Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình (phần điều chỉnh, bổ sung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210844874-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình (phần điều chỉnh, bổ sung)
Số hiệu KHLCNT 20210844794
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn dự phòng ngân sách Trung ương năm 2019 và vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-17 22:02:00 đến ngày 2021-08-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,166,760,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.225E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.45E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, có hạng mục gia cố mái bằng đá hộc; - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 5,7 tỷ đồng; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề xây lắp ≥ 5,7 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.* Đã hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn cấp IV trở lên (lưu ý chứng chỉ phải đảm bảo còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy.- Đã trực tiếp là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công giao thông.- Đã trực tiếp là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn cấp IV trở lên hoặc 01 công trình giao thông cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật giám sát thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn cấp IV trở lên.(lưu ý chứng chỉ phải đảm bảo còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc Xây dựng công trình giao thông hoặc Xây dựng công trình thủy.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc Xây dựng và có chứng nhận hoàn thành lớp huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Phao nổi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐÀO ĐẮP ĐẤT
1Đào phong hóaMô tả kỹ thuật theo Chương V419,79m3
2Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V419,79m3
3San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V419,79m3
4Đào đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V561,53m3
5Phao thép phục vụ máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V561,53m3
6Đào đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V12.451,03m3
7Đào đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V511,82m3
8Đắp đất đê, đập, kênh mương độ chặt Y/C K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.605,21m3
9Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V366,46m3
10Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V8.911,6m3
11San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V8.911,6m3
12Mua đất để đắp nền đường K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V684,4116m3
13Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V590,01m3
14Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V408,85m2
B XÂY LẮP KÈ
1Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V8921 rọ
2Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V9001 rọ
3Phao thép 60T phục vụ làm và thả rọ đá dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V9001 rọ
4Thả đá hộc tự do vào thân kèMô tả kỹ thuật theo Chương V970,1m3
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V3.388,18m2
6Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m (loại bỏ máy thi công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V804,99m2
7Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V109,41m3
8Bê tông khung dầm mái kè M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V512,72m3
9Bê tông tường đỉnh M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V213,56m3
10Thép dầm mái kè ĐKMô tả kỹ thuật theo Chương V4,92tấn
11Thép dầm mái kè ĐKMô tả kỹ thuật theo Chương V9,98tấn
12Thép tường ĐKMô tả kỹ thuật theo Chương V1,18tấn
13Thép tường ĐKMô tả kỹ thuật theo Chương V2,27tấn
14Giấy dầu 2 lớp khe nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V381,76m2
15Thi công tầng lọc cát vàng ML>2Mô tả kỹ thuật theo Chương V479,17m3
16Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V479,17m3
17Xếp đá khan có chít mạch, mái dốc thẳng, vữa XM M100, cát vàng ML>2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.437,52m3
18Lắp đặt ống nhựa thoát nước, ĐK 50mm (Chỉ tính vật liệu ống và 25% nhân công )Mô tả kỹ thuật theo Chương V888m
19Vải địa kỹ thuật 11KNMô tả kỹ thuật theo Chương V69,38m2
20Thép buộc 1 ly cố định ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,97kg
C ĐỈNH KÈ
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V355,71m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V1.758,93m2
3Bê tông mặt đường M300 đá 2x4 (loại bỏ gỗ và nhựa đường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V404,55m3
4Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V78,57m2
5Gỗ khe giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1m3
6Nhựa đường khe giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V47,78kg
7Cắt khe co mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V308,5m
D LAN CAN ĐỈNH KÈ
1Thép ống mạ kẽm ĐK76mm dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.239,99kg
2Thép hộp mạ kẽm 20x20 dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V788,45kg
3Thép hộp mạ kẽm 14x14 dày 1,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V566,79kg
4Gia công lan can (Chỉ tính vật liệu phụ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5952tấn
5Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V302,94m2
E CHUẨN BỊ MẶT BẰNG
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 câyMô tả kỹ thuật theo Chương V6.281,25m2
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V30gốc
4Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤50cmMô tả kỹ thuật theo Chương V10bụi
F ĐƯỜNG THI CÔNG
1Đào phong hóaMô tả kỹ thuật theo Chương V79,08m3
2Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V79,08m3
3San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V79,08m3
4Mua đất để đắp nền đường K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V408,9696m3
5Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V361,92m3
6Bê tông rãnh nước M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,84m3
7Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, ĐK 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8đoạn
8Ván khuôn bậc lên xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V16,71m2
9Bê tông bậc lên xuống M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,92m3
G CỐNG THOÁT TẠI CỌC ĐT
1Đào phong hóaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,68m3
2Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,68m3
3San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,68m3
4Đào đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V43,04m3
5Đắp đất đê, đập, kênh mương dung trọng ≤1,65T/m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,53m3
6Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V32,27m3
7San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V32,27m3
8Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,03m3
9Bê tông bản đáy cống M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,09m3
10Bê tông thành cống M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,83m3
11Bê tông trần cống M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,13m3
12Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,17m3
13Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V27,03m2
14Ván khuôn tường (loại bỏ máy)Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m2
15Ván khuôn trần (loại bỏ máy)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,1m2
16Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m2
17Thép bản đáy ĐKMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72tấn
18Thép tường ĐKMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1tấn
19Thép trần ĐKMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28tấn
20Thép tấm đan ĐKMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02tấn
21Khớp nối PVC O-32Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,2m
22Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V81 rọ
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V31cấu kiện
H ĐÊ QUÂY THI CÔNG
1Đắp đất đê quây thi công độ chặt Y/C K=0,85, tận dụng đất đào để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V485,14m3
2Đào phá đê quâyđất cấp II (vận chuyển đất đến bãi đổ thải đã tính trong công tác đào đất mái kè)Mô tả kỹ thuật theo Chương V368,51m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.225E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.45E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, có hạng mục gia cố mái bằng đá hộc; - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 5,7 tỷ đồng; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề xây lắp ≥ 5,7 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.* Đã hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn cấp IV trở lên (lưu ý chứng chỉ phải đảm bảo còn hiệu lực).51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy.- Đã trực tiếp là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn cấp IV trở lên31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công giao thông.- Đã trực tiếp là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn cấp IV trở lên hoặc 01 công trình giao thông cấp IV trở lên31
4 Cán bộ kỹ thuật giám sát thi công 1 Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn cấp IV trở lên.(lưu ý chứng chỉ phải đảm bảo còn hiệu lực)51
5 Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc Xây dựng công trình giao thông hoặc Xây dựng công trình thủy.31
6 Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc Xây dựng và có chứng nhận hoàn thành lớp huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
2 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
3 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
4 Máy đào Còn sử dụng tốt2
5 Ô tô tải tự đổ Còn sử dụng tốt2
6 Máy đầm rung tự hành Còn sử dụng tốt1
7 Máy đầm bánh thép tự hành Còn sử dụng tốt1
8 Máy ủi Còn sử dụng tốt2
9 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
10 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt2
11 Máy toàn đạc Còn sử dụng tốt1
12 Phao nổi Còn sử dụng tốt2
13 Máy rải Còn sử dụng tốt1
14 Máy phát điện Còn sử dụng tốt2
15 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt2
16 Máy uốn cắt thép Còn sử dụng tốt2
17 Máy hàn Còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->