Gói thầu: Mua sắm thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210857431-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tam Dương |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210692860 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh cấp bổ sung có mục tiêu tại Quyết định số 3106/QĐ-UBND ngày 10/12/2020 và Quyết định số 3426/QĐ-CT ngày 31/12/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Phúc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-22 17:14:00 đến ngày 2021-09-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,860,530,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 750,000,000 VNĐ ((Bảy trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Tài liệu cung cấp: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính hoặc xác nhận của bên A về tiến độ hiện tại của hợp đồng (Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình các chứng từ bản gốc để phục vụ công tác đối chiếu, thẩm định) Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng cung cấp máy chiếu, thiết bị hiển thị hoặc thiết bị công nghệ thông tin. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 37.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật của hãng sản xuất đối với hàng hóa do nhà thầu chào - Nhà thầu phải có cam kết là đầu mối hỗ trợ Chủ đầu tư triển khai thực hiện bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật và chịu mọi trách nhiệm, chi phí trong thời gian bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật.- Trong 4 giờ kể từ lúc phía chủ đầu tư báo có sự cố, phía nhà thầu phải cam kết có cán bộ kỹ thuật kiểm tra và khắc phục sự cố |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế, kỹ thuật , Công nghệ thông tin.- Kinh nghiệm: đã từng là cán bộ quản lý chung dự án lắp đặt, cài đặt thiết bị và phần mềm chuyên nghành công nghệ thông tin. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư/Cử nhân trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, An toàn thông tin, Toán tin, Điện tử viễn thông, Điện tử tin học, Công nghệ thông tin,- Kinh nghiệm: Đã từng tham gia quản lý dự án lắp đặt, cài đặt thiết bị và phần mềm chuyên ngành Công nghệ thông tin. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai dự án |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư/Cử nhân trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, An toàn thông tin, Toán tin, Điện tử viễn thông, Điện tử tin học, Công nghệ thông tin,- Kinh nghiệm: Đã từng tham gia là cán bộ kỹ thuật lắp đặt, cài đặt thiết bị và phần mềm chuyên ngành Công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tam Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị Mua sắm trang thiết bị phục vụ dạy và học cho các trường Mầm non, Tiểu học, THCS trên địa bàn huyện Tam Dương năm 2021 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh cấp bổ sung có mục tiêu tại Quyết định số 3106/QĐ-UBND ngày 10/12/2020 và Quyết định số 3426/QĐ-CT ngày 31/12/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (nếu là bản sao trong E-HSDT phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Chỉ những giấy tờ do nhà thầu phát hành, nhà thầu mới được đóng dấu sao y của nhà thầu): - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập (đối với các đơn vị không có đăng ký kinh doanh) do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Báo cáo tài chính đã kiểm toán (năm 2018, 2019, 2020) – Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc để kiểm tra đối chiếu khi được yêu cầu. Chú ý: Đối với nhà thầu liên danh yêu cầu từng thành viên liên danh bắt buộc phải đáp ứng các tiêu chí trên. - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi thì phải gửi kèm tài liệu để chứng minh. - Tài liệu chứng minh của nhân sự chủ chốt: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ liên quan, lý lịch chuyên môn của nhân sự; tài liệu chứng minh về kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng, Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng đã được các bên A xác nhận và tài liệu chứng minh nhân sự được đề xuất trực tiếp tham gia thực hiện các hợp đồng này.). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật; - Các tài liệu kỹ thuật; - Bảng tuyên bố cam kết đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật; - Các nhà thầu phải có văn bản cam kết cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản sao chứng thực) sau đây: + Các nhà thầu phải có văn bản cam kết (trong trường hợp được chọn thương thảo hợp đồng) sẽ xuất trình các giấy tờ sau tại thời điểm thương thảo: * Hàng hóa dịch vụ đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, có xuất xứ chính hãng. * Cam kết cung cấp Giấy xác nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa (C/O); * Cam kết cung cấp Xác nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); * Cam kết cung cấp các giấy tờ liên quan khác (cam kết bảo hành,) phục vụ công tác nghiệm thu, thanh quyết toán. Trường hợp nhà thầu không thực hiện được yêu cầu nêu trên thì được coi là thương thảo không thành công mà không phải phụ thuộc vào các yêu tố khác có liên quan trong quá trình thương thảo hợp đồng. Bên mời thầu sẽ mời nhà thầu có giá đánh giá thấp tiếp theo vào thương thảo hợp đồng theo quy định. + Cam kết thiết bị chào thầu phải mới chưa qua sử dụng đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, thiết bị phải được sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Trường hợp có phức tạp khi xem xét tính hợp pháp của hàng hóa (liên doanh sản xuất, ủy quyền sản xuất, mua bản quyền để sản xuất, ủy quyền bán hàng...) nhà thầu phải cung cấp hồ sơ (có xác nhận của các bên liên quan, xác nhận của cơ quan có thẩm quyền của nước xuất xứ) về tính hợp pháp của hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm kể từ khi sản phẩm/dịch vụ được chính thức đưa vào sử dụng, khai thác |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu nộp kèm E-HSDT: Bản gốc Thư hỗ trợ dự án của nhà sản xuất hoặc đại lý/ đại diện được phép cung cấp thiết bị đối với hàng hóa tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật hoặc tài liệu tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 750.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá, hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi được cộng điểm ưu đãi vào điểm tổng hợp để so sánh, xếp hạng theo công thức sau đây: Điểm ưu đãi = 0,075 × (giá hàng hóa ưu đãi /giá gói thầu) × điểm tổng hợp. Trong đó: Giá hàng hóa ưu đãi là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo Huyện Tam Dương
Địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa- Huyện Tam Dương - Tỉnh Vĩnh Phúc
Điện thoại: 0211.3833153 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Huyện Tam Dương – Tỉnh Vĩnh Phúc Địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa – Huyện Tam Dương – Tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Giáo dục và Đào tạo Địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa – Huyện Tam Dương – Tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 0211.3833153 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Báo Đấu thầu (Đường dây nóng số: 0243.768.6611) |
| E-CDNT 36 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ máy chiếu đa năng | MCĐN 01 | 193 | Chiếc | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | |
| 2 | Màn hình tương tác | MHTT02 | 138 | Chiếc | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | |
| 3 | Tủ nấu cơm điện | TNC 03 | 10 | Chiếc | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | |
| 4 | Tủ sấy khăn mặt | TSK 04 | 12 | Chiếc | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | |
| 5 | Tủ sấy bát | TSB 05 | 12 | Chiếc | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | |
| 6 | Tủ làm mát | TLM 06 | 9 | Chiếc | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Tài liệu cung cấp: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính hoặc xác nhận của bên A về tiến độ hiện tại của hợp đồng (Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình các chứng từ bản gốc để phục vụ công tác đối chiếu, thẩm định) Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng cung cấp máy chiếu, thiết bị hiển thị hoặc thiết bị công nghệ thông tin. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 37.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật của hãng sản xuất đối với hàng hóa do nhà thầu chào - Nhà thầu phải có cam kết là đầu mối hỗ trợ Chủ đầu tư triển khai thực hiện bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật và chịu mọi trách nhiệm, chi phí trong thời gian bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật.- Trong 4 giờ kể từ lúc phía chủ đầu tư báo có sự cố, phía nhà thầu phải cam kết có cán bộ kỹ thuật kiểm tra và khắc phục sự cố | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế, kỹ thuật , Công nghệ thông tin.- Kinh nghiệm: đã từng là cán bộ quản lý chung dự án lắp đặt, cài đặt thiết bị và phần mềm chuyên nghành công nghệ thông tin. | 5 | 3 |
| 2 | Trưởng nhóm kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư/Cử nhân trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, An toàn thông tin, Toán tin, Điện tử viễn thông, Điện tử tin học, Công nghệ thông tin,- Kinh nghiệm: Đã từng tham gia quản lý dự án lắp đặt, cài đặt thiết bị và phần mềm chuyên ngành Công nghệ thông tin. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ triển khai dự án | 4 | - Kỹ sư/Cử nhân trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, An toàn thông tin, Toán tin, Điện tử viễn thông, Điện tử tin học, Công nghệ thông tin,- Kinh nghiệm: Đã từng tham gia là cán bộ kỹ thuật lắp đặt, cài đặt thiết bị và phần mềm chuyên ngành Công nghệ thông tin | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi