Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210855917-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210841316
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách huyện + Hỗ trợ đầu tư
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-22 11:49:00 đến ngày 2021-09-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,482,628,876 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.87E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.12E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp công trình dân dụng tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc như gói thầu này (có quy mô 01 trệt, 02 lầu trở lên; thi công móng cọc bê tông cốt thép; hệ thống phòng cháy chữa cháy (có bể nước ngầm))+ Số lượng hợp đồng ≥ 01 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.730.000.000 VNĐ+ Hoặc có 02 hợp đồng có cấp công trình thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô công việc xây lắp tương tự, giá trị mỗi hợp đồng ≥ 8.730.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.730.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành về kỹ thuật công trình xây dựng;2. Có chứng nhận đã hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;3. Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;4. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực;5. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;6. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng;7. Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên từ năm 2018 đến nay tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc như gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng mà nhân sự tham gia; Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt BCKTKT để chứng minh tính chất tương tự với gói thầu đang xét; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên và vị trí đảm nhận trong gói thầu của nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư vị trí nhân sự đảm nhận trong gói thầu).(Ngoài các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, chứng chỉ hành nghề và các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau:- Bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc của nhà thầu và nhân sự được huy động.- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự được huy động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành về kỹ thuật công trình xây dựng;2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;3. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực;4. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;5. Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên từ năm 2018 đến nay tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc như gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng mà nhân sự tham gia; Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt BCKTKT để chứng minh tính chất tương tự với gói thầu đang xét; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên và vị trí đảm nhận trong gói thầu của nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư vị trí nhân sự đảm nhận trong gói thầu).(Ngoài các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, chứng chỉ hành nghề và các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau:- Bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc của nhà thầu và nhân sự được huy động.- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự được huy động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc địa kỹ thuật xây dựng;2. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực;3. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;4. Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên từ năm 2018 đến nay tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc như gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng mà nhân sự tham gia; Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt BCKTKT để chứng minh tính chất tương tự với gói thầu đang xét; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên và vị trí đảm nhận trong gói thầu của nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư vị trí nhân sự đảm nhận trong gói thầu).(Ngoài các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, chứng chỉ hành nghề và các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau:- Bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc của nhà thầu và nhân sự được huy động.- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự được huy động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, chống sét
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện - điện tử hoặc kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện hoặc điện công nghiệp.2. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực;3. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;4. Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện, chống sét ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên từ năm 2018 đến nay tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc như gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng mà nhân sự tham gia; Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt BCKTKT để chứng minh tính chất tương tự với gói thầu đang xét; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên và vị trí đảm nhận trong gói thầu của nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư vị trí nhân sự đảm nhận trong gói thầu).(Ngoài các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, chứng chỉ hành nghề và các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau:- Bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc của nhà thầu và nhân sự được huy động.- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự được huy động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hệ thống phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc chuyên ngành về kỹ thuật công trình xây dựng.2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực.3. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực;4. Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên từ năm 2018 đến nay tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc như gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng mà nhân sự tham gia; Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt BCKTKT để chứng minh tính chất tương tự với gói thầu đang xét; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên và vị trí đảm nhận trong gói thầu của nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư vị trí nhân sự đảm nhận trong gói thầu).(Ngoài các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, chứng chỉ hành nghề và các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau:- Bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc của nhà thầu và nhân sự được huy động.- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự được huy động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.2. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực;3. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;4. Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên từ năm 2018 đến nay tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc như gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng mà nhân sự tham gia; Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt BCKTKT để chứng minh tính chất tương tự với gói thầu đang xét; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên và vị trí đảm nhận trong gói thầu của nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư vị trí nhân sự đảm nhận trong gói thầu).(Ngoài các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, chứng chỉ hành nghề và các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau:- Bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc của nhà thầu và nhân sự được huy động.- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự được huy động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.2. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực;3. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;4. Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên từ năm 2018 đến nay tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc như gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng mà nhân sự tham gia; Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt BCKTKT để chứng minh tính chất tương tự với gói thầu đang xét; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên và vị trí đảm nhận trong gói thầu của nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư vị trí nhân sự đảm nhận trong gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyền ngành về kỹ thuật công trình xây dựng;2. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực;3. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng;4. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;5. Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên từ năm 2018 đến nay tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc như gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng mà nhân sự tham gia; Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt BCKTKT để chứng minh tính chất tương tự với gói thầu đang xét; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên và vị trí đảm nhận trong gói thầu của nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư vị trí nhân sự đảm nhận trong gói thầu).(Ngoài các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, chứng chỉ hành nghề và các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau:- Bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc của nhà thầu và nhân sự được huy động.- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự được huy động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành về kỹ thuật công trình xây dựng;2. Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực;3. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực;4. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;5. Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên từ năm 2018 đến nay tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc như gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng mà nhân sự tham gia; Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt BCKTKT để chứng minh tính chất tương tự với gói thầu đang xét; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên và vị trí đảm nhận trong gói thầu của nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư vị trí nhân sự đảm nhận trong gói thầu).(Ngoài các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, chứng chỉ hành nghề và các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau:- Bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc của nhà thầu và nhân sự được huy động.- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự được huy động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành về kỹ thuật công trình xây dựng.2. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực;3. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;4. Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên từ năm 2018 đến nay tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc như gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng mà nhân sự tham gia; Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt BCKTKT để chứng minh tính chất tương tự với gói thầu đang xét; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên và vị trí đảm nhận trong gói thầu của nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư vị trí nhân sự đảm nhận trong gói thầu).(Ngoài các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, chứng chỉ hành nghề và các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau:- Bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc của nhà thầu và nhân sự được huy động.- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự được huy động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân có tay nghề
- Số lượng 26
- Trình độ chuyên môn Có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp như: Thợ nề hoặc thợ xây dựng: 15 người; Thợ cốp pha: 02 người; Thợ cốt thép hoặc thợ sắt: 01 người; Thợ điện: 01 người; Thợ sơn: 03 người; Thợ cấp thoát nước: 01 người; Thợ hàn: 02 người; Thợ nhôm: 01 người.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân vận hành máy xây dựng
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Có chứng nhận hoặc chứng chỉ nghề phù hợp như: Công nhân vận hành cần cẩu: 01 người; Công nhân vận hành máy đào: 01 người; Công nhân vận hành máy ủi: 01 người; Công nhân vận hành máy lu: 01 người.(Nhân sự vận hành thiết bị cơ giới yêu cầu có chứng chỉ từ sơ cấp nghề trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn mua bán, kiểm định thiết bị theo quy định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn mua bán, kiểm định thiết bị theo quy định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm (lu) ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị ép cọc ≥ 120 T
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy kiểm định còn trong thời hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần trục ô tô hoặc cần trục bánh xích hoặc cần trục bánh lốp ≥ 10 T
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy vận thăng ≥ 0,8 T
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt sắt ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn ≥ 2 kW
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi ≥ 2 kW
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn điện ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy duỗi sắt ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy phát điện ≥ 15 kW
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Giàn giáo thép (cặp)
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 500
19-Cây chống thép
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 600
20-Cốp pha thép hoặc gỗ (m2)
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 200
21-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng, chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hòa Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng trụ sở làm việc xã Vĩnh Mỹ B
12 Tháng
E-CDNT 3 Vốn Ngân sách huyện + Hỗ trợ đầu tư
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hòa Bình , địa chỉ: Khu hành chính huyện Hòa Bình, Quốc lộ 1A, ấp Thị Trấn A, thị trấn Hòa Bình, huyện Hòa Bình, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hòa Bình. Địa chỉ: Ấp thị trấn A, thị trấn Hòa Bình, huyện Hòa Bình, tỉnh Bạc Liêu. Số điện thoại: 02913 881 601
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Công Nghệ Xanh Bạc Liêu (Địa chỉ: Ấp Bình Hổ, xã Vĩnh Phú Tây, huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu); Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Ngọc Hà Bạc Liêu (Địa chỉ: Ấp thị trấn B, thị trấn Hòa Bình, huyện Hòa Bình, tỉnh Bạc Liêu); Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hòa Bình (Ấp thị trấn A, thị trấn Hòa Bình, huyện Hòa Bình, tỉnh Bạc Liêu). Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định Ban QLDA ĐTXD huyện Hòa Bình (Địa chỉ: Ấp thị trấn A, thị trấn Hòa Bình, huyện Hòa Bình, tỉnh Bạc Liêu). Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV TV và ĐTXD Thiên Phú Bạc Liêu (Địa chỉ: Ấp Cái Dầy, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hòa Bình , địa chỉ: Khu hành chính huyện Hòa Bình, Quốc lộ 1A, ấp Thị Trấn A, thị trấn Hòa Bình, huyện Hòa Bình, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hòa Bình. Địa chỉ: Ấp thị trấn A, thị trấn Hòa Bình, huyện Hòa Bình, tỉnh Bạc Liêu. Số điện thoại: 02913 881 601


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Đối với tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT và thông tin nhà thầu kê khai tài liệu, văn bản của đơn vị có thẩm quyền hoặc xác nhận của chủ đầu tư,....). Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu. Trường hợp nhà thầu có cung cấp bản sao được công chứng hoặc chứng thực thì trong quá trình đánh giá E-HSDT khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc thực hiện xác minh với đơn vị liên quan để xác minh, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hòa Bình. Địa chỉ: Ấp thị trấn A, thị trấn Hòa Bình, huyện Hòa Bình, tỉnh Bạc Liêu. Số điện thoại: 02913 881 601
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hòa Bình; Địa chỉ: Ấp thị trấn A, thị trấn Hòa Bình, huyện Hòa Bình, tỉnh Bạc Liêu.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 05, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 05, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Khối nhà làm việc
1SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc 0.25x0.25Theo quy định tại Chương V của E-HSMT14,991100m2
2SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đk Theo quy định tại Chương V của E-HSMT7,111tấn
3SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đk Theo quy định tại Chương V của E-HSMT19,731tấn
4SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đk > 18mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,261tấn
5Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,638tấn
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V của E-HSMT184,5m3
7Đào móng chiều rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,466100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,977100m3
9Sản xuất thép tấm liên kết đầu cọcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,834tấn
10Mối nối cọcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2461 mối nối
11ép trước cọc BTCT 25x25cm, cọc dài > 4m, đất cấp IITheo quy định tại Chương V của E-HSMT29,52100m
12Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa cănTheo quy định tại Chương V của E-HSMT3,844m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo quy định tại Chương V của E-HSMT10,254m3
14SXLD cốt thép móng đường kính Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,437tấn
15SXLD cốt thép móng đường kính Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2,383tấn
16SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1,805100m2
17Bê tông móng, rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT51,714m3
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,551tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT3,992tấn
20SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1,785100m2
21Trải tấm cao su lót đáy đà giằngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1,237100m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 250Theo quy định tại Chương V của E-HSMT17,129m3
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,623tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT3,853tấn
25SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2,09100m2
26Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 250Theo quy định tại Chương V của E-HSMT20,994m3
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1,15tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT8,751tấn
29SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT7,827100m2
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT18,837m3
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT28,561m3
32Đắp cát nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V của E-HSMT390,112m3
33Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của E-HSMT4,876100m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1,44tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V của E-HSMT48,764m3
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1,756tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT9,209tấn
38SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT6,357100m2
39Beton xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT62,168m3
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT13,493tấn
41SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn máiTheo quy định tại Chương V của E-HSMT11,767100m2
42Bê tông sàn mái đá 1x2 mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT113,699m3
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,471tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1,849tấn
45SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V của E-HSMT3,326100m2
46Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT19,016m3
47SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cộtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,456100m2
48SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đk Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,276tấn
49Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT3,04m3
50Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,76100m
51Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo quy định tại Chương V của E-HSMT11,456100m
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,222100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,05tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,182tấn
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2,22m3
56Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,366100m3
57Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo quy định tại Chương V của E-HSMT3,066m3
58SXLD cốt thép tam cấp, ram dốc, sân khấu đường kính Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,351tấn
59SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,071100m2
60Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,56100m2
61Beton lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá1x2 M200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT12,442m3
62SXLD cốt thép cầu thang đk Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,263tấn
63SXLD cốt thép cầu thang đk Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,732tấn
64SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thườngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,644100m2
65Bê tông cầu thang thường đá 1x2 mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT6,141m3
66Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT18,557m3
67Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT107,604m3
68Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT82,661m3
69Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT17,903m3
70Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT49,322m3
71Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT8,295m3
72Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT968,57m2
73Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT384,992m2
74Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2.774,351m2
75Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT395,94m2
76Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT120,064m2
77Trát trần, vữa xi măng Mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1.156,918m2
78Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT521,225m2
79Bả bằng bột bả vào tườngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT5.396,196m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của E-HSMT947,286m2
81Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của E-HSMT4.448,91m2
82Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang, vữa lót mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT99,802m2
83Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (trọn gói VL + NC)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT187,556m2
84Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT56m2
85Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm nhám, vữa XM cát mịn mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT230,8m2
86Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1.212,56m2
87Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT189m2
88Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x300, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT156,488m2
89Công tác ốp gạch trang trí màu đỏ đất nung vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x240, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT117,28m2
90Công tác ốp gạch trang trí 10x20cm màu xám, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT34,24m2
91Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT107,74m2
92Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Theo quy định tại Chương V của E-HSMT107,74m2
93Trát gờ chỉ vữa M75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT276m
94Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định tại Chương V của E-HSMT16,087100m2
95Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT3,853100m2
96Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT42,383100m2
97Làm vách bằng tấm Shera BoardTheo quy định tại Chương V của E-HSMT11,7m2
98Làm trần bằng tấm thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi 60x60 cmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT450,28m2
99Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT3,813tấn
100Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nướcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT232,1331m2
101Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT3,813tấn
102Sản xuất xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của E-HSMT9,516tấn
103Lắp dựng xà gồ, rui, mè thépTheo quy định tại Chương V của E-HSMT9,516tấn
104Lợp mái ngói 10v/m2 h Theo quy định tại Chương V của E-HSMT5,49100m2
105SX lắp dựng cửa đi kính khung nhôm kính cường lực dày 5mm (đã bao gồm song bảo vệ)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT166,536m2
106SX lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính cường lực dày 5mm (đã bao gồm song bảo vệ)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT281,39m2
107SX Lắp dựng vách ngăn vệ sinh compactTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2,16m2
108SXLD khung lam nhôm trang tríTheo quy định tại Chương V của E-HSMT71,92m2
109SXLD Quốc huy bằng đồngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
110Lắp dựng khung sắt trang trí hình đồng tiềnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT6cái
111Lắp dựng thang leo, nắp đậyTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1bộ
112Lắp dựng lưới chống nứt tại các vị trí nách cửaTheo quy định tại Chương V của E-HSMT522vị trí
113Sản xuất Lắp dựng lan can inoxTheo quy định tại Chương V của E-HSMT144,938m2
114Lắp bảng tên phòngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT34cái
115Lắp dựng khung pano nhôm bạc hiflexTheo quy định tại Chương V của E-HSMT15,7m2
116Lắp dựng Khung sắt ốp aluTheo quy định tại Chương V của E-HSMT19,78m2
117Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,045tấn
118Lắp dựng bộ rèm sò màu xanh, cờ đảng, cờ nướcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1bộ
119Bục phát biểu bằng gỗTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1bộ
120Bộ chữ kẽm" Trụ sở xã vĩnh Mỹ B" cao 450mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1bộ
121Lắp đặt gương soi cầu thangTheo quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
122Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IITheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,12100m3
123Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc Theo quy định tại Chương V của E-HSMT6,091100m
124Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,648m3
125Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,648m3
126Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,648m3
127Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,01100m2
128Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,012100m2
129Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,096tấn
130Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,648m3
131Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công của các cấu kiện lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,322m3
132Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT3,663m3
133Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT33,812m2
134Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT3,78m2
135Lắp đặt LavaboTheo quy định tại Chương V của E-HSMT9bộ
136Lắp đặt gương soi + kệ inoxTheo quy định tại Chương V của E-HSMT9cái
137Lắp đặt chậu xí bệtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT9bộ
138Lắp đặt chậu tiểu namTheo quy định tại Chương V của E-HSMT6bộ
139Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT12cái
140Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo quy định tại Chương V của E-HSMT9bộ
141Lắp đặt ống uPVC D=21mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,26100m
142Lắp đặt co răng trong - ngoài D=21mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT47cái
143Lắp đặt ống uPVC D=27mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,65100m
144Lắp đặt ống uPVC D=34mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2,5100m
145Lắp đặt ống uPVC D=42mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,04100m
146Lắp đặt ống uPVC D=60mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,3100m
147Lắp đặt ống uPVC D=90mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2,4100m
148Lắp đặt ống uPVC D=114mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,35100m
149Lắp đặt co uPVC D=21/27mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT47cái
150Lắp đặt Tê uPVC D=21/27mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT37cái
151Lắp đặt co uPVC D=27mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT12cái
152Lắp đặt Tê uPVC D=27mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT37cái
153Lắp đặt co uPVC D=34mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT48cái
154Lắp đặt co uPVC D=34/60mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT12cái
155Lắp đặt co uPVC D=60mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT33cái
156Lắp đặt co uPVC D=42mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT8cái
157Lắp đặt co uPVC D=90mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT28cái
158Lắp đặt co uPVC D=114mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT48cái
159Lắp đặt Tê uPVC D=34/27mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT5cái
160Lắp đặt nối răng ngoài D=34mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT12cái
161Lắp đặt nối răng ngoài D=42mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT8cái
162Lắp đặt nối răng ngoài D=60mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
163Lắp đặt măng sông D=60mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT24cái
164Lắp đặt măng sông D=90mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
165Lắp đặt măng sông D=114mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT16cái
166Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2bể
167Lắp đặt máy bơm nước 2HPTheo quy định tại Chương V của E-HSMT11 máy
168Lắp đặt đèn ống 1,2m - 2 bóngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT96bộ
169Lắp đặt đèn ống 0,6m - 1 bóngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT6bộ
170Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT12bộ
171Lắp công tắc đơn 1 chiều, 10A + hộp mặt nổiTheo quy định tại Chương V của E-HSMT78cái
172Lắp công tắc đơn 2 chiều, 10A + hộp mặt nổiTheo quy định tại Chương V của E-HSMT6cái
173Lắp ổ cắm điện, loại baTheo quy định tại Chương V của E-HSMT85cái
174Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x70mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT100m
175Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x25mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT155m
176Kéo rải dây điện đôi loại 2x5,5mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT260m
177Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT755m
178Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT955m
179Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1.305m
180Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo quy định tại Chương V của E-HSMT43cái
181Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo quy định tại Chương V của E-HSMT38cái
182Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo quy định tại Chương V của E-HSMT3cái
183Lắp đặt các automat 1 pha 300ATheo quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
184Lắp đặt tủ điện phòng, vỏ kim loại, sơn tỉnh điện, nắp bảo vệ bằng polycarbonate (11 module)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT11 tủ
185Lắp đặt tủ điện phòng, vỏ kim loại, sơn tỉnh điện, nắp bảo vệ bằng polycarbonate (7 module)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT31 tủ
186Lắp đặt quạt đảo áp trần (Senko)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT51cái
187Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo quy định tại Chương V của E-HSMT55bộ
188Lắp đặt máy điều hoà công suất 2HPTheo quy định tại Chương V của E-HSMT7máy
189Lắp đặt máy điều hoà công suất 1HPTheo quy định tại Chương V của E-HSMT29máy
B Hạng mục 2: Nhà xe khách, nhà xe cơ quan
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất C1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT9,936m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,864m3
3Cốt thép móng đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,013tấn
4Cốt thép móng đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,294tấn
5Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,069100m2
6Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT3,825m3
7Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,14tấn
8Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,534tấn
9Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,634100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT6,336m3
11Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,812m3
12Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT18,12m2
13Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,379100m3
14Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1,325100m2
15Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT13,25m3
16Sản xuất khung vì kèo thép hìnhTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,441tấn
17Lắp dựng khung vì kèo thépTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,441tấn
18Sản xuất xà gồ thép 30x60x1.4mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT175m
19Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,17tấn
20Lợp máI, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1,404100m2
21Sản xuất thép 50x100x1.4mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT67,68m
22Sản xuất thép 40x80x1.4mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT114m
23Lắp dựng xà gồ thép, kèo thépTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,795tấn
24Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,715100m2
C Hạng mục 3: Sân, mương thoát nước, cột cờ, bảng hiệu
1Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của E-HSMT8,074100m2
2Lắp dựng cốt thép nền sân, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1,792tấn
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT80,74m3
4Cắt ron sânTheo quy định tại Chương V của E-HSMT62,910m
5Đào đất móng băng, rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT60,27m3
6Đắp cát nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V của E-HSMT8,61m3
7Bê tông lót đáy mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo quy định tại Chương V của E-HSMT8,61m3
8Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT11,07m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT221,4m2
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,185100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,204tấn
12Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT3,075m3
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện Theo quy định tại Chương V của E-HSMT123cái
14LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 200mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,15100m
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,029100m2
16Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,928m3
17Lắp dựng cốt thép tam cấp cột cờ, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,022tấn
18Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT3,52m2
19Lắp đặt cột cờTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,09m3
21Sản xuất, lắp dựng cột D90x1,4mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT7,2m
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,09m3
23Sản xuất, lắp dựng bảng hiệu cổng bằng khung sắt ốp aluTheo quy định tại Chương V của E-HSMT3,6m2
24Sản xuất, lắp dựng bộ chữ mica "Trụ sở xã Vĩnh Mỹ B" cao 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2bộ
D Hạng mục 4: Hệ thống Phòng cháy chữa cháy - Chống sét
1Lắp đặt tủ PCCC 600x400x200 kể cả vòi và lăng phunTheo quy định tại Chương V của E-HSMT6tủ
2Lắp đặt tủ PCCC 700x500x250 kể cả vòi và lăng phunTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2tủ
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, ĐK 114mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2,12100m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,2100m
5Lắp đặt van mặt bích, ĐK 114mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT12cái
6Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 114mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT18cái
7Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 114mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT9cái
8Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
9Lắp đặt 2 đầu răng ống STK ĐK 114mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT6cái
10Lắp đặt 2 đầu răng ống STK ĐK 60mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT6cái
11Lắp đặt van góc chữa cháy ĐK 50mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT6cái
12LĐ co giảm tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 76/60Theo quy định tại Chương V của E-HSMT6cái
13LĐ tê giảm tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 76/60Theo quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
14LĐ co giảm tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 114/76Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
15Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpTheo quy định tại Chương V của E-HSMT201m2
16Lắp đặt Raccord 76Theo quy định tại Chương V của E-HSMT6cái
17Lắp đặt đầu họng chờ tiếp nướcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
18Lắp đặt đầu trụ 2 chiaTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
19LĐ máy bơm Diezel 30HPTheo quy định tại Chương V của E-HSMT11 máy
20LĐ máy bơm điện 30HPTheo quy định tại Chương V của E-HSMT11 máy
21Lắp đặt bình bột 4kgTheo quy định tại Chương V của E-HSMT20bình
22Lắp đặt bình khí 5kgTheo quy định tại Chương V của E-HSMT20bình
23Lắp đặt bảng tiêu lệnhTheo quy định tại Chương V của E-HSMT6bộ
24Lắp đặt phụ kiện chữa cháy (băng keo, bulong...)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1bộ
25Lắp đặt đầu báo khóiTheo quy định tại Chương V của E-HSMT80bộ
26Lắp đặt nút ấn khẩnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT6cái
27Lắp đặt chuông báo cháyTheo quy định tại Chương V của E-HSMT6cái
28Trung tâm báo cháy 8 kênhTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1bộ
29Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 2 ruột, loại 2x0,75mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT580m
30Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 2 ruột, loại 2x1mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT150m
31Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 2 ruột, loại 2x1,5mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT60m
32LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đkTheo quy định tại Chương V của E-HSMT300m
33LĐ ống, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn,đk Theo quy định tại Chương V của E-HSMT250m
34LĐ ống, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn,đk Theo quy định tại Chương V của E-HSMT100m
35Đóng cọc tiếp địaTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1cọc
36Kéo rải dây cáp tiếp địa 11mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT3m
37Lắp đặt bàn phím điều khiểnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
38Lắp đặt loại đèn exitTheo quy định tại Chương V của E-HSMT7bộ
39Lắp đặt loại đèn chiếu sáng sự cốTheo quy định tại Chương V của E-HSMT10bộ
40Lắp đặt loại đèn báo phòngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT39bộ
41Lắp đặt điện trở cuối nguồnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT5cái
42LĐ bộ nguồn dự phòngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1bộ
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT80m
44Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IITheo quy định tại Chương V của E-HSMT1,862100m3
45Đóng cọc tràm chiều dài cọc ngập đất > 2,5m đất cấp IITheo quy định tại Chương V của E-HSMT37,6100m
46Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiệnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT5,304m3
47Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90Theo quy định tại Chương V của E-HSMT55,86m3
48Đắp cát nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V của E-HSMT5,304m3
49Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo quy định tại Chương V của E-HSMT5,304m3
50Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,531100m2
51Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,538100m2
52SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,01100m2
53SXLD cốt thép bể nước ngầm đường kính Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2,96tấn
54SXLD cốt thép bể nước ngầm đường kínhTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,023tấn
55Beton đáy đá 1x2 M200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT12,5m3
56Beton tường dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT14,856m3
57Bê tông sàn mái đá 1x2 Vứa mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT7,392m3
58Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,24m3
59Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT43,24m2
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT75m2
61Trát thành bên trong bể nước ngầm chiều dày trát 2cm vữa M75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT81,208m2
62Trát nắp bể nước ngầm vữa M75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT43,24m2
63Sơn EPOXY chống thấmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT242,687m2
64Sản xuất thang inox xuống bể nướcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
65Sản xuất cột thép stk D60x2mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT11m
66Sản xuất khung giằng, vì kèo thép stk 30x60x1.4mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT30,15m
67Sản xuất xà gồ thép stk 30x60x1.4mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT15m
68Lắp dựng cột thép các loạiTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,031tấn
69Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,058tấn
70Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,029tấn
71Lắp dựng cửa sắt kéo có láTheo quy định tại Chương V của E-HSMT6,16m2
72Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,099100m2
73Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IITheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,15100m3
74Lắp đặt kim thu sétTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
75Gia công và đóng cọc chống sétTheo quy định tại Chương V của E-HSMT8cọc
76Kéo rải dây cáp đồng trần 70mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT25m
77Hộp đo điện trởTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
78Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định tại Chương V của E-HSMT25m
79Kẹp tiếp địaTheo quy định tại Chương V của E-HSMT8cái
80Chân đế liên kết với máiTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
E Hạng mục 5: Hệ thống chiếu sáng ngoại vi
1Vận chuyển cột đèn, cột bê tông ≤10mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT4cột
2Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cao 8mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT4cột
3Lắp cần đèn đơn , chiều dài cần đèn ≤3,2mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT4cần đèn
4Lắp choá đèn (lắp lốp) ở độ cao Theo quy định tại Chương V của E-HSMT4choá
5Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống d=40mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,94100m
6Làm cọc tiếp địa cột đèn- Loại cọc 1,8m, dây đồngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT4bộ
7Làm cọc tiếp địa tủ điều khiển- Loại cọc 1,8m, dây đồngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1bộ
8Làm đầu cáp khôTheo quy định tại Chương V của E-HSMT8đầu cáp
9Lắp cầu chì nhựaTheo quy định tại Chương V của E-HSMT4cầu chì
10Luồn cáp cửa cộtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT4đầu cáp
11Đánh số cộtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,410 cột
12Lắp bảng điện cửa cột, 8x10cmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT4bảng
13Lắp cửa cộtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT4cửa
14Luồn dây lên đèn cxv 2x2.5mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,38100 m
15Rải cáp ngầm, cáp tiết diện 4x11mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,98100m
16Đào móng trụ đèn chiếu sángTheo quy định tại Chương V của E-HSMT3,328m3
17Đắp đất móng trụ đèn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2,33m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,256m3
19Bê tông móng trụ đèn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,76m3
20Bê tông móng tủ điều khiển SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,16m3
21Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1tủ
22Lắp giá đỡ tủTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2giá đỡ
23LĐ điện kế tổngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
24Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
25LĐ khởi động từTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
26Lắp đặt RCBO 30ATheo quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
27LĐ timer 24hTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
28Đào rãnh cáp điện chiếu sáng, đất C1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT9,45m3
29Lát gạch tàu 30x30 cho rãnh cápTheo quy định tại Chương V của E-HSMT27m2
30Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của E-HSMT6,615m3
F Hạng mục 6: San lấp mặt bằng
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,536100m2
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,507tấn
3Bê tông cọc cừ, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT5,36m3
4Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm-đất cấp ITheo quy định tại Chương V của E-HSMT1,34100m
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo quy định tại Chương V của E-HSMT5,85m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,78100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,202tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,713tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT7,8m3
10Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT23,05m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo quy định tại Chương V của E-HSMT273m2
12Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Theo quy định tại Chương V của E-HSMT13,244100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.87E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.12E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp công trình dân dụng tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc như gói thầu này (có quy mô 01 trệt, 02 lầu trở lên; thi công móng cọc bê tông cốt thép; hệ thống phòng cháy chữa cháy (có bể nước ngầm))+ Số lượng hợp đồng ≥ 01 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.730.000.000 VNĐ+ Hoặc có 02 hợp đồng có cấp công trình thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô công việc xây lắp tương tự, giá trị mỗi hợp đồng ≥ 8.730.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.730.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành về kỹ thuật công trình xây dựng;2. Có chứng nhận đã hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;3. Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;4. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực;5. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;6. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng;7. Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên từ năm 2018 đến nay tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc như gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng mà nhân sự tham gia; Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt BCKTKT để chứng minh tính chất tương tự với gói thầu đang xét; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên và vị trí đảm nhận trong gói thầu của nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư vị trí nhân sự đảm nhận trong gói thầu).(Ngoài các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, chứng chỉ hành nghề và các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau:- Bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc của nhà thầu và nhân sự được huy động.- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự được huy động)53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành về kỹ thuật công trình xây dựng;2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;3. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực;4. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;5. Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên từ năm 2018 đến nay tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc như gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng mà nhân sự tham gia; Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt BCKTKT để chứng minh tính chất tương tự với gói thầu đang xét; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên và vị trí đảm nhận trong gói thầu của nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư vị trí nhân sự đảm nhận trong gói thầu).(Ngoài các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, chứng chỉ hành nghề và các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau:- Bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc của nhà thầu và nhân sự được huy động.- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự được huy động)53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc địa kỹ thuật xây dựng;2. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực;3. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;4. Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên từ năm 2018 đến nay tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc như gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng mà nhân sự tham gia; Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt BCKTKT để chứng minh tính chất tương tự với gói thầu đang xét; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên và vị trí đảm nhận trong gói thầu của nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư vị trí nhân sự đảm nhận trong gói thầu).(Ngoài các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, chứng chỉ hành nghề và các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau:- Bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc của nhà thầu và nhân sự được huy động.- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự được huy động)33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, chống sét 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện - điện tử hoặc kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện hoặc điện công nghiệp.2. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực;3. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;4. Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện, chống sét ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên từ năm 2018 đến nay tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc như gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng mà nhân sự tham gia; Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt BCKTKT để chứng minh tính chất tương tự với gói thầu đang xét; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên và vị trí đảm nhận trong gói thầu của nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư vị trí nhân sự đảm nhận trong gói thầu).(Ngoài các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, chứng chỉ hành nghề và các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau:- Bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc của nhà thầu và nhân sự được huy động.- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự được huy động)33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hệ thống phòng cháy chữa cháy 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc chuyên ngành về kỹ thuật công trình xây dựng.2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực.3. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực;4. Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên từ năm 2018 đến nay tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc như gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng mà nhân sự tham gia; Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt BCKTKT để chứng minh tính chất tương tự với gói thầu đang xét; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên và vị trí đảm nhận trong gói thầu của nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư vị trí nhân sự đảm nhận trong gói thầu).(Ngoài các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, chứng chỉ hành nghề và các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau:- Bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc của nhà thầu và nhân sự được huy động.- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự được huy động)33
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp, thoát nước 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.2. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực;3. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;4. Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên từ năm 2018 đến nay tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc như gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng mà nhân sự tham gia; Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt BCKTKT để chứng minh tính chất tương tự với gói thầu đang xét; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên và vị trí đảm nhận trong gói thầu của nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư vị trí nhân sự đảm nhận trong gói thầu).(Ngoài các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, chứng chỉ hành nghề và các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau:- Bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc của nhà thầu và nhân sự được huy động.- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự được huy động)33
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.2. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực;3. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;4. Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên từ năm 2018 đến nay tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc như gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng mà nhân sự tham gia; Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt BCKTKT để chứng minh tính chất tương tự với gói thầu đang xét; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên và vị trí đảm nhận trong gói thầu của nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư vị trí nhân sự đảm nhận trong gói thầu).33
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình xây dựng 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyền ngành về kỹ thuật công trình xây dựng;2. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực;3. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng;4. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;5. Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên từ năm 2018 đến nay tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc như gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng mà nhân sự tham gia; Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt BCKTKT để chứng minh tính chất tương tự với gói thầu đang xét; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên và vị trí đảm nhận trong gói thầu của nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư vị trí nhân sự đảm nhận trong gói thầu).(Ngoài các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, chứng chỉ hành nghề và các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau:- Bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc của nhà thầu và nhân sự được huy động.- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự được huy động)33
9 Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành về kỹ thuật công trình xây dựng;2. Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực;3. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực;4. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;5. Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên từ năm 2018 đến nay tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc như gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng mà nhân sự tham gia; Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt BCKTKT để chứng minh tính chất tương tự với gói thầu đang xét; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên và vị trí đảm nhận trong gói thầu của nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư vị trí nhân sự đảm nhận trong gói thầu).(Ngoài các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, chứng chỉ hành nghề và các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau:- Bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc của nhà thầu và nhân sự được huy động.- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự được huy động)33
10 Đội trưởng thi công 1 1. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành về kỹ thuật công trình xây dựng.2. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực;3. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;4. Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên từ năm 2018 đến nay tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc như gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng mà nhân sự tham gia; Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt BCKTKT để chứng minh tính chất tương tự với gói thầu đang xét; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên và vị trí đảm nhận trong gói thầu của nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư vị trí nhân sự đảm nhận trong gói thầu).(Ngoài các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, chứng chỉ hành nghề và các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau:- Bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc của nhà thầu và nhân sự được huy động.- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự được huy động)33
11 Đội ngũ công nhân có tay nghề 26 Có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp như: Thợ nề hoặc thợ xây dựng: 15 người; Thợ cốp pha: 02 người; Thợ cốt thép hoặc thợ sắt: 01 người; Thợ điện: 01 người; Thợ sơn: 03 người; Thợ cấp thoát nước: 01 người; Thợ hàn: 02 người; Thợ nhôm: 01 người.11
12 Đội ngũ công nhân vận hành máy xây dựng 4 Có chứng nhận hoặc chứng chỉ nghề phù hợp như: Công nhân vận hành cần cẩu: 01 người; Công nhân vận hành máy đào: 01 người; Công nhân vận hành máy ủi: 01 người; Công nhân vận hành máy lu: 01 người.(Nhân sự vận hành thiết bị cơ giới yêu cầu có chứng chỉ từ sơ cấp nghề trở lên).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc (Kèm theo hóa đơn mua bán, kiểm định thiết bị theo quy định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)1
2 Máy thủy bình (Kèm theo hóa đơn mua bán, kiểm định thiết bị theo quy định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)1
3 Máy đầm (lu) ≥ 9T (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
4 Máy ủi (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
5 Máy đào ≥ 0,8 m3 (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
6 Thiết bị ép cọc ≥ 120 T (Kèm theo giấy kiểm định còn trong thời hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu)1
7 Cần trục ô tô hoặc cần trục bánh xích hoặc cần trục bánh lốp ≥ 10 T (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
8 Máy vận thăng ≥ 0,8 T (Kèm theo chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (Kèm theo hóa đơn mua bán)2
10 Máy cắt sắt ≥ 5 kW (Kèm theo hóa đơn mua bán)2
11 Máy đầm bàn ≥ 2 kW (Kèm theo hóa đơn mua bán)2
12 Máy đầm dùi ≥ 2 kW (Kèm theo hóa đơn mua bán)2
13 Máy hàn điện ≥ 23 kW (Kèm theo hóa đơn mua bán)1
14 Máy uốn sắt (Kèm theo hóa đơn mua bán)2
15 Máy duỗi sắt ≥ 5 kW (Kèm theo hóa đơn mua bán)2
16 Máy khoan bê tông (Kèm theo hóa đơn mua bán)2
17 Máy phát điện ≥ 15 kW (Kèm theo hóa đơn mua bán)1
18 Giàn giáo thép (cặp) (Kèm theo hóa đơn mua bán)500
19 Cây chống thép (Kèm theo hóa đơn mua bán)600
20 Cốp pha thép hoặc gỗ (m2) (Kèm theo hóa đơn mua bán)200
21 Ô tô tự đổ (Có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng, chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->