Gói thầu: Gói thầu B1: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210856388-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Vĩnh Hải |
| Tên gói thầu | Gói thầu B1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210856310 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-21 12:07:00 đến ngày 2021-08-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,170,429,242 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND. Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp công trình từ cấp IV trở lên; có tính chất tương tự với quy mô gói thầu đang xét); - Tương tự về quy mô công việc: + Đã từng thi công hệ thống thoát nước thải, ống nhựa uPVC D400, chiều dài tuyến ống >500m, theo QĐ phê duyệt dự án hoặc hợp đồng tương tự.+ Đã từng thi công hệ thống thoát nước thải cấp III (nhà dân), ống nhựa uPVC D160, chiều dài tuyến ống >400m.+ Bê tông mặt đường. Hồ sơ pháp lý đính kèm hợp đồng tương tự gồm:+ Hợp đồng có kèm theo khối lượng và biểu giá.+ QĐ phê duyệt dự án hoặc QĐ phê duyệt báo cáo KTKT của hợp đồng tương tự.+ QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của hợp đồng tương tự.+ Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng.+ Văn bản chấp thuận của cấp có thẩm quyền đồng ý cho công trình đưa vào khai thác sử dụng.+ Hồ sơ quyết toán của hợp đồng tương tự.Lưu ý: + Trường hợp là Nhà thầu phụ thì phải cung cấp tài liệu chứng minh được sự chấp thuận của Chủ đầu tư đối với phần công việc mình thực hiện). + Chủ đầu tư thành lập hội đồng để đi xác minh thực tế công trình tương tự do nhà thầu đã và đang thực hiện (nếu thấy cần thiết).+ Pháp lý kèm theo hợp đồng tương tự tất cả là bản chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng thi công hoàn thành 03 công trình hạ tầng kỹ thuật (theo quyết định phê duyệt dự án) có xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng nêu trên.- Nhà thầu gửi kèm bản sao chứng thực tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học cá nhân được đề xuất; chứng chỉ hành nghề; có văn bản xác nhận bởi Đại diện hợp pháp của chủ đầu tư để chứng minh là cá nhân được đề xuất đã đảm nhận vị trí công việc tương ứng là 03 công trình tương tự đã hoàn thành trong vòng 05 năm gần đây (tính từ năm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng).+ Pháp lý kèm theo hợp đồng tương tự tất cả là bản chính.+ Chủ đầu tư thành lập hội đồng đi xác minh thực tế công trình tương tự do nhà thầu đề xuất nhân sự chủ chốt.- Nếu nhà thầu trúng thầu: Khi thương thảo hợp đồng yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc nhật ký công trình và bản vẽ hoàn công công trình tương tự mà nhà thầu đã kê khai cho nhân sự chỉ huy trưởng và cán bộ kỹ thuật để đối chiếu... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường hoặc xây dựng công trình.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (theo quyết định phê duyệt dự án), có văn bản xác nhận của bởi Đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư.- Nhà thầu gửi kèm bản sao chứng thực tài liệu: Bằng tốt nghiệp cá nhân được đề xuất; văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh là cá nhân được đề xuất đã đảm nhận vị trí công việc tương ứng là 02 công trình tương tự đã hoàn thành trong vòng 05 năm gần đây (tính từ năm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng).+ Pháp lý kèm theo hợp đồng tương tự tất cả là bản chính.+ Chủ đầu tư thành lập hội đồng đi xác minh thực tế công trình tương tự do nhà thầu đề xuất nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật hạ tầng kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh là cá nhân được đề xuất đã đảm nhận vị trí công việc tương ứng.+ Pháp lý kèm theo hợp đồng tương tự tất cả là bản chính.+ Chủ đầu tư thành lập hội đồng đi xác minh thực tế công trình tương tự do nhà thầu đề xuất nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ giám sát.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh là cá nhân được đề xuất đã đảm nhận vị trí công việc tương ứng . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật môi trường (có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ giám sát) còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu;Đã trực tiếp phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh là cá nhân được đề xuất đã đảm nhận vị trí công việc tương ứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách y tế phòng chống dịch Covid 19 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành y tế; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hoá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng; Đăng kiểm còn hiệu lực; Tài xế (công nhân) điều khiển phải có bằng (chứng chỉ) đáp ứng yêu cầu theo quy định hiện hành. (Trường hợp đi thuê: Nhà thầu cung cấp Hợp đồng nguyên tắc, giấy đăng kýkinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh chủ sở hữu của đơn vị cho thuê để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ: tải trọng hàng hoá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng; Đăng kiểm còn hiệu lực; Tài xế (công nhân) điều khiển phải có bằng (chứng chỉ) đáp ứng yêu cầu theo quy định hiện hành.(Trường hợp đi thuê: Nhà thầu cung cấp Hợp đồng nguyên tắc, giấy đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh chủ sở hữu của đơn vị cho thuê để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≤ 0,3 m3, có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.(Trường hợp đi thuê: Nhà thầu cung cấp Hợp đồng nguyên tắc, giấy đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh chủ sở hữu của đơn vị cho thuê để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 350l; Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo; |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo; |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy cắt đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn trong thời hạn kiểm định, có hóa đơn tài chính kèm theo; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo BVTK | 263,68 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp III | Theo BVTK | 2,08 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - đất cấp III | Theo BVTK | 89,12 | m3 |
| 4 | Móng đá dăm nước lớp dưới dày 14 cm | Theo BVTK | 16,48 | 100m2 |
| 5 | Đệm cát tạo phẳng dày 3cm | Theo BVTK | 49,44 | m3 |
| 6 | Lót tấm ny lông nhựa tái sinh | Theo BVTK | 16,48 | 100m3 |
| 7 | Gỗ khe co giãn | Theo BVTK | 0,29 | m3 |
| 8 | Bê tông mặt đường đá 2x4 M250 đổ tại chỗ | Theo BVTK | 263,68 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000m - đất cấp III | Theo BVTK | 5,61 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi <= 5km - đất cấp III (KL*3) | Theo BVTK | 16,82 | 100m3 |
| B | PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo BVTK | 2,58 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp III | Theo BVTK | 171,82 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 | Theo BVTK | 4,7 | m3 |
| 4 | Ván khuôn các loại | Theo BVTK | 2,78 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá 2x4 M200 đổ tại chỗ | Theo BVTK | 26,99 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép, ĐK <=10mm | Theo BVTK | 0,41 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép, ĐK <=18mm | Theo BVTK | 0,5 | tấn |
| 8 | Bê tông đá 1x2 M250 | Theo BVTK | 6,61 | m3 |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa D200 | Theo BVTK | 9,6 | m |
| 10 | Lắp đặt ống uPVC D400mm dày 15,3mm | Theo BVTK | 3,67 | 100m |
| 11 | LĐ ống nhựa uPVC D110mm dày 3,2mm | Theo BVTK | 0,84 | 100m |
| 12 | LĐ ống nhựa uPVC D160mm dày 4,7mm | Theo BVTK | 2,44 | 100m |
| 13 | LĐ ống nhựa uPVC D200mm dày 5,9mm | Theo BVTK | 0,17 | 100m |
| 14 | Hố ga 2 nhánh 90L-D160-D200mm | Theo BVTK | 2 | cái |
| 15 | Hố ga 3 nhánh 45Y-D160-D200mm | Theo BVTK | 2 | cái |
| 16 | Hố ga 4 nhánh 90WY-D160-D200mm | Theo BVTK | 1 | cái |
| 17 | Hố ga 4 nhánh 90WY D110-D160-D200mm | Theo BVTK | 28 | cái |
| 18 | Nắp hố ga Composite D200mm P=12,5 tấn | Theo BVTK | 33 | cái |
| 19 | Cung cấp ba chạc Y45 D110mm | Theo BVTK | 22 | cái |
| 20 | Cung cấp lơi 45 D160mm | Theo BVTK | 1 | cái |
| 21 | Nắp bịt D110mm | Theo BVTK | 20 | cái |
| 22 | Nắp bịt D160mm | Theo BVTK | 19 | cái |
| 23 | Lắp đặt hố ga, phụ kiện ống nhựa các loại D160mm. Tổng các loại nắp hố ga | Theo BVTK | 128 | cái |
| 24 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo BVTK | 216,48 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng <=1T bằng máy | Theo BVTK | 48 | cái |
| 26 | Cung cấp lưới chắn rác KT 35*75 P=12,5T | Theo BVTK | 24 | cái |
| 27 | Cung cấp van lật 1 chiều | Theo BVTK | 48 | cái |
| 28 | Cung cấp, lđ nắp ga hố thu P=12,5T | Theo BVTK | 24 | cái |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,95 | Theo BVTK | 0,73 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m - đất cấp III | Theo BVTK | 3,57 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi <= 5km - đất cấp III (KL*3) | Theo BVTK | 10,7 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND. Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp công trình từ cấp IV trở lên; có tính chất tương tự với quy mô gói thầu đang xét); - Tương tự về quy mô công việc: + Đã từng thi công hệ thống thoát nước thải, ống nhựa uPVC D400, chiều dài tuyến ống >500m, theo QĐ phê duyệt dự án hoặc hợp đồng tương tự.+ Đã từng thi công hệ thống thoát nước thải cấp III (nhà dân), ống nhựa uPVC D160, chiều dài tuyến ống >400m.+ Bê tông mặt đường. Hồ sơ pháp lý đính kèm hợp đồng tương tự gồm:+ Hợp đồng có kèm theo khối lượng và biểu giá.+ QĐ phê duyệt dự án hoặc QĐ phê duyệt báo cáo KTKT của hợp đồng tương tự.+ QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của hợp đồng tương tự.+ Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng.+ Văn bản chấp thuận của cấp có thẩm quyền đồng ý cho công trình đưa vào khai thác sử dụng.+ Hồ sơ quyết toán của hợp đồng tương tự.Lưu ý: + Trường hợp là Nhà thầu phụ thì phải cung cấp tài liệu chứng minh được sự chấp thuận của Chủ đầu tư đối với phần công việc mình thực hiện). + Chủ đầu tư thành lập hội đồng để đi xác minh thực tế công trình tương tự do nhà thầu đã và đang thực hiện (nếu thấy cần thiết).+ Pháp lý kèm theo hợp đồng tương tự tất cả là bản chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng thi công hoàn thành 03 công trình hạ tầng kỹ thuật (theo quyết định phê duyệt dự án) có xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng nêu trên.- Nhà thầu gửi kèm bản sao chứng thực tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học cá nhân được đề xuất; chứng chỉ hành nghề; có văn bản xác nhận bởi Đại diện hợp pháp của chủ đầu tư để chứng minh là cá nhân được đề xuất đã đảm nhận vị trí công việc tương ứng là 03 công trình tương tự đã hoàn thành trong vòng 05 năm gần đây (tính từ năm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng).+ Pháp lý kèm theo hợp đồng tương tự tất cả là bản chính.+ Chủ đầu tư thành lập hội đồng đi xác minh thực tế công trình tương tự do nhà thầu đề xuất nhân sự chủ chốt.- Nếu nhà thầu trúng thầu: Khi thương thảo hợp đồng yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc nhật ký công trình và bản vẽ hoàn công công trình tương tự mà nhà thầu đã kê khai cho nhân sự chỉ huy trưởng và cán bộ kỹ thuật để đối chiếu... | 15 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công: | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường hoặc xây dựng công trình.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (theo quyết định phê duyệt dự án), có văn bản xác nhận của bởi Đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư.- Nhà thầu gửi kèm bản sao chứng thực tài liệu: Bằng tốt nghiệp cá nhân được đề xuất; văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh là cá nhân được đề xuất đã đảm nhận vị trí công việc tương ứng là 02 công trình tương tự đã hoàn thành trong vòng 05 năm gần đây (tính từ năm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng).+ Pháp lý kèm theo hợp đồng tương tự tất cả là bản chính.+ Chủ đầu tư thành lập hội đồng đi xác minh thực tế công trình tương tự do nhà thầu đề xuất nhân sự chủ chốt | 10 | 5 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật hạ tầng kỹ thuật: | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh là cá nhân được đề xuất đã đảm nhận vị trí công việc tương ứng.+ Pháp lý kèm theo hợp đồng tương tự tất cả là bản chính.+ Chủ đầu tư thành lập hội đồng đi xác minh thực tế công trình tương tự do nhà thầu đề xuất nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 4 | Đội trưởng thi công: | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ giám sát.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh là cá nhân được đề xuất đã đảm nhận vị trí công việc tương ứng . | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách công tác môi trường: | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật môi trường (có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ giám sát) còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu;Đã trực tiếp phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh là cá nhân được đề xuất đã đảm nhận vị trí công việc tương ứng. | 3 | 2 |
| 6 | Phụ trách y tế phòng chống dịch Covid 19 | 1 | - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành y tế; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hoá | Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng; Đăng kiểm còn hiệu lực; Tài xế (công nhân) điều khiển phải có bằng (chứng chỉ) đáp ứng yêu cầu theo quy định hiện hành. (Trường hợp đi thuê: Nhà thầu cung cấp Hợp đồng nguyên tắc, giấy đăng kýkinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh chủ sở hữu của đơn vị cho thuê để chứng minh) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ: tải trọng hàng hoá | Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng; Đăng kiểm còn hiệu lực; Tài xế (công nhân) điều khiển phải có bằng (chứng chỉ) đáp ứng yêu cầu theo quy định hiện hành.(Trường hợp đi thuê: Nhà thầu cung cấp Hợp đồng nguyên tắc, giấy đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh chủ sở hữu của đơn vị cho thuê để chứng minh) | 2 |
| 3 | Máy lu | Tải trọng | 1 |
| 4 | Máy đào | Dung tích gầu ≤ 0,3 m3, có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.(Trường hợp đi thuê: Nhà thầu cung cấp Hợp đồng nguyên tắc, giấy đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh chủ sở hữu của đơn vị cho thuê để chứng minh) | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 350l; Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo; | 4 |
| 6 | Máy đầm bàn | Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo; | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo; | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo; | 3 |
| 9 | Máy cắt đường | Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo; | 2 |
| 10 | Máy thủy bình | Đang còn trong thời hạn kiểm định, có hóa đơn tài chính kèm theo; | 1 |
| 11 | Máy nén khí | Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo; | 1 |
| 12 | Máy phát điện | Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo; | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi