Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210854246-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BƯU ĐIỆN TỈNH SƠN LA |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210830029 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Điều lệ và CPSXKD tập trung tại TCT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-21 16:53:00 đến ngày 2021-09-08 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,763,576,280 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.165E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương với các ngành trên hoặc kiến trúc sư đủ tiêu chuẩn là Chỉ huy trưởng công trường;(Trường hợp là nhà thầu liên danh thì phải có đầy đủ chỉ huy trưởng của từng thành viên liên danh, phải có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp với tính chất công việc (nếu có)Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực các tại liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực (trường hợp chứng chỉ còn hiệu lực nhưng chưa chuyển đổi xếp hạng thì căn cứ vào Khoản 1, Điều 1, Thông tư 24/2016/TT-BXD ngày 01/9/2016 để xếp hạng chứng chỉ hành nghề); hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công việc đảm nhận hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên của công trình có tính chất, qui mô tương tự (nội dung các tài liệu này phải chứng minh được tên của cá nhân do nhà thầu đề xuất đã tham gia thi công công trình với vai trò là chỉ huy trưởng);- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không thay đổi chỉ huy trưởng trong suốt quá trình thi công gói thầu này (trừ trường hợp bất khả kháng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ Cao đẳng trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự như biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tự động hóa, cơ điện... hoặc chuyên ngành khác có liên quan. Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự như biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp về PC&CC trở lên hoặc trình độ chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hoạt động, có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PC&CC. Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự như biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa 80 lít. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 80 lít. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông 250 lít. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Giáo hoàn thiện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giáo hoàn thiện (m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| E-CDNT 1.1 | BƯU ĐIỆN TỈNH SƠN LA |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây mới Bưu điện huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Điều lệ và CPSXKD tập trung tại TCT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | File excel ghi toàn bộ giá dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 115.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư:
+ Tổng công ty Bưu điện Việt Nam.
+ Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội.
+ Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433.
Bên mời thầu:
+ Bưu điện tỉnh Sơn La
+ Địa chỉ: số 43, đường Tô Hiệu, TP Sơn La, tỉnh Sơn La.
+ Điện thoại: 02123850488 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Nguyễn Hải Thanh – Chủ tịch hội đồng thành viên - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Hội đồng tư vấn - Bộ Thông tin và truyền thông. + Địa chỉ:Số 18 đường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Ban kế hoạch đầu tư - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433. + Đường dây nóng của báo đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ GIAO DỊCH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6564 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,234 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,022 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8065 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7438 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,643 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9437 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,615 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3698 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0514 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,9123 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,427 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4825 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0004 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,9498 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,645 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8999 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3469 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0876 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2902 | tấn |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0875 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,1943 | m3 |
| 23 | Mua đất đắp nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,22 | m3 |
| 24 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6522 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6522 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6522 | 100m3 |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1649 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0702 | 100m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0254 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,651 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1601 | tấn |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6731 | m3 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,892 | m2 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,892 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6058 | m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7446 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cấu kiện |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,8221 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8693 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4634 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0047 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,749 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,9367 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2438 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1916 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3999 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3479 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7978 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,5839 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6462 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4112 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8353 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2053 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3875 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9093 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1846 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2435 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6217 | tấn |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,0865 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,8683 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,1161 | m3 |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7265 | m3 |
| 66 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 136,9746 | m2 |
| 67 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 136,9746 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 136,9746 | m2 |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 830,9698 | m2 |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 598,0479 | m2 |
| 71 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90,74 | m |
| 72 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 184,6528 | m |
| 73 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 354,4801 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 118,1808 | m2 |
| 75 | Trát trụ, cột, cầu thang,chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,79 | m2 |
| 76 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,68 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.429,02 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 593,1309 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.380,42 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 641,7279 | m2 |
| 81 | Trần thạch cao , khung xương nổi kt 600x600( bao gồm khung xương, tấm thạch cao ) trần này không phải sơn bả | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200,255 | m2 |
| 82 | Trần thạch cao chịu nước , khung xương nổi kt 600x600( bao gồm khung xương, tấm thạch cao ) trần này không phải sơn bả | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,2032 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Grannit 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 169,0964 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 319,3768 | m2 |
| 85 | Lát thềm cửa đá Granite, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,116 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,2772 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,2256 | m2 |
| 88 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 117,78 | m2 |
| 89 | Quét dung dịch chống thấm mái chân tường vệ sinh cao 0.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,8 | m2 |
| 90 | Vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm COMPACT D12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,64 | m2 |
| 91 | Lát đá mặt bệ chậu rửa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,24 | m2 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2507 | m3 |
| 93 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8975 | m3 |
| 94 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,6218 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,6218 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,6218 | m2 |
| 97 | Cung cấp, lắp dựng con tiện bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 115 | cái |
| 98 | Đắp vữa trang trí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 99 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6731 | m3 |
| 100 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,8179 | m2 |
| 101 | Cung cấp lắp dựng trụ lan can cầu thang inox D42 đúc sẵn và phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ |
| 102 | Gia công thép lan can cầu thang INOX | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 132,741 | kg |
| 103 | Lắp dựng lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,51 | m2 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4768 | m3 |
| 105 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4304 | m3 |
| 106 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4413 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4413 | m2 |
| 108 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,88 | m2 |
| 109 | Cửa cuốn khe thoáng 1.2-1.3mm - đã bao gồm công lắp dựng ( chưa bao gồm mô tơ, binh lưu, cảm biến, bộ tờ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,8875 | m2 |
| 110 | Mô tơ tải trọng 500 kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 111 | Cảm biến chống xô điện từ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 112 | Bộ tời sức nâng 500kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 113 | Bộ lưu điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 114 | Còi báo động | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 115 | Hộp kỹ thuật cửa cuốn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m2 |
| 116 | Cửa thủy lực kính cường lực dày 12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,84 | m2 |
| 117 | Phụ kiện cửa kính thủy lực trên sẽ gồm: 2 bản lề sàn, 2 khóa sàn, 2 tay nắm, 2 kẹp trên, 2 kẹp dưới, 2 ngõng chế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 118 | Cửa sắt hộp bọc gỗ trang trí ( Bao gồm lắp dựng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8375 | m2 |
| 119 | Cửa đi nhôm kính (Bao gồm lắp dựng, phụ kiện đồng bộ) chưa có khóa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,21 | m2 |
| 120 | Cửa sổ nhôm kính ( đã bao gồm lắp dựng, phụ kiện đồng bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,8 | m2 |
| 121 | Khóa cửa đi 2 cánh: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 122 | Khóa cửa đi 1 cánh: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 123 | Vách kính khung nhôm ( đã bao gồm lắp dựng, phụ kiện đồng bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,848 | m2 |
| 124 | Cửa sắt lam chắn khung thép hộp INOX kt 40x40x1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | m2 |
| 125 | Thanh chéo theo bản thang ở VK-1 và VK-2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,924 | kg |
| 126 | Gia công hoa sắt cửa sổ thép INOX | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 260,9894 | kg |
| 127 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,44 | m2 |
| 128 | Gia công hệ khung dàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6022 | tấn |
| 129 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7188 | m2 |
| 130 | Bu lông nở thép M18x150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 131 | Bu lông nở thép M18x350 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 132 | Bu lông nở thép M18x250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 133 | Bu lông nở thép M20x80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 134 | Lắp dựng hệ khung mái aluminium | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6022 | tấn |
| 135 | Tấm hợp kim aluminium lợp ngoài trời, độ dày tấm 5mm độ dày nhôm 0.3mm ( chưa bao gồm: hệ khung xương, công lắp dựng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | m2 |
| 136 | Lắp dựng tấm hợp kim aluminium | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | m2 |
| 137 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3058 | m3 |
| 138 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m2 |
| 139 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0781 | tấn |
| 140 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8382 | m3 |
| 141 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7848 | tấn |
| 142 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7848 | tấn |
| 143 | Gia công thang sắt lên mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0288 | tấn |
| 144 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1389 | m2 |
| 145 | Lắp dựng thang sắt lên mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0288 | tấn |
| 146 | Cửa thăm mái bằng tôn dày 0.47 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 147 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8063 | 100m2 |
| 148 | Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0.42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,72 | md |
| 149 | Gia công thang sắt bằng inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 234,8623 | kg |
| 150 | Bu lông M20x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 151 | Lắp thang sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2349 | tấn |
| 152 | Trụ lan can cầu thang inox D42 đúc sẵn và phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 153 | Gia công lan can thang thoát hiểm bằng inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120,0735 | kg |
| 154 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,917 | m2 |
| 155 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7184 | 100m2 |
| 156 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7578 | 100m2 |
| 157 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7578 | 100m2 |
| 158 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,5188 | m3 |
| 159 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7759 | tấn |
| 160 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,2119 | 10m2 |
| 161 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1547 | 10m2 |
| 162 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2033 | 100m2 |
| 163 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5605 | tấn |
| 164 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,1062 | m3 |
| 165 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,215 | 10m2 |
| 166 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tấn |
| 167 | Đèn panel led 1200x300 ốp trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 168 | Đèn panel led 600x600âm trần 20W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 169 | Đèn ốp trần mỏng vuông Pane led 232x220x18 18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 170 | Đèn pha biểu hiệu 136x116x40 10W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 171 | Đèn pha led 285x252x85 100W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 172 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | cái |
| 173 | Ổ cắm đôi 3 chấu chìm sàn chống nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 175 | Chiết áp quạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 176 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 177 | Hộp nối điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 178 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | máy |
| 179 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy ốp trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | máy |
| 180 | Mua điều hòa gắn tường 1 chiều 18000BTU | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 181 | Mua điều hòa âm trần 1 chiều Inverter 42700BTU | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 182 | Ti treo điều hòa âm trần D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 183 | Mặt 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 184 | Mặt 2 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 185 | Mặt 4 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 186 | Mặt 5 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 187 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 188 | Hạt công tắc 2 chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 189 | Tủ điện âm tường KT: 300x400x150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 190 | Tủ điện âm tường KT: 600x400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 191 | Aptomat MCCB 3 pha 200A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 192 | Aptomat MCCB 3 pha 60A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 193 | Aptomat MCCB 3 pha 50A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 194 | Aptomat MCCB 3 pha 40A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 195 | Aptomat MCB 1 pha, 6A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 196 | Aptomat MCB 1 pha 10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 197 | Aptomat MCB 1 pha 20A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 198 | Aptomat MCB 1 pha 32A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 199 | Aptomat MCB 1 pha 30A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 200 | Aptomat MCB 1 pha 63A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 201 | Aptomat MCB 1 pha 100A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 202 | Đế âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 157 | cái |
| 203 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 750 | m |
| 204 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 176 | m |
| 205 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 960 | m |
| 206 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 207 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 208 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x25mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 209 | Dây dẫn CU/XLPE/PVC 4 x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 210 | Dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 211 | Dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 212 | Dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 213 | Ống gen luồn dây điện đk 20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.900 | m |
| 214 | Ống gen luồn dây điện đk 32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 215 | Quạt hút mùi vệ sinh gắn trần KT: 350x350 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 216 | Quạt hút mùi vệ sinh gắn trần KT: 400x400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 217 | Bình nóng lạnh 20L | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 218 | Móc treo quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 219 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cọc |
| 220 | Dây tiếp địa thép dẹt 50x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 221 | Đào rãnh tiếp địa, bằng thủ công đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | m3 |
| 222 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | m3 |
| 223 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 224 | Ống gió mền và phụ kiện nối quạt thông gió | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 225 | Lắp đặt dây đơn 1x 25mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 226 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 227 | Lắp đặt dây đơn 1x 10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 228 | Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 229 | Lắp đặt dây đơn 1x 4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 960 | m |
| 230 | Tôn úp sườn 200x200x0.4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,755 | m |
| 231 | Ống thép INOX đk 90 dày 1mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,8922 | kg |
| 232 | Cút thép INOX đk 90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 233 | Chóp thông hơi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 234 | Đai giữ ống đk 90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 235 | Ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9 | 100m |
| 236 | Ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9 | 100m |
| 237 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9 | 100m |
| 238 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9 | 100m |
| 239 | Cút đồng D9,5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 240 | Lắp đặt nối ống đồng D9.5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 241 | Lắp đặt nối ống đồng D6.4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| 242 | Quang treo giá đỡ ống đồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | bộ |
| 243 | Ống nhựa uPVC D27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9 | 100m |
| 244 | Cút nhựa uPVC D27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 245 | Quang treo giá đỡ ống ngưng tụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 246 | Đai giữ ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | cái |
| 247 | Giá đỡ dàn nóng điều hòa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 248 | Lắp đặt cáp RG59/U | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 249 | Lắp đặt cáp CV/1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 250 | Ống gen luồn dây tín hiệu đk 20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 251 | Tủ chứa thiết bị | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 252 | Vật tư phụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 253 | Dây cáp UTP CAT6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | m |
| 254 | Lắp đặt ổ cắm mạng đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 255 | Tủ Rack 6U-D400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 256 | PATCH PANEL 24 cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 257 | SWITCH 24 CỔNG 1G | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 258 | Cáp nhẩy UTP CAT 6 loại 1.5m hai đầu RJ45 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ |
| 259 | Cáp nhẩy UTP CAT 6 loại 3m hai đầu RJ45 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ |
| 260 | Thiết bị chống sét PNETR6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 261 | Thanh PRM24 lắp PNETR6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 262 | Lắp đặt gen hộp 60x40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | m |
| 263 | Dây tiết địa thép dẹp 50x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 264 | Gia công và đóng cọc tiết địa thép góc 50x50x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cọc |
| 265 | Đào rãnh tiếp địa, bằng thủ công, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | m3 |
| 266 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | m3 |
| 267 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 268 | Cáp điện thoại 2x2x0.5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | m |
| 269 | Ổ cắm 2 điện thoại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 270 | Ổ cắm 1 điện thoại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 271 | Hộp đấu dây 10x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 272 | Ống gen luồn dây tín hiệu đk 20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | m |
| 273 | Vật liệu phụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | gói |
| 274 | Đào rãnh tiếp địa, bằng thủ công, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,52 | m3 |
| 275 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,52 | m3 |
| 276 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0.8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 277 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 278 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 279 | Kéo rải dây tiếp địa thép dẹt 50x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 280 | Gia công và đóng cọc tiếp địa 63x63x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 281 | Thép chữ C phi 10 L= 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 282 | Ống hồ lô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 283 | Miếng chì điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 284 | Bu lông M 12x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 285 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 286 | Bật thép D10 L 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 287 | Ống nhựa chịu nhiệt lạnh D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 288 | Ống nhựa chịu nhiệt lạnh D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 289 | Ống nhựa chịu nhiệt lạnh D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 290 | Ống nhựa HDPE D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 291 | Ống nhựa chịu nhiệt lạnh D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 292 | Ống nhựa chịu nhiệt nóng D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 293 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 294 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 295 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 296 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 297 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 298 | Côn chuyển PRR D32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 299 | Tê xiên PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 300 | Cút nhựa PPR d=20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 301 | Van khóa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 302 | Van khóa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 303 | Van khóa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 304 | Van khóa 2 chiều PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 305 | Van khóa 2 chiều PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 306 | Van khóa 1 chiều PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 307 | Rắc co PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 308 | Rắc co PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 309 | Rắc co PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 310 | Cút ren ngoài nhựa PPR D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 311 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 312 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 313 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 314 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 315 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 316 | Xả tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 317 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 318 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 319 | Xi phông chậu lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 320 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 321 | Lắp đặt van phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 322 | Lắp đặt đồng hồ đo nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 323 | Máy bơm nước 1.5KW | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 324 | Ống nhựa chịu nhiệt lạnh D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 325 | Côn nhựa PPR 50/40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 326 | Côn nhựa PPR 40/32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 327 | Côn nhựa PPR 40/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 328 | Côn nhựa PPR 32/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 329 | Tê nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 330 | Tê nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 331 | Tê nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 332 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 333 | Cút nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 334 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 335 | Rắc co nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 336 | Măng sông nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 337 | Măng sông ren ngoài PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 338 | Rắc co nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 339 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 340 | Côn nhựa PPR 32-25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 341 | Van khóa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 342 | Rọ hút bơm đồng D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 343 | Phao điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 344 | CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 345 | Ống nhựa PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 346 | Ống nhựa uPVC D110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 347 | Ống nhựa uPVC D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 348 | Ống nhựa uPVC D42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 349 | Ống nhựa uPVC D60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 350 | Tê thẳng nhựa uPVC 110/100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 351 | Tê thẳng nhựa uPVC 90/90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 352 | Tê xiên (Y) uPVC D110/110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 353 | Tê xiên (Y) uPVC D90x90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 354 | Tê xiên (Y) uPVC D90x42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 355 | Tê xiên (Y) uPVCD90x110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 356 | Tê kiển tra 110/110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 357 | Cút vuông nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 358 | Cút vuông nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 359 | Cút vuông nhựa uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 360 | Cút chếch nhựa PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 361 | Cút chếch nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 362 | Nút bịt nhựa D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 363 | Nút bịt nhựa D110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 364 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 365 | Chóp thông hơi D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 366 | Lắp đặt xi phông con thỏ D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 367 | Móc giữ ống D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 368 | Ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 369 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | m3 |
| 370 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0126 | 100m3 |
| 371 | Côn nhựa PVC 110-90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 372 | Côn nhựa PVC 110-60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 373 | Chếch nhựa PVC 110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 374 | Chếch nhựa PVC 90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 375 | Chếch nhựa PVC 60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 376 | Cút nhựa PVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 377 | Rọ chắn rác inox D120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 378 | Ống nhựa uPVC D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 379 | Ống nhựa uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 380 | Ống nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,25 | 100m |
| 381 | Cút nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 382 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 383 | Đai giữ ống và phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | bộ |
| 384 | Đào rãnh thoát nước, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,936 | m3 |
| 385 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0115 | 100m3 |
| 386 | Bốc xếp vận chuyển đất các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,671 | m3 |
| 387 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0867 | 100m3 |
| 388 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0867 | 100m3/1km |
| 389 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,656 | m3 |
| 390 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,024 | m3 |
| 391 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,12 | m2 |
| 392 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,6 | m2 |
| 393 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,103 | 100m2 |
| 394 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,426 | m3 |
| 395 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1733 | tấn |
| 396 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | cấu kiện |
| 397 | Đào đất ống cống, bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2763 | m3 |
| 398 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0338 | 100m2 |
| 399 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1786 | m3 |
| 400 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1786 | m3 |
| 401 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0845 | m3 |
| 402 | Ống cống bê tông D300( cống dài 1m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 403 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cấu kiện |
| 404 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0035 | 100m3 |
| 405 | Bốc xếp vận chuyển đất các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8913 | m3 |
| 406 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0089 | 100m3 |
| 407 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0089 | 100m3/1km |
| 408 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8464 | m3 |
| 409 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0016 | 100m3 |
| 410 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0846 | m3 |
| 411 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2499 | m3 |
| 412 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m2 |
| 413 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | m2 |
| 414 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0012 | 100m2 |
| 415 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0672 | m3 |
| 416 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0049 | tấn |
| 417 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cấu kiện |
| 418 | Bốc xếp vận chuyển đất các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6704 | m3 |
| 419 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0067 | 100m3 |
| 420 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0067 | 100m3/1km |
| B | NHÀ KHAI THÁC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4961 | 100m3 |
| 2 | Đá lót móng, đá dăm 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1342 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1342 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,5412 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,472 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1751 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4574 | tấn |
| 8 | Ống thép mạ kẽm D150x5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 284,696 | kg |
| 9 | Khoan lỗ D10 a 100 thu nước kề bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 154 | mũi |
| 10 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1455 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2614 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0475 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0052 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0562 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,0946 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,7297 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4136 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3168 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,5508 | m2 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,48 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,48 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,48 | m2 |
| 23 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,3 | m |
| 24 | Phụ gia chống thấm cho bê tông tường kè ( tương đương phụ gia chống thấm bê tông Sika Plastocrete N) ( định mức 12.5 lít/1m3 bê tông) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 831,765 | Lít |
| 25 | Quét Sika BC Bitumen kết dính vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 132,6026 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,6888 | m2 |
| 27 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 91,4331 | m2 |
| 28 | Trần thạch cao , khung xương nổi kt 600x600( bao gồm khung xương, tấm thạch cao ) trần này không phải sơn bả | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 91,4331 | m2 |
| 29 | Gia công thang inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92,357 | kg |
| 30 | Lắp dựng thang inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0924 | tấn |
| 31 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | m2 |
| 32 | Bu lông nở thép M12x100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,132 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,405 | m3 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,755 | m2 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m2 |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,755 | m2 |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5375 | m2 |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3345 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3345 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 42 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4179 | tấn |
| 43 | Bu lông neo M18x150x150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 44 | Tằng dơ D14 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 45 | Lắp dựng vì kèo thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4179 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,9833 | m2 |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9477 | 100m2 |
| 48 | Cửa cuốn khe 1.2-1.3mm - đã bao gồm công lắp dựng ( chưa bao gồm mô tơ, binh lưu, cảm biến, bộ tờ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,202 | m2 |
| 49 | Mô tơ tải trọng 500 kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 50 | Cảm biến chống xô điện từ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 51 | Bộ tời sức nâng 500kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 52 | Bộ lưu điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 53 | Còi báo động | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 54 | Hộp kỹ thuật cửa cuốn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,575 | m2 |
| 55 | Cửa đi nhôm kính (Bao gồm lắp dựng, phụ kiện đồng bộ) chưa có khóa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,51 | m2 |
| 56 | Khóa cửa đi 1 cánh: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 57 | Gia công hệ khung dàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4657 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7005 | m2 |
| 59 | Bu lông nở thép M18x250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 60 | Bu lông nở thép M20x80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 61 | Lắp dựng hệ khung mái aluminium | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4657 | tấn |
| 62 | Tấm hợp kim aluminium lợp ngoài trời, độ dày tấm 5mm độ dày nhôm 0.3mm ( chưa bao gồm: hệ khung xương, công lắp dựng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m2 |
| 63 | Lắp dựng tấm hợp kim aluminium | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m2 |
| 64 | Rọ chắn rác inox D120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 68 | Cút nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 69 | Đai giữ ống và phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 70 | Đèn panel led 600x600 âm trần 40W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 71 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 72 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 73 | Chiết áp quạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 74 | Hộp nối điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 75 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy ốp trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | máy |
| 76 | Quạt điều hòa hơi nước công suất 280W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 77 | Mặt 4 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 79 | Aptomat MCCB 3 pha 50A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 80 | Aptomat MCB1 pha 10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 81 | Aptomat MCB 1 pha 20A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 82 | Aptomat MCB 1 pha- 32A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Đế âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 84 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 85 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x 2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 86 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 87 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 88 | Ống gen luồn dây điện đk 20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 89 | Móc quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 91 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 92 | Lắp đặt cáp RG59/U | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 93 | Lắp đặt cáp CV/1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 94 | Ống gen luồn dây tín hiệu đk 20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 95 | Vật tư phụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 96 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp UTP CAT6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 97 | Lắp đặt ổ cắm mạng đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 98 | PATCH PANEL 24 cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | SWITCH 24 CỔNG 1G | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 100 | Cáp nhẩy UTP CAT 6 loại 1.5m hai đầu RJ45 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 101 | Cáp nhẩy UTP CAT 6 loại 3m hai đầu RJ45 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 102 | Thanh PRM24 lắp PNETR6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt gen hộp 60x40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 104 | Dây cáp điện thoại 2x2x0.5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 105 | Ổ cắm 2 điện thoại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt ổ cắm 1 điện thoại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 107 | Hộp đấu dây 10x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 108 | Ống gen luồn dây tín hiệu đk 20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 109 | Vật liệu phụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 110 | Kéo rải dây tiếp địa thép dẹt 50x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 111 | Gia công và đóng cọc tiếp địa 63x63x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 112 | Thép chữ C phi 10 L= 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 113 | Miếng chì điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 114 | Bu lông M 12x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 116 | Bật thép D10 L 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| C | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: TƯỜNG RÀO T1, T2 VÀ CỔNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường rào thép lưới B40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,3888 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,8385 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6592 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,1972 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,222 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,222 | 100m3/1km |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1056 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0312 | m3 |
| 9 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,7201 | m2 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,6364 | m2 |
| 11 | Cung cấp lắp dựng con tiện bê tông li tâm đúc sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | cái |
| 12 | Suốt bê tông ly tâm đúc sẵn D45 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m |
| 13 | Thép lõi trụ L100x100x7 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 297,26 | kg |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160,6651 | m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2562 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2275 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,124 | m3 |
| 18 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5878 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,187 | m3 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5504 | m2 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,146 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0488 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0057 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0224 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,242 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3375 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3846 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7106 | m3 |
| 31 | Cung cấp lắp dựng con tiện bê tông li tâm đúc sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77 | cái |
| 32 | Suốt bê tông ly tâm đúc sẵn D45 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 33 | Thép lõi trụ L 100x100x7 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 299,04 | kg |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,0777 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 103,7785 | m2 |
| 36 | Gia công cửa cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | tấn |
| 37 | Mũi mác cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 38 | Bản lề trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 39 | Bản lề cánh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 40 | Chốt sập cửa D20: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1 | m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| D | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: SÂN HÈ PHÍA TRƯỚC PHÒNG GIAO DỊCH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,5 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,6 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,426 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,426 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1775 | 100m3 |
| 6 | Bạt dứa chống mất nước xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 355 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,5 | m3 |
| 8 | Lát gạch sân bằng gạch terrazzo 400x400, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 283 | m2 |
| 9 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: HÀNG RÀO T3 + SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,1375 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5375 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7424 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,8987 | m3 |
| 7 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,12 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102,5172 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 123,6372 | m2 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0065 | 100m3 |
| 11 | Bạt dứa chống mất nước xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | m3 |
| F | HẠNG MỤC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 8kênh+ lưu điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Hộp dây dẫn kỹ thuật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 3 | Đầu báo khói quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 4 | Nút ấn báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 5 | Còi báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Đèn báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 7 | Điện trợ cuối đường dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 9 | Ống gen chống cháy D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 10 | Bình cứa hỏa MFZ4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 11 | Hộp để bính cứu hỏa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | TIêu lênh + nội quy PCCC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố có lưu điện làm việc 2h | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 5 đèn |
| 14 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn có lưu điện làm việc 2h | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 5 đèn |
| 15 | Dây dẫn 2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 16 | Ống luồn dây tín hiệu chống cháy D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 17 | Hộp chia ngả ống luồn D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 18 | Măng sông nối luồn D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 19 | Cút nối luồn D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 20 | Đai giữ ông luồn D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 21 | Vật tư phụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 22 | Hộp dây dẫn kỹ thuật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 23 | Đầu báo khói quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 24 | Nút ấn báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Còi báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Đèn báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 27 | Điện trở cuối đường dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 29 | Ống gen chống cháy D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 30 | Bình cứa hỏa MFZ4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 31 | Hộp để bính cứu hỏa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Tiêu lênh + nội quy PCCC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2125 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0338 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m3 |
| 37 | Ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 38 | Ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 39 | Ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 40 | Ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 41 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 42 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 43 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 44 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 45 | Cút thép tráng kẽm đk 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 46 | Cút thép tráng kẽm đk 65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 47 | Cút thép tráng kẽm đk 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 48 | Cút thép tráng kẽm đk 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 49 | Cút thép tráng kẽm đk 65/50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Cút thép tráng kẽm đk 100/65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Tê thép tráng kẽm đk 100/100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 52 | Tê thép tráng kẽm đk 100/65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 53 | Tê thép tráng kẽm đk 100/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Tê thép tráng kẽm đk 65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Tê thép tráng kẽm đk 50/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Tê thép tráng kẽm đk 25/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 57 | Kép thép tráng kẽm đk 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 58 | Bích thép rỗng D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 59 | Bích thép rỗng D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 60 | Bích thép rỗng D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Nút bịt thép tráng kẽm D100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Van chặn tráng kẽm D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 63 | Van chặn tráng kẽm D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Van chặn tráng kẽm D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Van chặn tráng kẽm D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Van 1 chiều tráng kẽm D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 67 | Van 1 chiều tráng kẽm D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Van 1 chiều tráng kẽm D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Van 1 chiều tráng kẽm D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Đồng hồ đo áp suất D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 71 | Y thép kiểm tra D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 72 | Cleophin D100 ( rọ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 73 | Khớp nối mềm D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 74 | Trụ cứu hoả đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Máy bơm điện chữa cháy 15kw; Q=54-132m3/h; H=44,8-32m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Máy bơm dầu Diezel chữa cháy dự phòng Q=54-132m3/h; H=44,8-32m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Van phao D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Van 1 chiều D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Hộp cứu hỏa trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 80 | Van phao D100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Lăng phun D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 82 | Cuộn vòi L30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cuộn |
| 83 | Khớp nối đầu vòi, đầu chờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 84 | Kép thép mạ kẽm nối ren D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | CC&LĐ đồng hồ đo áp lực 16 bar | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 87 | Giá đỡ ống D100, D65, D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m2 |
| 89 | Bulong M14, ecu, long đen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 90 | Gioăng cao su nối bích D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 91 | Gioăng cao su nối bích D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 92 | Lắp đặt và hiệu chỉnh Bơm chữa cháy chính và dự phòng - động cơ điện 3P/380V/15kW | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 93 | Côn thu thép 100-25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 94 | Phao cơ bể nước chữa cháy D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 95 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1592 | 100m3 |
| 96 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0764 | 100m2 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | m3 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,888 | m3 |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0017 | tấn |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2709 | tấn |
| 101 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0999 | 100m2 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6336 | m3 |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0237 | tấn |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1558 | tấn |
| 105 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,199 | 100m2 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2656 | m3 |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0669 | tấn |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4495 | tấn |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,066 | m3 |
| 110 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,872 | 100m2 |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1705 | m3 |
| 112 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3354 | 100m2 |
| 113 | Băng cách nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,2 | m |
| 114 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,1008 | m2 |
| 115 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,1008 | m2 |
| 116 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,93 | m2 |
| 117 | Quét màng chống thấm gốc Xi măng Polymer đàn hồi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 131,0308 | m2 |
| 118 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,712 | m3 |
| 119 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7774 | 100m3 |
| 120 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7774 | 100m3 |
| 121 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7774 | 100m3/1km |
| G | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 164,5045 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3654 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,4671 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 172,4172 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150,7556 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 137,3525 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 347,7297 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4773 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4773 | 100m3 |
| 10 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,0822 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2995 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9827 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,4107 | m3 |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,672 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2567 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2567 | 100m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch, đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,929 | m3 |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,1148 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8511 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8511 | 100m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5005 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3332 | m3 |
| 24 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1887 | 100m3 |
| 25 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8004 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,058 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,058 | 100m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,651 | m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5754 | m3 |
| 30 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2717 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0627 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0627 | 100m3 |
| 33 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,8854 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1296 | tấn |
| H | CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NỘI THẤT VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Bàn họp chất liệu gỗ công nghiệp, mặt lượn, thiết kế quây hình hạt xoàn, có đợt để hoa ở giữa, sơn PU sang trọng cho phòng họp kích thước: 4000x1600x750 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 2 | Bàn giám đốc: yếm bàn ốp nổi có các tấm PVC caro trang trí; Chân bàn ghép hộp vững chắc, bề thế; Kích Thước: W1800 x D900 x H760 mm; Chất liệu: Bàn làm từ gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | Tủ phụ bàn làm việc giám đốc: Tủ phụ di động mặt chữ nhật, có cánh mở, khoang để CPU, ngăn kéo, bàn phím, ở giữa có bộ cánh lùa, chân có bánh xe; Kích Thước: W1400 x D420 x H760 mm; Chất liệu: Gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 4 | Ghế giám đốc: Ghế cao cấp bọc da thật, Da CN hoặc Da PVC tại phần tiếp xúc trực tiếp với nguời sử dụng. Tựa nhiều đường may trang trí, có nẹp gỗ bên cạnh, tay ghế gỗ, ghế có chức năng điều chỉnh độ cao và ngả của ghế, chân xoay có bánh xe, có thể di chuyển. Kích Thước: W700 x D810 x H(1155-1210) mm; Chất liệu: Chân thép ốp gỗ, tay bằng gỗ tự nhiên, đệm tựa bọc da. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 5 | Ghế hội trường: Ghế họp chân quỳ lưng trung, khung thép mạ sáng bóng, tay sắt mạ kết hợp nhựa tạo sự hiện đại cho phòng họp, đệm tựa mút bọc da dày êm ái khi ngồi. Kích Thước: W590 x D750 x H980mm. Chất liệu: Đệm tựa bọc da, tay sắt mạ kết hợp nhựa. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | Cái |
| 6 | Bàn làm việc bộ phận kế toán: Module bàn làm việc 4 chỗ mặt chữ nhật phân tách bằng vách ngăn, vách ngăn kính, chân khung thép tam giác, phụ kiện đồng bộ: Nắp điện thoại mạ. Kích Thước: W2800 x D1406 x H1100 mm. Chất liệu: Bàn làm từ gỗ công nghiệp phủ Melamine (MFC) cao cấp nhập khẩu chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước, dễ vệ sinh lau chùi, chân làm từ thép chắc chắn có các miếng nhựa chịu lực. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Bàn làm việc bộ phận kinh doanh: Module bàn làm việc 4 chỗ mặt chữ nhật phân tách bằng vách ngăn, vách ngăn kính, chân khung thép tam giác, phụ kiện đồng bộ: Nắp điện thoại mạ. Kích Thước: W2800 x D1406 x H1100 mm. Chất liệu: Bàn làm từ gỗ công nghiệp phủ Melamine (MFC) cao cấp nhập khẩu chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước, dễ vệ sinh lau chùi, chân làm từ thép chắc chắn có các miếng nhựa chịu lực. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Tủ giám đốc: Tủ tài liệu sơn PU 4 buồng, phía trên gồm 4 khoang cánh kính để tài liệu, phía dưới có 3 ngăn kéo và 2 khoang cánh mở, sơn PU cao cấp dùng trong. Kích Thước: W1755 x D420 x H1995 mm. Chất liệu: Gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 9 | Tủ tài liệu kế toán: 5 khoang bằng sắt sơn tĩnh điện, bên trên gồm 2 khoang cánh kính: 1 khoang cánh lùa và 1 khoang cánh mở. Bên dưới 2 khoang cánh sắt mở. Kích Thước: W1350 x D450 x H1830 mm; Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện, tay nắm bằng nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 10 | Tủ kho khai thác: Tủ Locker mặt hình chữ nhật, 18 khoang cánh mở, trên mỗi cánh có 1 khóa locker, núm tay nắm và tai khóa móc. Kích Thước: W915 x D450 x H1830 mm; Chất liệu: sắt sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 11 | Ghế làm việc kế toán: Kích thước: Rộng 590 – Sâu 560 – Cao (955:1080)mm; Loại ghế xoay; Ghế lưới, chất liệu tay nhựa, chân mạ và phần đệm mút bọc lưới xốp, tựa lưới thoáng. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 12 | Bàn ghế phòng giám đốc: Bộ Bàn ghế sofa đệm tựa ghế bọc da, chân tay ghế bằng thép. Bàn mặt kính, đợt gỗ kết hợp kính, chân gỗ tự nhiên; Kích thước: Ghế đơn: W725 x D755 x H820 mm, ghế băng: W1930 x D755 x H820 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Tủ phụ di động: Tủ phụ di động mặt chữ nhật, có cánh mở, khoang để CPU, ngăn kéo, bàn phím, ở giữa có bộ cánh lùa, chân có bánh xe; Kích Thước: W1400 x D420 x H760 mm; Chất liệu: Gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 14 | Tủ tài liệu phòng phó giám đốc: Tủ tài liệu DC1350H1 gồm 2 cấp, phần trên 2 cánh kính bên trái, 1 cánh mở gỗ bên phải là khoang treo áo. Phần dưới 2 cánh mở gỗ bên trái có đợt và hộc 3 ngăn kéo bên phải sử dụng khóa dàn.Kích thước: Rộng 1350 – sâu 450 – cao 2000; Chất liệu: sử dụng gỗ sơn, cánh kính, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.165E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương với các ngành trên hoặc kiến trúc sư đủ tiêu chuẩn là Chỉ huy trưởng công trường;(Trường hợp là nhà thầu liên danh thì phải có đầy đủ chỉ huy trưởng của từng thành viên liên danh, phải có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp với tính chất công việc (nếu có)Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực các tại liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực (trường hợp chứng chỉ còn hiệu lực nhưng chưa chuyển đổi xếp hạng thì căn cứ vào Khoản 1, Điều 1, Thông tư 24/2016/TT-BXD ngày 01/9/2016 để xếp hạng chứng chỉ hành nghề); hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công việc đảm nhận hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên của công trình có tính chất, qui mô tương tự (nội dung các tài liệu này phải chứng minh được tên của cá nhân do nhà thầu đề xuất đã tham gia thi công công trình với vai trò là chỉ huy trưởng);- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không thay đổi chỉ huy trưởng trong suốt quá trình thi công gói thầu này (trừ trường hợp bất khả kháng). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng: | 1 | Yêu cầu có trình độ từ Cao đẳng trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự như biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện: | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tự động hóa, cơ điện... hoặc chuyên ngành khác có liên quan. Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự như biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách PCCC | 1 | Có trình độ trung cấp về PC&CC trở lên hoặc trình độ chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hoạt động, có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PC&CC. Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự như biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải ≥ 5 tấn | Ô tô tải ≥ 5 tấn | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa 80 lít. | Máy trộn vữa 80 lít. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250 lít. | Máy trộn bê tông 250 lít. | 1 |
| 4 | Giáo hoàn thiện | Giáo hoàn thiện (m2) | 1000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi