
73Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm (lắp trong bể tự hoại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
74Nắp bịt ống kiểm tra, thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
75Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
76Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3100m
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm, class2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
78Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ uPVC đường kính 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
79Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ uPVC Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
80Giỏ chắn rác inox 304 dạng cầu D110 - đk thanh inox 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
81Giỏ chắn rác inox 304 dạng cầu D90 - đk thanh inox 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
82Chống thấm cổ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V25vị trí
D Hạng mục 4: Phần hè rãnh quanh nhà, sân, bồn cây.
1Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V25gốc cây
2Cắt thấp tán đánh chuyển ra vị trí trồng mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V25cây
3Đào hố trồng cây, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V25
4Trồng cây tại vị trí mới (Bao gồm trồng, phân bón, tưới nước chăm sóc cây, 3 cây chống D 60 dài 4m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V25cây
5Đào kênh mương rãnh, chiều rộng ≤6m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,299100m³
6Đào rãnh thoát nước, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V14,429
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V59,619
8Bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,93
9Ván khuôn bê tông lót đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,627100m²
10Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,332
11Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,38
12Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V295,03
13Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,096
14Đổ bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,133
15Gia công, lắp đặt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,886tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,594100m²
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V292cái
18Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 , cát mua ( đắp tôn nền hè xung quanh nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m³
19Trải lớp nilon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V80m2
20Bê tông nền hè đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V8
21Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,166
22Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,445
23Xây tường bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,471
24Ốp chân tường gạch thẻMô tả kỹ thuật theo Chương V276,075
25Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V132,276
26Đổ đất màu vào bồn hoa, san gạt phẳng để trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V202,908m3
27Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90, cát mua ( đắp sân bê tông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,821100m³
28Trải lớp nilon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1.947,8m3
29Bê tông thương phẩm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V202,955
30Vệ sinh, đánh mặt sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.947,8m2
31Cắt mạch sân bê tông tạo khe co giãn (Chia lưới ô sân 5m x 5m).Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.558,24m
32Xây tường chắn bậc dốc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,158
33Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,424100m³
34Vận chuyển đất 1km tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,424100m³/km
E Hạng mục 5: Bể chứa nước PCCC và nhà đặt bơm
1Đào móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2371100m³
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V47,0785
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5693100m³
4Vận chuyển đất, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4678100m³
5Vận chuyển đất 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4678100m³/km
6Nạo vét bùn đầu cọc treMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3292100m³
7Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V68,5875100m
8Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9, cát mua ( đắp cát phủ đầu cọc tre)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1097100m³
9Bê tông lót móng bể, rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,974
10Trải lớp nilon lót nền trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V109,74m2
11Bê tông thương phẩm, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250, rộng >250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V67,562
12Ván khuôn bê tông lót móng bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0478100m²
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,8067tấn
14Bê tông thương phẩm, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V37,248
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0422tấn
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,2749tấn
17Ván khuôn tường bể , chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,842100m²
18Trát tường trong bể dày 1,5cm, vữa XM M75 có đánh màuMô tả kỹ thuật theo Chương V137
19Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,64
20Băng cản nước theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V102,4md
21Quét nhựa bitum chống thấm vào tường mặt ngoài bểMô tả kỹ thuật theo Chương V156,42
22Sản xuất lắp dựng tấm đan nắp bể bằng inox 304 dày 2mm (hoàn thiện cả phụ kiện đi kèm).Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m – Đất cấp II ( đào phòng đặt máy bơm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,2683
24Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0276100m³
25Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,078
26Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,028100m²
27Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,002
28Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5582
29Bê tông xà dầm, giằng , bê tông M200, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,54
30Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1848100m²
31Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0773tấn
32Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2314tấn
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,7141
34Trải lớp nilon trước khi đổ bê tông nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V9,8968m2
35Bê tông nền, M200, đá 2x4,Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5835
36Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,29
37Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,129100m²
38Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1675tấn
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,806
40Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,176
41Trát má cửa dày 1,5 vữa XMCV mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,376
42Láng chống thấm mái không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,9
43Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,48
44Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,9
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V64,932
46Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V40,806
47Sản xuất cửa đi, cửa sổ khung thép hộp mạ kẽm, pano thưng tôn dày 1,4 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m2
48Gia công hoa sắt cửa sổ bằng thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0107tấn
49Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,62
50Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V10,7kg
51Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m – Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0551100m³
52Vận chuyển đất 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0551100m³/km
53Thang sắt xuống bểMô tả kỹ thuật theo Chương V24,64kg
54Lắp đặt đèn Led Tuýp 1,2m-18W - QT=2500lm cho nhà đặt bơm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
55Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi đường kính D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
56Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi đường kính D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
57Lắp đặt đế nhựa âm tường cho công tắc, ổ cắm, đế đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
58Lắp đặt tủ điện phòng âm tường bằng nhựa chống cháy loại chứa 4-8MCBMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
59Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 2,5mm2 - Phase + PEMô tả kỹ thuật theo Chương V39m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
61Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 1 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
62Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
63Lắp đặt ổ cắm đôi đa năng 2 cực 16A , có tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
64Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực - cường độ dòng điện 6AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
65Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 15AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
66Lắp đặt RCBO bảo vệ chống giật, ngắn mạch 1 pha 1P+N - cường độ dòng điện 10A-30mA-6kA-240VACMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
67Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cuộn
F Hạng mục 6: Hệ thống Phòng cháy chữa cháy( gồm báo cháy, đèn Exit & chiếu sáng sự cố, chữa cháy)
1Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 kênh (không tính tiền thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 trung tâm
2Ổn ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Điện trở cuối kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
4Đầu báo cháy khói quangMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
5Đế đầu báoMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
6Chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
7Đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
8Đèn báo phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
9Nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
10Dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.700m
11Cáp tín hiệu báo cháy chuyên dụng 10x0.75mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
12Ống gen cứng D16 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V1.700m
13Ống gen mềm D20 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Cọc tiếp địa, dây tiếp địa cho tủ TT báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Hộp đấu nối kỹ thuật, cầu đấu dây chuyên dùngMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
17Hộp đựng tổ hợp chuông đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V12hộp
18Nguồn dự phòng 24V/DCMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
19Hộp chia ngả D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
20Hộp chia ngả D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
21Đai nẹp ống gen D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V850cái
22Đai nẹp ống gen D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
23Khớp nối ống gen D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V586cái
24Khớp nối ống gen D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
25Cút trơn nối ống gen D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V136cái
26Cút trơn nối ống gen D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
27Kiểm tra, hiệu chỉnh, cài đặt vận hànhMô tả kỹ thuật theo Chương V1Hệ thống
28Dây cấp nguồn đèn 2x1mm2 cho hệ thống đèn Exit & chiếu sáng sự cố.Mô tả kỹ thuật theo Chương V700m
29Ống gen cứng D16 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V700m
30Hộp đấu nối kỹ thuật, cầu đấu dây chuyên dùngMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
31ổ cắm đơn gồm đế + mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
32Đèn exit chỉ dẫn lối thoát 2 mặt chỉ 2 hướngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
33Đèn exit chỉ dẫn lối thoátMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
34Đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
35Hộp chia ngả D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
36Đai nẹp ống gen D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V350cái
37Khớp nối ống gen D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V241cái
38Cút trơn nối ống gen D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V233cái
39Lắp đặt máy bơm chữa cháy (không tính tiền thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2máy
40Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy (không tính tiền thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
41Đồng hồ áp lực 0-25kg/cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
42Bình nước mồi 100lMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
43Y lọc D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
44Van 1 chiều D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
45Văn chặn D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
46Van chặn D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
47Rọ hút D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
48Khớp nối mềm chống rung D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
49Cáp cấp nguồn máy bơm 3c x 16mm2 + 1c x10mm2 (từ tủ về bơm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
50Ống HDPE luồn dây cáp D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
51Bích thép mù DN100; (kèm bu lông và giăng cao su)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
52Bích thép DN100; (kèm bu lông và giăng cao su)Mô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
53Ống thép tráng kẽm DN100; BSA1Mô tả kỹ thuật theo Chương V260m
54Ống thép tráng kẽm DN65; BSA1Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
55Ống thép trãng kẽm DN50; BSA1Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
56Ống thép tráng kẽm DN25; BSA1Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
57Thử áp lực đường ống D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V260m
58Thử áp lực đường ống DMô tả kỹ thuật theo Chương V152m
59Cút thép DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
60Cút thép DN65Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
61Cút thép DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
62Tê thép DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
63Tê thép DN100/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
64Tê thép DN65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
65Hộp đựng phương tiện HNVT (Kt:1100x600x180)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12hộp
66Cuộn vòi chữa cháy D50-20mMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
67Lăng phun D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
68Van góc chữa cháy chuyên dụng D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
69Khớp nối ren trong D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
70Khớp nối đầu vòi D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
71Hộp đựng phương tiện chữa cháy kt: 800x500x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
72Cuộn vòi chữa cháy D65-20mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
73Khớp nối ren trong D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
74Khớp nối đầu vòi D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
75Lăng phun D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
76Trụ chữa cháy ngoài nhà DN65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
77Họng tiếp nước ngoài nhà DN65Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
78Bình chữa cháy ABC-MFZL4Mô tả kỹ thuật theo Chương V56bình
79Bình chữa cháy CO2-MT3Mô tả kỹ thuật theo Chương V28bình
80Nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
81Giá đựng bình chữa cháy 550x250x180Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
82Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m3
83Sơn đường ống chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V109,9m2
84Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V19m3
85Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V8m3
86Tyren M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
87Ubolt D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
88Ubolt D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
89Thép V4 đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V90m
90Dụng cụ phá dỡ thông thường (Kìm cộng lực, cưa tay, xà beng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
91Kiểm tra vận hành kết nối chạy thử hệ thống chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1Hệ thống
G Hạng mục 7: Thiết bị PCCC
1Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
2Máy bơm điện chữa cháy Q=22.5l/s, H=41m.c.nMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Máy bơm diezel chữa cháy Q=22.5l/s, H=41m.c.nMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Tủ điều khiển bơm chữa cháy (gồm vỏ tủ, linh kiện và thiết bị đồng bộ hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.07E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.689959E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 19.327.000.000 VND (1 x 19.327.000.000 VND = 19.327.000.000 VND).- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có hệ thống phòng cháy chữa cháy thuộc phạm vi thẩm duyệt của cơ quan chuyên môn về PCCC; + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 19.327.000.000 VND.* Ghi chú: - Hai công trình dân dụng cấp IV, trong đó có hệ thống phòng cháy chữa cháy thuộc phạm vi thẩm duyệt của cơ quan chuyên môn về PCCC với giá trị của mỗi công trình tối thiểu bằng 19.327.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Nhà thầu chuẩn bị tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: Bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và tài liệu chứng minh tính tương tự nêu trên. - Tiêu chí để đánh giá kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo nội dung tiêu chí đề cập ở phần trên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.327.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.33
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành điện. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.33
4 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.33
5 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 Là kỹ sư ngành phòng cháy chữa cháy. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần phòng cháy chữa cháy của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV thuộc phạm vi thẩm duyệt của cơ quan chuyên môn về PCCC.33
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) Đạt yêu cầu1
2 Cần trục 10 - 16 tấn1
3 Cần trục ≥ 25 T1
4 Máy ép cọc lực ép ≥ 210 tấn1
5 Máy hàn điện ≥ 23 Kw2
6 Máy đào ≥ 0,4m32
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
8 Máy trộn vữa ≥ 80 lít2
9 Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn2
10 Máy đầm cóc Đạt yêu cầu4
11 Đầm bàn Đạt yêu cầu4
12 Đầm dùi Đạt yêu cầu4
13 Máy khoan bê tông Đạt yêu cầu4
14 Máy bơm nước Đạt yêu cầu2
15 Máy nén khí ≥ 360m3/h1
16 Búa căn khí nén Đạt yêu cầu1
17 Ô tô tự đổ Đạt yêu cầu3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->