Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210857312-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2021 08:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Nam Sơn Group
Tên gói thầu Gói số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210851945
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn Quán Lào
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-22 11:19:00 đến ngày 2021-08-31 08:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,165,875,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7488125E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.497625E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu Scan bản gốc hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng. Quyết định phê duyệt dự án (hoặc thiết kế bản vẽ thi công). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.216.112.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát giao thông (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành giao thôngĐã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành Xây dựng, giao thông, thuỷ lợi, có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tải (có đăng ký, đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẠM VI TUYẾN ĐƯỜNG TỪ TL516B ĐI SVĐ THỊ TRẤN QUÁN LÀO
B NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật47,5582100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật47,5582100m3
3Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6074100m3
4Mua đất đắp nền đường, vỉa hè...đất cấp III (Mỏ đất núi Thành Long, huyện Thạch Thành; Cự ly vận chuyển 32km; Giá đất bao gồm 49.000 +7% thuế suất tài nguyên+2.000 phí BVMT)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật5.398,9002m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật539,8910m³/1km
6Vận chuyển đất 9km bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật545,96410m³/1km
7Vận chuyển đất 22km bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật545,96410m³/1km
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật48,3154100m3
9Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,4022100m2
10Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,4022100m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,6721100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,6721100m2
13Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T (Vị trí từ trạm trộn Vĩnh Minh, Vĩnh Lộc về chân công trình, cự ly trung bình 13km)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,8603100tấn
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,8603100tấn
C THOÁT NƯỚC
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,18m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,55m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0716100m2
4Bê tông thân hố thu M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,18m3
5Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,544100m2
6Bê tông láng đáy chống thấm M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,11m3
7Tấm composite kích thước (700x400x42)mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật10tấm
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg (Lắp đặt tấm Composite)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
9Thép góc L50x50x3mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0535tấn
10Mua ống cống bê tông ly tâm D300 loại 1m/đốt (BG Q1/2021)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật35m
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật35cái
12Bê tông đế cống M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,56m3
13Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2366tấn
14Ván khuôn nắp đanTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0696100m2
15Lắp đặt đế cốngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật35cái
16Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4m3
17Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,16m3
18Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0583tấn
19Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1292tấn
20Ván khuôn nắp đanTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0963100m2
21Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật11cái
22Bê tông khớp nối tấm bản M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2m3
23Cốt thép khớp nối ĐK ≤10mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0046tấn
24Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,52m3
25Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0572tấn
26Ván khuôn mũ mốTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,168100m2
27Bê tông thân cống M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,54m3
28Ván khuôn thân cốngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2268100m2
29Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,18m3
30Ván khuôn tường đầu, tường cánhTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0164100m2
31Bê tông móng cống, sân cống, chân khay M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,44m3
32Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1524100m2
33Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,9m3
34Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IIITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3323100m3
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,229100m3
D BÓ VỈA, ĐAN RÃNH
1Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật23,92m3
2Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật138,22m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,82m3
4Ván khuôn bó vỉaTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,2859100m2
5Lắp dựng bó vỉa bằng máyTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật532cái
6Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,03m3
7Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,73m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,17m3
9Ván khuôn bó vỉaTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2345100m2
10Lắp đặt bó vỉa bằng máyTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật45cái
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,11m3
12Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật173,01m2
13Bê tông đan rãnh M200, PC40, đá 1x2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,65m3
14Ván khuôn đan rãnh (Số tấm: 1154 tấm)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9232100m2
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.154cái
E HOÀN TRẢ TƯỜNG RÀO NHÀ DÂN
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,76m3
2Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,08m3
3Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,6m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật170m2
5Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4644100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,306100m3
F LÁT HÈ, LAN CAN VEN HỒ ĐOẠN TỪ SVĐ ĐI NGÃ BA KHU PHỐ THIẾT ĐINH
G LÁT HÈ
1Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật875,99m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6%Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,867100m3
3Đào bóc hạ cos vỉa hè bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3578100m3
H HỐ TRỒNG CÂY
1Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,04m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật71,86m2
3Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,17m2
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,71m3
5Mua đất màu trống câyTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,21m3
6Đắp đất vào bồn câyTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,21m3
7Mua và trồng Cây sao đen đường kính D>=12cmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cây
8Duy trì cây bóng mát mới trồngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cây/năm
I LAN CAN
1Khoan tạo lỗ D=2cmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật73,6m
2Gia công thép ống lan canTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,3416tấn
3Lắp thép ống các loạiTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,3416tấn
4Gia công thép bản lan canTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,7959tấn
5Lắp thép bản lan canTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,7959tấn
6Bu lông M16x200Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật368cái
7Đường hàn 6mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.760m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7488125E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.497625E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu Scan bản gốc hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng. Quyết định phê duyệt dự án (hoặc thiết kế bản vẽ thi công). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.216.112.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát giao thông (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Kỹ sư chuyên ngành giao thôngĐã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.53
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.42
4 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành Xây dựng, giao thông, thuỷ lợi, có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt1
2 Máy ủi Hoạt động tốt1
3 Máy lu rung Hoạt động tốt1
4 Máy lu tĩnh Hoạt động tốt1
5 Ô tô tải (có đăng ký, đăng kiểm) Hoạt động tốt2
6 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt1
7 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
8 Máy đầm dùi Hoạt động tốt1
9 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
10 Máy phát điện Hoạt động tốt1
11 Máy hàn Hoạt động tốt1
12 Máy cắt uốn sắt Hoạt động tốt1
13 Đầm cóc Hoạt động tốt1
14 Máy nén khí Hoạt động tốt1
15 Máy phun nhựa đường Hoạt động tốt1
16 Máy rải bê tông nhựa Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->