Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210857197-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210857192 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 – 2025 là 13.500 triệu đồng và ngân sách huyện đầu tư phần còn lại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 390 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-21 23:46:00 đến ngày 2021-09-01 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,491,310,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.882E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.65184E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng , cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 8.100.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 8.100.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gầu ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức tời ≥ 0,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI 08 PHÒNG HỌC - KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ - BẾP ĂN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 5,7045 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 13,1701 | 1m3 | |
| 3 | Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | 34,367 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 70,2188 | m3 | |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 4,6551 | 100m3 | |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (tính nhân công) | 324,7293 | m3 | |
| 7 | Cát đắp nền | 278,063 | m3 | |
| 8 | Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | 83,412 | m3 | |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 1,47 | m3 | |
| 10 | Kẻ ron chống trượt | 14,42 | m2 | |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 13,5872 | m3 | |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 9,805 | m3 | |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 17,459 | m3 | |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | 19,756 | m3 | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 31,2115 | m3 | |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 111,9731 | m3 | |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 206,9576 | m3 | |
| 18 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 5,0576 | m3 | |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 13,0123 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn thép móng cột | 1,2084 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 1,3923 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 6,2424 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 3,207 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 12,3986 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 22,1074 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 2,4753 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,4348 | 100m2 | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,162 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 2,9451 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,6344 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 6,3951 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,5686 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 3,0983 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 1,7248 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 15,1837 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 2,1143 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 11,5372 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 0,2525 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 15,0424 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1277 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,8525 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1277 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,8525 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2437 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,858 | tấn | |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,433 | m3 | |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 136,062 | m3 | |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 144,6873 | m3 | |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 15,231 | m3 | |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 24,6499 | m3 | |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 15,3792 | m3 | |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 14,5728 | m3 | |
| 53 | Consol thép hình dày 1,5mm, sơn hoàn thiện | 42 | cái | |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 555,04 | m2 | |
| 55 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 46,74 | m2 | |
| 56 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | 77,176 | m2 | |
| 57 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm, sơn tình điện, không chia ô | 324,3 | m2 | |
| 58 | Cửa khung sắt hộp + sơn hoàn thiện | 1,87 | m2 | |
| 59 | Cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm, sơn tình điện, không chia ô | 208,87 | m2 | |
| 60 | Cửa sổ khung nhôm hệ 1000, sơn tình điện, gắn lưới thép không gỉ chống côn trùng | 16,74 | m2 | |
| 61 | Vách kính khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm, sơn tĩnh điện, không chia ô | 118,82 | m2 | |
| 62 | Vách kính khung nhôm hệ 1000, kính dày 5mm, sơn tĩnh điện, không chia ô | 5,096 | m2 | |
| 63 | Cửa khung nhôm, sơn tĩnh điện | 3,26 | m2 | |
| 64 | Lắp dựng lan can inox | 158,91 | m2 | |
| 65 | Lan can inox | 158,91 | m2 | |
| 66 | Trụ cái lan can cầu thang gỗ nhóm 2 D170 + phun PU (VL+NC) | 2 | cái | |
| 67 | Tay nắm gỗ nhóm 2 D80 + phun PU (VL+NC) | 23,325 | m | |
| 68 | Tay vịn inox D40x1,5mm (cho trẻ em nắm) | 62,945 | m | |
| 69 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | 9,4286 | 100m2 | |
| 70 | Lắp dựng li tô thép STK | 3,0872 | tấn | |
| 71 | Sản xuất li tô thép STK | 3,0872 | tấn | |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 12,9067 | 100m2 | |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 18,1102 | 100m2 | |
| 74 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 63,9408 | m2 | |
| 75 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 331,2 | m2 | |
| 76 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 131,04 | m2 | |
| 77 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 730,089 | m2 | |
| 78 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 2.611,419 | m2 | |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 208,5299 | m2 | |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 1.140,2672 | m2 | |
| 81 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 1.155,984 | m2 | |
| 82 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 247,5336 | m2 | |
| 83 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 43,484 | m2 | |
| 84 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 519,19 | m | |
| 85 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 394,575 | m | |
| 86 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40 | 378,4 | m2 | |
| 87 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 250x400mm, XM PCB40 | 66,732 | m2 | |
| 88 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40 | 522,46 | m2 | |
| 89 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granite 120x600mm | 68,82 | m2 | |
| 90 | Công tác ốp đá chẻ vào chân tường | 40,9994 | m2 | |
| 91 | Lát đá granite bậc tam cấp, PCB40 | 14,9352 | m2 | |
| 92 | Lát đá granite bậc cầu thang, PCB40 | 48,528 | m2 | |
| 93 | Lát đá granite ngạch cửa, PCB40 | 21,37 | m2 | |
| 94 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 435,44 | m2 | |
| 95 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 435,44 | m2 | |
| 96 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, XM PCB40 | 122,3 | m2 | |
| 97 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, XM PCB40 | 1.548,471 | m2 | |
| 98 | Trần tôn lạnh 0,3mm, khung nhôm chìm (VL+NC) | 681,52 | m2 | |
| 99 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 1.163,1454 | m2 | |
| 100 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 2.539,323 | m2 | |
| 101 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 2.056,981 | m2 | |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.163,1454 | m2 | |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 4.596,304 | m2 | |
| B | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (NHÀ XE GIÁO VIÊN) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,2073 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 0,2752 | 1m3 | |
| 3 | Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | 1,44 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,736 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn thép móng cột | 0,08 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,981 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,1308 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,793 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,2793 | 100m2 | |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,1599 | 100m3 | |
| 11 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 3,773 | m3 | |
| 12 | Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | 3,773 | m3 | |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,5698 | m3 | |
| 14 | Kẻ roon 1000x1000 | 47,04 | m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0998 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0639 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0641 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2593 | tấn | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,1512 | m3 | |
| 20 | Gia công cột bằng thép hình STK | 0,2815 | tấn | |
| 21 | Gia công giằng mái thép STK | 0,6549 | tấn | |
| 22 | Gia công xà gồ thép STK | 0,7006 | tấn | |
| 23 | Lắp cột thép STK các loại | 0,2815 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép STK | 0,7006 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng giằng thép STK bu lông | 0,6549 | tấn | |
| 26 | Bulong 14x400 | 40 | cái | |
| 27 | Lợp mái che tường bằng Tôn lạnh mạ màu chống nóng dày 4,2zem | 0,798 | 100m2 | |
| C | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (CỔNG TƯỜNG RÀO) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,3078 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 0,8319 | 1m3 | |
| 3 | Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | 1,804 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,73 | m3 | |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,5264 | m3 | |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,5985 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn thép móng cột | 0,112 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,0978 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,2599 | 100m2 | |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,2481 | 100m3 | |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,248 | m3 | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,8662 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,2496 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,1732 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1014 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0413 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2835 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0747 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,3912 | tấn | |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,2521 | m3 | |
| 21 | Gia công hàng rào sắt (khung thép hộp 50x100x1,4mm+chông thép đặc D14,a120) | 1,0789 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng hàng rào sắt | 67,129 | m2 | |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 66,7887 | m2 | |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 47,5845 | m2 | |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 56,3017 | m2 | |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 68,509 | m | |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | 103,8862 | m2 | |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 103,8862 | m2 | |
| D | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (SÂN BÊ TÔNG) | |||
| 1 | Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | 53,959 | m3 | |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 32,3754 | m3 | |
| 3 | Kẻ roon 2,4x2,4m | 539,59 | m2 | |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 12,504 | 1m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 3,647 | m3 | |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 14,067 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 78,15 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 78,15 | m2 | |
| E | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (HỒ NƯỚC NGẦM) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 1,1601 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,277 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | 5,156 | m3 | |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,9 | m3 | |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 5,694 | m3 | |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,531 | m3 | |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 7,2344 | m3 | |
| 8 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 3,6832 | m3 | |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,1114 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,3116 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,0637 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 0,9712 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,3181 | 100m2 | |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0111 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0695 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,0971 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0117 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1042 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1966 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,1079 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 1,4405 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,5392 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,0533 | tấn | |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0076 | tấn | |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 1 | 1cấu kiện | |
| 26 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 32,495 | m2 | |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 63,66 | m2 | |
| 28 | Quét nước xi măng 2 nước | 63,66 | m2 | |
| F | HỆ THỐNG ĐIỆN: | |||
| 1 | Đèn LED BULD 30W 220V | 64 | bộ | |
| 2 | Đèn ốp trần LED 9W 220V | 57 | bộ | |
| 3 | Đèn ốp trần LED 14W 220V | 55 | bộ | |
| 4 | Đèn ốp trần LED 5W 220V | 22 | bộ | |
| 5 | Đèn đơn led tube 1x18W 220V | 9 | bộ | |
| 6 | Đèn đôi led tube 2x18W 220V | 19 | bộ | |
| 7 | Công tắc đơn 1 chiều | 38 | cái | |
| 8 | Công tắc đôi 1 chiều | 12 | cái | |
| 9 | Công tắc ba 1 chiều | 8 | cái | |
| 10 | Công tắc đơn 2 chiều | 4 | cái | |
| 11 | Công tắc đôi 2 chiều | 6 | cái | |
| 12 | Ổ cắm đôi loại 16A/220V | 94 | cái | |
| 13 | Ổ cắm 5P-63A/220V | 2 | cái | |
| 14 | Quạt trần 65W/50Hz/220V | 36 | cái | |
| 15 | Quạt treo tường | 9 | cái | |
| 16 | MCB 1P 16A 6kA | 18 | cái | |
| 17 | MCB 2P 16A 6kA | 13 | cái | |
| 18 | MCB 2P 20A 6kA | 12 | cái | |
| 19 | MCB 2P 25A 6kA | 16 | cái | |
| 20 | MCCB 3P 30A 18kA | 4 | cái | |
| 21 | MCB 2P 50A 35kA | 3 | cái | |
| 22 | MCCB 3P 40A | 2 | cái | |
| 23 | MCCB 3P 63A | 3 | cái | |
| 24 | MCCB 4P 75A 42kA | 2 | cái | |
| 25 | MCCB 4P 100A 42kA | 2 | cái | |
| 26 | MCCB 4P 125A 42kA | 1 | cái | |
| 27 | Dây đơn loại PVC, tiết diện 1x1,5mm2 | 3.146,4 | m | |
| 28 | Dây đơn loại PVC, tiết diện 1x2,5mm2 | 1.990 | m | |
| 29 | Dây đơn loại PVC, tiết diện 1x4mm2 | 600 | m | |
| 30 | Dây đơn loại PVC, tiết diện 1x6mm2 | 900 | m | |
| 31 | Dây đơn loại PVC, tiết diện 1x10mm2 | 300 | m | |
| 32 | Dây đơn loại PVC, tiết diện 1x16mm2 | 300 | m | |
| 33 | Dây đơn loại PVC, tiết diện 1x25mm2 | 250 | m | |
| 34 | Dây đơn loại PVC, tiết diện 1x35mm2 | 100 | m | |
| 35 | Ống nhựa luồn qua tường PVC D20 | 2.250 | m | |
| 36 | Ống nhựa luồn qua tường PVC D25 | 750 | m | |
| 37 | Ống nhựa luồn qua tường PVC D32 | 300 | m | |
| 38 | Ống nhựa HDPE D32 | 1,5 | 100m | |
| 39 | Ống nhựa HDPE D40 | 1 | 100m | |
| 40 | Tủ điện âm tường 4 module | 8 | hộp | |
| 41 | Tủ điện âm tường 8 module | 7 | hộp | |
| 42 | Tủ điện âm tường phân phối | 6 | hộp | |
| 43 | Tủ báo cháy trung tâm 8 kênh | 1 | bộ | |
| 44 | Đầu báo khói | 6,7 | 10 đầu | |
| 45 | Đầu báo nhiệt | 0,7 | 10 đầu | |
| 46 | Nút nhấn khẩn | 0,4 | 5 nút | |
| 47 | Chuông + đèn báo | 0,4 | 5 chuông | |
| 48 | Dây truyền tín hiệu 2x0,75mm2 | 330 | m | |
| 49 | Cáp truyền tín hiệu 10x2x0,75mm2 | 35 | m | |
| 50 | Cáp chống cháy 2,5mm2 cấp nguồn | 105 | m | |
| 51 | Đèn thoát hiểm 10W có hướng | 5 | bộ | |
| 52 | Đèn chiếu sáng khẩn EMER 2x10W | 26 | bộ | |
| 53 | Hộp kỹ thuật cáp trục chính | 5 | hộp | |
| 54 | Hộp kỹ thuật đấu nối và rẽ nhánh ống D20 | 10 | hộp | |
| 55 | Ống nhựa luồn dây PVC chống cháy D20 | 350 | m | |
| 56 | MCB 2P 40A | 1 | cái | |
| 57 | Trụ đèn cao áp bằng thép tấm dày 4mm cao 8m | 4 | 1 cột | |
| 58 | Đèn LED 70W | 4 | bộ | |
| 59 | Cọc tiếp địa D16, L=2,4m | 14 | cọc | |
| 60 | Cần đèn dài 1,2m | 4 | cái | |
| 61 | Hộp kiểm tra điện trở | 1 | hộp | |
| 62 | Dây đồng trần 50mm2 | 48 | m | |
| 63 | Dây đồng trần 16mm2 | 6 | m | |
| 64 | Dây đơn, loại dây 1x4mm2 | 250 | m | |
| 65 | Dẫn 4 ruột, loại dây 4x35mm2 | 45 | m | |
| 66 | Ống nhựa PVC D32 | 1,13 | 100m | |
| 67 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,3842 | 100m3 | |
| 68 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 2,816 | 1m3 | |
| 69 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,3842 | 100m3 | |
| 70 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,12 | m3 | |
| 71 | Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | 0,256 | m3 | |
| 72 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,504 | m3 | |
| 73 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1056 | 100m2 | |
| 74 | Bảng điện cửa cột | 4 | bảng | |
| 75 | Luồn cáp cửa cột | 4 | 1 đầu cáp | |
| 76 | Đấu nối hệ thống điện | 1 | Hệ thống | |
| 77 | Khung bulong móng trụ M24 300x300x1000 | 4 | bộ | |
| 78 | Cầu thu sét R=58m | 1 | cái | |
| 79 | Cọc tiếp địa D16, L=2,4m + kẹp cáp | 8 | cọc | |
| 80 | Dây cáp đồng trần M50 | 48 | m | |
| 81 | Hộp kiểm tra điện trở | 1 | hộp | |
| 82 | Chân đế đỗ trụ thu sét | 1 | cái | |
| 83 | Trụ thu sét D42 L=3m | 1 | trụ | |
| 84 | Dây neo trụ 6mm2 + tăng đơ + sứ cách điện + kep cap | 4 | bộ | |
| 85 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 7,68 | 1m3 | |
| 86 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 7,68 | m3 | |
| G | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC, CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC D49 | 0,23 | 100m | |
| 2 | Ống nhựa uPVC D27 | 1,09 | 100m | |
| 3 | Van khóa D27 | 1 | cái | |
| 4 | Van khóa D21 | 5 | cái | |
| 5 | Van phao bể nước ngầm D27 | 1 | cái | |
| 6 | Co 90 uPVC D49 | 1 | cái | |
| 7 | Co 90 uPVC D27 | 21 | cái | |
| 8 | Co rút 90 uPVC D27/21 | 2 | cái | |
| 9 | Lơi 45 uPVC D49 | 2 | cái | |
| 10 | Lơi 45 uPVC D27 | 4 | cái | |
| 11 | Tê uPVC D49 | 1 | cái | |
| 12 | Tê rút uPVC D27/21 | 3 | cái | |
| 13 | Nối uPVC D49 | 3 | cái | |
| 14 | Nối uPVC D27 | 17 | cái | |
| 15 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,9347 | 100m3 | |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,6441 | 100m3 | |
| 17 | Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | 7,856 | m3 | |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,974 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1676 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 44,28 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | 0,984 | 100m2 | |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 2,9396 | m3 | |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,1736 | 100m2 | |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,3307 | tấn | |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,993 | m3 | |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 16,2 | m2 | |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | 16,2 | m2 | |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 91 | 1cấu kiện | |
| 29 | Ống nhựa HDPE D110 | 0,06 | 100m | |
| 30 | Ống nhựa uPVC D168 | 0,12 | 100m | |
| 31 | Ống nhựa uPVC D114 | 0,72 | 100m | |
| 32 | Nối uPVC D168 | 1 | cái | |
| 33 | Nối uPVC D114 | 8 | cái | |
| 34 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 1,5952 | 100m3 | |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,5317 | 100m3 | |
| 36 | Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | 4,524 | m3 | |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 6,348 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0788 | 100m2 | |
| 39 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 4,673 | m3 | |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,1061 | 100m2 | |
| 41 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,0837 | 100m3 | |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 26,9361 | m3 | |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 111,18 | m2 | |
| 44 | Quét nước xi măng 2 nước | 47,6946 | m2 | |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 27,26 | m2 | |
| 46 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,3282 | tấn | |
| 47 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0581 | tấn | |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 23 | 1cấu kiện | |
| 49 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 10 | cái | |
| 50 | Lavabo cả bộ (trẻ em) | 32 | bộ | |
| 51 | Chậu xí bệt + vòi xịt (trẻ em) | 40 | bộ | |
| 52 | Chậu tiểu nam cả bộ (trẻ em) | 24 | bộ | |
| 53 | Vòi sen cả bộ (trẻ em) | 16 | bộ | |
| 54 | Lavabo (cả bộ gương, kệ, .... ) | 4 | bộ | |
| 55 | Chậu xí bệt + vòi xịt + hộp giấy | 5 | bộ | |
| 56 | Vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 57 | Chậu rửa inox công nghiệp loại 3 vòi (cả bộ+vòi) | 2 | bộ | |
| 58 | Chậu rửa inox công nghiệp loại 2 vòi (cả bộ+vòi) | 2 | bộ | |
| 59 | Bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 60 | Bể nước Inox 2,5m3 | 2 | bể | |
| 61 | Máy bơm Q=9m3/h, H=26m | 2 | bộ | |
| 62 | Bộ điều khiển máy bơm | 1 | bộ | |
| 63 | Phễu thu inox D60 | 75 | cái | |
| 64 | Cầu chắn rác inox D90 | 39 | cái | |
| 65 | Cầu chắn rác inox D60 | 4 | cái | |
| 66 | Ống nhựa uPVC D49 | 0,38 | 100m | |
| 67 | Ống nhựa uPVC D42 | 0,76 | 100m | |
| 68 | Ống nhựa uPVC D34 | 1,05 | 100m | |
| 69 | Ống nhựa uPVC D27 | 0,72 | 100m | |
| 70 | Ống nhựa uPVC D21 | 1,06 | 100m | |
| 71 | Van khóa D49 | 6 | cái | |
| 72 | Van khóa D42 | 1 | cái | |
| 73 | Van khóa D34 | 10 | cái | |
| 74 | Van khóa D27 | 2 | cái | |
| 75 | Van phao điện bồn nước mái D42 | 2 | cái | |
| 76 | Van phao điện bồn nước mái D34 | 1 | cái | |
| 77 | Van điện từ D42 | 2 | cái | |
| 78 | Van điện từ D34 | 1 | cái | |
| 79 | Van khóa D49 | 2 | cái | |
| 80 | Khớp nối mềm D49 | 6 | cái | |
| 81 | Khớp nối mềm D42 | 1 | cái | |
| 82 | Co 90 uPVC D49 | 13 | cái | |
| 83 | Co 90 uPVC D42 | 8 | cái | |
| 84 | Co 90 uPVC D34 | 31 | cái | |
| 85 | Co 90 uPVC D27 | 15 | cái | |
| 86 | Co 90 uPVC D21 | 60 | cái | |
| 87 | Co 90 ren trong uPVC D21 | 124 | cái | |
| 88 | Co rút 90 uPVC D34/27 | 1 | cái | |
| 89 | Tê 90 uPVC D49 | 7 | cái | |
| 90 | Tê 90 uPVC D42 | 2 | cái | |
| 91 | Tê 90 uPVC D34 | 18 | cái | |
| 92 | Tê 90 uPVC D27 | 11 | cái | |
| 93 | Tê 90 uPVC D21 | 19 | cái | |
| 94 | Tê rút 90 uPVC D50/34 | 3 | cái | |
| 95 | Tê rút 90 uPVC D42/34 | 4 | cái | |
| 96 | Tê rút 90 uPVC D42/27 | 2 | cái | |
| 97 | Tê rút 90 uPVC D34/27 | 1 | cái | |
| 98 | Tê rút 90 uPVC D34/21 | 25 | cái | |
| 99 | Tê rút 90 uPVC D27/21 | 45 | cái | |
| 100 | Tê rút 90 ren trong uPVC D27/21 | 19 | cái | |
| 101 | Nối uPVC D49 | 3 | cái | |
| 102 | Nối uPVC D42 | 6 | cái | |
| 103 | Nối uPVC D34 | 4 | cái | |
| 104 | Nối uPVC D27 | 1 | cái | |
| 105 | Nối giảm uPVC D49/42 | 3 | cái | |
| 106 | Nối giảm uPVC D49/34 | 1 | cái | |
| 107 | Nối giảm uPVC D49/27 | 2 | cái | |
| 108 | Nối giảm uPVC D42/34 | 6 | cái | |
| 109 | Nối giảm uPVC D42/27 | 1 | cái | |
| 110 | Nối giảm uPVC D34/27 | 9 | cái | |
| 111 | Nối giảm uPVC D34/21 | 17 | cái | |
| 112 | Nối giảm uPVC D27/21 | 22 | cái | |
| 113 | Ống nhựa HDPE D110 | 0,03 | 100m | |
| 114 | Ống nhựa uPVC D114 | 1,37 | 100m | |
| 115 | Ống nhựa uPVC D90 | 3,83 | 100m | |
| 116 | Ống nhựa uPVC D60 | 1,65 | 100m | |
| 117 | Ống nhựa uPVC D49 | 0,86 | 100m | |
| 118 | Ống nhựa uPVC D42 | 0,32 | 100m | |
| 119 | Van khóa uPVC D49 | 3 | cái | |
| 120 | Thông tắc sàn D114 | 1 | cái | |
| 121 | Thông tắc sàn D90 | 4 | cái | |
| 122 | Thông tắc sàn D60 | 1 | cái | |
| 123 | Co 90 uPVC D114 | 1 | cái | |
| 124 | Co 90 uPVC D90 | 47 | cái | |
| 125 | Co 90 uPVC D60 | 48 | cái | |
| 126 | Co 90 uPVC D49 | 30 | cái | |
| 127 | Co 90 uPVC D42 | 36 | cái | |
| 128 | Lơi 45 uPVC D114 | 73 | cái | |
| 129 | Lơi 45 uPVC D90 | 15 | cái | |
| 130 | Lơi 45 uPVC D60 | 79 | cái | |
| 131 | Lơi 45 uPVC D49 | 108 | cái | |
| 132 | Lơi 45 uPVC D42 | 2 | cái | |
| 133 | Tê 90 uPVC D49 | 3 | cái | |
| 134 | Tê cong 90 uPVC D114 | 35 | cái | |
| 135 | Tê cong 90 uPVC D90 | 4 | cái | |
| 136 | Tê cong 90 uPVC D60 | 30 | cái | |
| 137 | Tê cong rút 90 uPVC D90/60 | 34 | cái | |
| 138 | Tê 45 uPVC D114 | 22 | cái | |
| 139 | Tê 45 uPVC D60 | 52 | cái | |
| 140 | Tê 45 uPVC D49 | 16 | cái | |
| 141 | Tê rút 45 uPVC D114/60 | 6 | cái | |
| 142 | Tê rút 45 uPVC D90/60 | 20 | cái | |
| 143 | Tê rút 45 uPVC D60/42 | 1 | cái | |
| 144 | Tê rút 45 uPVC D114/60 | 1 | cái | |
| 145 | Tứ thông uPVC D114 | 10 | cái | |
| 146 | Nối giảm uPVC D114/60 | 4 | cái | |
| 147 | Nối giảm uPVC D90/60 | 2 | cái | |
| 148 | Nối nhựa uPVC D90 | 39 | cái | |
| 149 | Nối giảm uPVC D60/49 | 35 | cái | |
| 150 | Nối giảm uPVC D49/42 | 10 | cái | |
| 151 | Nút bít uPVC D114 | 4 | cái | |
| 152 | Nút bít uPVC D90 | 10 | cái | |
| 153 | Nối thông tắc uPVC D114 | 10 | cái | |
| 154 | Nối thông tắc uPVC D90 | 8 | cái | |
| 155 | Nắp đậy nối thông tắc uPVC D90 | 8 | cái | |
| 156 | Nối thông tắc uPVC D60 | 2 | cái | |
| 157 | Nắp đậy nối thông tắc uPVC D60 | 2 | cái | |
| 158 | Nắp lưới chống côn trùng D60 | 5 | cái | |
| 159 | Ống thép tráng kẽm STK D50/2,9mm | 0,28 | 100m | |
| 160 | Ống thép tráng kẽm STK D100/3,6mm | 1,49 | 100m | |
| 161 | Co STK PP hàn D100 | 14 | cái | |
| 162 | Co STK PP hàn D50 | 3 | cái | |
| 163 | Tê STK PP hàn D100 | 7 | cái | |
| 164 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,4171 | 100m3 | |
| 165 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,4048 | 100m3 | |
| 166 | Máy bơm điện chữa cháy Q=40m3/h, H=40m | 1 | 1 máy | |
| 167 | Máy bơm dầu Diesel chữa cháy Q=40m3/h, H=40m | 1 | 1 máy | |
| 168 | Máy bơm bù áp Q=1,6m3/h, H=50m | 1 | 1 máy | |
| 169 | Trụ cấp nước chữa cháy ngoài nhà | 3 | cái | |
| 170 | Họng chờ tiếp nước bên ngoài | 1 | cái | |
| 171 | Tủ cứu hỏa bên ngoài +2 lăng A + 2 vòi A (HB) | 3 | hộp | |
| 172 | Van chặn D100 | 5 | cái | |
| 173 | Van hút D100 | 2 | cái | |
| 174 | Van chặn D50 | 2 | cái | |
| 175 | Van hút D50 | 1 | cái | |
| 176 | Van một chiều D100 | 2 | cái | |
| 177 | Van một chiều D50 | 1 | cái | |
| 178 | Van xả áp an toàn D50 | 1 | cái | |
| 179 | Y lọc D100 | 2 | cái | |
| 180 | Y lọc D50 | 1 | cái | |
| 181 | Mối nối mềm D100 | 4 | cái | |
| 182 | Mối nối mềm D50 | 2 | cái | |
| 183 | Công tắt áp lực 2 ngưỡng | 3 | cái | |
| 184 | Đồng hồ đo áp suất | 7 | cái | |
| 185 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | 15 | cái | |
| 186 | Bình chữa cháy CO2-MT5 5kg | 15 | cái | |
| 187 | Bình chữa cháy bột ABC-MFZ4 4kg | 15 | cái | |
| 188 | Hộp đựng bình chữa cháy + phụ kiện | 15 | cái | |
| 189 | Phụ kiện hệ thống chữa cháy | 1 | lô | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.882E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.65184E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng , cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 8.100.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 8.100.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên. | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 7,0 tấn | 3 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | . | 3 |
| 3 | Máy cắt thép | . | 2 |
| 4 | Máy hàn | . | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | . | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | . | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | . | 4 |
| 8 | Máy trộn bê tông | dung tích 250 lít | 2 |
| 9 | Máy thủy bình | . | 1 |
| 10 | Máy đào | Gầu ≥ 0,5 m3 | 1 |
| 11 | Máy vận thăng hoặc máy tời | Sức tời ≥ 0,5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi