Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210854246-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BƯU ĐIỆN TỈNH SƠN LA
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210830029
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Điều lệ và CPSXKD tập trung tại TCT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-21 16:53:00 đến ngày 2021-09-08 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,763,576,280 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.165E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương với các ngành trên hoặc kiến trúc sư đủ tiêu chuẩn là Chỉ huy trưởng công trường;(Trường hợp là nhà thầu liên danh thì phải có đầy đủ chỉ huy trưởng của từng thành viên liên danh, phải có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp với tính chất công việc (nếu có)Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực các tại liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực (trường hợp chứng chỉ còn hiệu lực nhưng chưa chuyển đổi xếp hạng thì căn cứ vào Khoản 1, Điều 1, Thông tư 24/2016/TT-BXD ngày 01/9/2016 để xếp hạng chứng chỉ hành nghề); hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công việc đảm nhận hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên của công trình có tính chất, qui mô tương tự (nội dung các tài liệu này phải chứng minh được tên của cá nhân do nhà thầu đề xuất đã tham gia thi công công trình với vai trò là chỉ huy trưởng);- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không thay đổi chỉ huy trưởng trong suốt quá trình thi công gói thầu này (trừ trường hợp bất khả kháng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ Cao đẳng trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự như biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tự động hóa, cơ điện... hoặc chuyên ngành khác có liên quan. Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự như biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp về PC&CC trở lên hoặc trình độ chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hoạt động, có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PC&CC. Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự như biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa 80 lít.
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 80 lít.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông 250 lít.
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Giáo hoàn thiện
- Đặc điểm thiết bị Giáo hoàn thiện (m2)
- Số lượng tối thiểu 1000
E-CDNT 1.1 BƯU ĐIỆN TỈNH SƠN LA
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây mới Bưu điện huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La
240 Ngày
E-CDNT 3 Điều lệ và CPSXKD tập trung tại TCT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: + Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội. + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433. Bên mời thầu: + Bưu điện tỉnh Sơn La + Địa chỉ: số 43, đường Tô Hiệu, TP Sơn La, tỉnh Sơn La. + Điện thoại: 02123850488
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Đơn vị tư vấn thiết kế: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng nhà Hà Nội, địa chỉ: Số A28 - TT9 – Khu đô thị Văn Quán – Hà Đông, Hà Nội. - Đơn vị tư vấn thẩm tra: Trung tâm giám định chất lượng Xây dựng, địa chỉ: Đường Bản Cọ, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Lập E-HSMT: Tổ chuyên gia giúp việc về công tác đấu thầu, Bưu điện tỉnh Sơn La, số 43, đường Tô Hiệu, TP Sơn La, tỉnh Sơn La. - Thẩm định E-HSMT: Ban Kế hoạch – Đầu tư, Tổng công ty Bưu điện Việt Nam, số 05 Phạm Hùng – Mỹ đình 2 – Nam Từ Liêm – TP Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia giúp việc về công tác đấu thầu, Bưu điện tỉnh Sơn La, số 43, đường Tô Hiệu, TP Sơn La, tỉnh Sơn La. - Thẩm định E-HSDT: Ban Kế hoạch – Đầu tư, Tổng công ty Bưu điện Việt Nam, số 05 Phạm Hùng – Mỹ đình 2 – Nam Từ Liêm – TP Hà Nội.


- Bên mời thầu: BƯU ĐIỆN TỈNH SƠN LA , địa chỉ: Số 43 đường Tô Hiệu, Thành phố Sơn La, Tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: + Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội. + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433. Bên mời thầu: + Bưu điện tỉnh Sơn La + Địa chỉ: số 43, đường Tô Hiệu, TP Sơn La, tỉnh Sơn La. + Điện thoại: 02123850488


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
File excel ghi toàn bộ giá dự thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 115.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: + Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội. + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433. Bên mời thầu: + Bưu điện tỉnh Sơn La + Địa chỉ: số 43, đường Tô Hiệu, TP Sơn La, tỉnh Sơn La. + Điện thoại: 02123850488
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Nguyễn Hải Thanh – Chủ tịch hội đồng thành viên - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Hội đồng tư vấn - Bộ Thông tin và truyền thông. + Địa chỉ:Số 18 đường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Ban kế hoạch đầu tư - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433. + Đường dây nóng của báo đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ GIAO DỊCH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,6564100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,234m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,022m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,8065m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7438100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,643100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9437tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,615tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,3698tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,0514m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,9123m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,427100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4825tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0004tấn
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,9498m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật62,645m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,8999m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3469100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0876tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2902tấn
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,0875100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,1943m3
23Mua đất đắp nềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật65,22m3
24Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6522100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6522100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6522100m3
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1649100m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0702100m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0254100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,651m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1601tấn
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6731m3
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,892m2
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,892m2
36Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,6058m2
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,032100m2
38Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6m3
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7446tấn
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cấu kiện
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,8221m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,8693100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4634tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,0047tấn
45Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,749m3
46Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,9367m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,2438100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1916tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,3999tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,3479tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,7978tấn
52Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật69,5839m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,6462100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,4112tấn
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8353m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2053100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3875tấn
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,9093m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1846100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2435tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6217tấn
62Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật76,0865m3
63Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,8683m3
64Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,1161m3
65Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,7265m3
66Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật136,9746m2
67Ngâm nước xi măng chống thấm máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật136,9746m2
68Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật136,9746m2
69Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật830,9698m2
70Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật598,0479m2
71Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật90,74m
72Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật184,6528m
73Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật354,4801m2
74Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật118,1808m2
75Trát trụ, cột, cầu thang,chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật76,79m2
76Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,68m2
77Bả bằng bột bả vào tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.429,02m2
78Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật593,1309m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.380,42m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật641,7279m2
81Trần thạch cao , khung xương nổi kt 600x600( bao gồm khung xương, tấm thạch cao ) trần này không phải sơn bảChương V: Yêu cầu về kỹ thuật200,255m2
82Trần thạch cao chịu nước , khung xương nổi kt 600x600( bao gồm khung xương, tấm thạch cao ) trần này không phải sơn bảChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,2032m2
83Lát nền, sàn, kích thước gạch Grannit 600x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật169,0964m2
84Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật319,3768m2
85Lát thềm cửa đá Granite, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,116m2
86Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x120Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,2772m2
87Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,2256m2
88Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật117,78m2
89Quét dung dịch chống thấm mái chân tường vệ sinh cao 0.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,8m2
90Vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm COMPACT D12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,64m2
91Lát đá mặt bệ chậu rửa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,24m2
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2507m3
93Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,8975m3
94Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,6218m2
95Bả bằng bột bả vào tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,6218m2
96Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,6218m2
97Cung cấp, lắp dựng con tiện bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật115cái
98Đắp vữa trang tríChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
99Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,6731m3
100Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,8179m2
101Cung cấp lắp dựng trụ lan can cầu thang inox D42 đúc sẵn và phụ kiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22bộ
102Gia công thép lan can cầu thang INOXChương V: Yêu cầu về kỹ thuật132,741kg
103Lắp dựng lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,51m2
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4768m3
105Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,4304m3
106Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,4413m2
107Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,4413m2
108Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,88m2
109Cửa cuốn khe thoáng 1.2-1.3mm - đã bao gồm công lắp dựng ( chưa bao gồm mô tơ, binh lưu, cảm biến, bộ tờ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,8875m2
110Mô tơ tải trọng 500 kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
111Cảm biến chống xô điện từChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
112Bộ tời sức nâng 500kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
113Bộ lưu điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
114Còi báo độngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
115Hộp kỹ thuật cửa cuốnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,5m2
116Cửa thủy lực kính cường lực dày 12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,84m2
117Phụ kiện cửa kính thủy lực trên sẽ gồm: 2 bản lề sàn, 2 khóa sàn, 2 tay nắm, 2 kẹp trên, 2 kẹp dưới, 2 ngõng chếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
118Cửa sắt hộp bọc gỗ trang trí ( Bao gồm lắp dựng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,8375m2
119Cửa đi nhôm kính (Bao gồm lắp dựng, phụ kiện đồng bộ) chưa có khóaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,21m2
120Cửa sổ nhôm kính ( đã bao gồm lắp dựng, phụ kiện đồng bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật71,8m2
121Khóa cửa đi 2 cánh:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
122Khóa cửa đi 1 cánh:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
123Vách kính khung nhôm ( đã bao gồm lắp dựng, phụ kiện đồng bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,848m2
124Cửa sắt lam chắn khung thép hộp INOX kt 40x40x1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,54m2
125Thanh chéo theo bản thang ở VK-1 và VK-2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,924kg
126Gia công hoa sắt cửa sổ thép INOXChương V: Yêu cầu về kỹ thuật260,9894kg
127Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật67,44m2
128Gia công hệ khung dànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6022tấn
129Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,7188m2
130Bu lông nở thép M18x150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30bộ
131Bu lông nở thép M18x350Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
132Bu lông nở thép M18x250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
133Bu lông nở thép M20x80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
134Lắp dựng hệ khung mái aluminiumChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6022tấn
135Tấm hợp kim aluminium lợp ngoài trời, độ dày tấm 5mm độ dày nhôm 0.3mm ( chưa bao gồm: hệ khung xương, công lắp dựng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật52m2
136Lắp dựng tấm hợp kim aluminiumChương V: Yêu cầu về kỹ thuật52m2
137Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,3058m3
138Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m2
139Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0781tấn
140Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8382m3
141Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7848tấn
142Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7848tấn
143Gia công thang sắt lên máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0288tấn
144Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,1389m2
145Lắp dựng thang sắt lên máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0288tấn
146Cửa thăm mái bằng tôn dày 0.47Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
147Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8063100m2
148Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0.42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,72md
149Gia công thang sắt bằng inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật234,8623kg
150Bu lông M20x200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
151Lắp thang sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2349tấn
152Trụ lan can cầu thang inox D42 đúc sẵn và phụ kiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
153Gia công lan can thang thoát hiểm bằng inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật120,0735kg
154Lắp dựng lan can sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,917m2
155Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,7184100m2
156Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7578100m2
157Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7578100m2
158Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,5188m3
159Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7759tấn
160Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,211910m2
161Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,154710m2
162Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2033100m2
163Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,5605tấn
164Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,1062m3
165Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,21510m2
166Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2tấn
167Đèn panel led 1200x300 ốp trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30bộ
168Đèn panel led 600x600âm trần 20WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
169Đèn ốp trần mỏng vuông Pane led 232x220x18 18WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26bộ
170Đèn pha biểu hiệu 136x116x40 10WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
171Đèn pha led 285x252x85 100WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
172Ổ cắm đôi 3 chấuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật96cái
173Ổ cắm đôi 3 chấu chìm sàn chống nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
174Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
175Chiết áp quạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
176Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
177Hộp nối điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
178Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10máy
179Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy ốp trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4máy
180Mua điều hòa gắn tường 1 chiều 18000BTUChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
181Mua điều hòa âm trần 1 chiều Inverter 42700BTUChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
182Ti treo điều hòa âm trần D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
183Mặt 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
184Mặt 2 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
185Mặt 4 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
186Mặt 5 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
187Hạt công tắc 1 chiềuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38cái
188Hạt công tắc 2 chiềuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
189Tủ điện âm tường KT: 300x400x150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
190Tủ điện âm tường KT: 600x400Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
191Aptomat MCCB 3 pha 200AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
192Aptomat MCCB 3 pha 60AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
193Aptomat MCCB 3 pha 50AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
194Aptomat MCCB 3 pha 40AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
195Aptomat MCB 1 pha, 6AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
196Aptomat MCB 1 pha 10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
197Aptomat MCB 1 pha 20AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33cái
198Aptomat MCB 1 pha 32AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
199Aptomat MCB 1 pha 30AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
200Aptomat MCB 1 pha 63AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
201Aptomat MCB 1 pha 100AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
202Đế âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật157cái
203Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật750m
204Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật176m
205Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật960m
206Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật150m
207Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
208Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x25mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
209Dây dẫn CU/XLPE/PVC 4 x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
210Dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
211Dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
212Dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
213Ống gen luồn dây điện đk 20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.900m
214Ống gen luồn dây điện đk 32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
215Quạt hút mùi vệ sinh gắn trần KT: 350x350Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
216Quạt hút mùi vệ sinh gắn trần KT: 400x400Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
217Bình nóng lạnh 20LChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
218Móc treo quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
219Gia công và đóng cọc tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cọc
220Dây tiếp địa thép dẹt 50x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5m
221Đào rãnh tiếp địa, bằng thủ công đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4m3
222Lấp đất rãnh tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4m3
223Hộp kiểm tra tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
224Ống gió mền và phụ kiện nối quạt thông gióChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
225Lắp đặt dây đơn 1x 25mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
226Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
227Lắp đặt dây đơn 1x 10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
228Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật150m
229Lắp đặt dây đơn 1x 4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật960m
230Tôn úp sườn 200x200x0.4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,755m
231Ống thép INOX đk 90 dày 1mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,8922kg
232Cút thép INOX đk 90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
233Chóp thông hơiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
234Đai giữ ống đk 90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
235Ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,9100m
236Ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,9100m
237Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,9100m
238Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,9100m
239Cút đồng D9,5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật52cái
240Lắp đặt nối ống đồng D9.5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45cái
241Lắp đặt nối ống đồng D6.4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70cái
242Quang treo giá đỡ ống đồngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42bộ
243Ống nhựa uPVC D27Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9100m
244Cút nhựa uPVC D27mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
245Quang treo giá đỡ ống ngưng tụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36bộ
246Đai giữ ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật90cái
247Giá đỡ dàn nóng điều hòaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
248Lắp đặt cáp RG59/UChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
249Lắp đặt cáp CV/1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
250Ống gen luồn dây tín hiệu đk 20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
251Tủ chứa thiết bịChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
252Vật tư phụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1gói
253Dây cáp UTP CAT6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật210m
254Lắp đặt ổ cắm mạng đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
255Tủ Rack 6U-D400Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
256PATCH PANEL 24 cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
257SWITCH 24 CỔNG 1GChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
258Cáp nhẩy UTP CAT 6 loại 1.5m hai đầu RJ45Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22bộ
259Cáp nhẩy UTP CAT 6 loại 3m hai đầu RJ45Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22bộ
260Thiết bị chống sét PNETR6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
261Thanh PRM24 lắp PNETR6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
262Lắp đặt gen hộp 60x40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật210m
263Dây tiết địa thép dẹp 50x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5m
264Gia công và đóng cọc tiết địa thép góc 50x50x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cọc
265Đào rãnh tiếp địa, bằng thủ công, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4m3
266Lấp đất rãnh tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4m3
267Hộp kiểm tra tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
268Cáp điện thoại 2x2x0.5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật210m
269Ổ cắm 2 điện thoạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
270Ổ cắm 1 điện thoạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
271Hộp đấu dây 10x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
272Ống gen luồn dây tín hiệu đk 20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật210m
273Vật liệu phụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3gói
274Đào rãnh tiếp địa, bằng thủ công, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,52m3
275Lấp đất rãnh tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,52m3
276Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0.8mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
277Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.8mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
278Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật150m
279Kéo rải dây tiếp địa thép dẹt 50x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
280Gia công và đóng cọc tiếp địa 63x63x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cọc
281Thép chữ C phi 10 L= 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
282Ống hồ lôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
283Miếng chì điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
284Bu lông M 12x25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
285Lắp đặt ống nhựa PVC D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
286Bật thép D10 L 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33cái
287Ống nhựa chịu nhiệt lạnh D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
288Ống nhựa chịu nhiệt lạnh D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
289Ống nhựa chịu nhiệt lạnh D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
290Ống nhựa HDPE D25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
291Ống nhựa chịu nhiệt lạnh D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,45100m
292Ống nhựa chịu nhiệt nóng D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,45100m
293Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
294Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
295Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7100m
296Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9100m
297Tê thu nhựa PPR D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
298Côn chuyển PRR D32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
299Tê xiên PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
300Cút nhựa PPR d=20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
301Van khóa PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
302Van khóa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
303Van khóa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
304Van khóa 2 chiều PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
305Van khóa 2 chiều PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
306Van khóa 1 chiều PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
307Rắc co PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
308Rắc co PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
309Rắc co PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
310Cút ren ngoài nhựa PPR D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48cái
311Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
312Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
313Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
314Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
315Lắp đặt chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
316Xả tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
317Lắp đặt chậu rửa lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
318Lắp đặt vòi rửa lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
319Xi phông chậu lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
320Lắp đặt hộp đựngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
321Lắp đặt van phaoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
322Lắp đặt đồng hồ đo nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
323Máy bơm nước 1.5KWChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
324Ống nhựa chịu nhiệt lạnh D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
325Côn nhựa PPR 50/40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
326Côn nhựa PPR 40/32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
327Côn nhựa PPR 40/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
328Côn nhựa PPR 32/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
329Tê nhựa PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
330Tê nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
331Tê nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
332Tê nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
333Cút nhựa PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
334Cút nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
335Rắc co nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
336Măng sông nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
337Măng sông ren ngoài PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
338Rắc co nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
339Cút nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
340Côn nhựa PPR 32-25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
341Van khóa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
342Rọ hút bơm đồng D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
343Phao điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
344CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
345Ống nhựa PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
346Ống nhựa uPVC D110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
347Ống nhựa uPVC D90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
348Ống nhựa uPVC D42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
349Ống nhựa uPVC D60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
350Tê thẳng nhựa uPVC 110/100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
351Tê thẳng nhựa uPVC 90/90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
352Tê xiên (Y) uPVC D110/110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
353Tê xiên (Y) uPVC D90x90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
354Tê xiên (Y) uPVC D90x42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
355Tê xiên (Y) uPVCD90x110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
356Tê kiển tra 110/110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
357Cút vuông nhựa uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
358Cút vuông nhựa uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
359Cút vuông nhựa uPVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
360Cút chếch nhựa PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
361Cút chếch nhựa PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
362Nút bịt nhựa D90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
363Nút bịt nhựa D110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
364Lắp đặt phễu thu ĐK 90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
365Chóp thông hơi D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
366Lắp đặt xi phông con thỏ D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
367Móc giữ ống D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật56cái
368Ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,14100m
369Đào đường ống bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,26m3
370Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0126100m3
371Côn nhựa PVC 110-90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
372Côn nhựa PVC 110-60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
373Chếch nhựa PVC 110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
374Chếch nhựa PVC 90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
375Chếch nhựa PVC 60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
376Cút nhựa PVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
377Rọ chắn rác inox D120Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
378Ống nhựa uPVC D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
379Ống nhựa uPVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
380Ống nhựa uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,25100m
381Cút nhựa uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
382Măng sông nhựa uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
383Đai giữ ống và phụ kiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật65bộ
384Đào rãnh thoát nước, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,936m3
385Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0115100m3
386Bốc xếp vận chuyển đất các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,671m3
387Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0867100m3
388Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0867100m3/1km
389Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,656m3
390Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,024m3
391Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,12m2
392Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,6m2
393Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,103100m2
394Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,426m3
395Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1733tấn
396Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật46cấu kiện
397Đào đất ống cống, bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2763m3
398Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0338100m2
399Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1786m3
400Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1786m3
401Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0845m3
402Ống cống bê tông D300( cống dài 1m)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
403Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cấu kiện
404Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0035100m3
405Bốc xếp vận chuyển đất các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8913m3
406Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0089100m3
407Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0089100m3/1km
408Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8464m3
409Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0016100m3
410Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0846m3
411Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2499m3
412Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,36m2
413Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,92m2
414Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0012100m2
415Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0672m3
416Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0049tấn
417Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cấu kiện
418Bốc xếp vận chuyển đất các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6704m3
419Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0067100m3
420Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0067100m3/1km
B NHÀ KHAI THÁC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4961100m3
2Đá lót móng, đá dăm 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,1342m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,1342m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật66,5412m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,472100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1751tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,4574tấn
8Ống thép mạ kẽm D150x5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật284,696kg
9Khoan lỗ D10 a 100 thu nước kề bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật154mũi
10Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1455100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2614m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0475100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0052tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0562tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,0946m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,7297m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4136m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3168m3
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật77,5508m2
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,48m2
21Bả bằng bột bả vào tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,48m2
22Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,48m2
23Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,3m
24Phụ gia chống thấm cho bê tông tường kè ( tương đương phụ gia chống thấm bê tông Sika Plastocrete N) ( định mức 12.5 lít/1m3 bê tông)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật831,765Lít
25Quét Sika BC Bitumen kết dính vào tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật132,6026m2
26Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật57,6888m2
27Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật91,4331m2
28Trần thạch cao , khung xương nổi kt 600x600( bao gồm khung xương, tấm thạch cao ) trần này không phải sơn bảChương V: Yêu cầu về kỹ thuật91,4331m2
29Gia công thang inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật92,357kg
30Lắp dựng thang inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0924tấn
31Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5m2
32Bu lông nở thép M12x100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,132m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,405m3
35Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,755m2
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9m2
37Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,755m2
38Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,5375m2
39Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3345tấn
40Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3345tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,2m2
42Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4179tấn
43Bu lông neo M18x150x150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48cái
44Tằng dơ D14Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
45Lắp dựng vì kèo thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4179tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,9833m2
47Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9477100m2
48Cửa cuốn khe 1.2-1.3mm - đã bao gồm công lắp dựng ( chưa bao gồm mô tơ, binh lưu, cảm biến, bộ tờ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,202m2
49Mô tơ tải trọng 500 kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
50Cảm biến chống xô điện từChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
51Bộ tời sức nâng 500kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
52Bộ lưu điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
53Còi báo độngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
54Hộp kỹ thuật cửa cuốnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,575m2
55Cửa đi nhôm kính (Bao gồm lắp dựng, phụ kiện đồng bộ) chưa có khóaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,51m2
56Khóa cửa đi 1 cánh:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
57Gia công hệ khung dànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4657tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,7005m2
59Bu lông nở thép M18x250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30bộ
60Bu lông nở thép M20x80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
61Lắp dựng hệ khung mái aluminiumChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4657tấn
62Tấm hợp kim aluminium lợp ngoài trời, độ dày tấm 5mm độ dày nhôm 0.3mm ( chưa bao gồm: hệ khung xương, công lắp dựng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45m2
63Lắp dựng tấm hợp kim aluminiumChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45m2
64Rọ chắn rác inox D120Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
65Lắp đặt ống nhựa uPVC D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
66Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
67Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
68Cút nhựa uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
69Đai giữ ống và phụ kiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
70Đèn panel led 600x600 âm trần 40WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13bộ
71Ổ cắm đôi 3 chấuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
72Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
73Chiết áp quạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
74Hộp nối điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
75Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy ốp trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3máy
76Quạt điều hòa hơi nước công suất 280WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
77Mặt 4 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
78Lắp đặt công tắc 1 chiềuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
79Aptomat MCCB 3 pha 50AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
80Aptomat MCB1 pha 10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
81Aptomat MCB 1 pha 20AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
82Aptomat MCB 1 pha- 32AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
83Đế âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
84Dây điện CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật250m
85Dây điện CU/PVC/PVC 2x 2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
86Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật200m
87Dây điện CU/XLPE/PVC 2x16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
88Ống gen luồn dây điện đk 20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật500m
89Móc quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
90Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
91Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật200m
92Lắp đặt cáp RG59/UChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45m
93Lắp đặt cáp CV/1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45m
94Ống gen luồn dây tín hiệu đk 20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45m
95Vật tư phụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1gói
96Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp UTP CAT6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
97Lắp đặt ổ cắm mạng đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
98PATCH PANEL 24 cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
99SWITCH 24 CỔNG 1GChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
100Cáp nhẩy UTP CAT 6 loại 1.5m hai đầu RJ45Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
101Cáp nhẩy UTP CAT 6 loại 3m hai đầu RJ45Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
102Thanh PRM24 lắp PNETR6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
103Lắp đặt gen hộp 60x40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
104Dây cáp điện thoại 2x2x0.5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
105Ổ cắm 2 điện thoạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
106Lắp đặt ổ cắm 1 điện thoạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
107Hộp đấu dây 10x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
108Ống gen luồn dây tín hiệu đk 20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2m
109Vật liệu phụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1gói
110Kéo rải dây tiếp địa thép dẹt 50x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
111Gia công và đóng cọc tiếp địa 63x63x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cọc
112Thép chữ C phi 10 L= 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
113Miếng chì điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
114Bu lông M 12x25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
115Lắp đặt ống nhựa uPVC D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
116Bật thép D10 L 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
C HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: TƯỜNG RÀO T1, T2 VÀ CỔNG
1Phá dỡ tường rào thép lưới B40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,3888m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,8385m3
3Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,6592m3
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,1972m3
5Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,222100m3
6Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,222100m3/1km
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1056m3
8Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,0312m3
9Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,7201m2
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,6364m2
11Cung cấp lắp dựng con tiện bê tông li tâm đúc sẵnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật110cái
12Suốt bê tông ly tâm đúc sẵn D45Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22m
13Thép lõi trụ L100x100x7Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật297,26kg
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật160,6651m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2562100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2275tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,124m3
18Đào rãnh thoát nước bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5878m3
19Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,187m3
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,5504m2
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,146m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0488100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0057tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0224tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,242m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,054100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3375m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,3846m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,7106m3
31Cung cấp lắp dựng con tiện bê tông li tâm đúc sẵnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật77cái
32Suốt bê tông ly tâm đúc sẵn D45Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16m
33Thép lõi trụ L 100x100x7Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật299,04kg
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,0777m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật103,7785m2
36Gia công cửa cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,074tấn
37Mũi mác cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
38Bản lề trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
39Bản lề cánhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
40Chốt sập cửa D20:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5m2
42Lắp dựng cửa khung sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,1m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15m3
D HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: SÂN HÈ PHÍA TRƯỚC PHÒNG GIAO DỊCH
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,5m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,6m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,426100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,426100m3/1km
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1775100m3
6Bạt dứa chống mất nước xi măngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật355m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,5m3
8Lát gạch sân bằng gạch terrazzo 400x400, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật283m2
9Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m3
E HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: HÀNG RÀO T3 + SÂN BÊ TÔNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,1375m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5375m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,2m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7424m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,8987m3
7Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,12m2
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật102,5172m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật123,6372m2
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0065100m3
11Bạt dứa chống mất nước xi măngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3m3
F HẠNG MỤC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Tủ trung tâm báo cháy 8kênh+ lưu điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
2Hộp dây dẫn kỹ thuậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
3Đầu báo khói quangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
4Nút ấn báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
5Còi báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
6Đèn báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
7Điện trợ cuối đường dâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
8Dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật450m
9Ống gen chống cháy D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật180m
10Bình cứa hỏa MFZ4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
11Hộp để bính cứu hỏaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
12TIêu lênh + nội quy PCCCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
13Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố có lưu điện làm việc 2hChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,85 đèn
14Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn có lưu điện làm việc 2hChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,85 đèn
15Dây dẫn 2x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120m
16Ống luồn dây tín hiệu chống cháy D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
17Hộp chia ngả ống luồn D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
18Măng sông nối luồn D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
19Cút nối luồn D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
20Đai giữ ông luồn D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50cái
21Vật tư phụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1gói
22Hộp dây dẫn kỹ thuậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
23Đầu báo khói quangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
24Nút ấn báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
25Còi báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
26Đèn báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
27Điện trở cuối đường dâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
28Dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
29Ống gen chống cháy D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
30Bình cứa hỏa MFZ4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
31Hộp để bính cứu hỏaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
32Tiêu lênh + nội quy PCCCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
33Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2125100m3
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0338100m3
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,075100m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11m3
37Ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
38Ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
39Ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
40Ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
41Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
42Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
43Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
44Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
45Cút thép tráng kẽm đk 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
46Cút thép tráng kẽm đk 65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
47Cút thép tráng kẽm đk 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
48Cút thép tráng kẽm đk 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
49Cút thép tráng kẽm đk 65/50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
50Cút thép tráng kẽm đk 100/65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
51Tê thép tráng kẽm đk 100/100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
52Tê thép tráng kẽm đk 100/65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
53Tê thép tráng kẽm đk 100/50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
54Tê thép tráng kẽm đk 65/50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
55Tê thép tráng kẽm đk 50/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
56Tê thép tráng kẽm đk 25/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
57Kép thép tráng kẽm đk 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
58Bích thép rỗng D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
59Bích thép rỗng D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
60Bích thép rỗng D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
61Nút bịt thép tráng kẽm D100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
62Van chặn tráng kẽm D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
63Van chặn tráng kẽm D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
64Van chặn tráng kẽm D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
65Van chặn tráng kẽm D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
66Van 1 chiều tráng kẽm D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
67Van 1 chiều tráng kẽm D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
68Van 1 chiều tráng kẽm D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
69Van 1 chiều tráng kẽm D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
70Đồng hồ đo áp suất D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
71Y thép kiểm tra D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
72Cleophin D100 ( rọ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
73Khớp nối mềm D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
74Trụ cứu hoả đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
75Máy bơm điện chữa cháy 15kw; Q=54-132m3/h; H=44,8-32mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
76Máy bơm dầu Diezel chữa cháy dự phòng Q=54-132m3/h; H=44,8-32mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
77Van phao D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
78Van 1 chiều D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
79Hộp cứu hỏa trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
80Van phao D100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
81Lăng phun D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
82Cuộn vòi L30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cuộn
83Khớp nối đầu vòi, đầu chờChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
84Kép thép mạ kẽm nối ren D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
85Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
86CC&LĐ đồng hồ đo áp lực 16 barChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
87Giá đỡ ống D100, D65, D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m2
89Bulong M14, ecu, long đenChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
90Gioăng cao su nối bích D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
91Gioăng cao su nối bích D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
92Lắp đặt và hiệu chỉnh Bơm chữa cháy chính và dự phòng - động cơ điện 3P/380V/15kWChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
93Côn thu thép 100-25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
94Phao cơ bể nước chữa cháy D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
95Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1592100m3
96Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0764100m2
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,2m3
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,888m3
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0017tấn
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,2709tấn
101Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0999100m2
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6336m3
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0237tấn
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1558tấn
105Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,199100m2
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2656m3
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0669tấn
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4495tấn
109Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,066m3
110Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,872100m2
111Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,1705m3
112Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3354100m2
113Băng cách nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,2m
114Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật73,1008m2
115Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật73,1008m2
116Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật57,93m2
117Quét màng chống thấm gốc Xi măng Polymer đàn hồiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật131,0308m2
118Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,712m3
119Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7774100m3
120Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7774100m3
121Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7774100m3/1km
G HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật164,5045m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3654tấn
3Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật69,4671m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật172,4172m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật150,7556m3
6Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật137,3525m3
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật347,7297m3
8Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,4773100m3
9Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,4773100m3
10Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,0822m2
11Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2995tấn
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5m2
13Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,9827m3
14Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,4107m3
15Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,672m3
16Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2567100m3
17Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2567100m3
18Phá dỡ kết cấu gạch, đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,929m3
19Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật85,1148m3
20Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8511100m3
21Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8511100m3
22Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5005m3
23Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,3332m3
24Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1887100m3
25Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,8004m3
26Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,058100m3
27Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,058100m3
28Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,651m3
29Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,5754m3
30Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,2717m3
31Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0627100m3
32Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0627100m3
33Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,8854m2
34Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1296tấn
H CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NỘI THẤT VĂN PHÒNG
1Bàn họp chất liệu gỗ công nghiệp, mặt lượn, thiết kế quây hình hạt xoàn, có đợt để hoa ở giữa, sơn PU sang trọng cho phòng họp kích thước: 4000x1600x750Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
2Bàn giám đốc: yếm bàn ốp nổi có các tấm PVC caro trang trí; Chân bàn ghép hộp vững chắc, bề thế; Kích Thước: W1800 x D900 x H760 mm; Chất liệu: Bàn làm từ gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
3Tủ phụ bàn làm việc giám đốc: Tủ phụ di động mặt chữ nhật, có cánh mở, khoang để CPU, ngăn kéo, bàn phím, ở giữa có bộ cánh lùa, chân có bánh xe; Kích Thước: W1400 x D420 x H760 mm; Chất liệu: Gỗ công nghiệp sơn PU cao cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
4Ghế giám đốc: Ghế cao cấp bọc da thật, Da CN hoặc Da PVC tại phần tiếp xúc trực tiếp với nguời sử dụng. Tựa nhiều đường may trang trí, có nẹp gỗ bên cạnh, tay ghế gỗ, ghế có chức năng điều chỉnh độ cao và ngả của ghế, chân xoay có bánh xe, có thể di chuyển. Kích Thước: W700 x D810 x H(1155-1210) mm; Chất liệu: Chân thép ốp gỗ, tay bằng gỗ tự nhiên, đệm tựa bọc da.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
5Ghế hội trường: Ghế họp chân quỳ lưng trung, khung thép mạ sáng bóng, tay sắt mạ kết hợp nhựa tạo sự hiện đại cho phòng họp, đệm tựa mút bọc da dày êm ái khi ngồi. Kích Thước: W590 x D750 x H980mm. Chất liệu: Đệm tựa bọc da, tay sắt mạ kết hợp nhựa.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13Cái
6Bàn làm việc bộ phận kế toán: Module bàn làm việc 4 chỗ mặt chữ nhật phân tách bằng vách ngăn, vách ngăn kính, chân khung thép tam giác, phụ kiện đồng bộ: Nắp điện thoại mạ. Kích Thước: W2800 x D1406 x H1100 mm. Chất liệu: Bàn làm từ gỗ công nghiệp phủ Melamine (MFC) cao cấp nhập khẩu chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước, dễ vệ sinh lau chùi, chân làm từ thép chắc chắn có các miếng nhựa chịu lực.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
7Bàn làm việc bộ phận kinh doanh: Module bàn làm việc 4 chỗ mặt chữ nhật phân tách bằng vách ngăn, vách ngăn kính, chân khung thép tam giác, phụ kiện đồng bộ: Nắp điện thoại mạ. Kích Thước: W2800 x D1406 x H1100 mm. Chất liệu: Bàn làm từ gỗ công nghiệp phủ Melamine (MFC) cao cấp nhập khẩu chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước, dễ vệ sinh lau chùi, chân làm từ thép chắc chắn có các miếng nhựa chịu lực.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
8Tủ giám đốc: Tủ tài liệu sơn PU 4 buồng, phía trên gồm 4 khoang cánh kính để tài liệu, phía dưới có 3 ngăn kéo và 2 khoang cánh mở, sơn PU cao cấp dùng trong. Kích Thước: W1755 x D420 x H1995 mm. Chất liệu: Gỗ công nghiệp sơn PU cao cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
9Tủ tài liệu kế toán: 5 khoang bằng sắt sơn tĩnh điện, bên trên gồm 2 khoang cánh kính: 1 khoang cánh lùa và 1 khoang cánh mở. Bên dưới 2 khoang cánh sắt mở. Kích Thước: W1350 x D450 x H1830 mm; Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện, tay nắm bằng nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
10Tủ kho khai thác: Tủ Locker mặt hình chữ nhật, 18 khoang cánh mở, trên mỗi cánh có 1 khóa locker, núm tay nắm và tai khóa móc. Kích Thước: W915 x D450 x H1830 mm; Chất liệu: sắt sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
11Ghế làm việc kế toán: Kích thước: Rộng 590 – Sâu 560 – Cao (955:1080)mm; Loại ghế xoay; Ghế lưới, chất liệu tay nhựa, chân mạ và phần đệm mút bọc lưới xốp, tựa lưới thoáng.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
12Bàn ghế phòng giám đốc: Bộ Bàn ghế sofa đệm tựa ghế bọc da, chân tay ghế bằng thép. Bàn mặt kính, đợt gỗ kết hợp kính, chân gỗ tự nhiên; Kích thước: Ghế đơn: W725 x D755 x H820 mm, ghế băng: W1930 x D755 x H820 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
13Tủ phụ di động: Tủ phụ di động mặt chữ nhật, có cánh mở, khoang để CPU, ngăn kéo, bàn phím, ở giữa có bộ cánh lùa, chân có bánh xe; Kích Thước: W1400 x D420 x H760 mm; Chất liệu: Gỗ công nghiệp sơn PU cao cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10Cái
14Tủ tài liệu phòng phó giám đốc: Tủ tài liệu DC1350H1 gồm 2 cấp, phần trên 2 cánh kính bên trái, 1 cánh mở gỗ bên phải là khoang treo áo. Phần dưới 2 cánh mở gỗ bên trái có đợt và hộc 3 ngăn kéo bên phải sử dụng khóa dàn.Kích thước: Rộng 1350 – sâu 450 – cao 2000; Chất liệu: sử dụng gỗ sơn, cánh kính,Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.165E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương với các ngành trên hoặc kiến trúc sư đủ tiêu chuẩn là Chỉ huy trưởng công trường;(Trường hợp là nhà thầu liên danh thì phải có đầy đủ chỉ huy trưởng của từng thành viên liên danh, phải có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp với tính chất công việc (nếu có)Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực các tại liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực (trường hợp chứng chỉ còn hiệu lực nhưng chưa chuyển đổi xếp hạng thì căn cứ vào Khoản 1, Điều 1, Thông tư 24/2016/TT-BXD ngày 01/9/2016 để xếp hạng chứng chỉ hành nghề); hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công việc đảm nhận hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên của công trình có tính chất, qui mô tương tự (nội dung các tài liệu này phải chứng minh được tên của cá nhân do nhà thầu đề xuất đã tham gia thi công công trình với vai trò là chỉ huy trưởng);- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không thay đổi chỉ huy trưởng trong suốt quá trình thi công gói thầu này (trừ trường hợp bất khả kháng).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng: 1 Yêu cầu có trình độ từ Cao đẳng trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự như biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.32
3 Cán bộ kỹ thuật điện: 1 Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tự động hóa, cơ điện... hoặc chuyên ngành khác có liên quan. Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự như biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.32
4 Cán bộ phụ trách PCCC 1 Có trình độ trung cấp về PC&CC trở lên hoặc trình độ chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hoạt động, có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PC&CC. Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự như biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải ≥ 5 tấn Ô tô tải ≥ 5 tấn2
2 Máy trộn vữa 80 lít. Máy trộn vữa 80 lít.1
3 Máy trộn bê tông 250 lít. Máy trộn bê tông 250 lít.1
4 Giáo hoàn thiện Giáo hoàn thiện (m2)1000
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->