Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình (bao gồm chi phí dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210853196-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG NÔNG THÔN BÌNH THUẬN
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình (bao gồm chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20210809378
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-22 09:59:00 đến ngày 2021-09-01 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,397,292,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7096E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4191876E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng là Công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước), cấp IV. + Tương tự về quy mô công việc: Theo yêu cầu E-HSMT; + Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương gồm:+ Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền hợp đồng tương tự;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc bản thanh lý hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành toàn bộ. Trường hợp Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành phần lớn là ≥ 80% giá trị hợp đồng và có xác nhận của Chủ đầu tư giá trị hợp đồng nhà thầu đã thực hiện đến thời điểm tham gia đấu thầu.+ Bản sao tài liệu có liên quan để chứng minh công trình tương tự như Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ từ Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc thủy lợi hoặc cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng và cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ từ Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc thủy lợi hoặc cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp phụ trách an toàn lao động trên công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ từ Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc thủy lợi hoặc cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,40 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy gia nhiệt
- Đặc điểm thiết bị D ≥ 315 mm
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm nước, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5,0 CV
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 7,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG NÔNG THÔN BÌNH THUẬN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình (bao gồm chi phí dự phòng)
Công trình Mở rộng tuyến ống cấp nước huyện Hàm Tân
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xổ số kiến thiết
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG NÔNG THÔN BÌNH THUẬN , địa chỉ: 61 CAO THẮNG, PHƯỜNG BÌNH HƯNG, THÀNH PHỐ PHAN THIẾT, TỈNH BÌNH THUẬN
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư - Bên mời thầu: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Bình Thuận Địa chỉ: Số 61, đường Cao Thắng, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận ĐT: 0252. 3821375 Fax: 0252. 3824519 Đơn vị tư vấn đấu thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bình Thuận Địa chỉ: Số 02, đường Mậu Thân, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận ĐT: 0252. 3821173 Fax: 0252. 3827699
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Đơn vị thiết kế, lập dự toán xây dựng: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Bình Thuận (Địa chỉ: Số 61 đường Cao Thắng, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định Xây dựng Bình Thuận (Địa chỉ: Số 347 đường Võ Văn Kiệt, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận). + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Bình Thuận (Địa chỉ: Số 03 Nguyễn Tất Thành, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận). + Tư vấn đấu thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bình Thuận. (Địa chỉ: Số 02 Mậu Thân, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận) + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Bình Thuận (Địa chỉ: Số 61 đường Cao Thắng, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận). Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu và Đơn vị tư vấn đấu thầu.


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG NÔNG THÔN BÌNH THUẬN , địa chỉ: 61 CAO THẮNG, PHƯỜNG BÌNH HƯNG, THÀNH PHỐ PHAN THIẾT, TỈNH BÌNH THUẬN
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư - Bên mời thầu: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Bình Thuận Địa chỉ: Số 61, đường Cao Thắng, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận ĐT: 0252. 3821375 Fax: 0252. 3824519 Đơn vị tư vấn đấu thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bình Thuận Địa chỉ: Số 02, đường Mậu Thân, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận ĐT: 0252. 3821173 Fax: 0252. 3827699


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 115.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư - Bên mời thầu: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Bình Thuận Địa chỉ: Số 61, đường Cao Thắng, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận ĐT: 0252. 3821375 Fax: 0252. 3824519 Đơn vị tư vấn đấu thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bình Thuận Địa chỉ: Số 02, đường Mậu Thân, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận ĐT: 0252. 3821173 Fax: 0252. 3827699
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận Địa chỉ: Số 290 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận ĐT: 0252. 3825038
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chủ đầu tư - Bên mời thầu: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Bình Thuận Địa chỉ: Số 61, đường Cao Thắng, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận ĐT: 0252. 3821375 Fax: 0252. 3824519 Đơn vị tư vấn đấu thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bình Thuận Địa chỉ: Số 02, đường Mậu Thân, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận ĐT: 0252. 3821173 Fax: 0252. 3827699
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC
1Đào kênh đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT3.383,61m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT102,716100m3
3Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT3.242,402m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT100,2543100m3
5Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT96,21100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 90mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT85,34100 m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,8mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT163,23100 m
8Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 250/226,2mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT1,33100m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 168/153,4mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT1,22100m
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114/104mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT2,73100m
11Lắp đặt côn nhựa PVC D250/200mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT48cái
12Lắp đặt côn nhựa PVC D168/114mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT34cái
13Lắp đặt côn nhựa PVC D114/75mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT90cái
14Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT0,06100m
15Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT0,012100m
16Lắp đặt ống nhựa HDPE D90mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT0,099100 m
17Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 63mm bằng phương pháp hàn , chiều dày 3,8mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT0,171100 m
18Lắp đặt BU HDPE D160/141mm L=0,3mTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT38bộ
19Lắp đặt BU HDPE D110/96,8mm L=0,3mTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT27bộ
20Lắp đặt BU HDPE D90/79,2mm L=0,3mTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT108bộ
21Lắp đặt BU HDPE D63/55,4mm L=0,3mTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT217cái
22Lắp vòng đai mặt bích thép D160mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT19cặpbích
23Lắp vòng đai mặt bích thép D110mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT13,5cặpbích
24Lắp vòng đai mặt bích thép D90mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT54cặpbích
25Lắp vòng đai mặt bích thép D63mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT108,5cặpbích
26Lắp đặt van gang ty Inox 2 chiều mặt bích D160mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT9cái
27Lắp đặt van gang ty Inox 2 chiều mặt bích D110mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT23cái
28Lắp đặt van gang ty Inox 2 chiều mặt bích D90mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT58cái
29Lắp đặt van gang ty Inox 2 chiều mặt bích D63mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT110cái
30Lắp đặt Tê giảm HDPE D160/110mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT20cái
31Lắp đặt Tê giảm HDPE D160/63mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT1cái
32Lắp đặt Tê giảm HDPE D110/90mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT4cái
33Tê giảm HDPE D90/63mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT10cái
34Lắp đặt Tê HDPE D160mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT19cái
35Tê nhựa HDPE D90mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT12cái
36Lắp đặt Tê HDPE D63mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT33cái
37Lắp đặt Co HDPE D90mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT6cái
38Lắp đặt Co HDPE D63mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT8cái
39Lắp đặt Lơi HDPE D160mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT12cái
40Lắp đặt Lơi HDPE D90mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT1cái
41Lắp đặt Lơi HDPE D63mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT16cái
42Lắp đặt Côn giảm HDPE D160/90mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT1cái
43Lắp đặt Côn giảm HDPE D90/63mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT4cái
44Lắp đặt Y HDPE D90mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT7cái
45Lắp đặt Y HDPE D63mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT32cái
46Lắp đặt Thập HDPE D90mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT1cái
47Lắp đặt Man chon sống gang D160mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT12cái
48Lắp đặt Man chon sống gang D110mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT8cái
49Lắp đặt Man chon sống gang D90mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT39cái
50Lắp đặt Man chon sống gang D63mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT57cái
51Lắp mặt bích STK đặc D160mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT9,5cặpbích
52Lắp đặt BB STK D110mm L=0,3mTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT29cái
53Lắp đặt BB STK D110mm L=0,7mTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT11cái
54Lắp đặt Co BB STK D110mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT29cái
55Lắp mặt bích STK đặc D110mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT10cặpbích
56Lắp đặt BB STK D90mm L=0,3mTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT36cái
57Lắp đặt BB STK D90mm L=0,7mTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT18cái
58Lắp đặt Co BB STK D90mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT36cái
59Lắp mặt bích đặc STK D90mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT13cặpbích
60Lắp đặt BB STK D63mm L=0,3mTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT74cái
61Lắp đặt BB STK D63mm L=0,7mTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT37cái
62Lắp đặt Co BB STK D63mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT74cái
63Lắp mặt bích đặc STK D63mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT33,5cặpbích
64Lắp đặt trụ cứu hoả D110mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT9cái
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 168/153,4mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT1,6100m
66Cung cấp nắp chụp van gang D168mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT200cái
67Lắp đai khởi thuỷ HDPE D160/27mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT7cái
68Lắp đặt Man chon STK D27mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT7cái
69Lắp đặt ống STK D27mm L=0,4mTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT0,056100m
70Lắp đặt van ren đồng 2 chiều D27mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT7cái
71Lắp đặt van xả khí D27mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT7cái
72Lắp đặt ống STK D150mm L=0,5m đục lỗ bít đầu ốngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT7cái
73Khoan lồng ống qua đườngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT164m
74Sản xuất thép hình đai neo lan can cầu (V75*5 và La50*3)Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT0,8995tấn
75Lắp đặt thép hình đai neo lan can cầuTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT0,8995tấn
76Vật tư bu lôngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT162Cái
77Thử áp lực đường ống HDPE D160mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT96,21100m
78Thử áp lực đường ống HDPE D90mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT85,34100m
79Thử áp lực đường ống HDPE D63mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT163,23100m
80Khử trùng ống nước HDPE D160Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT96,21100m
81Khử trùng ống nước HDPE Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT248,57100m
82Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT44,12211m3
83Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT33,6308m3
84Ván khuôn thép móngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT3,0556100m2
85Bê tông cột mốc bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT24,822m3
86Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT13,9277m3
87Gia công, lắp đặt cốt thép cột mốc ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT0,5956tấn
88Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cột mốcTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT3,9302100m2
89Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT1,0224100m2
90Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT113,7675m2
91Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT1.379cái
92Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm dằn trọng lượng > 50kg bằng máyTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT1261c.kiện
93Cắt nền bê tôngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT292,610m
94Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT73,15m3
95Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT73,15m3
96Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤ 1000mTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT73,15100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7096E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4191876E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng là Công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước), cấp IV. + Tương tự về quy mô công việc: Theo yêu cầu E-HSMT; + Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương gồm:+ Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền hợp đồng tương tự;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc bản thanh lý hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành toàn bộ. Trường hợp Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành phần lớn là ≥ 80% giá trị hợp đồng và có xác nhận của Chủ đầu tư giá trị hợp đồng nhà thầu đã thực hiện đến thời điểm tham gia đấu thầu.+ Bản sao tài liệu có liên quan để chứng minh công trình tương tự như Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ từ Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc thủy lợi hoặc cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV trở lên.53
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng và cấp thoát nước 1 - Trình độ từ Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc thủy lợi hoặc cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV trở lên.32
3 Kỹ thuật trực tiếp phụ trách an toàn lao động trên công trình: 1 - Trình độ từ Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc thủy lợi hoặc cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,40 m31
2 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70 kg2
3 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 7T2
4 Máy gia nhiệt D ≥ 315 mm1
5 Máy bơm nước, động cơ diezel Công suất ≥ 5,0 CV2
6 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít1
7 Máy cắt bê tông Công suất ≥ 7,5 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->