Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210857178-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210810564 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 là 9.500 triệu đồng và ngân sách huyện đầu tư phần còn lại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 390 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-21 22:18:00 đến ngày 2021-09-01 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,385,650,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8647E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.627457E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng , cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 8.000.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 8.000.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gầu ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức tời ≥ 0,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm đất (xe lu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI 10 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 4,6356 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 25,0534 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 3,6986 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 29,0397 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 46,6858 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 64,2496 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 7,9344 | m3 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 16,6885 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,8251 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,1255 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 2,0188 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1839 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,5333 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3746 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,1786 | tấn | |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | 2,1915 | m3 | |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | 4,0992 | m3 | |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 0,1458 | m3 | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 2,878 | m3 | |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 298,6895 | m3 | |
| 21 | Đắp đất màu trồng cây | 5,44 | m3 | |
| 22 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 62,705 | m3 | |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 83,74 | m2 | |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 122,9119 | m2 | |
| 25 | Lát ram dốc gạch Terrazzo 400x400 | 14,76 | m2 | |
| 26 | Lát mặt bậc cấp bằng đá granit | 27,309 | m2 | |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm | 933,106 | m2 | |
| 28 | Công tác ốp đá da thành bồn hoa | 16,6744 | m2 | |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | 106,2375 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 106,2375 | m2 | |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 9,612 | m3 | |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 10,1452 | m3 | |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 32,7674 | m3 | |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 98,87 | m3 | |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 22,9072 | m3 | |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 6,841 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 3,4428 | 100m2 | |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,5363 | 100m2 | |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,9346 | 100m2 | |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 11,1777 | 100m2 | |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 4,9626 | 100m2 | |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | 0,7472 | 100m2 | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,8851 | tấn | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 2,102 | tấn | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 3,3735 | tấn | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,0112 | tấn | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 6,5465 | tấn | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,4412 | tấn | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 1,038 | tấn | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 1,0885 | tấn | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 9,285 | tấn | |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,2374 | tấn | |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,3482 | tấn | |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,7015 | tấn | |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 134,852 | m2 | |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 341,892 | m2 | |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 1.064,85 | m2 | |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 74,7186 | m2 | |
| 59 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 540,2316 | m2 | |
| 60 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | 377,508 | m2 | |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 377,508 | m2 | |
| 62 | Quét nước xi măng 2 nước | 377,508 | m2 | |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 2.077,4202 | m2 | |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.077,4202 | m2 | |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 72,018 | m3 | |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 78,0883 | m3 | |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 3,8989 | m3 | |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 10,6152 | m3 | |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 3,1356 | m3 | |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 3,1356 | m3 | |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 6,7 | m3 | |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 5,8424 | m3 | |
| 73 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | 1,5401 | m3 | |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75 | 16,96 | m2 | |
| 75 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 159,825 | m2 | |
| 76 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch ceramic 100x600mm | 41,02 | m2 | |
| 77 | Công tác len cầu thang bằng đá granit | 10,6778 | m2 | |
| 78 | Lát cầu thang bằng đá granit | 50,352 | m2 | |
| 79 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 736,6415 | m2 | |
| 80 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 1.276,7617 | m2 | |
| 81 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 266,53 | m2 | |
| 82 | Đắp khối tháp trang trí | 13,1784 | m2 | |
| 83 | Kẻ roon trang trí | 71,2 | md | |
| 84 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 324,2 | m | |
| 85 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.799,2432 | m2 | |
| 86 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 266,53 | m2 | |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.003,1715 | m2 | |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.062,6017 | m2 | |
| 89 | Lắp dựng lan can (tay vịn cầu thang) | 14,1733 | m2 | |
| 90 | Tay vịn Inox fi60 dày 1,6mm (tay vịn cầu thang) | 83,396 | md | |
| 91 | Lan can Inox fi42 dày 1,4mm (thanh chống tay vịn cầu thang) | 5,56 | md | |
| 92 | Nắp chụp inox D60 | 12 | cái | |
| 93 | Nắp chụp inox D42 | 27 | cái | |
| 94 | Lắp dựng cửa khung nhôm | 184,8 | m2 | |
| 95 | Cửa đi khung nhôm màu trắng sữa hệ 1000 kính dày 8ly | 103,2 | m2 | |
| 96 | Cửa sổ khung nhôm màu trắng sữa hệ 1000 kính dày 8ly | 81,6 | m2 | |
| 97 | Vách kính khung nhôm màu trắng sữa hệ 1000 kính dày 8ly | 7,326 | m2 | |
| 98 | Vách kính khung nhôm màu trắng sữa hệ 1000 kính dày 8ly | 7,326 | m2 | |
| 99 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 130,8 | m2 | |
| 100 | Hoa sắt bảo vệ bằng sắt []14x14x1,2 | 130,8 | m2 | |
| 101 | Lợp mái, che tường bằng tôn kẽm sóng vuông dày 4,5z | 4,7767 | 100m2 | |
| 102 | Gia công xà gồ thép | 2,6486 | tấn | |
| 103 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,5879 | tấn | |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 187,65 | m2 | |
| 105 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 7,8498 | 100m2 | |
| 106 | Ống uPVC D=90, dày 2,0mm | 2,28 | 100m | |
| 107 | Ống uPVC D=60, dày 1,8mm | 0,062 | 100m | |
| 108 | Cút uPVC 90o D=90 | 30 | cái | |
| 109 | Cầu chắn rác inox D=90 | 30 | cái | |
| 110 | Cung cấp và lắp đặt đèn ống đôi 1,2m bóng LED 2x20W 220V | 40 | bộ | |
| 111 | Cung cấp và lắp đặt đèn ống đơn 1,2m chóa chụp V inox - bóng LED 1x18W 220V | 40 | bộ | |
| 112 | Đèn áp trần vuông D250 bóng led 9W | 17 | bộ | |
| 113 | Cung cấp và lắp đặt quạt trần xuất khẩu VN 80W 220V | 20 | cái | |
| 114 | Cung cấp và lắp đặt quạt treo tường VN 60W-220V | 10 | cái | |
| 115 | Cung cấp và lắp đặt công tắc 1 chiều 10A-250V | 39 | cái | |
| 116 | Cung cấp và lắp đặt công tắc 2 chiều 10A-250V | 4 | cái | |
| 117 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm điện 10A-250V | 40 | cái | |
| 118 | Cung cấp và lắp đặt cầu chì điện 10A-250V | 30 | cái | |
| 119 | Cung cấp và lắp đặt mặt công tắc, ổ cắm điện - mặt 2,3,4 | 46 | cái | |
| 120 | Hộp đế âm đặt công tắc, ổ cắm điện | 46 | hộp | |
| 121 | Hộp (box) phân dây | 24 | hộp | |
| 122 | Đinh vít, tắc kê các loại | 7 | bịch | |
| 123 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 10A | 2 | cái | |
| 124 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 15A | 11 | cái | |
| 125 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 60A | 3 | cái | |
| 126 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 125A | 1 | cái | |
| 127 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | 1.084 | m | |
| 128 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 | 650 | m | |
| 129 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn CV 1x8mm2 | 360 | m | |
| 130 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn, CV 1x11mm2 | 42 | m | |
| 131 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn CV 1x22mm2 - cấp nguồn (tạm tính) | 104 | m | |
| 132 | Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây điện âm D16 | 475 | m | |
| 133 | Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây điện âm D20 | 245 | m | |
| 134 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện 4 modul (đặt âm) | 1 | hộp | |
| 135 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện 14 modul (đặt âm) | 1 | hộp | |
| 136 | Cung cấp và lắp đặt đế MCB + mặt MCB (đặt âm) | 10 | hộp | |
| 137 | Băng keo cách điện | 12 | cuộn | |
| 138 | Vật liệu lắp đặt công tơ điện (V-Jack 2 spool + sứ cách điện + bulon + vật tư phụ) | 1 | bộ | |
| 139 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | 4 | hộp | |
| 140 | Bình chữa cháy bằng khí CO2-MT5 | 8 | bình | |
| 141 | Bình chữa cháy bằng bột CO2-MFZ4-BC loại 4kg | 8 | bình | |
| 142 | Giá đỡ bình chữa cháy (ê ke sắt) | 8 | cái | |
| 143 | Bảng tiêu lệnh PCCC | 4 | cái | |
| 144 | Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7 phân | 6 | bịch | |
| 145 | Cung cấp và lắp đặt ống STK D100 | 1,34 | 100m | |
| 146 | Cung cấp và lắp đặt co STK D100 | 8 | cái | |
| 147 | Cung cấp và lắp đặt lơi 90 STK D100 | 7 | cái | |
| 148 | Cung cấp và lắp đặt tê 90 STK D100 | 4 | cái | |
| 149 | Cung cấp và lắp đặt tê 90 giảm STK Dxd=100x65 | 3 | cái | |
| 150 | Lắp nút bịt STK D100 | 5 | cái | |
| 151 | Cung cấp và lắp đặt máy bơm điện chữa cháy Q=60m3/h, H=49m | 1 | máy | |
| 152 | Bộ biến tần 1pha-3pha | 1 | bộ | |
| 153 | Trụ chữa cháy ngoài nhà + phụ kiện | 2 | bộ | |
| 154 | Cung cấp và lắp đặt máy bơm Diesel chữa cháy Q=60m3/h, H=49m | 1 | máy | |
| 155 | Cung cấp và lắp đặt van chặn D100 | 4 | cái | |
| 156 | Cung cấp và lắp đặt van chặn D60 | 4 | cái | |
| 157 | Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều D100 | 4 | cái | |
| 158 | Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều D60 | 4 | cái | |
| 159 | Cung cấp và lắp đặt van hút D100 | 2 | cái | |
| 160 | Cung cấp và lắp đặt van hút D60 | 1 | cái | |
| 161 | Cung cấp và lắp đặt Y lọc D100 | 2 | cái | |
| 162 | Cung cấp và lắp đặt Y lọc D60 | 1 | cái | |
| 163 | Cung cấp và lắp đặt khớp nối mềm D100 | 4 | cái | |
| 164 | Cung cấp và lắp đặt khớp nối mềm D60 | 2 | cái | |
| 165 | Đồng hồ áp suất | 4 | cái | |
| 166 | Cuộn vòi chữa cháy | 4 | cuộn | |
| 167 | Lăn phun | 4 | cái | |
| 168 | Ống STK D60 | 4 | md | |
| 169 | Cung cấp và lắp đặt đèn báo sự cố 2x10W | 4 | 5 đèn | |
| 170 | Cung cấp và lắp đặt đèn thoát hiểm | 1,2 | 5 đèn | |
| 171 | Thùng bảo vệ máy bơm chữa cháy KT: 1500x2500x1500: khung thép hộp 50x100 ốp tôn dày 4,5z | 1 | thùng | |
| 172 | Vật tư phụ | 2 | lô | |
| 173 | Cung cấp và lắp đặt đèn chỉ thị báo phòng | 2 | 5 đèn | |
| 174 | Cung cấp và lắp đặt thiết bị đầu báo khói | 2 | 10 đầu | |
| 175 | Cung cấp và lắp đặt tủ báo cháy trung tâm 4 kênh | 1 | trung tâm | |
| 176 | Bàn phím | 1 | bộ | |
| 177 | Cung cấp và lắp đặt nút nhấn báo cháy khẩn | 0,8 | 5 nút | |
| 178 | Cung cấp và lắp đặt loa báo cháy | 0,8 | 5 loa | |
| 179 | Cung cấp và lắp đặt dây CXV/FRT 2x0,75mm2 | 276 | m | |
| 180 | Điện trở cuối tuyến | 4 | cái | |
| 181 | Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây tín hiệu D20 | 250 | m | |
| 182 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 16A cấp nguồn tủ báo cháy trung tâm | 1 | cái | |
| 183 | Cung cấp và lắp đặt mặt 1 + đế đơn + ổ cắm điện | 20 | bộ | |
| 184 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 | 180 | m | |
| 185 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,2543 | m3 | |
| 186 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,2441 | 100m3 | |
| 187 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,3335 | 100m3 | |
| 188 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,3664 | 100m3 | |
| 189 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 100 | 8,8984 | m3 | |
| 190 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,528 | m3 | |
| 191 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,49 | m3 | |
| 192 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 23,7138 | m3 | |
| 193 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,1056 | 100m2 | |
| 194 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,3769 | 100m2 | |
| 195 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 1,5769 | 100m2 | |
| 196 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,1139 | m3 | |
| 197 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0114 | 100m2 | |
| 198 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 1 | cấu kiện | |
| 199 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,0396 | tấn | |
| 200 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0112 | tấn | |
| 201 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1415 | tấn | |
| 202 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1758 | tấn | |
| 203 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,9302 | tấn | |
| 204 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,22 | tấn | |
| 205 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | 2,2261 | tấn | |
| 206 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,4885 | tấn | |
| 207 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 98,74 | m2 | |
| 208 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 98,74 | m2 | |
| 209 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng tấm Waterstop | 25 | m | |
| 210 | Ống thép STK D60 | 0,025 | 100m | |
| 211 | Ống nhựa uPVC D60 dày 2.8mm | 0,3 | 100m | |
| 212 | Cút thép STK D60 | 5 | cái | |
| 213 | Cút nhựa D=60 | 6 | cái | |
| 214 | Nối ren ngoài ống thép D60 L=0,3m | 1 | cái | |
| 215 | Nối ren ngoài ống thép D60 L=0,1m | 1 | cái | |
| 216 | Van phao D60 | 1 | cái | |
| 217 | Khóa đồng D60 | 1 | cái | |
| 218 | Mối nối ren PVC D60 | 2 | cái | |
| 219 | Cung cấp và lắp đặt kim thu sét chuyên dùng (Rp=84m) | 1 | cái | |
| 220 | Bộ ống nối ở đầu trụ | 1 | bộ | |
| 221 | Trụ đỡ kim sét STK D60 | 4 | md | |
| 222 | Bộ chân đế lắp trên mái | 1 | bộ | |
| 223 | Hộp kiểm tra điện trở đất | 1 | hộp | |
| 224 | Cọc tiếp địa bằng đồng fi 16, L=2400 | 10 | cọc | |
| 225 | Cáp đồng trần 50mm2 | 42 | m | |
| 226 | Cáp lụa 6mm2 chằng giữ trụ đỡ kim | 12 | md | |
| 227 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC dày D=34 dày 1,8mm | 0,27 | 100m | |
| 228 | Bộ tăng đơ dây chằng | 4 | bộ | |
| 229 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 10,8 | m3 | |
| 230 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,108 | 100m3 | |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,6406 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 8,428 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,5286 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 5,3518 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 8,377 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 7,6863 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,7188 | m3 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 8,8125 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,148 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,275 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,1281 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1485 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,185 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,9613 | tấn | |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | 1,8914 | m3 | |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 0,0168 | m3 | |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 30,8289 | m3 | |
| 18 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 17,1196 | m3 | |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 17,1435 | m2 | |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 44,14 | m2 | |
| 21 | Lát ram dốc bằng gạch Terrazzo 400x400mm | 2,526 | m2 | |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | 112,89 | m2 | |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | 17,1435 | m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 17,1435 | m2 | |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,2716 | m3 | |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 5,4428 | m3 | |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 5,4248 | m3 | |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,0277 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,4543 | 100m2 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,6536 | 100m2 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,6781 | 100m2 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,8732 | 100m2 | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1464 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,4984 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1842 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,8424 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,1533 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,6547 | tấn | |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 8,04 | m2 | |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 65,364 | m2 | |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 67,81 | m2 | |
| 42 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 82,9856 | m2 | |
| 43 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | 60,41 | m2 | |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 60,41 | m2 | |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 224,1996 | m2 | |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 224,1996 | m2 | |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 29,8971 | m3 | |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 13,1989 | m3 | |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 1,3869 | m3 | |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 0,804 | m3 | |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | 0,4288 | m3 | |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75 | 9,72 | m2 | |
| 53 | Công tác ốp gạch men 300x600 | 295,56 | m2 | |
| 54 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 172,38 | m2 | |
| 55 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 202,902 | m2 | |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 26,8 | m2 | |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 114,4 | m | |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường | 299,32 | m2 | |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 26,8 | m2 | |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 199,18 | m2 | |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 126,94 | m2 | |
| 62 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm màu trắng sữa hệ 1000 kính dày 8ly | 7,92 | m2 | |
| 63 | Cửa sổ khung nhôm màu trắng sữa hệ 1000 kính dày 8ly | 7,92 | m2 | |
| 64 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm màu trắng sữa hệ 1000 kính dày 8ly | 41,36 | m2 | |
| 65 | Cửa đi khung nhôm màu trắng sữa hệ 1000 kính dày 8ly | 41,36 | m2 | |
| 66 | Lắp dựng lan can sắt | 0,46 | m2 | |
| 67 | Tay vịn Inox fi42 dày 1,4mm (tay vịn lan can) | 5,1 | md | |
| 68 | Nắp bịt đầu D42 | 2 | cái | |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông 4,5z | 1,107 | 100m2 | |
| 70 | Gia công xà gồ thép | 0,4249 | tấn | |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,4249 | tấn | |
| 72 | Trần tôn lạnh dày 2.7 zame + Khung trần thép hộp mạ kẽm 30x30x1.2 (VL+NC) | 84 | m2 | |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 42,96 | m2 | |
| 74 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 1,479 | 100m2 | |
| 75 | Đèn áp trần tròn D200 bóng led 6W | 11 | bộ | |
| 76 | Đèn áp trần vuông D250 bóng led 9W | 8 | bộ | |
| 77 | Cung cấp và lắp đặt công tắc 1 chiều 10A-250V | 19 | cái | |
| 78 | Cung cấp và lắp đặt mặt công tắc - mặt 2,3,4 | 9 | cái | |
| 79 | Hộp đế âm đặt công tắc | 9 | hộp | |
| 80 | Hộp (box) phân dây | 2 | hộp | |
| 81 | Đinh vít, tắc kê các loại | 3 | bịch | |
| 82 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 10A | 1 | cái | |
| 83 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | 182 | m | |
| 84 | Cung cấp và lắp đặt dây CVV 2x3mm2 - cấp nguồn (tạm tính) | 62 | m | |
| 85 | Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây điện âm D16 | 45 | m | |
| 86 | Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây điện âm D34 | 60 | m | |
| 87 | Cung cấp và lắp đặt đế MCB + mặt MCB (đặt âm) | 1 | hộp | |
| 88 | Băng keo cách điện | 2 | cuộn | |
| 89 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 6 | m3 | |
| 90 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 6 | m3 | |
| 91 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC dày D=114 dày 3,2mm | 0,85 | 100m | |
| 92 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC dày D=90 dày 3,0mm | 0,18 | 100m | |
| 93 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC dày D=60 dày 2,8mm | 0,79 | 100m | |
| 94 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC dày D=49 dày 2,4mm | 0,08 | 100m | |
| 95 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC dày D=34 dày 2,0mm | 0,729 | 100m | |
| 96 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC dày D=21 dày 1,6mm | 0,45 | 100m | |
| 97 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC dày D=21 đục lổ D=3, a=15 xiên 45o vào tường | 0,045 | 100m | |
| 98 | Cung cấp và lắp đặt cút 90 nhựa D=114 | 18 | cái | |
| 99 | Cung cấp và lắp đặt cút 90 nhựa D=90 | 5 | cái | |
| 100 | Cung cấp và lắp đặt cút 90 nhựa D=60 | 28 | cái | |
| 101 | Cung cấp và lắp đặt cút 90 nhựa D=34 | 16 | cái | |
| 102 | Cung cấp và lắp đặt cút 90 nhựa D=21 | 105 | cái | |
| 103 | Cung cấp và lắp đặt cút 45 nhựa D=114 | 35 | cái | |
| 104 | Cung cấp và lắp đặt côn nhựa Dxd=114x34 | 4 | cái | |
| 105 | Cung cấp và lắp đặt côn nhựa Dxd=60x49 | 1 | cái | |
| 106 | Cung cấp và lắp đặt côn nhựa Dxd=60x34 | 7 | cái | |
| 107 | Cung cấp và lắp đặt côn nhựa Dxd=49x34 | 2 | cái | |
| 108 | Cung cấp và lắp đặt côn nhựa Dxd=34x21 | 4 | cái | |
| 109 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa D=114 | 14 | cái | |
| 110 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa D=114x60 | 19 | cái | |
| 111 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa D=60 | 7 | cái | |
| 112 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa Dxd=60x34 | 16 | cái | |
| 113 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa D=49 | 2 | cái | |
| 114 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa D=49x34 | 2 | cái | |
| 115 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa D=49x21 | 6 | cái | |
| 116 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa Dxd=34x21 | 34 | cái | |
| 117 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa D=21 | 3 | cái | |
| 118 | Cung cấp và lắp đặt khóa nhựa D=60 | 2 | cái | |
| 119 | Cung cấp và lắp đặt khóa nhựa D=34 | 3 | cái | |
| 120 | Cung cấp và lắp đặt khóa nhựa D=21 | 24 | cái | |
| 121 | Cung cấp và lắp đặt khâu nối PVC ren trong D=34 | 4 | cái | |
| 122 | Cung cấp và lắp đặt khâu nối PVC ren trong D=21 | 3 | cái | |
| 123 | Cung cấp và lắp đặt khâu nối PVC ren ngoài D=21 | 42 | cái | |
| 124 | Cung cấp và lắp đặt vòi đồng D=21 | 3 | bộ | |
| 125 | Cung cấp và lắp đặt phễu thu inox D=60 | 29 | cái | |
| 126 | Cung cấp và lắp đặt nút bịt nhựa D=21 | 1 | cái | |
| 127 | Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt + két nước + xi phông D=114 | 1 | bộ | |
| 128 | Cung cấp và lắp đặt chậu xí xổm + két nước + xi phông D=114 | 22 | bộ | |
| 129 | Cung cấp và lắp đặt vòi xịt inox | 23 | bộ | |
| 130 | Cung cấp và lắp đặt Lavabo + xi phông D=34 + vòi nước inox | 19 | bộ | |
| 131 | Cung cấp và lắp đặt gương soi | 19 | cái | |
| 132 | Cung cấp và lắp đặt kệ kính | 19 | cái | |
| 133 | Cung cấp và lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2,5m3 + van phao D=34 + giá đỡ inox | 1 | bể | |
| 134 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,885 | 100m3 | |
| 135 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,2235 | 100m3 | |
| 136 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 6,523 | m3 | |
| 137 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | 10,6932 | m3 | |
| 138 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | 3,1072 | m3 | |
| 139 | Lát gạch thẻ | 15,84 | m2 | |
| 140 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | 69,74 | m2 | |
| 141 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 15,84 | m2 | |
| 142 | Quét nước xi măng 2 nước | 104,3 | m2 | |
| 143 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,268 | m3 | |
| 144 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 36 | cái | |
| 145 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,2324 | tấn | |
| 146 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0935 | 100m2 | |
| 147 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | 0,0023 | 100m3 | |
| C | HẠNG MỤC : NHÀ XE 2 BÁNH HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 8,4459 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 18,48 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,4086 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 6,078 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 6,4 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,512 | 100m2 | |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 16,032 | m3 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 25,168 | m3 | |
| 9 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 29,008 | m3 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 10,044 | m3 | |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 337,56 | m2 | |
| 12 | Kẻ roon rộng 20 chống nứt | 337,56 | m2 | |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 15,84 | m2 | |
| 14 | Lợp mái, che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 4,2z | 3,364 | 100m2 | |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,4211 | tấn | |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | 0,7648 | tấn | |
| 17 | Gia công giằng mái thép | 0,3091 | tấn | |
| 18 | Gia công xà gồ thép | 0,7782 | tấn | |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 166,4624 | m2 | |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | 1,5295 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,5563 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,8423 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,6181 | tấn | |
| 24 | Bu lông fi14, L=350 | 128 | cái | |
| D | HẠNG MỤC : NHÀ XE 2 BÁNH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 5,2787 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 11,76 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,2579 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 3,846 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,32 | 100m2 | |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 10,272 | m3 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 14,608 | m3 | |
| 9 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 16,828 | m3 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 5,964 | m3 | |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 197,88 | m2 | |
| 12 | Kẻ roon rộng 20 chống nứt | 197,88 | m2 | |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 11,04 | m2 | |
| 14 | Lợp mái, che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 4,2z | 1,972 | 100m2 | |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,2632 | tấn | |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | 0,478 | tấn | |
| 17 | Gia công giằng mái thép | 0,1766 | tấn | |
| 18 | Gia công xà gồ thép | 0,4562 | tấn | |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 105,722 | m2 | |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,956 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,9123 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,5264 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,3532 | tấn | |
| 24 | Bu lông fi14, L=350 | 128 | cái | |
| E | HẠNG MỤC: SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | 51,375 | 100m2 | |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 12,9241 | 100m3 | |
| 3 | Cát bồi nền | 1.382,8787 | m3 | |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 20,32 | m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,061 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 10,16 | m3 | |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | 18,288 | m3 | |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 228,6 | m2 | |
| 9 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 513,75 | m3 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 5,45 | m3 | |
| 11 | Lát nền sân gạch Terrazzo 400x400 | 5.028,5 | m2 | |
| F | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,7206 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,8845 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,5592 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 25,3811 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 61,7451 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 24,7157 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 25,2478 | m3 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 27,3899 | m3 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,3557 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,1748 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 4,6134 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 3,6128 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,4834 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,717 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,1512 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,6186 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,5795 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,7053 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 1,0725 | tấn | |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 212,34 | m2 | |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 292,4512 | m2 | |
| 22 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 50,762 | m2 | |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | 21,4 | m2 | |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 21,4 | m2 | |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 555,5532 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 555,5532 | m2 | |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,36 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1016 | 100m2 | |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 5,682 | m3 | |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 63,2677 | m3 | |
| 31 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 1.611,7332 | m2 | |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 55,37 | m2 | |
| 33 | Gia công hàng rào khung thép hộp 40x80x1,5+ thanh nan thép 20x20x1,4 | 266,43 | m2 | |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 336,7034 | m2 | |
| 35 | Nắp chụp | 120 | cái | |
| 36 | Lắp dựng hàng rào khung thép hộp 40x80x1,5+ thanh nan thép 20x20x1,4 | 266,43 | m2 | |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt | 32,34 | m2 | |
| 38 | Cổng đẩy khung thép hộp 50x100x1,4, dưới ốp thép tấm dày 1,2mm + thanh nan thép 14x14x1,2 (VL+sơn hoàn thiện) | 27,93 | m2 | |
| 39 | Cổng mở khung thép hộp 30x60x1,4, dưới ốp thép tấm dày 1,2mm + thanh nan thép 14x14x1,2 (VL+sơn hoàn thiện) | 4,41 | m2 | |
| 40 | Bản lề cối | 3 | cái | |
| 41 | Bánh xe sắt fi90 | 10 | cái | |
| 42 | Bộ chữ bảng tên trường bằng Inox mạ đồng | 8,4 | m2 | |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 1.028,66 | m | |
| 44 | Công tác ốp đá da chân tường | 101,504 | m2 | |
| 45 | Công tác ốp đá granit tự nhiên | 50,64 | m2 | |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 55,37 | m2 | |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.459,5892 | m2 | |
| 48 | Sơn tường ngoài nhà bằng sơn dầu | 5,58 | m2 | |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.509,3792 | m2 | |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D=90 dày 2,0mm | 0,12 | 100m | |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa D=90 | 2 | cái | |
| 52 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0839 | 100m3 | |
| 53 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,52 | m3 | |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0631 | 100m3 | |
| 55 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 0,916 | m3 | |
| 56 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 1,944 | m3 | |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,1707 | m3 | |
| 58 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,36 | m3 | |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,6 | m3 | |
| 60 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,032 | 100m2 | |
| 61 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,048 | 100m2 | |
| 62 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,06 | 100m2 | |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0427 | tấn | |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0464 | tấn | |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0107 | tấn | |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0648 | tấn | |
| 67 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 2,744 | m3 | |
| 68 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 0,784 | m3 | |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 3,2 | m2 | |
| 70 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | 9 | m2 | |
| 71 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,432 | m3 | |
| 72 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,408 | m3 | |
| 73 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,4112 | m3 | |
| 74 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,6592 | m3 | |
| 75 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,088 | 100m2 | |
| 76 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0504 | 100m2 | |
| 77 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,1764 | 100m2 | |
| 78 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,2115 | 100m2 | |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0147 | tấn | |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0561 | tấn | |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0107 | tấn | |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0648 | tấn | |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,1353 | tấn | |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0299 | tấn | |
| 85 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 6,6 | m2 | |
| 86 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 5,04 | m2 | |
| 87 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 9 | m2 | |
| 88 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 20,2516 | m2 | |
| 89 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | 25,2276 | m2 | |
| 90 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 25,2276 | m2 | |
| 91 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 40,8916 | m2 | |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 40,8916 | m2 | |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 1,8396 | m3 | |
| 94 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch ceramic 150x600mm | 1,665 | m2 | |
| 95 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 22,435 | m2 | |
| 96 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 21,875 | m2 | |
| 97 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 6,3 | m | |
| 98 | Bả bằng bột bả vào tường | 42,645 | m2 | |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 22,435 | m2 | |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 20,21 | m2 | |
| 101 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm màu trắng sữa hệ 1000 kính dày 8ly | 10,425 | m2 | |
| 102 | Cửa đi khung nhôm màu trắng sữa hệ 1000 kính dày 8ly | 2,025 | m2 | |
| 103 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm màu trắng sữa hệ 1000 kính dày 8ly | 8,4 | m2 | |
| 104 | Khung bảo vệ cửa thép []14x14x1,2 (cả sơn) | 8,4 | m2 | |
| 105 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 8,4 | m2 | |
| 106 | Bộ đèn áp trần vuông D250 bóng led 9W | 1 | bộ | |
| 107 | Bộ đèn áp trần tròn D200 bóng led 6W | 4 | bộ | |
| 108 | Cung cấp và lắp đặt công tắc 1 chiều 10A-250V | 2 | cái | |
| 109 | Cung cấp và lắp đặt mặt công tắc - mặt 3 | 1 | cái | |
| 110 | Hộp đế âm đặt công tắc điện | 1 | hộp | |
| 111 | Hộp (box) phân dây | 2 | hộp | |
| 112 | Đinh vít, tắc kê các loại | 3 | bịch | |
| 113 | Cung cấp và lắp đặt ngắt điện tự động (MCB) 2P 15A | 1 | cái | |
| 114 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | 82 | m | |
| 115 | Cung cấp và lắp đặt dây CVV 2x3mm2 - cấp nguồn (tạm tính) | 60 | m | |
| 116 | Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây điện âm D16 | 25 | m | |
| 117 | Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây điện âm D34 | 56 | m | |
| 118 | Đế MCB + mặt MCB (đặt âm) | 1 | hộp | |
| 119 | Băng keo cách điện | 2 | cuộn | |
| 120 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 6,72 | m3 | |
| 121 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0672 | 100m3 | |
| G | HẠNG MỤC: CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,144 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,0453 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,6217 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 0,56 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,2 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,016 | 100m2 | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | 1,1456 | m3 | |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | 0,396 | m3 | |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,847 | m3 | |
| 10 | Đắp đất màu trồng cây | 0,448 | m3 | |
| 11 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 0,203 | m3 | |
| 12 | Công tác ốp gạch trang trí vào thành bồn hoa, KT200x50 | 6,06 | m2 | |
| 13 | Lát bậc cấp bằng đá granit | 5,4816 | m2 | |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 17,2 | m | |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | 2,924 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,924 | m2 | |
| 17 | Gia công khung thép | 0,0025 | tấn | |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 0,2712 | m2 | |
| 19 | Lắp dựng khung thép | 0,0025 | tấn | |
| 20 | Thanh inox fi120 dày 2ly | 2,5 | md | |
| 21 | Thanh inox fi90 dày 2ly | 2,2 | md | |
| 22 | Thanh inox fi60 dày 2ly | 0,7 | md | |
| 23 | Bản thép đệm 400x400x10 | 12,56 | kg | |
| 24 | Bu lông D20, L=500 | 4 | cái | |
| 25 | Ròng rọc | 1 | cái | |
| H | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,1608 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,2925 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 12,084 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | 16,7375 | m3 | |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 160,0382 | m2 | |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | 213,0782 | m2 | |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 53,04 | m2 | |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 6,384 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | 1,0538 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,3341 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 129 | cái | |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D=280 dày 8,2mm | 0,07 | 100m | |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D=280 dày 8,2mm | 0,07 | 100m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8647E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.627457E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng , cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 8.000.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 8.000.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên. | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 7,0 tấn | 3 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | . | 3 |
| 3 | Máy cắt thép | . | 2 |
| 4 | Máy hàn | . | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | . | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | . | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | . | 4 |
| 8 | Máy trộn bê tông | dung tích 250 lít | 2 |
| 9 | Máy thủy bình | . | 1 |
| 10 | Máy đào | Gầu ≥ 0,5 m3 | 1 |
| 11 | Máy vận thăng hoặc máy tời | Sức tời ≥ 0,5 tấn | 1 |
| 12 | Máy đầm đất (xe lu) | ≥ 9,0 tấn | 1 |
| 13 | Máy ủi | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi