Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210857178-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210810564
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 là 9.500 triệu đồng và ngân sách huyện đầu tư phần còn lại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 390 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-21 22:18:00 đến ngày 2021-09-01 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,385,650,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8647E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.627457E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng , cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 8.000.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 8.000.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Gầu ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị Sức tời ≥ 0,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm đất (xe lu)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI 10 PHÒNG HỌC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 4,6356100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 25,0534m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,853,6986100m3
4Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 7529,0397m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 7546,6858m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 20064,2496m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2007,9344m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 20016,6885m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,8251100m2
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật1,1255100m2
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng2,0188100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1839tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,5333tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3746tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,1786tấn
16Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao 2,1915m3
17Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày 4,0992m3
18Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 0,1458m3
19Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 2,878m3
20Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình298,6895m3
21Đắp đất màu trồng cây5,44m3
22Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 7562,705m3
23Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 7583,74m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75122,9119m2
25Lát ram dốc gạch Terrazzo 400x40014,76m2
26Lát mặt bậc cấp bằng đá granit27,309m2
27Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm933,106m2
28Công tác ốp đá da thành bồn hoa16,6744m2
29Bả bằng bột bả vào tường106,2375m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ106,2375m2
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2009,612m3
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 20010,1452m3
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 20032,7674m3
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 20098,87m3
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 20022,9072m3
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 2006,841m3
37Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật3,4428100m2
38Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng1,5363100m2
39Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng1,9346100m2
40Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái11,1777100m2
41Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan4,9626100m2
42Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường0,7472100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,8851tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 2,102tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 3,3735tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,0112tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6,5465tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,4412tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 1,038tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 1,0885tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 9,285tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,2374tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,3482tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,7015tấn
55Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75134,852m2
56Trát xà dầm, vữa XM mác 75341,892m2
57Trát trần, vữa XM mác 751.064,85m2
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7574,7186m2
59Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75540,2316m2
60Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75377,508m2
61Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …377,508m2
62Quét nước xi măng 2 nước377,508m2
63Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần2.077,4202m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2.077,4202m2
65Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 72,018m3
66Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 78,0883m3
67Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 3,8989m3
68Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 10,6152m3
69Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 3,1356m3
70Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 3,1356m3
71Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 6,7m3
72Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 5,8424m3
73Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao 1,5401m3
74Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 7516,96m2
75Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung159,825m2
76Công tác ốp gạch vào chân tường gạch ceramic 100x600mm41,02m2
77Công tác len cầu thang bằng đá granit10,6778m2
78Lát cầu thang bằng đá granit50,352m2
79Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75736,6415m2
80Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 751.276,7617m2
81Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75266,53m2
82Đắp khối tháp trang trí13,1784m2
83Kẻ roon trang trí71,2md
84Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75324,2m
85Bả bằng bột bả vào tường1.799,2432m2
86Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần266,53m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.003,1715m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.062,6017m2
89Lắp dựng lan can (tay vịn cầu thang)14,1733m2
90Tay vịn Inox fi60 dày 1,6mm (tay vịn cầu thang)83,396md
91Lan can Inox fi42 dày 1,4mm (thanh chống tay vịn cầu thang)5,56md
92Nắp chụp inox D6012cái
93Nắp chụp inox D4227cái
94Lắp dựng cửa khung nhôm184,8m2
95Cửa đi khung nhôm màu trắng sữa hệ 1000 kính dày 8ly103,2m2
96Cửa sổ khung nhôm màu trắng sữa hệ 1000 kính dày 8ly81,6m2
97Vách kính khung nhôm màu trắng sữa hệ 1000 kính dày 8ly7,326m2
98Vách kính khung nhôm màu trắng sữa hệ 1000 kính dày 8ly7,326m2
99Lắp dựng hoa sắt cửa130,8m2
100Hoa sắt bảo vệ bằng sắt []14x14x1,2130,8m2
101Lợp mái, che tường bằng tôn kẽm sóng vuông dày 4,5z4,7767100m2
102Gia công xà gồ thép2,6486tấn
103Lắp dựng xà gồ thép2,5879tấn
104Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ187,65m2
105Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 7,8498100m2
106Ống uPVC D=90, dày 2,0mm2,28100m
107Ống uPVC D=60, dày 1,8mm0,062100m
108Cút uPVC 90o D=9030cái
109Cầu chắn rác inox D=9030cái
110Cung cấp và lắp đặt đèn ống đôi 1,2m bóng LED 2x20W 220V40bộ
111Cung cấp và lắp đặt đèn ống đơn 1,2m chóa chụp V inox - bóng LED 1x18W 220V40bộ
112Đèn áp trần vuông D250 bóng led 9W17bộ
113Cung cấp và lắp đặt quạt trần xuất khẩu VN 80W 220V20cái
114Cung cấp và lắp đặt quạt treo tường VN 60W-220V10cái
115Cung cấp và lắp đặt công tắc 1 chiều 10A-250V39cái
116Cung cấp và lắp đặt công tắc 2 chiều 10A-250V4cái
117Cung cấp và lắp đặt ổ cắm điện 10A-250V40cái
118Cung cấp và lắp đặt cầu chì điện 10A-250V30cái
119Cung cấp và lắp đặt mặt công tắc, ổ cắm điện - mặt 2,3,446cái
120Hộp đế âm đặt công tắc, ổ cắm điện46hộp
121Hộp (box) phân dây24hộp
122Đinh vít, tắc kê các loại7bịch
123Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 10A2cái
124Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 15A11cái
125Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 60A3cái
126Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 125A1cái
127Cung cấp và lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm21.084m
128Cung cấp và lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2650m
129Cung cấp và lắp đặt dây đơn CV 1x8mm2360m
130Cung cấp và lắp đặt dây đơn, CV 1x11mm242m
131Cung cấp và lắp đặt dây đơn CV 1x22mm2 - cấp nguồn (tạm tính)104m
132Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây điện âm D16475m
133Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây điện âm D20245m
134Cung cấp và lắp đặt tủ điện 4 modul (đặt âm)1hộp
135Cung cấp và lắp đặt tủ điện 14 modul (đặt âm)1hộp
136Cung cấp và lắp đặt đế MCB + mặt MCB (đặt âm)10hộp
137Băng keo cách điện12cuộn
138Vật liệu lắp đặt công tơ điện (V-Jack 2 spool + sứ cách điện + bulon + vật tư phụ)1bộ
139Cung cấp và lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy4hộp
140Bình chữa cháy bằng khí CO2-MT58bình
141Bình chữa cháy bằng bột CO2-MFZ4-BC loại 4kg8bình
142Giá đỡ bình chữa cháy (ê ke sắt)8cái
143Bảng tiêu lệnh PCCC4cái
144Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7 phân6bịch
145Cung cấp và lắp đặt ống STK D1001,34100m
146Cung cấp và lắp đặt co STK D1008cái
147Cung cấp và lắp đặt lơi 90 STK D1007cái
148Cung cấp và lắp đặt tê 90 STK D1004cái
149Cung cấp và lắp đặt tê 90 giảm STK Dxd=100x653cái
150Lắp nút bịt STK D1005cái
151Cung cấp và lắp đặt máy bơm điện chữa cháy Q=60m3/h, H=49m1máy
152Bộ biến tần 1pha-3pha1bộ
153Trụ chữa cháy ngoài nhà + phụ kiện2bộ
154Cung cấp và lắp đặt máy bơm Diesel chữa cháy Q=60m3/h, H=49m1máy
155Cung cấp và lắp đặt van chặn D1004cái
156Cung cấp và lắp đặt van chặn D604cái
157Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều D1004cái
158Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều D604cái
159Cung cấp và lắp đặt van hút D1002cái
160Cung cấp và lắp đặt van hút D601cái
161Cung cấp và lắp đặt Y lọc D1002cái
162Cung cấp và lắp đặt Y lọc D601cái
163Cung cấp và lắp đặt khớp nối mềm D1004cái
164Cung cấp và lắp đặt khớp nối mềm D602cái
165Đồng hồ áp suất4cái
166Cuộn vòi chữa cháy4cuộn
167Lăn phun4cái
168Ống STK D604md
169Cung cấp và lắp đặt đèn báo sự cố 2x10W45 đèn
170Cung cấp và lắp đặt đèn thoát hiểm1,25 đèn
171Thùng bảo vệ máy bơm chữa cháy KT: 1500x2500x1500: khung thép hộp 50x100 ốp tôn dày 4,5z1thùng
172Vật tư phụ2
173Cung cấp và lắp đặt đèn chỉ thị báo phòng25 đèn
174Cung cấp và lắp đặt thiết bị đầu báo khói210 đầu
175Cung cấp và lắp đặt tủ báo cháy trung tâm 4 kênh1trung tâm
176Bàn phím1bộ
177Cung cấp và lắp đặt nút nhấn báo cháy khẩn0,85 nút
178Cung cấp và lắp đặt loa báo cháy0,85 loa
179Cung cấp và lắp đặt dây CXV/FRT 2x0,75mm2276m
180Điện trở cuối tuyến4cái
181Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây tín hiệu D20250m
182Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 16A cấp nguồn tủ báo cháy trung tâm1cái
183Cung cấp và lắp đặt mặt 1 + đế đơn + ổ cắm điện20bộ
184Cung cấp và lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2180m
185Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,2543m3
186Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,850,2441100m3
187Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,3335100m3
188Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,850,3664100m3
189Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 1008,8984m3
190Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,528m3
191Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2003,49m3
192Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 20023,7138m3
193Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,1056100m2
194Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,3769100m2
195Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày 1,5769100m2
196Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,1139m3
197Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0114100m2
198Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu1cấu kiện
199Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,0396tấn
200Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0112tấn
201Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1415tấn
202Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1758tấn
203Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,9302tấn
204Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,22tấn
205Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 2,2261tấn
206Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,4885tấn
207Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 7598,74m2
208Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …98,74m2
209Thi công khớp nối ngăn nước bằng tấm Waterstop25m
210Ống thép STK D600,025100m
211Ống nhựa uPVC D60 dày 2.8mm0,3100m
212Cút thép STK D605cái
213Cút nhựa D=606cái
214Nối ren ngoài ống thép D60 L=0,3m1cái
215Nối ren ngoài ống thép D60 L=0,1m1cái
216Van phao D601cái
217Khóa đồng D601cái
218Mối nối ren PVC D602cái
219Cung cấp và lắp đặt kim thu sét chuyên dùng (Rp=84m)1cái
220Bộ ống nối ở đầu trụ1bộ
221Trụ đỡ kim sét STK D604md
222Bộ chân đế lắp trên mái1bộ
223Hộp kiểm tra điện trở đất1hộp
224Cọc tiếp địa bằng đồng fi 16, L=240010cọc
225Cáp đồng trần 50mm242m
226Cáp lụa 6mm2 chằng giữ trụ đỡ kim12md
227Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC dày D=34 dày 1,8mm0,27100m
228Bộ tăng đơ dây chằng4bộ
229Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 10,8m3
230Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,850,108100m3
B HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,6406100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 8,428m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,850,5286100m3
4Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 755,3518m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 758,377m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2007,6863m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,7188m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2008,8125m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,148100m2
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,275100m2
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng1,1281100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1485tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,185tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,9613tấn
15Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày 1,8914m3
16Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 0,0168m3
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình30,8289m3
18Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 7517,1196m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7517,1435m2
20Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 7544,14m2
21Lát ram dốc bằng gạch Terrazzo 400x400mm2,526m2
22Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm112,89m2
23Bả bằng bột bả vào tường17,1435m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ17,1435m2
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,2716m3
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2005,4428m3
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2005,4248m3
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2003,0277m3
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,4543100m2
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,6536100m2
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái0,6781100m2
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,8732100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1464tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,4984tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1842tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,8424tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,1533tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,6547tấn
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 758,04m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 7565,364m2
41Trát trần, vữa XM mác 7567,81m2
42Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 7582,9856m2
43Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 7560,41m2
44Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …60,41m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần224,1996m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ224,1996m2
47Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 29,8971m3
48Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 13,1989m3
49Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 1,3869m3
50Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 0,804m3
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày 0,4288m3
52Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 759,72m2
53Công tác ốp gạch men 300x600295,56m2
54Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75172,38m2
55Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75202,902m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7526,8m2
57Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75114,4m
58Bả bằng bột bả vào tường299,32m2
59Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần26,8m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ199,18m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ126,94m2
62Lắp dựng cửa sổ khung nhôm màu trắng sữa hệ 1000 kính dày 8ly7,92m2
63Cửa sổ khung nhôm màu trắng sữa hệ 1000 kính dày 8ly7,92m2
64Lắp dựng cửa đi khung nhôm màu trắng sữa hệ 1000 kính dày 8ly41,36m2
65Cửa đi khung nhôm màu trắng sữa hệ 1000 kính dày 8ly41,36m2
66Lắp dựng lan can sắt0,46m2
67Tay vịn Inox fi42 dày 1,4mm (tay vịn lan can)5,1md
68Nắp bịt đầu D422cái
69Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông 4,5z1,107100m2
70Gia công xà gồ thép0,4249tấn
71Lắp dựng xà gồ thép0,4249tấn
72Trần tôn lạnh dày 2.7 zame + Khung trần thép hộp mạ kẽm 30x30x1.2 (VL+NC)84m2
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ42,96m2
74Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 1,479100m2
75Đèn áp trần tròn D200 bóng led 6W11bộ
76Đèn áp trần vuông D250 bóng led 9W8bộ
77Cung cấp và lắp đặt công tắc 1 chiều 10A-250V19cái
78Cung cấp và lắp đặt mặt công tắc - mặt 2,3,49cái
79Hộp đế âm đặt công tắc9hộp
80Hộp (box) phân dây2hộp
81Đinh vít, tắc kê các loại3bịch
82Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 10A1cái
83Cung cấp và lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2182m
84Cung cấp và lắp đặt dây CVV 2x3mm2 - cấp nguồn (tạm tính)62m
85Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây điện âm D1645m
86Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây điện âm D3460m
87Cung cấp và lắp đặt đế MCB + mặt MCB (đặt âm)1hộp
88Băng keo cách điện2cuộn
89Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 6m3
90Đắp đất nền móng công trình, nền đường6m3
91Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC dày D=114 dày 3,2mm0,85100m
92Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC dày D=90 dày 3,0mm0,18100m
93Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC dày D=60 dày 2,8mm0,79100m
94Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC dày D=49 dày 2,4mm0,08100m
95Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC dày D=34 dày 2,0mm0,729100m
96Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC dày D=21 dày 1,6mm0,45100m
97Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC dày D=21 đục lổ D=3, a=15 xiên 45o vào tường0,045100m
98Cung cấp và lắp đặt cút 90 nhựa D=11418cái
99Cung cấp và lắp đặt cút 90 nhựa D=905cái
100Cung cấp và lắp đặt cút 90 nhựa D=6028cái
101Cung cấp và lắp đặt cút 90 nhựa D=3416cái
102Cung cấp và lắp đặt cút 90 nhựa D=21105cái
103Cung cấp và lắp đặt cút 45 nhựa D=11435cái
104Cung cấp và lắp đặt côn nhựa Dxd=114x344cái
105Cung cấp và lắp đặt côn nhựa Dxd=60x491cái
106Cung cấp và lắp đặt côn nhựa Dxd=60x347cái
107Cung cấp và lắp đặt côn nhựa Dxd=49x342cái
108Cung cấp và lắp đặt côn nhựa Dxd=34x214cái
109Cung cấp và lắp đặt tê nhựa D=11414cái
110Cung cấp và lắp đặt tê nhựa D=114x6019cái
111Cung cấp và lắp đặt tê nhựa D=607cái
112Cung cấp và lắp đặt tê nhựa Dxd=60x3416cái
113Cung cấp và lắp đặt tê nhựa D=492cái
114Cung cấp và lắp đặt tê nhựa D=49x342cái
115Cung cấp và lắp đặt tê nhựa D=49x216cái
116Cung cấp và lắp đặt tê nhựa Dxd=34x2134cái
117Cung cấp và lắp đặt tê nhựa D=213cái
118Cung cấp và lắp đặt khóa nhựa D=602cái
119Cung cấp và lắp đặt khóa nhựa D=343cái
120Cung cấp và lắp đặt khóa nhựa D=2124cái
121Cung cấp và lắp đặt khâu nối PVC ren trong D=344cái
122Cung cấp và lắp đặt khâu nối PVC ren trong D=213cái
123Cung cấp và lắp đặt khâu nối PVC ren ngoài D=2142cái
124Cung cấp và lắp đặt vòi đồng D=213bộ
125Cung cấp và lắp đặt phễu thu inox D=6029cái
126Cung cấp và lắp đặt nút bịt nhựa D=211cái
127Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt + két nước + xi phông D=1141bộ
128Cung cấp và lắp đặt chậu xí xổm + két nước + xi phông D=11422bộ
129Cung cấp và lắp đặt vòi xịt inox23bộ
130Cung cấp và lắp đặt Lavabo + xi phông D=34 + vòi nước inox19bộ
131Cung cấp và lắp đặt gương soi19cái
132Cung cấp và lắp đặt kệ kính19cái
133Cung cấp và lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2,5m3 + van phao D=34 + giá đỡ inox1bể
134Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,885100m3
135Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,850,2235100m3
136Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 756,523m3
137Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày 10,6932m3
138Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày 3,1072m3
139Lát gạch thẻ15,84m2
140Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 7569,74m2
141Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 7515,84m2
142Quét nước xi măng 2 nước104,3m2
143Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,268m3
144Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 36cái
145Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm0,2324tấn
146Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0935100m2
147Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x60,0023100m3
C HẠNG MỤC : NHÀ XE 2 BÁNH HỌC SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 8,4459m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 18,48m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,850,4086100m3
4Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 756,078m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2006,4m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,512100m2
7Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 7516,032m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình25,168m3
9Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 7529,008m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 15010,044m3
11Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75337,56m2
12Kẻ roon rộng 20 chống nứt337,56m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7515,84m2
14Lợp mái, che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 4,2z3,364100m2
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,4211tấn
16Gia công cột bằng thép hình0,7648tấn
17Gia công giằng mái thép0,3091tấn
18Gia công xà gồ thép0,7782tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ166,4624m2
20Lắp dựng cột thép các loại1,5295tấn
21Lắp dựng xà gồ thép1,5563tấn
22Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,8423tấn
23Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông0,6181tấn
24Bu lông fi14, L=350128cái
D HẠNG MỤC : NHÀ XE 2 BÁNH GIÁO VIÊN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 5,2787m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 11,76m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,850,2579100m3
4Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 753,846m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2004m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,32100m2
7Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 7510,272m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình14,608m3
9Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 7516,828m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 1505,964m3
11Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75197,88m2
12Kẻ roon rộng 20 chống nứt197,88m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7511,04m2
14Lợp mái, che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 4,2z1,972100m2
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,2632tấn
16Gia công cột bằng thép hình0,478tấn
17Gia công giằng mái thép0,1766tấn
18Gia công xà gồ thép0,4562tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ105,722m2
20Lắp dựng cột thép các loại0,956tấn
21Lắp dựng xà gồ thép0,9123tấn
22Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,5264tấn
23Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông0,3532tấn
24Bu lông fi14, L=350128cái
E HẠNG MỤC: SÂN TRƯỜNG
1Dọn dẹp mặt bằng51,375100m2
2San đầm đất bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,8512,9241100m3
3Cát bồi nền1.382,8787m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 20,32m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,850,061100m3
6Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 7510,16m3
7Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày 18,288m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75228,6m2
9Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75513,75m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 1505,45m3
11Lát nền sân gạch Terrazzo 400x4005.028,5m2
F HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,7206100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,8845100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,851,5592100m3
4Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 7525,3811m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 7561,7451m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 20024,7157m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 20025,2478m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 20027,3899m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,3557m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật1,1748100m2
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật4,6134100m2
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng3,6128100m2
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,4834100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,717tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,1512tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,6186tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,5795tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,7053tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 1,0725tấn
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75212,34m2
21Trát xà dầm, vữa XM mác 75292,4512m2
22Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 7550,762m2
23Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 7521,4m2
24Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …21,4m2
25Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần555,5532m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ555,5532m2
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2003,36m3
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1016100m2
29Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 5,682m3
30Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 63,2677m3
31Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 751.611,7332m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7555,37m2
33Gia công hàng rào khung thép hộp 40x80x1,5+ thanh nan thép 20x20x1,4266,43m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ336,7034m2
35Nắp chụp120cái
36Lắp dựng hàng rào khung thép hộp 40x80x1,5+ thanh nan thép 20x20x1,4266,43m2
37Lắp dựng cửa khung sắt32,34m2
38Cổng đẩy khung thép hộp 50x100x1,4, dưới ốp thép tấm dày 1,2mm + thanh nan thép 14x14x1,2 (VL+sơn hoàn thiện)27,93m2
39Cổng mở khung thép hộp 30x60x1,4, dưới ốp thép tấm dày 1,2mm + thanh nan thép 14x14x1,2 (VL+sơn hoàn thiện)4,41m2
40Bản lề cối3cái
41Bánh xe sắt fi9010cái
42Bộ chữ bảng tên trường bằng Inox mạ đồng8,4m2
43Trát gờ chỉ, vữa XM mác 751.028,66m
44Công tác ốp đá da chân tường101,504m2
45Công tác ốp đá granit tự nhiên50,64m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần55,37m2
47Bả bằng bột bả vào tường1.459,5892m2
48Sơn tường ngoài nhà bằng sơn dầu5,58m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.509,3792m2
50Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D=90 dày 2,0mm0,12100m
51Cung cấp và lắp đặt cút nhựa D=902cái
52Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0839100m3
53Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,52m3
54Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,850,0631100m3
55Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 750,916m3
56Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 751,944m3
57Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,1707m3
58Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,36m3
59Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,6m3
60Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,032100m2
61Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,048100m2
62Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,06100m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0427tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0464tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0107tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0648tấn
67Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình2,744m3
68Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 750,784m3
69Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 753,2m2
70Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm9m2
71Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,432m3
72Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,408m3
73Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,4112m3
74Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,6592m3
75Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,088100m2
76Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,0504100m2
77Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái0,1764100m2
78Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,2115100m2
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0147tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0561tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0107tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0648tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,1353tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0299tấn
85Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 756,6m2
86Trát xà dầm, vữa XM mác 755,04m2
87Trát trần, vữa XM mác 759m2
88Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 7520,2516m2
89Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 7525,2276m2
90Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …25,2276m2
91Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần40,8916m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ40,8916m2
93Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 1,8396m3
94Công tác ốp gạch vào chân tường gạch ceramic 150x600mm1,665m2
95Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7522,435m2
96Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7521,875m2
97Trát gờ chỉ, vữa XM mác 756,3m
98Bả bằng bột bả vào tường42,645m2
99Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ22,435m2
100Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ20,21m2
101Lắp dựng cửa sổ khung nhôm màu trắng sữa hệ 1000 kính dày 8ly10,425m2
102Cửa đi khung nhôm màu trắng sữa hệ 1000 kính dày 8ly2,025m2
103Lắp dựng cửa sổ khung nhôm màu trắng sữa hệ 1000 kính dày 8ly8,4m2
104Khung bảo vệ cửa thép []14x14x1,2 (cả sơn)8,4m2
105Lắp dựng hoa sắt cửa8,4m2
106Bộ đèn áp trần vuông D250 bóng led 9W1bộ
107Bộ đèn áp trần tròn D200 bóng led 6W4bộ
108Cung cấp và lắp đặt công tắc 1 chiều 10A-250V2cái
109Cung cấp và lắp đặt mặt công tắc - mặt 31cái
110Hộp đế âm đặt công tắc điện1hộp
111Hộp (box) phân dây2hộp
112Đinh vít, tắc kê các loại3bịch
113Cung cấp và lắp đặt ngắt điện tự động (MCB) 2P 15A1cái
114Cung cấp và lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm282m
115Cung cấp và lắp đặt dây CVV 2x3mm2 - cấp nguồn (tạm tính)60m
116Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây điện âm D1625m
117Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây điện âm D3456m
118Đế MCB + mặt MCB (đặt âm)1hộp
119Băng keo cách điện2cuộn
120Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 6,72m3
121Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,850,0672100m3
G HẠNG MỤC: CỘT CỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,144m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,0453m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,6217m3
4Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 750,56m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1500,2m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,016100m2
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày 1,1456m3
8Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao 0,396m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình1,847m3
10Đắp đất màu trồng cây0,448m3
11Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 750,203m3
12Công tác ốp gạch trang trí vào thành bồn hoa, KT200x506,06m2
13Lát bậc cấp bằng đá granit5,4816m2
14Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7517,2m
15Bả bằng bột bả vào tường2,924m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2,924m2
17Gia công khung thép0,0025tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ0,2712m2
19Lắp dựng khung thép0,0025tấn
20Thanh inox fi120 dày 2ly2,5md
21Thanh inox fi90 dày 2ly2,2md
22Thanh inox fi60 dày 2ly0,7md
23Bản thép đệm 400x400x1012,56kg
24Bu lông D20, L=5004cái
25Ròng rọc1cái
H HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,1608100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,850,2925100m3
3Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 7512,084m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày 16,7375m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75160,0382m2
6Quét nước xi măng 2 nước213,0782m2
7Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 7553,04m2
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2006,384m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm1,0538tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,3341100m2
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 129cái
12Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D=280 dày 8,2mm0,07100m
13Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D=280 dày 8,2mm0,07100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8647E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.627457E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng , cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 8.000.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 8.000.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.32
2 Kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên.32
3 Kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên.32
4 Kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên.32
5 Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động 1 Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7,0 tấn3
2 Máy cắt gạch đá .3
3 Máy cắt thép .2
4 Máy hàn .2
5 Máy đầm bàn .1
6 Máy đầm cóc .1
7 Máy đầm dùi .4
8 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít2
9 Máy thủy bình .1
10 Máy đào Gầu ≥ 0,5 m31
11 Máy vận thăng hoặc máy tời Sức tời ≥ 0,5 tấn1
12 Máy đầm đất (xe lu) ≥ 9,0 tấn1
13 Máy ủi .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->