Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình (phần điều chỉnh, bổ sung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210844874-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình (phần điều chỉnh, bổ sung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210844794 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn dự phòng ngân sách Trung ương năm 2019 và vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-17 22:02:00 đến ngày 2021-08-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,166,760,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.225E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.45E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, có hạng mục gia cố mái bằng đá hộc; - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 5,7 tỷ đồng; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề xây lắp ≥ 5,7 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.* Đã hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn cấp IV trở lên (lưu ý chứng chỉ phải đảm bảo còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy.- Đã trực tiếp là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công giao thông.- Đã trực tiếp là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn cấp IV trở lên hoặc 01 công trình giao thông cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn cấp IV trở lên.(lưu ý chứng chỉ phải đảm bảo còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc Xây dựng công trình giao thông hoặc Xây dựng công trình thủy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc Xây dựng và có chứng nhận hoàn thành lớp huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Phao nổi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐÀO ĐẮP ĐẤT | |||
| 1 | Đào phong hóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 419,79 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 419,79 | m3 |
| 3 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 419,79 | m3 |
| 4 | Đào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 561,53 | m3 |
| 5 | Phao thép phục vụ máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 561,53 | m3 |
| 6 | Đào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12.451,03 | m3 |
| 7 | Đào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 511,82 | m3 |
| 8 | Đắp đất đê, đập, kênh mương độ chặt Y/C K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.605,21 | m3 |
| 9 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 366,46 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.911,6 | m3 |
| 11 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.911,6 | m3 |
| 12 | Mua đất để đắp nền đường K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 684,4116 | m3 |
| 13 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 590,01 | m3 |
| 14 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 408,85 | m2 |
| B | XÂY LẮP KÈ | |||
| 1 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 892 | 1 rọ |
| 2 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 900 | 1 rọ |
| 3 | Phao thép 60T phục vụ làm và thả rọ đá dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 900 | 1 rọ |
| 4 | Thả đá hộc tự do vào thân kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 970,1 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.388,18 | m2 |
| 6 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m (loại bỏ máy thi công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 804,99 | m2 |
| 7 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,41 | m3 |
| 8 | Bê tông khung dầm mái kè M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 512,72 | m3 |
| 9 | Bê tông tường đỉnh M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 213,56 | m3 |
| 10 | Thép dầm mái kè ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,92 | tấn |
| 11 | Thép dầm mái kè ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,98 | tấn |
| 12 | Thép tường ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,18 | tấn |
| 13 | Thép tường ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,27 | tấn |
| 14 | Giấy dầu 2 lớp khe nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 381,76 | m2 |
| 15 | Thi công tầng lọc cát vàng ML>2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 479,17 | m3 |
| 16 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 479,17 | m3 |
| 17 | Xếp đá khan có chít mạch, mái dốc thẳng, vữa XM M100, cát vàng ML>2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.437,52 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, ĐK 50mm (Chỉ tính vật liệu ống và 25% nhân công ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 888 | m |
| 19 | Vải địa kỹ thuật 11KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,38 | m2 |
| 20 | Thép buộc 1 ly cố định ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,97 | kg |
| C | ĐỈNH KÈ | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 355,71 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.758,93 | m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường M300 đá 2x4 (loại bỏ gỗ và nhựa đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 404,55 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,57 | m2 |
| 5 | Gỗ khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 6 | Nhựa đường khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,78 | kg |
| 7 | Cắt khe co mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 308,5 | m |
| D | LAN CAN ĐỈNH KÈ | |||
| 1 | Thép ống mạ kẽm ĐK76mm dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.239,99 | kg |
| 2 | Thép hộp mạ kẽm 20x20 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 788,45 | kg |
| 3 | Thép hộp mạ kẽm 14x14 dày 1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 566,79 | kg |
| 4 | Gia công lan can (Chỉ tính vật liệu phụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5952 | tấn |
| 5 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 302,94 | m2 |
| E | CHUẨN BỊ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.281,25 | m2 |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | gốc |
| 4 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bụi |
| F | ĐƯỜNG THI CÔNG | |||
| 1 | Đào phong hóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,08 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,08 | m3 |
| 3 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,08 | m3 |
| 4 | Mua đất để đắp nền đường K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 408,9696 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 361,92 | m3 |
| 6 | Bê tông rãnh nước M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,84 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | đoạn |
| 8 | Ván khuôn bậc lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,71 | m2 |
| 9 | Bê tông bậc lên xuống M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,92 | m3 |
| G | CỐNG THOÁT TẠI CỌC ĐT | |||
| 1 | Đào phong hóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,68 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,68 | m3 |
| 3 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,68 | m3 |
| 4 | Đào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,04 | m3 |
| 5 | Đắp đất đê, đập, kênh mương dung trọng ≤1,65T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,53 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,27 | m3 |
| 7 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,27 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,03 | m3 |
| 9 | Bê tông bản đáy cống M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,09 | m3 |
| 10 | Bê tông thành cống M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,83 | m3 |
| 11 | Bê tông trần cống M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,13 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,03 | m2 |
| 14 | Ván khuôn tường (loại bỏ máy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m2 |
| 15 | Ván khuôn trần (loại bỏ máy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,1 | m2 |
| 16 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m2 |
| 17 | Thép bản đáy ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | tấn |
| 18 | Thép tường ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | tấn |
| 19 | Thép trần ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | tấn |
| 20 | Thép tấm đan ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 21 | Khớp nối PVC O-32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2 | m |
| 22 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 rọ |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1cấu kiện |
| H | ĐÊ QUÂY THI CÔNG | |||
| 1 | Đắp đất đê quây thi công độ chặt Y/C K=0,85, tận dụng đất đào để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 485,14 | m3 |
| 2 | Đào phá đê quâyđất cấp II (vận chuyển đất đến bãi đổ thải đã tính trong công tác đào đất mái kè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 368,51 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.225E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.45E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, có hạng mục gia cố mái bằng đá hộc; - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 5,7 tỷ đồng; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề xây lắp ≥ 5,7 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.* Đã hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn cấp IV trở lên (lưu ý chứng chỉ phải đảm bảo còn hiệu lực). | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy.- Đã trực tiếp là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn cấp IV trở lên | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công giao thông.- Đã trực tiếp là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn cấp IV trở lên hoặc 01 công trình giao thông cấp IV trở lên | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật giám sát thi công | 1 | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn cấp IV trở lên.(lưu ý chứng chỉ phải đảm bảo còn hiệu lực) | 5 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc Xây dựng công trình giao thông hoặc Xây dựng công trình thủy. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc Xây dựng và có chứng nhận hoàn thành lớp huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Ô tô tải tự đổ | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm rung tự hành | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm bánh thép tự hành | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Phao nổi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy rải | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 16 | Máy uốn cắt thép | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 17 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi