Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210857312-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2021 08:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Nam Sơn Group |
| Tên gói thầu | Gói số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210851945 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn Quán Lào |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-22 11:19:00 đến ngày 2021-08-31 08:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,165,875,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7488125E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.497625E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu Scan bản gốc hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng. Quyết định phê duyệt dự án (hoặc thiết kế bản vẽ thi công). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dựng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.216.112.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát giao thông (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành giao thôngĐã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành Xây dựng, giao thông, thuỷ lợi, có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tải (có đăng ký, đăng kiểm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẠM VI TUYẾN ĐƯỜNG TỪ TL516B ĐI SVĐ THỊ TRẤN QUÁN LÀO | |||
| B | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,5582 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,5582 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6074 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp nền đường, vỉa hè...đất cấp III (Mỏ đất núi Thành Long, huyện Thạch Thành; Cự ly vận chuyển 32km; Giá đất bao gồm 49.000 +7% thuế suất tài nguyên+2.000 phí BVMT) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5.398,9002 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 539,89 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 9km bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 545,964 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất 22km bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 545,964 | 10m³/1km |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,3154 | 100m3 |
| 9 | Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,4022 | 100m2 |
| 10 | Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,4022 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,6721 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,6721 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T (Vị trí từ trạm trộn Vĩnh Minh, Vĩnh Lộc về chân công trình, cự ly trung bình 13km) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8603 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8603 | 100tấn |
| C | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,18 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,55 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0716 | 100m2 |
| 4 | Bê tông thân hố thu M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,18 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,544 | 100m2 |
| 6 | Bê tông láng đáy chống thấm M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | m3 |
| 7 | Tấm composite kích thước (700x400x42)mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | tấm |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg (Lắp đặt tấm Composite) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 9 | Thép góc L50x50x3mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0535 | tấn |
| 10 | Mua ống cống bê tông ly tâm D300 loại 1m/đốt (BG Q1/2021) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 12 | Bê tông đế cống M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2366 | tấn |
| 14 | Ván khuôn nắp đan | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0696 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt đế cống | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 17 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 18 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0583 | tấn |
| 19 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1292 | tấn |
| 20 | Ván khuôn nắp đan | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0963 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 22 | Bê tông khớp nối tấm bản M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 23 | Cốt thép khớp nối ĐK ≤10mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0046 | tấn |
| 24 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,52 | m3 |
| 25 | Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0572 | tấn |
| 26 | Ván khuôn mũ mố | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,168 | 100m2 |
| 27 | Bê tông thân cống M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,54 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thân cống | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2268 | 100m2 |
| 29 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | m3 |
| 30 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0164 | 100m2 |
| 31 | Bê tông móng cống, sân cống, chân khay M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,44 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1524 | 100m2 |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9 | m3 |
| 34 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3323 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,229 | 100m3 |
| D | BÓ VỈA, ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,92 | m3 |
| 2 | Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 138,22 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,82 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bó vỉa | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2859 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng bó vỉa bằng máy | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 532 | cái |
| 6 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,03 | m3 |
| 7 | Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,73 | m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,17 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bó vỉa | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2345 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt bó vỉa bằng máy | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,11 | m3 |
| 12 | Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 173,01 | m2 |
| 13 | Bê tông đan rãnh M200, PC40, đá 1x2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,65 | m3 |
| 14 | Ván khuôn đan rãnh (Số tấm: 1154 tấm) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9232 | 100m2 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.154 | cái |
| E | HOÀN TRẢ TƯỜNG RÀO NHÀ DÂN | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,76 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,08 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,6 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 170 | m2 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4644 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,306 | 100m3 |
| F | LÁT HÈ, LAN CAN VEN HỒ ĐOẠN TỪ SVĐ ĐI NGÃ BA KHU PHỐ THIẾT ĐINH | |||
| G | LÁT HÈ | |||
| 1 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 875,99 | m2 |
| 2 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,867 | 100m3 |
| 3 | Đào bóc hạ cos vỉa hè bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3578 | 100m3 |
| H | HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,04 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 71,86 | m2 |
| 3 | Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,17 | m2 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,71 | m3 |
| 5 | Mua đất màu trống cây | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,21 | m3 |
| 6 | Đắp đất vào bồn cây | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,21 | m3 |
| 7 | Mua và trồng Cây sao đen đường kính D>=12cm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cây |
| 8 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cây/năm |
| I | LAN CAN | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ D=2cm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 73,6 | m |
| 2 | Gia công thép ống lan can | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,3416 | tấn |
| 3 | Lắp thép ống các loại | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,3416 | tấn |
| 4 | Gia công thép bản lan can | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,7959 | tấn |
| 5 | Lắp thép bản lan can | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,7959 | tấn |
| 6 | Bu lông M16x200 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 368 | cái |
| 7 | Đường hàn 6mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.760 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7488125E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.497625E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu Scan bản gốc hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng. Quyết định phê duyệt dự án (hoặc thiết kế bản vẽ thi công). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dựng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.216.112.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát giao thông (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành giao thôngĐã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. | 4 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành Xây dựng, giao thông, thuỷ lợi, có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy ủi | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy lu rung | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy lu tĩnh | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Ô tô tải (có đăng ký, đăng kiểm) | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy phát điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn sắt | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy nén khí | Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy phun nhựa đường | Hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy rải bê tông nhựa | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi