Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210857197-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210857192
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 – 2025 là 13.500 triệu đồng và ngân sách huyện đầu tư phần còn lại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 390 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-21 23:46:00 đến ngày 2021-09-01 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,491,310,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.882E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.65184E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng , cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 8.100.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 8.100.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Gầu ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị Sức tời ≥ 0,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI 08 PHÒNG HỌC - KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ - BẾP ĂN
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II5,7045100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II13,17011m3
3Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB4034,367m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4070,2188m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,854,6551100m3
6Đắp nền móng công trình bằng thủ công (tính nhân công)324,7293m3
7Cát đắp nền278,063m3
8Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB4083,412m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB401,47m3
10Kẻ ron chống trượt14,42m2
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB4013,5872m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB409,805m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4017,459m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB4019,756m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4031,2115m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40111,9731m3
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40206,9576m3
18Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB405,0576m3
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB4013,0123m3
20Ván khuôn thép móng cột1,2084100m2
21Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m1,3923100m2
22Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m6,2424100m2
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m3,207100m2
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m12,3986100m2
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m22,1074100m2
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan2,4753100m2
27Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,4348100m2
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,162tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm2,9451tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,6344tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m6,3951tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,5686tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m3,0983tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m1,7248tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m15,1837tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m2,1143tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m11,5372tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m0,2525tấn
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m15,0424tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1277tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,8525tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1277tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,8525tấn
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2437tấn
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,858tấn
46Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,433m3
47Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40136,062m3
48Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40144,6873m3
49Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4015,231m3
50Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4024,6499m3
51Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4015,3792m3
52Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4014,5728m3
53Consol thép hình dày 1,5mm, sơn hoàn thiện42cái
54Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm555,04m2
55Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền46,74m2
56Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà77,176m2
57Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm, sơn tình điện, không chia ô324,3m2
58Cửa khung sắt hộp + sơn hoàn thiện1,87m2
59Cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm, sơn tình điện, không chia ô208,87m2
60Cửa sổ khung nhôm hệ 1000, sơn tình điện, gắn lưới thép không gỉ chống côn trùng16,74m2
61Vách kính khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm, sơn tĩnh điện, không chia ô118,82m2
62Vách kính khung nhôm hệ 1000, kính dày 5mm, sơn tĩnh điện, không chia ô5,096m2
63Cửa khung nhôm, sơn tĩnh điện3,26m2
64Lắp dựng lan can inox158,91m2
65Lan can inox158,91m2
66Trụ cái lan can cầu thang gỗ nhóm 2 D170 + phun PU (VL+NC)2cái
67Tay nắm gỗ nhóm 2 D80 + phun PU (VL+NC)23,325m
68Tay vịn inox D40x1,5mm (cho trẻ em nắm)62,945m
69Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB409,4286100m2
70Lắp dựng li tô thép STK3,0872tấn
71Sản xuất li tô thép STK3,0872tấn
72Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m12,9067100m2
73Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m18,1102100m2
74Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4063,9408m2
75Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40331,2m2
76Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40131,04m2
77Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40730,089m2
78Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB402.611,419m2
79Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40208,5299m2
80Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB401.140,2672m2
81Trát trần, vữa XM M75, PCB401.155,984m2
82Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40247,5336m2
83Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4043,484m2
84Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40519,19m
85Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40394,575m
86Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40378,4m2
87Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 250x400mm, XM PCB4066,732m2
88Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40522,46m2
89Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granite 120x600mm68,82m2
90Công tác ốp đá chẻ vào chân tường40,9994m2
91Lát đá granite bậc tam cấp, PCB4014,9352m2
92Lát đá granite bậc cầu thang, PCB4048,528m2
93Lát đá granite ngạch cửa, PCB4021,37m2
94Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40435,44m2
95Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng435,44m2
96Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, XM PCB40122,3m2
97Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, XM PCB401.548,471m2
98Trần tôn lạnh 0,3mm, khung nhôm chìm (VL+NC)681,52m2
99Bả bằng bột bả vào tường ngoài1.163,1454m2
100Bả bằng bột bả vào tường trong2.539,323m2
101Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần2.056,981m2
102Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.163,1454m2
103Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ4.596,304m2
B HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (NHÀ XE GIÁO VIÊN)
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,2073100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II0,27521m3
3Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB401,44m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB402,736m3
5Ván khuôn thép móng cột0,08100m2
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,981m3
7Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,1308100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB402,793m3
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,2793100m2
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,1599100m3
11Đắp nền móng công trình bằng thủ công3,773m3
12Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB403,773m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB402,5698m3
14Kẻ roon 1000x100047,04m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0998tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0639tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0641tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,2593tấn
19Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,1512m3
20Gia công cột bằng thép hình STK0,2815tấn
21Gia công giằng mái thép STK0,6549tấn
22Gia công xà gồ thép STK0,7006tấn
23Lắp cột thép STK các loại0,2815tấn
24Lắp dựng xà gồ thép STK0,7006tấn
25Lắp dựng giằng thép STK bu lông0,6549tấn
26Bulong 14x40040cái
27Lợp mái che tường bằng Tôn lạnh mạ màu chống nóng dày 4,2zem0,798100m2
C HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (CỔNG TƯỜNG RÀO)
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,3078100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II0,83191m3
3Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB401,804m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB403,73m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,5264m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB402,5985m3
7Ván khuôn thép móng cột0,112100m2
8Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,0978100m2
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,2599100m2
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,2481100m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,248m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,8662m3
13Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,2496100m2
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,1732100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1014tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0413tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,2835tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0747tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,3912tấn
20Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,2521m3
21Gia công hàng rào sắt (khung thép hộp 50x100x1,4mm+chông thép đặc D14,a120)1,0789tấn
22Lắp dựng hàng rào sắt67,129m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ66,7887m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4047,5845m2
25Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4056,3017m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4068,509m
27Bả bằng bột bả vào tường103,8862m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ103,8862m2
D HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (SÂN BÊ TÔNG)
1Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB4053,959m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4032,3754m3
3Kẻ roon 2,4x2,4m539,59m2
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II12,5041m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công3,647m3
6Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4014,067m3
7Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4078,15m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ78,15m2
E HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (HỒ NƯỚC NGẦM)
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II1,1601100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,277100m3
3Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB405,156m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB405,9m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB405,694m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,531m3
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB407,2344m3
8Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB403,6832m3
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,1114m3
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,3116100m2
11Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,0637100m2
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m0,9712100m2
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,3181100m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0111100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0695tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,0971tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0117tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1042tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1966tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,1079tấn
21Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m1,4405tấn
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,5392tấn
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,0533tấn
24Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0076tấn
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu11cấu kiện
26Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4032,495m2
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4063,66m2
28Quét nước xi măng 2 nước63,66m2
F HỆ THỐNG ĐIỆN:
1Đèn LED BULD 30W 220V64bộ
2Đèn ốp trần LED 9W 220V57bộ
3Đèn ốp trần LED 14W 220V55bộ
4Đèn ốp trần LED 5W 220V22bộ
5Đèn đơn led tube 1x18W 220V9bộ
6Đèn đôi led tube 2x18W 220V19bộ
7Công tắc đơn 1 chiều38cái
8Công tắc đôi 1 chiều12cái
9Công tắc ba 1 chiều8cái
10Công tắc đơn 2 chiều4cái
11Công tắc đôi 2 chiều6cái
12Ổ cắm đôi loại 16A/220V94cái
13Ổ cắm 5P-63A/220V2cái
14Quạt trần 65W/50Hz/220V36cái
15Quạt treo tường9cái
16MCB 1P 16A 6kA18cái
17MCB 2P 16A 6kA13cái
18MCB 2P 20A 6kA12cái
19MCB 2P 25A 6kA16cái
20MCCB 3P 30A 18kA4cái
21MCB 2P 50A 35kA3cái
22MCCB 3P 40A2cái
23MCCB 3P 63A3cái
24MCCB 4P 75A 42kA2cái
25MCCB 4P 100A 42kA2cái
26MCCB 4P 125A 42kA1cái
27Dây đơn loại PVC, tiết diện 1x1,5mm23.146,4m
28Dây đơn loại PVC, tiết diện 1x2,5mm21.990m
29Dây đơn loại PVC, tiết diện 1x4mm2600m
30Dây đơn loại PVC, tiết diện 1x6mm2900m
31Dây đơn loại PVC, tiết diện 1x10mm2300m
32Dây đơn loại PVC, tiết diện 1x16mm2300m
33Dây đơn loại PVC, tiết diện 1x25mm2250m
34Dây đơn loại PVC, tiết diện 1x35mm2100m
35Ống nhựa luồn qua tường PVC D202.250m
36Ống nhựa luồn qua tường PVC D25750m
37Ống nhựa luồn qua tường PVC D32300m
38Ống nhựa HDPE D321,5100m
39Ống nhựa HDPE D401100m
40Tủ điện âm tường 4 module8hộp
41Tủ điện âm tường 8 module7hộp
42Tủ điện âm tường phân phối6hộp
43Tủ báo cháy trung tâm 8 kênh1bộ
44Đầu báo khói6,710 đầu
45Đầu báo nhiệt0,710 đầu
46Nút nhấn khẩn0,45 nút
47Chuông + đèn báo0,45 chuông
48Dây truyền tín hiệu 2x0,75mm2330m
49Cáp truyền tín hiệu 10x2x0,75mm235m
50Cáp chống cháy 2,5mm2 cấp nguồn105m
51Đèn thoát hiểm 10W có hướng5bộ
52Đèn chiếu sáng khẩn EMER 2x10W26bộ
53Hộp kỹ thuật cáp trục chính5hộp
54Hộp kỹ thuật đấu nối và rẽ nhánh ống D2010hộp
55Ống nhựa luồn dây PVC chống cháy D20350m
56MCB 2P 40A1cái
57Trụ đèn cao áp bằng thép tấm dày 4mm cao 8m41 cột
58Đèn LED 70W4bộ
59Cọc tiếp địa D16, L=2,4m14cọc
60Cần đèn dài 1,2m4cái
61Hộp kiểm tra điện trở1hộp
62Dây đồng trần 50mm248m
63Dây đồng trần 16mm26m
64Dây đơn, loại dây 1x4mm2250m
65Dẫn 4 ruột, loại dây 4x35mm245m
66Ống nhựa PVC D321,13100m
67Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,3842100m3
68Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II2,8161m3
69Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,3842100m3
70Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,12m3
71Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB400,256m3
72Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,504m3
73Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,1056100m2
74Bảng điện cửa cột4bảng
75Luồn cáp cửa cột41 đầu cáp
76Đấu nối hệ thống điện1Hệ thống
77Khung bulong móng trụ M24 300x300x10004bộ
78Cầu thu sét R=58m1cái
79Cọc tiếp địa D16, L=2,4m + kẹp cáp8cọc
80Dây cáp đồng trần M5048m
81Hộp kiểm tra điện trở1hộp
82Chân đế đỗ trụ thu sét1cái
83Trụ thu sét D42 L=3m1trụ
84Dây neo trụ 6mm2 + tăng đơ + sứ cách điện + kep cap4bộ
85Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II7,681m3
86Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công7,68m3
G HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC, CHỮA CHÁY
1Ống nhựa uPVC D490,23100m
2Ống nhựa uPVC D271,09100m
3Van khóa D271cái
4Van khóa D215cái
5Van phao bể nước ngầm D271cái
6Co 90 uPVC D491cái
7Co 90 uPVC D2721cái
8Co rút 90 uPVC D27/212cái
9Lơi 45 uPVC D492cái
10Lơi 45 uPVC D274cái
11Tê uPVC D491cái
12Tê rút uPVC D27/213cái
13Nối uPVC D493cái
14Nối uPVC D2717cái
15Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,9347100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,6441100m3
17Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB407,856m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB404,974m3
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,1676100m2
20Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4044,28m3
21Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm0,984100m2
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)2,9396m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,1736100m2
24Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,3307tấn
25Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,993m3
26Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4016,2m2
27Quét nước xi măng 2 nước16,2m2
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu911cấu kiện
29Ống nhựa HDPE D1100,06100m
30Ống nhựa uPVC D1680,12100m
31Ống nhựa uPVC D1140,72100m
32Nối uPVC D1681cái
33Nối uPVC D1148cái
34Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II1,5952100m3
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,5317100m3
36Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB404,524m3
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB406,348m3
38Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0788100m2
39Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)4,673m3
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,1061100m2
41Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,0837100m3
42Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4026,9361m3
43Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40111,18m2
44Quét nước xi măng 2 nước47,6946m2
45Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4027,26m2
46Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,3282tấn
47Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0581tấn
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu231cấu kiện
49Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg10cái
50Lavabo cả bộ (trẻ em)32bộ
51Chậu xí bệt + vòi xịt (trẻ em)40bộ
52Chậu tiểu nam cả bộ (trẻ em)24bộ
53Vòi sen cả bộ (trẻ em)16bộ
54Lavabo (cả bộ gương, kệ, .... )4bộ
55Chậu xí bệt + vòi xịt + hộp giấy5bộ
56Vòi rửa vệ sinh2cái
57Chậu rửa inox công nghiệp loại 3 vòi (cả bộ+vòi)2bộ
58Chậu rửa inox công nghiệp loại 2 vòi (cả bộ+vòi)2bộ
59Bể nước Inox 2m31bể
60Bể nước Inox 2,5m32bể
61Máy bơm Q=9m3/h, H=26m2bộ
62Bộ điều khiển máy bơm1bộ
63Phễu thu inox D6075cái
64Cầu chắn rác inox D9039cái
65Cầu chắn rác inox D604cái
66Ống nhựa uPVC D490,38100m
67Ống nhựa uPVC D420,76100m
68Ống nhựa uPVC D341,05100m
69Ống nhựa uPVC D270,72100m
70Ống nhựa uPVC D211,06100m
71Van khóa D496cái
72Van khóa D421cái
73Van khóa D3410cái
74Van khóa D272cái
75Van phao điện bồn nước mái D422cái
76Van phao điện bồn nước mái D341cái
77Van điện từ D422cái
78Van điện từ D341cái
79Van khóa D492cái
80Khớp nối mềm D496cái
81Khớp nối mềm D421cái
82Co 90 uPVC D4913cái
83Co 90 uPVC D428cái
84Co 90 uPVC D3431cái
85Co 90 uPVC D2715cái
86Co 90 uPVC D2160cái
87Co 90 ren trong uPVC D21124cái
88Co rút 90 uPVC D34/271cái
89Tê 90 uPVC D497cái
90Tê 90 uPVC D422cái
91Tê 90 uPVC D3418cái
92Tê 90 uPVC D2711cái
93Tê 90 uPVC D2119cái
94Tê rút 90 uPVC D50/343cái
95Tê rút 90 uPVC D42/344cái
96Tê rút 90 uPVC D42/272cái
97Tê rút 90 uPVC D34/271cái
98Tê rút 90 uPVC D34/2125cái
99Tê rút 90 uPVC D27/2145cái
100Tê rút 90 ren trong uPVC D27/2119cái
101Nối uPVC D493cái
102Nối uPVC D426cái
103Nối uPVC D344cái
104Nối uPVC D271cái
105Nối giảm uPVC D49/423cái
106Nối giảm uPVC D49/341cái
107Nối giảm uPVC D49/272cái
108Nối giảm uPVC D42/346cái
109Nối giảm uPVC D42/271cái
110Nối giảm uPVC D34/279cái
111Nối giảm uPVC D34/2117cái
112Nối giảm uPVC D27/2122cái
113Ống nhựa HDPE D1100,03100m
114Ống nhựa uPVC D1141,37100m
115Ống nhựa uPVC D903,83100m
116Ống nhựa uPVC D601,65100m
117Ống nhựa uPVC D490,86100m
118Ống nhựa uPVC D420,32100m
119Van khóa uPVC D493cái
120Thông tắc sàn D1141cái
121Thông tắc sàn D904cái
122Thông tắc sàn D601cái
123Co 90 uPVC D1141cái
124Co 90 uPVC D9047cái
125Co 90 uPVC D6048cái
126Co 90 uPVC D4930cái
127Co 90 uPVC D4236cái
128Lơi 45 uPVC D11473cái
129Lơi 45 uPVC D9015cái
130Lơi 45 uPVC D6079cái
131Lơi 45 uPVC D49108cái
132Lơi 45 uPVC D422cái
133Tê 90 uPVC D493cái
134Tê cong 90 uPVC D11435cái
135Tê cong 90 uPVC D904cái
136Tê cong 90 uPVC D6030cái
137Tê cong rút 90 uPVC D90/6034cái
138Tê 45 uPVC D11422cái
139Tê 45 uPVC D6052cái
140Tê 45 uPVC D4916cái
141Tê rút 45 uPVC D114/606cái
142Tê rút 45 uPVC D90/6020cái
143Tê rút 45 uPVC D60/421cái
144Tê rút 45 uPVC D114/601cái
145Tứ thông uPVC D11410cái
146Nối giảm uPVC D114/604cái
147Nối giảm uPVC D90/602cái
148Nối nhựa uPVC D9039cái
149Nối giảm uPVC D60/4935cái
150Nối giảm uPVC D49/4210cái
151Nút bít uPVC D1144cái
152Nút bít uPVC D9010cái
153Nối thông tắc uPVC D11410cái
154Nối thông tắc uPVC D908cái
155Nắp đậy nối thông tắc uPVC D908cái
156Nối thông tắc uPVC D602cái
157Nắp đậy nối thông tắc uPVC D602cái
158Nắp lưới chống côn trùng D605cái
159Ống thép tráng kẽm STK D50/2,9mm0,28100m
160Ống thép tráng kẽm STK D100/3,6mm1,49100m
161Co STK PP hàn D10014cái
162Co STK PP hàn D503cái
163Tê STK PP hàn D1007cái
164Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,4171100m3
165Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,4048100m3
166Máy bơm điện chữa cháy Q=40m3/h, H=40m11 máy
167Máy bơm dầu Diesel chữa cháy Q=40m3/h, H=40m11 máy
168Máy bơm bù áp Q=1,6m3/h, H=50m11 máy
169Trụ cấp nước chữa cháy ngoài nhà3cái
170Họng chờ tiếp nước bên ngoài1cái
171Tủ cứu hỏa bên ngoài +2 lăng A + 2 vòi A (HB)3hộp
172Van chặn D1005cái
173Van hút D1002cái
174Van chặn D502cái
175Van hút D501cái
176Van một chiều D1002cái
177Van một chiều D501cái
178Van xả áp an toàn D501cái
179Y lọc D1002cái
180Y lọc D501cái
181Mối nối mềm D1004cái
182Mối nối mềm D502cái
183Công tắt áp lực 2 ngưỡng3cái
184Đồng hồ đo áp suất7cái
185Bảng tiêu lệnh chữa cháy15cái
186Bình chữa cháy CO2-MT5 5kg15cái
187Bình chữa cháy bột ABC-MFZ4 4kg15cái
188Hộp đựng bình chữa cháy + phụ kiện15cái
189Phụ kiện hệ thống chữa cháy1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.882E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.65184E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng , cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 8.100.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 8.100.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.32
2 Kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên.32
3 Kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên.32
4 Kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên.32
5 Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động 1 Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7,0 tấn3
2 Máy cắt gạch đá .3
3 Máy cắt thép .2
4 Máy hàn .2
5 Máy đầm bàn .1
6 Máy đầm cóc .1
7 Máy đầm dùi .4
8 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít2
9 Máy thủy bình .1
10 Máy đào Gầu ≥ 0,5 m31
11 Máy vận thăng hoặc máy tời Sức tời ≥ 0,5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->