Gói thầu: Gói thầu số 01: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công phần lưới điện công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210851738-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG - CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NAM
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công phần lưới điện công trình
Số hiệu KHLCNT 20210851734
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn VTM và KHCB của EVNCPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 21:55:00 đến ngày 2021-09-01 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,622,537,276 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1433805914E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.286761182E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=5.335.776.093 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X= 10.671.552.186 đồng. Trong đó X = N x V* Cụ thể hợp đồng tương tự:- Quy mô: Thi công xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp 0,4kV trở lên. Tổng chiều dài tuyến đường dây >8,45km trong đó có >6,16km đường dây trung thế. - Giá trị: > V=5.335.776.093 VNĐ.Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.335.776.093 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.671.552.186 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/cơ khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí/điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật (Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của nhà thầu): 10 công nhân kỹ thuật, không tính kỹ sư, cử nhân. Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên, và- Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và- Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;Ngoài ra nhà thầu cam kết mỗi lần thi công có cắt điện sẽ huy động ≥ 30 CNKT và thiết bị phù hợp để đảm bảo giảm thấp nhất thời gian mất điện theo thông báo cắt điện của Công ty Điện lực Quảng Nam.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cần cẩu 5 - 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cần cẩu 5 - 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe tải ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe xúc đào mini
- Đặc điểm thiết bị Xe xúc đào mini
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy rải dây
- Đặc điểm thiết bị Máy rải dây
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy tời 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy tời 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Máy ép thủy lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đo tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Máy đo tiếp địa
- Số lượng tối thiểu 1
9-Tiếp địa di động
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa di động
- Số lượng tối thiểu 10
10-Dây đai an toàn
- Đặc điểm thiết bị Dây đai an toàn
- Số lượng tối thiểu 10
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần thiết bị lắp mới- Đường dây trung thế
1Lắp đặt máy cắt Recloser 22kV, 3 phaThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)1Bộ
2Lắp đặt dao cắt LBS 22kV, 3 phaThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)1Bộ
3Lắp đặt máy biến áp cấp nguồnThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)2Bộ
4Lắp đặt dao cách ly đơn pha 22kVThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)3Bộ
5Lắp đặt chống sét van đường dây 22kVThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)18Bộ
6Tháo dỡ máy cắt Recloser 22kV, 3 phaCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
7Tháo dỡ dao cắt LBS 22kV, 3 phaCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
8Tháo dỡ máy biến áp cấp nguồnCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
9Tháo dỡ dao cách ly đơn pha 22kVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Bộ
10Tháo dỡ chống sét van đường dây 22kVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế18Bộ
B Phần móng và tiếp địa xây dựng mới - Đường dây trung thế
1Móng trụ bê tông ly tâm; MT-3Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Móng
2Móng trụ bê tông ly tâm; MT-4Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế34Móng
3Móng trụ bê tông ly tâm; MT-5Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Móng
4Móng trụ bê tông ly tâm; MT-6Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế34Móng
5Móng trụ bê tông ly tâm; MTĐ-3Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế18Móng
6Móng trụ bê tông ly tâm; MTĐ-5Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Móng
7Móng trụ bê tông ly tâm; MTĐ-6Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Móng
8Móng gia cường trụ bê tông ly tâm; MGCCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế5Móng
9Móng néo; MN18-6Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế153Móng
10Tiếp địa cọc tia hôn hợp LR-6Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế67ht
C Phần cột xây dựng mới - Đường dây trung thế
1Cột BTLT PC.I-12-190-9.0.TCVN 5847:2016 (bao gồm đánh số cột, biển cấm)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế19Cột
2Cột BTLT PC.I-14-190-11.TCVN 5847:2016 (bao gồm đánh số cột, biển cấm)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế51Cột
3Cột BTLT PC.I-14-190-6.5.TCVN 5847:2016 (bao gồm đánh số cột, biển cấm)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Cột
4Cột BTLT PC.I-16-190-13.TCVN 5847:2016 (bao gồm đánh số cột, biển cấm)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế8Cột
5Cột BTLT PC.I-18-190-13.TCVN 5847:2016 (bao gồm đánh số cột, biển cấm)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế15Cột
6Cột BTLT NPC.I-20-190-14.TCVN 5847:2016 (bao gồm đánh số cột, biển cấm)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế25Cột
D Phần xà cơ khí lắp mới và lắp lại - Đường dây trung thế
1Xà đỡ thẳng cột BTLT đơn dây trần: ĐT-10TCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
2Xà đỡ góc cột BTLT đơn dây trần: ĐG-10TCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế5Bộ
3Xà đỡ góc cột BTLT đơn dây trần: ĐG-12TCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
4Xà đỡ cột BTLT hình II: ĐII-2.5Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
5Xà néo cột BTLT đôi ngang tuyến: NĐ-N-10Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
6Xà néo cột BTLT đôi ngang tuyến: NĐ-N-12Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế19Bộ
7Xà néo cột BTLT hình II: NII-2.5Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế24Bộ
8Xà néo cột BTLT hình II: NII-3.0Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
9Xà néo cột BTLT đôi hình IICung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
10Xà néo cột BTLT đơn: NG-10Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
11Xà néo cột BTLT đơn: NG-12Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế10Bộ
12Xà néo cột BTLT đơn tầng xà 2: NG-12(14)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
13Xà 1 sứ đỡ cột BTLT đơn: XSĐ-1PCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế7Bộ
14Xà lắp cầu chì cột BTLT hình II: XCC-II-2.5Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
15Xà sứ đỡ, chống sét van cột BTLT hình II: XSĐ-CSV-IICung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
16Ghế thao tác trụ BTLT đơn: GTT-LTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
17Xà lắp cầu chì trụ BTLT đơn: XCC-LTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
18Xà lắp LBS trụ BTLT đơn: XLBSCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
19Xà lắp MBA nguồn trụ BTLT đơn: XMBACung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
20Xà lắp REC trụ BTLT đơn: XRECCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
21Xà sứ đỡ, chống sét van cột BTLT đơn: XSĐ-CSVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
22Xà lắp tủ điều khiển trụ BTLT đơn: XTĐKCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
23Cổ dề cuối CDC-100Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế5Bộ
24Cổ dề góc CDG-100Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế8Bộ
25Cổ dề góc CDG-95Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế9Bộ
26Cổ dề ghép cột BTLT CDC-125Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế17Bộ
27Cổ dề ghép cột BTLT CDC-135Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4Bộ
28Cổ dề thẳng CDT-100Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Bộ
29Cổ dề thẳng CDT-95Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế8Bộ
30Chi tiết tiếp địa chân cột: CT-1Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế81Bộ
31Chi tiết tiếp địa ngọn CT-2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế76Bộ
32Chi tiết tiếp địa ngọn CT-3Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế5Bộ
33Dây nối tiếp địa tại vị trí lắp đặt thiết bị cho cột BTLT 18: DNTĐ-18Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
34Dây nối tiếp địa tại vị trí lắp đặt thiết bị cho cột BTLT 14: DNTĐ-14Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
E Phần dây dẫn lắp mới - Đường dây trung thế
1Dây nhôm lõi thép ACSR-120/19Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)5.801,76Mét
2Dây nhôm lõi thép ACSR-95/16Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)16.250,64Mét
3Dây nhôm lõi thép ACSR-70/11Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)4.208,52Mét
4Dây nhôm lõi thép ACSR-50/8Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)1.790,1Mét
5Dây đồng mềm bọc 1 ruột (1x35)PVC-0.6/1kVThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)199,92Mét
6Dây đồng bọc Cu/XLPE-12,7/22(24kV)-35 (cách điện bán phần)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)21,42Mét
7Dây đồng bọc Cu/XLPE-12,7/22(24kV)-95 (cách điện bán phần)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)97,92Mét
F Phần phụ kiện lắp mới - Đường dây trung thế
1Lắp đặt lại cầu chì tự rơi 22kV loại polymerThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)7Bộ
2Tháo dỡ cầu chì tự rơi 22kV loại polymerCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế7Bộ
3Cách điện néo 22kV loại polymer: CN-22Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)356Bộ
4Cách điện đứng Pin Post 22kV + ty: SĐ-22PThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)22Bộ
5Chuỗi đỡ cách điện kép 22kV loại polymer: CĐK-22Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)3Bộ
6Chuỗi néo cách điện kép 22kV loại polymer: CNK-22Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)131Bộ
7Dây nhôm trần buộc cổ sứ dài 2,5 mét: DB-A3.5Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế104Sợi
8Khóa đỡ cho dây nhôm lõi thép 95: KĐ-95/16Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Cái
9Khóa néo kiểu bulong cho dây nhôm lõi thép 120 (5 bulon): KNU-120/19Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế60Cái
10Khóa néo kiểu bulong cho dây nhôm lõi thép 95 (5 bulon): KNU-95/16Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế309Cái
11Khóa néo kiểu bulong cho dây nhôm lõi thép 70 (5 bulon): KNU-70/11Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế80Cái
12Khóa néo kiểu bulong cho dây nhôm lõi thép 50 (5 bulon): KNU-50/8Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế38Cái
13Kẹp quai nhôm - đồng cho dây nhôm 95: KQ-95/16Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Cái
14Kẹp răng trung thế lưỡng kim cho dây nhôm bọc 95-240/16-35 (loại 1 bulong), bề dày cách điện 3~4,5mm: KRTT-95/35Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế12Cái
15Kẹp cáp 3 bulong nhôm - nhôm cho dây nhôm lõi thép 120: KC-A120Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)48Cái
16Kẹp cáp 3 bulong nhôm - nhôm cho dây nhôm lõi thép 95: KC-A95Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)190Cái
17Kẹp cáp 3 bulong nhôm - nhôm cho dây nhôm lõi thép 70: KC-A70Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế70Cái
18Kẹp cáp 3 bulong nhôm - nhôm cho dây nhôm lõi thép 50: KC-A50Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế32Cái
19Kẹp cáp 3 bulong nhôm - đồng cho dây nhôm lõi thép 95: KC-AM95Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Cái
20Tạ chống rung cho dây dẫn ACSR-120: TCR-120Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế42Cái
21Tạ chống rung cho dây dẫn ACSR-95: TCR-95Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế63Cái
22Tạ chống rung cho dây dẫn ACSR-70: TCR-70Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế46Cái
23Tạ chống rung cho dây dẫn ACSR-50: TCR-50Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế10Cái
24Đầu cốt loại 2 lỗ cho dây đồng ĐC-M95.2: ĐC-M95.2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế36Cái
25Đầu cốt loại 1 lỗ cho dây đồng ĐC-M35.1: ĐC-M35.1Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế48Cái
26Đầu cốt nhôm - đồng cho dây nhôm Al-120: ĐC-AM120.2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Cái
27Đầu cốt nhôm - đồng cho dây nhôm Al-95: ĐC-AM95.1Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế12Cái
28Đầu cốt nhôm - đồng cho dây nhôm Al-50: ĐC-AM50.1Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Cái
29Dây néo TK70-20: TK70-20Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế52Bộ
30Dây néo TK70-18: TK70-18Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế18Bộ
31Dây néo TK70-16: TK70-16Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế12Bộ
32Dây néo TK70-14: TK70-14Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế74Bộ
33Dây néo TK70-12: TK70-12Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế12Bộ
34Dây néo TK70-10: TK70-10Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế9Bộ
35Cụm chống động vật cho cột BTLT đơn: CĐV-LTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế9Bộ
36Cụm chống động vật cho cột BTLT đôi: CĐV-2LTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
G Phần tháo dỡ, thu hồi cột - Đường dây trung thế
1Tháo dỡ thu hồi cột BTLT 10,5 mét (cắt gốc)Thi công theo thiết kế3Cột
2Tháo dỡ thu hồi cột BTLT 12 mét (cắt gốc)Thi công theo thiết kế62Cột
3Tháo dỡ thu hồi cột BTLT 14 mét (cắt gốc)Thi công theo thiết kế8Cột
4Tháo dỡ thu hồi cột BTLT 16 mét (cắt gốc)Thi công theo thiết kế1Cột
H Phần thu hồi xà - Đường dây trung thế
1Tháo dỡ thu hồi chụp đầu cộtThi công theo thiết kế1Bộ
2Tháo dỡ thu hồi cổ dề: CDG-100(th)Thi công theo thiết kế9Bộ
3Tháo dỡ thu hồi cổ dề: CDG-95(th)Thi công theo thiết kế6Bộ
4Tháo dỡ thu hồi xà đỡ góc trên cột BTLT: ĐG-10T(th)Thi công theo thiết kế7Bộ
5Tháo dỡ thu hồi xà đỡ góc trên cột BTLT: ĐG-12T(th)Thi công theo thiết kế2Bộ
6Tháo dỡ thu hồi xà đỡ thẳng trên cột BTLT: ĐT-10T(th)Thi công theo thiết kế3Bộ
7Tháo dỡ thu hồi xà đỡ thẳng trên cột BTLT: ĐT-12T(th)Thi công theo thiết kế1Bộ
8Tháo dỡ thu hồi xà đỡ vượt trên cột BTLT: ĐV-10T(th)Thi công theo thiết kế2Bộ
9Tháo dỡ thu hồi xà néo trên cột BTLT: NĐ-D(th)Thi công theo thiết kế1Bộ
10Tháo dỡ thu hồi xà néo trên cột BTLT: NĐ-N(th)Thi công theo thiết kế11Bộ
11Tháo dỡ thu hồi xà néo trên cột BTLT: NII-2.0(th)Thi công theo thiết kế1Bộ
12Tháo dỡ thu hồi xà néo trên cột BTLT: NII-2.5(th)Thi công theo thiết kế7Bộ
13Tháo dỡ thu hồi xà néo trên cột BTLT: NG(th)Thi công theo thiết kế21Bộ
14Tháo dỡ thu hồi xà néo trên cột BTLT: NG-2P(th)Thi công theo thiết kế1Bộ
15Tháo dỡ thu hồi xà lắp cầu chì trên cột BTLTThi công theo thiết kế1Bộ
16Tháo dỡ thu hồi xà lắp cầu chì trên cột BTLT hình IIThi công theo thiết kế1Bộ
17Tháo dỡ xà đỡ 1 sứ trên cột BTLTThi công theo thiết kế7Bộ
18Ghế thao tác trụ BTLT đơn tháo dỡThi công theo thiết kế2Bộ
19Xà lắp cầu chì trụ BTLT đơn tháo dỡThi công theo thiết kế2Bộ
20Xà lắp LBS trụ BTLT đơn tháo dỡThi công theo thiết kế1Bộ
21Xà lắp MBA nguồn trụ BTLT đơn tháo dỡThi công theo thiết kế2Bộ
22Xà lắp REC trụ BTLT đơn tháo dỡThi công theo thiết kế1Bộ
23Xà sứ đỡ, chống sét van cột BTLT đơn tháo dỡThi công theo thiết kế1Bộ
24Xà lắp tủ điều khiển trụ BTLT đơn tháo dỡThi công theo thiết kế1Bộ
I Phần thu hồi và căng lại dây dẫn - Đường dây trung thế
1Căng lại Dây nhôm lõi thép ACSR-95/16: CD-AC-95/16Thi công theo thiết kế2.285,7Mét
2Căng lại Dây nhôm lõi thép ACSR-70/11: CD-AC-70/11Thi công theo thiết kế651Mét
3Căng lại Dây nhôm lõi thép ACSR-50/8: CD-AC-50/8Thi công theo thiết kế613Mét
4Tháo dỡ thu hồi dây nhôm lõi thép trần AC-120/19: AC-120/19(th)Thi công theo thiết kế4.896Mét
5Tháo dỡ thu hồi dây nhôm lõi thép trần AC-95/16: AC-95/16(th)Thi công theo thiết kế14.714Mét
6Tháo dỡ thu hồi dây nhôm lõi thép trần AC-70/11: AC-70/11(th)Thi công theo thiết kế4.075Mét
7Tháo dỡ thu hồi dây nhôm lõi thép trần AC-50/8: AC-50/8(th)Thi công theo thiết kế1.980Mét
J Phần thu hồi phụ kiện - Đường dây trung thế
1Tháo dỡ thu hồi sứ buly hạ thế: SĐ-0,4(th)Thi công theo thiết kế111Bộ
2Tháo dỡ thu hồi cách điện đứng Pin Post 22kV + tyThi công theo thiết kế359Bộ
3Tháo dỡ thu hồi dây néoThi công theo thiết kế97Bộ
4Tháo dỡ thu hồi tạ chống rungThi công theo thiết kế12Cái
K Phần móng và tiếp địa xây dựng mới - Đường dây hạ thế
1Móng trụ bê tông ly tâm; MT-0Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế17Móng
2Móng trụ bê tông ly tâm; MT-1Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế23Móng
3Móng trụ bê tông ly tâm; MTĐ-1Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế22Móng
4Móng néo; MN9-3Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Móng
5Tiếp địa cọc tia hôn hợp LR-4Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế38ht
6Tiếp địa cọc tia hôn hợp LR-6Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1ht
L Phần cột xây dựng mới - Đường dây hạ thế
1Cột BTLT PC.I-8.5-160-2.5.TCVN 5847:2016 (bao gồm đánh số cột, biển cấm)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4Cột
2Cột BTLT PC.I-8.5-160-4.3.TCVN 5847:2016 (bao gồm đánh số cột, biển cấm)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế33Cột
3Cột BTLT PC.I-10-190-3.5.TCVN 5847:2016 (bao gồm đánh số cột, biển cấm)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế13Cột
4Cột BTLT PC.I-10-190-5.0.TCVN 5847:2016 (bao gồm đánh số cột, biển cấm)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế34Cột
M Phần xà cơ khí lắp mới - Đường dây hạ thế
1Xà buli 4 sứ trụ BTLT đơn (XBL4-2)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
2Xà hạ thế 4 sứ trụ BTLT đơn (XHT4-2)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Bộ
3Chi tiết tiếp địa chân cột: CT-1Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế39Bộ
N Phần dây dẫn lắp mới - Đường dây hạ thế
1Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x70 mm2Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)690,54mét
2Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x50mm2Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)1.119,96mét
3Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 2x70mm2Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)204mét
4Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 2x50mm2Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)835,38mét
5Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 2x35mm2Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)580,38mét
O Phần phụ kiện lắp mới - Đường dây hạ thế
1Bulong móc 16x300 mạ kẽm nhúng nóngCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Cái
2Bulong móc 16x250 mạ kẽm nhúng nóngCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế46Cái
3Giá móc đơn treo cápCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế86Cái
4Khóa đỡ cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x70 mm2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế9Cái
5Khóa đỡ cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x50 mm2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế17Cái
6Khóa đỡ cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 2x50 mm2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế7Cái
7Khóa đỡ cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 2x35 mm2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế7Cái
8Khóa néo cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95mm2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Cái
9Khóa néo cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x70mm2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế23Cái
10Khóa néo cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x50mm2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế29Cái
11Khóa néo cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 2x70mm2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế8Cái
12Khóa néo cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 2x50mm2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế29Cái
13Khóa néo cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 2x35mm2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế14Cái
14Tiếp địa chờ hạ thế: TĐ-DĐCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế46Cái
15Cách điện 0,6kV + tyCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế16Cái
16Dây nhôm cứng bọc 1 ruột 0,6/1kV loại AV 30/10Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế16Sợi
17Kẹp răng cho dây bọc hạ thế (25-95)/(6-95) - 2 bulongCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế32Cái
18Kẹp cáp 3 bulong nhôm - nhôm cho dây nhôm lõi thép 50Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế12Cái
19Kẹp cáp 3 bulong nhôm - nhôm cho dây nhôm lõi thép 70Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế12Cái
20Đầu cốt nhôm - đồng cho dây nhôm Al-70 loại 1 lỗCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế10Cái
21Đầu cốt nhôm - đồng cho dây nhôm Al-50 loại 1 lỗCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế8Cái
22Đai thép không gỉ 20x0,7 cho cột BTLT đơn dài 1,2 mét kèm 2 khóa đai: ĐT+KĐ1Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế143Cái
23Đai thép không gỉ 20x0,7 cho cột BTLT đôi dài 2,0 mét kèm 2 khóa đai: ĐT+KĐ2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế120Cái
24Ống nhựa xoắn: HDPE Ø105/80Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế30Mét
25Bịt đầu cáp: BĐC-70Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Cái
26Bịt đầu cáp: BĐC-50Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế12Cái
27Dây néo TK50-8Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Bộ
28Chi tiết tiếp địa ngọn hạ thế: TĐN-GTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế36Bộ
29Chi tiết tiếp địa ngọn hạ thế: TĐN-CTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế9Bộ
30Ống nối cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 70 mm2Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)13Cái
31Ống nối cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 50mm2Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)29Cái
32Ống nối cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 35mm2Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)13Cái
P Phần tháo dỡ, thu hồi cột - Đường dây hạ thế
1Tháo dỡ thu hồi cột H 7 métThi công theo thiết kế3Cột
2Tháo dỡ thu hồi cột BTLT 8,4 métThi công theo thiết kế29Cột
Q Phần tháo dỡ, thu hồi xà - Đường dây hạ thế
1Tháo dỡ thu hồi xà hạ thế 4 sứ trên cột BTLTThi công theo thiết kế5Bộ
2Tháo dỡ thu hồi xà hạ thế 8 sứ trên cột BTLTThi công theo thiết kế5Bộ
R Phần tháo dỡ, căng lại dây dẫn - Đường dây hạ thế
1Căng lại dây nhôm bọc CD-AV-70Thi công theo thiết kế200mét
2Căng lại cáp vặn xoắn ABC(2x35): CD-ABC(2x35)Thi công theo thiết kế69mét
3Căng lại cáp vặn xoắn ABC(4x50): CD-ABC(4x50)Thi công theo thiết kế234mét
4Căng lại cáp vặn xoắn ABC(4x70): CD-ABC(4x70)Thi công theo thiết kế113mét
5Tháo dỡ thu hồi dây dẫn: AV-50(th)Thi công theo thiết kế1.993mét
6Tháo dỡ thu hồi dây dẫn: ABC(4x50)(th)Thi công theo thiết kế388mét
7Tháo dỡ thu hồi dây dẫn: ABC(2x50)(th)Thi công theo thiết kế22mét
8Tháo dỡ thu hồi dây dẫn: ABC(2x35)(th)Thi công theo thiết kế547mét
S Phần tháo dỡ, thu hồi phụ kiện - Đường dây hạ thế
1Tháo dỡ thu hồi sứ buly hạ thế: SĐ-0,4(th)Thi công theo thiết kế56cái
T Phần thiết bị - Trạm biến áp
1MBA 1 pha 15kVA-22/2x0,23kVThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)1Máy
2MBA 1 pha 15kVA-22/1x0,23kV tháo dỡ lắp đặt lạiThi công theo thiết kế1Máy
3MBA 3 pha 50kVA-22/0,4kV tháo dỡ thu hồiThi công theo thiết kế1Máy
4MBA 1 pha 10kVA-22/1x0,23kV tháo dỡ thu hồiThi công theo thiết kế1Máy
5Chống sét van đường dây 22kVThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)6Bộ
6Chống sét van đường dây 22kV tháo dỡ thu hồiThi công theo thiết kế8Bộ
U Phần móng và tiếp địa xây dựng mới - Trạm biến áp
1Móng nền trạm biến áp cột đơn: MNT-LTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Móng
2Tiếp địa cọc tia hỗn hợp; LR-12Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2ht
V Phần dây dẫn lắp mới - Trạm biến áp
1Dây đồng bọc Cu/XLPE-12,7/22(24kV)-35 (cách điện bán phần)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)21mét
2Dây đồng bọc 1 ruột (1x50)MV-0.6/1kVThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)16mét
3Dây đồng mềm bọc 1 ruột (1x35)PVC-0.6/1kVThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)27mét
W Phần phụ kiện lắp mới - Trạm biến áp
1Cầu chì tự rơi 22kV loại polymer (kèm dây chảy)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)3Bộ
2Dây chảy 2KThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)3Sợ
3Nắp chụp silicon đầu cực chống sét vanCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Cái
4Nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thếCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Cái
5Nắp chụp silicon đầu cực FCO (trên + dưới)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Cái
6Cách điện đứng Pin Post 22kV + tyThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)3Bộ
7Kẹp cổ sứ cho dây đồng bọc KCS-35Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Cái
8Kẹp răng trung thế KRTT-35 (Đấu nối thu lôi van)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Cái
9Kẹp quai nhôm - đồng cho dây nhôm 70/11Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Bộ
10Kẹp đấu chim cho dây đồng 35Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Bộ
11Tủ điện hạ thế 1 pha trọn bộ MBA 22/0,23kV-15kVACung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Tủ
12Đầu cốt đồng M50 (loại 1 lỗ)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4Cái
13Đầu cốt đồng M35 (loại 1 lỗ)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)29Cái
14Ống nhựa xoắn: HDPE Ø105/80Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế10Mét
15Ống thép luồn tiếp địa F21/27Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế12Ống
16Đai thép không gỉ 20x0,7 cho cột BTLT đơn dài 1,2 mét kèm 2 khóa đai: ĐT+KĐ1Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế12Cái
17Bảng tên trạm biến ápCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Cái
18Vách ngăn aptomatCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế12Cái
19Keo bọt nở Foam (750ml)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bình
20Bảng cấm trèoCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Cái
21Biển cấm sờCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Cái
X Phần xà lắp mới - Trạm biến áp
1Xà đỡ cách điện đứng, chống sét van trên cột đơn: XSĐ-CSV-2PCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
2Xà đỡ cách điện đứng, chống sét van trên cột đơn: XSĐ-CSV-1PCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
3Xà cầu chì 2 pha cột đơn: XCC-2PCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
4Xà cầu chì 1 pha cột đơn: XCC-1PCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
5Xà đỡ cách điện đứng trên cột đơn: XSĐ-2PCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
6Xà đỡ cách điện đứng trên cột đơn: XSĐ-1PCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
7Thanh bắt chống sét van trên cột đơn TL-CSV-2PCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
8Thanh bắt chống sét van trên cột đơn TL-CSV-1PCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
9Giá đỡ tủ điện 2 pha cột BTLT đơn: GĐTĐ-2PCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
10Giá treo MBA 1 pha cột đơn: GMBA-1PCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
11Ghế thao tác cột đơn: GTT-LTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
12Cùm móc dây an toàn cột đơn: CMDATCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
13Tiếp địa chân cột CT-1Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Bộ
14Hệ thống dây nối tiếp địa trạm 1 pha: DNTBA-1PCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
15Tiếp địa cọc tia hỗn hợp; LR-12-CG: Đào bằng cơ giớiCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
Y Phần dây dẫn tháo dỡ, thu hồi và tháo/lắp lại - Trạm biến áp
1Dây đồng bọc Cu/XLPE-12,7/22(24kV)-35 (cách điện bán phần) tháo dỡ thu hồiThi công theo thiết kế27mét
2Dây đồng bọc 1 ruột (1x50)MV-0.6/1kV tháo dỡ lắp đặt lạiThi công theo thiết kế16mét
3Dây đồng bọc 1 ruột (1x50)MV-0.6/1kV tháo dỡ thu hồiThi công theo thiết kế24mét
Z Phần phụ kiện tháo dỡ, thu hồi và tháo/lắp lại - Trạm biến áp
1Cầu chì tự rơi 22kV loại polymer tháo dỡ thu hồiThi công theo thiết kế4Bộ
2Tủ điện hạ thế 1 pha trọn bộ MBA 22/0,23kV-15kVA tháo dỡ lắp đặt lạiThi công theo thiết kế1Tủ
3Tủ điện hạ thế 3 pha trọn bộ tháo dỡ thu hồiThi công theo thiết kế1Tủ
AA Phần xà cơ khí tháo dỡ, thu hồi - Trạm biến áp
1Xà cầu chì chống sét van 1 pha cột H: XCC-CSV-1P tháo dỡ thu hồiThi công theo thiết kế1Bộ
2Giá đỡ tủ điện 1 pha cột H: GĐTĐ-2P-1LT tháo dỡ thu hồiThi công theo thiết kế1Bộ
3Giá treo MBA 1 pha cột H: GMBA-1P tháo dỡ thu hồiThi công theo thiết kế1Bộ
4Xà sứ đỡ + CSV TBA cột đơn: XSĐ-CSV tháo dỡ thu hồiThi công theo thiết kế1Bộ
5Xà cầu chì TBA cột BTLT đôi: XCC tháo dỡ thu hồiThi công theo thiết kế1Bộ
6Xà sứ đỡ trạm biến áp cột đôi: XSĐ tháo dỡ thu hồiThi công theo thiết kế1Bộ
7Xà đỡ MBA cột BTLT đơn: XMBA tháo dỡ thu hồiThi công theo thiết kế1Bộ
8Thanh chống MBA cột đơn: TCMBA tháo dỡ thu hồiThi công theo thiết kế1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1433805914E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.286761182E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=5.335.776.093 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X= 10.671.552.186 đồng. Trong đó X = N x V* Cụ thể hợp đồng tương tự:- Quy mô: Thi công xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp 0,4kV trở lên. Tổng chiều dài tuyến đường dây >8,45km trong đó có >6,16km đường dây trung thế. - Giá trị: > V=5.335.776.093 VNĐ.Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.335.776.093 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.671.552.186 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/cơ khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA)33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí/điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).33
5 Công nhân kỹ thuật 10 Công nhân kỹ thuật (Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của nhà thầu): 10 công nhân kỹ thuật, không tính kỹ sư, cử nhân. Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên, và- Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và- Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;Ngoài ra nhà thầu cam kết mỗi lần thi công có cắt điện sẽ huy động ≥ 30 CNKT và thiết bị phù hợp để đảm bảo giảm thấp nhất thời gian mất điện theo thông báo cắt điện của Công ty Điện lực Quảng Nam.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cần cẩu 5 - 10 tấn Xe cần cẩu 5 - 10 tấn1
2 Xe tải ≥ 5 tấn Xe tải ≥ 5 tấn1
3 Xe xúc đào mini Xe xúc đào mini2
4 Máy rải dây Máy rải dây1
5 Máy tời 5 tấn Máy tời 5 tấn1
6 Máy ép thủy lực Máy ép thủy lực1
7 Máy hàn Máy hàn1
8 Máy đo tiếp địa Máy đo tiếp địa1
9 Tiếp địa di động Tiếp địa di động10
10 Dây đai an toàn Dây đai an toàn10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->