Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210857187-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210855085 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách huyện + Xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-22 12:02:00 đến ngày 2021-09-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,353,063,432 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 185,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.852E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.705E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp công trình giao thông tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc như gói thầu này (có hạng mục chính đường bê tông nhựa).+ Số lượng hợp đồng ≥ 01 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.650.000.000 VNĐ+ Hoặc có 02 hợp đồng có cấp công trình thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô công việc xây lắp tương tự, giá trị mỗi hợp đồng ≥ 8.650.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.650.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông.2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng hoàn thiện công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.3. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.4. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Quản lý chất lượng công trình xây dựng.5. Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy.6. Có chứng nhận đã hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.7. Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 03 công trình giao thông cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng mà nhân sự tham gia; Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt BCKTKT để chứng minh tính chất tương tự với gói thầu đang xét; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên và vị trí đảm nhận trong gói thầu của nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư vị trí nhân sự đảm nhận trong gói thầu).(Ngoài các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, chứng chỉ hành nghề và các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau:- Bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc của nhà thầu và nhân sự được huy động.- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự được huy động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông.2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng hoàn thiện công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.3. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.4. Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy.5. Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng mà nhân sự tham gia; Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt BCKTKT để chứng minh tính chất tương tự với gói thầu đang xét; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên và vị trí đảm nhận trong gói thầu của nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư vị trí nhân sự đảm nhận trong gói thầu).(Ngoài các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, chứng chỉ hành nghề và các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau:- Bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc của nhà thầu và nhân sự được huy động.- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự được huy động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Quản lý chất lượng công trình xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.2. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.3. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Quản lý chất lượng công trình xây dựng.4. Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng mà nhân sự tham gia; Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt BCKTKT để chứng minh tính chất tương tự với gói thầu đang xét; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên và vị trí đảm nhận trong gói thầu của nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư vị trí nhân sự đảm nhận trong gói thầu).(Ngoài các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, chứng chỉ hành nghề và các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau:- Bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc của nhà thầu và nhân sự được huy động.- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự được huy động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.2. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.3. Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy.4. Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng mà nhân sự tham gia; Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt BCKTKT để chứng minh tính chất tương tự với gói thầu đang xét; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên và vị trí đảm nhận trong gói thầu của nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư vị trí nhân sự đảm nhận trong gói thầu).(Ngoài các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, chứng chỉ hành nghề và các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau:- Bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc của nhà thầu và nhân sự được huy động.- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự được huy động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.2. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên;3. Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng mà nhân sự tham gia; Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt BCKTKT để chứng minh tính chất tương tự với gói thầu đang xét; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên và vị trí đảm nhận trong gói thầu của nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư vị trí nhân sự đảm nhận trong gói thầu).(Ngoài các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, chứng chỉ hành nghề và các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau:- Bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc của nhà thầu và nhân sự được huy động.- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự được huy động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.2. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.(Ngoài các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, chứng chỉ hành nghề và các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau:- Bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc của nhà thầu và nhân sự được huy động.- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự được huy động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân (thợ) kỹ thuật lành nghề |
| - Số lượng | 24 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng Thợ kỹ thuật xây dựng cầu đường; có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực; kèm theo bản chụp chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân vận hành máy móc, thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội ngũ công nhân vận hành máy móc, thiết bị yêu cầu có chứng chỉ từ sơ cấp nghề trở lên hoặc được cấp thẩm quyền cấp giấy phép điều khiển phương tiện còn hiệu lực, kèm theo bản chụp chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân đáp ứng số lượng như sau: Vận hành máy ủi (02 người), Vận hành máy lu (02 người), Vận hành máy đào (02 người), Vận hành máy xây dựng, công trình (02 người). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng, chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Xe lu bánh thép trọng lượng ≥ 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng, chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe ủi ≥ 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng, chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán, kiểm định thiết bị theo quy định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông (đầm dùi) ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bê tông (đầm bàn) ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn ≥ 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xà lan vận chuyển ≥ 400 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) theo quy định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe ban gạt (máy san) ≥ 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng, chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tưới (phun, trải) nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) theo quy định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 50 tấn/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, tài liệu chứng minh còn trong thời hạn được hoạt động theo quy định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe lu tĩnh bánh lốp ≥ 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng, chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy rải (trải) bê tông nhựa ≥ 140 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) theo quy định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Phan Thị Tư 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Ngân sách huyện + Xổ số kiến thiết |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Đối với tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT và thông tin nhà thầu kê khai tài liệu, văn bản của đơn vị có thẩm quyền hoặc xác nhận của chủ đầu tư,....). Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu. Trường hợp nhà thầu có cung cấp bản sao được công chứng hoặc chứng thực thì trong quá trình đánh giá E-HSDT khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc thực hiện xác minh với đơn vị liên quan để xác minh, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 185.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hòa Bình
Địa chỉ: Ấp thị trấn A, thị trấn Hòa Bình, huyện Hòa Bình, tỉnh Bạc Liêu.
Số điện thoại: 02913 881 601 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hòa Bình; Địa chỉ: Ấp thị trấn A, thị trấn Hòa Bình, huyện Hòa Bình, tỉnh Bạc Liêu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 05, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 05, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Phần đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,4m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 26,957 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 10,149 | 100m3 |
| 3 | Cày xới mặt đường cũ đá dăm hay láng nhựa | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 162,589 | 100m2 |
| 4 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường mở rộng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 45,437 | 100m3 |
| 5 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, đường làm mới | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 26,72 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 266,012 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất bêtông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 50-60T/h | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 37,508 | 100tấn |
| 8 | Trải tấm cao su lót | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 6,981 | 100m2 |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu BT tương tự | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,575 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 10,122 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,531 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 86,234 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.852E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.705E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp công trình giao thông tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc như gói thầu này (có hạng mục chính đường bê tông nhựa).+ Số lượng hợp đồng ≥ 01 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.650.000.000 VNĐ+ Hoặc có 02 hợp đồng có cấp công trình thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô công việc xây lắp tương tự, giá trị mỗi hợp đồng ≥ 8.650.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.650.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông.2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng hoàn thiện công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.3. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.4. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Quản lý chất lượng công trình xây dựng.5. Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy.6. Có chứng nhận đã hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.7. Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 03 công trình giao thông cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng mà nhân sự tham gia; Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt BCKTKT để chứng minh tính chất tương tự với gói thầu đang xét; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên và vị trí đảm nhận trong gói thầu của nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư vị trí nhân sự đảm nhận trong gói thầu).(Ngoài các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, chứng chỉ hành nghề và các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau:- Bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc của nhà thầu và nhân sự được huy động.- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự được huy động) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông.2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng hoàn thiện công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.3. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.4. Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy.5. Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng mà nhân sự tham gia; Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt BCKTKT để chứng minh tính chất tương tự với gói thầu đang xét; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên và vị trí đảm nhận trong gói thầu của nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư vị trí nhân sự đảm nhận trong gói thầu).(Ngoài các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, chứng chỉ hành nghề và các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau:- Bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc của nhà thầu và nhân sự được huy động.- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự được huy động) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách Quản lý chất lượng công trình xây dựng | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.2. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.3. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Quản lý chất lượng công trình xây dựng.4. Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng mà nhân sự tham gia; Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt BCKTKT để chứng minh tính chất tương tự với gói thầu đang xét; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên và vị trí đảm nhận trong gói thầu của nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư vị trí nhân sự đảm nhận trong gói thầu).(Ngoài các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, chứng chỉ hành nghề và các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau:- Bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc của nhà thầu và nhân sự được huy động.- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự được huy động) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.2. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.3. Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy.4. Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng mà nhân sự tham gia; Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt BCKTKT để chứng minh tính chất tương tự với gói thầu đang xét; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên và vị trí đảm nhận trong gói thầu của nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư vị trí nhân sự đảm nhận trong gói thầu).(Ngoài các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, chứng chỉ hành nghề và các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau:- Bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc của nhà thầu và nhân sự được huy động.- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự được huy động) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.2. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên;3. Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng mà nhân sự tham gia; Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt BCKTKT để chứng minh tính chất tương tự với gói thầu đang xét; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên và vị trí đảm nhận trong gói thầu của nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư vị trí nhân sự đảm nhận trong gói thầu).(Ngoài các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, chứng chỉ hành nghề và các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau:- Bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc của nhà thầu và nhân sự được huy động.- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự được huy động) | 3 | 3 |
| 6 | Đội trưởng đội thi công | 2 | 1. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.2. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.(Ngoài các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, chứng chỉ hành nghề và các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau:- Bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc của nhà thầu và nhân sự được huy động.- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự được huy động) | 1 | 1 |
| 7 | Công nhân (thợ) kỹ thuật lành nghề | 24 | Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng Thợ kỹ thuật xây dựng cầu đường; có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực; kèm theo bản chụp chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 1 | 1 |
| 8 | Công nhân vận hành máy móc, thiết bị thi công chủ yếu | 8 | Đội ngũ công nhân vận hành máy móc, thiết bị yêu cầu có chứng chỉ từ sơ cấp nghề trở lên hoặc được cấp thẩm quyền cấp giấy phép điều khiển phương tiện còn hiệu lực, kèm theo bản chụp chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân đáp ứng số lượng như sau: Vận hành máy ủi (02 người), Vận hành máy lu (02 người), Vận hành máy đào (02 người), Vận hành máy xây dựng, công trình (02 người). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | (Có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng, chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 4 |
| 2 | Xe lu bánh thép trọng lượng ≥ 9 tấn | (Có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng, chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 3 | Xe ủi ≥ 108 CV | (Có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng, chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 4 | Máy thủy bình | Kèm theo hóa đơn mua bán, kiểm định thiết bị theo quy định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 500 lít | (Kèm theo hóa đơn mua bán) | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông (đầm dùi) ≥ 1,5kW | (Kèm theo hóa đơn mua bán) | 2 |
| 7 | Máy đầm bê tông (đầm bàn) ≥ 1kW | (Kèm theo hóa đơn mua bán) | 2 |
| 8 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | (Kèm theo hóa đơn mua bán) | 2 |
| 9 | Máy hàn ≥ 23kw | (Kèm theo hóa đơn mua bán) | 1 |
| 10 | Xà lan vận chuyển ≥ 400 tấn | (Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) theo quy định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 11 | Xe ban gạt (máy san) ≥ 108 CV | (Có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng, chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 12 | Ô tô tưới (phun, trải) nhựa đường | (Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) theo quy định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 13 | Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 50 tấn/h | (Kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, tài liệu chứng minh còn trong thời hạn được hoạt động theo quy định) | 1 |
| 14 | Xe lu tĩnh bánh lốp ≥ 9 tấn | (Có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng, chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 15 | Máy rải (trải) bê tông nhựa ≥ 140 CV | (Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) theo quy định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi