Gói thầu: Thi công sửa chữa tuyến cáp ngầm xuyên biển 22kV lộ 475 E5.27
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210857624-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa tuyến cáp ngầm xuyên biển 22kV lộ 475 E5.27 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210825558 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-22 20:14:00 đến ngày 2021-09-03 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,751,226,336 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc xây dựng ;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànĐã từng là chỉ huy trưởng công trình 01 công trình điện từ 22kV trở lên - Có xác nhận của chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia công trình đó , hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có thành phần là chỉ huy trưởng công trình,Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thợ lặn |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có chứng chỉ bằng nghề, hoặc chứng chỉ lặn do đơn vị được cấp phép cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | 400-600 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Tàu kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1200 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tàu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 30CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phát | |
| - Đặc điểm thiết bị | từ 93,75kW trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Cầu trục bánh xích hoặc cẩu bánh lốp 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cầu trục bánh xích hoặc cẩu bánh lốp 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Camera chuyên dụng dưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Camera chuyên dụng dưới nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Tàu phục vụ kéo rọ đá vùng nước nông (250CV hoặc tải trọng 2 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tàu phục vụ kéo rọ đá vùng nước nông (250CV hoặc tải trọng 2 tấn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công sửa chữa tuyến cáp ngầm xuyên biển 22kV lộ 475 E5.27 Sửa chữa tuyến cáp ngầm xuyên biển 22kV lộ 475 E5.27 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | SCL năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; + Nhà thầu là doanh nghiệp nhỏ Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Quảng Ninh. Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại : 0203.2210229; fax: 0203.3833065 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100705 Fax: 024.38244033 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Thanh tra bảo vệ và pháp chế, Công ty Điện lực Quảng Ninh, địa chỉ: đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, điện thoại: 0203.2.210229 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mua sắm vật tư vật liệu | |||
| 1 | Cung cấp rọ đá chuyên dùng | 378 | cái | |
| 2 | Phí vận chuyển rọ lưới từ Bắc Ninh đến Quảng Ninh | 1 | trọn gói | |
| 3 | Cung cấp đá hộc | 265 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đá hộc về Vân Đồn | 265 | m3 | |
| B | Quay camera dưới nước bằng thiết bị chuyên dùng chi tiết công việc lắp đặt rọ đá và đoạn cáp ngầm sau khắc phục | |||
| 1 | Thuê camera dưới nước chuyên dùng | 2 | cái | |
| 2 | Thợ lặn bậc 4/4 (KV6) | 124 | công | |
| 3 | Thợ lặn bậc 4/4 (KV5) | 4 | công | |
| 4 | Thiết bị lặn đầy đủ | 2 | bộ | |
| 5 | Tầu phục vụ lắp đặt camera dưới nước - công suất 250CV (KV6) | 31 | ca | |
| 6 | Tầu phục vụ lắp đặt camera dưới nước - công suất 250CV (KV5) | 1 | ca | |
| 7 | Máy phát điện lưu động - công suất 93,75 kW (KV6) | 31 | ca | |
| 8 | Máy phát điện lưu động - công suất 93,75 kW (KV5) | 1 | ca | |
| C | Giai đoạn Vận chuyển nhân lực, vật liệu đến, đi khỏi hiện trường thi công, vận chuyển nội bộ khu vực Vịnh Vân Đồn | |||
| 1 | Sà lan trọng tải 600 tấn vận chuyển vật tư, thiết bị | 3 | ca | |
| 2 | Tầu kéo và phục vụ thi công thủy (làm neo, cấp dầu,...) - công suất 1200 cv (tầu kéo biển) | 3 | ca | |
| 3 | Máy phát điện lưu động - công suất 93,75 kW | 9 | ca | |
| 4 | Xuồng 30CV phục vụ vận chuyển nhân lực, tiếp phẩm | 1 | ca | |
| D | Giai đoạn lắp đặt tháo dỡ, kiểm nghiệm thiết bị | |||
| 1 | Sà lan trọng tải 600 tấn | 1 | ca | |
| 2 | Tầu kéo và phục vụ thi công thủy (làm neo, cấp dầu,...) - công suất 1200 cv (tầu kéo biển) | 1 | ca | |
| 3 | Máy phát điện lưu động - công suất 93,75 kW | 3 | ca | |
| E | Thi công đoạn Cô Tô đi Thanh Lân (CT7 – CT8) - 125m | |||
| 1 | Làm và thả rọ đá bảo vệ cáp | 250 | rọ | |
| 2 | Thợ lặn bậc 4/4 phục vụ định vị, căn chỉnh rọ đá dưới nước (4 thợ x 4 ngày) | 84 | ||
| 3 | Sà lan trọng tải 600 tấn | 21 | ca | |
| 4 | Tầu kéo và phục vụ thi công thủy (làm neo, cấp dầu,...) - công suất 1200 cv (tầu kéo biển) | 21 | ca | |
| 5 | Tầu phục vụ thi công kéo rọ đá vào vùng nước nông - công suất 250CV | 21 | ca | |
| 6 | Cầu trục 10 tấn bánh xích cẩu đá xếp vào rọ đưa xuống biển | 21 | ca | |
| 7 | Máy tời 5 tấn trọn bộ định vị neo Sà lan (bao gồm dây cáp thép, mỏ neo, phao và lắp đặt hoàn tất) | 84 | ca | |
| 8 | Máy phát điện lưu động - công suất 93,75 kW | 63 | ca | |
| 9 | Xuồng 30CV phục vụ vận chuyển nhân lực, tiếp phẩm | 11 | ca | |
| F | Thi công đoạn Ba Mùn đi Cô Tô (CT5-CT6) - 60m | |||
| 1 | Làm và thả rọ đá bảo vệ cáp | 120 | rọ | |
| 2 | Thợ lặn bậc 4/4 phục vụ định vị, căn chỉnh rọ đá dưới nước (4 thợ x 4 ngày) | 40 | công | |
| 3 | Sà lan trọng tải 600 tấn | 10 | ca | |
| 4 | Tầu kéo và phục vụ thi công thủy (làm neo, cấp dầu,...) - công suất 1200 cv (tầu kéo biển) | 10 | ca | |
| 5 | Tầu phục vụ thi công kéo rọ đá vào vùng nước nông - công suất 250CV | 10 | ca | |
| 6 | Cầu trục 10 tấn bánh xích cẩu đá xếp vào rọ đưa xuống biển | 10 | ca | |
| 7 | Máy tời 5 tấn trọn bộ định vị neo Sà lan (bao gồm dây cáp thép, mỏ neo, phao và lắp đặt hoàn tất) | 40 | ca | |
| 8 | Máy phát điện lưu động - công suất 93,75 kW | 30 | ca | |
| 9 | Xuồng 30CV phục vụ vận chuyển nhân lực, tiếp phẩm | 5 | ca | |
| G | Thi công đoạn Cát Đài đi Trà Ngọ (CT1-CT2) - 3,5m | |||
| 1 | Làm và thả rọ đá bảo vệ cáp | 8 | rọ | |
| 2 | Thợ lặn bậc 4/4 phục vụ định vị, căn chỉnh rọ đá dưới nước (4 thợ x 4 ngày) | 4 | công | |
| 3 | Sà lan trọng tải 600 tấn | 1 | ca | |
| 4 | Tầu kéo và phục vụ thi công thủy (làm neo, cấp dầu,...) - công suất 1200 cv (tầu kéo biển) | 1 | ca | |
| 5 | Tầu phục vụ thi công kéo rọ đá vào vùng nước nông - công suất 250CV | 1 | ca | |
| 6 | Cầu trục 10 tấn bánh xích cẩu đá xếp vào rọ đưa xuống biển | 1 | ca | |
| 7 | Máy tời 5 tấn trọn bộ định vị neo Sà lan (bao gồm dây cáp thép, mỏ neo, phao và lắp đặt hoàn tất) | 4 | ca | |
| 8 | Máy phát điện lưu động - công suất 93,75 kW | 1 | ca | |
| 9 | Xuồng 30CV phục vụ vận chuyển nhân lực, tiếp phẩm | 1 | ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc xây dựng ;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànĐã từng là chỉ huy trưởng công trình 01 công trình điện từ 22kV trở lên - Có xác nhận của chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia công trình đó , hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có thành phần là chỉ huy trưởng công trình,Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng; | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn | 3 | 3 |
| 5 | Thợ lặn | 5 | -Có chứng chỉ bằng nghề, hoặc chứng chỉ lặn do đơn vị được cấp phép cấp | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xà lan | 400-600 tấn | 1 |
| 2 | Tàu kéo | 1200 CV | 1 |
| 3 | Tàu | 30CV | 1 |
| 4 | Máy phát | từ 93,75kW trở lên | 4 |
| 5 | Cầu trục bánh xích hoặc cẩu bánh lốp 10 tấn | Cầu trục bánh xích hoặc cẩu bánh lốp 10 tấn | 1 |
| 6 | Camera chuyên dụng dưới nước | Camera chuyên dụng dưới nước | 2 |
| 7 | Tời | 5 tấn | 4 |
| 8 | Tàu phục vụ kéo rọ đá vùng nước nông (250CV hoặc tải trọng 2 tấn) | Tàu phục vụ kéo rọ đá vùng nước nông (250CV hoặc tải trọng 2 tấn) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi