Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình (bao gồm chi phí dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210853196-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG NÔNG THÔN BÌNH THUẬN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình (bao gồm chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210809378 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-22 09:59:00 đến ngày 2021-09-01 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,397,292,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7096E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4191876E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng là Công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước), cấp IV. + Tương tự về quy mô công việc: Theo yêu cầu E-HSMT; + Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương gồm:+ Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền hợp đồng tương tự;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc bản thanh lý hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành toàn bộ. Trường hợp Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành phần lớn là ≥ 80% giá trị hợp đồng và có xác nhận của Chủ đầu tư giá trị hợp đồng nhà thầu đã thực hiện đến thời điểm tham gia đấu thầu.+ Bản sao tài liệu có liên quan để chứng minh công trình tương tự như Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc thủy lợi hoặc cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng và cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc thủy lợi hoặc cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp phụ trách an toàn lao động trên công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc thủy lợi hoặc cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,40 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy gia nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | D ≥ 315 mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm nước, động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5,0 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 7,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG NÔNG THÔN BÌNH THUẬN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình (bao gồm chi phí dự phòng) Công trình Mở rộng tuyến ống cấp nước huyện Hàm Tân 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xổ số kiến thiết |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 115.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư - Bên mời thầu: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Bình Thuận
Địa chỉ: Số 61, đường Cao Thắng, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
ĐT: 0252. 3821375 Fax: 0252. 3824519
Đơn vị tư vấn đấu thầu:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bình Thuận
Địa chỉ: Số 02, đường Mậu Thân, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
ĐT: 0252. 3821173 Fax: 0252. 3827699 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận Địa chỉ: Số 290 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận ĐT: 0252. 3825038 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chủ đầu tư - Bên mời thầu: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Bình Thuận Địa chỉ: Số 61, đường Cao Thắng, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận ĐT: 0252. 3821375 Fax: 0252. 3824519 Đơn vị tư vấn đấu thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bình Thuận Địa chỉ: Số 02, đường Mậu Thân, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận ĐT: 0252. 3821173 Fax: 0252. 3827699 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 3.383,6 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 102,716 | 100m3 |
| 3 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 3.242,402 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 100,2543 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 96,21 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 90mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 85,34 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,8mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 163,23 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 250/226,2mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1,33 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 168/153,4mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1,22 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114/104mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2,73 | 100m |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa PVC D250/200mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa PVC D168/114mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa PVC D114/75mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 90 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,012 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D90mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,099 | 100 m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 63mm bằng phương pháp hàn , chiều dày 3,8mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,171 | 100 m |
| 18 | Lắp đặt BU HDPE D160/141mm L=0,3m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 38 | bộ |
| 19 | Lắp đặt BU HDPE D110/96,8mm L=0,3m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 27 | bộ |
| 20 | Lắp đặt BU HDPE D90/79,2mm L=0,3m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 108 | bộ |
| 21 | Lắp đặt BU HDPE D63/55,4mm L=0,3m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 217 | cái |
| 22 | Lắp vòng đai mặt bích thép D160mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 19 | cặpbích |
| 23 | Lắp vòng đai mặt bích thép D110mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 13,5 | cặpbích |
| 24 | Lắp vòng đai mặt bích thép D90mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 54 | cặpbích |
| 25 | Lắp vòng đai mặt bích thép D63mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 108,5 | cặpbích |
| 26 | Lắp đặt van gang ty Inox 2 chiều mặt bích D160mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt van gang ty Inox 2 chiều mặt bích D110mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 28 | Lắp đặt van gang ty Inox 2 chiều mặt bích D90mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 58 | cái |
| 29 | Lắp đặt van gang ty Inox 2 chiều mặt bích D63mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 110 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê giảm HDPE D160/110mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê giảm HDPE D160/63mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê giảm HDPE D110/90mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Tê giảm HDPE D90/63mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê HDPE D160mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 35 | Tê nhựa HDPE D90mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt Tê HDPE D63mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 37 | Lắp đặt Co HDPE D90mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt Co HDPE D63mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt Lơi HDPE D160mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt Lơi HDPE D90mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt Lơi HDPE D63mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 42 | Lắp đặt Côn giảm HDPE D160/90mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt Côn giảm HDPE D90/63mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt Y HDPE D90mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 45 | Lắp đặt Y HDPE D63mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 46 | Lắp đặt Thập HDPE D90mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt Man chon sống gang D160mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt Man chon sống gang D110mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt Man chon sống gang D90mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 39 | cái |
| 50 | Lắp đặt Man chon sống gang D63mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 57 | cái |
| 51 | Lắp mặt bích STK đặc D160mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 9,5 | cặpbích |
| 52 | Lắp đặt BB STK D110mm L=0,3m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 53 | Lắp đặt BB STK D110mm L=0,7m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 54 | Lắp đặt Co BB STK D110mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 55 | Lắp mặt bích STK đặc D110mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 10 | cặpbích |
| 56 | Lắp đặt BB STK D90mm L=0,3m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 57 | Lắp đặt BB STK D90mm L=0,7m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 58 | Lắp đặt Co BB STK D90mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 59 | Lắp mặt bích đặc STK D90mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 13 | cặpbích |
| 60 | Lắp đặt BB STK D63mm L=0,3m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 74 | cái |
| 61 | Lắp đặt BB STK D63mm L=0,7m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 37 | cái |
| 62 | Lắp đặt Co BB STK D63mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 74 | cái |
| 63 | Lắp mặt bích đặc STK D63mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 33,5 | cặpbích |
| 64 | Lắp đặt trụ cứu hoả D110mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 168/153,4mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 66 | Cung cấp nắp chụp van gang D168mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 200 | cái |
| 67 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE D160/27mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 68 | Lắp đặt Man chon STK D27mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống STK D27mm L=0,4m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,056 | 100m |
| 70 | Lắp đặt van ren đồng 2 chiều D27mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 71 | Lắp đặt van xả khí D27mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống STK D150mm L=0,5m đục lỗ bít đầu ống | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 73 | Khoan lồng ống qua đường | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 164 | m |
| 74 | Sản xuất thép hình đai neo lan can cầu (V75*5 và La50*3) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,8995 | tấn |
| 75 | Lắp đặt thép hình đai neo lan can cầu | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,8995 | tấn |
| 76 | Vật tư bu lông | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 162 | Cái |
| 77 | Thử áp lực đường ống HDPE D160mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 96,21 | 100m |
| 78 | Thử áp lực đường ống HDPE D90mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 85,34 | 100m |
| 79 | Thử áp lực đường ống HDPE D63mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 163,23 | 100m |
| 80 | Khử trùng ống nước HDPE D160 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 96,21 | 100m |
| 81 | Khử trùng ống nước HDPE | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 248,57 | 100m |
| 82 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 44,1221 | 1m3 |
| 83 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 33,6308 | m3 |
| 84 | Ván khuôn thép móng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 3,0556 | 100m2 |
| 85 | Bê tông cột mốc bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 24,822 | m3 |
| 86 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 13,9277 | m3 |
| 87 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột mốc ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,5956 | tấn |
| 88 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cột mốc | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 3,9302 | 100m2 |
| 89 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1,0224 | 100m2 |
| 90 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 113,7675 | m2 |
| 91 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1.379 | cái |
| 92 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm dằn trọng lượng > 50kg bằng máy | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 126 | 1c.kiện |
| 93 | Cắt nền bê tông | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 292,6 | 10m |
| 94 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 73,15 | m3 |
| 95 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 73,15 | m3 |
| 96 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤ 1000m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 73,15 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7096E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4191876E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng là Công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước), cấp IV. + Tương tự về quy mô công việc: Theo yêu cầu E-HSMT; + Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương gồm:+ Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền hợp đồng tương tự;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc bản thanh lý hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành toàn bộ. Trường hợp Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành phần lớn là ≥ 80% giá trị hợp đồng và có xác nhận của Chủ đầu tư giá trị hợp đồng nhà thầu đã thực hiện đến thời điểm tham gia đấu thầu.+ Bản sao tài liệu có liên quan để chứng minh công trình tương tự như Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ từ Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc thủy lợi hoặc cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng và cấp thoát nước | 1 | - Trình độ từ Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc thủy lợi hoặc cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật trực tiếp phụ trách an toàn lao động trên công trình: | 1 | - Trình độ từ Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc thủy lợi hoặc cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,40 m3 | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70 kg | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 7T | 2 |
| 4 | Máy gia nhiệt | D ≥ 315 mm | 1 |
| 5 | Máy bơm nước, động cơ diezel | Công suất ≥ 5,0 CV | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 7 | Máy cắt bê tông | Công suất ≥ 7,5 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi