Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210855917-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210841316 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách huyện + Hỗ trợ đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-22 11:49:00 đến ngày 2021-09-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,482,628,876 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.87E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.12E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp công trình dân dụng tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc như gói thầu này (có quy mô 01 trệt, 02 lầu trở lên; thi công móng cọc bê tông cốt thép; hệ thống phòng cháy chữa cháy (có bể nước ngầm))+ Số lượng hợp đồng ≥ 01 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.730.000.000 VNĐ+ Hoặc có 02 hợp đồng có cấp công trình thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô công việc xây lắp tương tự, giá trị mỗi hợp đồng ≥ 8.730.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.730.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành về kỹ thuật công trình xây dựng;2. Có chứng nhận đã hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;3. Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;4. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực;5. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;6. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng;7. Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên từ năm 2018 đến nay tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc như gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng mà nhân sự tham gia; Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt BCKTKT để chứng minh tính chất tương tự với gói thầu đang xét; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên và vị trí đảm nhận trong gói thầu của nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư vị trí nhân sự đảm nhận trong gói thầu).(Ngoài các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, chứng chỉ hành nghề và các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau:- Bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc của nhà thầu và nhân sự được huy động.- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự được huy động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành về kỹ thuật công trình xây dựng;2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;3. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực;4. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;5. Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên từ năm 2018 đến nay tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc như gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng mà nhân sự tham gia; Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt BCKTKT để chứng minh tính chất tương tự với gói thầu đang xét; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên và vị trí đảm nhận trong gói thầu của nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư vị trí nhân sự đảm nhận trong gói thầu).(Ngoài các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, chứng chỉ hành nghề và các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau:- Bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc của nhà thầu và nhân sự được huy động.- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự được huy động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc địa kỹ thuật xây dựng;2. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực;3. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;4. Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên từ năm 2018 đến nay tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc như gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng mà nhân sự tham gia; Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt BCKTKT để chứng minh tính chất tương tự với gói thầu đang xét; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên và vị trí đảm nhận trong gói thầu của nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư vị trí nhân sự đảm nhận trong gói thầu).(Ngoài các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, chứng chỉ hành nghề và các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau:- Bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc của nhà thầu và nhân sự được huy động.- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự được huy động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, chống sét |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện - điện tử hoặc kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện hoặc điện công nghiệp.2. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực;3. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;4. Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện, chống sét ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên từ năm 2018 đến nay tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc như gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng mà nhân sự tham gia; Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt BCKTKT để chứng minh tính chất tương tự với gói thầu đang xét; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên và vị trí đảm nhận trong gói thầu của nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư vị trí nhân sự đảm nhận trong gói thầu).(Ngoài các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, chứng chỉ hành nghề và các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau:- Bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc của nhà thầu và nhân sự được huy động.- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự được huy động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hệ thống phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc chuyên ngành về kỹ thuật công trình xây dựng.2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực.3. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực;4. Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên từ năm 2018 đến nay tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc như gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng mà nhân sự tham gia; Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt BCKTKT để chứng minh tính chất tương tự với gói thầu đang xét; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên và vị trí đảm nhận trong gói thầu của nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư vị trí nhân sự đảm nhận trong gói thầu).(Ngoài các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, chứng chỉ hành nghề và các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau:- Bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc của nhà thầu và nhân sự được huy động.- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự được huy động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.2. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực;3. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;4. Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên từ năm 2018 đến nay tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc như gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng mà nhân sự tham gia; Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt BCKTKT để chứng minh tính chất tương tự với gói thầu đang xét; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên và vị trí đảm nhận trong gói thầu của nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư vị trí nhân sự đảm nhận trong gói thầu).(Ngoài các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, chứng chỉ hành nghề và các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau:- Bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc của nhà thầu và nhân sự được huy động.- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự được huy động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.2. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực;3. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;4. Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên từ năm 2018 đến nay tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc như gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng mà nhân sự tham gia; Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt BCKTKT để chứng minh tính chất tương tự với gói thầu đang xét; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên và vị trí đảm nhận trong gói thầu của nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư vị trí nhân sự đảm nhận trong gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyền ngành về kỹ thuật công trình xây dựng;2. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực;3. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng;4. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;5. Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên từ năm 2018 đến nay tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc như gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng mà nhân sự tham gia; Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt BCKTKT để chứng minh tính chất tương tự với gói thầu đang xét; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên và vị trí đảm nhận trong gói thầu của nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư vị trí nhân sự đảm nhận trong gói thầu).(Ngoài các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, chứng chỉ hành nghề và các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau:- Bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc của nhà thầu và nhân sự được huy động.- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự được huy động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành về kỹ thuật công trình xây dựng;2. Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực;3. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực;4. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;5. Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên từ năm 2018 đến nay tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc như gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng mà nhân sự tham gia; Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt BCKTKT để chứng minh tính chất tương tự với gói thầu đang xét; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên và vị trí đảm nhận trong gói thầu của nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư vị trí nhân sự đảm nhận trong gói thầu).(Ngoài các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, chứng chỉ hành nghề và các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau:- Bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc của nhà thầu và nhân sự được huy động.- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự được huy động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành về kỹ thuật công trình xây dựng.2. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực;3. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;4. Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên từ năm 2018 đến nay tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc như gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng mà nhân sự tham gia; Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt BCKTKT để chứng minh tính chất tương tự với gói thầu đang xét; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên và vị trí đảm nhận trong gói thầu của nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư vị trí nhân sự đảm nhận trong gói thầu).(Ngoài các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, chứng chỉ hành nghề và các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau:- Bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc của nhà thầu và nhân sự được huy động.- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự được huy động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân có tay nghề |
| - Số lượng | 26 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp như: Thợ nề hoặc thợ xây dựng: 15 người; Thợ cốp pha: 02 người; Thợ cốt thép hoặc thợ sắt: 01 người; Thợ điện: 01 người; Thợ sơn: 03 người; Thợ cấp thoát nước: 01 người; Thợ hàn: 02 người; Thợ nhôm: 01 người. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân vận hành máy xây dựng |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng nhận hoặc chứng chỉ nghề phù hợp như: Công nhân vận hành cần cẩu: 01 người; Công nhân vận hành máy đào: 01 người; Công nhân vận hành máy ủi: 01 người; Công nhân vận hành máy lu: 01 người.(Nhân sự vận hành thiết bị cơ giới yêu cầu có chứng chỉ từ sơ cấp nghề trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn mua bán, kiểm định thiết bị theo quy định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn mua bán, kiểm định thiết bị theo quy định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm (lu) ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị ép cọc ≥ 120 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy kiểm định còn trong thời hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần trục ô tô hoặc cần trục bánh xích hoặc cần trục bánh lốp ≥ 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy vận thăng ≥ 0,8 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt sắt ≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn ≥ 2 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm dùi ≥ 2 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn điện ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy duỗi sắt ≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy phát điện ≥ 15 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Giàn giáo thép (cặp) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 19-Cây chống thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 600 |
| 20-Cốp pha thép hoặc gỗ (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 21-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng, chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây dựng trụ sở làm việc xã Vĩnh Mỹ B 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn Ngân sách huyện + Hỗ trợ đầu tư |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Đối với tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT và thông tin nhà thầu kê khai tài liệu, văn bản của đơn vị có thẩm quyền hoặc xác nhận của chủ đầu tư,....). Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu. Trường hợp nhà thầu có cung cấp bản sao được công chứng hoặc chứng thực thì trong quá trình đánh giá E-HSDT khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc thực hiện xác minh với đơn vị liên quan để xác minh, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hòa Bình.
Địa chỉ: Ấp thị trấn A, thị trấn Hòa Bình, huyện Hòa Bình, tỉnh Bạc Liêu.
Số điện thoại: 02913 881 601 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hòa Bình; Địa chỉ: Ấp thị trấn A, thị trấn Hòa Bình, huyện Hòa Bình, tỉnh Bạc Liêu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 05, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 05, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Khối nhà làm việc | |||
| 1 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc 0.25x0.25 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 14,991 | 100m2 |
| 2 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đk | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,111 | tấn |
| 3 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đk | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 19,731 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đk > 18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,261 | tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,638 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 184,5 | m3 |
| 7 | Đào móng chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,466 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,977 | 100m3 |
| 9 | Sản xuất thép tấm liên kết đầu cọc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,834 | tấn |
| 10 | Mối nối cọc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 246 | 1 mối nối |
| 11 | ép trước cọc BTCT 25x25cm, cọc dài > 4m, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 29,52 | 100m |
| 12 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,844 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,254 | m3 |
| 14 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,437 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,383 | tấn |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,805 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng, rộng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 51,714 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,551 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,992 | tấn |
| 20 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,785 | 100m2 |
| 21 | Trải tấm cao su lót đáy đà giằng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,237 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 250 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 17,129 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,623 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,853 | tấn |
| 25 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,09 | 100m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 250 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 20,994 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,15 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,751 | tấn |
| 29 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,827 | 100m2 |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 18,837 | m3 |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 28,561 | m3 |
| 32 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 390,112 | m3 |
| 33 | Trải cao su lót | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,876 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,44 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 48,764 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,756 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,209 | tấn |
| 38 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,357 | 100m2 |
| 39 | Beton xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 62,168 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 13,493 | tấn |
| 41 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,767 | 100m2 |
| 42 | Bê tông sàn mái đá 1x2 mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 113,699 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,471 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,849 | tấn |
| 45 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,326 | 100m2 |
| 46 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 19,016 | m3 |
| 47 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,456 | 100m2 |
| 48 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đk | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,276 | tấn |
| 49 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,04 | m3 |
| 50 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,76 | 100m |
| 51 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,456 | 100m |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,222 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,182 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,22 | m3 |
| 56 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,366 | 100m3 |
| 57 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,066 | m3 |
| 58 | SXLD cốt thép tam cấp, ram dốc, sân khấu đường kính | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,351 | tấn |
| 59 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,071 | 100m2 |
| 60 | Trải cao su lót | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,56 | 100m2 |
| 61 | Beton lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá1x2 M200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,442 | m3 |
| 62 | SXLD cốt thép cầu thang đk | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,263 | tấn |
| 63 | SXLD cốt thép cầu thang đk | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,732 | tấn |
| 64 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,644 | 100m2 |
| 65 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,141 | m3 |
| 66 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 18,557 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 107,604 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 82,661 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 17,903 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 49,322 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,295 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 968,57 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 384,992 | m2 |
| 74 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2.774,351 | m2 |
| 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 395,94 | m2 |
| 76 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 120,064 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.156,918 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 521,225 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5.396,196 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 947,286 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4.448,91 | m2 |
| 82 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang, vữa lót mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 99,802 | m2 |
| 83 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (trọn gói VL + NC) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 187,556 | m2 |
| 84 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 56 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm nhám, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 230,8 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.212,56 | m2 |
| 87 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 189 | m2 |
| 88 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x300, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 156,488 | m2 |
| 89 | Công tác ốp gạch trang trí màu đỏ đất nung vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x240, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 117,28 | m2 |
| 90 | Công tác ốp gạch trang trí 10x20cm màu xám, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 34,24 | m2 |
| 91 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 107,74 | m2 |
| 92 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 107,74 | m2 |
| 93 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 276 | m |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 16,087 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,853 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 42,383 | 100m2 |
| 97 | Làm vách bằng tấm Shera Board | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,7 | m2 |
| 98 | Làm trần bằng tấm thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi 60x60 cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 450,28 | m2 |
| 99 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,813 | tấn |
| 100 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 232,133 | 1m2 |
| 101 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,813 | tấn |
| 102 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,516 | tấn |
| 103 | Lắp dựng xà gồ, rui, mè thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,516 | tấn |
| 104 | Lợp mái ngói 10v/m2 h | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,49 | 100m2 |
| 105 | SX lắp dựng cửa đi kính khung nhôm kính cường lực dày 5mm (đã bao gồm song bảo vệ) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 166,536 | m2 |
| 106 | SX lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính cường lực dày 5mm (đã bao gồm song bảo vệ) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 281,39 | m2 |
| 107 | SX Lắp dựng vách ngăn vệ sinh compact | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 108 | SXLD khung lam nhôm trang trí | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 71,92 | m2 |
| 109 | SXLD Quốc huy bằng đồng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Lắp dựng khung sắt trang trí hình đồng tiền | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 111 | Lắp dựng thang leo, nắp đậy | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 112 | Lắp dựng lưới chống nứt tại các vị trí nách cửa | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 522 | vị trí |
| 113 | Sản xuất Lắp dựng lan can inox | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 144,938 | m2 |
| 114 | Lắp bảng tên phòng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 115 | Lắp dựng khung pano nhôm bạc hiflex | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 15,7 | m2 |
| 116 | Lắp dựng Khung sắt ốp alu | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 19,78 | m2 |
| 117 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 118 | Lắp dựng bộ rèm sò màu xanh, cờ đảng, cờ nước | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 119 | Bục phát biểu bằng gỗ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 120 | Bộ chữ kẽm" Trụ sở xã vĩnh Mỹ B" cao 450mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 121 | Lắp đặt gương soi cầu thang | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 122 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 123 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,091 | 100m |
| 124 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 125 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 126 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 127 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 128 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 129 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,096 | tấn |
| 130 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 131 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công của các cấu kiện lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,322 | m3 |
| 132 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,663 | m3 |
| 133 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 33,812 | m2 |
| 134 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,78 | m2 |
| 135 | Lắp đặt Lavabo | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 136 | Lắp đặt gương soi + kệ inox | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 137 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 138 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 139 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 140 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 141 | Lắp đặt ống uPVC D=21mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 142 | Lắp đặt co răng trong - ngoài D=21mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 47 | cái |
| 143 | Lắp đặt ống uPVC D=27mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống uPVC D=34mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,5 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống uPVC D=42mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống uPVC D=60mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống uPVC D=90mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,4 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống uPVC D=114mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 149 | Lắp đặt co uPVC D=21/27mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 47 | cái |
| 150 | Lắp đặt Tê uPVC D=21/27mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 37 | cái |
| 151 | Lắp đặt co uPVC D=27mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 152 | Lắp đặt Tê uPVC D=27mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 37 | cái |
| 153 | Lắp đặt co uPVC D=34mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 154 | Lắp đặt co uPVC D=34/60mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 155 | Lắp đặt co uPVC D=60mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 156 | Lắp đặt co uPVC D=42mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 157 | Lắp đặt co uPVC D=90mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 158 | Lắp đặt co uPVC D=114mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 159 | Lắp đặt Tê uPVC D=34/27mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 160 | Lắp đặt nối răng ngoài D=34mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 161 | Lắp đặt nối răng ngoài D=42mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 162 | Lắp đặt nối răng ngoài D=60mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt măng sông D=60mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 164 | Lắp đặt măng sông D=90mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt măng sông D=114mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 166 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 167 | Lắp đặt máy bơm nước 2HP | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 168 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 2 bóng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 96 | bộ |
| 169 | Lắp đặt đèn ống 0,6m - 1 bóng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 170 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 171 | Lắp công tắc đơn 1 chiều, 10A + hộp mặt nổi | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 78 | cái |
| 172 | Lắp công tắc đơn 2 chiều, 10A + hộp mặt nổi | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 173 | Lắp ổ cắm điện, loại ba | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 85 | cái |
| 174 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x70mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 175 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x25mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 155 | m |
| 176 | Kéo rải dây điện đôi loại 2x5,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 260 | m |
| 177 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 755 | m |
| 178 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 955 | m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.305 | m |
| 180 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 43 | cái |
| 181 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 182 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 183 | Lắp đặt các automat 1 pha 300A | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt tủ điện phòng, vỏ kim loại, sơn tỉnh điện, nắp bảo vệ bằng polycarbonate (11 module) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 185 | Lắp đặt tủ điện phòng, vỏ kim loại, sơn tỉnh điện, nắp bảo vệ bằng polycarbonate (7 module) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | 1 tủ |
| 186 | Lắp đặt quạt đảo áp trần (Senko) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 51 | cái |
| 187 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 55 | bộ |
| 188 | Lắp đặt máy điều hoà công suất 2HP | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | máy |
| 189 | Lắp đặt máy điều hoà công suất 1HP | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 29 | máy |
| B | Hạng mục 2: Nhà xe khách, nhà xe cơ quan | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất C1 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,936 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 4 | Cốt thép móng đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,294 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,069 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,825 | m3 |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,534 | tấn |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,634 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,336 | m3 |
| 11 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,812 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 18,12 | m2 |
| 13 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,379 | 100m3 |
| 14 | Trải cao su lót | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,325 | 100m2 |
| 15 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 13,25 | m3 |
| 16 | Sản xuất khung vì kèo thép hình | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,441 | tấn |
| 17 | Lắp dựng khung vì kèo thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,441 | tấn |
| 18 | Sản xuất xà gồ thép 30x60x1.4mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 175 | m |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,17 | tấn |
| 20 | Lợp máI, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,404 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất thép 50x100x1.4mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 67,68 | m |
| 22 | Sản xuất thép 40x80x1.4mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 114 | m |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép, kèo thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,795 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,715 | 100m2 |
| C | Hạng mục 3: Sân, mương thoát nước, cột cờ, bảng hiệu | |||
| 1 | Trải cao su lót | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,074 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép nền sân, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,792 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 80,74 | m3 |
| 4 | Cắt ron sân | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 62,9 | 10m |
| 5 | Đào đất móng băng, rộng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 60,27 | m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,61 | m3 |
| 7 | Bê tông lót đáy mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,61 | m3 |
| 8 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,07 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 221,4 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,185 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,204 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,075 | m3 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 123 | cái |
| 14 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 200mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 16 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,928 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tam cấp cột cờ, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 18 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,52 | m2 |
| 19 | Lắp đặt cột cờ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cột D90x1,4mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,2 | m |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng bảng hiệu cổng bằng khung sắt ốp alu | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng bộ chữ mica "Trụ sở xã Vĩnh Mỹ B" cao 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| D | Hạng mục 4: Hệ thống Phòng cháy chữa cháy - Chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt tủ PCCC 600x400x200 kể cả vòi và lăng phun | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ PCCC 700x500x250 kể cả vòi và lăng phun | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, ĐK 114mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 114mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 114mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 114mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt 2 đầu răng ống STK ĐK 114mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt 2 đầu răng ống STK ĐK 60mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt van góc chữa cháy ĐK 50mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | LĐ co giảm tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 76/60 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | LĐ tê giảm tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 76/60 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | LĐ co giảm tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 114/76 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 | 1m2 |
| 16 | Lắp đặt Raccord 76 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt đầu họng chờ tiếp nước | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt đầu trụ 2 chia | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | LĐ máy bơm Diezel 30HP | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 20 | LĐ máy bơm điện 30HP | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 21 | Lắp đặt bình bột 4kg | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 | bình |
| 22 | Lắp đặt bình khí 5kg | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 | bình |
| 23 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 24 | Lắp đặt phụ kiện chữa cháy (băng keo, bulong...) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 80 | bộ |
| 26 | Lắp đặt nút ấn khẩn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Trung tâm báo cháy 8 kênh | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 2 ruột, loại 2x0,75mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 580 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 2 ruột, loại 2x1mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 32 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 33 | LĐ ống, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn,đk | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 34 | LĐ ống, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn,đk | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 35 | Đóng cọc tiếp địa | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cọc |
| 36 | Kéo rải dây cáp tiếp địa 11mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | m |
| 37 | Lắp đặt bàn phím điều khiển | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt loại đèn exit | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 39 | Lắp đặt loại đèn chiếu sáng sự cố | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 40 | Lắp đặt loại đèn báo phòng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 39 | bộ |
| 41 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 42 | LĐ bộ nguồn dự phòng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 44 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,862 | 100m3 |
| 45 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc ngập đất > 2,5m đất cấp II | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 37,6 | 100m |
| 46 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,304 | m3 |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 55,86 | m3 |
| 48 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,304 | m3 |
| 49 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,304 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,531 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,538 | 100m2 |
| 52 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 53 | SXLD cốt thép bể nước ngầm đường kính | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,96 | tấn |
| 54 | SXLD cốt thép bể nước ngầm đường kính | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 55 | Beton đáy đá 1x2 M200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,5 | m3 |
| 56 | Beton tường dày | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 14,856 | m3 |
| 57 | Bê tông sàn mái đá 1x2 Vứa mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,392 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 59 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 43,24 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 75 | m2 |
| 61 | Trát thành bên trong bể nước ngầm chiều dày trát 2cm vữa M75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 81,208 | m2 |
| 62 | Trát nắp bể nước ngầm vữa M75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 43,24 | m2 |
| 63 | Sơn EPOXY chống thấm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 242,687 | m2 |
| 64 | Sản xuất thang inox xuống bể nước | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Sản xuất cột thép stk D60x2mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 11 | m |
| 66 | Sản xuất khung giằng, vì kèo thép stk 30x60x1.4mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 30,15 | m |
| 67 | Sản xuất xà gồ thép stk 30x60x1.4mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 68 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 69 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cửa sắt kéo có lá | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,16 | m2 |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,099 | 100m2 |
| 73 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 74 | Lắp đặt kim thu sét | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cọc |
| 76 | Kéo rải dây cáp đồng trần 70mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 77 | Hộp đo điện trở | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 79 | Kẹp tiếp địa | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 80 | Chân đế liên kết với mái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| E | Hạng mục 5: Hệ thống chiếu sáng ngoại vi | |||
| 1 | Vận chuyển cột đèn, cột bê tông ≤10m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cột |
| 2 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cao 8m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cột |
| 3 | Lắp cần đèn đơn , chiều dài cần đèn ≤3,2m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cần đèn |
| 4 | Lắp choá đèn (lắp lốp) ở độ cao | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | choá |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống d=40mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,94 | 100m |
| 6 | Làm cọc tiếp địa cột đèn- Loại cọc 1,8m, dây đồng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Làm cọc tiếp địa tủ điều khiển- Loại cọc 1,8m, dây đồng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Làm đầu cáp khô | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | đầu cáp |
| 9 | Lắp cầu chì nhựa | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cầu chì |
| 10 | Luồn cáp cửa cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | đầu cáp |
| 11 | Đánh số cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4 | 10 cột |
| 12 | Lắp bảng điện cửa cột, 8x10cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | bảng |
| 13 | Lắp cửa cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cửa |
| 14 | Luồn dây lên đèn cxv 2x2.5mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,38 | 100 m |
| 15 | Rải cáp ngầm, cáp tiết diện 4x11mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,98 | 100m |
| 16 | Đào móng trụ đèn chiếu sáng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,328 | m3 |
| 17 | Đắp đất móng trụ đèn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,33 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 19 | Bê tông móng trụ đèn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,76 | m3 |
| 20 | Bê tông móng tủ điều khiển SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 21 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 22 | Lắp giá đỡ tủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | giá đỡ |
| 23 | LĐ điện kế tổng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | LĐ khởi động từ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt RCBO 30A | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | LĐ timer 24h | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Đào rãnh cáp điện chiếu sáng, đất C1 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,45 | m3 |
| 29 | Lát gạch tàu 30x30 cho rãnh cáp | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 27 | m2 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,615 | m3 |
| F | Hạng mục 6: San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,536 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,507 | tấn |
| 3 | Bê tông cọc cừ, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,36 | m3 |
| 4 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm-đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,34 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,85 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,78 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,202 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,713 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,8 | m3 |
| 10 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 23,05 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 273 | m2 |
| 12 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 13,244 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.87E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.12E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp công trình dân dụng tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc như gói thầu này (có quy mô 01 trệt, 02 lầu trở lên; thi công móng cọc bê tông cốt thép; hệ thống phòng cháy chữa cháy (có bể nước ngầm))+ Số lượng hợp đồng ≥ 01 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.730.000.000 VNĐ+ Hoặc có 02 hợp đồng có cấp công trình thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô công việc xây lắp tương tự, giá trị mỗi hợp đồng ≥ 8.730.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.730.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành về kỹ thuật công trình xây dựng;2. Có chứng nhận đã hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;3. Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;4. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực;5. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;6. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng;7. Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên từ năm 2018 đến nay tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc như gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng mà nhân sự tham gia; Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt BCKTKT để chứng minh tính chất tương tự với gói thầu đang xét; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên và vị trí đảm nhận trong gói thầu của nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư vị trí nhân sự đảm nhận trong gói thầu).(Ngoài các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, chứng chỉ hành nghề và các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau:- Bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc của nhà thầu và nhân sự được huy động.- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự được huy động) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành về kỹ thuật công trình xây dựng;2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;3. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực;4. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;5. Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên từ năm 2018 đến nay tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc như gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng mà nhân sự tham gia; Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt BCKTKT để chứng minh tính chất tương tự với gói thầu đang xét; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên và vị trí đảm nhận trong gói thầu của nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư vị trí nhân sự đảm nhận trong gói thầu).(Ngoài các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, chứng chỉ hành nghề và các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau:- Bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc của nhà thầu và nhân sự được huy động.- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự được huy động) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc địa kỹ thuật xây dựng;2. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực;3. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;4. Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên từ năm 2018 đến nay tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc như gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng mà nhân sự tham gia; Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt BCKTKT để chứng minh tính chất tương tự với gói thầu đang xét; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên và vị trí đảm nhận trong gói thầu của nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư vị trí nhân sự đảm nhận trong gói thầu).(Ngoài các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, chứng chỉ hành nghề và các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau:- Bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc của nhà thầu và nhân sự được huy động.- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự được huy động) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, chống sét | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện - điện tử hoặc kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện hoặc điện công nghiệp.2. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực;3. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;4. Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện, chống sét ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên từ năm 2018 đến nay tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc như gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng mà nhân sự tham gia; Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt BCKTKT để chứng minh tính chất tương tự với gói thầu đang xét; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên và vị trí đảm nhận trong gói thầu của nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư vị trí nhân sự đảm nhận trong gói thầu).(Ngoài các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, chứng chỉ hành nghề và các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau:- Bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc của nhà thầu và nhân sự được huy động.- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự được huy động) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hệ thống phòng cháy chữa cháy | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc chuyên ngành về kỹ thuật công trình xây dựng.2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực.3. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực;4. Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên từ năm 2018 đến nay tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc như gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng mà nhân sự tham gia; Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt BCKTKT để chứng minh tính chất tương tự với gói thầu đang xét; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên và vị trí đảm nhận trong gói thầu của nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư vị trí nhân sự đảm nhận trong gói thầu).(Ngoài các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, chứng chỉ hành nghề và các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau:- Bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc của nhà thầu và nhân sự được huy động.- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự được huy động) | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp, thoát nước | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.2. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực;3. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;4. Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên từ năm 2018 đến nay tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc như gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng mà nhân sự tham gia; Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt BCKTKT để chứng minh tính chất tương tự với gói thầu đang xét; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên và vị trí đảm nhận trong gói thầu của nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư vị trí nhân sự đảm nhận trong gói thầu).(Ngoài các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, chứng chỉ hành nghề và các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau:- Bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc của nhà thầu và nhân sự được huy động.- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự được huy động) | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.2. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực;3. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;4. Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên từ năm 2018 đến nay tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc như gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng mà nhân sự tham gia; Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt BCKTKT để chứng minh tính chất tương tự với gói thầu đang xét; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên và vị trí đảm nhận trong gói thầu của nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư vị trí nhân sự đảm nhận trong gói thầu). | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình xây dựng | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyền ngành về kỹ thuật công trình xây dựng;2. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực;3. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng;4. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;5. Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên từ năm 2018 đến nay tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc như gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng mà nhân sự tham gia; Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt BCKTKT để chứng minh tính chất tương tự với gói thầu đang xét; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên và vị trí đảm nhận trong gói thầu của nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư vị trí nhân sự đảm nhận trong gói thầu).(Ngoài các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, chứng chỉ hành nghề và các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau:- Bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc của nhà thầu và nhân sự được huy động.- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự được huy động) | 3 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành về kỹ thuật công trình xây dựng;2. Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực;3. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực;4. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;5. Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên từ năm 2018 đến nay tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc như gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng mà nhân sự tham gia; Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt BCKTKT để chứng minh tính chất tương tự với gói thầu đang xét; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên và vị trí đảm nhận trong gói thầu của nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư vị trí nhân sự đảm nhận trong gói thầu).(Ngoài các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, chứng chỉ hành nghề và các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau:- Bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc của nhà thầu và nhân sự được huy động.- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự được huy động) | 3 | 3 |
| 10 | Đội trưởng thi công | 1 | 1. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành về kỹ thuật công trình xây dựng.2. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực;3. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;4. Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên từ năm 2018 đến nay tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc như gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng mà nhân sự tham gia; Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt BCKTKT để chứng minh tính chất tương tự với gói thầu đang xét; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên và vị trí đảm nhận trong gói thầu của nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư vị trí nhân sự đảm nhận trong gói thầu).(Ngoài các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, chứng chỉ hành nghề và các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau:- Bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc của nhà thầu và nhân sự được huy động.- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự được huy động) | 3 | 3 |
| 11 | Đội ngũ công nhân có tay nghề | 26 | Có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp như: Thợ nề hoặc thợ xây dựng: 15 người; Thợ cốp pha: 02 người; Thợ cốt thép hoặc thợ sắt: 01 người; Thợ điện: 01 người; Thợ sơn: 03 người; Thợ cấp thoát nước: 01 người; Thợ hàn: 02 người; Thợ nhôm: 01 người. | 1 | 1 |
| 12 | Đội ngũ công nhân vận hành máy xây dựng | 4 | Có chứng nhận hoặc chứng chỉ nghề phù hợp như: Công nhân vận hành cần cẩu: 01 người; Công nhân vận hành máy đào: 01 người; Công nhân vận hành máy ủi: 01 người; Công nhân vận hành máy lu: 01 người.(Nhân sự vận hành thiết bị cơ giới yêu cầu có chứng chỉ từ sơ cấp nghề trở lên). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | (Kèm theo hóa đơn mua bán, kiểm định thiết bị theo quy định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | (Kèm theo hóa đơn mua bán, kiểm định thiết bị theo quy định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Máy đầm (lu) ≥ 9T | (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Máy ủi | (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 5 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 6 | Thiết bị ép cọc ≥ 120 T | (Kèm theo giấy kiểm định còn trong thời hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 7 | Cần trục ô tô hoặc cần trục bánh xích hoặc cần trục bánh lốp ≥ 10 T | (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 8 | Máy vận thăng ≥ 0,8 T | (Kèm theo chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | (Kèm theo hóa đơn mua bán) | 2 |
| 10 | Máy cắt sắt ≥ 5 kW | (Kèm theo hóa đơn mua bán) | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn ≥ 2 kW | (Kèm theo hóa đơn mua bán) | 2 |
| 12 | Máy đầm dùi ≥ 2 kW | (Kèm theo hóa đơn mua bán) | 2 |
| 13 | Máy hàn điện ≥ 23 kW | (Kèm theo hóa đơn mua bán) | 1 |
| 14 | Máy uốn sắt | (Kèm theo hóa đơn mua bán) | 2 |
| 15 | Máy duỗi sắt ≥ 5 kW | (Kèm theo hóa đơn mua bán) | 2 |
| 16 | Máy khoan bê tông | (Kèm theo hóa đơn mua bán) | 2 |
| 17 | Máy phát điện ≥ 15 kW | (Kèm theo hóa đơn mua bán) | 1 |
| 18 | Giàn giáo thép (cặp) | (Kèm theo hóa đơn mua bán) | 500 |
| 19 | Cây chống thép | (Kèm theo hóa đơn mua bán) | 600 |
| 20 | Cốp pha thép hoặc gỗ (m2) | (Kèm theo hóa đơn mua bán) | 200 |
| 21 | Ô tô tự đổ | (Có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng, chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi