Gói thầu: CPC-NCS.TaRut-G02: Cung cấp thiết bị nhất thứ, nhị thứ và dịch vụ lắp đặt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210832218-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG
Tên gói thầu CPC-NCS.TaRut-G02: Cung cấp thiết bị nhất thứ, nhị thứ và dịch vụ lắp đặt
Số hiệu KHLCNT 20210433271
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 168 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-22 15:51:00 đến ngày 2021-09-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,259,887,860 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 337,000,000 VNĐ ((Ba trăm ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6889E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.377E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất được hiểu là: Hợp đồng có cung cấp 02 nhóm thiết bị chính sau:+ Thiết bị nhất thứ 110kV: MC 110kV, DCL 110kV, TI 110kV, TU 110kV, CSV 110kV.-+ Thiết bị trung thế và nhị thứ: MC, TU, TI trung thế; tủ điều khiển, bảo vệ; tủ cấp nguồn AC/DC.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.800.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Tổng công ty Điện lực miền Trung
E-CDNT 1.2 CPC-NCS.TaRut-G02: Cung cấp thiết bị nhất thứ, nhị thứ và dịch vụ lắp đặt
NCS TBA 110kV Tà Rụt
168 Ngày
E-CDNT 3 Vay thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng công ty Điện lực miền Trung , địa chỉ: 78A Duy Tân, Phường Hòa Thuận Đông, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Trung, địa chỉ: số 78A Duy Tân, phường Hòa Thuận Đông, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại 0236-2221028, Fax: 0236-3625071
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ BCNCKT: Công ty Tư vấn Điện miền Trung –Tổng công ty Điện lực miền Trung. Địa chỉ: Số 30 Lê Thánh Tôn, phường Hải Châu 1, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng. - Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH Tư vấn và Xây lắp 504. Địa chỉ: Tổ 16, Phường Hòa An, Quận Cẩm Lệ - TP. Đà Nẵng. - Tư vấn lập E-HSMT: Ban QLDA Lưới điện miền Trung, địa chỉ số 393 Trưng Nữ Vương, Phường Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng. - Tư vấn thẩm tra E-HSMT, đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổng công ty Điện lực miền Trung , địa chỉ: 78A Duy Tân, Phường Hòa Thuận Đông, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.


- Bên mời thầu: Tổng công ty Điện lực miền Trung , địa chỉ: 78A Duy Tân, Phường Hòa Thuận Đông, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Trung, địa chỉ: số 78A Duy Tân, phường Hòa Thuận Đông, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại 0236-2221028, Fax: 0236-3625071


E-CDNT 10.1(a)
- Giấy ủy quyền ký E-HSDT (Nếu có, mẫu số 05) (*); - Cam kết bằng văn bản về việc không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ đối với sản phẩm cung cấp; - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu quy định tại mục E-CDNT 15.2. - Bảng kê khai hàng hóa được hưởng ưu đãi trong nước (theo mẫu của E-HSMT), Bảng tính chi tiết về chi phí cấu thành của hàng hóa được hưởng ưu đãi và Báo cáo kiểm toán độc lập năm 2019 hoặc năm 2020 chứng minh tỷ lệ nội địa hóa năm 2018 hoặc 2019 của hàng hóa chào thầu ≥25% (Nếu có, đối với các hàng hóa được nhà thầu đề xuất được ưu tiên nội địa). Hàng hóa không đáp ứng yêu cầu nêu trên sẽ không được xem xét ưu đãi hàng hóa trong nước. Tài liệu có dấu (*) không được bổ sung, làm rõ; HSDT không nộp kèm tài liệu này tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng chào thông số kỹ thuật của các hàng hóa chào thầu theo yêu cầu Chương V (*); - Catalogue, tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành của nhà sản xuất; Ghi chú: Việc thiếu một số nội dung trong tài liệu có dấu (*) có thể sẽ được bổ sung, làm rõ trong quá trình xem xét, đánh giá HSDT.
E-CDNT 12.2
Giá chào thầu là: giá giao hàng hoá tại địa điểm giao hàng TBA 110kV Tà Rụt và chi phí thực hiện dịch vụ liên quan như quy định ở Chương V - Phạm vi công việc và tiến độ thực hiện, đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo các mẫu tại Chương IV - Biểu mẫu dự thầu
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
- Tài liệu chứng minh nhà sản xuất có kinh nghiệm sản xuất hàng hóa chào thầu 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu; - Tài liệu chứng minh nhà thầu có kinh nghiệm trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh hàng hóa chào thầu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu; - Tình hình tài chính của nhà thầu (Mẫu số 13), Nguồn lực tài chính (Mẫu số 14); Nguồn lực tài chính hàng tháng cho các hợp đồng đang thực hiện (Mẫu số 15); - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Mẫu số 16): Không áp dụng; - Bảng kê các hợp đồng tương tự gói thầu trong 03 năm gần đây (Mẫu số 10a) và bảng Mô tả tính chất tương tự của hợp đồng (Mẫu số 10b); - Bảng kê khai các hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12); Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu sau đây để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu lưu trữ: + Bản gốc Bảo lãnh thực hiện hợp đồng, cam kết tín dụng vô điều kiện của Ngân hàng để thực hiện gói thầu (nếu có) ...); + Bản sao có chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020; + Bản sao có chứng thực của hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: bản sao hóa đơn tài chính và bản sao có chứng thực biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng; - Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 337.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Trung, địa chỉ: số 78A Duy Tân, phường Hòa Thuận Đông, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại 0236-2221028, Fax: 0236-3625071
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Trung, địa chỉ: số 78A Duy Tân, phường Hòa Thuận Đông, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại 0236-2221028, Fax: 0236-3625071.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty Điện lực miền Trung, địa chỉ: số 78A Duy Tân, phường Hòa Thuận Đông, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam. Điện thoại 0236-2221028, Fax: 0236-3625071.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung. Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà nẵng; ĐT: 0236-6255.111; Email: [email protected]; - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024-3768.6611; - Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt nam: [email protected].
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy cắt loại 3 pha: 123kV-1250A-31,5kA/1sec bao gồm: bộ truyền động, tủ đấu dây, trụ đỡ, giá lắp và phụ kiện đi kèm…trọn bộ theo thiết kế.3máyChương V-E HSMT
2Máy cắt loại 3 pha: 38,5kV-1250A-25kA/1sec , bao gồm: bộ truyền động, tủ đấu dây, trụ đỡ, giá lắp và phụ kiện đi kèm…trọn bộ theo thiết kế.2máyChương V-E HSMT
3Dao cách ly 3 cực, 2 lưỡi tiếp đất 123kV-1250A-31,5kA/1sec, bao gồm: bộ truyền động, tủ đấu dây, trụ đỡ, giá lắp và phụ kiện đi kèm…trọn bộ theo thiết kế.3bộChương V-E HSMT
4Dao cách ly 3 cực, 1 lưỡi tiếp đất 123kV-1250A-31,5kA/1sec, bao gồm: bộ truyền động, tủ đấu dây, trụ đỡ, giá lắp và phụ kiện đi kèm…trọn bộ theo thiết kế.3bộChương V-E HSMT
5Dao cách ly 3 cực, 2 lưỡi tiếp đất 38,5kV-1250A-25kA/1sec, bao gồm: bộ truyền động, tủ đấu dây, trụ đỡ, giá lắp và phụ kiện đi kèm…trọn bộ theo thiết kế.2bộChương V-E HSMT
6Dao cách ly 3 cực, 1 lưỡi tiếp đất 38,5kV-1250A-25kA/1sec, bao gồm: bộ truyền động, tủ đấu dây, trụ đỡ, giá lắp và phụ kiện đi kèm…trọn bộ theo thiết kế.2bộChương V-E HSMT
7Dao cách ly 3 cực, 1 lưỡi tiếp đất 38,5kV-630A-25kA/1sec, bao gồm: bộ truyền động, tủ đấu dây, trụ đỡ, giá lắp và phụ kiện đi kèm…trọn bộ theo thiết kế.1bộChương V-E HSMT
8Máy biến dòng 123kV-200-400-800/1-1-1-1-1-1A, bao gồm: trụ đỡ, giá lắp và phụ kiện đi kèm…trọn bộ theo thiết kế.6máyChương V-E HSMT
9Máy biến dòng 123kV-400-800-1200/1-1-1-1-1A, bao gồm: trụ đỡ, giá lắp và phụ kiện đi kèm…trọn bộ theo thiết kế.3máyChương V-E HSMT
10Máy biến dòng 40,5kV-300-600-1200/1-1-1-1A, bao gồm: trụ đỡ, giá lắp và phụ kiện đi kèm…trọn bộ theo thiết kế.6máyChương V-E HSMT
11Máy biến điện áp kiểu tụ 123kV, bao gồm: trụ đỡ, giá lắp và phụ kiện đi kèm…trọn bộ theo thiết kế.3máyChương V-E HSMT
12Máy biến điện áp 40,5kV bao gồm: trụ đỡ, giá lắp và phụ kiện đi kèm…trọn bộ theo thiết kế.3máyChương V-E HSMT
13Chống sét van 96kV-10kA (kèm bộ đếm sét), bao gồm: trụ đỡ, giá lắp và phụ kiện đi kèm…trọn bộ theo thiết kế.3cáiChương V-E HSMT
14Tủ đấu dây ngoài trời5tủChương V-E HSMT
15Ắcquy axit chì 200Ah/10h-220VDC, bao gồm cả giá đỡ và phụ kiện đi kèm,… trọn bộ theo thiết kế.1bộChương V-E HSMT
16Tủ điều khiển, bảo vệ cho ngăn phân đoạn 110kV1tủChương V-E HSMT
17Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn MBA T2 -115/38,5/23kV.1tủChương V-E HSMT
18Tủ điều khiển, bảo vệ cho 2 bao gồm ngăn lộ tổng và phân đoạn 35kV1tủChương V-E HSMT
19Tủ điện tự dùng một chiều 220V và 02 hộp cầu chì Fuse Box, cáp cấp nguồn DC và phụ kiện đi kèm….trọn bộ theo thiết kế.1tủChương V-E HSMT
20Cáp hạ áp và cáp điều khiển1Trọn bộChương V-E HSMT
21Dây nhôm lõi thép ACSR- 185120métChương V-E HSMT
22Dây nhôm lõi thép ACSR-560200métChương V-E HSMT
23Dây đồng bọc 35kV XLPE-M7036métChương V-E HSMT
24Thanh cái 110kV fi 80 dài 10,5m, kèm đầy đủ phụ kiện.3ốngChương V-E HSMT
25Thanh cái 35kV fi 80 dài 5,5 m kèm đầy đủ phụ kiện.6ốngChương V-E HSMT
26Sứ đứng đặt ngoài trời 110kV kèm trụ đỡ và các phụ kiện.6sứChương V-E HSMT
27Sứ đứng 38,5kV kèm trụ đỡ và các phụ kiện9sứChương V-E HSMT
28Chuỗi cách điện thủy tinh néo 35kV để néo dây ACSR-560 mm2 kèm theo phụ kiện.6chuỗiChương V-E HSMT
29Chuỗi cách điện thủy tinh treo 35kV để đỡ dây dẫn ACSR-560 mm2 kèm theo phụ kiện.6chuỗiChương V-E HSMT
30Kẹp rẽ nhánh chữ T nối 1 dây ACSR-185mm2 đến ống nhôm fi 80/70.6cáiChương V-E HSMT
31Kẹp rẽ nhánh chữ T nối 1 dây đồng M-70 đến ống nhôm fi 80/70.3cáiChương V-E HSMT
32Kẹp nối ống nhôm fi 80/70 với ống nhôm fi 80/70.3cáiChương V-E HSMT
33Kẹp rẽ nhánh chữ T cho dây ACSR-(185-185)mm23cáiChương V-E HSMT
34Kẹp nối thẳng ACSR-560 đến ống nhôm fi 80/7015cáiChương V-E HSMT
35Kẹp rẽ nhánh chữ T cho dây ACSR-560 đến ống nhôm fi 80/703cáiChương V-E HSMT
36Kẹp rẽ nhánh chữ T cho dây ACSR-560 đến dây ACSR-5606cáiChương V-E HSMT
37Cầu chì tự rơi FCO -35kV+ kèm dây chảy3cáiChương V-E HSMT
38Ethernet switch (24 port)1bộChương V-E HSMT
39Bay switch4bộChương V-E HSMT
40Thiết bị truyền dẫn IP ( Cấu hình 2-CH2)1bộChương V-E HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6889E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.377E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất được hiểu là: Hợp đồng có cung cấp 02 nhóm thiết bị chính sau:+ Thiết bị nhất thứ 110kV: MC 110kV, DCL 110kV, TI 110kV, TU 110kV, CSV 110kV.-+ Thiết bị trung thế và nhị thứ: MC, TU, TI trung thế; tủ điều khiển, bảo vệ; tủ cấp nguồn AC/DC.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.800.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->