Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210855320-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Cơ
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210854915
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tiền sử dụng đất năm 2021-2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 110 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-22 17:16:00 đến ngày 2021-09-01 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,288,044,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 94,000,000 VNĐ ((Chín mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.432066E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.886E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, Là mặt đường láng nhựa 3 lớp TCN 4,5kg/m2, cấp IV- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. (kèm file tài liệu scan chứng minh bằng bản gốc hoặc có công chứng bao gồm: Hợp đồng xây dựng; quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình và đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND (Bốn tỷ năm trăm triệu đồng chẵn) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên, phải là kỹ sư chuyên ngành xây dưng cầu đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ; hạng III trở lên;- Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình giao thông, cấp IV: và có quy mô tương đương là kết cấu mặt đường láng nhựa 4,5Kg/m2 (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có ký tên và chức vụ là chỉ huy trưởng công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư) (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu phải scan bản gốc đính kèm trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên , phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông, xây dựng cầu đường bộ- Đã có kinh nghiệm trong công tác thi công ít nhất 02 công trình cùng cấp có quy mô tương đương công trình giao thông, có hạng mục mặt đường kết cấu láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5Kg/m2. (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình có ký tên và chức vụ là cán bộ trực tiếp thi công hoặc có bản xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương); (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng; thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã có kinh nghiệm trong công tác thi công công trình cùng cấp có quy mô tương đương. (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình có ký tên và chức vụ là Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng; thanh quyết toán công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương)- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường bộ ;(tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông dung tích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầu dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 23 W
- Số lượng tối thiểu 1
5-Búa căng khí nén
- Đặc điểm thiết bị 3m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất bằng tay
- Đặc điểm thiết bị 70 Kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe ben
- Đặc điểm thiết bị ≥ 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy đào có dung tích gầu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1.2m3
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị 8,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy tưới nước
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị 190C
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Cơ
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Đường quy hoạch Đ2 Đ3 Đ4 Đ5 Đ6 Đ8 , thị trấn Chư Ty, huyện Đức Cơ
110 Ngày
E-CDNT 3 Tiền sử dụng đất năm 2021-2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Cơ , địa chỉ: Khu liên cơ quan UBND huyện, thị trấn chư ty huyện Đức Cơ, Tỉnh Gia La
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Cơ.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần tư vấn giao thông Khải Nguyên Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Gia Lai Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đức Cơ


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Cơ , địa chỉ: Khu liên cơ quan UBND huyện, thị trấn chư ty huyện Đức Cơ, Tỉnh Gia La
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Cơ.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu đã có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây lắp công trình giao thông: Hạng III - Các hồ sơ tài liệu về nguồn cung cấp các vật tư cho công trình, bao gồm: Xi măng, các loại đá, cát và đất đắp, thép... Tài liệu này bao gồm các cam kết hợp đồng nguyên tắc hoặc xác nhận của đơn vị cung cấp vật tư, vật liệu cho công trình. - Hồ sơ máy móc thiết bị của Nhà thầu đề xuất cho gói thầu không được trùng với gói thầu khác phải đúng chủng loại và công suất được nêu trong hồ sơ, trường hợp Nhà thầu đi thuê thì cần có hợp đồng (hoặc hợp đồng nguyên tắc) của Chủ phương tiện, kèm theo hồ sơ máy móc thiết bị còn hiệu lực của các cơ quan thẩm quyền cấp phép. - Hồ sơ CV của nhân sự đề xuất cho gói thầu không được trùng với gói thầu khác trong thời gian dự thầu. Bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu của gói thầu. - Đối với phòng thí nghiệm (LAS) nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận (còn hiệu lực) đư¬ợc cơ quan có thẩm quyền công nhận. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về năng lực và kinh nghiệm để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 94.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Cơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Đức Cơ, Địa chỉ: Khu liên cơ quan UBND huyện, thị trấn Chư Ty, huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Cơ, địa chỉ: 102 Quang Trung, thị trấn Chư Ty, huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai, điện thoại: 02693846011, Fax: 0269 3849074.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Đức, địa chỉ: Thị trấn Chư Ty, huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai, điện thoại: 0269 3846105.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào lớp hữu cơ đất cấp 1 bằng máyTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu28,3109100m3
2Đào bỏ bê tông sân nhà dânTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,181100m3
3Đào nền đường đất cấp 3 bằng máyTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu5,819100m3
4Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máyTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu16,5919100m3
5Đắp nền đường lu lèn K=0,95Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu22,7639100m3
6Vận chuyển đất hữu cơ đổ xa 1Km ĐL3Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu322,744310m3/1km
7Vận chuyển đất hữu cơ đổ xa 1 ĐL3 Km tiếp theoTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu322,744310m3/1km
8Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km ĐL3Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu74,056710m3/1km
9Vận chuyển đất thừa đổ xa 1 ĐL3 Km tiếp theoTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu74,056710m3/1km
10Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km ĐL3Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu2,063410m3/1km
11Vận chuyển xà bần đổ xa 1 ĐL3 Km tiếp theoTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu2,063410m3/1km
B Mặt đường
1Mua đất về đắpTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu35,2584100m3
2Vận chuyển đất về đắp cự ly 0,1 Km ĐL6Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu352,584310m3/1km
3Vận chuyển đất về đắp cự ly 0,9 Km ĐL5Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu352,584310m3/1km
4Vận chuyển đất về đắp cự ly 5,75 Km ĐL5Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu352,584310m3/1km
5Vận chuyển đất về đắp cự ly 0.27Km ĐL3Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu352,584310m3/1km
6Vận chuyển đất về đắp cự ly 0.85 Km ĐL6Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu352,584310m3/1km
7Đắp nền đường lu lèn K=0,98Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu30,3952100m3
8Đào đá vỉa mặt đường cũTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,0919100m3
9Trồng đá vỉa tận dụngTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu6,43m3
10Trồng đá vỉa KT: (15x20x25)cmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu49,79m3
11Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày đã lèn ép 16cmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu101,3172100m2
12Láng bù vênh mặt đường cũ TCN 3 kg/m2Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu11,84m3
13Láng nhựa 2 lớp, TCN 3,0 kg/m2Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu47,3110m2
14Láng nhựa 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu101,3172100m2
15Đào móng trồng biển báo đất cấp 3Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,65m3
16Bê tông hố móng đá 1x2 mác 150Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,54m3
17Lắp đặt biển báo tam giác, loại trụ đỡ sắt ống phi 90mmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu3cái
18Vận chuyển xà bần đổ xa 1 KmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,388710m3/1km
19Vận chuyển xà bần đổ xa 1 Km tiếp theoTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,388710m3/1km
C Đan rãnh, bó vỉa
1Làm lớp móng đá 4x6 dày 10cmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu9,25m3
2Ván khuôn kim loạiTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,5775100m2
3Bê tông bó vỉa, đan rảnh, đá 1x2, mác 200Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu22,56m3
4Vách ngăn tạo khe dãnTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu4,55m2
D Vỉa hè
1Đệm móng đá 4x6 dày 10cmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu36,96m3
2Đệm vữa non dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu522,83m2
3Lát vỉa hè khu vực nhà nước bằng gạch TerrazzoTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu369,65m2
E Hố trồng cây
1Đào móng đất cấp 3Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu1,1m3
2Xây hố trồng cây gạch 5x10x20, vữa XM mác 100Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu2,2m3
3Trát thành hố trông cây dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu33m2
4Quét vôi 3 nước trắng phần lộ thiênTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu33m2
5Vận chuyển đất thừa đổ xa 1 KmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,125410m3/1km
6Vận chuyển đất thừa đổ xa 1 Km tiếp theoTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,125410m3/1km
F Mương thoát nước dọc
1Đào móng đất cấp 3Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu2,71m3
2Làm lớp móng đá 4x6 dày 10cmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,51m3
3Ván khuôn bê tông móngTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,1294100m2
4Bê tông cửa nước đá 1x2, mác 200Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu2,18m3
5Vữa XM 100 láng đáy tạo dốc hố thuTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu1,04m2
6Lắp đặt van lật ngăn mùi HDPE đường kính 250+Ống HDPE D250Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu8bộ
7Gia công lắp đặt thép góc các loạiTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,0676tấn
8Gia công lắp đặt thép tấm các loạiTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,1357tấn
9Lắp đặt ống D21Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,0112100m
10Gia công lắp đặt thép tròn D16Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,0038tấn
11Sơn sắt thép các loạiTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu6,14m2
12Lắp đặt khung thép chắn rácTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,2081tấn
13Vận chuyển đất thừa đổ xa 1 KmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,308910m3/1km
14Vận chuyển đất thừa đổ xa 1 Km tiếp theoTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,308910m3/1km
15Đập thành hố ga đấu nối mươngTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,53m3
16Đào móng hố ga + đào mương đất cấp 3Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu1,7606100m3
17Làm lớp móng đá 4x6 dày 10cmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu21,76m3
18Ván khuôn bê tông móngTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,816100m2
19Bê tông móng hố ga đá 2x4 mác 150Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu32,64m3
20Gia công cốt thép thang trèo D=16mmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,3083tấn
21Xây thành hố ga đá hộc vữa XM mác 100Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu127,71m3
22Ván khuôn gối gaTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,1546100m2
23Gia công cốt thép gối ga DTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,1457tấn
24Bê tông gối ga đá 1x2 mác 200Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu1,67m3
25Gia công cốt thép tấm đan D=6 mmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,0221tấn
26Gia công cốt thép tấm đan D=12 mmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,1099tấn
27Ván khuôn tấm đanTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,0546100m2
28Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu1,18m3
29Lắp đặt tấm đan KT: (130x65x10)cmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu14cấu kiện
30Đập bỏ mương xây hiện hữuTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu3,31m3
31Đào móng mương đất cấp 3Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu13,1898100m3
32Làm lớp móng đá 4x6 dày 10cmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu193,45m3
33Ván khuôn đáy mươngTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu5,2985100m2
34Bê tông đáy mương đá 2x4 mác 150Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu292,71m3
35Xây thành mương đá hộc vữa XM mác 100Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu739,08m3
36Ván khuôn gốiTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,984100m2
37Bê tông gối ga đá 1x2 mác 200Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu10,81m3
38Gia công cốt thép tấm đan D=6 mmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,2158tấn
39Gia công cốt thép tấm đan D=10 mmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,5763tấn
40Ván khuôn tấm đanTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,574100m2
41Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu14,76m3
42Lắp đặt tấm đan KT: (80x60x10)cmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu205cấu kiện
43Đắp chống xói hạ lưu và hai bên thành mương K=0,95Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,0383100m3
44Vận chuyển đất thừa đổ xa 1 KmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu90,277710m3/1km
45Vận chuyển đất thừa đổ xa 1 Km tiếp theoTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu90,277710m3/1km
G Cống thoát nước ngang
1Đào móng cống hộp đất cấp 3Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu3,4623100m3
2Làm lớp móng đá 4x6Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu26,52m3
3Cung cấp lắp đặt ống cống hộp 80x80 dài 1.2mTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu83đoạn cống
4Làm mối nối cống hộp 80x80 bằng vữa xi măngTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu76mối nối
5Cung cấp lắp đặt ống cống hộp 100x100 dài 1.2mTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu11đoạn cống
6Làm mối nối cống hộp 100x100 bằng vữa xi măngTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu10mối nối
7Đắp đất trả lại thiên nhiên K=0,95Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu2,0301100m3
8Làm lớp đệm giảm tải đá 4x6Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu43,2m3
9Vận chuyển đất thừa đổ xa 1 KmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu13,318610m3/1km
10Vận chuyển đất thừa đổ xa 1 Km tiếp theoTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu13,318610m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.432066E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.886E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, Là mặt đường láng nhựa 3 lớp TCN 4,5kg/m2, cấp IV- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. (kèm file tài liệu scan chứng minh bằng bản gốc hoặc có công chứng bao gồm: Hợp đồng xây dựng; quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình và đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND (Bốn tỷ năm trăm triệu đồng chẵn) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng đại học trở lên, phải là kỹ sư chuyên ngành xây dưng cầu đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ; hạng III trở lên;- Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình giao thông, cấp IV: và có quy mô tương đương là kết cấu mặt đường láng nhựa 4,5Kg/m2 (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có ký tên và chức vụ là chỉ huy trưởng công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư) (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu phải scan bản gốc đính kèm trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia).75
2 Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp 2 - Có bằng đại học trở lên , phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông, xây dựng cầu đường bộ- Đã có kinh nghiệm trong công tác thi công ít nhất 02 công trình cùng cấp có quy mô tương đương công trình giao thông, có hạng mục mặt đường kết cấu láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5Kg/m2. (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình có ký tên và chức vụ là cán bộ trực tiếp thi công hoặc có bản xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương); (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia).53
3 Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng; thanh quyết toán công trình 1 - Đã có kinh nghiệm trong công tác thi công công trình cùng cấp có quy mô tương đương. (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình có ký tên và chức vụ là Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng; thanh quyết toán công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương)- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường bộ ;(tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít.2
2 Máy trộn vữa ≥ 150 lít2
3 Máy đầu dùi công suất 1,5 kw2
4 Máy hàn công suất 23 W1
5 Búa căng khí nén 3m3/ph1
6 Máy nén khí 360m3/h1
7 Máy đầm đất bằng tay 70 Kg1
8 Máy thủy bình sử dụng tốt1
9 Máy cắt, uốn cốt thép 5KW1
10 Xe ben ≥ 12 tấn5
11 Máy đào có dung tích gầu ≥ 1.2m32
12 Máy bánh lốp 16 tấn2
13 Máy lu rung 25 tấn1
14 Máy lu tĩnh 8,5 tấn1
15 Máy tưới nước sử dụng tốt1
16 Máy phun nhựa đường 190C1
17 Máy ủi 110CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->