Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210856815-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐẠI THẮNG HG
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210856789
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-21 16:49:00 đến ngày 2021-09-01 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,779,135,557 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.245.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng chỉ huy trưởng 01 Công trình xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 Công trình xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,62 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH
1Phá dỡ dầm bê tông có cốt thépChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,6713m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V – Yêu cầu về kỹ thuật8,5766m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,4618m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V – Yêu cầu về kỹ thuật13,1496m3
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật28,8593m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V – Yêu cầu về kỹ thuật28,8593m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V – Yêu cầu về kỹ thuật28,8593m3
B HM: NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,2100m2
2Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,824100m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật68,185m2
4Tháo dỡ hệ tống điệnChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1CT
5Tháo dỡ ống thoát nước máiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1CT
6Tháo tấm lợp tôn (mái sau khu cầu thang để phá bể nước mái, đặt téc nước)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1452100m2
7Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ (mái sau khu cầu thang để phá bể nước mái, đặt téc nước)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0308tấn
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V – Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,495m3
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường (Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,2603m3
11Phá dỡ mái, đáy bể bê tông cốt thépChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,2553m3
12Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,4066m3
13Phá dỡ lớp vữa xi măng láng máiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật178,8696m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột ngoài nhà (tầng 1)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật327,7045m2
15Phá lớp vữa trát Tường, cột, trụ ngoài nhà (tầng 2)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật326,5934m2
16Tháo dỡ gạch ốp tường trong nhà tầng 1Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật49,334m2
17Phá lớp vữa trát tường trong phòng tầng 1Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật96,698m2
18Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong tầng 1Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật181,526m2
19Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm trần tầng 1Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật187,809m2
20Phá lớp vữa trát tường trong phòng tầng 2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật149,132m2
21Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường tầng 2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật230,266m2
22Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm trần tầng 2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật292,177m2
23Phá dỡ lớp granito bậc cầu thangChương V – Yêu cầu về kỹ thuật23,802m2
24Phá dỡ lớp granito bậc tam cấpChương V – Yêu cầu về kỹ thuật10,143m2
25Tháo dỡ lan can gỗChương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,37m
26Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật87,95m2
27Phá dỡ lớp vữa láng hèChương V – Yêu cầu về kỹ thuật41,1777m2
28Vệ sinh toàn bộ công trìnhChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1CT
29Mua bạt che chắn công trìnhChương V – Yêu cầu về kỹ thuật547,5m2
30Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xeChương V – Yêu cầu về kỹ thuật23,2323m3
31Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V – Yêu cầu về kỹ thuật23,2323m3
32Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V – Yêu cầu về kỹ thuật23,2323m3
33Láng sàn mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (diện tích phá dỡ)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật178,8696m2
34Lắp dựng xà gồ thép (trả lại phần tháo dỡ - tận dụng lại)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0308tấn
35Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (trả lại phần tháo dỡ)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1452100m2
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (diện tích phá dỡ)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật654,29m2
37Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật146,032m2
38Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật149,132m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật468m
40Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật71,82m
41Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật66m
42Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 (diện tích phá dỡ)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật23,802m2
43Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 (diện tích phá dỡ)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10,143m2
44Lắp dựng lan can INOXChương V – Yêu cầu về kỹ thuật8,433m2
45Lan can INOXChương V – Yêu cầu về kỹ thuật8,433m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kỹ thuật891,778m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kỹ thuật654,294m2
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kỹ thuật87,951m2
49thay thế khóa, chốt khóa cửa đi, cửa sổ+sửa chữa và bảo dưỡng + lắp dựngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật29bộ
50Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V – Yêu cầu về kỹ thuật68,185m2
51Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 (láng lại 2 đầu hồi và sau nhà-mặt trước tính lát vào sân)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật11,515m2
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,32100m
53Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 110mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật8cái
54Đai vít neo giữ ốngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật32cái
55keo dánChương V – Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
56rọ chắn rác + phễu thuChương V – Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X32mm2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật80m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X16mm2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật50m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X4mm2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật42m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X2,5mm2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật750m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật700m
62Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
63Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
64Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V – Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
65Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V – Yêu cầu về kỹ thuật8cái
66Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật9cái
67Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật12máy
68Điều hòa nhiết độ 9000BTUChương V – Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
69Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V – Yêu cầu về kỹ thuật7cái
70Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V – Yêu cầu về kỹ thuật14cái
71công tắc xoay chiềuChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
72Đế ân tườngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật73cái
73Lắp đặt ổ cắm đôiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật50cái
74Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150AmpeChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
75Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeChương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
76Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeChương V – Yêu cầu về kỹ thuật12cái
77Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V – Yêu cầu về kỹ thuật26cái
78Tủ điện tổngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
79Tủ điện tầng (2-4atm)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
80Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật14hộp
81băng dính điệnChương V – Yêu cầu về kỹ thuật20cuộn
82đinh vít 3cm + nở nhựa1.300cái
83Đinh vít 5cm + nở nhựa152cái
84cáp thép D6mm50m
85Sứ 0,4 kv+ xà đỡ1cái
86Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 650m
87Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50m
88Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 26m
89Nội quy + tiêu lệnh PCCC2bộ
90Bình cứa hỏa4cái
91hộp đựng bình cứa hỏaChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
92Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
93Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
94Cút PPR_PN10 d=32mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
95Cút PPR_PN10 d=25mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật8cái
96Van phao điện tự động + phụ kiệnChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
97Khóa d25Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3cái
98Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
99Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
100Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1bể
101Máy bơm nướcChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
C HM: NHÀ VỆ SINH
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật32,4m3
2Đào móng băng, rộng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,2925m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,75m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0225m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,6952m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0977m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0025100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,331100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,331100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,074m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,5296m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0403tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0316tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0621100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,32m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0378100m2
17Xây gạch đất BLOCK 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,0422m3
18Lát gạch BLOCK, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật27,1469m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật44,2778m2
20Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật44,2778m2
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,045100m
23Lớp than củi + xỉ thanChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,3976m3
24Lớp gạch vỡChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,3976m3
25Các ống trong bểChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1ống
26Xây gạch BLOCK 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12,4132m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,5992m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,2888m3
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,1466m3
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5cái
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V – Yêu cầu về kỹ thuật161cấu kiện
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0138tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1629tấn
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0891tấn
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,2507100m2
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0501100m2
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0603100m2
38Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,88m2
39cửa khung sắt bịt tôn dập hoa vănChương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,88m2
40Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật23,7832m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7,7212m2
42Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật20,52m
43Rọ chắn rác + phễu thuChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,078100m
45Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 110mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
46Đai vít neo giữ ốngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật8cái
47Keo dán ốngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
48Ống nhựa D40 thoát nước máiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
49Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật104,2629m2
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật35,193m2
51Trát trần, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật25,0745m2
52Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,928m2
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6,21m2
54Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật15,6456m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kỹ thuật71,4055m2
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật40m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật50m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật100m
59Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
60Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
61Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V – Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
62Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V – Yêu cầu về kỹ thuật5cái
63Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
64Lắp đặt ổ cắm đôiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
65Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
66Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
67Băng dính cách điệnChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cuộn
68Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ốngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật175cái
69Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ốngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật20cái
70Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
71Sứ 0,4 KV + xà đỡChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
72Cáp thép D=6mm : treo cápChương V – Yêu cầu về kỹ thuật10m
73Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật70m
74Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
75Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
76Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
77Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
78Tê nhựa PP-R D=50*40mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
79Tê nhựa PP-R D=50*20mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
80Tê nhựa PP-R D=40*25mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
81Tê nhựa PP-R D=25*20mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật8cái
82Tê nhựa PP-R D=50mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
83Tê nhựa PP-R D=40mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
84Tê nhựa PP-R D=25mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
85Cút nhựa PP-R D=50mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
86Cút nhựa PP-R D=40mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật12cái
87Cút nhựa PP-R D=25mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật10cái
88Cút nhựa PP-R D=20mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
89Măng sông nhựa PP-R D=50mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
90Măng sông nhựa PP-R D=40mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
91Măng sông nhựa PP-R D=25mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật5cái
92Lắp đặt van phao D=25mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
93Côn chuyển nhựa PP-R D=50*40mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
94Côn chuyển nhựa PP-R D=40*25mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
95Côn chuyển nhựa PP-R D=25*20mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
96Van khóa nhựa PP-R D=50mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
97Van khóa nhựa PP-R D=40mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật5cái
98Van khóa nhựa PP-R D=25mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
99Măng sông 1 đầu ren nhựa PP-R D=50mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
100Măng sông 1 đầu ren nhựa PP-R D=40mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật10cái
101Măng sông 1 đầu ren nhựa PP-R D=25mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật8cái
102Vòi đồngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cái
103Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cái
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,28100m
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
106Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=110*110mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
107Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=110*60mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
108Tê 90 độ nhựa ĐK tê d=60*60mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
109Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=60mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cái
110Cút nhựa 135 độ ĐK cút d=110mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật10cái
111Cút nhựa 135 độ ĐK cút d=60mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật3cái
112Măng sông nhựa đường kính d=60mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
113Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
114Keo dán ốngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
115Lắp đặt chậu xí xổmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
116lô giấyChương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
117Lắp đặt hộp đựngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
118Lắp đặt giá treoChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
119Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1bể
120Máy bơm nước + hộp bảo vệ Q=3.3m3/H;H=18mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
D HM: CẢI TẠO NHÀ LƯU TRÚ BỆNH NHÂN
1Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,06100m2
2Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,7936100m2
3tháo dỡ hệ thống điệnChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1CT
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V – Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V – Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật34,605m2
7Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáoChương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,405m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,056m3
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (tạm tính 50%)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật98,434m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàChương V – Yêu cầu về kỹ thuật214,008m2
11Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật67,248m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề tường, cột ngoài nhà (50% còn lại)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật83,566m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, trần wc trong nhàChương V – Yêu cầu về kỹ thuật98,642m2
14Phá dỡ gạch lát nền phòng ở và hiênChương V – Yêu cầu về kỹ thuật90,6016m2
15Phá dỡ gạch lát nền khu bếp và WCChương V – Yêu cầu về kỹ thuật17,5086m2
16Vệ sinh toàn bộ công trìnhChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1CT
17Mua bạt che chắn công trìnhChương V – Yêu cầu về kỹ thuật179,36m2
18Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật10,1266m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V – Yêu cầu về kỹ thuật10,1266m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V – Yêu cầu về kỹ thuật10,1266m3
21Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (diện tích phá dỡ)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật98,434m2
22Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật214,008m2
23Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật157,8496m2
24Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật17,5086m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (diện tích phần phá dỡ)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật98,434m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (diện tích phần phá dỡ)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật98,642m2
27Lắp dựng hoa sắt cửaChương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,14m2
28Hoa sắt cửa sổ ( vật liệu mua thẳng)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,14m2
29Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V – Yêu cầu về kỹ thuật37,7m2
30Cửa đi khuôn nhôm hệ Việt Pháp + phụ kiện (vật liệu mua thẳng)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật28,56m2
31Cửa sổ khuôn nhôm hệ việt pháp + phụ kiện (vật liệu mua thẳng)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,14m2
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x16)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật30m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x4)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật50m
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2,5)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật176m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1,5)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật180m
36Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
37Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
38Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V – Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
39Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
40Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật8cái
41Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
42Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V – Yêu cầu về kỹ thuật8cái
43Lắp đặt ổ cắm đôiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật16cái
44Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75AmpeChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
45Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeChương V – Yêu cầu về kỹ thuật8cái
46Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cái
47Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
48Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5hộp
49Băng dính cách điệnChương V – Yêu cầu về kỹ thuật10cuộn
50Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ốngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật300cái
51Sứ 0,4 KV + xà đỡChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
52Cáp thép D=6mm : treo cápChương V – Yêu cầu về kỹ thuật25m
53Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật150m
54Lắp đặt bình chữa cháyChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2bình
E HM: GARA XE MÁY
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,6m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4m3
3Bê tông móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M100, đá 2x4Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,4m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,3333m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,6m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,304m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0288100m2
8Gia công khung, cột bằng thép hìnhChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,2062tấn
9Lắp dựng khung cộtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,2062tấn
10Gia công xà gồ thépChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0814tấn
11Lắp dựng xà gồ thépChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0814tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,4116100m2
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
14Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
15máng tôn thoát nướcChương V – Yêu cầu về kỹ thuật10,2m
F HM: CỔNG, HÀNG RÀO
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V – Yêu cầu về kỹ thuật75,6615m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật100,36m2
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,1349m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,1349m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,1349m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật75,6615m2
7Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kỹ thuật75,6615m2
8Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kỹ thuật100,36m2
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,95m3
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1625m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,56m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,65m3
13Xây BLOCK 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,65m3
14Xây gạch BLOCK 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,939m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1001m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0073tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0832100m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( trát 1 mặt do giáp nhà dân)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật13,5744m2
19Đắp vữa xi măng đỉnh tườngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,43m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kỹ thuật15,0044m2
21Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( TT 50%)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật184,3685m2
22Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (TT 50%)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật184,3685m2
23vệ sinh công trìnhChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1ct
24Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,7655m3
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,7655m3
26Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,7655m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật368,737m2
28Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kỹ thuật368,737m2
29Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V – Yêu cầu về kỹ thuật30,4m2
30Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kỹ thuật30,4m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đường đi, đá 2x4, mác 200Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,3m3
32Gia công cổng sắtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0114tấn
33Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,6m2
34Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,7821m3
35Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,7821m3
36Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,7821m3
37Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,7821m3
38Xây gạch BLOCK 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,9182m3
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật20,6363m2
40Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kỹ thuật20,6363m2
G HM: SÂN BÊ TÔNG
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V – Yêu cầu về kỹ thuật60,5m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật60,5m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V – Yêu cầu về kỹ thuật60,5m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V – Yêu cầu về kỹ thuật60,5m3
5San gạt, đầm nền sân tạo phẳngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1CT
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật75,4m3
7Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật612m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.245.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng chỉ huy trưởng 01 Công trình xây dựng33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 Công trình xây dựng31
3 Cán bộ thanh toán 1 Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw1
2 Máy cắt uốn 5kW1
3 Máy đầm dùi 1,5 KW1
4 Máy đầm đất cầm tay 70kg1
5 Máy hàn 23KW1
6 Máy trộn 250l1
7 Ô tô tự đổ 7T1
8 Máy nén khí diezel 360m3/h1
9 Máy cắt gạch đá 1,7 Kw2
10 Máy khoan cầm tay 0,62 Kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->