Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210855429-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 07:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Cơ
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210855092
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tỉnh phân cấp cho huyện quyết định đầu tư
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-22 17:38:00 đến ngày 2021-08-30 07:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,550,870,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.751305E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.65E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, Có diện tích xây dựng trên 300m2, cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. (kèm file tài liệu scan chứng minh bằng bản gốc hoặc có công chứng bao gồm: Hợp đồng xây dựng; quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình và đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên, phải là kỹ sư chuyên ngành xây dưng dân dụng – công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát ngành xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp; hạng III trở lên;- Đã từng là từng tham gia thi công xây dựng công trình dân dựng, cấp III: có 2 công trình có quy mô tương đương công trình dân dụng công nghiệp, tối thiểu 02 tầng trở lên (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có ký tên và chức vụ là chỉ huy trưởng công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư) (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu phải scan bản gốc đính kèm trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên , phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã có kinh nghiệm trong công tác thi công ít nhất 02 công trình cùng cấp có quy mô tương đương công trình dân dụng, cấp III. (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình có ký tên và chức vụ là cán bộ trực tiếp thi công hoặc có bản xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương); (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện, nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng điện- Đã có kinh nghiệm trong công tác thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục điện dân dụng. (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình có ký tên và chức vụ là cán bộ trực tiếp thi công hoặc có bản xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương); (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng; thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã có kinh nghiệm trong công tác thi công công trình cùng cấp có quy mô tương đương. (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình có ký tên và chức vụ là Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng; thanh quyết toán công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương)- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng;(tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầu dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất : 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị công suất : 4,5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất: 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Nikon ac-2s
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất : 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất : 5kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 100
11-Cột chống thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 200
12-Ván khuôn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 400
13-Máy đào có
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0.8m3
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi –
- Đặc điểm thiết bị công suất:110cv
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - trọng tải: 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
16-Máy nén khí, động cơ diezel;
- Đặc điểm thiết bị năng suất 360 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy khoan bê tông cầm tay-
- Đặc điểm thiết bị công suất: 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị – công suất 14kW
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần xây lắp
1San dọn mặt bằng thi công xây dựngTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu5.800100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu1.269100m3
3Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 50Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu6.857m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,877tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,7tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,691tấn
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu1.199100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu34.537m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,889100m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu2.587m3
11Đào đất móng băng, rộng Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu15.274m3
12Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 50Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu8.021m3
13Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu44.129m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,233tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu1.331tấn
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà giằngTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu1.091100m2
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu11.005m3
18Đắp đất nền móng công trình (Đắp đất móng móng đá)Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu3.440m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Đắp đất tôn nền)Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu3.248100m3
20Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu2.560100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu27.39210m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu27.39210m3
23Bê tông lót nền đá 4x6 VXM mác 50Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu29.706m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,252tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu1.151tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu1.065tấn
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu1.704100m2
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu10.186m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu3.849100m2
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu2.041100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,508tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu3.234tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,104tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu2.293tấn
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu32.561m3
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu16.333m3
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô ô văng, chiều cao Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu1.469100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,671tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,666tấn
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu9.895m3
41Xây tường bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu24.196m3
42Xây tường bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu2.434m3
43Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu22.445m3
44Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu2.440m3
45Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu2.287m3
46Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,762m3
47Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu8.195m3
48Xây bậc cấp bằng gạch nung rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu14.849m3
49Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu18.983m3
50Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu6.762100m2
51Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu2.169tấn
52Gia công giằng mái thépTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,205tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu107.680m2
54Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu2.169tấn
55Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,205tấn
56Xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,4 (3,24 kg/m)Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu322.000m
57Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,4 (3,24 kg/m)Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu1.043tấn
58Lợp mái tôn kẽm sóng vuông mạ màu dầy 4zemTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu2.875100m2
59Láng Sê nô, ô văng có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu204.160m2
60Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu340.736m2
61Quét flinkote (SiKa) chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu340.736m2
62Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu112.920m
63Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu321.540m
64Cửa đi nhôm hệ 1000 kính dày 5mm - Nhôm Ynghua + Phụ kiện Huy Hoàng (Hoặc tương đương)Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu30.720m2
65Cửa đi, cửa sổ nhôm hệ 700 kính dày 5mm - Nhôm Ynghua + Phụ kiện Huy Hoàng (Hoặc tương đương)Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu12.445m2
66Cửa sổ nhôm hệ 1000 kính dày 5mm - Nhôm Ynghua + Phụ kiện Huy Hoàng (Hoặc tương đương)Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu32.880m2
67Vách kích khung nhôm hệ 700 + Kính dày 5mm - Nhôm Ynghua + Phụ kiện Huy Hoàng (Hoặc tương đương)Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu16.800m2
68Khung hoa Inox ống tổ hợp D16x1,2 (Inox 304)Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu32.880m2
69Lắp dựng cửa, vách nhômTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu92.845m2
70Lắp dựng song hoa InoxTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu32.880m2
71Khóa tay nắm cửa EX 70-44 10 (Phụ kiện Huy Hoàng hoặc tương đương)Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu10.000cái
72Bộ chữ bảng tên hoàn chỉnh (HỘI TRƯỜNG UBND THỊ TRẤN CHƯ TY) bằng Alu nổi mạ đồng cao 350 & 270mmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu1.000bộ
73Vách Picomat dày18mm ngăn vệ sinh (Phụ kiện trọn bộ, hoàn chỉnh cả lắp đặt)Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu16.214m2
74Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu140.440m2
75Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu418.042m2
76Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu188.500m2
77Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu133.140m2
78Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu243.583m2
79Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu491.177m2
80Trát đắp nổi, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu5.486m2
81Trát tường móng ngoài, dày 2,0cm, vữa XM M75Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu50.850m2
82Miết mạch tường gạch loại lõmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu40.497m2
83Lát nền, sàn, kích thước gạch 2)Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu370.165m2
84Ốp lát đá bằng đá granit tự nhiên màu đen dày 1,8cm lót VXM#75. (Đen Campuchia hoặc tương đương)Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu17.220m2
85Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đen dày 18cm có chốt bằng inox. (Đen Campuchia hoặc tương đương)Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu6.290m2
86Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite đỏ dày 2cm lót VXM#75. (Đá đỏ Quốc Duy đánh bóng hoặc tương đương)Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu64.390m2
87Lát nền khu vệ sinh gạch Ceramic 300x600mm lót VXM#75(Cát ML >2)Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu19.341m2
88Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu39.384m2
89Phù điêu thạch cao trống đồng D1500mm sơn màu nhủ đồngTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu2.000cái
90Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung nhôm chìm (Khung xương RODO, tấm thạch cao ELEPHANRBRAND)Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu272.951m2
91Bả bằng ma tít vào trần thạch caoTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu272.951m2
92Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu272.951m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu706.094m2
94Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu754.767m2
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60x3mmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu1.257100m
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34x3mmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,048100m
97Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D60mmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu68.000cái
98Cầu lưới chặn rác Inox D110Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu32.000cái
B Hạng mục 2: Hệ thống điện
1Lắp đặt dây dẫn CVV 2x16mm2Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu75.000m
2Lắp đặt dây dẫn CV 1x6mm2Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu25.000m
3Lắp đặt dây dẫn CV 1x4mm2Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu25.000m
4Lắp đặt dây dẫn CV 1x2.5mm2Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu520.000m
5Lắp đặt dây dẫn CV 1x1.5mm2Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu945.000m
6Lắp đặt Aptomat loại 1 pha MCB-1P-63ATheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu1.000cái
7Lắp đặt Aptomat loại 1 pha MCB-1P-50ATheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu1.000cái
8Lắp đặt Aptomat loại 1 pha MCB-1P-40ATheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu1.000cái
9Lắp đặt Aptomat loại 1 pha MCB-1P-32ATheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu1.000cái
10Lắp đặt Aptomat loại 1 pha MCB-1P-25ATheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu3.000cái
11Lắp đặt Aptomat loại 1 pha MCB-1P-20ATheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu4.000cái
12Lắp đặt Aptomat loại 1 pha MCB-1P-16ATheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu11.000cái
13Lắp đặt đèn Led âm trần kích thước (600x600)mm/45WTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu12.000bộ
14Lắp đặt đèn Led tube gắn nổi loại đơn 1,2m/18WTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu2.000bộ
15Lắp đặt đèn trang trí âm trần thạch cao D110/12WTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu80.000bộ
16Lắp đặt đèn Led ốp trần kích thước (284x284x25)mm/24WTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu19.000bộ
17Lắp đặt đèn pha Led 150WTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu6.000bộ
18Lắp đặt công tắc nhựa đơn 1 chiều 10A/220VTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu5.000cái
19Lắp đặt công tắc nhựa đơn đảo chiều 10A/220VTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu4.000cái
20Lắp đặt bộ ổ cắm đôi 3 chấu âm tường 16A/220VTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu7.000cái
21Lắp đặt bộ ổ cắm đơn 2 chấu âm tường 16A/220VTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu8.000cái
22Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường điều khiển bằng RemoteTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu8.000cái
23Lắp đặt bảng điện + đế âm loại đơnTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu12.000hộp
24Lắp đặt bảng điện + đế âm loại đôiTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu14.000hộp
25Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đkính D16mmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu640.000m
26Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đkính D20mmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu50.000m
27Lắp đặt tủ điện tổng. Kích thước tủ 300x400x200 bằng tôn kẽm sơn tĩnh điện (Vỏ tủ)Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu1.000hộp
28Lắp đặt tủ điện âm chứa 14-18 modulTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu1.000hộp
29Lắp đặt hộp phân dây kích thước hộp Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu5.000hộp
30Bình chữa cháy khí CO2 MT5Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu4.000bình
31Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu2.000bảng
32Đào đất mương, rãnh tiếp địaTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu13.200m3
33Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16-L=2,4mTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu10.000cọc
34Cáp đồng bọc M50mm2Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu5.000m
35Cáp đồng trần M50mm2Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu40.000m
36Hóa chất giảm điện trở bao 12kgTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu2.000bao
37Đắp đất mương, rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,132100m3
38Đào đường ống, đường cáp, rộng Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu3.600m3
39Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 có đầu nối gaiTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,68100m
40Đắp cát móng đường ốngTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu1.651m3
41Đắp đất đường ốngTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu1.800m3
C Hạng mục 3: Hệ thống cấp thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. Ống nhựa D34x3mmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,6100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. Ống nhựa D27x3mmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,35100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. Ống nhựa D60x3mmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,2100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. Ống nhựa D90x3mmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,15100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. Ống nhựa D114x3,5mmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,3100m
6Lắp đặt co nhựa răng trong D27/21Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu14.000cái
7Lắp đặt co nhựa D34Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu5.000cái
8Lắp đặt co nhựa D34/27Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu2.000cái
9Lắp đặt co nhựa D60Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu5.000cái
10Lắp đặt co nhựa D90/60Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu2.000cái
11Lắp đặt co nhựa D90Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu2.000cái
12Lắp đặt co nhựa D114Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu3.000cái
13Lắp đặt tê nhựa D27Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu15.000cái
14Lắp đặt tê nhựa D60Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu7.000cái
15Lắp đặt tê nhựa D90/60Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu2.000cái
16Lắp đặt lơi nhựa D114Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu6.000cái
17Lắp đặt Y nhựa D114Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu3.000cái
18Lắp đặt chậu xí bệt 2 khốiTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu4.000bộ
19Lắp đặt dây cấp xí bệtTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu4.000dây
20Lắp đặt vòi rửa xịt vệ sinhTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu4.000cái
21Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu4.000cái
22Lắp đặt Lavabo sứ trắngTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu4.000bộ
23Lắp đặt Van xả LavaboTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu4.000bộ
24Lắp đặt bộ xả LavaboTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu4.000bộ
25Lắp đặt dây cấp LavaboTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu4.000dây
26Lắp đặt kệ đựng xà phòngTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu4.000cái
27Lắp đặt âu tiểu nam (bao gồm bộ xả)Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu4.000bộ
28Vách sứ trắng ngăn tiểu kích thước (750x390x90)Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu4.000cái
29Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox 150x150mmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu3.000cái
30Lắp đặt van khóa D34Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu1.000bộ
31Lắp đặt vòi rumine D21Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu2.000bộ
32Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 loại nằmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu1.000bể
33Phao cơ đóng ngắtTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu1.000bộ
34Đào đường ống rộng Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu4.400m3
35Đắp cát móng đường ốngTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu2.150m3
36Đắp đất đường ốngTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu2.200m3
D Hạng mục 4: Hầm tự hoại - giếng thấm
1Đào hầm tự hoại, chiều rộng Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,116100m3
2Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,746m3
3Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu4.345m3
4Xây tường hầm tự hoại bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,087m3
5Láng nền hầm BTH, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu3.190m2
6Trát tường HTH dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu15.116m2
7Quét nước ximăng 2 nước - Tường HTHTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu15.116m2
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,023100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵnTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,069tấn
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,509m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu6.000cấu kiện
12Đắp đất nền móng công trìnhTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,632m3
13Đào đất Giếng thấm rộng 1 m, đất cấp IIITheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu5.479m3
14Bê tông đá 4x6 Mác 50 - Lót móng thành giếngTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,057m3
15Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,392m3
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10mmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,011tấn
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,004100m2
18Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,154m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu1.000cấu kiện
E Hạng mục 5: Sân bê tông
1Đào đất bó vỉa, rộng Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu16.060m3
2Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 50Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu7.300m3
3Xây bó vỉa gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu12.155m3
4Bê tông nền sân đá 4x6 VXM mác 50Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu73.600m3
5Bê tông nền sân đá 1x2 đổ bằng thủ công, vữa bê tông mác 200Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu64.400m3
6Thi công khe co giãn chống nứtTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu60.30010m
7Đắp đất móng bó vỉaTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu4.818m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu164.250m2
9Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu164.250m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.751305E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.65E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, Có diện tích xây dựng trên 300m2, cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. (kèm file tài liệu scan chứng minh bằng bản gốc hoặc có công chứng bao gồm: Hợp đồng xây dựng; quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình và đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng đại học trở lên, phải là kỹ sư chuyên ngành xây dưng dân dụng – công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát ngành xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp; hạng III trở lên;- Đã từng là từng tham gia thi công xây dựng công trình dân dựng, cấp III: có 2 công trình có quy mô tương đương công trình dân dụng công nghiệp, tối thiểu 02 tầng trở lên (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có ký tên và chức vụ là chỉ huy trưởng công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư) (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu phải scan bản gốc đính kèm trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia).53
2 Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp 2 - Có bằng đại học trở lên , phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã có kinh nghiệm trong công tác thi công ít nhất 02 công trình cùng cấp có quy mô tương đương công trình dân dụng, cấp III. (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình có ký tên và chức vụ là cán bộ trực tiếp thi công hoặc có bản xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương); (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia).33
3 Cán bộ kỹ thuật điện, nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng điện- Đã có kinh nghiệm trong công tác thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục điện dân dụng. (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình có ký tên và chức vụ là cán bộ trực tiếp thi công hoặc có bản xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương); (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia).33
4 Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng; thanh quyết toán công trình 1 - Đã có kinh nghiệm trong công tác thi công công trình cùng cấp có quy mô tương đương. (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình có ký tên và chức vụ là Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng; thanh quyết toán công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương)- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng;(tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít.2
2 Máy trộn vữa công suất ≥ 150 lít2
3 Máy đầu dùi công suất : 1,5 kw2
4 Máy cắt gạch công suất: 1,7kw2
5 Máy khoan đứng công suất : 4,5 kw1
6 Đầm đất cầm tay công suất: 70 kg1
7 Máy thủy bình Nikon ac-2s1
8 Máy biến thế hàn xoay chiều công suất : 23kw1
9 Máy cắt, uốn cốt thép công suất : 5kw1
10 Dàn giáo Sử dụng tốt100
11 Cột chống thép Sử dụng tốt200
12 Ván khuôn thép Sử dụng tốt400
13 Máy đào có dung tích gầu ≥ 0.8m31
14 Máy ủi – công suất:110cv1
15 Ô tô tự đổ - trọng tải: 10 tấn5
16 Máy nén khí, động cơ diezel; năng suất 360 m3/h1
17 Máy khoan bê tông cầm tay- công suất: 0,62kW1
18 Máy hàn xoay chiều – công suất 14kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->