Gói thầu: Gói thầu số 1: Thí điểm đào tạo chương trình song bằng THCS Việt Nam và chứng chỉ IGCSE Cambridge tại THCS Nghĩa Tân năm học 2021-2022 thuộc Đề án: Thí điểm đào tạo chương trình song bằng THCS Việt Nam và chứng chỉ IGCSE Cambridge tại trường THCS Nghĩa Tân
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210846633-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Trung học Cơ sở Nghĩa Tân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thí điểm đào tạo chương trình song bằng THCS Việt Nam và chứng chỉ IGCSE Cambridge tại THCS Nghĩa Tân năm học 2021-2022 thuộc Đề án: Thí điểm đào tạo chương trình song bằng THCS Việt Nam và chứng chỉ IGCSE Cambridge tại trường THCS Nghĩa Tân |
| Số hiệu KHLCNT | 20210841112 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và từ nguồn thu học phí của học sinh tham gia chương trình |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-18 12:59:00 đến ngày 2021-08-28 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,912,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là11.869.200.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: - Nhà thầu cung cấp tối thiểu 01 hợp đồng tương tự về đào tạo chương trình song bằng THCS Việt Nam và chứng chỉ IGCSE Cambridge; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự điều hành/phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Thạc sỹ trở lên và kinh nghiệm trong công việc tương tự là > 2 năm; Có trình độ tiếng Anh tương đương C1 (CEFR) trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giáo viên Tiếng Anh |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Giáo viên trong nước:+ Có bằng Cử nhân chuyên ngành trở lên và chứng chỉ sư phạm hoặc Cử nhân sư phạm chuyên ngành tương đương.+ Có trình độ tiếng Anh tương đương C1 (CEFR) trở lên. - Giáo viên nước ngoài: +Có trình độ Cử nhân trở lên. + Có chứng chỉ nghiệp vụ giảng dạy tiếng Anh đạt chuẩn quốc tế (TESOL, CELTA, TEFL).+ Có giấy phép lao động tại Việt Nam/ Visa còn thời hạn hoặc Có cam kết làm giấy phép lao động của Nhà thầu khi trúng thầu.- Đối với nhân sự này phải Có hợp đồng lao động và vị trí/ môn học giảng dạy rõ ràng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giáo viên Toán Tiếng Anh |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Giáo viên trong nước:+ Có bằng Cử nhân chuyên ngành trở lên và chứng chỉ sư phạm hoặc Cử nhân sư phạm chuyên ngành tương đương.+ Có trình độ tiếng Anh tương đương C1 (CEFR) trở lên. - Giáo viên nước ngoài:+ Có trình độ Cử nhân trở lên. + Có chứng chỉ nghiệp vụ giảng dạy tiếng Anh đạt chuẩn quốc tế (TESOL, CELTA, TEFL)+ Có giấy phép lao động tại Việt Nam/ Visa còn thời hạn hoặc Có cam kết làm giấy phép lao động của Nhà thầu khi trúng thầu.Đối với nhân sự này phải Có hợp đồng lao động và vị trí/ môn học giảng dạy rõ ràng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giáo viên Khoa học |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Giáo viên trong nước:+ Có bằng Cử nhân chuyên ngành trở lên và chứng chỉ sư phạm hoặc Cử nhân sư phạm chuyên ngành tương đương.+ Có trình độ tiếng Anh tương đương C1 (CEFR) trở lên. - Giáo viên nước ngoài: +Có trình độ Cử nhân trở lên. + Có chứng chỉ nghiệp vụ giảng dạy tiếng Anh đạt chuẩn quốc tế (TESOL, CELTA, TEFL).+ Có giấy phép lao động tại Việt Nam/ Visa còn thời hạn hoặc Có cam kết làm giấy phép lao động của Nhà thầu khi trúng thầu.+ Đối với nhân sự này phải Có hợp đồng lao động và vị trí/ môn học giảng dạy rõ ràng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giáo viên ICT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Giáo viên trong nước:+ Có bằng Cử nhân chuyên ngành trở lên và chứng chỉ sư phạm hoặc Cử nhân sư phạm chuyên ngành tương đương.+ Có trình độ tiếng Anh tương đương C1 (CEFR) trở lên. - Giáo viên nước ngoài: +Có trình độ Cử nhân trở lên. + Có chứng chỉ nghiệp vụ giảng dạy tiếng Anh đạt chuẩn quốc tế (TESOL, CELTA, TEFL).+ Có giấy phép lao động tại Việt Nam/ Visa còn thời hạn hoặc Có cam kết làm giấy phép lao động của Nhà thầu khi trúng thầu.Đối với nhân sự này phải Có hợp đồng lao động và vị trí/ môn học giảng dạy rõ ràng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ trợ giảng và điều phối chương trình lớp học |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên.Có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm tham gia quản lý chương trình, giám sát lớp học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi phí lương cho giáo viên nước ngoài giảng dạy chương trình IGCSE khối 7: Môn ICT | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Tiết học | 148 | |
| 2 | Chi phí lương cho giáo viên nước ngoài giảng dạy chương trình IGCSE khối 7: Môn Toán | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Tiết học | 296 | |
| 3 | Chi phí lương cho giáo viên nước ngoài giảng dạy chương trình IGCSE khối 7: Môn Khoa học | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Tiết học | 296 | |
| 4 | Chi phí lương cho giáo viên nước ngoài giảng dạy chương trình IGCSE khối 7: Môn Tiếng Anh ngôn ngữ thứ 2 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Tiết học | 296 | |
| 5 | Chi phí lương cho giáo viên nước ngoài giảng dạy chương trình IGCSE khối 8,9: Môn Toán | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Tiết học | 740 | |
| 6 | Chi phí lương cho giáo viên nước ngoài giảng dạy chương trình IGCSE khối 8,9: Môn Vật lý | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Tiết học | 444 | |
| 7 | Chi phí lương cho giáo viên nước ngoài giảng dạy chương trình IGCSE khối 8,9: Môn Hóa học | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Tiết học | 444 | |
| 8 | Chi phí lương cho giáo viên nước ngoài giảng dạy chương trình IGCSE khối 8,9: Môn Tiếng Anh ngôn ngữ thứ 2 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Tiết học | 592 | |
| 9 | Ôn tập, củng cố kiến thức chương trình tính theo năm học các Môn Toán, Khoa học ( Lý, Hóa…) | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Tiết học | 204 | |
| 10 | Giáo trình, công cụ giảng dạy | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Tháng | 9 | |
| 11 | Lương ban điều phối | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Tháng | 9 | |
| 12 | Chi phí bản quyền CAIE | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Gói | 1 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.18692E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là11.869.200.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: - Nhà thầu cung cấp tối thiểu 01 hợp đồng tương tự về đào tạo chương trình song bằng THCS Việt Nam và chứng chỉ IGCSE Cambridge; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự điều hành/phụ trách chung | 1 | Có bằng Thạc sỹ trở lên và kinh nghiệm trong công việc tương tự là > 2 năm; Có trình độ tiếng Anh tương đương C1 (CEFR) trở lên; | 3 | 2 |
| 2 | Giáo viên Tiếng Anh | 2 | Giáo viên trong nước:+ Có bằng Cử nhân chuyên ngành trở lên và chứng chỉ sư phạm hoặc Cử nhân sư phạm chuyên ngành tương đương.+ Có trình độ tiếng Anh tương đương C1 (CEFR) trở lên. - Giáo viên nước ngoài: +Có trình độ Cử nhân trở lên. + Có chứng chỉ nghiệp vụ giảng dạy tiếng Anh đạt chuẩn quốc tế (TESOL, CELTA, TEFL).+ Có giấy phép lao động tại Việt Nam/ Visa còn thời hạn hoặc Có cam kết làm giấy phép lao động của Nhà thầu khi trúng thầu.- Đối với nhân sự này phải Có hợp đồng lao động và vị trí/ môn học giảng dạy rõ ràng. | 3 | 2 |
| 3 | Giáo viên Toán Tiếng Anh | 2 | Giáo viên trong nước:+ Có bằng Cử nhân chuyên ngành trở lên và chứng chỉ sư phạm hoặc Cử nhân sư phạm chuyên ngành tương đương.+ Có trình độ tiếng Anh tương đương C1 (CEFR) trở lên. - Giáo viên nước ngoài:+ Có trình độ Cử nhân trở lên. + Có chứng chỉ nghiệp vụ giảng dạy tiếng Anh đạt chuẩn quốc tế (TESOL, CELTA, TEFL)+ Có giấy phép lao động tại Việt Nam/ Visa còn thời hạn hoặc Có cam kết làm giấy phép lao động của Nhà thầu khi trúng thầu.Đối với nhân sự này phải Có hợp đồng lao động và vị trí/ môn học giảng dạy rõ ràng. | 3 | 2 |
| 4 | Giáo viên Khoa học | 2 | Giáo viên trong nước:+ Có bằng Cử nhân chuyên ngành trở lên và chứng chỉ sư phạm hoặc Cử nhân sư phạm chuyên ngành tương đương.+ Có trình độ tiếng Anh tương đương C1 (CEFR) trở lên. - Giáo viên nước ngoài: +Có trình độ Cử nhân trở lên. + Có chứng chỉ nghiệp vụ giảng dạy tiếng Anh đạt chuẩn quốc tế (TESOL, CELTA, TEFL).+ Có giấy phép lao động tại Việt Nam/ Visa còn thời hạn hoặc Có cam kết làm giấy phép lao động của Nhà thầu khi trúng thầu.+ Đối với nhân sự này phải Có hợp đồng lao động và vị trí/ môn học giảng dạy rõ ràng. | 3 | 2 |
| 5 | Giáo viên ICT | 1 | Giáo viên trong nước:+ Có bằng Cử nhân chuyên ngành trở lên và chứng chỉ sư phạm hoặc Cử nhân sư phạm chuyên ngành tương đương.+ Có trình độ tiếng Anh tương đương C1 (CEFR) trở lên. - Giáo viên nước ngoài: +Có trình độ Cử nhân trở lên. + Có chứng chỉ nghiệp vụ giảng dạy tiếng Anh đạt chuẩn quốc tế (TESOL, CELTA, TEFL).+ Có giấy phép lao động tại Việt Nam/ Visa còn thời hạn hoặc Có cam kết làm giấy phép lao động của Nhà thầu khi trúng thầu.Đối với nhân sự này phải Có hợp đồng lao động và vị trí/ môn học giảng dạy rõ ràng. | 3 | 2 |
| 6 | Đội ngũ trợ giảng và điều phối chương trình lớp học | 4 | Tốt nghiệp đại học trở lên.Có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm tham gia quản lý chương trình, giám sát lớp học | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi