Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210855849-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2021 14:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210836462 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 23:01:00 đến ngày 2021-08-31 14:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,094,090,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.142E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.228228E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.865.866.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.731.732.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 Công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định và có đầy đủ tài liệu chứng minh như yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng Công trình dân dụng trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định và có đầy đủ tài liệu chứng minh như yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Trung cấp chuyên ngành nước trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định và có đầy đủ tài liệu chứng minh như yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Trung cấp điện trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định và có đầy đủ tài liệu chứng minh như yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định và có đầy đủ tài liệu chứng minh như yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy tời sức nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CƠ SỞ THANH BÌNH (CẦU VƯỢT). HẠNG MỤC: PHÒNG GIÁO VIÊN + KHU VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại Chương V | 0,3965 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | … | 10,1865 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | … | 0,3571 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | … | 3,9359 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | … | 6,4528 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | … | 3,8949 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | … | 0,9706 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | … | 4,252 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | … | 0,1056 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | … | 0,1625 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | … | 0,436 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | … | 0,0218 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | … | 0,3531 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | … | 0,094 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | … | 0,5099 | tấn |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | … | 0,189 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | … | 0,552 | m3 |
| 18 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | … | 14,5438 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | … | 7,4315 | m3 |
| 20 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | … | 13,72 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | … | 15,78 | m2 |
| 22 | Lát ram dốc bằng gạch Terrazzo 400x400mm | … | 3,06 | m2 |
| 23 | Lát đá Granite bậc tam cấp, PCB40 | … | 2,939 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm | … | 20,68 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm nhám | … | 41,8 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | … | 15,78 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | … | 15,78 | m2 |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | … | 1,67 | m3 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | … | 3,5745 | m3 |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | … | 1,602 | m3 |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | … | 1,4991 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | … | 0,334 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | … | 0,3642 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | … | 0,2003 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | … | 0,4156 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | … | 0,0849 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | … | 0,2715 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | … | 0,0817 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | … | 0,4348 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | … | 0,0565 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | … | 0,0727 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | … | 0,247 | tấn |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | … | 17,55 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | … | 36,42 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | … | 20,025 | m2 |
| 46 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | … | 38,703 | m2 |
| 47 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | … | 27,303 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | … | 27,303 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | … | 112,698 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | … | 112,698 | m2 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | … | 14,2317 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | … | 11,2514 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | … | 1,0224 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | … | 0,096 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | … | 5,52 | m2 |
| 56 | Công tác len chân tường gạch ceramic 100x600mm | … | 1,68 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch ceramic 300x600mm | … | 107,885 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | … | 149,6185 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | … | 180,2315 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | … | 15,6 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường | … | 278,756 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | … | 15,6 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | … | 165,2185 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | … | 129,1375 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm màu trắng sữa hệ 1000 kính dày 4,8ly (có chia ô) | … | 6,2 | m2 |
| 66 | Cửa đi khung nhôm màu trắng sữa hệ 1000 kính dày 4,8ly (có chia ô) | … | 6,2 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm màu trắng sữa hệ 700 - lambri nhôm | … | 13,135 | m2 |
| 68 | Cửa đi khung nhôm màu trắng sữa hệ 700 - lambri nhôm | … | 13,135 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa sổ cánh trượt khung nhôm màu trắng sữa hệ 1000 kính dày 4,8ly (có chia ô) | … | 4,56 | m2 |
| 70 | Cửa sổ cánh trượt khung nhôm màu trắng sữa hệ 1000 kính dày 4,8ly (có chia ô) | … | 4,56 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa sổ lật khung nhôm màu trắng sữa hệ 700 kính dày 4,8ly | … | 2,88 | m2 |
| 72 | Cửa sổ lật khung nhôm màu trắng sữa hệ 700 kính dày 4,8ly | … | 2,88 | m2 |
| 73 | Lắp dựng hoa sắt cửa | … | 7,54 | m2 |
| 74 | Hoa sắt cửa thép []14x14x1,2 mm | … | 7,54 | m2 |
| 75 | Lắp dựng lan can sắt | … | 0,18 | m2 |
| 76 | Tay vịn Inox fi42 dày 1,5mm | … | 1,8 | mét |
| 77 | Lợp mái bằng tôn kẽm màu sóng vuông 4,5zem | … | 0,6345 | 100m2 |
| 78 | Gia công xà gồ STK | … | 0,2307 | tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ STK | … | 0,2307 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | … | 21,48 | 1m2 |
| 81 | Trần thạch cao chống ẩm, khung nổi | … | 56,85 | m2 |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | … | 1,056 | 100m2 |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | … | 0,234 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | … | 0,003 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | … | 0,024 | 100m |
| 86 | Lắp đặt Co nhựa D = 90 | … | 6 | cái |
| 87 | Đèn áp trần chóa vuông D225 bóng led 18W - ánh sáng trắng | … | 4 | bộ |
| 88 | Đèn áp trần chóa vuông D170 bóng led 6W - ánh sáng trắng | … | 12 | bộ |
| 89 | Lắp đặt quạt trần | … | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A-250V | … | 14 | cái |
| 91 | Lắp đặt ổ cắm điện 10A-250V | … | 7 | cái |
| 92 | Lắp đặt cầu chì điện 10A-250V | … | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt mặt công tắc - mặt 2,3,4 | … | 11 | hộp |
| 94 | Hộp đế âm đặt công tắc, ổ cắm điện | … | 11 | hộp |
| 95 | Hộp (box) phân dây diện ngầm | … | 3 | hộp |
| 96 | Đinh vít, tắc kê các loại | … | 4 | bịch |
| 97 | Lắp đặt MCB 2P 20A | … | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | … | 124 | m |
| 99 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | … | 34 | m |
| 100 | Lắp đặt dây đơn CV 1x6mm2 - cấp nguồn (tạm tính) | … | 30 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | … | 62 | m |
| 102 | Lắp đặt Mặt CB + đế CB + kiềm CB (đặt âm) | … | 1 | hộp |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | … | 0,175 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | … | 0,407 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | … | 0,0123 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | … | 0,22 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | … | 0,225 | 100m |
| 108 | Lắp đặt Co nhựa 90o D=114 | … | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt Co nhựa 45o D=114 | … | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt Co nhựa 90o D=60 | … | 16 | cái |
| 111 | Lắp đặt Co nhựa 45o D=60 | … | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt Co nhựa 90o D=34 | … | 22 | cái |
| 113 | Lắp đặt Co nhựa 90o D=21 | … | 35 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn nhựa Dxd=114x34 | … | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn nhựa Dxd=60x34 | … | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn nhựa Dxd=34x21 | … | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa D=114 | … | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê nhựa D=60 | … | 7 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê nhựa Dxd=60x42 | … | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa Dxd=60x34 | … | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê nhựa D=34 | … | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê nhựa Dxd=34x21 | … | 8 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê nhựa D=21 | … | 7 | cái |
| 124 | Lắp đặt khóa nhựa D=34 | … | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt khóa STK D=34 | … | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt khâu nối PVC ren trong D=34 | … | 6 | cái |
| 127 | Lắp đặt khâu nối PVC ren trong D=21 | … | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt khâu nối PVC ren ngoài D=21 | … | 17 | cái |
| 129 | Lắp đặt vòi đồng D=21 | … | 3 | bộ |
| 130 | Lắp đặt phễu thu inox D=60 | … | 10 | cái |
| 131 | Lắp đặt chậu xí bệt + két nước + xi phông D=114 | … | 1 | bộ |
| 132 | Lắp đặt chậu xí xổm + két nước + xi phông D=114 | … | 6 | bộ |
| 133 | Lắp đặt vòi Xịt Inox | … | 7 | bộ |
| 134 | Lắp đặt Lavabo + xi phông D=34 + vòi nước inox | … | 5 | bộ |
| 135 | Lắp đặt gương soi | … | 5 | cái |
| 136 | Lắp đặt kệ kính | … | 5 | cái |
| 137 | Lắp đặt chậu tiểu nam + xi phông D=42 + khóa inox (nút ấn) | … | 2 | bộ |
| 138 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2,0m3 + van phao D=34 + giá đỡ inox | … | 1 | bể |
| 139 | Role tự động bơm | … | 1 | cái |
| 140 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | … | 0,4837 | 100m3 |
| 141 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | … | 0,1221 | 100m3 |
| 142 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | … | 3,2455 | m3 |
| 143 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | … | 5,3772 | m3 |
| 144 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | … | 2,2216 | m3 |
| 145 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 | … | 7,7 | m2 |
| 146 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | … | 35,2 | m2 |
| 147 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | … | 7,7 | m2 |
| 148 | Quét nước xi măng 2 nước | … | 35,2 | m2 |
| 149 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | … | 1,246 | m3 |
| 150 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | … | 18 | cái |
| 151 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | … | 0,1459 | tấn |
| 152 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | … | 0,0487 | 100m2 |
| 153 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | … | 0,0035 | 100m3 |
| B | CƠ SỞ THANH BÌNH (CẦU VƯỢT). HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại Chương V | 0,628 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | … | 80,586 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | … | 0,698 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | … | 13,286 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | … | 50,366 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | … | 7,639 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | … | 12,407 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | … | 15,419 | m3 |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | … | 0,072 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | … | 0,402 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | … | 2,288 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | … | 1,704 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | … | 0,005 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | … | 0,517 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | … | 0,843 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | … | 0,346 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | … | 0,02 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | … | 0,555 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | … | 1,275 | tấn |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | … | 114,34 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | … | 218,628 | m2 |
| 22 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | … | 1,016 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | … | 333,984 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | … | 333,984 | m2 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | … | 1,938 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | … | 0,049 | 100m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | … | 0,448 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | … | 32,388 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | … | 795,83 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | … | 18,44 | m2 |
| 31 | Hàng rào thép hộp | … | 63,888 | m2 |
| 32 | Lắp dựng hàng rào sắt | … | 63,888 | m2 |
| 33 | Cổng đẩy khung thép hộp ốp thép tấm dày 1,2mm + thanh nan thép 14x14x1,2 (VL+sơn hoàn thiện) | … | 8,68 | m2 |
| 34 | Cổng mở khung thép hộp ốp thép tấm dày 1,2mm + thanh nan thép 14x14x1,2 (VL+sơn hoàn thiện) | … | 2,17 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt | … | 10,85 | m2 |
| 36 | Bánh xe sắt fi90 | … | 6 | cái |
| 37 | Bản lề cối | … | 3 | cái |
| 38 | Bộ chữ bảng tên trường khắc âm trên đá granite | … | 1 | bộ |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | … | 74,4 | m |
| 40 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | … | 3,3 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | … | 25,88 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | … | 792,53 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | … | 818,41 | m2 |
| C | CƠ SỞ THANH BÌNH (CẦU VƯỢT). HẠNG MỤC: NHÀ XE 02 BÁNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại Chương V | 1,872 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | … | 9,036 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | … | 0,061 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | … | 2,054 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | … | 1,4 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | … | 0,112 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | … | 5,16 | m3 |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | … | 5,528 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | … | 6,048 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | … | 1,95 | m3 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | … | 75,66 | m2 |
| 12 | Kẻ roon rộng 20 chống nứt | … | 75,66 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | … | 4,72 | m2 |
| 14 | Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 4,2zem | … | 0,678 | 100m2 |
| 15 | Gia công cột bằng thép STK | … | 0,186 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình STK khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | … | 0,105 | tấn |
| 17 | Gia công giằng mái thép STK | … | 0,066 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép STK | … | 0,174 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | … | 40,907 | 1m2 |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép STK | … | 0,174 | tấn |
| 21 | Lắp cột thép các loại | … | 0,186 | tấn |
| 22 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | … | 0,105 | tấn |
| 23 | Lắp dựng giằng thép bu lông | … | 0,066 | tấn |
| 24 | Bu lông fi14, L=350 | … | 32 | cái |
| D | CƠ SỞ THANH BÌNH (CẦU VƯỢT). HẠNG MỤC: CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại Chương V | 0,144 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | … | 0,816 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | … | 0,411 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | … | 0,591 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | … | 0,175 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | … | 0,014 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | … | 0,583 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | … | 0,237 | m3 |
| 9 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | … | 0,648 | m3 |
| 10 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | … | 0,332 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | … | 0,059 | m3 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | … | 0,84 | m2 |
| 13 | Lát đá Granite bậc tam cấp, PCB40 | … | 6,787 | m2 |
| 14 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | … | 2,61 | m2 |
| 15 | Thanh inox fi89,1 dày 2,5ly | … | 2,1 | Mét |
| 16 | Thanh inox fi76,3 dày 2ly | … | 2 | Mét |
| 17 | Thanh inox fi48,6 dày 1,5ly | … | 2 | Mét |
| 18 | Thanh inox fi34 dày 1,5ly | … | 0,3 | Mét |
| 19 | Bản inox hộp 40x80 dày 2,5ly | … | 1,8 | Mét |
| 20 | Bu lông fi18 | … | 2 | cái |
| 21 | Quả cầu inox fi42 | … | 1 | cái |
| 22 | Quả cầu inox fi76 | … | 1 | cái |
| 23 | Khoen tròn giữ cáp | … | 3 | bộ |
| 24 | Ròng rọc | … | 1 | cái |
| E | CƠ SỞ THANH BÌNH (CẦU VƯỢT). HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Dọn mặt bằng | Tại Chương V | 10,85 | 100m2 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | … | 5,32 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | … | 1,596 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | … | 2,66 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | … | 2,66 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | … | 33,25 | m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | … | 108,5 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | … | 54,25 | m3 |
| 9 | Kẻ roon chống nứt | … | 1.085 | m2 |
| F | CƠ SỞ THANH BÌNH (CẦU VƯỢT). HẠNG MỤC: ĐẤU NỐI ĐIỆN - NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại Chương V | 0,2677 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | … | 0,2589 | 100m3 |
| 3 | Lắp Đà cản | … | 8 | cái |
| 4 | Đà cản 1,2m | … | 8 | cái |
| 5 | Bulong M22, L=600 | … | 8 | cái |
| 6 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng thủ công | … | 4 | 1 cột |
| 7 | Kéo rải cáp CV 8mm2 | … | 3,89 | 100m |
| 8 | V-Jack 2 spool | … | 5 | bộ |
| 9 | Sứ cách điện | … | 10 | sứ |
| 10 | Lắp đặt công tơ điện + phụ kiện | … | 1 | cái |
| 11 | Tủ điện tổng DB 04 modul | … | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt MCB 2P 60A | … | 1 | cái |
| G | CƠ SỞ TÂN HÒA (THÔN TÂN HÒA). HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Tại Chương V | 5,3227 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | … | 62,4356 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | … | 0,2471 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | … | 6,2563 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | … | 35,8711 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | … | 0,9 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | … | 6,6574 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | … | 9,1883 | m3 |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | … | 0,048 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | … | 0,036 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | … | 1,3251 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | … | 1,1614 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | … | 0,0044 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | … | 0,0233 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | … | 0,2141 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | … | 0,6046 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | … | 0,4042 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | … | 0,6239 | tấn |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | … | 65,44 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | … | 109,6325 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | … | 175,0725 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | … | 175,0725 | m2 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | … | 1,938 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cổng đẩy | … | 0,049 | 100m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | … | 0,44 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | … | 21,2046 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | … | 519,678 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | … | 13,48 | m2 |
| 29 | Lắp dựng hàng rào sắt | … | 31,68 | m2 |
| 30 | Hàng rào thép hộp | … | 31,68 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa cổng sắt | … | 7,095 | m2 |
| 32 | Cổng đẩy khung thép hộp 50x100x1,4, dưới ốp thép tấm dày 1,2mm + thanh nan thép 14x14x1,2 (VL+sơn hoàn thiện) | … | 7,095 | m2 |
| 33 | Bánh xe sắt fi90 | … | 6 | cái |
| 34 | Bộ chữ bảng tên khắc âm trên đá granite | … | 1 | Bộ |
| 35 | Kẻ roon trụ cổng | … | 9,2 | md |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | … | 104 | m |
| 37 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | … | 3,6 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | … | 13,48 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | … | 516,078 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | … | 529,558 | m2 |
| H | CƠ SỞ TÂN HÒA (THÔN TÂN HÒA). HẠNG MỤC: CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại Chương V | 0,144 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | … | 0,816 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | … | 0,411 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | … | 0,591 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | … | 0,175 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | … | 0,014 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | … | 0,583 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | … | 0,237 | m3 |
| 9 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | … | 0,648 | m3 |
| 10 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | … | 0,332 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | … | 0,059 | m3 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | … | 0,84 | m2 |
| 13 | Lát đá Granite bậc tam cấp, PCB40 | … | 6,787 | m2 |
| 14 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | … | 2,61 | m2 |
| 15 | Thanh inox fi89,1 dày 2,5ly | … | 2,1 | Mét |
| 16 | Thanh inox fi76,3 dày 2ly | … | 2 | Mét |
| 17 | Thanh inox fi48,6 dày 1,5ly | … | 2 | Mét |
| 18 | Thanh inox fi34 dày 1,5ly | … | 0,3 | Mét |
| 19 | Bản inox hộp 40x80 dày 2,5ly | … | 1,8 | Mét |
| 20 | Bu lông fi18 | … | 2 | cái |
| 21 | Quả cầu inox fi42 | … | 1 | cái |
| 22 | Quả cầu inox fi76 | … | 1 | cái |
| 23 | Khoen tròn giữ cáp | … | 3 | bộ |
| 24 | Ròng rọc | … | 1 | cái |
| I | CƠ SỞ TÂN HÒA (THÔN TÂN HÒA). HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Tại Chương V | 5,51 | 100m2 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | … | 5,68 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | … | 1,704 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | … | 2,84 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | … | 2,84 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | … | 35,5 | m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | … | 55,1 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | … | 27,55 | m3 |
| 9 | Kẻ roon chống nứt | … | 551 | m2 |
| J | CƠ SỞ TÂN BÌNH (LÁNG XÉO). HẠNG MỤC: KHỐI 02 PHÒNG HỌC + PHÒNG GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại Chương V | 0,3402 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | … | 12,712 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | … | 0,2595 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | … | 6,953 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | … | 12,0372 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | … | 4,2968 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | … | 2,1588 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | … | 4,728 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | … | 0,1248 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | … | 0,3454 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | … | 0,4888 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | … | 0,1438 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | … | 0,2785 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | … | 0,1113 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | … | 0,5277 | tấn |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | … | 2,0505 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | … | 1,2704 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | … | 0,1688 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | … | 0,5383 | m3 |
| 20 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | … | 70,3226 | m3 |
| 21 | Đắp đất màu trồng cây | … | 2,46 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | … | 15,888 | m3 |
| 23 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | … | 18,84 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | … | 39,947 | m2 |
| 25 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm, PCB40 | … | 9,2736 | m2 |
| 26 | Lát đá Granite bậc tam cấp, PCB40 | … | 20,014 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn hành lang bằng gạch ceramic 600x600mm nhám | … | 37,38 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 600x600 | … | 102,32 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | … | 39,947 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | … | 39,947 | m2 |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | … | 3,548 | m3 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | … | 5,652 | m3 |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | … | 5,64 | m3 |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | … | 4,1212 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | … | 0,7096 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | … | 0,7764 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | … | 0,705 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | … | 0,8003 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | … | 0,1822 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | … | 0,4615 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | … | 0,1218 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | … | 0,6367 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | … | 0,1188 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | … | 0,1318 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | … | 0,5957 | tấn |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | … | 17,52 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | … | 67,488 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | … | 70,5 | m2 |
| 49 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | … | 90,3152 | m2 |
| 50 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | … | 66,868 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | … | 66,868 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | … | 157,52 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | … | 157,52 | m2 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | … | 29,3148 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | … | 7,8829 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | … | 2,92 | m3 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch ceramic 100x600mm | … | 7,48 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | … | 99,18 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | … | 28,802 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | … | 58,786 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | … | 235,54 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | … | 50,37 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | … | 99,12 | m |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | … | 7,2 | m |
| 65 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | … | 49,56 | m |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường | … | 406,412 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | … | 178,352 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | … | 228,06 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính | … | 53,8 | m2 |
| 70 | Cửa sổ khung nhôm màu trắng sữa hệ 1000 kính dày 4,8ly (Không chia ô vuông) | … | 22,8 | m2 |
| 71 | Cửa đi khung nhôm màu trắng sữa hệ 1000 kính dày 4,8ly (Không chia ô vuông) | … | 31 | m2 |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa | … | 37,7 | m2 |
| 73 | Hoa sắt cửa bằng sắt thép []14x14x1,2mm | … | 37,7 | m2 |
| 74 | Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 4,2zem | … | 1,266 | 100m2 |
| 75 | Gia công xà gồ thép STK | … | 0,7747 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép STK | … | 0,7747 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | … | 54 | 1m2 |
| 78 | Trần tôn lạnh sóng nhỏ dày 2,7z, khung trần thép []30x30x1,2 (VL+NC) | … | 100,92 | m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | … | 2,8667 | 100m2 |
| 80 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | … | 55,68 | m2 |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | … | 0,528 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | … | 0,025 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | … | 0,012 | 100m |
| 84 | Lắp đặt Co nhựa D = 90 | … | 12 | cái |
| 85 | Cầu chắn rác inox D=90 | … | 12 | cái |
| 86 | Đèn áp trần chóa vuông D225 bóng led 18W - ánh sáng trắng | … | 20 | bộ |
| 87 | Đèn áp trần chóa vuông D170 bóng led 9W - ánh sáng trắng | … | 3 | bộ |
| 88 | Lắp đặt quạt trần | … | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A-250V | … | 9 | cái |
| 90 | Lắp đặt ổ cắm điện 10A-250V | … | 11 | cái |
| 91 | Lắp đặt cầu chì điện 10A-250V | … | 7 | cái |
| 92 | Lắp đặt mặt công tắc, ổ cắm điện - mặt 2,3,4 | … | 11 | hộp |
| 93 | Hộp đế âm đặt công tắc, ổ cắm điện | … | 11 | hộp |
| 94 | Hộp (box) phân dây điện ngầm | … | 6 | hộp |
| 95 | Đinh vít, tắc kê các loại | … | 4 | bịch |
| 96 | Lắp đặt MCB 2P 10A | … | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt MCB 2P 15A | … | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt MCB 2P 40A | … | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | … | 168 | m |
| 100 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | … | 98 | m |
| 101 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | … | 42 | m |
| 102 | Lắp đặt dây đơn CV 1x10mm2 - cấp nguồn (tạm tính) | … | 60 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | … | 120 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | … | 20 | m |
| 105 | Lắp đặt tủ điện 4 modul (đặt âm) | … | 1 | hộp |
| 106 | Mặt CB + đế CB + kiềm CB (đặt âm) | … | 3 | hộp |
| 107 | Công tơ điện+cáp đấu nối+phụ kiện đấu nối | … | 1 | bộ |
| 108 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | … | 1 | cái |
| 109 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | … | 1 | bình |
| 110 | Bình chữa cháy bằng bột CO2 - MFZ4-BC | … | 1 | bình |
| 111 | Hộp đựng bình chữa cháy | … | 1 | hộp |
| 112 | Giá đỡ bình chữa cháy (ê ke sắt) | … | 2 | cái |
| K | CƠ SỞ TÂN BÌNH (BÌNH PHỤ). HẠNG MỤC:KHỐI 02 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại Chương V | 0,441 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | … | 12,365 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | … | 0,436 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | … | 4,906 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | … | 8,371 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | … | 4,249 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | … | 1,826 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | … | 4,116 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | … | 0,139 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | … | 0,253 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | … | 0,434 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | … | 0,179 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | … | 0,268 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | … | 0,095 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | … | 0,492 | tấn |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | … | 2,784 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | … | 1,231 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | … | 0,095 | m3 |
| 19 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | … | 58,617 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | … | 15,106 | m3 |
| 21 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | … | 17,08 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | … | 9,126 | m2 |
| 23 | Ốp Đá da | … | 11,79 | m2 |
| 24 | Lát đá Granite bậc tam cấp, PCB40 | … | 29,32 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn hành lang bằng gạch ceramic 600x600mm nhám | … | 32,76 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 600x600mm | … | 90,28 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | … | 9,13 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | … | 9,13 | m2 |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | … | 3,126 | m3 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | … | 4,993 | m3 |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | … | 4,72 | m3 |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | … | 3,246 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | … | 0,612 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | … | 0,615 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | … | 0,59 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | … | 0,859 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | … | 0,179 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | … | 0,447 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | … | 0,104 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | … | 0,715 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | … | 0,108 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | … | 0,128 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | … | 0,564 | tấn |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | … | 15,84 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | … | 52,154 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | … | 55,9 | m2 |
| 47 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | … | 81,911 | m2 |
| 48 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | … | 59 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | … | 95,599 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | … | 169,206 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | … | 94,253 | m2 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | … | 30,936 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | … | 2,251 | m3 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch ceramic 100x600mm | … | 6,24 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | … | 129,478 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | … | 224,012 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | … | 38,86 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường | … | 284,85 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | … | 38,86 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | … | 168,338 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | … | 155,372 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung nhôm | … | 36,96 | m2 |
| 63 | Cửa sổ khung nhôm màu trắng sữa hệ 1000 kính dày 4,8ly (có chia ô) | … | 16,32 | m2 |
| 64 | Cửa đi khung nhôm màu trắng sữa hệ 1000 kính dày 4,8ly (có chia ô) | … | 22,72 | m2 |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa | … | 26,4 | m2 |
| 66 | Hoa sắt cửa bằng sắt thép []14x14x1,2mm | … | 26,4 | m2 |
| 67 | Lợp mái bằng tôn kẽm sóng vuông dày 4,5zem | … | 1,654 | 100m2 |
| 68 | Gia công xà gồ thép STK | … | 0,809 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép STK | … | 0,809 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | … | 57,24 | 1m2 |
| 71 | Trần thạch cao khung nhôm nổi | … | 89,32 | m2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | … | 2,609 | 100m2 |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | … | 0,39 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | … | 0,024 | 100m |
| 75 | Lắp đặt Co nhựa D = 90 | … | 10 | cái |
| 76 | Cầu chắn rác inox D=90 | … | 10 | cái |
| 77 | Đèn áp trần chóa vuông D225 bóng led 18W - ánh sáng trắng | … | 16 | bộ |
| 78 | Đèn áp trần chóa vuông D170 bóng led 9W - ánh sáng trắng | … | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt quạt trần | … | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A-250V | … | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm điện 10A-250V | … | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt cầu chì điện 10A-250V | … | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt mặt công tắc, ổ cắm điện - mặt 2,3,4 | … | 7 | hộp |
| 84 | Hộp đế âm đặt công tắc, ổ cắm điện | … | 7 | hộp |
| 85 | Hộp (box) phân dây điện ngầm | … | 6 | hộp |
| 86 | Đinh vít, tắc kê các loại | … | 4 | bịch |
| 87 | Lắp đặt MCB 2P 10A | … | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt MCB 2P 15A | … | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt MCB 2P 40A | … | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | … | 128 | m |
| 91 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | … | 62 | m |
| 92 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | … | 42 | m |
| 93 | Lắp đặt dây đơn CV 1x10mm2 - cấp nguồn (tạm tính) | … | 40 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | … | 95 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | … | 20 | m |
| 96 | Lắp đặt tủ điện 4 modul (đặt âm) | … | 1 | hộp |
| 97 | Mặt CB + đế CB + kiềm CB (đặt âm) | … | 2 | hộp |
| 98 | Công tơ điện+cáp đấu nối+phụ kiện đấu nối | … | 1 | bộ |
| 99 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | … | 1 | cái |
| 100 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | … | 1 | bình |
| 101 | Bình chữa cháy bằng bột CO2 - MFZ4-BC | … | 1 | bình |
| 102 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy KT200x600x400 | … | 1 | hộp |
| 103 | Giá đỡ bình chữa cháy (ê ke sắt) | … | 2 | cái |
| L | CƠ SỞ TÂN BÌNH (BÌNH PHỤ). HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Tại Chương V | 9,56 | 100m2 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | … | 7,76 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | … | 2,328 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | … | 3,88 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | … | 3,88 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | … | 48,5 | m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | … | 95,6 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | … | 47,8 | m3 |
| 9 | Kẻ roon chống nứt | … | 956 | m2 |
| M | CƠ SỞ TÂN BÌNH (BÌNH PHỤ). HẠNG MỤC: CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại Chương V | 0,144 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | … | 0,816 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | … | 0,411 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | … | 0,591 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | … | 0,175 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | … | 0,014 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | … | 0,583 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | … | 0,237 | m3 |
| 9 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | … | 0,648 | m3 |
| 10 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | … | 0,332 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | … | 0,059 | m3 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | … | 0,84 | m2 |
| 13 | Lát đá Granite bậc tam cấp, PCB40 | … | 6,787 | m2 |
| 14 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | … | 2,61 | m2 |
| 15 | Thanh inox fi89,1 dày 2,5ly | … | 2,1 | Mét |
| 16 | Thanh inox fi76,3 dày 2ly | … | 2 | Mét |
| 17 | Thanh inox fi48,6 dày 1,5ly | … | 2 | Mét |
| 18 | Thanh inox fi34 dày 1,5ly | … | 0,3 | Mét |
| 19 | Bản inox hộp 40x80 dày 2,5ly | … | 1,8 | Mét |
| 20 | Bu lông fi18 | … | 2 | cái |
| 21 | Quả cầu inox fi42 | … | 1 | cái |
| 22 | Quả cầu inox fi76 | … | 1 | cái |
| 23 | Khoen tròn giữ cáp | … | 3 | bộ |
| 24 | Ròng rọc | … | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.142E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.228228E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.865.866.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.731.732.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 Công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định và có đầy đủ tài liệu chứng minh như yêu cầu. | 5 | 4 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng Công trình dân dụng trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định và có đầy đủ tài liệu chứng minh như yêu cầu. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Trình độ Trung cấp chuyên ngành nước trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định và có đầy đủ tài liệu chứng minh như yêu cầu. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện | 1 | - Trình độ Trung cấp điện trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định và có đầy đủ tài liệu chứng minh như yêu cầu. | 3 | 2 |
| 5 | Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định và có đầy đủ tài liệu chứng minh như yêu cầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | 1,7kW | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | 5kW | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | 1kW | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | 1,5kW | 1 |
| 6 | Máy đào | 0,8m3 | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | 23kW | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 1 |
| 9 | Máy tời sức nâng | 0,8T | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông | 0,62kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi