Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210855429-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 07:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Cơ |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210855092 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tỉnh phân cấp cho huyện quyết định đầu tư |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-22 17:38:00 đến ngày 2021-08-30 07:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,550,870,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.751305E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.65E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, Có diện tích xây dựng trên 300m2, cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. (kèm file tài liệu scan chứng minh bằng bản gốc hoặc có công chứng bao gồm: Hợp đồng xây dựng; quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình và đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên, phải là kỹ sư chuyên ngành xây dưng dân dụng – công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát ngành xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp; hạng III trở lên;- Đã từng là từng tham gia thi công xây dựng công trình dân dựng, cấp III: có 2 công trình có quy mô tương đương công trình dân dụng công nghiệp, tối thiểu 02 tầng trở lên (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có ký tên và chức vụ là chỉ huy trưởng công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư) (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu phải scan bản gốc đính kèm trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên , phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã có kinh nghiệm trong công tác thi công ít nhất 02 công trình cùng cấp có quy mô tương đương công trình dân dụng, cấp III. (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình có ký tên và chức vụ là cán bộ trực tiếp thi công hoặc có bản xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương); (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện, nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng điện- Đã có kinh nghiệm trong công tác thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục điện dân dụng. (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình có ký tên và chức vụ là cán bộ trực tiếp thi công hoặc có bản xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương); (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng; thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã có kinh nghiệm trong công tác thi công công trình cùng cấp có quy mô tương đương. (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình có ký tên và chức vụ là Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng; thanh quyết toán công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương)- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng;(tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầu dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 4,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nikon ac-2s |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 11-Cột chống thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 12-Ván khuôn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 400 |
| 13-Máy đào có | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0.8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi – | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất:110cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - trọng tải: 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 16-Máy nén khí, động cơ diezel; | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất 360 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy khoan bê tông cầm tay- | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | – công suất 14kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Phần xây lắp | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công xây dựng | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 5.800 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1.269 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 50 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 6.857 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,877 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,7 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,691 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1.199 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 34.537 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,889 | 100m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 2.587 | m3 |
| 11 | Đào đất móng băng, rộng | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 15.274 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 50 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 8.021 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 44.129 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,233 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1.331 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà giằng | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1.091 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 11.005 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình (Đắp đất móng móng đá) | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 3.440 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Đắp đất tôn nền) | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 3.248 | 100m3 |
| 20 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 2.560 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 27.392 | 10m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 27.392 | 10m3 |
| 23 | Bê tông lót nền đá 4x6 VXM mác 50 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 29.706 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,252 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1.151 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1.065 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1.704 | 100m2 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 10.186 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 3.849 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 2.041 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,508 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 3.234 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,104 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 2.293 | tấn |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 32.561 | m3 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 16.333 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô ô văng, chiều cao | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1.469 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,671 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,666 | tấn |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 9.895 | m3 |
| 41 | Xây tường bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 24.196 | m3 |
| 42 | Xây tường bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 2.434 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 22.445 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 2.440 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 2.287 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,762 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 8.195 | m3 |
| 48 | Xây bậc cấp bằng gạch nung rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 14.849 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 18.983 | m3 |
| 50 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 6.762 | 100m2 |
| 51 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 2.169 | tấn |
| 52 | Gia công giằng mái thép | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,205 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 107.680 | m2 |
| 54 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 2.169 | tấn |
| 55 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,205 | tấn |
| 56 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,4 (3,24 kg/m) | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 322.000 | m |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,4 (3,24 kg/m) | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1.043 | tấn |
| 58 | Lợp mái tôn kẽm sóng vuông mạ màu dầy 4zem | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 2.875 | 100m2 |
| 59 | Láng Sê nô, ô văng có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 204.160 | m2 |
| 60 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 340.736 | m2 |
| 61 | Quét flinkote (SiKa) chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 340.736 | m2 |
| 62 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 112.920 | m |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 321.540 | m |
| 64 | Cửa đi nhôm hệ 1000 kính dày 5mm - Nhôm Ynghua + Phụ kiện Huy Hoàng (Hoặc tương đương) | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 30.720 | m2 |
| 65 | Cửa đi, cửa sổ nhôm hệ 700 kính dày 5mm - Nhôm Ynghua + Phụ kiện Huy Hoàng (Hoặc tương đương) | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 12.445 | m2 |
| 66 | Cửa sổ nhôm hệ 1000 kính dày 5mm - Nhôm Ynghua + Phụ kiện Huy Hoàng (Hoặc tương đương) | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 32.880 | m2 |
| 67 | Vách kích khung nhôm hệ 700 + Kính dày 5mm - Nhôm Ynghua + Phụ kiện Huy Hoàng (Hoặc tương đương) | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 16.800 | m2 |
| 68 | Khung hoa Inox ống tổ hợp D16x1,2 (Inox 304) | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 32.880 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa, vách nhôm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 92.845 | m2 |
| 70 | Lắp dựng song hoa Inox | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 32.880 | m2 |
| 71 | Khóa tay nắm cửa EX 70-44 10 (Phụ kiện Huy Hoàng hoặc tương đương) | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 10.000 | cái |
| 72 | Bộ chữ bảng tên hoàn chỉnh (HỘI TRƯỜNG UBND THỊ TRẤN CHƯ TY) bằng Alu nổi mạ đồng cao 350 & 270mm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1.000 | bộ |
| 73 | Vách Picomat dày18mm ngăn vệ sinh (Phụ kiện trọn bộ, hoàn chỉnh cả lắp đặt) | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 16.214 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 140.440 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 418.042 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 188.500 | m2 |
| 77 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 133.140 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 243.583 | m2 |
| 79 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 491.177 | m2 |
| 80 | Trát đắp nổi, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 5.486 | m2 |
| 81 | Trát tường móng ngoài, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 50.850 | m2 |
| 82 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 40.497 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 2) | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 370.165 | m2 |
| 84 | Ốp lát đá bằng đá granit tự nhiên màu đen dày 1,8cm lót VXM#75. (Đen Campuchia hoặc tương đương) | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 17.220 | m2 |
| 85 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đen dày 18cm có chốt bằng inox. (Đen Campuchia hoặc tương đương) | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 6.290 | m2 |
| 86 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite đỏ dày 2cm lót VXM#75. (Đá đỏ Quốc Duy đánh bóng hoặc tương đương) | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 64.390 | m2 |
| 87 | Lát nền khu vệ sinh gạch Ceramic 300x600mm lót VXM#75(Cát ML >2) | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 19.341 | m2 |
| 88 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 39.384 | m2 |
| 89 | Phù điêu thạch cao trống đồng D1500mm sơn màu nhủ đồng | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 2.000 | cái |
| 90 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung nhôm chìm (Khung xương RODO, tấm thạch cao ELEPHANRBRAND) | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 272.951 | m2 |
| 91 | Bả bằng ma tít vào trần thạch cao | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 272.951 | m2 |
| 92 | Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 272.951 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 706.094 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 754.767 | m2 |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60x3mm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1.257 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34x3mm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,048 | 100m |
| 97 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D60mm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 68.000 | cái |
| 98 | Cầu lưới chặn rác Inox D110 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 32.000 | cái |
| B | Hạng mục 2: Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x16mm2 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 75.000 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x6mm2 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 25.000 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x4mm2 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 25.000 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x2.5mm2 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 520.000 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x1.5mm2 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 945.000 | m |
| 6 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha MCB-1P-63A | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1.000 | cái |
| 7 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha MCB-1P-50A | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1.000 | cái |
| 8 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha MCB-1P-40A | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1.000 | cái |
| 9 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha MCB-1P-32A | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1.000 | cái |
| 10 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha MCB-1P-25A | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 3.000 | cái |
| 11 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha MCB-1P-20A | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 4.000 | cái |
| 12 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha MCB-1P-16A | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 11.000 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn Led âm trần kích thước (600x600)mm/45W | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 12.000 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn Led tube gắn nổi loại đơn 1,2m/18W | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 2.000 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần thạch cao D110/12W | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 80.000 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn Led ốp trần kích thước (284x284x25)mm/24W | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 19.000 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn pha Led 150W | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 6.000 | bộ |
| 18 | Lắp đặt công tắc nhựa đơn 1 chiều 10A/220V | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 5.000 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc nhựa đơn đảo chiều 10A/220V | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 4.000 | cái |
| 20 | Lắp đặt bộ ổ cắm đôi 3 chấu âm tường 16A/220V | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 7.000 | cái |
| 21 | Lắp đặt bộ ổ cắm đơn 2 chấu âm tường 16A/220V | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 8.000 | cái |
| 22 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường điều khiển bằng Remote | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 8.000 | cái |
| 23 | Lắp đặt bảng điện + đế âm loại đơn | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 12.000 | hộp |
| 24 | Lắp đặt bảng điện + đế âm loại đôi | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 14.000 | hộp |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đkính D16mm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 640.000 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đkính D20mm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 50.000 | m |
| 27 | Lắp đặt tủ điện tổng. Kích thước tủ 300x400x200 bằng tôn kẽm sơn tĩnh điện (Vỏ tủ) | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1.000 | hộp |
| 28 | Lắp đặt tủ điện âm chứa 14-18 modul | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1.000 | hộp |
| 29 | Lắp đặt hộp phân dây kích thước hộp | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 5.000 | hộp |
| 30 | Bình chữa cháy khí CO2 MT5 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 4.000 | bình |
| 31 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 2.000 | bảng |
| 32 | Đào đất mương, rãnh tiếp địa | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 13.200 | m3 |
| 33 | Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16-L=2,4m | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 10.000 | cọc |
| 34 | Cáp đồng bọc M50mm2 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 5.000 | m |
| 35 | Cáp đồng trần M50mm2 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 40.000 | m |
| 36 | Hóa chất giảm điện trở bao 12kg | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 2.000 | bao |
| 37 | Đắp đất mương, rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,132 | 100m3 |
| 38 | Đào đường ống, đường cáp, rộng | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 3.600 | m3 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 có đầu nối gai | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,68 | 100m |
| 40 | Đắp cát móng đường ống | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1.651 | m3 |
| 41 | Đắp đất đường ống | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1.800 | m3 |
| C | Hạng mục 3: Hệ thống cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. Ống nhựa D34x3mm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. Ống nhựa D27x3mm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,35 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. Ống nhựa D60x3mm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. Ống nhựa D90x3mm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,15 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. Ống nhựa D114x3,5mm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt co nhựa răng trong D27/21 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 14.000 | cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa D34 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 5.000 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa D34/27 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 2.000 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa D60 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 5.000 | cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa D90/60 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 2.000 | cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa D90 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 2.000 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa D114 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 3.000 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa D27 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 15.000 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa D60 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 7.000 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa D90/60 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 2.000 | cái |
| 16 | Lắp đặt lơi nhựa D114 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 6.000 | cái |
| 17 | Lắp đặt Y nhựa D114 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 3.000 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 4.000 | bộ |
| 19 | Lắp đặt dây cấp xí bệt | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 4.000 | dây |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa xịt vệ sinh | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 4.000 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 4.000 | cái |
| 22 | Lắp đặt Lavabo sứ trắng | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 4.000 | bộ |
| 23 | Lắp đặt Van xả Lavabo | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 4.000 | bộ |
| 24 | Lắp đặt bộ xả Lavabo | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 4.000 | bộ |
| 25 | Lắp đặt dây cấp Lavabo | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 4.000 | dây |
| 26 | Lắp đặt kệ đựng xà phòng | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 4.000 | cái |
| 27 | Lắp đặt âu tiểu nam (bao gồm bộ xả) | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 4.000 | bộ |
| 28 | Vách sứ trắng ngăn tiểu kích thước (750x390x90) | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 4.000 | cái |
| 29 | Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox 150x150mm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 3.000 | cái |
| 30 | Lắp đặt van khóa D34 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1.000 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rumine D21 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 2.000 | bộ |
| 32 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 loại nằm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1.000 | bể |
| 33 | Phao cơ đóng ngắt | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1.000 | bộ |
| 34 | Đào đường ống rộng | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 4.400 | m3 |
| 35 | Đắp cát móng đường ống | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 2.150 | m3 |
| 36 | Đắp đất đường ống | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 2.200 | m3 |
| D | Hạng mục 4: Hầm tự hoại - giếng thấm | |||
| 1 | Đào hầm tự hoại, chiều rộng | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,116 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,746 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 4.345 | m3 |
| 4 | Xây tường hầm tự hoại bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,087 | m3 |
| 5 | Láng nền hầm BTH, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 3.190 | m2 |
| 6 | Trát tường HTH dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 15.116 | m2 |
| 7 | Quét nước ximăng 2 nước - Tường HTH | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 15.116 | m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,023 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,069 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,509 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 6.000 | cấu kiện |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,632 | m3 |
| 13 | Đào đất Giếng thấm rộng 1 m, đất cấp III | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 5.479 | m3 |
| 14 | Bê tông đá 4x6 Mác 50 - Lót móng thành giếng | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,057 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,392 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10mm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,011 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,004 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,154 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1.000 | cấu kiện |
| E | Hạng mục 5: Sân bê tông | |||
| 1 | Đào đất bó vỉa, rộng | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 16.060 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 50 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 7.300 | m3 |
| 3 | Xây bó vỉa gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 12.155 | m3 |
| 4 | Bê tông nền sân đá 4x6 VXM mác 50 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 73.600 | m3 |
| 5 | Bê tông nền sân đá 1x2 đổ bằng thủ công, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 64.400 | m3 |
| 6 | Thi công khe co giãn chống nứt | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 60.300 | 10m |
| 7 | Đắp đất móng bó vỉa | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 4.818 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 164.250 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 164.250 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.751305E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.65E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, Có diện tích xây dựng trên 300m2, cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. (kèm file tài liệu scan chứng minh bằng bản gốc hoặc có công chứng bao gồm: Hợp đồng xây dựng; quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình và đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng đại học trở lên, phải là kỹ sư chuyên ngành xây dưng dân dụng – công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát ngành xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp; hạng III trở lên;- Đã từng là từng tham gia thi công xây dựng công trình dân dựng, cấp III: có 2 công trình có quy mô tương đương công trình dân dụng công nghiệp, tối thiểu 02 tầng trở lên (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có ký tên và chức vụ là chỉ huy trưởng công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư) (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu phải scan bản gốc đính kèm trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp | 2 | - Có bằng đại học trở lên , phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã có kinh nghiệm trong công tác thi công ít nhất 02 công trình cùng cấp có quy mô tương đương công trình dân dụng, cấp III. (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình có ký tên và chức vụ là cán bộ trực tiếp thi công hoặc có bản xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương); (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện, nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng điện- Đã có kinh nghiệm trong công tác thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục điện dân dụng. (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình có ký tên và chức vụ là cán bộ trực tiếp thi công hoặc có bản xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương); (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng; thanh quyết toán công trình | 1 | - Đã có kinh nghiệm trong công tác thi công công trình cùng cấp có quy mô tương đương. (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình có ký tên và chức vụ là Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng; thanh quyết toán công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương)- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng;(tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít. | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | công suất ≥ 150 lít | 2 |
| 3 | Máy đầu dùi | công suất : 1,5 kw | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch | công suất: 1,7kw | 2 |
| 5 | Máy khoan đứng | công suất : 4,5 kw | 1 |
| 6 | Đầm đất cầm tay | công suất: 70 kg | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Nikon ac-2s | 1 |
| 8 | Máy biến thế hàn xoay chiều | công suất : 23kw | 1 |
| 9 | Máy cắt, uốn cốt thép | công suất : 5kw | 1 |
| 10 | Dàn giáo | Sử dụng tốt | 100 |
| 11 | Cột chống thép | Sử dụng tốt | 200 |
| 12 | Ván khuôn thép | Sử dụng tốt | 400 |
| 13 | Máy đào có | dung tích gầu ≥ 0.8m3 | 1 |
| 14 | Máy ủi – | công suất:110cv | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ | - trọng tải: 10 tấn | 5 |
| 16 | Máy nén khí, động cơ diezel; | năng suất 360 m3/h | 1 |
| 17 | Máy khoan bê tông cầm tay- | công suất: 0,62kW | 1 |
| 18 | Máy hàn xoay chiều | – công suất 14kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi