Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210857135-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210814410 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 là 9.500 triệu đồng và ngân sách huyện đầu tư phần còn lại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 390 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-21 19:15:00 đến ngày 2021-09-01 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,231,480,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 83,000,000 VNĐ ((Tám mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13975E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.899572307E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.540.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ tối thiểu là Kỹ sư điện, đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ tối thiểu là Kỹ sư cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực và đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoa | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng sức nâng 1 tấn/máy ; Máy tời công suất 2HP/máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ + PHỤC VỤ HỌC TẬP. | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 5,5241 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 13,8369 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 4,6113 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 23,0287 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 33,9073 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | // | 0,8008 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | // | 2,0187 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | // | 4,9963 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | // | 4,4602 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | // | 11,2375 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | // | 5,0866 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | // | 0,6583 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | // | 54,5475 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | // | 16,5912 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | // | 48,2972 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | // | 25,586 | m3 |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | // | 99,8554 | m3 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | // | 23,2534 | m3 |
| 19 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | // | 6,4468 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | // | 0,1762 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | // | 3,9576 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,3699 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | // | 1,0569 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 2,8871 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | // | 7,7014 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,6428 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,6428 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 2,7677 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | // | 2,7677 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | // | 10,6057 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,0899 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,8176 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | // | 1,1506 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,272 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,6253 | tấn |
| 36 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 6,3696 | 1m3 |
| 37 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | // | 3,096 | m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | // | 1,8437 | m3 |
| 39 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 2,6822 | m3 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 5,9488 | m3 |
| 41 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 6,72 | m2 |
| 42 | Kẻ roon caro | // | 6,72 | m2 |
| 43 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | // | 5,904 | m3 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 2,0954 | 100m3 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 45,7216 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 54,9756 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | // | 89,1957 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 16,564 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | // | 23,9852 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 7,56 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | // | 10,1296 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 3,1779 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | // | 21,0876 | m3 |
| 54 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 7,552 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,3904 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 514,813 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 2.131,8269 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 259,42 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 40,3 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 157,04 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | // | 535,8085 | m2 |
| 62 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | // | 464,7904 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | // | 1.140,3562 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường | // | 2.670,3501 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | // | 2.289,1951 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 1.223,5634 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 3.735,9818 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 124,15 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 151 | m2 |
| 70 | Móc roon thân trụ | // | 64,4 | m |
| 71 | Ốp Đá da | // | 46,6 | m2 |
| 72 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | // | 6,48 | m2 |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | // | 831,8 | m |
| 74 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 271,7076 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | // | 271,7076 | m2 |
| 76 | Quét nước xi măng 2 nước | // | 220,1076 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn - Gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40 | // | 493,26 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn - Gạch ceramic 600x600mm nhám, XM PCB40 | // | 368,7738 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn - Gạch ceramic 300x300mm nhám, XM PCB40 | // | 41,785 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 (có viền) | // | 129,943 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 150x600 | // | 66,591 | m2 |
| 82 | Trần laphong tấm thả 600x600, ti móc trần | // | 21,7 | m2 |
| 83 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,0141 | 100m2 |
| 84 | Lợp mái bằng tole sóng vuông dày 4,5zem | // | 5,358 | 100m2 |
| 85 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | // | 355 | m2 |
| 86 | Cửa đi kết hợp cửa sổ nhôm kính hệ 1000, sơn tĩnh điện, có chia ô, kính trắng dày 8ly (phụ kiện đi kèm) | // | 103,68 | m2 |
| 87 | Cửa đi nhôm kính hệ 700, sơn tĩnh điện, có chia ô, kính trắng dày 5ly (phụ kiện đi kèm) | // | 13,86 | m2 |
| 88 | Cửa đi nhôm kính hệ 700, sơn tĩnh điện, không chia ô, kính trắng dày 5ly (phụ kiện đi kèm) | // | 11,55 | m2 |
| 89 | Cửa sổ nhôm kính hệ 1000, sơn tĩnh điện, có chia ô, kính trắng dày 8ly (phụ kiện đi kèm) | // | 114,4 | m2 |
| 90 | Cửa sổ nhôm kính hệ 700, sơn tĩnh điện, không chia ô, kính trắng dày 5ly (phụ kiện đi kèm) | // | 4,68 | m2 |
| 91 | Vách ngăn nhôm, lam ri nhôm, khung ngoại nhôm hộp (phụ kiện đi kèm) | // | 2,4 | m2 |
| 92 | Cửa tole 0,5zem lên mái + khung thép hộp 30x30x1,4 + bản lề | // | 0,9216 | m2 |
| 93 | Vách khung kính nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, có chia ô kính dày 8ly | // | 10,95 | m2 |
| 94 | Lắp dựng cửa khung nhôm | // | 248,17 | m2 |
| 95 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | // | 13,35 | m2 |
| 96 | Nẹp nhôm T12x4,5 nẹp khe lún | // | 23 | m |
| 97 | Lan can inox | // | 25,14 | m2 |
| 98 | Lắp dựng lan can Inox | // | 25,14 | m2 |
| 99 | Nắp chụp tay vịn inox (tạm tính) | // | 130 | cái |
| 100 | Gia công xà gồ STK | // | 1,5769 | tấn |
| 101 | Lắp dựng xà gồ STK | // | 1,5769 | tấn |
| 102 | Hoa bảo vệ cửa bằng sắt hộp 14x14x2mm | // | 168,55 | m2 |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | // | 13,2913 | 100m2 |
| 104 | Lắp đặt Quạt trần 77W/220V + dimer | // | 22 | cái |
| 105 | Lắp đặt Đèn trần led trụ 50W (đuôi + bóng) | // | 61 | bộ |
| 106 | Lắp đặt Đèn trần led trụ 12W (đuôi + bóng) | // | 14 | bộ |
| 107 | Lắp đặt Công tắc đơn âm tường 16A/220V | // | 40 | cái |
| 108 | Lắp đặt Công tắc 2 chiều âm tường 16A/220V | // | 8 | cái |
| 109 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 16A/220V+ cầu chì âm | // | 64 | cái |
| 110 | Lắp đặt Tủ điện âm 125x200x58, vỏ kim loại 6module | // | 3 | hộp |
| 111 | Lắp đặt Dây CV 1,5mm2 | // | 1.900 | m |
| 112 | Lắp đặt Dây CV 2,5mm2 | // | 900 | m |
| 113 | Lắp đặt Dây CV 4mm2 | // | 300 | m |
| 114 | Lắp đặt Dây CV 10mm2 | // | 250 | m |
| 115 | Lắp đặt ELCB 2P150A/35kA (ngắt dòng điện tự động) | // | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt ELCB 2P75A/35kA (ngắt dòng điện tự động) | // | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt MCB 2P 20A/4,5kA + đế + mặt (ngắt dòng điện tự động) | // | 12 | cái |
| 118 | Lắp đặt Hộp nối phân dây tròn (chống cháy) | // | 90 | hộp |
| 119 | Lắp đặt Hộp, đế âm + mặt nạ các loại (chống cháy) | // | 90 | hộp |
| 120 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D20 | // | 1.500 | m |
| 121 | Lắp đặt Dây CXV 35mm2 (tạm tính) | // | 150 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | // | 0,75 | 100m |
| 123 | Lắp đặt Co nhựa D = 34 | // | 3 | cái |
| 124 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | // | 0,2494 | 100m3 |
| 125 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,2494 | 100m3 |
| 126 | Lắp đặt Dây mạng internet Cat 6 | // | 400 | m |
| 127 | Lắp đặt Ổ cắm mạng (nhân mạng) | // | 16 | cái |
| 128 | Đầu bấm dây mạng (hạt mạng) | // | 32 | cái |
| 129 | Thiết bị chia mạng 16 cổng | // | 1 | cái |
| 130 | Thiết bị chia mạng 5 cổng | // | 10 | cái |
| 131 | Lắp đặt Đế + mặt nạ âm sàn | // | 4 | hộp |
| 132 | Lắp đặt Tủ mạng rack | // | 1 | hộp |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | // | 0,3 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | // | 0,7 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | // | 0,45 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | // | 1,55 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | // | 0,5 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | // | 0,3 | 100m |
| 139 | Lắp đặt Co 90o D = 114 | // | 10 | cái |
| 140 | Lắp đặt Co 90o D = 90 | // | 5 | cái |
| 141 | Lắp đặt Co 90o D = 60 | // | 6 | cái |
| 142 | Lắp đặt Co 90o D = 34 | // | 10 | cái |
| 143 | Lắp đặt Co 90o D = 27 | // | 12 | cái |
| 144 | Lắp đặt Co 90o D = 21 | // | 9 | cái |
| 145 | Co 90độ ren trong D21 | // | 20 | cái |
| 146 | Lắp đặt Tê nhựa D = 114 | // | 8 | cái |
| 147 | Lắp đặt Tê nhựa D = 90 | // | 12 | cái |
| 148 | Lắp đặt Tê nhựa D = 60 | // | 16 | cái |
| 149 | Lắp đặt Tê nhựa D = 34 | // | 20 | cái |
| 150 | Lắp đặt Tê nhựa D = 27 | // | 18 | cái |
| 151 | Lắp đặt Tê nhựa D = 21 | // | 8 | cái |
| 152 | Tê rút nhựa Dxd = 90/60 | // | 19 | cái |
| 153 | Tê rút nhựa Dxd = 60/34 | // | 8 | cái |
| 154 | Tê rút nhựa Dxd = 34/27 | // | 6 | cái |
| 155 | Tê rút nhựa Dxd = 27/21 | // | 13 | cái |
| 156 | Tê rút nhựa Dxd = 90/34 | // | 9 | cái |
| 157 | Co rút nhựa Dxd = 90/60 | // | 12 | cái |
| 158 | Co rút nhựa Dxd = 60/34 | // | 20 | cái |
| 159 | Co rút nhựa Dxd = 27/21 | // | 15 | cái |
| 160 | Co rút nhựa Dxd = 90/34 | // | 9 | cái |
| 161 | Vòi đồng D21 (vòi gạt 1/2) | // | 4 | cái |
| 162 | Chậu Xí bệt + vòi rửa + phụ kiện | // | 8 | bộ |
| 163 | Tiểu treo + vòi xả + phụ kiện | // | 4 | bộ |
| 164 | Lavabo + vòi rửa + phụ kiện | // | 7 | bộ |
| 165 | Van 1 chiều D34 đồng | // | 4 | cái |
| 166 | Van khóa 2 chiều đồng | // | 8 | cái |
| 167 | Phễu thu inox 120x120 | // | 12 | cái |
| 168 | Bồn đứng 1m3 + đế + van phao + phụ kiện | // | 1 | bể |
| 169 | Bồn đứng 2m3 + đế + van phao + phụ kiện | // | 1 | bể |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | // | 4,5 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | // | 0,15 | 100m |
| 172 | Lắp đặt Co 90o D = 90 | // | 54 | cái |
| 173 | Cầu chắn rác D90 | // | 54 | cái |
| 174 | Khâu nối PVC D90 | // | 54 | cái |
| 175 | Bát sắt giữ ống | // | 324 | cái |
| 176 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 0,1 | m3 |
| 177 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,1728 | m3 |
| 178 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | // | 0,0128 | 100m2 |
| 179 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | // | 0,0663 | tấn |
| 180 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | // | 0,07 | m3 |
| 181 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,64 | m2 |
| 182 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 3,56 | m2 |
| 183 | Máy bơm 1,5HP chạy điện Q=284l/phút, H=30m | // | 1 | bộ |
| 184 | Van 1 chiều nhựa D34 | // | 1 | cái |
| 185 | Nối nhựa D = 34 | // | 2 | cái |
| 186 | Đầu bin nhựa D34 | // | 1 | cái |
| 187 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | // | 0,2149 | 100m3 |
| 188 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,0537 | 100m3 |
| 189 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 1,639 | m3 |
| 190 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 3,735 | m3 |
| 191 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,3776 | m3 |
| 192 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 4,08 | m2 |
| 193 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 25,808 | m2 |
| 194 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | // | 0,5299 | m3 |
| 195 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | // | 0,0582 | tấn |
| 196 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | // | 5 | 1cấu kiện |
| 197 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | // | 0,0004 | 100m3 |
| 198 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | // | 0,0878 | 100m2 |
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 21,5062 | 100m3 |
| 2 | Cát san nền | // | 2.496,7264 | m3 |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | // | 8 | cây |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | // | 3,5429 | m3 |
| C | SỬA CHỮA KHỐI 04 PHÒNG HỌC. | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 787,98 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | // | 61,92 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | // | 172,04 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | // | 50,36 | m2 |
| 5 | Vệ sinh tường đá rửa | // | 291,82 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | // | 337,3 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | // | 163,6 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | // | 63,96 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | // | 200 | m2 |
| 10 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 4,5 zem | // | 2 | 100m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 256,4 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 797,72 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước 600x600mm | // | 212,76 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước 600x600mm (nhám) | // | 124,54 | m2 |
| 15 | Trần laphong tole lạnh 3,5zem + khung sắt hộp 30x30x1,2 a600a900, nẹp nhôm viền mép laphong (vl + nhân công) | // | 163,6 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 63,96 | 1m2 |
| 17 | Kính cửa 5ly | // | 58,56 | m2 |
| 18 | Móc khóa cửa | // | 4 | cái |
| 19 | Chốt cửa | // | 16 | cái |
| 20 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | // | 28 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | // | 28 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 28 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ hệ thống điện | // | 5 | Công |
| 24 | Lắp đặt Quạt trần 77W/220V + dimer | // | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt Đèn trần led 50W (đuôi + bóng) | // | 24 | bộ |
| 26 | Lắp đặt Công tắc đơn 16A/220V | // | 14 | cái |
| 27 | Lắp đặt Công tắc 2 chiều 16A/220V | // | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 16A/220V + cầu chì | // | 24 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tủ điện 125x200x58, vỏ kim loại 6moedul | // | 3 | hộp |
| 30 | Lắp đặt Dây CV 1,5mm2 | // | 600 | m |
| 31 | Lắp đặt Dây CV 2,5mm2 | // | 300 | m |
| 32 | Lắp đặt Dây CV 4mm2 | // | 100 | m |
| 33 | Lắp đặt Dây CV 10mm2 | // | 250 | m |
| 34 | Lắp đặt ELCB 2P60A/35kA (ngắt dòng điện tự động) | // | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt ELCB 2P30A/30kA (ngắt dòng điện tự động) | // | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt MCB 2P 20A/4,5kA | // | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt Hộp nối phân dây (chống cháy) | // | 40 | hộp |
| 38 | Lắp đặt Hộp, đế + mặt nạ các loại (chống cháy) | // | 40 | hộp |
| 39 | Lắp đặt Nẹp nhựa PVC D20 | // | 450 | m |
| 40 | Lắp đặt Dây mạng internet Cat 6 | // | 150 | m |
| 41 | Lắp đặt Ổ cắm mạng (nhân mạng) | // | 5 | cái |
| 42 | Đầu bấm dây mạng (hạt mạng) | // | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt Thiết bị chia mạng 5 cổng | // | 1 | hộp |
| 44 | Lắp đặt Tủ mạng rack | // | 1 | hộp |
| D | SỬA CHỮA KHỐI 10 PHÒNG HỌC. | |||
| 1 | Vệ sinh đá mài | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 515,7685 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | // | 282,488 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | // | 1.458,7485 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 105,3066 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 340,398 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 606,5765 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 1.134,66 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | // | 94,96 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 94,96 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | // | 135,36 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần | // | 335,28 | m2 |
| 12 | Trần laphong tole 4,2zem + khung thép hộp 30x30x1,5mm (vl + nhân công) | // | 670,56 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống điện | // | 10 | công |
| 14 | Lắp đặt Đèn compact 4U50W + đuôi đèn | // | 54 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Tủ điện tổng kim loại 300x400x150mm + MCB 40A/6kA | // | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt MCB 30A/6kA | // | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 5A/6kA | // | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt Ổ cắm ba 16A/220V | // | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt Công tắc đơn 16A/220V | // | 20 | cái |
| 20 | Lắp đặt Quạt trần 77W + dimer | // | 54 | cái |
| 21 | Lắp đặt Dây CV 1,5mm2 | // | 300 | m |
| 22 | Lắp đặt Dây CV 2,5mm2 | // | 100 | m |
| 23 | Lắp đặt Dây CV 4mm2 | // | 100 | m |
| 24 | Lắp đặt Dây CXV 10mm2 | // | 50 | m |
| 25 | Lắp đặt Nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn | // | 100 | m |
| 26 | Băng keo cách điện | // | 10 | cuộn |
| E | SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Rải Ni lông lót | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 19,6534 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | // | 157,2272 | m3 |
| 3 | Kẻ roon sân | // | 1.965,34 | m2 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 34,3476 | 1m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 11,4492 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 33,8742 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | // | 6,8695 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 27,632 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 27,632 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch đất nung | // | 0,525 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | // | 1,9625 | m3 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 0,7265 | 1m3 |
| 13 | Ván khuôn móng bậc cấp | // | 0,0084 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 1,0408 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | // | 0,008 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,08 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,001 | 100m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,824 | m3 |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,8992 | m3 |
| 20 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | // | 1,6694 | m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | // | 0,5275 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 2,9512 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 2,9512 | m2 |
| 24 | Lát đá Granite mặt bệ các loại, PCB40 | // | 14,5 | m2 |
| 25 | Lát đá Granite bậc tam cấp, PCB40 | // | 4,192 | m2 |
| 26 | Đắp đất màu trồng cây | // | 1,2731 | m3 |
| 27 | Gia công cột Inox | // | 0,0426 | tấn |
| 28 | Lắp cột Inox các loại | // | 0,0426 | tấn |
| 29 | Bu long M18x300 | // | 2 | cái |
| 30 | Ròng rọc D60 | // | 1 | cái |
| 31 | Dây thừng trắng | // | 14 | m |
| 32 | Cờ Tổ quốc | // | 1 | cái |
| F | SỬA CHỮA CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 5,128 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | // | 0,44 | m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | // | 0,0557 | 100m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | // | 1.467,324 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | // | 89,465 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | // | 11,164 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | // | 16,349 | m2 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | // | 0,1104 | 100m3 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 3,313 | 1m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 1,0935 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | // | 0,0448 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 1,888 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | // | 0,1696 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,848 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 2,1584 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | // | 0,0888 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,7364 | m3 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,576 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,115 | 100m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | // | 0,0904 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,1358 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0305 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,045 | tấn |
| 24 | Khoan lỗ cấy sắt trên đầu cột | // | 64 | Lỗ |
| 25 | Ván khuôn móng ray cổng | // | 0,0424 | 100m2 |
| 26 | Bê tông ray cổng, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 1,568 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 7,6064 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 1,71 | m3 |
| 29 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 2,48 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 245,3881 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 33,903 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | // | 5,0293 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 1.806,7336 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | // | 171,762 | m |
| 35 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | // | 4,8 | m2 |
| 36 | Cổng chính sắt | // | 10,78 | M2 |
| 37 | Cổng phụ sắt | // | 5,52 | M2 |
| 38 | Lắp dựng Cổng sắt | // | 16,3 | m2 |
| 39 | Bánh xe sắt D80 | // | 4 | cái |
| 40 | Tay nắm cổng | // | 2 | bộ |
| 41 | Chữ nổi inox mạ đồng | // | 1 | bộ |
| 42 | Ray sắt cổng L50x50x5 | // | 19 | m |
| G | NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 3,5271 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 5,43 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | // | 2,9811 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 2,004 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 3,9 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | // | 0,0288 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | // | 0,0581 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,432 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,2904 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | // | 0,0495 | tấn |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | // | 0,1527 | tấn |
| 12 | Lắp cột thép các loại | // | 0,1527 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | // | 0,2974 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | // | 0,2974 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | // | 0,3112 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | // | 0,3112 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 40,4832 | 1m2 |
| 18 | Bu long neo M12x400 | // | 24 | cái |
| 19 | Nút bịt đầu xà gồ 30x60 | // | 20 | cái |
| 20 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | // | 3,3 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 9,375 | m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 4,6875 | m3 |
| 23 | Kẻ roon caro | // | 27,75 | m2 |
| 24 | Lợp mái tole sóng vuông dày 4,5zem | // | 0,8162 | 100m2 |
| H | NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 325,22 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống cột, vì kèo, xà gồ thép | // | 4 | Công |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | // | 52,9125 | m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | // | 0,5291 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 5,8785 | 1m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 7,398 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | // | 2,8445 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 3,016 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 5,776 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | // | 0,048 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | // | 0,0643 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,72 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,3216 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | // | 0,0788 | tấn |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | // | 0,2545 | tấn |
| 16 | Lắp cột thép các loại | // | 0,2545 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | // | 0,5347 | tấn |
| 18 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | // | 0,5347 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | // | 0,5836 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | // | 0,5836 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 74,3984 | 1m2 |
| 22 | Bu long neo M12x400 | // | 40 | cái |
| 23 | Nút bịt đầu xà gồ 30x60 | // | 20 | cái |
| 24 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | // | 6,3 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 16,875 | m3 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 8,4375 | m3 |
| 27 | Kẻ roon caro | // | 42,75 | m2 |
| 28 | Lợp mái tole sóng vuông dày 4,5zem | // | 1,8056 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt cống BTLT D600 H30, L = 4m | // | 2 | đoạn |
| 30 | Cung cấp gối cống BTCT D600 | // | 2 | cái |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | // | 2 | cái |
| 32 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | // | 0,0425 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,4735 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép miệng cống, ĐK | // | 0,0108 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép miệng cống, ĐK | // | 0,1051 | tấn |
| 36 | Cây bằng lăng đường kính 5cm, h = 2m | // | 15 | cây |
| I | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 0,0302 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,0103 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 vữa XM M75, PC40 | // | 0,567 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,475 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0798 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng thép nắp thăm | // | 0,0104 | tấn |
| 7 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 2,16 | m3 |
| 8 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 3,15 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | // | 7,2 | m |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 11,44 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 10,08 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 92,83 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | // | 0,0168 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | // | 0,659 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | // | 1 | 1cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13975E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.899572307E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.540.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 5 | 4 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 4 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | có trình độ tối thiểu là Kỹ sư điện, đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 4 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước | 1 | có trình độ tối thiểu là Kỹ sư cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 4 | 3 |
| 5 | Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động | 1 | có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực và đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | tải trọng 5 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | trọng lượng 70kg | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | công suất 1kW | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | dung tích 250 lít | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | công suất 1,5kW | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất 5kW | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | công suất 1,7kW | 2 |
| 9 | Máy khoa | công suất 0,62kW | 2 |
| 10 | Máy cắt bê tông | công suất 1,5kW | 2 |
| 11 | Máy hàn | công suất 23kW | 2 |
| 12 | Máy mài | công suất 2,7kW | 2 |
| 13 | Máy vận thăng hoặc máy tời | Máy vận thăng sức nâng 1 tấn/máy ; Máy tời công suất 2HP/máy | 2 |
| 14 | Máy ủi | công suất 110CV | 1 |
| 15 | Xe lu | 10 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi