Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210857060-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210846358
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ trong dự toán năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-21 17:26:00 đến ngày 2021-08-30 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,455,707,692 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có tính chất quy mô tương tự: Thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên.Trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu về hợp đồng tương tự tương ứng với phần công việc nhà thầu đảm nhận.(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao công chứng/chứng thực hợp đồng; Bản sao công chứng/chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.019.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.038.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường(Bản sao công chứng hợp lệ).- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình xây dựng dân dụng cấp IV.(Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô công trình).Kèm theo tài liệu:- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực, trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thiện công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (xây dựng công trình dân dụng, kiến trúc...).- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình xây dựng dân dụng cấp IV.(Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô công trình).Kèm theo tài liệu:- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực, trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng nhận bậc nghề công nhân kỹ thuật các ngành: Thợ sơn, nề, cốp pha, cấp thoát nước, cây xanh…Kèm theo tài liệu:- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực, trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy phun vữa
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Giàn giáo (Bộ)
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 10
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaĐáp ứng Chương V4bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíĐáp ứng Chương V2bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuĐáp ứng Chương V4bộ
4Phá dỡ nền láng vữa xi măngĐáp ứng Chương V245,045m2
5Phá dỡ nền gạch lá nemĐáp ứng Chương V16,023m2
6Phá dỡ nền láng vữa xi măngĐáp ứng Chương V16,023m2
7Phá dỡ nền gạch lá nemĐáp ứng Chương V187,745m2
8Phá dỡ nền láng vữa xi măngĐáp ứng Chương V187,745m2
9Phá dỡ nền gạch lá nemĐáp ứng Chương V189,42m2
10Phá dỡ nền láng vữa xi măngĐáp ứng Chương V189,42m2
11Tháo dỡ gạch ốp tườngĐáp ứng Chương V52,575m2
12Tháo dỡ trầnĐáp ứng Chương V45,415m2
13Phá dỡ nền láng đá màiĐáp ứng Chương V62,083m2
14Tháo dỡ bóng đènĐáp ứng Chương V25bộ
15Tháo dỡ quạt điệnĐáp ứng Chương V20bộ
16Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiĐáp ứng Chương V25,827m3
17Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiĐáp ứng Chương V25,827m3
18Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiĐáp ứng Chương V25,827m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TĐáp ứng Chương V25,827m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TĐáp ứng Chương V129,135m3
21Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoàiĐáp ứng Chương V624,951m2
22Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trongĐáp ứng Chương V368,31m2
23Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột, trụĐáp ứng Chương V29,26m2
24Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnĐáp ứng Chương V336,896m2
25Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiĐáp ứng Chương V25,632m2
26Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng Chương V274,32m2
27Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiĐáp ứng Chương V192,96m2
28Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiĐáp ứng Chương V81,36m2
29Lắp lại cửa bằng thủ côngĐáp ứng Chương V274,32m2
30Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng Chương V6,845100m2
31Bê tông nền, đá 1x2,vữa BT M150Đáp ứng Chương V39,319m3
32Lát nền, sàn bằng gạch granite kt 400x400Đáp ứng Chương V394,895m2
33Lát nền, sàn bằng gạch granite nhám kt 400x400Đáp ứng Chương V205,443m2
34Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic kt 250x400Đáp ứng Chương V63,09m2
35Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đáp ứng Chương V21,647m2
36Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Đáp ứng Chương V52,072m2
37Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm kt 600x600Đáp ứng Chương V45,415
38Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng đá tự nhiên kt 100x300Đáp ứng Chương V24,144m2
39Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoàiĐáp ứng Chương V624,9511m2
40Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trongĐáp ứng Chương V305,221m2
41Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnĐáp ứng Chương V366,1561m2
42Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng Chương V1.249,9021m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng Chương V1.405,8421m2
44Quét dung dịch Flinkote chống thấm mái, tường, sênô, ô văngĐáp ứng Chương V1.518,7171m2
45Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 100Đáp ứng Chương V245,045m2
46Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 100Đáp ứng Chương V245,045m2
47Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng Chương V25,6321m2
48Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng Chương V274,321m2
49Mua đất trồng câyĐáp ứng Chương V7m3
50Đắp đất trồng câyĐáp ứng Chương V7m3
51Trồng mới cây hồng lộcĐáp ứng Chương V15cây
52Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu Đáp ứng Chương V240m
53Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Đáp ứng Chương V24m2
54Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmĐáp ứng Chương V0,2100m
55Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmĐáp ứng Chương V0,4100m
56Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmĐáp ứng Chương V0,09100m
57Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmĐáp ứng Chương V1,6100m
58Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmĐáp ứng Chương V0,4100m
59Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmĐáp ứng Chương V0,16100m
60Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 21mmĐáp ứng Chương V8cái
61Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 27mmĐáp ứng Chương V8cái
62Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính lơi 21mmĐáp ứng Chương V8cái
63Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính lơi 27mmĐáp ứng Chương V8cái
64Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34mmĐáp ứng Chương V5cái
65Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mmĐáp ứng Chương V5cái
66Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmĐáp ứng Chương V18cái
67Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mmĐáp ứng Chương V4cái
68Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 34mmĐáp ứng Chương V5cái
69Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 90mmĐáp ứng Chương V5cái
70Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 90mmĐáp ứng Chương V18cái
71Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 114mmĐáp ứng Chương V4cái
72Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 21mmĐáp ứng Chương V5cái
73Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 27mmĐáp ứng Chương V3cái
74Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mmĐáp ứng Chương V3cái
75Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mmĐáp ứng Chương V3cái
76Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmĐáp ứng Chương V18cái
77Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mmĐáp ứng Chương V3cái
78Lắp đặt chậu rửa 1 vòiĐáp ứng Chương V4bộ
79Lắp đặt chậu xí bệtĐáp ứng Chương V2bộ
80Lắp đặt chậu tiểu namĐáp ứng Chương V4bộ
81Lắp đặt vòi rửa 1 vòiĐáp ứng Chương V7bộ
82Lắp đặt gương soiĐáp ứng Chương V4cái
83Lắp đặt kệ kínhĐáp ứng Chương V4cái
84Lắp đặt vòi rửa vệ sinhĐáp ứng Chương V2cái
85Lắp đặt hộp đựngĐáp ứng Chương V2cái
86Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Đáp ứng Chương V1bể
87Lắp đặt phễu thu, đường kính 110mmĐáp ứng Chương V4cái
88Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu Đáp ứng Chương V162m
89Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Đáp ứng Chương V16,2m2
90Lắp đặt quạt treo tườngĐáp ứng Chương V20cái
91Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngĐáp ứng Chương V6bộ
92Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngĐáp ứng Chương V20bộ
93Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiĐáp ứng Chương V16bộ
94Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmĐáp ứng Chương V175m
95Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mmĐáp ứng Chương V185m
96Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng Chương V10hộp
97Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1,5mm2Đáp ứng Chương V350m
98Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 2,5mm2Đáp ứng Chương V250m
99Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 6,0mm2Đáp ứng Chương V120m
100Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng Chương V25cái
101Lắp đặt ổ cắm đôiĐáp ứng Chương V28cái
102Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 1 công tắc, 2 ổ cắmĐáp ứng Chương V10bảng
103Lắp đặt MCCB 3P-63A-25kVAĐáp ứng Chương V2cái
104Lắp đặt MCB 1P-20A-4,5kVAĐáp ứng Chương V8cái
105Lắp đặt MCB 1P-16A-4,5kVAĐáp ứng Chương V10cái
106Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Đáp ứng Chương V82cấu kiện
107Nạo vét bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn rácĐáp ứng Chương V13,056m3
108Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn rácĐáp ứng Chương V13,056m3
109Vệ sinh nắp đan mươngĐáp ứng Chương V49,2m2
110Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75Đáp ứng Chương V48,96m2
111Công tác đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng Chương V1,476m3
112Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Đáp ứng Chương V0,122100kg
113Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng Chương V7,8721m2
114Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐáp ứng Chương V82cấu kiện
115Vệ sinh nền xi măngĐáp ứng Chương V66,78m2
116Lăn nhám nền mặt xi măngĐáp ứng Chương V66,78m2
117Bê tông nền, đá 1x2,vữa BT M200Đáp ứng Chương V6,678m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có tính chất quy mô tương tự: Thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên.Trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu về hợp đồng tương tự tương ứng với phần công việc nhà thầu đảm nhận.(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao công chứng/chứng thực hợp đồng; Bản sao công chứng/chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.019.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.038.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường(Bản sao công chứng hợp lệ).- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình xây dựng dân dụng cấp IV.(Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô công trình).Kèm theo tài liệu:- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực, trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính.52
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thiện công trình 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (xây dựng công trình dân dụng, kiến trúc...).- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình xây dựng dân dụng cấp IV.(Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô công trình).Kèm theo tài liệu:- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực, trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính.32
3 Công nhân kỹ thuật 7 Có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng nhận bậc nghề công nhân kỹ thuật các ngành: Thợ sơn, nề, cốp pha, cấp thoát nước, cây xanh…Kèm theo tài liệu:- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực, trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê.1
2 Máy khoan cầm tay Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê.1
3 Máy bơm nước Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê.1
4 Máy phun vữa Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê.1
5 Máy hàn Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê.1
6 Giàn giáo (Bộ) Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê.10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->