Gói thầu: Mua sắm, chăm sóc cây xanh, thảm cỏ và hoa kiểng tại nghĩa trang liệt sỹ tỉnh Đồng Nai năm 2021 của Ban quản lý nghĩa trang tỉnh Đồng Nai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210855857-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH |
| Tên gói thầu | Mua sắm, chăm sóc cây xanh, thảm cỏ và hoa kiểng tại nghĩa trang liệt sỹ tỉnh Đồng Nai năm 2021 của Ban quản lý nghĩa trang tỉnh Đồng Nai |
| Số hiệu KHLCNT | 20210845374 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh đã giao năm 2021 (nguồn sự nghiệp) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-22 17:07:00 đến ngày 2021-08-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,200,666,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 296.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng chăm sóc cây xanh, thảm cỏ, hoa kiểng.- Giá trị công tác chăm sóc cây xanh, thảm cỏ, hoa kiểng tối thiểu 840.000.000 đồng.- Khoảng thời gian từ ngày 01/01/2018 tính từ ngày nhà thầu ký kết hợp đồng.- Tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực thực hiện các hợp đồng là: + Hợp đồng; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư chứng minh quy mô, hạng mục tương tự và hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.680.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý điều hành chung/chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc chuyên ngành lâm nghiệp.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ – VSLĐ hoặc tài liệu được huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã thực hiện quản lý điều hành chung/chỉ huy trưởng tối thiểu 1 gói thầu tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách duy trì và chăm sóc cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc chuyên ngành lâm nghiệp.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ – VSLĐ hoặc tài liệu được huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã thực hiện cán bộ kỹ thuật tối thiểu 1 gói thầu tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành môi trường.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ – VSLĐ hoặc tài liệu được huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt (Hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt cỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt (Hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Kéo cắt cành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (Hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy cưa cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt (Hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Bình phun thuốc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Xe bồn tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >=8m3. Có chứng đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Cần trục ô tô hoặc ô tô tải có gắn cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=4T. Có chứng nhận đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe ô tô chở rác thải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=2,5T. Có chứng nhận đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (khuôn viên nghĩa trang/khu 1/duy trì thảm cỏ) | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ lần | 103,53 | |
| 2 | Xén lề cỏ lá tre (khuôn viên nghĩa trang/khu 1/duy trì thảm cỏ) | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 100md/ lần | 37,08 | |
| 3 | Làm cỏ tạp (khuôn viên nghĩa trang/khu 1/duy trì thảm cỏ) | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ lần | 103,53 | |
| 4 | Trồng dặm cỏ lá tre (khuôn viên nghĩa trang/khu 1/duy trì thảm cỏ) (khuôn viên nghĩa trang/khu 1/duy trì thảm cỏ) | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1m2/lần | 20,71 | |
| 5 | Trồng dặm cỏ nhung | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1m2/lần | 70,6 | |
| 6 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (khuôn viên nghĩa trang/khu 1/duy trì thảm cỏ) | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ lần | 103,53 | |
| 7 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kw (khuôn viên nghĩa trang/khu 1/duy trì thảm cỏ) | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ lần | 103,53 | |
| 8 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (khuôn viên nghĩa trang/khu 1/chăm sóc cây lá màu) | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ năm | 2,75 | |
| 9 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kw (khuôn viên nghĩa trang/khu 1/chăm sóc cây lá màu) | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ lần | 2,75 | |
| 10 | Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm chạy điện 1.5kw (khuôn viên nghĩa trang/khu 1/duy trì cây cảnh trồng chậu) | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 100 chậu/ lần | 0,4 | |
| 11 | Thay đất phân chậu cảnh (khuôn viên nghĩa trang/khu 1/duy trì cây cảnh trồng chậu) | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 100 chậu/ lần | 0,4 | |
| 12 | Duy trì cây cảnh trồng chậu (khuôn viên nghĩa trang/khu 1/duy trì cây cảnh trồng chậu) | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 100 chậu/ năm | 0,4 | |
| 13 | Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kw (khuôn viên nghĩa trang/khu 1/duy trì cây cảnh tạo hình) | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 100 cây/ lần | 1,64 | |
| 14 | Duy trì cây cảnh tạo hình (khuôn viên nghĩa trang/khu 1/duy trì cây cảnh tạo hình) | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 100 cây/ năm | 1,64 | |
| 15 | Duy trì cây bóng mát loại 1 (khuôn viên nghĩa trang/khu 1/duy trì cây xanh) | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 cây/ năm | 201 | |
| 16 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (khuôn viên nghĩa trang/khu 1/duy trì cây xanh) | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 cây/ năm | 275 | |
| 17 | Duy trì cây bóng mát loại 1 (khuôn viên nghĩa trang/khu 1/duy trì cây xanh) | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 cây/ năm | 78 | |
| 18 | Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kw (khuôn viên nghĩa trang/khu 1/duy trì cây cảnh tạo hình) | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 100 cây/ lần | 20,5 | |
| 19 | Duy trì cây cảnh tạo hình (khuôn viên nghĩa trang/khu 1/duy trì cây cảnh tạo hình) | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 100 cây/ năm | 20,5 | |
| 20 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (khuôn viên nghĩa trang/khu 2/duy trì thảm cỏ) | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ lần | 61 | |
| 21 | Xén lề cỏ lá tre (khuôn viên nghĩa trang/khu 2/duy trì thảm cỏ) | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 100md/ lần | 25,3 | |
| 22 | Làm cỏ tạp (khuôn viên nghĩa trang/khu 2/duy trì thảm cỏ) | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ lần | 61 | |
| 23 | Trồng dặm cỏ lá tre (khuôn viên nghĩa trang/khu 2/duy trì thảm cỏ) | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1m2/ lần | 10 | |
| 24 | Trồng dặm cỏ nhung (khuôn viên nghĩa trang/khu 2/duy trì thảm cỏ) | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1m2/ lần | 2,2 | |
| 25 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (khuôn viên nghĩa trang/khu 2/duy trì thảm cỏ) | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ lần | 61 | |
| 26 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kw (khuôn viên nghĩa trang/khu 2/duy trì thảm cỏ) | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ lần | 61 | |
| 27 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (khuôn viên nghĩa trang/khu 2/chăm sóc cây lá màu) | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ năm | 12 | |
| 28 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kw (khuôn viên nghĩa trang/khu 2/chăm sóc cây lá màu) | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ lần | 12 | |
| 29 | Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm chạy điện 1.5kw (khuôn viên nghĩa trang/khu 2/duy trì cây cảnh trồng chậu) | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 100 chậu/ lần | 0,1 | |
| 30 | Thay đất phân chậu cảnh (khuôn viên nghĩa trang/khu 2/duy trì cây cảnh trồng chậu) | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 100 chậu/ lần | 0,1 | |
| 31 | Duy trì cây cảnh trồng chậu (khuôn viên nghĩa trang/khu 2/duy trì cây cảnh trồng chậu) | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 100 chậu/ năm | 0,1 | |
| 32 | Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kw (khuôn viên nghĩa trang/khu 2/duy trì cây cảnh tạo hình) | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 100 cây/ lần | 4,86 | |
| 33 | Duy trì cây cảnh tạo hình (khuôn viên nghĩa trang/khu 2/duy trì cây cảnh tạo hình) | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 100 cây/ năm | 4,86 | |
| 34 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (khuôn viên nghĩa trang/khu 2/duy trì cây xanh) | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 cây/ năm | 195 | |
| 35 | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy (khối lượng phát sinh/Duy trì cây xanh) | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ lần | 1.500 | |
| 36 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (khối lượng phát sinh/Duy trì cây xanh) | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 cây/ năm | 1.674 | |
| 37 | Duy trì cây bóng mát loại 1 (khối lượng phát sinh/Duy trì cây xanh) | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 cây/ năm | 821 | |
| 38 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công (khối lượng phát sinh/Duy trì hoa kiểng) | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ lần | 655,2 | |
| 39 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (khối lượng phát sinh/Duy trì hoa kiểng) | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ năm | 2,1 | |
| 40 | Công tác thay hoa bồn hoa giỏ (khối lượng phát sinh/Duy trì hoa kiểng) | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ lần | 0,945 | |
| 41 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa (khối lượng phát sinh/Duy trì hoa kiểng) | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ lần | 25,2 | |
| 42 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (khối lượng phát sinh/Duy trì hoa kiểng) | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ lần | 25,2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.4E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 296.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 296.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng chăm sóc cây xanh, thảm cỏ, hoa kiểng.- Giá trị công tác chăm sóc cây xanh, thảm cỏ, hoa kiểng tối thiểu 840.000.000 đồng.- Khoảng thời gian từ ngày 01/01/2018 tính từ ngày nhà thầu ký kết hợp đồng.- Tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực thực hiện các hợp đồng là: + Hợp đồng; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư chứng minh quy mô, hạng mục tương tự và hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.680.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý điều hành chung/chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc chuyên ngành lâm nghiệp.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ – VSLĐ hoặc tài liệu được huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã thực hiện quản lý điều hành chung/chỉ huy trưởng tối thiểu 1 gói thầu tương tự. | 2 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách duy trì và chăm sóc cây xanh | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc chuyên ngành lâm nghiệp.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ – VSLĐ hoặc tài liệu được huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã thực hiện cán bộ kỹ thuật tối thiểu 1 gói thầu tương tự. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách môi trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành môi trường.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ – VSLĐ hoặc tài liệu được huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước | Máy hoạt động tốt (Hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo) | 2 |
| 2 | Máy cắt cỏ | Máy hoạt động tốt (Hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo) | 5 |
| 3 | Kéo cắt cành | Sử dụng tốt (Hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo) | 5 |
| 4 | Máy cưa cầm tay | Máy hoạt động tốt (Hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo) | 2 |
| 5 | Bình phun thuốc | Hoạt động tốt (Hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo) | 2 |
| 6 | Xe bồn tưới nước | Dung tích >=8m3. Có chứng đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 7 | Cần trục ô tô hoặc ô tô tải có gắn cần cẩu | Tải trọng >=4T. Có chứng nhận đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 8 | Xe ô tô chở rác thải | Tải trọng >=2,5T. Có chứng nhận đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi