Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210856815-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐẠI THẮNG HG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210856789 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-21 16:49:00 đến ngày 2021-09-01 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,779,135,557 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.245.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng chỉ huy trưởng 01 Công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 Công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ dầm bê tông có cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6713 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5766 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4618 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13,1496 | m3 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 28,8593 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 28,8593 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 28,8593 | m3 |
| B | HM: NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,824 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 68,185 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ tống điện | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 5 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 6 | Tháo tấm lợp tôn (mái sau khu cầu thang để phá bể nước mái, đặt téc nước) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1452 | 100m2 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ (mái sau khu cầu thang để phá bể nước mái, đặt téc nước) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0308 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,495 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ( | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2603 | m3 |
| 11 | Phá dỡ mái, đáy bể bê tông cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2553 | m3 |
| 12 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4066 | m3 |
| 13 | Phá dỡ lớp vữa xi măng láng mái | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 178,8696 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột ngoài nhà (tầng 1) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 327,7045 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát Tường, cột, trụ ngoài nhà (tầng 2) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 326,5934 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường trong nhà tầng 1 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 49,334 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường trong phòng tầng 1 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 96,698 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong tầng 1 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 181,526 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm trần tầng 1 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 187,809 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường trong phòng tầng 2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 149,132 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường tầng 2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 230,266 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm trần tầng 2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 292,177 | m2 |
| 23 | Phá dỡ lớp granito bậc cầu thang | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 23,802 | m2 |
| 24 | Phá dỡ lớp granito bậc tam cấp | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10,143 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ lan can gỗ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,37 | m |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 87,95 | m2 |
| 27 | Phá dỡ lớp vữa láng hè | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 41,1777 | m2 |
| 28 | Vệ sinh toàn bộ công trình | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 29 | Mua bạt che chắn công trình | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 547,5 | m2 |
| 30 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xe | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 23,2323 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 23,2323 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 23,2323 | m3 |
| 33 | Láng sàn mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (diện tích phá dỡ) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 178,8696 | m2 |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép (trả lại phần tháo dỡ - tận dụng lại) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0308 | tấn |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (trả lại phần tháo dỡ) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1452 | 100m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (diện tích phá dỡ) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 654,29 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 146,032 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 149,132 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 468 | m |
| 40 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 71,82 | m |
| 41 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | m |
| 42 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 (diện tích phá dỡ) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 23,802 | m2 |
| 43 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 (diện tích phá dỡ) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10,143 | m2 |
| 44 | Lắp dựng lan can INOX | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,433 | m2 |
| 45 | Lan can INOX | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,433 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 891,778 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 654,294 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 87,95 | 1m2 |
| 49 | thay thế khóa, chốt khóa cửa đi, cửa sổ+sửa chữa và bảo dưỡng + lắp dựng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | bộ |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 68,185 | m2 |
| 51 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 (láng lại 2 đầu hồi và sau nhà-mặt trước tính lát vào sân) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11,515 | m2 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 110mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 54 | Đai vít neo giữ ống | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 55 | keo dán | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 56 | rọ chắn rác + phễu thu | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X32mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X16mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X4mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X2,5mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 750 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 700 | m |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 65 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 67 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | máy |
| 68 | Điều hòa nhiết độ 9000BTU | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 69 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 71 | công tắc xoay chiều | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 72 | Đế ân tường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 73 | cái |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 74 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 78 | Tủ điện tổng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 79 | Tủ điện tầng (2-4atm) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | hộp |
| 81 | băng dính điện | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cuộn |
| 82 | đinh vít 3cm + nở nhựa | 1.300 | cái | |
| 83 | Đinh vít 5cm + nở nhựa | 152 | cái | |
| 84 | cáp thép D6mm | 50 | m | |
| 85 | Sứ 0,4 kv+ xà đỡ | 1 | cái | |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 650 | m | |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 50 | m | |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 26 | m | |
| 89 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC | 2 | bộ | |
| 90 | Bình cứa hỏa | 4 | cái | |
| 91 | hộp đựng bình cứa hỏa | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 94 | Cút PPR_PN10 d=32mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 95 | Cút PPR_PN10 d=25mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 96 | Van phao điện tự động + phụ kiện | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | Khóa d25 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 99 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 100 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 101 | Máy bơm nước | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| C | HM: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 32,4 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2925 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0225 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6952 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0977 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0025 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,331 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,331 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,074 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5296 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0403 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0316 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0621 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0378 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch đất BLOCK 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0422 | m3 |
| 18 | Lát gạch BLOCK, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 27,1469 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 44,2778 | m2 |
| 20 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 44,2778 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | 100m |
| 23 | Lớp than củi + xỉ than | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3976 | m3 |
| 24 | Lớp gạch vỡ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3976 | m3 |
| 25 | Các ống trong bể | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ống |
| 26 | Xây gạch BLOCK 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12,4132 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5992 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2888 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1466 | m3 |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | 1cấu kiện |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0138 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1629 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0891 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2507 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0501 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0603 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,88 | m2 |
| 39 | cửa khung sắt bịt tôn dập hoa văn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,88 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 23,7832 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7212 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20,52 | m |
| 43 | Rọ chắn rác + phễu thu | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | 100m |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 110mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Đai vít neo giữ ống | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 47 | Keo dán ống | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 48 | Ống nhựa D40 thoát nước mái | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 104,2629 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 35,193 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 25,0745 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,928 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,21 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15,6456 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 71,4055 | m2 |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 67 | Băng dính cách điện | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cuộn |
| 68 | Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 175 | cái |
| 69 | Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 70 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 71 | Sứ 0,4 KV + xà đỡ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Cáp thép D=6mm : treo cáp | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 78 | Tê nhựa PP-R D=50*40mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 79 | Tê nhựa PP-R D=50*20mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Tê nhựa PP-R D=40*25mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Tê nhựa PP-R D=25*20mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 82 | Tê nhựa PP-R D=50mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Tê nhựa PP-R D=40mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 84 | Tê nhựa PP-R D=25mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 85 | Cút nhựa PP-R D=50mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 86 | Cút nhựa PP-R D=40mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 87 | Cút nhựa PP-R D=25mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 88 | Cút nhựa PP-R D=20mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 89 | Măng sông nhựa PP-R D=50mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 90 | Măng sông nhựa PP-R D=40mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 91 | Măng sông nhựa PP-R D=25mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt van phao D=25mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | Côn chuyển nhựa PP-R D=50*40mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 94 | Côn chuyển nhựa PP-R D=40*25mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 95 | Côn chuyển nhựa PP-R D=25*20mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 96 | Van khóa nhựa PP-R D=50mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 97 | Van khóa nhựa PP-R D=40mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 98 | Van khóa nhựa PP-R D=25mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 99 | Măng sông 1 đầu ren nhựa PP-R D=50mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 100 | Măng sông 1 đầu ren nhựa PP-R D=40mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 101 | Măng sông 1 đầu ren nhựa PP-R D=25mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 102 | Vòi đồng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 106 | Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=110*110mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 107 | Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=110*60mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 108 | Tê 90 độ nhựa ĐK tê d=60*60mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 109 | Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=60mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 110 | Cút nhựa 135 độ ĐK cút d=110mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 111 | Cút nhựa 135 độ ĐK cút d=60mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 112 | Măng sông nhựa đường kính d=60mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 114 | Keo dán ống | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 115 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 116 | lô giấy | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt giá treo | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 120 | Máy bơm nước + hộp bảo vệ Q=3.3m3/H;H=18m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| D | HM: CẢI TẠO NHÀ LƯU TRÚ BỆNH NHÂN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,06 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7936 | 100m2 |
| 3 | tháo dỡ hệ thống điện | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 34,605 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,405 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,056 | m3 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (tạm tính 50%) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 98,434 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 214,008 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 67,248 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề tường, cột ngoài nhà (50% còn lại) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 83,566 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, trần wc trong nhà | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 98,642 | m2 |
| 14 | Phá dỡ gạch lát nền phòng ở và hiên | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 90,6016 | m2 |
| 15 | Phá dỡ gạch lát nền khu bếp và WC | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 17,5086 | m2 |
| 16 | Vệ sinh toàn bộ công trình | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 17 | Mua bạt che chắn công trình | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 179,36 | m2 |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10,1266 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10,1266 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10,1266 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (diện tích phá dỡ) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 98,434 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 214,008 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 157,8496 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 17,5086 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (diện tích phần phá dỡ) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 98,434 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (diện tích phần phá dỡ) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 98,642 | m2 |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,14 | m2 |
| 28 | Hoa sắt cửa sổ ( vật liệu mua thẳng) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,14 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 37,7 | m2 |
| 30 | Cửa đi khuôn nhôm hệ Việt Pháp + phụ kiện (vật liệu mua thẳng) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 28,56 | m2 |
| 31 | Cửa sổ khuôn nhôm hệ việt pháp + phụ kiện (vật liệu mua thẳng) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,14 | m2 |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x16) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x4) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2,5) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 176 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1,5) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 37 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 44 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 49 | Băng dính cách điện | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cuộn |
| 50 | Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | cái |
| 51 | Sứ 0,4 KV + xà đỡ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Cáp thép D=6mm : treo cáp | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 54 | Lắp đặt bình chữa cháy | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| E | HM: GARA XE MÁY | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M100, đá 2x4 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3333 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,304 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0288 | 100m2 |
| 8 | Gia công khung, cột bằng thép hình | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2062 | tấn |
| 9 | Lắp dựng khung cột | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2062 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0814 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0814 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4116 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | máng tôn thoát nước | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2 | m |
| F | HM: CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 75,6615 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 100,36 | m2 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1349 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1349 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1349 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 75,6615 | m2 |
| 7 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 75,6615 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 100,36 | m2 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,95 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1625 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,56 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | m3 |
| 13 | Xây BLOCK 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | m3 |
| 14 | Xây gạch BLOCK 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,939 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1001 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0073 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0832 | 100m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( trát 1 mặt do giáp nhà dân) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5744 | m2 |
| 19 | Đắp vữa xi măng đỉnh tường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,43 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15,0044 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( TT 50%) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 184,3685 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (TT 50%) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 184,3685 | m2 |
| 23 | vệ sinh công trình | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ct |
| 24 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7655 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7655 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7655 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 368,737 | m2 |
| 28 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 368,737 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 30,4 | m2 |
| 30 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 30,4 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đường đi, đá 2x4, mác 200 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3 | m3 |
| 32 | Gia công cổng sắt | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0114 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m2 |
| 34 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7821 | m3 |
| 35 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7821 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7821 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7821 | m3 |
| 38 | Xây gạch BLOCK 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9182 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20,6363 | m2 |
| 40 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20,6363 | m2 |
| G | HM: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 60,5 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 60,5 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 60,5 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 60,5 | m3 |
| 5 | San gạt, đầm nền sân tạo phẳng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 75,4 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 612 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.245.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng chỉ huy trưởng 01 Công trình xây dựng | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 Công trình xây dựng | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ thanh toán | 1 | Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | 1Kw | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn | 5kW | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | 1,5 KW | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 1 |
| 5 | Máy hàn | 23KW | 1 |
| 6 | Máy trộn | 250l | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | 7T | 1 |
| 8 | Máy nén khí diezel | 360m3/h | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | 1,7 Kw | 2 |
| 10 | Máy khoan cầm tay | 0,62 Kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi