Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp (Bao gồm chi phí thiết bị)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210857221-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Phát triển xây dựng và Thương mại Hưng Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp (Bao gồm chi phí thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210857209 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn đấu giá giá trị quyền sử dụng đất của xã giai đoạn 2020-2021 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-22 08:06:00 đến ngày 2021-09-01 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,351,792,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.587948E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật.Đính kèm Hợp đồng, phụ lục hợp đồng có các hạng mục tương tự gói thầu đang xét, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư khối lương, chất lương công viêc hoàn thành. Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành hạ tầng kỹ thuật. Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. Có có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phó Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm phó chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành hạ tầng kỹ thuật.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành điện.- Đã thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1Kw (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 KW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 4,5 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5m3 (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9T (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NÂNG CẤP VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp đường | Theo HSTK được duyệt | 26,1108 | 100m3 |
| 2 | Đào đánh cấp - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 4,201 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 0,8786 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 51,7452 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đá hỗn hợp đắp | Theo HSTK được duyệt | 5.754,2612 | m3 |
| 6 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 345,36 | m3 |
| 7 | Lát gạch terrazzo, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 5.756,1 | m2 |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 110,17 | m3 |
| 9 | Bê tông rãnh đan thu nước, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 39,35 | m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSTK được duyệt | 129,97 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bo vỉa | Theo HSTK được duyệt | 18,5144 | 100m2 |
| 12 | Bê tông bo vỉa bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 123,3954 | m3 |
| 13 | Láng vữa dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 974,79 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK được duyệt | 3.249 | 1cấu kiện |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 32,9472 | 1m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 2,816 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 0,8448 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,9667 | tấn |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 12,672 | m3 |
| 20 | Thép bản mã | Theo HSTK được duyệt | 366,08 | kg |
| 21 | Gia công cột cờ bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt | 1,4973 | tấn |
| 22 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt | 1,497 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 66,2288 | 1m2 |
| 24 | Cầu inox D100 | Theo HSTK được duyệt | 44 | cái |
| 25 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 3,8304 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 7,825 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 74,784 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 182,4 | m |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 74,784 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG BỒN HOA | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 2,3849 | 100m3 |
| 2 | Đào đánh cấp - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 0,107 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 0,1335 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 0,5948 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo HSTK được duyệt | 3,3547 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đá hỗn hợp đắp | Theo HSTK được duyệt | 310,6672 | m3 |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt | 0,8639 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đá hỗn hợp đắp | Theo HSTK được duyệt | 109,4328 | m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt | 0,9271 | 100m3 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK được duyệt | 8,1804 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo HSTK được duyệt | 0,6789 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 163,61 | m3 |
| 13 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo HSTK được duyệt | 31,272 | 10m |
| 14 | Matit vít khe | Theo HSTK được duyệt | 180 | kg |
| 15 | Gỗ đệm khe dãn | Theo HSTK được duyệt | 0,07 | m3 |
| 16 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 11,97 | m3 |
| 17 | Bê tông rãnh đan thu nước, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 4,28 | m3 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSTK được duyệt | 7,18 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bo vỉa | Theo HSTK được duyệt | 1,0169 | 100m2 |
| 20 | Bê tông bo vỉa bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 6,8205 | m3 |
| 21 | Láng vữa dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 53,88 | m2 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK được duyệt | 180 | 1cấu kiện |
| 23 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 28,15 | m3 |
| 24 | Lát gạch terrazzo, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 469,23 | m2 |
| 25 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,4112 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 2,8829 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 27,552 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 67,2 | m |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 27,552 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIÊN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Theo HSTK được duyệt | 38 | 1 cột |
| 2 | Khung móng cột thép M24x675 | Theo HSTK được duyệt | 38 | khung |
| 3 | Máy thi công vận chuyển cột đèn | Theo HSTK được duyệt | 38 | 1 cột |
| 4 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSTK được duyệt | 38 | bảng |
| 5 | Lắp cửa cột | Theo HSTK được duyệt | 38 | cửa |
| 6 | Cầu đấu 45A | Theo HSTK được duyệt | 38 | cái |
| 7 | ATM 1P-10A: | Theo HSTK được duyệt | 38 | cái |
| 8 | Lắp dựng cần đèn | Theo HSTK được duyệt | 38 | 1 cần đèn |
| 9 | Lắp đèn cao áp 220V- LED 100W | Theo HSTK được duyệt | 38 | bộ |
| 10 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo HSTK được duyệt | 2 | 1 tủ |
| 11 | Lắp giá đỡ tủ | Theo HSTK được duyệt | 2 | 1 bộ |
| 12 | Đánh số cột chiếu sáng | Theo HSTK được duyệt | 3,8 | 10 cột |
| 13 | Rải cáp nguồn CXV 4x25 | Theo HSTK được duyệt | 0,4 | 100m |
| 14 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Theo HSTK được duyệt | 17,1392 | 100m |
| 15 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo HSTK được duyệt | 4,75 | 100m |
| 16 | Luồn cáp cửa cột | Theo HSTK được duyệt | 38 | 1 đầu cáp |
| 17 | Làm đầu cốt M16 | Theo HSTK được duyệt | 16 | 1 đầu cáp |
| 18 | Làm đầu cốt M25 | Theo HSTK được duyệt | 8 | 1 đầu cáp |
| 19 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 22,8 | 1m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt | 22,8 | m3 |
| 21 | Bản nối đất 40x30 mạ kẽm: | Theo HSTK được duyệt | 5,966 | kg |
| 22 | Dây tiếp đất d12: | Theo HSTK được duyệt | 85,12 | kg |
| 23 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo HSTK được duyệt | 37 | 1 bộ |
| 24 | Thí nghiệm tiếp địa cột chiếu sáng và tủ điều khiển chiếu sáng | Theo HSTK được duyệt | 40 | 1 vị trí |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 22,344 | 1m3 |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 1,064 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 18,62 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 3,724 | m3 |
| 29 | Lắp đặt ống kim loại mạ kẽm D60 dày 3mm | Theo HSTK được duyệt | 75 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50: | Theo HSTK được duyệt | 1.551 | m |
| 31 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 8,0487 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 4,878 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 3,171 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: XÂY LẮP VƯỜN HOA | |||
| 1 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK được duyệt | 40,334 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đá hỗn hợp | Theo HSTK được duyệt | 4.837,9423 | m3 |
| 3 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 1,8469 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 12,0393 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 108,6926 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng tường | Theo HSTK được duyệt | 2,3374 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 1,7037 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 16,7078 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 288,6358 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 288,636 | m2 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 3,333 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 108,9805 | m3 |
| 13 | Lát gạch block, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1.089,805 | m2 |
| 14 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 15,2775 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK được duyệt | 2,9665 | 100m2 |
| 16 | Bê tông bo vỉa bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 20,823 | m3 |
| 17 | Láng nền dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 101,85 | m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK được duyệt | 340 | 1cấu kiện |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,5426 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 13,5648 | m2 |
| 21 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 117,9 | m3 |
| 22 | Lát gạch block, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1.179 | m2 |
| 23 | Ván khuôn bo vỉa | Theo HSTK được duyệt | 1,0998 | 100m2 |
| 24 | Bê tông bo vỉa rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 5,499 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 146,64 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 146,64 | m2 |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 6,1538 | m3 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 19,08 | m2 |
| 29 | Lắp đặt lan can inox (đã bao gồm lắp đặt) | Theo HSTK được duyệt | 80,69 | kg |
| 30 | Thép bản mã | Theo HSTK được duyệt | 7,14 | kg |
| 31 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 0,3287 | 100m3 |
| 32 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 4,9153 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt | 0,0991 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,014 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,2188 | tấn |
| 36 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 3,5918 | m3 |
| 37 | Mua bulong M24x1200 | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 0,0283 | tấn |
| 39 | Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 20,5588 | m3 |
| 40 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,1097 | 100m3 |
| 41 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16 m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 52,7228 | m2 |
| 42 | Mua đất trồng cây | Theo HSTK được duyệt | 41,8701 | m3 |
| 43 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 0,2955 | 100m3 |
| 44 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 5,2855 | m3 |
| 45 | Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 22,963 | m3 |
| 46 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,0983 | 100m3 |
| 47 | Công tác ốp đá granit vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16 m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 59,7259 | m2 |
| 48 | Mua đất trồng cây | Theo HSTK được duyệt | 34,1725 | m3 |
| 49 | Lắp đặt hoa sen bằng thép hộp (đã bao gồm công lắp đặt) | Theo HSTK được duyệt | 1.257,38 | kg |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 54,705 | 1m2 |
| 51 | Ốp tấm aluminium bọc hoa sen | Theo HSTK được duyệt | 54,705 | m2 |
| 52 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 0,3301 | 100m3 |
| 53 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 2,116 | m3 |
| 54 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt | 0,4112 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1556 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,4577 | tấn |
| 57 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 7,442 | m3 |
| 58 | Gia công hệ khung dàn | Theo HSTK được duyệt | 6,1469 | tấn |
| 59 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo HSTK được duyệt | 6,147 | tấn |
| E | HẠNG MỤC: PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 3,3863 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá dăm đệm móng | Theo HSTK được duyệt | 2,6345 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 0,0853 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 3,3302 | m3 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 7,2506 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng thu nước | Theo HSTK được duyệt | 0,115 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0133 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK >10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1134 | tấn |
| 9 | Bê tông rãnh nước bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,3776 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt | 0,0595 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,0437 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt | 0,9464 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK được duyệt | 14 | 1cấu kiện |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 28,4181 | m2 |
| 15 | Mua lưới chắn rác bằng gang | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 16 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,264 | m3 |
| 17 | Mua ống cống bê tông D150 | Theo HSTK được duyệt | 6 | md |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK được duyệt | 6 | 1cấu kiện |
| 19 | Thi công lớp đá dăm đệm móng | Theo HSTK được duyệt | 20,4134 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 0,4253 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 26,8584 | m3 |
| 22 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 21,3763 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng rãnh thoát nước | Theo HSTK được duyệt | 0,4253 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0939 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK >10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,4429 | tấn |
| 26 | Bê tông rãnh nước bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 3,6858 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt | 2,567 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,5496 | 100m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 8,456 | m3 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK được duyệt | 302 | 1cấu kiện |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 217,0112 | m2 |
| 32 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt | 1,1287 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 2,257 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 0,4464 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt | 0,4441 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 20mm | Theo HSTK được duyệt | 0,45 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm | Theo HSTK được duyệt | 1,41 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính D32x20mm | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 10 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt | 0,07 | 100m |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ nước D32 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| G | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn đa giác chiều cao cột 17m bằng máy | Theo HSTK được duyệt | 1 | 1 cột |
| 2 | Khung móng cột thép M24x1200 | Theo HSTK được duyệt | 1 | khung |
| 3 | Máy thi công vận chuyển cột đèn | Theo HSTK được duyệt | 1 | 1 cột |
| 4 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSTK được duyệt | 1 | bảng |
| 5 | Lắp cửa cột | Theo HSTK được duyệt | 1 | cửa |
| 6 | Cầu đấu 45A | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đèn pha led 300W | Theo HSTK được duyệt | 8 | bộ |
| 9 | Dây tiếp đất d16: | Theo HSTK được duyệt | 15,31 | kg |
| 10 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo HSTK được duyệt | 4 | 1 bộ |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 7,956 | 1m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt | 0,408 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 6,12 | m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,0184 | 100m3 |
| 15 | Khung móng cột M16x500 | Theo HSTK được duyệt | 17 | khung |
| 16 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSTK được duyệt | 17 | bảng |
| 17 | Lắp cửa cột | Theo HSTK được duyệt | 17 | cửa |
| 18 | Cầu đấu 45A | Theo HSTK được duyệt | 17 | cái |
| 19 | ATM 1P-10A: | Theo HSTK được duyệt | 17 | cái |
| 20 | Dây tiếp đất d12: | Theo HSTK được duyệt | 10,54 | kg |
| 21 | Làm tiếp địa cho cột đèn | Theo HSTK được duyệt | 17 | 1 bộ |
| 22 | Lắp dựng cột đèn sân vườn cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Theo HSTK được duyệt | 17 | 1 cột |
| 23 | Lắp tay đèn 5 bóng | Theo HSTK được duyệt | 17 | 1 cần đèn |
| 24 | Lắp đặt đèn cầu PE D400 | Theo HSTK được duyệt | 85 | bộ |
| 25 | Lắp đặt bóng Compac 25W | Theo HSTK được duyệt | 85 | bộ |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 1,3156 | 1m3 |
| 27 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,088 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt | 0,0737 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,2772 | m3 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt | 0,01 | 100m |
| 31 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 5,888 | 1m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 5,888 | m3 |
| 33 | Dây tiếp đất d12: | Theo HSTK được duyệt | 25,48 | kg |
| 34 | Làm tiếp địa cho tủ điện | Theo HSTK được duyệt | 4 | 1 bộ |
| 35 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo HSTK được duyệt | 2 | 1 tủ |
| 36 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 1,095 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,657 | 100m3 |
| 38 | Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt | 12 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40: | Theo HSTK được duyệt | 353 | m |
| 40 | Rải cáp nguồn CXV 4x16 | Theo HSTK được duyệt | 0,8 | 100m |
| 41 | Cáp điện CXV-DSTA 4x10mm2 | Theo HSTK được duyệt | 2,85 | 100m |
| 42 | Cáp điện CXV-DSTA 3x6+1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt | 0,32 | 100m |
| 43 | Lắp đặt dây đèn led trên hoa sen | Theo HSTK được duyệt | 500 | m |
| H | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ CÂY XANH, GHẾ ĐÁ | |||
| 1 | Mua ghế đá | Theo HSTK được duyệt | 32 | cái |
| 2 | Cây cau đuôi chồn (chiều cao H | Theo HSTK được duyệt | 25 | cây |
| 3 | Cây muồng đen (chiều cao H | Theo HSTK được duyệt | 6 | cây |
| 4 | Cây phong lá đỏ (chiều cao H | Theo HSTK được duyệt | 6 | cây |
| 5 | Cây osaka hoa đỏ (chiều cao H | Theo HSTK được duyệt | 6 | cây |
| 6 | Cây vàng anh (chiều cao H | Theo HSTK được duyệt | 5 | cây |
| 7 | Cây bằng lăng (chiều cao H | Theo HSTK được duyệt | 5 | cây |
| 8 | Cây tường vi (chiều cao H | Theo HSTK được duyệt | 28 | cây |
| 9 | Cây ngọc lan (chiều cao H | Theo HSTK được duyệt | 5 | cây |
| 10 | Cây đại trắng (chiều cao H | Theo HSTK được duyệt | 5 | cây |
| 11 | Cây giáng hương (chiều cao H | Theo HSTK được duyệt | 5 | cây |
| 12 | Cây ngâu cắt tỉa | Theo HSTK được duyệt | 30 | cây |
| 13 | Cây vạn tuế | Theo HSTK được duyệt | 15 | cây |
| 14 | Cây cau sâm banh | Theo HSTK được duyệt | 20 | cây |
| 15 | Cây nhài nhật cắt tỉa: | Theo HSTK được duyệt | 10 | cây |
| 16 | Cây lưỡi hổ | Theo HSTK được duyệt | 6 | cây |
| 17 | Cây tóc tiên | Theo HSTK được duyệt | 6 | cây |
| 18 | Cây mai vạn phúc | Theo HSTK được duyệt | 6 | cây |
| 19 | Cây ngọc bút | Theo HSTK được duyệt | 6 | cây |
| 20 | Cây mộc hương | Theo HSTK được duyệt | 6 | cây |
| 21 | Cây nguyệt quế | Theo HSTK được duyệt | 6 | cây |
| 22 | Cây hoa giấy ngũ sắc | Theo HSTK được duyệt | 8 | cây |
| 23 | Cây râm bụt bờ rào | Theo HSTK được duyệt | 248 | m |
| 24 | Cây trâm ổi trồng viền | Theo HSTK được duyệt | 106,5 | m |
| 25 | Cây mắt nai trồng viền | Theo HSTK được duyệt | 41,8 | m |
| 26 | Cây cỏ lá chi trồng viền | Theo HSTK được duyệt | 61,4 | m |
| 27 | Cây chuỗi ngọc trồng viền | Theo HSTK được duyệt | 62 | m |
| 28 | Cây cúc mặt trời trồng viền | Theo HSTK được duyệt | 71 | m |
| 29 | Hoa cúc nút áo | Theo HSTK được duyệt | 495 | khóm hoa |
| 30 | Thảm cỏ nhung nhật | Theo HSTK được duyệt | 1.210 | m2 |
| 31 | Thảm cây lá gấm | Theo HSTK được duyệt | 120 | m2 |
| 32 | Cụm đá xếp tiểu cảnh Đ1 | Theo HSTK được duyệt | 2 | tiểu cảnh |
| 33 | Cụm đá xếp tiểu cảnh Đ2 | Theo HSTK được duyệt | 1 | tiểu cảnh |
| 34 | Cụm đá xếp tiểu cảnh Đ3 | Theo HSTK được duyệt | 1 | tiểu cảnh |
| I | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ THỂ THAO | |||
| 1 | Thiết bị đi bộ trên không | Kích thước D1480x R700x C1390mm, chất liệu Thép dầy 3mm sơn tĩnh điện | 3 | bộ |
| 2 | Thiết bị tập xoay eo | Máy xoay eo ba, kích thước: D=1500 x C1360(mm) | 3 | bộ |
| 3 | Bộ tập xà kép | Xà kép Kích thước: D2042x R630 x C1600 (mm) | 3 | bộ |
| 4 | Xà thân | Thang vận động ngang, kích Thước: D3280x R1106 x C2370(mm) | 2 | bộ |
| 5 | Xe đạp tập thể thao | Xe đạp đơn Kích Thước: D1000 x R440 x 1150(mm) | 3 | bộ |
| 6 | Xe đạp tập toàn thân | Xe đạp lắp tay, kích thước D1200 x R600 x C1600(mm) | 3 | bộ |
| 7 | Ghế cong tập bụng | Ghế tập bụng đôi, kích thước: D1697 x R1380 x C670(mm) | 3 | bộ |
| 8 | Thùng rác Composite | Thùng rác nhựa Composite 120L, kích thước: 550 x 480 x 930 | 10 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.587948E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật.Đính kèm Hợp đồng, phụ lục hợp đồng có các hạng mục tương tự gói thầu đang xét, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư khối lương, chất lương công viêc hoàn thành. Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành hạ tầng kỹ thuật. Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. Có có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Phó Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm phó chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành hạ tầng kỹ thuật.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành điện.- Đã thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,8m3 (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 2 | Đầm bàn | ≥ 1Kw (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 KW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | ≥ 70kg (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 6 | Máy ủi | ≥ 110CV (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 7 | Cần trục ô tô | ≥ 16 tấn (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 10 | Máy hàn | ≥ 23 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 11 | Máy khoan | ≥ 4,5 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 12 | Ô tô tưới nước | ≥ 5m3 (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 13 | Máy lu bánh hơi tự hành | ≥ 16T (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 14 | Máy lu bánh thép | ≥ 9T (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ | ≥ 7T (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi