Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210851618-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam Chi nhánh Bắc Ninh II |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo, sửa chữa công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210828802 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa tài sản cố định hạch toán tại chi nhánh của Agribank |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-21 17:23:00 đến ngày 2021-08-30 06:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,162,386,810 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.243580215E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.248716043E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp >= 2.913.670.767 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.)(*) Đối với nhà thầu liên danh: kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.913.670.767 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.741.012.301 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành đào tạo: Xây dựng dân dụng.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học;- Bản chụp được chứng thực bằng cấp và chứng chỉ liên quan;- Bản chụp được chứng thực hợp đồng kinh tế của Nhà thầu; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có công chứng, trong đó có tên trực tiếp tham gia thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật:Chuyên ngành Xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng (cải tạo, sửa chữa hoặc xây mới) cấp III, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình tương tự: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu; Tài liệu chứng minh: Phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: Chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng (cải tạo, sửa chữa hoặc xây mới) cấp III, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình tương tự: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu; Tài liệu chứng minh: Phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: Chuyên ngành cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng (cải tạo, sửa chữa hoặc xây mới) cấp III, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình tương tự: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu; Tài liệu chứng minh: Phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng (cải tạo, sửa chữa hoặc xây mới) cấp III, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình tương tự: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu; Tài liệu chứng minh: Phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách thanh/quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng (cải tạo, sửa chữa hoặc xây mới) cấp III, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình tương tự: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu; Tài liệu chứng minh: Phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá công suất 1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, huy động được ngay sau khi khởi công và nhà thầu phải chứng minh được rằng thiết bị này thuộc sở hữu của nhà thầu hay nhà thầu huy động từ nhà cung cấp nào đó. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, huy động được ngay sau khi khởi công và nhà thầu phải chứng minh được rằng thiết bị này thuộc sở hữu của nhà thầu hay nhà thầu huy động từ nhà cung cấp nào đó. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, huy động được ngay sau khi khởi công và nhà thầu phải chứng minh được rằng thiết bị này thuộc sở hữu của nhà thầu hay nhà thầu huy động từ nhà cung cấp nào đó. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan cầm tay 0.62KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, huy động được ngay sau khi khởi công và nhà thầu phải chứng minh được rằng thiết bị này thuộc sở hữu của nhà thầu hay nhà thầu huy động từ nhà cung cấp nào đó. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, huy động được ngay sau khi khởi công và nhà thầu phải chứng minh được rằng thiết bị này thuộc sở hữu của nhà thầu hay nhà thầu huy động từ nhà cung cấp nào đó. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, huy động được ngay sau khi khởi công và nhà thầu phải chứng minh được rằng thiết bị này thuộc sở hữu của nhà thầu hay nhà thầu huy động từ nhà cung cấp nào đó. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đo capble mạng CAT6E | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, huy động được ngay sau khi khởi công và nhà thầu phải chứng minh được rằng thiết bị này thuộc sở hữu của nhà thầu hay nhà thầu huy động từ nhà cung cấp nào đó. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, huy động được ngay sau khi khởi công và nhà thầu phải chứng minh được rằng thiết bị này thuộc sở hữu của nhà thầu hay nhà thầu huy động từ nhà cung cấp nào đó. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa hiện trạng | 165,967 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | 3,1333 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ trần thạch cao hiện trạng | 769,8689 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ | 110,097 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn thạch cao | 191,549 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 18,2391 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 317,3314 | m2 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải | 67,9304 | m3 | |
| B | CẢI TẠO PHẦN XÂY DỰNG | |||
| C | Tầng 1: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 3,9653 | m3 | |
| 2 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô - Đường kính cốt thép 6mm | 0,0102 | 100kg | |
| 3 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô - Đường kính cốt thép 12mm | 0,0529 | 100kg | |
| 4 | Bê tông lanh tô đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 | 0,0675 | m3 | |
| 5 | Xây bậc tam cấp mới gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 3,6814 | m3 | |
| 6 | Đắp nền móng công trình | 1,4142 | m3 | |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40 | 0,3753 | m3 | |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | 12,4532 | m2 | |
| 9 | Mua Inox làm lan can khu bậc cấp | 23,7 | kg | |
| 10 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 18,024 | m2 | |
| 11 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 18,024 | m2 | |
| 12 | Lát nền, sàn gạch Granite KT 1x1m, vữa XM M75, PCB30 | 234,6014 | m2 | |
| 13 | Hệ trần chìm chịu ẩm; Khung trần chìm. Tấm thạch cao chịu ẩm (1220x2440x9mm) | 231,0652 | m2 | |
| 14 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | 216,221 | m2 | |
| 15 | Cửa kính thủy lực M-VDK1 và M-VDK2 (Bao gồm cả phụ kiện) | 19,1566 | m2 | |
| 16 | Bộ mắt thần tự động cửa M-VDK1 | 1 | bộ | |
| 17 | Vách kính cường lực M -VK5 | 19,389 | m2 | |
| 18 | Khuôn cửa kép gỗ tự nhiên | 11,69 | m | |
| 19 | Lắp dựng khuôn cửa kép | 11,69 | 1m | |
| 20 | Cửa gỗ tự nhiên | 4,5076 | m2 | |
| 21 | Cửa gỗ cốt nhựa bên ngoài dán laminate màu sáng | 2,592 | m2 | |
| 22 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 7,1 | 1m2 | |
| 23 | Bản lề Inox SUS 304 | 10 | bộ | |
| 24 | Khóa cửa tay nắm ngang | 3 | bộ | |
| 25 | Vách kính M-VK5 kính dán 6,38mm | 19,389 | m2 | |
| 26 | Chênh lệch kính từ 6,38mm lên kính cường lực dày 10mm | 19,389 | m2 | |
| D | Tầng 2: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 5,313 | m3 | |
| 2 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 24,15 | m2 | |
| 3 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 24,15 | m2 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván khuôn gỗ gia cố sàn mái | 12 | m2 | |
| 5 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 | 1,438 | m3 | |
| 6 | Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - Đường kính cốt thép 10mm | 0,156 | 100kg | |
| 7 | Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | 41,365 | m2 | |
| 8 | Vách thạch cao 2 mặt, khung xương tương đương Vĩnh Tường U75,tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm | 134,604 | m2 | |
| 9 | Hệ trần chìm tương đương Vĩnh Tường chịu ẩm; Khung trần chìm tương đương VTC-Eko 3050;4000;18/22. Tấm thạch cao tương đương Vĩnh Tường-Gyproc chịu ẩm (1220x2440x9mm) | 246,5546 | m2 | |
| 10 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | 246,555 | m2 | |
| 11 | Cửa gỗ Laminate | 17,514 | m2 | |
| 12 | Khuôn cửa đơn 100x40 | 30,42 | m | |
| 13 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | 30,42 | 1m | |
| 14 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 17,514 | 1m2 | |
| 15 | Nẹp khuôn cửa 150x20 | 30,42 | m | |
| 16 | Bản lề Inox SUS 304 | 27 | bộ | |
| 17 | Khóa cửa tay nắm ngang | 7 | bộ | |
| 18 | Khung kính cố định | 8,7 | m2 | |
| 19 | Cửa sổ mở trượt kết hợp vách kính tương đương hệ xingfa Đông Anh (DAXF) dùng kính trắng tương đương Việt Nhật 6.38 mm | 3,15 | m2 | |
| 20 | Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất phụ kiện tương đương Kinlong đồng bộ - thanh đa điểm + bản lề A | 1 | bộ | |
| E | Tầng 3: | |||
| 1 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 3,1598 | m3 | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván khuôn gỗ gia cố sàn mái | 6 | m2 | |
| 3 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 | 0,7191 | m3 | |
| 4 | Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - Đường kính cốt thép ≤10mm | 0,078 | 100kg | |
| 5 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 31,596 | m2 | |
| 6 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 31,596 | m2 | |
| 7 | Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | 41,365 | m2 | |
| 8 | Vách thạch cao 2 mặt, khung xương tương đương Vĩnh Tường U75,tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm | 142,792 | m2 | |
| 9 | Hệ trần chìm tương đương Vĩnh Tường chịu ẩm; Khung trần chìm tương đương VTC-Eko 3050;4000;18/22. Tấm thạch cao tương đương Vĩnh Tường-Gyproc chịu ẩm (1220x2440x9mm) | 233,05 | m2 | |
| 10 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | 233,05 | m2 | |
| 11 | Cửa gỗ Laminate | 22,2096 | m2 | |
| 12 | Khuôn cửa đơn 100x40 | 30,42 | m | |
| 13 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | 30,42 | 1m | |
| 14 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 22,21 | 1m2 | |
| 15 | Nẹp khuôn cửa 150x20 | 30,42 | m | |
| 16 | Bản lề Inox SUS 304 | 51 | bộ | |
| 17 | Khóa cửa tay nắm ngang | 10 | bộ | |
| 18 | Khung kính cố định ( khung gỗ nhựa, kính trắng an toàn dày 6.38mm ) | 3,77 | m2 | |
| 19 | Cửa sổ mở trượt kết hợp vách kính tương đương hệ xingfa Đông Anh (DAXF) dùng kính trắng tương đương Việt Nhật 6.38 mm | 3,15 | m2 | |
| 20 | Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất phụ kiện tương đương Kinlong đồng bộ - thanh đa điểm + bản lề A | 1 | bộ | |
| F | Tầng 4: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 0,297 | m3 | |
| 2 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 2,7 | m2 | |
| 3 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 2,7 | m2 | |
| 4 | Vách thạch cao 2 mặt, khung xương tương đương Vĩnh Tường U75,tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm | 86,22 | m2 | |
| 5 | Hệ trần chìm tương đương Vĩnh Tường chịu ẩm; Khung trần chìm tương đương VTC-Eko 3050;4000;18/22. Tấm thạch cao tương đương Vĩnh Tường-Gyproc chịu ẩm (1220x2440x9mm) | 206,4664 | m2 | |
| 6 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | 206,4664 | m2 | |
| 7 | Gia công thang sắt | 0,6881 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 0,6881 | tấn | |
| 9 | Hệ ván lót sàn sân khấu | 27,06 | m2 | |
| 10 | Bậc sân khấu bằng gỗ tự nhiên - sơn hoàn thiện | 7,045 | m2 | |
| 11 | Lát sàn gỗ công nghiệp chống ẩm- chống mối mọt bao gồm cả vật liệu và nhân công lắp đặt | 27,06 | m2 | |
| 12 | Cửa gỗ Laminate | 20,208 | m2 | |
| 13 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 20,208 | 1m2 | |
| 14 | Khung kính cố định (khung gỗ nhựa, kính trắng an toàn dày 6.38mm ) | 1,74 | m2 | |
| 15 | Cửa sổ mở trượt kết hợp vách kính tương đương hệ xingfa Đông Anh (DAXF) dùng kính trắng tương đương Việt Nhật 6.38 mm | 3,15 | m2 | |
| 16 | Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất tương đương Kinlong đồng bộ - thanh đa điểm + bản lề A | 1 | bộ | |
| G | Tầng Tum: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 10,3885 | m3 | |
| 2 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 25,428 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 72,8 | m2 | |
| 4 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | 72,8 | m2 | |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 72,8 | m2 | |
| H | SƠN LẠI TƯỜNG TRONG VÀ NGOÀI NHÀ | |||
| I | Tường ngoài nhà: | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 11,0894 | 100m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | 859,36 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 300 | m2 | |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 300 | m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 859,36 | m2 | |
| J | Tường trong nhà: | |||
| 1 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | 937,425 | m2 | |
| 2 | Bả bằng bột bả vào vách thạch cao | 683,936 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 815,835 | m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.621,361 | m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 815,835 | m2 | |
| K | BẢO DƯỠNG CỬA MẶT TIỀN | |||
| 1 | Bảo dưỡng, bơm lại keo toàn bộ khuôn cửa, thay gioăng toàn bộ cánh cửa, bảo dưỡng thay thế bản nề, ray bi cửa... | 195,111 | m2 | |
| 2 | Thay thế kính vỡ | 20 | m2 | |
| L | NỘI THẤT | |||
| M | Tầng 1: | |||
| 1 | Vách gỗ Laminate một mặt, ván gỗ nhựa ốp trên khung xương thép (ốp tường) | 119,3304 | m2 | |
| 2 | Vách gỗ Laminate một mặt, ván gỗ nhựa ốp trên khung xương thép (ốp cột) | 41,3325 | m2 | |
| 3 | Vách gỗ nhựa mặt dán aluminium trang trí | 21,3538 | m2 | |
| 4 | Phào trang trí background KT: 125x125, gỗ nhựa PU | 11,1 | m | |
| 5 | Phào trang trí P2c (70*25) | 11,1 | m | |
| 6 | Phào góc trần KT 75mm, gỗ nhựa PU ( P1B) | 75 | m | |
| 7 | Phào chân tường KT200, gỗ nhựa PU (P3B) | 65 | m | |
| 8 | Chỉ gỗ nhựa 20x12mm Pu (NC1) | 103,68 | m | |
| 9 | Phào lửng KT70, gỗ nhựa PU | 40 | m | |
| 10 | Bộ logo và chữ AGRIBANK gắn lên khung Background | 1 | bộ | |
| N | Tầng 2: | |||
| 1 | Vách gỗ Laminate một mặt, ván gỗ nhựa ốp trên khung xương thép ( ốp tường ) | 6,4646 | m2 | |
| 2 | Vách gỗ Laminate một mặt, ván gỗ nhựa ốp trên khung xương thép (ốp cột) | 28,386 | m2 | |
| 3 | Phào góc trần KT 75mm, gỗ nhựa PU ( P1B) | 154,462 | m | |
| 4 | Phào chân tường KT200, gỗ nhựa PU (P3B) | 125 | m | |
| 5 | Phào chân tường P3C kt 70x15: | 30 | m | |
| 6 | Phào lửng KT70, gỗ nhựa PU | 2,64 | m | |
| O | Tầng 3: | |||
| 1 | Vách gỗ Laminate một mặt, ván gỗ nhựa ốp trên khung xương thép ( ốp tường ) | 51,4336 | M2 | |
| 2 | Vách gỗ Laminate một mặt, ván gỗ nhựa ốp trên khung xương thép ( ốp cột ) | 7,02 | m2 | |
| 3 | Tấm ốp gỗ nhựa giả đá | 9,225 | m2 | |
| 4 | Phào trang trí back ground KT: 120x46, gỗ nhựa PU | 8,7 | m | |
| 5 | Phào góc trần KT 75mm, gỗ nhựa PU ( P1B) | 135 | m | |
| 6 | Phào chân tường KT200, gỗ nhựa PU (P3B) | 190,6 | m | |
| 7 | Phào lửng KT70, gỗ nhựa PU | 25 | m | |
| 8 | Chỉ gỗ nhựa 20x12mm Pu (NC1) | 60 | m | |
| 9 | Phào chân tường P3C kt 70x15 | 30 | m | |
| 10 | Bộ logo và chữ AGRIBANK gắn lên khung Background | 1 | bộ | |
| P | Tầng 4: | |||
| 1 | Phào góc trần KT 75mm, gỗ nhựa PU ( P1A) | 60 | m | |
| 2 | Phào chân tường P3C kt 70x15 | 30 | m | |
| 3 | Phào chân tường KT200, gỗ nhựa PU (P3B) | 60 | m | |
| Q | ĐIỆN CHIẾU SÁNG, ĐIỆN NGUỒN | |||
| R | HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 14 | m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,14 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc thép mạ đồng đặc D16 dài 2.4m | 6 | cọc | |
| 4 | Băng đồng tiếp đất 40x4mm | 18 | m | |
| 5 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất | 18 | m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | 2 | m | |
| 7 | Cáp đồng trần M70 (1,6m/kg) | 10 | m | |
| 8 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà | 10 | m | |
| 9 | Kẹp đồng | 6 | cái | |
| 10 | Kiểm tra điện trờ tiếp địa | 1 | ca | |
| S | CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ: | |||
| 1 | Dây led hắt trần | 178 | m | |
| 2 | Lắp đặt Đèn led downlight, D125/12W, lắp âm trần | 209 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Đèn led downlight đôi, 2x12W, lắp âm trần | 13 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn panel 600x600 48W | 118 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt đèn chùm trang trí 6x60W | 4 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt đèn gắn tường bóng led, 12W | 2 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt đèn rọi tranh, 12W | 2 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều 10A/220VAC | 6 | cái | |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều 10A/220VAC | 18 | cái | |
| 10 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiều 10A/220VAC | 27 | cái | |
| 11 | Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu lắp tường 16A/220V | 144 | cái | |
| 13 | Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm | 197 | hộp | |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu gắn bàn 16A/220V | 6 | cái | |
| 15 | Ổ cắm mạng LAN | 6 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm nổi | 6 | ổ cắm | |
| 17 | Lắp đặt tủ điện chứa 3-6 Modul | 12 | hộp | |
| 18 | Lắp đặt tủ điện chứa 4-8 Modul | 1 | hộp | |
| 19 | Lắp đặt tủ điện chứa 8-12 Modul | 2 | hộp | |
| 20 | Lắp Tủ điện ATS hợp bộ 4p-300A | 1 | hộp | |
| 21 | Lắp đặt tủ điện tôn KT 600x450x180mm | 4 | hộp | |
| 22 | Lắp đặt tủ điện tôn KT 800x600x200mm | 1 | hộp | |
| 23 | Cầu chì 2A | 15 | cái | |
| 24 | Cầu chì 125A | 4 | cái | |
| 25 | Đèn báo pha | 15 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt máy biến dòng 250/5A | 3 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | 3 | cái | |
| 28 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế + chuyển mạch | 1 | cái | |
| 29 | Chống sét lan truyền 1P+N,230V,Imax =40kA | 1 | bộ | |
| 30 | Chống sét lan truyền 1P+N,230V,Imax =65kA | 1 | bộ | |
| 31 | Thanh đồng 25x3mm | 2,5 | m | |
| 32 | Aptomat loại MCB 1P 250V/10A, Icu=6kA | 23 | cái | |
| 33 | Aptomat loại MCB 1P 250V/16A, Icu=6kA | 24 | cái | |
| 34 | Aptomat loại MCB 1P 250V/20A, Icu=6kA | 36 | cái | |
| 35 | Aptomat loại MCB 2P 250V/20A, Icu=10kA | 2 | cái | |
| 36 | Aptomat loại MCB 2P 250V/25A, Icu=10kA | 16 | cái | |
| 37 | Aptomat loại MCB 2P 250V/30A, Icu=10kA | 6 | cái | |
| 38 | Aptomat loại MCB 2P 250V/40A, Icu=10kA | 2 | cái | |
| 39 | Aptomat loại MCB 3P 415V/- 25A, Icu=10kA | 2 | cái | |
| 40 | Aptomat loại MCB 3P 415V/- 30A, Icu=10kA | 2 | cái | |
| 41 | Aptomat loại MCCB 3P 415V/- 40A, Icu=18kA | 5 | cái | |
| 42 | Aptomat loại MCCB 3P 415V/- 50A, Icu=18kA | 2 | cái | |
| 43 | Aptomat loại MCCB 3P 415V/- 63A, Icu=18kA | 2 | cái | |
| 44 | Aptomat loại MCCB 3P 415V/- 250A, Icu=35kA | 1 | cái | |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (2x4)mm2 | 224 | m | |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (2x6)mm2 | 57 | m | |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (2x6)mm2 | 23 | m | |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (4x4)mm2 | 20 | m | |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (4x6)mm2 | 17 | m | |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2 | 26 | m | |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn Cu/MICA/XLPE/PVC-FR (4x10)mm2 | 30 | m | |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (4x16)mm2 | 12 | m | |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (4x150)mm2 | 2 | m | |
| 54 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x150)mm2 | 0,45 | 100m | |
| 55 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1Cx1,5mm2 | 5.820 | m | |
| 56 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1Cx2,5mm2 | 1.615 | m | |
| 57 | Lắp đặt dây Cu/PVC (1x4)mm2 | 1.735 | m | |
| 58 | Lắp đặt dây Cu/PVC (1x6)mm2 | 74 | m | |
| 59 | Lắp đặt dây Cu/PVC (1x10)mm2 | 38 | m | |
| 60 | Lắp đặt dây Cu/PVC (1x16)mm2 | 12 | m | |
| 61 | Lắp đặt dây Cu/PVC (1x70)mm2 | 2 | m | |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D20 | 3.146 | m | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D25 | 224 | m | |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D32 | 100 | m | |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D40 | 17 | m | |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D50 | 68 | m | |
| 67 | Khớp nói ống nhựa D20 | 1.573 | cái | |
| 68 | Khớp nói ống nhựa D25 | 112 | cái | |
| 69 | Khớp nói ống nhựa D32 | 50 | cái | |
| 70 | Khớp nói ống nhựa D40 | 9 | cái | |
| 71 | Khớp nói ống nhựa D50 | 34 | cái | |
| 72 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 39x18mm | 14 | m | |
| 73 | Cút góc gen nhựa 39x18mm | 2 | cái | |
| 74 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 60x22mm | 14 | m | |
| 75 | Lắp đặt hộp chia ngả | 460 | hộp | |
| T | BÁO CHÁY + CAMERA | |||
| U | BÁO CHÁY: | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | 1 | trung tâm | |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói quang | 4,8 | 10 đầu | |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt | 0,1 | 10 đầu | |
| 4 | Lắp đặt đèn báo phòng | 3,6 | 5 đèn | |
| 5 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | 0,8 | 5 nút | |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | 0,8 | 5 chuông | |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy | 0,8 | 5 đèn | |
| 8 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x1mm | 736 | m | |
| 9 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x1.5mm | 77 | m | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D20 | 665 | m | |
| 11 | Măng sông 20 | 332 | cái | |
| 12 | Lắp đặt hộp chia ngả | 73 | hộp | |
| 13 | Lắp đặt hộp đấu nối | 3 | hộp | |
| 14 | Đèn Exit | 1,4 | 5 đèn | |
| 15 | Đèn chiếu sáng sự cố | 4 | 5 đèn | |
| 16 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1Cx1,5mm2 | 540 | m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D20 | 218 | m | |
| 18 | Măng sông 20 | 109 | cái | |
| 19 | Lắp đặt hộp chia ngả | 27 | hộp | |
| V | CAMERA: | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | 14 | thiết bị | |
| 2 | Lắp đặt, hiệu chỉnh đầu ghi hình 16 kênh | 1 | thiết bị | |
| 3 | Giắc RJ45 | 39 | bộ | |
| 4 | Cáp HDMI | 9 | bộ | |
| 5 | Giá đỡ 19" | 1 | bộ | |
| 6 | Dây cáp mạng cat6E | 440 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 | 4,4 | 10 m | |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | 330 | m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D20 | 400 | m | |
| 10 | Măng sông 20 | 200 | cái | |
| 11 | Lắp đặt hộp chia ngả | 35 | hộp | |
| 12 | Bộ chia tín hiệu HDMI 5 đầu | 1 | bộ | |
| 13 | Thiết bị HDMI Extender | 8 | bộ | |
| W | HỆ THỐNG MẠNG LAN, ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Ổ cắm đơn mạng Lan + đơn điện thoại | 14 | bộ | |
| 2 | Ổ cắm đôi mạng Lan | 18 | bộ | |
| 3 | Ổ cắm đôi mạng Lan + đơn điện thoại | 18 | bô | |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm chìm | 50 | Ổ cắm | |
| 5 | Nút mạng Lan | 6 | cái | |
| 6 | Bấm đầu mạng | 6 | Đầu | |
| 7 | Giắc RJ45 | 10 | bộ | |
| 8 | Dây cáp mạng cat6E | 3.430 | m | |
| 9 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 | 343 | 10 m | |
| 10 | Dây điện thoại 4x2x0,5mm | 1.020 | m | |
| 11 | Lắp đặt dây điện thoại 4x2x0,5mm | 102 | 10 m | |
| 12 | Dây điện thoại 50x2x0,5mm | 4 | m | |
| 13 | Lắp đặt dây điện thoại 4x2x0,5mm | 0,4 | 10 m | |
| 14 | Lắp đặt gen nhựa chìm bảo hộ dây dẫn KT 60x22mm | 35 | m | |
| 15 | Lắp đặt gen nhựa chìm bảo hộ dây dẫn KT 100x40mm | 4 | m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D20 | 360 | m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D25 | 243 | m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D32 | 310 | m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D63 | 15 | m | |
| 20 | Khớp nối ống nhựa D20 | 180 | cái | |
| 21 | Khớp nối ống nhựa D25 | 122 | cái | |
| 22 | Khớp nối ống nhựa D32 | 155 | cái | |
| 23 | Khớp nối ống nhựa D63 | 10 | cái | |
| 24 | Lắp đặt hộp chia ngả | 147 | hộp | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.243580215E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.248716043E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp >= 2.913.670.767 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.)(*) Đối với nhà thầu liên danh: kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.913.670.767 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.741.012.301 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành đào tạo: Xây dựng dân dụng.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học;- Bản chụp được chứng thực bằng cấp và chứng chỉ liên quan;- Bản chụp được chứng thực hợp đồng kinh tế của Nhà thầu; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có công chứng, trong đó có tên trực tiếp tham gia thi công | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật:Chuyên ngành Xây dựng dân dụng | 1 | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng (cải tạo, sửa chữa hoặc xây mới) cấp III, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình tương tự: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu; Tài liệu chứng minh: Phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu; | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật: Chuyên ngành điện | 1 | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng (cải tạo, sửa chữa hoặc xây mới) cấp III, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình tương tự: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu; Tài liệu chứng minh: Phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu; | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật: Chuyên ngành cấp thoát nước | 1 | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng (cải tạo, sửa chữa hoặc xây mới) cấp III, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình tương tự: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu; Tài liệu chứng minh: Phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu; | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách an toàn lao động | 1 | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng (cải tạo, sửa chữa hoặc xây mới) cấp III, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình tương tự: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu; Tài liệu chứng minh: Phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu; | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách thanh/quyết toán | 1 | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng (cải tạo, sửa chữa hoặc xây mới) cấp III, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình tương tự: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu; Tài liệu chứng minh: Phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá công suất 1,7kw | Còn hoạt động tốt, huy động được ngay sau khi khởi công và nhà thầu phải chứng minh được rằng thiết bị này thuộc sở hữu của nhà thầu hay nhà thầu huy động từ nhà cung cấp nào đó. | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Còn hoạt động tốt, huy động được ngay sau khi khởi công và nhà thầu phải chứng minh được rằng thiết bị này thuộc sở hữu của nhà thầu hay nhà thầu huy động từ nhà cung cấp nào đó. | 1 |
| 3 | Máy hàn 23KW | Còn hoạt động tốt, huy động được ngay sau khi khởi công và nhà thầu phải chứng minh được rằng thiết bị này thuộc sở hữu của nhà thầu hay nhà thầu huy động từ nhà cung cấp nào đó. | 1 |
| 4 | Máy khoan cầm tay 0.62KW | Còn hoạt động tốt, huy động được ngay sau khi khởi công và nhà thầu phải chứng minh được rằng thiết bị này thuộc sở hữu của nhà thầu hay nhà thầu huy động từ nhà cung cấp nào đó. | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa 150L | Còn hoạt động tốt, huy động được ngay sau khi khởi công và nhà thầu phải chứng minh được rằng thiết bị này thuộc sở hữu của nhà thầu hay nhà thầu huy động từ nhà cung cấp nào đó. | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ 5T | Còn hoạt động tốt, huy động được ngay sau khi khởi công và nhà thầu phải chứng minh được rằng thiết bị này thuộc sở hữu của nhà thầu hay nhà thầu huy động từ nhà cung cấp nào đó. | 1 |
| 7 | Máy đo capble mạng CAT6E | Còn hoạt động tốt, huy động được ngay sau khi khởi công và nhà thầu phải chứng minh được rằng thiết bị này thuộc sở hữu của nhà thầu hay nhà thầu huy động từ nhà cung cấp nào đó. | 1 |
| 8 | Đồng hồ vạn năng | Còn hoạt động tốt, huy động được ngay sau khi khởi công và nhà thầu phải chứng minh được rằng thiết bị này thuộc sở hữu của nhà thầu hay nhà thầu huy động từ nhà cung cấp nào đó. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi