Gói thầu: Gói thầu 03 SX2021 TTĐBT:Cung cấp vật liệu điện phục vụ lắp đặt thiết bị định vị sự cố
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210854413-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Bình Thuận - Công ty Truyền tải điện 3 |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03 SX2021 TTĐBT:Cung cấp vật liệu điện phục vụ lắp đặt thiết bị định vị sự cố |
| Số hiệu KHLCNT | 20210837934 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-21 17:36:00 đến ngày 2021-08-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 403,997,576 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị Converter E1/FE | 5 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 2 | Thiết bị đồng bộ thời gian có kèm ăng ten | 3 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 3 | Thiết bị chuyển đổi quang điện | 2 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 4 | Bộ chuyển đổi nguồn mini power | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 5 | MCB DC 6A kèm 2 cặp tiếp điểm phụ NC | 8 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 6 | MCB AC 6A kèm 2 cặp tiếp điểm phụ NC | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 7 | Cáp nhị thứ 4x4mm2 | 597 | mét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 8 | Cáp nhị thứ 7x1,5 mm2 | 587 | mét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 9 | Cáp nhị thứ 4x2,5 mm2 | 597 | mét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 10 | Cáp nhị thứ 2x16 mm2 | 45 | mét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 11 | Hàng kẹp cutout 4.0 | 20 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 12 | Hàng kẹp cutout 2.5 | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 13 | Miếng chặn hàng kẹp | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 14 | Đầu chặn hàng kẹp (End top) | 6 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 15 | Dây cáp mạng Cat5 | 60 | Mét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 16 | Đầu cosse RJ45 | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 17 | Dây điện đơn 1x1,5 mm2 CU/PVC | 50 | mét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 18 | Dây điện đơn 1x2,5 mm2 CU/PVC | 54 | mét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 19 | Dây điện đơn 1x4,0 mm2 CU/PVC | 50 | mét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 20 | Ống ruột gà D20 | 76 | mét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 21 | Dây rút nhựa 200mm | 500 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 22 | Đầu cosse ống 1,5mm2 | 110 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 23 | Đầu cosse ống 2,5mm2 | 60 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 24 | Đầu cosse ống 4,0mm2 | 80 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 25 | Cổ cáp PG21 | 23 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 26 | Cổ dê inox | 12 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 27 | Dây điện đơn vàng xanh 1x2,5mm2 | 8 | mét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 28 | Băng keo cách điện | 6 | cuộn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 29 | Băng keo giấy | 2 | cuộn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 30 | Mũi khoan khoét phi 21 | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 31 | Thanh ray nhôm | 3 | thanh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 32 | Cáp quang 4 sợi single mode | 150 | mét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 33 | Ống nhựa xoắn HDPE đường kính 25/32 mm | 150 | mét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi