Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp (Bao gồm chi phí thiết bị)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210857221-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Phát triển xây dựng và Thương mại Hưng Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp (Bao gồm chi phí thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20210857209
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn đấu giá giá trị quyền sử dụng đất của xã giai đoạn 2020-2021 và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-22 08:06:00 đến ngày 2021-09-01 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,351,792,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.587948E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật.Đính kèm Hợp đồng, phụ lục hợp đồng có các hạng mục tương tự gói thầu đang xét, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư khối lương, chất lương công viêc hoàn thành. Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành hạ tầng kỹ thuật. Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. Có có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm phó chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành hạ tầng kỹ thuật.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành điện.- Đã thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3 (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1Kw (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 KW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị ≥ 4,5 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5m3 (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9T (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NÂNG CẤP VỈA HÈ
1Đào đất không thích hợp đườngTheo HSTK được duyệt26,1108100m3
2Đào đánh cấp - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt4,201100m3
3Đào nền đường - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt0,8786100m3
4Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt51,7452100m3
5Mua đất đá hỗn hợp đắpTheo HSTK được duyệt5.754,2612m3
6Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt345,36m3
7Lát gạch terrazzo, XM PCB30Theo HSTK được duyệt5.756,1m2
8Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt110,17m3
9Bê tông rãnh đan thu nước, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt39,35m3
10Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo HSTK được duyệt129,97m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bo vỉaTheo HSTK được duyệt18,5144100m2
12Bê tông bo vỉa bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt123,3954m3
13Láng vữa dày 3cm, vữa XM M50, PCB30Theo HSTK được duyệt974,79m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTK được duyệt3.2491cấu kiện
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt32,94721m3
16Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt2,816m3
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt0,8448100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,9667tấn
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt12,672m3
20Thép bản mãTheo HSTK được duyệt366,08kg
21Gia công cột cờ bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt1,4973tấn
22Lắp cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt1,497tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt66,22881m2
24Cầu inox D100Theo HSTK được duyệt44cái
25Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt3,8304m3
26Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt7,825m3
27Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK được duyệt74,784m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt182,4m
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt74,784m2
B HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG BỒN HOA
1Đào đất không thích hợp - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt2,3849100m3
2Đào đánh cấp - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt0,107100m3
3Đào nền đường - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt0,1335100m3
4Đào khuôn đường - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt0,5948100m3
5Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,9Theo HSTK được duyệt3,3547100m3
6Mua đất đá hỗn hợp đắpTheo HSTK được duyệt310,6672m3
7Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt0,8639100m3
8Mua đất đá hỗn hợp đắpTheo HSTK được duyệt109,4328m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt0,9271100m3
10Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSTK được duyệt8,1804100m2
11Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt0,6789100m2
12Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Theo HSTK được duyệt163,61m3
13Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo HSTK được duyệt31,27210m
14Matit vít kheTheo HSTK được duyệt180kg
15Gỗ đệm khe dãnTheo HSTK được duyệt0,07m3
16Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt11,97m3
17Bê tông rãnh đan thu nước, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt4,28m3
18Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo HSTK được duyệt7,18m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bo vỉaTheo HSTK được duyệt1,0169100m2
20Bê tông bo vỉa bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt6,8205m3
21Láng vữa dày 3cm, vữa XM M50, PCB30Theo HSTK được duyệt53,88m2
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTK được duyệt1801cấu kiện
23Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt28,15m3
24Lát gạch terrazzo, XM PCB30Theo HSTK được duyệt469,23m2
25Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt1,4112m3
26Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt2,8829m3
27Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK được duyệt27,552m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt67,2m
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt27,552m2
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIÊN CHIẾU SÁNG
1Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyTheo HSTK được duyệt381 cột
2Khung móng cột thép M24x675Theo HSTK được duyệt38khung
3Máy thi công vận chuyển cột đènTheo HSTK được duyệt381 cột
4Lắp bảng điện cửa cộtTheo HSTK được duyệt38bảng
5Lắp cửa cộtTheo HSTK được duyệt38cửa
6Cầu đấu 45ATheo HSTK được duyệt38cái
7ATM 1P-10A:Theo HSTK được duyệt38cái
8Lắp dựng cần đènTheo HSTK được duyệt381 cần đèn
9Lắp đèn cao áp 220V- LED 100WTheo HSTK được duyệt38bộ
10Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo HSTK được duyệt21 tủ
11Lắp giá đỡ tủTheo HSTK được duyệt21 bộ
12Đánh số cột chiếu sángTheo HSTK được duyệt3,810 cột
13Rải cáp nguồn CXV 4x25Theo HSTK được duyệt0,4100m
14Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Theo HSTK được duyệt17,1392100m
15Luồn dây từ cáp treo lên đènTheo HSTK được duyệt4,75100m
16Luồn cáp cửa cộtTheo HSTK được duyệt381 đầu cáp
17Làm đầu cốt M16Theo HSTK được duyệt161 đầu cáp
18Làm đầu cốt M25Theo HSTK được duyệt81 đầu cáp
19Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IITheo HSTK được duyệt22,81m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt22,8m3
21Bản nối đất 40x30 mạ kẽm:Theo HSTK được duyệt5,966kg
22Dây tiếp đất d12:Theo HSTK được duyệt85,12kg
23Làm tiếp địa cho cột điệnTheo HSTK được duyệt371 bộ
24Thí nghiệm tiếp địa cột chiếu sáng và tủ điều khiển chiếu sángTheo HSTK được duyệt401 vị trí
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt22,3441m3
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt1,064100m2
27Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt18,62m3
28Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt3,724m3
29Lắp đặt ống kim loại mạ kẽm D60 dày 3mmTheo HSTK được duyệt75m
30Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50:Theo HSTK được duyệt1.551m
31Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt8,0487100m3
32Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt4,878100m3
33Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt3,171100m3
D HẠNG MỤC: XÂY LẮP VƯỜN HOA
1Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK được duyệt40,334100m3
2Mua đất đá hỗn hợpTheo HSTK được duyệt4.837,9423m3
3Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt1,8469100m3
4Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt12,0393m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt108,6926m3
6Ván khuôn giằng tườngTheo HSTK được duyệt2,3374100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt1,7037tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt16,7078m3
9Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK được duyệt288,6358m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt288,636m2
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt3,333100m3
12Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt108,9805m3
13Lát gạch block, XM PCB30Theo HSTK được duyệt1.089,805m2
14Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt15,2775m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo HSTK được duyệt2,9665100m2
16Bê tông bo vỉa bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt20,823m3
17Láng nền dày 3cm, vữa XM M50, PCB30Theo HSTK được duyệt101,85m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTK được duyệt3401cấu kiện
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt0,5426m3
20Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK được duyệt13,5648m2
21Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt117,9m3
22Lát gạch block, XM PCB30Theo HSTK được duyệt1.179m2
23Ván khuôn bo vỉaTheo HSTK được duyệt1,0998100m2
24Bê tông bo vỉa rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt5,499m3
25Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK được duyệt146,64m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt146,64m2
27Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt6,1538m3
28Lát đá bậc tam cấp, PCB30Theo HSTK được duyệt19,08m2
29Lắp đặt lan can inox (đã bao gồm lắp đặt)Theo HSTK được duyệt80,69kg
30Thép bản mãTheo HSTK được duyệt7,14kg
31Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt0,3287100m3
32Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt4,9153m3
33Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt0,0991100m2
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,014tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt0,2188tấn
36Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt3,5918m3
37Mua bulong M24x1200Theo HSTK được duyệt8cái
38Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo HSTK được duyệt0,0283tấn
39Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt20,5588m3
40Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt0,1097100m3
41Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16 m2, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt52,7228m2
42Mua đất trồng câyTheo HSTK được duyệt41,8701m3
43Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt0,2955100m3
44Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt5,2855m3
45Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt22,963m3
46Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt0,0983100m3
47Công tác ốp đá granit vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16 m2, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt59,7259m2
48Mua đất trồng câyTheo HSTK được duyệt34,1725m3
49Lắp đặt hoa sen bằng thép hộp (đã bao gồm công lắp đặt)Theo HSTK được duyệt1.257,38kg
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt54,7051m2
51Ốp tấm aluminium bọc hoa senTheo HSTK được duyệt54,705m2
52Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt0,3301100m3
53Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt2,116m3
54Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt0,4112100m2
55Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,1556tấn
56Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt0,4577tấn
57Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt7,442m3
58Gia công hệ khung dànTheo HSTK được duyệt6,1469tấn
59Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo HSTK được duyệt6,147tấn
E HẠNG MỤC: PHẦN THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt3,3863100m3
2Thi công lớp đá dăm đệm móngTheo HSTK được duyệt2,6345m3
3Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt0,0853100m2
4Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo HSTK được duyệt3,3302m3
5Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt7,2506m3
6Ván khuôn giằng thu nướcTheo HSTK được duyệt0,115100m2
7Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,0133tấn
8Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK >10mmTheo HSTK được duyệt0,1134tấn
9Bê tông rãnh nước bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt1,3776m3
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt0,0595tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt0,0437100m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt0,9464m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTK được duyệt141cấu kiện
14Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK được duyệt28,4181m2
15Mua lưới chắn rác bằng gangTheo HSTK được duyệt6cái
16Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt0,264m3
17Mua ống cống bê tông D150Theo HSTK được duyệt6md
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTK được duyệt61cấu kiện
19Thi công lớp đá dăm đệm móngTheo HSTK được duyệt20,4134m3
20Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt0,4253100m2
21Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo HSTK được duyệt26,8584m3
22Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt21,3763m3
23Ván khuôn móng rãnh thoát nướcTheo HSTK được duyệt0,4253100m2
24Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,0939tấn
25Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK >10mmTheo HSTK được duyệt0,4429tấn
26Bê tông rãnh nước bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt3,6858m3
27Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt2,567tấn
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt0,5496100m2
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt8,456m3
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTK được duyệt3021cấu kiện
31Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK được duyệt217,0112m2
32Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt1,1287100m3
33Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt2,257100m3
F HẠNG MỤC: PHẦN CẤP NƯỚC
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt0,4464100m3
2Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt0,4441100m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 20mmTheo HSTK được duyệt0,45100 m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mmTheo HSTK được duyệt1,41100 m
5Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt3cái
6Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính D32x20mmTheo HSTK được duyệt3cái
7Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo HSTK được duyệt2cái
8Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt4cái
9Lắp đặt van ren - Đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt4cái
10Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 32mmTheo HSTK được duyệt1cái
11Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmTheo HSTK được duyệt0,07100m
12Lắp đặt đồng hồ nước D32Theo HSTK được duyệt1cái
G HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp dựng cột đèn đa giác chiều cao cột 17m bằng máyTheo HSTK được duyệt11 cột
2Khung móng cột thép M24x1200Theo HSTK được duyệt1khung
3Máy thi công vận chuyển cột đènTheo HSTK được duyệt11 cột
4Lắp bảng điện cửa cộtTheo HSTK được duyệt1bảng
5Lắp cửa cộtTheo HSTK được duyệt1cửa
6Cầu đấu 45ATheo HSTK được duyệt1cái
7Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo HSTK được duyệt1cái
8Lắp đèn pha led 300WTheo HSTK được duyệt8bộ
9Dây tiếp đất d16:Theo HSTK được duyệt15,31kg
10Làm tiếp địa cho cột điệnTheo HSTK được duyệt41 bộ
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt7,9561m3
12Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt0,408100m2
13Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt6,12m3
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt0,0184100m3
15Khung móng cột M16x500Theo HSTK được duyệt17khung
16Lắp bảng điện cửa cộtTheo HSTK được duyệt17bảng
17Lắp cửa cộtTheo HSTK được duyệt17cửa
18Cầu đấu 45ATheo HSTK được duyệt17cái
19ATM 1P-10A:Theo HSTK được duyệt17cái
20Dây tiếp đất d12:Theo HSTK được duyệt10,54kg
21Làm tiếp địa cho cột đènTheo HSTK được duyệt171 bộ
22Lắp dựng cột đèn sân vườn cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyTheo HSTK được duyệt171 cột
23Lắp tay đèn 5 bóngTheo HSTK được duyệt171 cần đèn
24Lắp đặt đèn cầu PE D400Theo HSTK được duyệt85bộ
25Lắp đặt bóng Compac 25WTheo HSTK được duyệt85bộ
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt1,31561m3
27Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt0,088m3
28Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt0,0737100m2
29Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt0,2772m3
30Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt0,01100m
31Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IITheo HSTK được duyệt5,8881m3
32Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt5,888m3
33Dây tiếp đất d12:Theo HSTK được duyệt25,48kg
34Làm tiếp địa cho tủ điệnTheo HSTK được duyệt41 bộ
35Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo HSTK được duyệt21 tủ
36Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt1,095100m3
37Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt0,657100m3
38Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt12m
39Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40:Theo HSTK được duyệt353m
40Rải cáp nguồn CXV 4x16Theo HSTK được duyệt0,8100m
41Cáp điện CXV-DSTA 4x10mm2Theo HSTK được duyệt2,85100m
42Cáp điện CXV-DSTA 3x6+1x4mm2Theo HSTK được duyệt0,32100m
43Lắp đặt dây đèn led trên hoa senTheo HSTK được duyệt500m
H HẠNG MỤC: THIẾT BỊ CÂY XANH, GHẾ ĐÁ
1Mua ghế đáTheo HSTK được duyệt32cái
2Cây cau đuôi chồn (chiều cao HTheo HSTK được duyệt25cây
3Cây muồng đen (chiều cao HTheo HSTK được duyệt6cây
4Cây phong lá đỏ (chiều cao HTheo HSTK được duyệt6cây
5Cây osaka hoa đỏ (chiều cao HTheo HSTK được duyệt6cây
6Cây vàng anh (chiều cao HTheo HSTK được duyệt5cây
7Cây bằng lăng (chiều cao HTheo HSTK được duyệt5cây
8Cây tường vi (chiều cao HTheo HSTK được duyệt28cây
9Cây ngọc lan (chiều cao HTheo HSTK được duyệt5cây
10Cây đại trắng (chiều cao HTheo HSTK được duyệt5cây
11Cây giáng hương (chiều cao HTheo HSTK được duyệt5cây
12Cây ngâu cắt tỉaTheo HSTK được duyệt30cây
13Cây vạn tuếTheo HSTK được duyệt15cây
14Cây cau sâm banhTheo HSTK được duyệt20cây
15Cây nhài nhật cắt tỉa:Theo HSTK được duyệt10cây
16Cây lưỡi hổTheo HSTK được duyệt6cây
17Cây tóc tiênTheo HSTK được duyệt6cây
18Cây mai vạn phúcTheo HSTK được duyệt6cây
19Cây ngọc bútTheo HSTK được duyệt6cây
20Cây mộc hươngTheo HSTK được duyệt6cây
21Cây nguyệt quếTheo HSTK được duyệt6cây
22Cây hoa giấy ngũ sắcTheo HSTK được duyệt8cây
23Cây râm bụt bờ ràoTheo HSTK được duyệt248m
24Cây trâm ổi trồng viềnTheo HSTK được duyệt106,5m
25Cây mắt nai trồng viềnTheo HSTK được duyệt41,8m
26Cây cỏ lá chi trồng viềnTheo HSTK được duyệt61,4m
27Cây chuỗi ngọc trồng viềnTheo HSTK được duyệt62m
28Cây cúc mặt trời trồng viềnTheo HSTK được duyệt71m
29Hoa cúc nút áoTheo HSTK được duyệt495khóm hoa
30Thảm cỏ nhung nhậtTheo HSTK được duyệt1.210m2
31Thảm cây lá gấmTheo HSTK được duyệt120m2
32Cụm đá xếp tiểu cảnh Đ1Theo HSTK được duyệt2tiểu cảnh
33Cụm đá xếp tiểu cảnh Đ2Theo HSTK được duyệt1tiểu cảnh
34Cụm đá xếp tiểu cảnh Đ3Theo HSTK được duyệt1tiểu cảnh
I HẠNG MỤC: THIẾT BỊ THỂ THAO
1Thiết bị đi bộ trên khôngKích thước D1480x R700x C1390mm, chất liệu Thép dầy 3mm sơn tĩnh điện3bộ
2Thiết bị tập xoay eoMáy xoay eo ba, kích thước: D=1500 x C1360(mm)3bộ
3Bộ tập xà képXà kép Kích thước: D2042x R630 x C1600 (mm)3bộ
4Xà thânThang vận động ngang, kích Thước: D3280x R1106 x C2370(mm)2bộ
5Xe đạp tập thể thaoXe đạp đơn Kích Thước: D1000 x R440 x 1150(mm)3bộ
6Xe đạp tập toàn thânXe đạp lắp tay, kích thước D1200 x R600 x C1600(mm)3bộ
7Ghế cong tập bụngGhế tập bụng đôi, kích thước: D1697 x R1380 x C670(mm)3bộ
8Thùng rác CompositeThùng rác nhựa Composite 120L, kích thước: 550 x 480 x 93010cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.587948E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật.Đính kèm Hợp đồng, phụ lục hợp đồng có các hạng mục tương tự gói thầu đang xét, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư khối lương, chất lương công viêc hoàn thành. Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học ngành hạ tầng kỹ thuật. Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. Có có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.53
2 Phó Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học ngành hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm phó chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.43
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành hạ tầng kỹ thuật.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành điện.- Đã thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.33
4 Cán bộ thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học ngành kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
2 Đầm bàn ≥ 1Kw (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
4 Máy đầm cóc ≥ 70kg (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250l (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
6 Máy ủi ≥ 110CV (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
7 Cần trục ô tô ≥ 16 tấn (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
8 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
9 Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
10 Máy hàn ≥ 23 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)1
11 Máy khoan ≥ 4,5 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
12 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
13 Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
14 Máy lu bánh thép ≥ 9T (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
15 Ô tô tự đổ ≥ 7T (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->