Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị công nghệ thông tin cho Trung tâm Y tế huyện Đắk R lấp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210857129-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Đắk R' lấp |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị công nghệ thông tin cho Trung tâm Y tế huyện Đắk R lấp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210771016 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và nguồn kinh phí thực hiện tự chủ của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-21 19:13:00 đến ngày 2021-08-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 198,500,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy vi tính để bàn | TTYTDRL01 | 10 | Bộ | - Thông số kỹ thuật: + CPU: Intel Core i5 7400 ( 3.0GHz turbo 3.5Ghz / 6MB / 4 nhân, 4 luồng) + RAM: 4Gb DDR4 bus 2400MHz + Ổ cứng: SSD 240GB sata 3 6G/s + Monitor: 19inch (1600 x 900) + Mouse: 01 cái + Keyboard: 01 cái + Cổng kết nối: Front IO ports: - 2 x USB 3.1 Gen 1 Type A - Universalaudio jack - 5:1 Media cardreader Rear IO ports: - 4 x USB 2.0 - Gigabit Ethernet - HDMI - VGA - 3-stack audio jacks supporting 5.1 surround sound Âm thanh: Realtek High Definition Audio – (Integrated 5.1) + Hệ điều hành: Windows 10 Home 64-Bit bản quyền hoặc tương đương + Bảo hành ≥ 12 tháng. | |
| 2 | Máy in | TTYTDRL02 | 11 | Cái | Thông số kỹ thuật: + Chế độ in: In 2 mặt tự động; + Tốc độ in: 38 trang/phút;+ Độ phân giải: 1.200 x 1.200dpi. + Độ phân giải quét: 600 x 600 dpi (quang học); 9600 x 9600 dpi (tăng cường). + Dung lượng bộ nhớ: ≥ 128 MB. + Màn hình hiển thị: LCD 2 dòng + Khổ giấy in: A4, B5, A5, B6, Letter, Legal. + Khay giấy vào: 250 tờ. + Khay giấy ra: 150 tờ. + Chu kỳ in hàng tháng: 80.000 trang. + Cổng kết nối: Hi-Speed USB 2.0 tốc độ cao + Hỗ trợ mạng có dây: 10/100 Base-T Ethernet + Tính năng bảo mật: Lọc địa chỉ IP/ Mac. + Hỗ trợ hệ điều hành: Mac OS, Windows Server, Windows® 10, 8.1, 8, 7: 32-bit or 64-bit. + Nguồn điện áp: AC 220 - 240V, 50/60Hz. + Trọng lượng: 8,56kg. + Kích thước (RxDxC): 381x357x216 mm.- Bảo hành: 12 tháng. | |
| 3 | Máy tính xách tay | TTYTDRL03 | 1 | Cái | - Thông số kỹ thuật: + CPU: Intel® Core™ i5-8265U (1.60 upto 3.90GHz, 4 nhân 8 luồng, 6MB) + RAM 1 x 4GB DDR4, 2400 MHz ( Hỗ trợ nâng cấp tối thiểu 8GB) + VGA: Intel® UHD Graphics 620 + HDD: 1TB 5400rpm SATA+ Wireless: Intel 802.11a/b/g/n+ Lan: 10/100/1000Mbps+ Màn hình: 15.6 inch. FHD (1920x1080) + Hệ điều hành: Windows 10 Home SL 64-bit bản quyền.- Bảo hành: 12 tháng | |
| 4 | Máy scan văn bản | TTYTDRL04 | 1 | Cái | - Thông số kỹ thuật: + Loại máy quét: Quét 2 mặt tự động, nạp giấy tự động (ADF 50 tờ) + Khổ giấy tối đa: A4 + Tốc độ scan: |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi