Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210854512-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210787275
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương và nguồn vốn ngân sách tỉnh (bao gồm cả nguồn vốn đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-21 15:59:00 đến ngày 2021-08-31 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,852,891,584 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.185E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.96E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành giao thông (cầu - đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.Số lượng bao gồm:01 người chuyên ngành giao thông;01 người chuyên ngành khảo sát địa hình hoặc trắc đạc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị San ủi
- Số lượng tối thiểu 1
4-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị ≥ 540m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn kết cấu thép
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật411,3445100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,5916100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật107,3039100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,5916100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật290,0911100m3
B HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1Đào khuôn đường, bằng máy ủi 110CV, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,57100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,57100m3
3Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật79,4605100m2
4Bạt dứa chống thấmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7.946,05m2
5Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.430,289m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,9596100m2
C HẠNG MỤC: CỐNG BẢN
1Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,5455100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4713100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,8828100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,26m3
5Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật114,4m3
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật84,0023m2
7Đổ bê mũ mố, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,99m3
8Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2055tấn
9Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0501tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5514100m2
11Đổ bê tông bản cống, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,95m3
12Cốt thép bản cống, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2263tấn
13Cốt thép bản cống, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7346tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4529100m2
D HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN
1Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,8652100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7732100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8615100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,7097m3
5Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100,5968m3
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48,8284m2
7Đổ bê móng cống, đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,7644m3
8Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,746m3
9Cốt thép ống cống, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3091tấn
10Cốt thép ống cống, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4108tấn
11Ván khuôn thép. Ván khuôn ống cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,6792100m2
12Vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1872m2
13Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật65,39m2
14Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật145,314m2
15Lắp dựng ống cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13cái
E HẠNG MỤC: RÃNH DỌC
1Đào móng rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,441100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,441100m3
3Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 (Bê tông cát nghiền)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật405,8943m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,048100m2
F HẠNG MỤC: TƯỜNG CHẮN TA LUY ÂM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5521100m3
2Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 (Bê tông cát nghiền)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,1712m3
3Bê tông móng tường chắn, đá 2x4, mác 200 (Bê tông cát nghiền)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật47,1867m3
4Bê tông tường tường chắn, đá 2x4, mác 200 (Bê tông cát nghiền)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật58,4837m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng tường chắnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4199100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường tường chắnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1556100m2
7Ống nhựa PVC D89Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12m
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5122100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9733100m3
10Bê tông hộ lan, đá 2x4, mác 200 (Bê tông cát nghiền)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5m3
11Ván khuôn gỗ Hộ lanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,145100m2
12Sơn tường hộ lan, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,5m2
G HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ATGT
1Thi công cọc H bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,025mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
2Thi công cột km bằng bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17cái
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,8m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,8m3
6Cột đỡ BB D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật56,9m
7Biển báo chữ nhật (biển chỉ dẫn 2.4x1.5m, biển tam giác)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,6m2
8Bu lông lắp biểnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.185E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.96E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành giao thông (cầu - đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.53
2 Đội trưởng thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.Số lượng bao gồm:01 người chuyên ngành giao thông;01 người chuyên ngành khảo sát địa hình hoặc trắc đạc.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T3
2 Máy đào ≥ 0,8m31
3 Máy ủi San ủi1
4 Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph1
5 Máy nén khí diezel ≥ 540m3/h1
6 Máy lu bánh thép Lu lèn1
7 Đầm cóc Đầm chặt2
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
9 Máy đầm dùi Đầm bê tông2
10 Máy đầm bàn Đầm bê tông2
11 Máy uốn thép Cắt uốn cốt thép1
12 Máy hàn Hàn kết cấu thép1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->