Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210857482-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG TỈNH QUẢNG NAM |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210831312 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-22 16:17:00 đến ngày 2021-09-02 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,835,904,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,080 tỷ VND.Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ, có hạng mục thi công cống thoát nước (hoặc cầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.080.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng tham gia xây dựng công trình có hạng mục thi công cống thoát nước (hoặc cầu).- Có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã tửng đảm nhận chức vụ Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật và chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ Hạng III trở lên.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã từng đảm nhận chức vụ Giám sát kỹ thuật, chất lượng tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động.(Trường hợp Chỉ huy trưởng hoặc giám sát kỹ thuật có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ thì không cần đề xuất cán bộ Phụ trách ATLĐ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân kỹ thuật xây dựng ≥ 07 người;- Công nhân lái máy: ≥ 03 người (có chứng chỉ lái máy) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy rải BTN ≥ 80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào ≥ 0,75 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy lu bánh sắt 8-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Lu rung 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Lu bánh lốp 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải CPĐD hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ ≥ 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG TỈNH QUẢNG NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Gia cố mái ta luy dương Km68+100; mở rộng khẩu độ cống Km71+505, Km77+990, Km81+140 và Km84+790; Sửa chữa hệ thống thoát nước dọc, ngang tại Km78+600 – Km78+850, QL.40B 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ Hạng III trở lên (còn hiệu lực). 3. Bảo đảm dự thầu. 4. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, Quyết định phép thử LAS, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. 5. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm 2020 không bị nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 6. Bảng phân tích đơn giá dự thầu (định dạng Excell) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở GTVT Quảng Nam, địa chỉ: 12 Trần Phú, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam,
Đại diện chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Quảng Nam Số 32, đường Hùng Vương, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục đường bộ Việt Nam, Địa chỉ : Lô D20 – Đường Tôn Thất Thuyết, Khu Đô thị Cầu Giấy - Hà Nội; Điện thoại (Tel.): 84 4 385 714 44; Fax: 84 4 385 714 40 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Nam, địa chỉ: Số 02 Trần Phú, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Điện thoại : 02353.810.394, Fax: 0235.3810.396 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: : Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Nam, địa chỉ: Số 02 Trần Phú, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Điện thoại : 02353.810.394, Fax: 0235.3810.396 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Gia cố mái taluy dương Km68+100 | |||
| B | Tường chắn bê tông | |||
| 1 | Bê tông 16MPa đá 2x4 thân tường chắn | Chương V E-HSMT | 62,408 | m3 |
| 2 | Cốt thép thân tường chắn d=16mm | nt | 1,875 | tấn |
| 3 | Cốt thép thân tường chắn d=10mm | nt | 0,477 | tấn |
| 4 | Bê tông 16MPa đá 2x4 móng tường chắn | nt | 66,934 | m3 |
| 5 | Dăm sạn đệm | nt | 6,455 | m3 |
| 6 | Bao tải tẩm nhựa đường | nt | 0,326 | m2 |
| 7 | Ống nhựa PVC D100mm, L=110cm | nt | 22 | ống |
| 8 | Vải địa kỹ thuật | nt | 1,98 | m2 |
| 9 | Bê tông 16MPa đá 2x4 móng tầng lọc | nt | 10,507 | m3 |
| 10 | Lớp đá hộc tầng lọc (đá tận dụng) | nt | 9,074 | m3 |
| 11 | Phá đá | nt | 613,09 | m3 |
| 12 | Đào móng đất | nt | 102,481 | m3 |
| 13 | Đắp đất hố móng K95 | nt | 10,354 | m3 |
| C | Gia cố lề và rãnh dọc | |||
| 1 | Bê tông gia cố lề M300 đá 1x2 dày 20cm | nt | 4,232 | m3 |
| 2 | Dăm sạn đệm | nt | 2,116 | m3 |
| 3 | Đào đất | nt | 12,088 | m3 |
| 4 | Đào đá | nt | 3,827 | m3 |
| 5 | Bê tông M150 đá 2x4 gia cố rãnh dọc | nt | 12,915 | m3 |
| 6 | Dăm sạn đệm | nt | 3,484 | m3 |
| D | Gờ con cóc | |||
| 1 | Gờ con cóc M200 đá 1x2 | nt | 13 | Cái |
| E | An toàn giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt biển báo tam giác A90cm | nt | 2 | Cái |
| F | Cống Km71+505 | |||
| G | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất nền đường | nt | 76,34 | m3 |
| 2 | Đào đất khuôn đường | nt | 21,371 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường K95 | nt | 143,699 | m3 |
| 4 | Lu lèn nền đường K98 | nt | 64,629 | m2 |
| H | Mặt đường | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm Dmax25 lớp móng dưới | nt | 17,469 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm Dmax25 lớp móng trên | nt | 17,469 | m3 |
| 3 | Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | nt | 280,302 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | nt | 116,62 | m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 7cm | nt | 396,922 | m2 |
| I | An toàn giao thông | |||
| 1 | Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu vàng | nt | 2,55 | m2 |
| J | Thân cống | |||
| 1 | Bê tông thân cống 25MPa đá 1x2 | nt | 48,246 | m3 |
| 2 | Cốt thép thân cống hộp d=10mm | nt | 0,126 | Tấn |
| 3 | Cốt thép thân cống hộp d=14mm | nt | 2,547 | Tấn |
| 4 | Cốt thép thân cống hộp d=18mm | nt | 4,265 | Tấn |
| 5 | Bê tông lót móng 8MPa đá 4x6 | nt | 6,732 | m3 |
| 6 | Quét nhựa đường 2 lớp thân cống | nt | 113,24 | m2 |
| 7 | Dăm sạn đệm | nt | 0,496 | m3 |
| K | Thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông 12MPa đá 2x4 thân tường cánh | nt | 9,313 | m3 |
| 2 | Bê tông 12MPa đá 4x6 móng tường cánh | nt | 11,059 | m3 |
| 3 | Bê tông 12MPa đá 4x6 sân cống, sân gia cố, chân khay | nt | 6,664 | m3 |
| 4 | Dăm sạn đệm | nt | 4,215 | m3 |
| L | Hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông 12MPa đá 2x4 thân tường cánh | nt | 10,23 | m3 |
| 2 | Bê tông 12MPa đá 4x6 móng tường cánh | nt | 14,756 | m3 |
| 3 | Bê tông 12MPa đá 4x6 sân cống, sân gia cố, chân khay | nt | 8,704 | m3 |
| 4 | Dăm sạn đệm | nt | 4,736 | m3 |
| 5 | Rọ đá KT(2x1x0.5)m | nt | 15 | rọ |
| M | Bản dẫn | |||
| 1 | Bê tông 25Mpa đá 1x2 bản dẫn | nt | 14,4 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản dẫn d=10mm | nt | 0,015 | Tấn |
| 3 | Cốt thép bản dẫn d=12mm | nt | 0,545 | Tấn |
| 4 | Cốt thép bản dẫn d=14mm | nt | 0,395 | Tấn |
| 5 | Cốt thép bản dẫn d=16mm | nt | 0,515 | Tấn |
| 6 | Đá dăm giảm tải | nt | 19,8 | m3 |
| N | Thi công | |||
| 1 | Đắp cát hạt thô K95 | nt | 127,009 | m3 |
| 2 | Đào đất móng | nt | 435,94 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng K95 | nt | 87,188 | m3 |
| O | Cống Km77+990 | |||
| P | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất nền đường | nt | 11,666 | m3 |
| 2 | Đào đất khuôn đường | nt | 10,959 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường K95 | nt | 47,518 | m3 |
| 4 | Đào đất rãnh dọc | nt | 11,288 | m3 |
| 5 | Lu lèn nền đường K98 | nt | 93,893 | m2 |
| Q | Mặt đường | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm Dmax25 lớp móng dưới | nt | 14,084 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm Dmax25 lớp móng trên | nt | 48,589 | m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm Dmax25 bù vênh | nt | 7,502 | m3 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | nt | 442,965 | m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 7cm | nt | 442,965 | m2 |
| R | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 gia cố mái taluy | nt | 13,513 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay | nt | 3,6 | m3 |
| 3 | Dăm sạn đệm | nt | 0,36 | m3 |
| S | Gia cố lề | |||
| 1 | Bê tông gia cố lề M300 đá 1x2 | nt | 2,012 | m3 |
| 2 | Dăm sạn đệm | nt | 1,006 | m3 |
| T | Thân cống | |||
| 1 | Bê tông thân cống 25MPa đá 1x2 | nt | 50,31 | m3 |
| 2 | Cốt thép thân cống hộp d=10mm | nt | 0,104 | Tấn |
| 3 | Cốt thép thân cống hộp d=14mm | nt | 2,451 | Tấn |
| 4 | Cốt thép thân cống hộp d=20mm | nt | 5,548 | Tấn |
| 5 | Bê tông lót móng 8MPa đá 4x6 | nt | 6,521 | m3 |
| 6 | Quét nhựa đường 2 lớp thân cống | nt | 114,816 | m2 |
| 7 | Dăm sạn đệm | nt | 0,608 | m3 |
| U | Thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông 12MPa đá 2x4 thân tường cánh | nt | 13,459 | m3 |
| 2 | Bê tông 12MPa đá 4x6 móng tường cánh | nt | 11,767 | m3 |
| 3 | Bê tông 12MPa đá 4x6 sân cống, sân gia cố, chân khay | nt | 5,766 | m3 |
| 4 | Dăm sạn đệm | nt | 4,502 | m3 |
| V | Hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông 12MPa đá 2x4 thân tường cánh | nt | 14,093 | m3 |
| 2 | Bê tông 12MPa đá 4x6 móng tường cánh | nt | 11,236 | m3 |
| 3 | Bê tông 12MPa đá 4x6 sân cống, sân gia cố, chân khay | nt | 4,512 | m3 |
| 4 | Dăm sạn đệm | nt | 4,35 | m3 |
| W | Bản dẫn | |||
| 1 | Bê tông 25Mpa đá 1x2 bản dẫn | nt | 12,096 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản dẫn d=10mm | nt | 0,019 | Tấn |
| 3 | Cốt thép bản dẫn d=12mm | nt | 0,398 | Tấn |
| 4 | Cốt thép bản dẫn d=14mm | nt | 0,334 | Tấn |
| 5 | Cốt thép bản dẫn d=16mm | nt | 0,436 | Tấn |
| 6 | Đá dăm giảm tải | nt | 23,53 | m3 |
| X | Thi công | |||
| 1 | Đắp cát hạt thô K95 | nt | 95,488 | m3 |
| 2 | Đào đất móng | nt | 684,624 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng K95 | nt | 134,917 | m3 |
| Y | An toàn giao thông | |||
| 1 | Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu vàng | nt | 3,3 | m2 |
| Z | Hệ thống nước dọc, ngang tại Km78+600 - Km78+850 | |||
| AA | Nền đường | |||
| 1 | Phá đá | nt | 137,255 | m3 |
| 2 | Đào đất | nt | 413,326 | m3 |
| 3 | Đắp đất K95 | nt | 125,47 | m3 |
| AB | Lề đường | |||
| 1 | Bê tông gia cố lề M300 đá 1x2 | nt | 104,344 | m3 |
| 2 | Cắt khe bê tông | nt | 94,6 | m |
| 3 | Cấp phối đá dăm Dmax25 | nt | 71,572 | m3 |
| 4 | Dăm sạn đệm | nt | 5,025 | m3 |
| 5 | Cắt mặt đường BTN dày 7cm | nt | 287,57 | m |
| AC | Rãnh dọc | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 gia cố rãnh dọc | nt | 116,015 | m3 |
| 2 | Cắt khe bê tông | nt | 121,2 | m |
| 3 | Dăm sạn đệm | nt | 24,787 | m3 |
| AD | Tường chắn và rãnh dọc BTCT | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 2x4 tường chắn | nt | 14,659 | m3 |
| 2 | Bê tông M200 đá 2x4 gia cố rãnh dọc | nt | 34,685 | m3 |
| 3 | Cốt thép rãnh dọc d=14mm | nt | 0,121 | Tấn |
| 4 | Cốt thép rãnh dọc d=8mm | nt | 1,296 | Tấn |
| AE | Gờ con cóc | |||
| 1 | Gờ con cóc M200 đá 1x2 | nt | 104 | gờ |
| AF | Rọ đá | |||
| 1 | Rọ đá KT(2x1x0.5)m | nt | 96 | Rọ |
| 2 | Vải địa kỹ thuật | nt | 138,6 | m2 |
| AG | Sửa chữa mặt đường | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 7cm | nt | 7,5 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | nt | 7,5 | m2 |
| 3 | CPĐD Dmax25 lớp trên | nt | 1,125 | m3 |
| 4 | CPĐD Dmax25 lớp dưới | nt | 1,125 | m3 |
| 5 | Cắt mặt đường BTN dày 7cm | nt | 8 | m |
| AH | Thân cống | |||
| 1 | Bê tông thân cống 25MPa đá 1x2 | nt | 91,78 | m3 |
| 2 | Cốt thép thân cống hộp d=10mm | nt | 0,245 | Tấn |
| 3 | Cốt thép thân cống hộp d=14mm | nt | 5,889 | Tấn |
| 4 | Cốt thép thân cống hộp d=16mm | nt | 7,611 | Tấn |
| 5 | Bê tông lót móng 8MPa đá 4x6 | nt | 18,197 | m3 |
| 6 | Quét nhựa đường 2 lớp thân cống | nt | 258,057 | m2 |
| 7 | Dăm sạn đệm | nt | 1,2 | m3 |
| AI | Thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông 12MPa đá 2x4 thân hố thu | nt | 23,36 | m3 |
| 2 | Bê tông 12MPa đá 4x6 móng hố thu | nt | 7,56 | m3 |
| 3 | Dăm sạn đệm | nt | 2,52 | m3 |
| AJ | Hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông 12MPa đá 2x4 thân tường cánh | nt | 29,877 | m3 |
| 2 | Bê tông 12MPa đá 4x6 móng tường cánh | nt | 51,196 | m3 |
| 3 | Bê tông 12MPa đá 4x6 sân cống, sân gia cố, chân khay | nt | 26,355 | m3 |
| 4 | Dăm sạn đệm | nt | 15,129 | m3 |
| AK | Bản dẫn | |||
| 1 | Bê tông 25Mpa đá 1x2 bản dẫn | nt | 11,52 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản dẫn d=10mm | nt | 0,019 | Tấn |
| 3 | Cốt thép bản dẫn d=12mm | nt | 0,432 | Tấn |
| 4 | Cốt thép bản dẫn d=14mm | nt | 0,334 | Tấn |
| 5 | Cốt thép bản dẫn d=16mm | nt | 0,436 | Tấn |
| 6 | Đá dăm giảm tải | nt | 15,84 | m3 |
| AL | Thi công | |||
| 1 | Đắp cát hạt thô K95 | nt | 378,026 | m3 |
| 2 | Đào đất móng | nt | 1.433,026 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng K95 | nt | 366,947 | m3 |
| 4 | Rọ đá KT(2x1x0.5)m | nt | 71 | Rọ |
| AM | Hoàn trả mặt đường | |||
| 1 | CPĐD Dmax25 lớp trên | nt | 28,862 | m3 |
| 2 | CPĐD Dmax25 lớp dưới | nt | 28,862 | m3 |
| 3 | Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 7cm | nt | 192,41 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | nt | 48 | m2 |
| 5 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | nt | 144,41 | m2 |
| 6 | Đắp đất nền đường K95 | nt | 212,354 | m3 |
| AN | Gia cố lề | |||
| 1 | Bê tông gia cố lề M300 đá 1x2 | nt | 9,5 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm Dmax25 dày 18cm | nt | 7,125 | m3 |
| AO | Gia cố taluy | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 gia cố mái taluy | nt | 13,91 | m3 |
| AP | An toàn giao thông | |||
| 1 | Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu vàng | nt | 1,65 | m2 |
| AQ | Cống Km81+140 | |||
| AR | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất khuôn đường | nt | 7,808 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường K95 | nt | 88,504 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường K98 | nt | 9,356 | m3 |
| 4 | Lu lèn nền đường K98 | nt | 89,978 | m2 |
| AS | Mặt đường | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm Dmax37,5 lớp móng dưới | nt | 18,174 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm Dmax25 lớp móng trên | nt | 34,513 | m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm Dmax25 bù vênh | nt | 6,067 | m3 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | nt | 356,515 | m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 7cm | nt | 356,515 | m2 |
| AT | Gia cố taluy | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 gia cố mái taluy | nt | 14,128 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay | nt | 4,2 | m3 |
| 3 | Dăm sạn đệm | nt | 0,42 | m3 |
| AU | Gia cố lề | |||
| 1 | Bê tông gia cố lề M300 đá 1x2 dày 20cm | nt | 2,181 | m3 |
| 2 | Dăm sạn đệm | nt | 1,091 | m3 |
| AV | An toàn giao thông | |||
| 1 | Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu vàng | nt | 2,55 | m2 |
| AW | Thân cống | |||
| 1 | Bê tông thân cống 25MPa đá 1x2 | nt | 39,473 | m3 |
| 2 | Cốt thép thân cống hộp d=10mm | nt | 0,105 | Tấn |
| 3 | Cốt thép thân cống hộp d=14mm | nt | 2,148 | Tấn |
| 4 | Cốt thép thân cống hộp d=18mm | nt | 3,557 | Tấn |
| 5 | Bê tông lót móng 8MPa đá 4x6 | nt | 5,201 | m3 |
| 6 | Quét nhựa đường 2 lớp thân cống | nt | 90,63 | m2 |
| 7 | Dăm sạn đệm | nt | 0,496 | m3 |
| AX | Thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông 12MPa đá 2x4 thân tường cánh | nt | 9,597 | m3 |
| 2 | Bê tông 12MPa đá 4x6 móng tường cánh | nt | 11,058 | m3 |
| 3 | Bê tông 12MPa đá 4x6 sân cống, sân gia cố, chân khay | nt | 6,674 | m3 |
| 4 | Dăm sạn đệm | nt | 4,283 | m3 |
| AY | Hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông 12MPa đá 2x4 thân tường cánh | nt | 11,725 | m3 |
| 2 | Bê tông 12MPa đá 4x6 móng tường cánh | nt | 16,507 | m3 |
| 3 | Bê tông 12MPa đá 4x6 sân cống, sân gia cố, chân khay | nt | 11,181 | m3 |
| 4 | Dăm sạn đệm | nt | 6,191 | m3 |
| 5 | Rọ đá KT(2x1x0.5)m | nt | 25 | rọ |
| AZ | Bản dẫn | |||
| 1 | Bê tông 25Mpa đá 1x2 bản dẫn | nt | 10,944 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản dẫn d=10mm | nt | 0,019 | Tấn |
| 3 | Cốt thép bản dẫn d=12mm | nt | 0,409 | Tấn |
| 4 | Cốt thép bản dẫn d=14mm | nt | 0,304 | Tấn |
| 5 | Cốt thép bản dẫn d=16mm | nt | 0,396 | Tấn |
| 6 | Đá dăm giảm tải | nt | 15,246 | m3 |
| BA | Thi công | |||
| 1 | Đắp cát hạt thô K95 | nt | 224,815 | m3 |
| 2 | Đào đất móng | nt | 609,923 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng K95 | nt | 121,985 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | nt | 0,125 | m3 |
| BB | Cống Km84+790 | |||
| BC | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất khuôn đường | nt | 11,347 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường K95 | nt | 69,416 | m3 |
| 3 | Đào đất rãnh dọc | nt | 1,545 | m3 |
| 4 | Lu lèn nền đường K98 | nt | 65,322 | m2 |
| BD | Mặt đường | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm Dmax25 lớp móng dưới | nt | 9,798 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm Dmax25 lớp móng trên | nt | 29,252 | m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm Dmax25 bù vênh | nt | 4,294 | m3 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | nt | 286,39 | m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 7cm | nt | 286,39 | m2 |
| BE | Gia cố taluy | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 gia cố mái taluy | nt | 3,34 | m3 |
| BF | Gia cố lề | |||
| 1 | Bê tông gia cố lề M300 đá 1x2 | nt | 8,016 | m3 |
| 2 | Dăm sạn đệm | nt | 3,997 | m3 |
| BG | Gia cố rãnh | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 gia cố rãnh dọc | nt | 6,129 | m3 |
| 2 | Dăm sạn đệm | nt | 1,135 | m3 |
| BH | An toàn giao thông | |||
| 1 | Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu vàng | nt | 2,4 | m2 |
| BI | Thân cống | |||
| 1 | Bê tông thân cống 25MPa đá 1x2 | nt | 27,328 | m3 |
| 2 | Cốt thép thân cống hộp d=10mm | nt | 0,067 | Tấn |
| 3 | Cốt thép thân cống hộp d=14mm | nt | 1,871 | Tấn |
| 4 | Cốt thép thân cống hộp d=16mm | nt | 2,208 | Tấn |
| 5 | Bê tông lót móng 8MPa đá 4x6 | nt | 4,914 | m3 |
| 6 | Quét nhựa đường 2 lớp thân cống | nt | 81,354 | m2 |
| 7 | Dăm sạn đệm | nt | 0,4 | m3 |
| BJ | Thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông 12MPa đá 2x4 thân tường cánh | nt | 4,961 | m3 |
| 2 | Bê tông 12MPa đá 4x6 móng tường cánh | nt | 7,39 | m3 |
| 3 | Bê tông 12MPa đá 4x6 sân cống, sân gia cố, chân khay | nt | 2,789 | m3 |
| 4 | Dăm sạn đệm | nt | 2,463 | m3 |
| BK | Hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông 12MPa đá 2x4 thân tường cánh | nt | 5,861 | m3 |
| 2 | Bê tông 12MPa đá 4x6 móng tường cánh | nt | 6,685 | m3 |
| 3 | Bê tông 12MPa đá 4x6 sân cống, sân gia cố, chân khay | nt | 1,498 | m3 |
| 4 | Rọ đá KT(2x1x0.5)m | nt | 9 | rọ |
| BL | Bản dẫn | |||
| 1 | Bê tông 25Mpa đá 1x2 bản dẫn | nt | 10,512 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản dẫn d=10mm | nt | 0,019 | Tấn |
| 3 | Cốt thép bản dẫn d=12mm | nt | 0,403 | Tấn |
| 4 | Cốt thép bản dẫn d=14mm | nt | 0,288 | Tấn |
| 5 | Cốt thép bản dẫn d=16mm | nt | 0,377 | Tấn |
| 6 | Đá dăm giảm tải | nt | 14,508 | m3 |
| BM | Thi công | |||
| 1 | Đắp cát hạt thô K95 | nt | 74,802 | m3 |
| 2 | Đào đất móng | nt | 269,5 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng K95 | nt | 52,59 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ ống cống cũ | nt | 7 | đốt |
| BN | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo giao thông | nt | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,080 tỷ VND.Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ, có hạng mục thi công cống thoát nước (hoặc cầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.080.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng tham gia xây dựng công trình có hạng mục thi công cống thoát nước (hoặc cầu).- Có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã tửng đảm nhận chức vụ Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tại Webform hệ thống) | 5 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật và chất lượng | 1 | Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ Hạng III trở lên.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã từng đảm nhận chức vụ Giám sát kỹ thuật, chất lượng tại Webform hệ thống) | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động.(Trường hợp Chỉ huy trưởng hoặc giám sát kỹ thuật có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ thì không cần đề xuất cán bộ Phụ trách ATLĐ). | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Công nhân kỹ thuật xây dựng ≥ 07 người;- Công nhân lái máy: ≥ 03 người (có chứng chỉ lái máy) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80T/h | (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | 1 |
| 2 | Máy tưới nhựa | (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | 1 |
| 3 | Máy rải BTN ≥ 80T/h | (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | 1 |
| 4 | Máy đào ≥ 0,75 m3 | (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | 4 |
| 5 | Máy lu bánh sắt 8-12T | (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | 2 |
| 6 | Lu rung 25 tấn | (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | 1 |
| 7 | Lu bánh lốp 16T | (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | 1 |
| 8 | Máy rải CPĐD hoặc máy san | (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | 1 |
| 9 | Ô tô tưới nước 5m3 | (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≥ 5 T | (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi