Gói thầu: Gói thầu mua sắm thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210857435-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ủy ban nhân dân xã Vũ Di |
| Tên gói thầu | Gói thầu mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210847595 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã (từ nguồn đấu giá QSDĐ) và các nguồn vốn hợp pháp khác do chủ đầu tư huy động |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-22 18:18:00 đến ngày 2021-08-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,975,212,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.96E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.19E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp mua sắm bàn ghế cho hội trường hoặc cơ quan, tổ chức Tài liệu chứng minh kèm theo: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục chi tiết đơn giá kèm theo hợp đồng; + Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, hóa đơn.+ Nếu chủ đầu tư là doanh nghiệp tư nhân thì kèm sao kê của ngân hàng, hóa đơn bán hàng.- Tài liệu đính kèm là scan bản gốc hoặc bản sao công chứng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.780.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu có cam kết cung cấp các dịch vụ sau bán hàng cho các hàng hóa thuộc gói thầu.- Cam kết trong thời gian bảo hành hàng hóa bị lỗi hoặc hư hỏng, nhà thầu sẽ có kỹ thuật viên đến kiểm tra, sửa chữa chậm nhất 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của bên sử dụng (điện thoại, gửi mail…) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung (Chỉ huy trưởng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp- Đã là cán bộ phụ trách quản lý chung (chỉ huy trưởng) ít nhất 01 hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu có tài liệu chứng minh (văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực- Có tài liệu chứng minh kèm theo các số liệu kê khai của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh về khả năng huy động nhận sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu- 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành hệ thống thông tin hoặc máy tính hoặc điện tử điện lạnh.- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu).- Có tài liệu chứng minh kèm theo các số liệu kê khai của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh về khả năng huy động nhận sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên: Chuyên ngành kinh tế, kế toán, tài chính- Đã tham gia thực hiện thanh quyết toán ít nhất 01 hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu).- Có tài liệu chứng minh kèm theo các số liệu kê khai của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh về khả năng huy động nhận sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân lắp đặt |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc sơ cấp nghề phù hợp với gói thầu đang xét, có chứng thực chứng nhận đào tạo ATLĐ ( tối thiểu 02 công nhân kỹ thuật điện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn làm việc | 2 | chiếc | Theo chương V của HSMT | Phòng 1 (Bí thư, chủ tịch) - 2 phòng | |
| 2 | Ghế làm việc | 3 | chiếc | Theo chương V của HSMT | Phòng 1 (Bí thư, chủ tịch) - 2 phòng | |
| 3 | Tủ hồ sơ | 2 | chiếc | Theo chương V của HSMT | Phòng 1 (Bí thư, chủ tịch) - 2 phòng | |
| 4 | Bàn họp - BT | 1 | chiếc | Theo chương V của HSMT | Phòng 1 (Bí thư, chủ tịch) - 2 phòng | |
| 5 | Bàn họp - CT | 1 | chiếc | Theo chương V của HSMT | Phòng 1 (Bí thư, chủ tịch) - 2 phòng | |
| 6 | Ghế họp | 16 | chiếc | Theo chương V của HSMT | Phòng 1 (Bí thư, chủ tịch) - 2 phòng | |
| 7 | Giường | 2 | chiếc | Theo chương V của HSMT | Phòng 1 (Bí thư, chủ tịch) - 2 phòng | |
| 8 | Tủ quần áo | 2 | chiếc | Theo chương V của HSMT | Phòng 1 (Bí thư, chủ tịch) - 2 phòng | |
| 9 | Ốp trần - BT | 40,34 | m2 | Theo chương V của HSMT | Phòng 1 (Bí thư, chủ tịch) - 2 phòng | |
| 10 | Vách ngăn phòng - CT | 25,47 | m2 | Theo chương V của HSMT | Phòng 1 (Bí thư, chủ tịch) - 2 phòng | |
| 11 | Ốp trần - CT | 35,74 | m2 | Theo chương V của HSMT | Phòng 1 (Bí thư, chủ tịch) - 2 phòng | |
| 12 | Bóng led âm trần - BT, CT | 14 | chiếc | Theo chương V của HSMT | Phòng 1 (Bí thư, chủ tịch) - 2 phòng | |
| 13 | Bàn làm việc | 3 | chiếc | Theo chương V của HSMT | PHÒNG 2 ( P.Bí thư, 2 PCT UBND) - 3 phòng | |
| 14 | Ghế làm việc | 3 | chiếc | Theo chương V của HSMT | PHÒNG 2 ( P.Bí thư, 2 PCT UBND) - 3 phòng | |
| 15 | Tủ hồ sơ | 3 | chiếc | Theo chương V của HSMT | PHÒNG 2 ( P.Bí thư, 2 PCT UBND) - 3 phòng | |
| 16 | Bộ bàn ghế tiếp khách - P.BT | 2 | chiếc | Theo chương V của HSMT | PHÒNG 2 ( P.Bí thư, 2 PCT UBND) - 3 phòng | |
| 17 | Vách ngăn phòng - PCT | 36,99 | m2 | Theo chương V của HSMT | PHÒNG 2 ( P.Bí thư, 2 PCT UBND) - 3 phòng | |
| 18 | Bàn làm việc | 2 | chiếc | Theo chương V của HSMT | PHÒNG 3 ( VP Ủy ban, VP Đảng ủy ) -2 phòng | |
| 19 | Ghế làm việc | 2 | chiếc | Theo chương V của HSMT | PHÒNG 3 ( VP Ủy ban, VP Đảng ủy ) -2 phòng | |
| 20 | Tủ đựng tài liệu | 2 | chiếc | Theo chương V của HSMT | PHÒNG 3 ( VP Ủy ban, VP Đảng ủy ) -2 phòng | |
| 21 | Giá đựng tài liệu | 2 | chiếc | Theo chương V của HSMT | PHÒNG 3 ( VP Ủy ban, VP Đảng ủy ) -2 phòng | |
| 22 | Bàn làm việc | 4 | chiếc | Theo chương V của HSMT | PHÒNG 4 ( Tài chính kế toán; Địa chính xây dựng ) - 2 phòng | |
| 23 | Ghế làm việc | 4 | chiếc | Theo chương V của HSMT | PHÒNG 4 ( Tài chính kế toán; Địa chính xây dựng ) - 2 phòng | |
| 24 | Tủ đựng tài liệu | 8 | chiếc | Theo chương V của HSMT | PHÒNG 4 ( Tài chính kế toán; Địa chính xây dựng ) - 2 phòng | |
| 25 | Bàn họp - XD | 1 | chiếc | Theo chương V của HSMT | PHÒNG 4 ( Tài chính kế toán; Địa chính xây dựng ) - 2 phòng | |
| 26 | Ghế họp DL | 4 | chiếc | Theo chương V của HSMT | PHÒNG 4 ( Tài chính kế toán; Địa chính xây dựng ) - 2 phòng | |
| 27 | Bàn làm việc | 12 | chiếc | Theo chương V của HSMT | PHÒNG 5 ( TBXH; Công đoàn; Văn hóa; Thống kê; Thú y; Phát thanh; NCT-CCB; MTTQ; Hội phụ nữ; Thanh Niên; Nông dân ) - 11 phòng | |
| 28 | Ghế làm việc | 12 | chiếc | Theo chương V của HSMT | PHÒNG 5 ( TBXH; Công đoàn; Văn hóa; Thống kê; Thú y; Phát thanh; NCT-CCB; MTTQ; Hội phụ nữ; Thanh Niên; Nông dân ) - 11 phòng | |
| 29 | Tủ đựng tài liệu | 11 | chiếc | Theo chương V của HSMT | PHÒNG 5 ( TBXH; Công đoàn; Văn hóa; Thống kê; Thú y; Phát thanh; NCT-CCB; MTTQ; Hội phụ nữ; Thanh Niên; Nông dân ) - 11 phòng | |
| 30 | Giá đựng tài liệu | 11 | chiếc | Theo chương V của HSMT | PHÒNG 5 ( TBXH; Công đoàn; Văn hóa; Thống kê; Thú y; Phát thanh; NCT-CCB; MTTQ; Hội phụ nữ; Thanh Niên; Nông dân ) - 11 phòng | |
| 31 | Bàn quầy | 5,6 | md | Theo chương V của HSMT | PHÒNG MỘT CỬA - 1 phòng | |
| 32 | Ghế làm việc | 8 | chiếc | Theo chương V của HSMT | PHÒNG MỘT CỬA - 1 phòng | |
| 33 | Ghế chờ | 2 | chiếc | Theo chương V của HSMT | PHÒNG MỘT CỬA - 1 phòng | |
| 34 | Tủ đựng tài liệu | 1 | chiếc | Theo chương V của HSMT | PHÒNG MỘT CỬA - 1 phòng | |
| 35 | Ghế chủ tọa | 1 | chiếc | Theo chương V của HSMT | PHÒNG HỌP ( 1 phòng) | |
| 36 | Bàn họp | 7,5 | md | Theo chương V của HSMT | PHÒNG HỌP ( 1 phòng) | |
| 37 | Ghế họp | 34 | chiếc | Theo chương V của HSMT | PHÒNG HỌP ( 1 phòng) | |
| 38 | Ốp vách giật cấp | 21,7 | m2 | Theo chương V của HSMT | PHÒNG HỌP ( 1 phòng) | |
| 39 | Ốp vách trái + phải +hậu | 63,73 | m2 | Theo chương V của HSMT | PHÒNG HỌP ( 1 phòng) | |
| 40 | Ốp cột kỹ thuật ( 4 cột) | 10,3 | m2 | Theo chương V của HSMT | PHÒNG HỌP ( 1 phòng) | |
| 41 | Ốp trần | 55,7 | m2 | Theo chương V của HSMT | PHÒNG HỌP ( 1 phòng) | |
| 42 | Chữ | 1 | bộ | Theo chương V của HSMT | PHÒNG HỌP ( 1 phòng) | |
| 43 | Ngôi sao, Búa liềm | 1 | bộ | Theo chương V của HSMT | PHÒNG HỌP ( 1 phòng) | |
| 44 | Tượng Bác | 1 | chiếc | Theo chương V của HSMT | PHÒNG HỌP ( 1 phòng) | |
| 45 | Bục tượng Bác | 1 | chiếc | Theo chương V của HSMT | PHÒNG HỌP ( 1 phòng) | |
| 46 | Bục phát biểu | 1 | chiếc | Theo chương V của HSMT | PHÒNG HỌP ( 1 phòng) | |
| 47 | Bóng led âm trần | 6 | chiếc | Theo chương V của HSMT | PHÒNG HỌP ( 1 phòng) | |
| 48 | Lát sàn phòng họp | 55,7 | m2 | Theo chương V của HSMT | PHÒNG HỌP ( 1 phòng) | |
| 49 | Micro chủ tọa cần dài OBT-3000A hoặc tương đương | 1 | chiếc | Theo chương V của HSMT | PHÒNG HỌP ( 1 phòng) | |
| 50 | Micro đại biểu cần dài OBT-3000B hoặc tương đương | 10 | chiếc | Theo chương V của HSMT | PHÒNG HỌP ( 1 phòng) | |
| 51 | Bộ điều khiển trung tâm OBT-3000 hoặc tương đương | 1 | chiếc | Theo chương V của HSMT | PHÒNG HỌP ( 1 phòng) | |
| 52 | VANG SỐ ÂM THANH OBT X6 VERSION 2019 PRO hoặc tương đương | 1 | chiếc | Theo chương V của HSMT | PHÒNG HỌP ( 1 phòng) | |
| 53 | Loa OBT 582 hoặc tương đương | 4 | chiếc | Theo chương V của HSMT | PHÒNG HỌP ( 1 phòng) | |
| 54 | Amply OBT 6150 hoặc tương đương | 1 | chiếc | Theo chương V của HSMT | PHÒNG HỌP ( 1 phòng) | |
| 55 | Cáp hội thảo | 1 | chiếc | Theo chương V của HSMT | PHÒNG HỌP ( 1 phòng) | |
| 56 | Tủ rack âm thanh 10U | 1 | chiếc | Theo chương V của HSMT | PHÒNG HỌP ( 1 phòng) | |
| 57 | Dây âm thanh Sommer | 200 | m | Theo chương V của HSMT | PHÒNG HỌP ( 1 phòng) | |
| 58 | Máy chiếu | 1 | chiếc | Theo chương V của HSMT | PHÒNG HỌP ( 1 phòng) | |
| 59 | MÀN CHIẾU ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN TỪ XA | 1 | chiếc | Theo chương V của HSMT | PHÒNG HỌP ( 1 phòng) | |
| 60 | Giá treo điện máy chiếu | 1 | chiếc | Theo chương V của HSMT | PHÒNG HỌP ( 1 phòng) | |
| 61 | Thảm trải sàn | 202,53 | m2 | Theo chương V của HSMT | HỘI TRƯỜNG | |
| 62 | Ốp vách giật cấp | 97,26 | m2 | Theo chương V của HSMT | HỘI TRƯỜNG | |
| 63 | Bục tượng Bác | 1 | chiếc | Theo chương V của HSMT | HỘI TRƯỜNG | |
| 64 | Bục phát biểu | 1 | chiếc | Theo chương V của HSMT | HỘI TRƯỜNG | |
| 65 | Tượng Bác | 1 | chiếc | Theo chương V của HSMT | HỘI TRƯỜNG | |
| 66 | Tủ lạnh | 2 | chiếc | Theo chương V của HSMT | PHÒNG ĂN | |
| 67 | Điều hòa 2 chiều 24000BTU | 1 | chiếc | Theo chương V của HSMT | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA CƠ QUAN - Nhà trụ sở UBND | |
| 68 | Điều hòa 1 chiều 24000BTU | 3 | chiếc | Theo chương V của HSMT | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA CƠ QUAN - Nhà trụ sở UBND | |
| 69 | Điều hòa 1 chiều 18000BTU | 2 | chiếc | Theo chương V của HSMT | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA CƠ QUAN - Nhà trụ sở UBND | |
| 70 | Điều hòa 1 chiều 12000BTU | 13 | chiếc | Theo chương V của HSMT | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA CƠ QUAN - Nhà trụ sở UBND | |
| 71 | Điều hòa 1 chiều 24000BTU | 4 | chiếc | Theo chương V của HSMT | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA CƠ QUAN - nhà bếp ăn | |
| 72 | Nguồn riêng cho điều hòa | 106 | m | Theo chương V của HSMT | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA CƠ QUAN - nhà bếp ăn | |
| 73 | Điều hòa 1 chiều 9000BTU | 3 | chiếc | Theo chương V của HSMT | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA CƠ QUAN - nhà công an | |
| 74 | Điều hòa 1 chiều 48000BTU | 8 | chiếc | Theo chương V của HSMT | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA CƠ QUAN - nhà hội trường | |
| 75 | Điều hòa 2 chiều 9000BTU | 1 | chiếc | Theo chương V của HSMT | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA CƠ QUAN - nhà đoàn thể | |
| 76 | Điều hòa 2 chiều 12000BTU | 1 | chiếc | Theo chương V của HSMT | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA CƠ QUAN - nhà đoàn thể | |
| 77 | Điều hòa 1 chiều 12000BTU | 7 | chiếc | Theo chương V của HSMT | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA CƠ QUAN - nhà đoàn thể | |
| 78 | Nhân công lắp đặt điều hòa cây | 8 | máy | Theo chương V của HSMT | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA CƠ QUAN - Phụ kiện, nhân công lắp đặt điều hòa | |
| 79 | Nhân công lắp đặt điều hòa treo tường | 35 | máy | Theo chương V của HSMT | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA CƠ QUAN - Phụ kiện, nhân công lắp đặt điều hòa | |
| 80 | Giá đỡ cục nóng 48000 BTU | 8 | bộ | Theo chương V của HSMT | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA CƠ QUAN - Phụ kiện, nhân công lắp đặt điều hòa | |
| 81 | Giá đỡ cục nóng 24000 BTU | 8 | bộ | Theo chương V của HSMT | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA CƠ QUAN - Phụ kiện, nhân công lắp đặt điều hòa | |
| 82 | Giá đỡ cục nóng 18000 BTU | 2 | bộ | Theo chương V của HSMT | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA CƠ QUAN - Phụ kiện, nhân công lắp đặt điều hòa | |
| 83 | Giá đỡ cục nóng 12000 BTU | 21 | bộ | Theo chương V của HSMT | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA CƠ QUAN - Phụ kiện, nhân công lắp đặt điều hòa | |
| 84 | Giá đỡ cục nóng 9000 BTU | 4 | bộ | Theo chương V của HSMT | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA CƠ QUAN - Phụ kiện, nhân công lắp đặt điều hòa | |
| 85 | Phụ kiện ống đồng bảo ôn cấp và hồi máy 48000 BTU | 64 | m | Theo chương V của HSMT | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA CƠ QUAN - Phụ kiện, nhân công lắp đặt điều hòa | |
| 86 | Phụ kiện ống đồng bảo ôn cấp và hồi máy 24000 BTU+18000 BTU | 50 | m | Theo chương V của HSMT | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA CƠ QUAN - Phụ kiện, nhân công lắp đặt điều hòa | |
| 87 | Phụ kiện ống đồng bảo ôn cấp và hồi máy 12000 BTU+9000 BTU | 125 | m | Theo chương V của HSMT | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA CƠ QUAN - Phụ kiện, nhân công lắp đặt điều hòa | |
| 88 | Dây điện cấp nguồn cục nóng 8m/1 máy cây | 64 | m | Theo chương V của HSMT | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA CƠ QUAN - Phụ kiện, nhân công lắp đặt điều hòa | |
| 89 | Dây điện cấp nguồn cục nóng 8m/1 máy treo | 280 | m | Theo chương V của HSMT | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA CƠ QUAN - Phụ kiện, nhân công lắp đặt điều hòa | |
| 90 | Vật tư phụ cho 1 máy | 43 | bộ | Theo chương V của HSMT | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA CƠ QUAN - Phụ kiện, nhân công lắp đặt điều hòa | |
| 91 | Camera DH-IPC-HDBW2230EP-S-S2Hoặc tương đương | 4 | chiếc | Theo chương V của HSMT | HỆ THỐNG CAMERA | |
| 92 | Camera DH-IPC-HFW2231TP-AS-S2Hoặc tương đương | 3 | chiếc | Theo chương V của HSMT | HỆ THỐNG CAMERA | |
| 93 | Camera DH-IPC-HFW2230SP-S-S2Hoặc tương đương | 6 | chiếc | Theo chương V của HSMT | HỆ THỐNG CAMERA | |
| 94 | Đầu ghi hình DHI-NVR4108HS-4KS2/L hoặc tương đương | 1 | bộ | Theo chương V của HSMT | HỆ THỐNG CAMERA | |
| 95 | Đầu ghi hình DHI-NVR4116HS-4KS2/L hoặc tương đương | 1 | bộ | Theo chương V của HSMT | HỆ THỐNG CAMERA | |
| 96 | Ổ cứng chuyên dụng 4TB | 1 | chiếc | Theo chương V của HSMT | HỆ THỐNG CAMERA | |
| 97 | Ổ cứng chuyên dụng 2TB | 1 | chiếc | Theo chương V của HSMT | HỆ THỐNG CAMERA | |
| 98 | Cáp mạng CAT5E | 3 | hộp | Theo chương V của HSMT | HỆ THỐNG CAMERA | |
| 99 | Tủ đựng đầu ghi hình camera | 2 | chiếc | Theo chương V của HSMT | HỆ THỐNG CAMERA | |
| 100 | Switch POE 8 Port | 1 | chiếc | Theo chương V của HSMT | HỆ THỐNG CAMERA | |
| 101 | Switch POE 16 Port | 1 | chiếc | Theo chương V của HSMT | HỆ THỐNG CAMERA | |
| 102 | Smart Tivi LG 4K 49 hoặc tương đương | 2 | chiếc | Theo chương V của HSMT | HỆ THỐNG CAMERA | |
| 103 | Trống đồng | 1 | chiếc | Theo chương V của HSMT | PHÒNG KHÁNH TIẾT | |
| 104 | Ốp vách chínhHai bên đục CNC | 19,01 | m2 | Theo chương V của HSMT | PHÒNG KHÁNH TIẾT | |
| 105 | Ốp vách trái + phải | 29,15 | m2 | Theo chương V của HSMT | PHÒNG KHÁNH TIẾT | |
| 106 | Ốp cột kỹ thuật ( 2 cột) | 4,72 | m2 | Theo chương V của HSMT | PHÒNG KHÁNH TIẾT | |
| 107 | Ốp trần | 38,02 | m2 | Theo chương V của HSMT | PHÒNG KHÁNH TIẾT | |
| 108 | Bóng led âm trần | 4 | chiếc | Theo chương V của HSMT | PHÒNG KHÁNH TIẾT | |
| 109 | Ghế chủ tọa | 2 | chiếc | Theo chương V của HSMT | PHÒNG KHÁNH TIẾT | |
| 110 | Ghế khách | 8 | chiếc | Theo chương V của HSMT | PHÒNG KHÁNH TIẾT | |
| 111 | Bàn kẹp | 5 | chiếc | Theo chương V của HSMT | PHÒNG KHÁNH TIẾT | |
| 112 | Bàn giữa | 1 | chiếc | Theo chương V của HSMT | PHÒNG KHÁNH TIẾT | |
| 113 | Lát sàn | 38,02 | m2 | Theo chương V của HSMT | PHÒNG KHÁNH TIẾT | |
| 114 | Rèm cửa sổ | 21,6 | m2 | Theo chương V của HSMT | KHỐI NHÀ ĐOÀN THỂ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.96E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.19E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp mua sắm bàn ghế cho hội trường hoặc cơ quan, tổ chức Tài liệu chứng minh kèm theo: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục chi tiết đơn giá kèm theo hợp đồng; + Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, hóa đơn.+ Nếu chủ đầu tư là doanh nghiệp tư nhân thì kèm sao kê của ngân hàng, hóa đơn bán hàng.- Tài liệu đính kèm là scan bản gốc hoặc bản sao công chứng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.780.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu có cam kết cung cấp các dịch vụ sau bán hàng cho các hàng hóa thuộc gói thầu.- Cam kết trong thời gian bảo hành hàng hóa bị lỗi hoặc hư hỏng, nhà thầu sẽ có kỹ thuật viên đến kiểm tra, sửa chữa chậm nhất 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của bên sử dụng (điện thoại, gửi mail…) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung (Chỉ huy trưởng) | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp- Đã là cán bộ phụ trách quản lý chung (chỉ huy trưởng) ít nhất 01 hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu có tài liệu chứng minh (văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực- Có tài liệu chứng minh kèm theo các số liệu kê khai của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh về khả năng huy động nhận sự | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu- 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành hệ thống thông tin hoặc máy tính hoặc điện tử điện lạnh.- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu).- Có tài liệu chứng minh kèm theo các số liệu kê khai của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh về khả năng huy động nhận sự | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên: Chuyên ngành kinh tế, kế toán, tài chính- Đã tham gia thực hiện thanh quyết toán ít nhất 01 hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu).- Có tài liệu chứng minh kèm theo các số liệu kê khai của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh về khả năng huy động nhận sự | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân lắp đặt | 5 | Có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc sơ cấp nghề phù hợp với gói thầu đang xét, có chứng thực chứng nhận đào tạo ATLĐ ( tối thiểu 02 công nhân kỹ thuật điện) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi