Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210857135-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210814410
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 là 9.500 triệu đồng và ngân sách huyện đầu tư phần còn lại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 390 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-21 19:15:00 đến ngày 2021-09-01 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,231,480,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 83,000,000 VNĐ ((Tám mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13975E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.899572307E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.540.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ tối thiểu là Kỹ sư điện, đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ tối thiểu là Kỹ sư cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực và đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoa
- Đặc điểm thiết bị công suất 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị công suất 2,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng sức nâng 1 tấn/máy ; Máy tời công suất 2HP/máy
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ + PHỤC VỤ HỌC TẬP.
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng5,5241100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II//13,83691m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//4,6113100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//23,0287m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40//33,9073m3
6Ván khuôn móng cột//0,8008100m2
7Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m//2,0187100m2
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m//4,9963100m2
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m//4,4602100m2
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m//11,2375100m2
11Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan//5,0866100m2
12Ván khuôn gỗ cầu thang thường//0,6583100m2
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40//54,5475m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40//16,5912m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40//48,2972m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40//25,586m3
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40//99,8554m3
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40//23,2534m3
19Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40//6,4468m3
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm//0,1762tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm//3,9576tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,3699tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//1,0569tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//2,8871tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m//7,7014tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,6428tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//0,6428tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//2,7677tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m//2,7677tấn
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//10,6057tấn
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m//0,0899tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,8176tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m//1,1506tấn
34Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,272tấn
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m//0,6253tấn
36Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II//6,36961m3
37Đắp nền móng công trình bằng thủ công//3,096m3
38Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công//1,8437m3
39Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40//2,6822m3
40Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//5,9488m3
41Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40//6,72m2
42Kẻ roon caro//6,72m2
43Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40//5,904m3
44Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//2,0954100m3
45Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//45,7216m3
46Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//54,9756m3
47Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40//89,1957m3
48Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//16,564m3
49Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40//23,9852m3
50Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//7,56m3
51Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40//10,1296m3
52Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//3,1779m3
53Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40//21,0876m3
54Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//7,552m3
55Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//0,3904m3
56Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//514,813m2
57Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//2.131,8269m2
58Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//259,42m2
59Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//40,3m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40//157,04m2
61Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40//535,8085m2
62Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40//464,7904m2
63Trát trần, vữa XM M75, PCB40//1.140,3562m2
64Bả bằng bột bả vào tường//2.670,3501m2
65Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần//2.289,1951m2
66Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//1.223,5634m2
67Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//3.735,9818m2
68Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//124,15m2
69Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40//151m2
70Móc roon thân trụ//64,4m
71Ốp Đá da//46,6m2
72Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán//6,48m2
73Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40//831,8m
74Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//271,7076m2
75Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng//271,7076m2
76Quét nước xi măng 2 nước//220,1076m2
77Lát nền, sàn - Gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40//493,26m2
78Lát nền, sàn - Gạch ceramic 600x600mm nhám, XM PCB40//368,7738m2
79Lát nền, sàn - Gạch ceramic 300x300mm nhám, XM PCB40//41,785m2
80Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 (có viền)//129,943m2
81Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 150x600//66,591m2
82Trần laphong tấm thả 600x600, ti móc trần//21,7m2
83Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40//0,0141100m2
84Lợp mái bằng tole sóng vuông dày 4,5zem//5,358100m2
85Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung//355m2
86Cửa đi kết hợp cửa sổ nhôm kính hệ 1000, sơn tĩnh điện, có chia ô, kính trắng dày 8ly (phụ kiện đi kèm)//103,68m2
87Cửa đi nhôm kính hệ 700, sơn tĩnh điện, có chia ô, kính trắng dày 5ly (phụ kiện đi kèm)//13,86m2
88Cửa đi nhôm kính hệ 700, sơn tĩnh điện, không chia ô, kính trắng dày 5ly (phụ kiện đi kèm)//11,55m2
89Cửa sổ nhôm kính hệ 1000, sơn tĩnh điện, có chia ô, kính trắng dày 8ly (phụ kiện đi kèm)//114,4m2
90Cửa sổ nhôm kính hệ 700, sơn tĩnh điện, không chia ô, kính trắng dày 5ly (phụ kiện đi kèm)//4,68m2
91Vách ngăn nhôm, lam ri nhôm, khung ngoại nhôm hộp (phụ kiện đi kèm)//2,4m2
92Cửa tole 0,5zem lên mái + khung thép hộp 30x30x1,4 + bản lề//0,9216m2
93Vách khung kính nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, có chia ô kính dày 8ly//10,95m2
94Lắp dựng cửa khung nhôm//248,17m2
95Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà//13,35m2
96Nẹp nhôm T12x4,5 nẹp khe lún//23m
97Lan can inox//25,14m2
98Lắp dựng lan can Inox//25,14m2
99Nắp chụp tay vịn inox (tạm tính)//130cái
100Gia công xà gồ STK//1,5769tấn
101Lắp dựng xà gồ STK//1,5769tấn
102Hoa bảo vệ cửa bằng sắt hộp 14x14x2mm//168,55m2
103Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m//13,2913100m2
104Lắp đặt Quạt trần 77W/220V + dimer//22cái
105Lắp đặt Đèn trần led trụ 50W (đuôi + bóng)//61bộ
106Lắp đặt Đèn trần led trụ 12W (đuôi + bóng)//14bộ
107Lắp đặt Công tắc đơn âm tường 16A/220V//40cái
108Lắp đặt Công tắc 2 chiều âm tường 16A/220V//8cái
109Lắp đặt Ổ cắm đôi 16A/220V+ cầu chì âm//64cái
110Lắp đặt Tủ điện âm 125x200x58, vỏ kim loại 6module//3hộp
111Lắp đặt Dây CV 1,5mm2//1.900m
112Lắp đặt Dây CV 2,5mm2//900m
113Lắp đặt Dây CV 4mm2//300m
114Lắp đặt Dây CV 10mm2//250m
115Lắp đặt ELCB 2P150A/35kA (ngắt dòng điện tự động)//1cái
116Lắp đặt ELCB 2P75A/35kA (ngắt dòng điện tự động)//2cái
117Lắp đặt MCB 2P 20A/4,5kA + đế + mặt (ngắt dòng điện tự động)//12cái
118Lắp đặt Hộp nối phân dây tròn (chống cháy)//90hộp
119Lắp đặt Hộp, đế âm + mặt nạ các loại (chống cháy)//90hộp
120Lắp đặt Ống nhựa PVC D20//1.500m
121Lắp đặt Dây CXV 35mm2 (tạm tính)//150m
122Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm//0,75100m
123Lắp đặt Co nhựa D = 34//3cái
124Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II//0,2494100m3
125Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,2494100m3
126Lắp đặt Dây mạng internet Cat 6//400m
127Lắp đặt Ổ cắm mạng (nhân mạng)//16cái
128Đầu bấm dây mạng (hạt mạng)//32cái
129Thiết bị chia mạng 16 cổng//1cái
130Thiết bị chia mạng 5 cổng//10cái
131Lắp đặt Đế + mặt nạ âm sàn//4hộp
132Lắp đặt Tủ mạng rack//1hộp
133Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm//0,3100m
134Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm//0,7100m
135Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm//0,45100m
136Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm//1,55100m
137Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm//0,5100m
138Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm//0,3100m
139Lắp đặt Co 90o D = 114//10cái
140Lắp đặt Co 90o D = 90//5cái
141Lắp đặt Co 90o D = 60//6cái
142Lắp đặt Co 90o D = 34//10cái
143Lắp đặt Co 90o D = 27//12cái
144Lắp đặt Co 90o D = 21//9cái
145Co 90độ ren trong D21//20cái
146Lắp đặt Tê nhựa D = 114//8cái
147Lắp đặt Tê nhựa D = 90//12cái
148Lắp đặt Tê nhựa D = 60//16cái
149Lắp đặt Tê nhựa D = 34//20cái
150Lắp đặt Tê nhựa D = 27//18cái
151Lắp đặt Tê nhựa D = 21//8cái
152Tê rút nhựa Dxd = 90/60//19cái
153Tê rút nhựa Dxd = 60/34//8cái
154Tê rút nhựa Dxd = 34/27//6cái
155Tê rút nhựa Dxd = 27/21//13cái
156Tê rút nhựa Dxd = 90/34//9cái
157Co rút nhựa Dxd = 90/60//12cái
158Co rút nhựa Dxd = 60/34//20cái
159Co rút nhựa Dxd = 27/21//15cái
160Co rút nhựa Dxd = 90/34//9cái
161Vòi đồng D21 (vòi gạt 1/2)//4cái
162Chậu Xí bệt + vòi rửa + phụ kiện//8bộ
163Tiểu treo + vòi xả + phụ kiện//4bộ
164Lavabo + vòi rửa + phụ kiện//7bộ
165Van 1 chiều D34 đồng//4cái
166Van khóa 2 chiều đồng//8cái
167Phễu thu inox 120x120//12cái
168Bồn đứng 1m3 + đế + van phao + phụ kiện//1bể
169Bồn đứng 2m3 + đế + van phao + phụ kiện//1bể
170Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm//4,5100m
171Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm//0,15100m
172Lắp đặt Co 90o D = 90//54cái
173Cầu chắn rác D90//54cái
174Khâu nối PVC D90//54cái
175Bát sắt giữ ống//324cái
176Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//0,1m3
177Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//0,1728m3
178Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp//0,0128100m2
179Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn//0,0663tấn
180Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)//0,07m3
181Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//0,64m2
182Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//3,56m2
183Máy bơm 1,5HP chạy điện Q=284l/phút, H=30m//1bộ
184Van 1 chiều nhựa D34//1cái
185Nối nhựa D = 34//2cái
186Đầu bin nhựa D34//1cái
187Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II//0,2149100m3
188Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,0537100m3
189Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//1,639m3
190Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//3,735m3
191Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//0,3776m3
192Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//4,08m2
193Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//25,808m2
194Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)//0,5299m3
195Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn//0,0582tấn
196Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu//51cấu kiện
197Thi công tầng lọc đá dăm 4x6//0,0004100m3
198Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp//0,0878100m2
B SAN NỀN
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng21,5062100m3
2Cát san nền//2.496,7264m3
3Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm//8cây
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw//3,5429m3
C SỬA CHỮA KHỐI 04 PHÒNG HỌC.
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtNhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng787,98m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột//61,92m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần//172,04m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần//50,36m2
5Vệ sinh tường đá rửa//291,82m2
6Phá dỡ nền gạch lá nem//337,3m2
7Tháo dỡ trần//163,6m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại//63,96m2
9Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m//200m2
10Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 4,5 zem//2100m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//256,4m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//797,72m2
13Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước 600x600mm//212,76m2
14Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước 600x600mm (nhám)//124,54m2
15Trần laphong tole lạnh 3,5zem + khung sắt hộp 30x30x1,2 a600a900, nẹp nhôm viền mép laphong (vl + nhân công)//163,6m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//63,961m2
17Kính cửa 5ly//58,56m2
18Móc khóa cửa//4cái
19Chốt cửa//16cái
20Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng//28m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng//28m2
22Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40//28m2
23Tháo dỡ hệ thống điện//5Công
24Lắp đặt Quạt trần 77W/220V + dimer//8cái
25Lắp đặt Đèn trần led 50W (đuôi + bóng)//24bộ
26Lắp đặt Công tắc đơn 16A/220V//14cái
27Lắp đặt Công tắc 2 chiều 16A/220V//2cái
28Lắp đặt Ổ cắm đôi 16A/220V + cầu chì//24cái
29Lắp đặt Tủ điện 125x200x58, vỏ kim loại 6moedul//3hộp
30Lắp đặt Dây CV 1,5mm2//600m
31Lắp đặt Dây CV 2,5mm2//300m
32Lắp đặt Dây CV 4mm2//100m
33Lắp đặt Dây CV 10mm2//250m
34Lắp đặt ELCB 2P60A/35kA (ngắt dòng điện tự động)//1cái
35Lắp đặt ELCB 2P30A/30kA (ngắt dòng điện tự động)//2cái
36Lắp đặt MCB 2P 20A/4,5kA//4cái
37Lắp đặt Hộp nối phân dây (chống cháy)//40hộp
38Lắp đặt Hộp, đế + mặt nạ các loại (chống cháy)//40hộp
39Lắp đặt Nẹp nhựa PVC D20//450m
40Lắp đặt Dây mạng internet Cat 6//150m
41Lắp đặt Ổ cắm mạng (nhân mạng)//5cái
42Đầu bấm dây mạng (hạt mạng)//10cái
43Lắp đặt Thiết bị chia mạng 5 cổng//1hộp
44Lắp đặt Tủ mạng rack//1hộp
D SỬA CHỮA KHỐI 10 PHÒNG HỌC.
1Vệ sinh đá màiNhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng515,7685m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần//282,488m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột//1.458,7485m2
4Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//105,3066m2
5Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//340,398m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//606,5765m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//1.134,66m2
8Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng//94,96m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40//94,96m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng//135,36m2
11Tháo dỡ trần//335,28m2
12Trần laphong tole 4,2zem + khung thép hộp 30x30x1,5mm (vl + nhân công)//670,56m2
13Tháo dỡ hệ thống điện//10công
14Lắp đặt Đèn compact 4U50W + đuôi đèn//54bộ
15Lắp đặt Tủ điện tổng kim loại 300x400x150mm + MCB 40A/6kA//1hộp
16Lắp đặt MCB 30A/6kA//2cái
17Lắp đặt MCB 5A/6kA//10cái
18Lắp đặt Ổ cắm ba 16A/220V//20cái
19Lắp đặt Công tắc đơn 16A/220V//20cái
20Lắp đặt Quạt trần 77W + dimer//54cái
21Lắp đặt Dây CV 1,5mm2//300m
22Lắp đặt Dây CV 2,5mm2//100m
23Lắp đặt Dây CV 4mm2//100m
24Lắp đặt Dây CXV 10mm2//50m
25Lắp đặt Nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn//100m
26Băng keo cách điện//10cuộn
E SÂN TRƯỜNG
1Rải Ni lông lótNhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng19,6534100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40//157,2272m3
3Kẻ roon sân//1.965,34m2
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II//34,34761m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//11,4492m3
6Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40//33,8742m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công//6,8695m3
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//27,632m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//27,632m2
10Phá dỡ nền gạch đất nung//0,525m2
11Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ//1,9625m3
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II//0,72651m3
13Ván khuôn móng bậc cấp//0,0084100m2
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//1,0408m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật//0,008100m2
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40//0,08m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,001100m3
18Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//0,824m3
19Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//0,8992m3
20Đắp nền móng công trình bằng thủ công//1,6694m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40//0,5275m3
22Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//2,9512m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//2,9512m2
24Lát đá Granite mặt bệ các loại, PCB40//14,5m2
25Lát đá Granite bậc tam cấp, PCB40//4,192m2
26Đắp đất màu trồng cây//1,2731m3
27Gia công cột Inox//0,0426tấn
28Lắp cột Inox các loại//0,0426tấn
29Bu long M18x300//2cái
30Ròng rọc D60//1cái
31Dây thừng trắng//14m
32Cờ Tổ quốc//1cái
F SỬA CHỮA CỔNG TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phNhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng5,128m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph//0,44m3
3Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m//0,0557100m3
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột//1.467,324m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần//89,465m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ công//11,164m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ//16,349m2
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II//0,1104100m3
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II//3,3131m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//1,0935m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật//0,0448100m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40//1,888m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật//0,1696100m2
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//0,848m3
15Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40//2,1584m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng//0,0888100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//0,7364m3
18Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//0,576m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,115100m3
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm//0,0904tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,1358tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,0305tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//0,045tấn
24Khoan lỗ cấy sắt trên đầu cột//64Lỗ
25Ván khuôn móng ray cổng//0,0424100m2
26Bê tông ray cổng, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40//1,568m3
27Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//7,6064m3
28Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//1,71m3
29Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//2,48m3
30Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//245,3881m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40//33,903m2
32Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40//5,0293m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//1.806,7336m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40//171,762m
35Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox//4,8m2
36Cổng chính sắt//10,78M2
37Cổng phụ sắt//5,52M2
38Lắp dựng Cổng sắt//16,3m2
39Bánh xe sắt D80//4cái
40Tay nắm cổng//2bộ
41Chữ nổi inox mạ đồng//1bộ
42Ray sắt cổng L50x50x5//19m
G NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng3,52711m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II//5,431m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công//2,9811m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//2,004m3
5Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40//3,9m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật//0,0288100m2
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật//0,0581100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40//0,432m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//0,2904m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm//0,0495tấn
11Gia công cột bằng thép hình//0,1527tấn
12Lắp cột thép các loại//0,1527tấn
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m//0,2974tấn
14Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m//0,2974tấn
15Gia công xà gồ thép//0,3112tấn
16Lắp dựng xà gồ thép//0,3112tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//40,48321m2
18Bu long neo M12x400//24cái
19Nút bịt đầu xà gồ 30x60//20cái
20Đắp nền móng công trình bằng thủ công//3,3m3
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//9,375m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40//4,6875m3
23Kẻ roon caro//27,75m2
24Lợp mái tole sóng vuông dày 4,5zem//0,8162100m2
H NHÀ XE HỌC SINH
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mNhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng325,22m2
2Tháo dỡ hệ thống cột, vì kèo, xà gồ thép//4Công
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph//52,9125m3
4Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m//0,5291100m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II//5,87851m3
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II//7,3981m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công//2,8445m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//3,016m3
9Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40//5,776m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật//0,048100m2
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật//0,0643100m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40//0,72m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//0,3216m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm//0,0788tấn
15Gia công cột bằng thép hình//0,2545tấn
16Lắp cột thép các loại//0,2545tấn
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m//0,5347tấn
18Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m//0,5347tấn
19Gia công xà gồ thép//0,5836tấn
20Lắp dựng xà gồ thép//0,5836tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//74,39841m2
22Bu long neo M12x400//40cái
23Nút bịt đầu xà gồ 30x60//20cái
24Đắp nền móng công trình bằng thủ công//6,3m3
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//16,875m3
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40//8,4375m3
27Kẻ roon caro//42,75m2
28Lợp mái tole sóng vuông dày 4,5zem//1,8056100m2
29Lắp đặt cống BTLT D600 H30, L = 4m//2đoạn
30Cung cấp gối cống BTCT D600//2cái
31Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy//2cái
32Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương//0,0425100m2
33Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//0,4735m3
34Lắp dựng cốt thép miệng cống, ĐK //0,0108tấn
35Lắp dựng cốt thép miệng cống, ĐK //0,1051tấn
36Cây bằng lăng đường kính 5cm, h = 2m//15cây
I BỂ NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng0,0302100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,0103100m3
3Bê tông đá 4x6 vữa XM M75, PC40//0,567m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40//0,475m3
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,0798tấn
6Sản xuất, lắp dựng thép nắp thăm//0,0104tấn
7Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//2,16m3
8Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//3,15m2
9Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40//7,2m
10Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//11,44m2
11Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//10,08m2
12Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//92,83m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp//0,0168100m2
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)//0,659m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu//11cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13975E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.899572307E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.540.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.54
2 Kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.43
3 Kỹ thuật thi công hệ thống điện 1 có trình độ tối thiểu là Kỹ sư điện, đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.43
4 Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước 1 có trình độ tối thiểu là Kỹ sư cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.43
5 Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động 1 có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực và đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng 5 tấn2
2 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m32
3 Máy đầm cóc trọng lượng 70kg2
4 Máy đầm bàn công suất 1kW2
5 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít2
6 Máy đầm dùi công suất 1,5kW2
7 Máy cắt uốn cốt thép công suất 5kW2
8 Máy cắt gạch đá công suất 1,7kW2
9 Máy khoa công suất 0,62kW2
10 Máy cắt bê tông công suất 1,5kW2
11 Máy hàn công suất 23kW2
12 Máy mài công suất 2,7kW2
13 Máy vận thăng hoặc máy tời Máy vận thăng sức nâng 1 tấn/máy ; Máy tời công suất 2HP/máy2
14 Máy ủi công suất 110CV1
15 Xe lu 10 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->