Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210857240-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210856314 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 160 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-22 09:09:00 đến ngày 2021-09-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,760,281,558 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0141E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.028E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.733.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.466.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng đô thị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng đô thị.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng > 25 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 7,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng đầu búa ≥ 1,2 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải hàng > 7 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Cải tạo hệ thống thoát nước đường Thắng Lợi (đoạn qua cổng Khu đô thị Kosy) 160 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Một số tài liệu khác theo yêu cầu tại Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của E-HSMT. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công ; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, Thành phố Sông Công, Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Sông Công; Địa chỉ: Phường Thắng Lợi, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế hoạch thành phố Sông Công; Địa chỉ: Phường Thắng Lợi, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính - Kế hoạch thành phố Sông Công; Địa chỉ: Phường Thắng Lợi, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mô tả công việc mời thầu | |||
| 1 | Đốn hạ cây xanh đường kính >20cm | 9 | 1 cây | |
| 2 | Đào gốc cây đường kính | 9 | gốc cây | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch xây | 5,56 | m3 | |
| 4 | Tháo dỡ, lắp lại đường ống cấp nước các hộ dân DN25 | 6,12 | 100m | |
| 5 | Tháo dỡ tấm đan bê tông cốt thép | 92 | cấu kiện | |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch | 0,753 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông rãnh cũ | 33,8256 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch | 36,17 | m3 | |
| 9 | Cắt tường bê tông | 8,4 | m | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 1,45 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải | 77,7586 | m3 | |
| 12 | Thuê cừ thép hình U400, L=5.0m | 112.500 | m dài cọc | |
| 13 | Đóng cọc thép hình đất cấp II | 134,045 | 100m | |
| 14 | Nhổ cọc thép hình | 37,5935 | 100m cọc | |
| 15 | Gia công hệ khung chống cừ hố móng | 1,6216 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung chống cừ hố móng | 15,3016 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng tôn tường quây lên hệ khung xương, tôn dày 0.35mm | 2,25 | 100m2 | |
| 18 | Gia công khung xương tường tôn bao che | 0,5664 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ tường tôn bao che | 5,664 | tấn | |
| 20 | Đào bùn | 160 | m3 | |
| 21 | Đào xúc đất cấp I | 2,8193 | 100m3 | |
| 22 | Đào móng đất cấp III | 51,28 | 100m3 | |
| 23 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | 28,4181 | 100m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất cấp I | 4,4183 | 100m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất cấp III | 22,8634 | 100m3 | |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng | 51,93 | m3 | |
| 27 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | 1.227,76 | m2 | |
| 28 | Lắp đặt cống hộp | 206 | đoạn cống | |
| 29 | Nối ống bê tông | 199 | mối nối | |
| 30 | Lắp đặt đế cống | 354 | cấu kiện | |
| 31 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | 2.658,952 | m2 | |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m | 365 | đoạn ống | |
| 33 | Nối ống bê tông | 354 | mối nối | |
| 34 | Đào móng đất cấp III | 10,45 | 100m3 | |
| 35 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | 3,6433 | 100m3 | |
| 36 | Vận chuyển đất cấp III | 6,8091 | 100m3 | |
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng | 6,45 | m3 | |
| 38 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 150 | 10,52 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn móng | 0,217 | 100m2 | |
| 40 | Xây hố ga, rãnh thoát nước bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 | 26,79 | m3 | |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 146,59 | m2 | |
| 42 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 5,35 | m3 | |
| 43 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,6289 | 100m2 | |
| 44 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2531 | tấn | |
| 45 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 6,8324 | m3 | |
| 46 | Cốt thép tấm đan | 0,8087 | tấn | |
| 47 | Ván khuôn tấm đan | 0,3185 | 100m2 | |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | 77 | cấu kiện | |
| 49 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 19,74 | m3 | |
| 50 | Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | 141,38 | m3 | |
| 51 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | 7,5299 | tấn | |
| 52 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | 1,3044 | tấn | |
| 53 | Ván khuôn giếng thu | 8,7791 | 100m2 | |
| 54 | Đổ bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | 0,92 | m3 | |
| 55 | Ván khuôn bó vỉa | 0,254 | 100m2 | |
| 56 | Song sắt thép hình 16x16 chắn rác vị trí cửa thu | 88,4 | Kg | |
| 57 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | 10,115 | 10m | |
| 58 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 17,96 | m3 | |
| 59 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 0,8439 | 100m3 | |
| 60 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,4238 | 100m3 | |
| 61 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 1,4724 | 100m2 | |
| 62 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 1,4724 | 100m2 | |
| 63 | Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | 7,65 | m3 | |
| 64 | Gia công hệ khung chống cột điện bằng thép hình | 0,6651 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung chống cột điện bằng thép hình | 4,9724 | tấn | |
| 66 | Trồng cây dáng hương đường kính D>=25cm, cao >=8m | 7 | Cây | |
| 67 | Đánh bầu, di chuyển cây sang vị trí trồng mới (cây số 21 22, 26, 36) | 4 | Cây | |
| 68 | Duy trì cây bóng mát mới trồng 6 tháng | 5,5 | 1 cây/ năm | |
| 69 | Đào móng đất cấp III | 0,1664 | 100m3 | |
| 70 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | 1,56 | m3 | |
| 71 | Xây hố ga, hố van bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 | 2,68 | m3 | |
| 72 | Đất màu trồng cây | 5,96 | m3 | |
| 73 | Đắp đất nền móng công trình | 3,81 | m3 | |
| 74 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 170,8585 | m3 | |
| 75 | Vận chuyển phế thải | 1,8882 | 100m3 | |
| 76 | Đào móng, vận chuyển đất cấp III | 2,02 | 100m3 | |
| 77 | Đắp cát công trình | 168,79 | m3 | |
| 78 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6.0cm | 3.375,83 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0141E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.028E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.733.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.466.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng đô thị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng đô thị.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Sức nâng > 25 Tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông | Công suất > 7,5 kW | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5 kW | 1 |
| 4 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất ≥ 1 kW | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70 kg | 3 |
| 8 | Máy đóng cọc | Trọng lượng đầu búa ≥ 1,2 Tấn | 1 |
| 9 | Máy hàn xoay chiều | Công suất ≥ 23 kW | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥ 1,5 kW | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250,0 lít | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150 lít | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | Trọng tải hàng > 7 Tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi