Gói thầu: Gói thầu số 10 SCL2021 TTĐPY: San gạt nâng độ cao pha đất, xây tường chắn, mương thoát nước và căng lại dây dẫn đường dây 220kV
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210857609-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Phú Yên Công ty Truyền tải điện 3 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10 SCL2021 TTĐPY: San gạt nâng độ cao pha đất, xây tường chắn, mương thoát nước và căng lại dây dẫn đường dây 220kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20210837681 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-22 20:17:00 đến ngày 2021-09-01 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,110,885,265 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,300,000 VNĐ ((Mười hai triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4731E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.946E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Là hợp đồng thi công công trình trong đó có nội dung công việc kéo, rải căng dây đường dây 220kV trở lên). Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 687.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.374.800.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc điện có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư, trung cấp xây dựng hoặc điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát an toàn điện, phụ trách an toàn và vệ sinh lao động (Có thể kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư hoặc trung cấp điện, phải có bậc 4 an toàn điện trở lên và được công nhận chức danh “người giám sát an toàn điện”, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân trực tiếp ngành điện |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề các ngành liên quan điện: Phải có bậc nghề chuyên nghành điện từ 3/7 và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, phải có bậc 3 an toàn điện trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân trực tiếp ngành xây dựng |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề các ngành liên quan xây dựng như nề, bê tông, hoàn thiện … và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Tời máy 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Tời máy 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Puli sắt 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Puli sắt 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Puli sắt 0,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Pa lăng 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Pa lăng 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Pa lăng 0,75 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Dây cáp thép tời F14 dài 200m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Dây cáp thép tời F12 dài 100m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Kẹp căng dây ACSR 400/51 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 12-Máy ép thủy lực 100 tấn (máy, ống, cối và ngàm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Kéo cắt dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Lực kế 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Và các bộ dụng cụ khác phục vụ công tác thi công: Hố thế, ngắm độ võng, trang bị an toàn, liên lạc, nài cáp, CK… | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Truyền tải điện Phú Yên Công ty Truyền tải điện 3 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10 SCL2021 TTĐPY: San gạt nâng độ cao pha đất, xây tường chắn, mương thoát nước và căng lại dây dẫn đường dây 220kV Sửa chữa lớn năm 2021 (đợt 2)-Đơn vị: Truyền tải điện Phú Yên 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 10.1. E-HSDT phải bao gồm các thành phần sau: a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.300.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu: Truyền tải điện Phú Yên - Công ty Truyền tải điện 3. Địa chỉ: 85 Nguyễn Tất Thành, phường 2, TP. Tuy Hòa, Phú Yên. Điện thoại: 02572.210280. Fax: 02573.828236. Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 3, số 12, đường Trần Hưng Đạo, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 02583.521188; Fax: 02583.521836; -Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Công ty Truyền tải điện 3, Số 12, đường Trần Hưng Đạo, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Điện thoại: 0258 3.521188; Fax: 02583.521836; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đầu Tư Xây Dựng - Công ty Truyền tải điện 3; Địa chỉ: Số 12, đường Trần Hưng Đạo, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 02583.521188; Fax: 02583.521836; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đầu Tư Xây Dựng - Công ty Truyền tải điện 3; Địa chỉ: Số 12, đường Trần Hưng Đạo, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 02583.521188; Fax: 02583.521836. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: San gạt nâng độ cao pha đất các khoảng cột có độ cao pha đất thấp, danh mục: Đường dây 220kV Quy Nhơn - Tuy Hòa (mạch đơn) | |||
| 1 | Đào, san đất khoảng cột 69-70 (Bao gồm công tác vận chuyển phương tiện, máy móc thiết bị vào và ra vị trí thi công) | Chương V yêu cầu xây lắp | 1.500 | m3 |
| 2 | Đào, san đất khoảng cột 80-81 (Bao gồm công tác vận chuyển phương tiện, máy móc thiết bị vào và ra vị trí thi công) | Chương V yêu cầu xây lắp | 1.500 | m3 |
| B | Hạng mục: Xây tường chắn ngăn đất phía ta luy dương lấp móng cột, danh mục: Đường dây 220kV Quy Nhơn - Tuy Hòa (mạch đơn) | |||
| 1 | Đào đất móng (Vị trí 174) | Chương V yêu cầu xây lắp | 1.347 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất (Vị trí 174) | Chương V yêu cầu xây lắp | 21,53 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc tường chắn vữa XM mác 100 (Vị trí 174) | Chương V yêu cầu xây lắp | 12,24 | m3 |
| 4 | Đắp đất (Vị trí 174) | Chương V yêu cầu xây lắp | 4,47 | m3 |
| 5 | Đào đất móng (Vị trí 192) | Chương V yêu cầu xây lắp | 12,92 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất (Vị trí 192) | Chương V yêu cầu xây lắp | 29,25 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc tường chắn vữa XM mác 100 (Vị trí 192) | Chương V yêu cầu xây lắp | 11,73 | m3 |
| 8 | Đắp đất (Vị trí 192) | Chương V yêu cầu xây lắp | 4,32 | m3 |
| 9 | Đào đất móng (Vị trí 194) | Chương V yêu cầu xây lắp | 13,47 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất (Vị trí 194) | Chương V yêu cầu xây lắp | 23,42 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc tường chắn vữa XM mác 100 (Vị trí 194) | Chương V yêu cầu xây lắp | 12,24 | m3 |
| 12 | Đắp đất (Vị trí 194) | Chương V yêu cầu xây lắp | 4,47 | m3 |
| C | Hạng mục: Căng dây lấy lại độ võng khoảng néo 64-73 cả hai mạch dài 3171m, danh mục: Đường dây 220kV Hạ Sông Ba- Tuy Hòa | |||
| 1 | Căng lại dây dẫn ACSR 400/51 (Bao gồm thi công hố thế, tháo lắp phụ kiện) | Chương V yêu cầu xây lắp | 19,026 | km |
| 2 | Ép khóa néo | Chương V yêu cầu xây lắp | 6 | mối |
| 3 | Ép đầu cốt lèo dây dẫn ACSR 400/51 | Chương V yêu cầu xây lắp | 6 | cái |
| 4 | Tháo và lắp chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫn | Chương V yêu cầu xây lắp | 6 | Chuỗi |
| 5 | Tháo và lắp lại tạ chống rung | Chương V yêu cầu xây lắp | 102 | quả |
| 6 | Tháo và lắp lèo dây dẫn ACSR 400/51 | Chương V yêu cầu xây lắp | 0,09 | km |
| 7 | Tháo và lắp khóa đỡ dây dẫn | Chương V yêu cầu xây lắp | 6 | cái |
| 8 | Tháo và lắp khóa đỡ dây dẫn (Có quấn amarot) | Chương V yêu cầu xây lắp | 48 | cái |
| 9 | Vận chuyển dụng cụ thi công/phụ kiện các loại vào ra vị trí thi công | Chương V yêu cầu xây lắp | 6,17 | tấn |
| D | Hạng mục: Căng dây lấy lại độ võng khoảng néo 73-78 cả hai mạch dài 1879m, danh mục: Đường dây 220kV Hạ Sông Ba- Tuy Hòa | |||
| 1 | Căng lại dây dẫn ACSR 400/51 (Bao gồm thi công hố thế, tháo lắp phụ kiện) | Chương V yêu cầu xây lắp | 11,274 | km |
| 2 | Ép khóa néo | Chương V yêu cầu xây lắp | 6 | mối |
| 3 | Ép đầu cốt lèo dây dẫn ACSR 400/51 | Chương V yêu cầu xây lắp | 6 | cái |
| 4 | Tháo và lắp chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫn | Chương V yêu cầu xây lắp | 6 | Chuỗi |
| 5 | Tháo và lắp lại tạ chống rung | Chương V yêu cầu xây lắp | 66 | quả |
| 6 | Tháo và lắp lèo dây dẫn ACSR 400/51 | Chương V yêu cầu xây lắp | 0,09 | km |
| 7 | Tháo và lắp khóa đỡ dây dẫn | Chương V yêu cầu xây lắp | 6 | cái |
| 8 | Tháo và lắp khóa đỡ dây dẫn (Có quấn amarot) | Chương V yêu cầu xây lắp | 24 | cái |
| 9 | Vận chuyển dụng cụ thi công/phụ kiện các loại vào ra vị trí thi công | Chương V yêu cầu xây lắp | 5,34 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4731E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.946E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Là hợp đồng thi công công trình trong đó có nội dung công việc kéo, rải căng dây đường dây 220kV trở lên). Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 687.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.374.800.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc điện có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B | 2 | Là kỹ sư, trung cấp xây dựng hoặc điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động | 5 | 3 |
| 3 | Giám sát an toàn điện, phụ trách an toàn và vệ sinh lao động (Có thể kiêm nhiệm) | 2 | Là kỹ sư hoặc trung cấp điện, phải có bậc 4 an toàn điện trở lên và được công nhận chức danh “người giám sát an toàn điện”, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân trực tiếp ngành điện | 20 | Có chứng chỉ nghề các ngành liên quan điện: Phải có bậc nghề chuyên nghành điện từ 3/7 và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, phải có bậc 3 an toàn điện trở lên | 1 | 1 |
| 5 | Công nhân trực tiếp ngành xây dựng | 5 | Có chứng chỉ nghề các ngành liên quan xây dựng như nề, bê tông, hoàn thiện … và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Tời máy 5 tấn | Thiết bị phải hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Tời máy 3 tấn | Thiết bị phải hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Puli sắt 5 tấn | Thiết bị phải hoạt động tốt | 3 |
| 4 | Puli sắt 3 tấn | Thiết bị phải hoạt động tốt | 4 |
| 5 | Puli sắt 0,5 tấn | Thiết bị phải hoạt động tốt | 4 |
| 6 | Pa lăng 6 tấn | Thiết bị phải hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Pa lăng 3 tấn | Thiết bị phải hoạt động tốt | 3 |
| 8 | Pa lăng 0,75 tấn | Thiết bị phải hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Dây cáp thép tời F14 dài 200m | Thiết bị phải hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Dây cáp thép tời F12 dài 100m | Thiết bị phải hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Kẹp căng dây ACSR 400/51 | Thiết bị phải hoạt động tốt | 6 |
| 12 | Máy ép thủy lực 100 tấn (máy, ống, cối và ngàm) | Thiết bị phải hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Kéo cắt dây | Thiết bị phải hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Lực kế 5 tấn | Thiết bị phải hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Và các bộ dụng cụ khác phục vụ công tác thi công: Hố thế, ngắm độ võng, trang bị an toàn, liên lạc, nài cáp, CK… | Thiết bị phải hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi