Gói thầu: Chi phí bảo trì, bảo dưỡng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210829189-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 00:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH DANH DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Chi phí bảo trì, bảo dưỡng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210829186 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán ngân sách nhà nước giao năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-22 20:13:00 đến ngày 2021-08-30 00:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 420,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III hoặc hợp đồng cải tạo sửa chữa công trình dân dụng cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 294.350.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng (kèm theo văn bằng, chứng minh nhân dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, dầm dùi, công suất Từ 1kW đến 2 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: từ 0,5kW đến 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí công suất từ 100m3/h đến 400 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông, vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông, vữa dung tích từ 80 đến 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn tường | TRẠM Y TẾ THỊ TRẤN ĐỨC AN-NHÀ TRẠM (Đáp ứng tiêu chuẩn thi công hiện hành và các quy định nêu tại Chương V, E-HSMT) | m2 | 545,306 | |
| 2 | Xử lý vết nứt tường ngoài nhà | TRẠM Y TẾ THỊ TRẤN ĐỨC AN-NHÀ TRẠM (Đáp ứng tiêu chuẩn thi công hiện hành và các quy định nêu tại Chương V, E-HSMT) | m2 | 25 | |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | TRẠM Y TẾ THỊ TRẤN ĐỨC AN-NHÀ TRẠM (Đáp ứng tiêu chuẩn thi công hiện hành và các quy định nêu tại Chương V, E-HSMT) | m2 | 272,653 | |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TRẠM Y TẾ THỊ TRẤN ĐỨC AN-NHÀ TRẠM (Đáp ứng tiêu chuẩn thi công hiện hành và các quy định nêu tại Chương V, E-HSMT) | m2 | 545,306 | |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TRẠM Y TẾ THỊ TRẤN ĐỨC AN-NHÀ TRẠM (Đáp ứng tiêu chuẩn thi công hiện hành và các quy định nêu tại Chương V, E-HSMT) | m2 | 50 | |
| 6 | Thay thế các khóa, tay nắm, chốt cửa đi | TRẠM Y TẾ THỊ TRẤN ĐỨC AN-NHÀ TRẠM (Đáp ứng tiêu chuẩn thi công hiện hành và các quy định nêu tại Chương V, E-HSMT) | bộ | 5 | |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 2 bóng | TRẠM Y TẾ THỊ TRẤN ĐỨC AN-NHÀ TRẠM (Đáp ứng tiêu chuẩn thi công hiện hành và các quy định nêu tại Chương V, E-HSMT) | bộ | 8 | |
| 8 | Vệ sinh thành, đáy của sê nô | TRẠM Y TẾ THỊ TRẤN ĐỨC AN-NHÀ TRẠM (Đáp ứng tiêu chuẩn thi công hiện hành và các quy định nêu tại Chương V, E-HSMT) | m2 | 174,8 | |
| 9 | Thông tắc hệ thống cấp nước trong nhà | TRẠM Y TẾ THỊ TRẤN ĐỨC AN-NHÀ TRẠM (Đáp ứng tiêu chuẩn thi công hiện hành và các quy định nêu tại Chương V, E-HSMT) | HT | 1 | |
| 10 | Đục nhám mặt sân bê tông | TRẠM Y TẾ THỊ TRẤN ĐỨC AN-NHÀ TRẠM (Đáp ứng tiêu chuẩn thi công hiện hành và các quy định nêu tại Chương V, E-HSMT) | m2 | 200 | |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | TRẠM Y TẾ THỊ TRẤN ĐỨC AN-NHÀ TRẠM (Đáp ứng tiêu chuẩn thi công hiện hành và các quy định nêu tại Chương V, E-HSMT) | m3 | 21 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên ngoài nhà | TRẠM Y TẾ THỊ TRẤN ĐỨC AN-NHÀ CÔNG VỤ (Đáp ứng tiêu chuẩn thi công hiện hành và các quy định nêu tại Chương V, E-HSMT) | m2 | 135,992 | |
| 13 | Xử lý vết nứt tường ngoài nhà | TRẠM Y TẾ THỊ TRẤN ĐỨC AN-NHÀ CÔNG VỤ (Đáp ứng tiêu chuẩn thi công hiện hành và các quy định nêu tại Chương V, E-HSMT) | m2 | 15 | |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | TRẠM Y TẾ THỊ TRẤN ĐỨC AN-NHÀ CÔNG VỤ (Đáp ứng tiêu chuẩn thi công hiện hành và các quy định nêu tại Chương V, E-HSMT) | m2 | 54,397 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TRẠM Y TẾ THỊ TRẤN ĐỨC AN-NHÀ CÔNG VỤ (Đáp ứng tiêu chuẩn thi công hiện hành và các quy định nêu tại Chương V, E-HSMT) | m2 | 80 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TRẠM Y TẾ THỊ TRẤN ĐỨC AN-NHÀ CÔNG VỤ (Đáp ứng tiêu chuẩn thi công hiện hành và các quy định nêu tại Chương V, E-HSMT) | m2 | 135,992 | |
| 17 | Xử lý tắc nghẽn nhà vệ sinh trong phòng | TRẠM Y TẾ THỊ TRẤN ĐỨC AN-NHÀ CÔNG VỤ (Đáp ứng tiêu chuẩn thi công hiện hành và các quy định nêu tại Chương V, E-HSMT) | HT | 2 | |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà | TRẠM Y TẾ THỊ TRẤN ĐỨC AN-NHÀ VỆ SINH (Đáp ứng tiêu chuẩn thi công hiện hành và các quy định nêu tại Chương V, E-HSMT) | m2 | 67,83 | |
| 19 | Xử lý vết nứt tường ngoài nhà | TRẠM Y TẾ THỊ TRẤN ĐỨC AN-NHÀ VỆ SINH (Đáp ứng tiêu chuẩn thi công hiện hành và các quy định nêu tại Chương V, E-HSMT) | m2 | 5 | |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | TRẠM Y TẾ THỊ TRẤN ĐỨC AN-NHÀ VỆ SINH (Đáp ứng tiêu chuẩn thi công hiện hành và các quy định nêu tại Chương V, E-HSMT) | m2 | 33,915 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TRẠM Y TẾ THỊ TRẤN ĐỨC AN-NHÀ VỆ SINH (Đáp ứng tiêu chuẩn thi công hiện hành và các quy định nêu tại Chương V, E-HSMT) | m2 | 10 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TRẠM Y TẾ THỊ TRẤN ĐỨC AN-NHÀ VỆ SINH (Đáp ứng tiêu chuẩn thi công hiện hành và các quy định nêu tại Chương V, E-HSMT) | m2 | 67,83 | |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt | TRẠM Y TẾ THỊ TRẤN ĐỨC AN-CỔNG - HÀNG RÀO PHÍA TRƯỚC (Đáp ứng tiêu chuẩn thi công hiện hành và các quy định nêu tại Chương V, E-HSMT) | m2 | 90 | |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TRẠM Y TẾ THỊ TRẤN ĐỨC AN-CỔNG - HÀNG RÀO PHÍA TRƯỚC (Đáp ứng tiêu chuẩn thi công hiện hành và các quy định nêu tại Chương V, E-HSMT) | m2 | 36 | |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | TRẠM Y TẾ THỊ TRẤN ĐỨC AN-CỔNG - HÀNG RÀO PHÍA TRƯỚC (Đáp ứng tiêu chuẩn thi công hiện hành và các quy định nêu tại Chương V, E-HSMT) | m2 | 18 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TRẠM Y TẾ THỊ TRẤN ĐỨC AN-CỔNG - HÀNG RÀO PHÍA TRƯỚC (Đáp ứng tiêu chuẩn thi công hiện hành và các quy định nêu tại Chương V, E-HSMT) | m2 | 90 | |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà | TRẠM Y TẾ XÃ THUẬN HẠNH-NHÀ TRẠM (Đáp ứng tiêu chuẩn thi công hiện hành và các quy định nêu tại Chương V, E-HSMT) | m2 | 328,93 | |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà | TRẠM Y TẾ XÃ THUẬN HẠNH-NHÀ TRẠM (Đáp ứng tiêu chuẩn thi công hiện hành và các quy định nêu tại Chương V, E-HSMT) | m2 | 50 | |
| 29 | Xử lý vết nứt tường ngoài nhà | TRẠM Y TẾ XÃ THUẬN HẠNH-NHÀ TRẠM (Đáp ứng tiêu chuẩn thi công hiện hành và các quy định nêu tại Chương V, E-HSMT) | m2 | 20 | |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | TRẠM Y TẾ XÃ THUẬN HẠNH-NHÀ TRẠM (Đáp ứng tiêu chuẩn thi công hiện hành và các quy định nêu tại Chương V, E-HSMT) | m2 | 98,679 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TRẠM Y TẾ XÃ THUẬN HẠNH-NHÀ TRẠM (Đáp ứng tiêu chuẩn thi công hiện hành và các quy định nêu tại Chương V, E-HSMT) | m2 | 50 | |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TRẠM Y TẾ XÃ THUẬN HẠNH-NHÀ TRẠM (Đáp ứng tiêu chuẩn thi công hiện hành và các quy định nêu tại Chương V, E-HSMT) | m2 | 328,93 | |
| 33 | Cạo bỏ lớp sơn trên ngoài nhà | TRẠM Y TẾ XÃ THUẬN HẠNH-NHÀ CÔNG VỤ (Đáp ứng tiêu chuẩn thi công hiện hành và các quy định nêu tại Chương V, E-HSMT) | m2 | 135,992 | |
| 34 | Xử lý vết nứt tường ngoài nhà | TRẠM Y TẾ XÃ THUẬN HẠNH-NHÀ CÔNG VỤ (Đáp ứng tiêu chuẩn thi công hiện hành và các quy định nêu tại Chương V, E-HSMT) | m2 | 10 | |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | TRẠM Y TẾ XÃ THUẬN HẠNH-NHÀ CÔNG VỤ (Đáp ứng tiêu chuẩn thi công hiện hành và các quy định nêu tại Chương V, E-HSMT) | m2 | 40,798 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TRẠM Y TẾ XÃ THUẬN HẠNH-NHÀ CÔNG VỤ (Đáp ứng tiêu chuẩn thi công hiện hành và các quy định nêu tại Chương V, E-HSMT) | m2 | 99,848 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TRẠM Y TẾ XÃ THUẬN HẠNH-NHÀ CÔNG VỤ (Đáp ứng tiêu chuẩn thi công hiện hành và các quy định nêu tại Chương V, E-HSMT) | m2 | 135,992 | |
| 38 | Đầu nối đường ống cấp nước từ bồn nước đế Nhà trạm, nhà vệ sinh, nhà công vụ | TRẠM Y TẾ XÃ THUẬN HẠNH-NHÀ CÔNG VỤ (Đáp ứng tiêu chuẩn thi công hiện hành và các quy định nêu tại Chương V, E-HSMT) | m | 100 | |
| 39 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà | TRẠM Y TẾ XÃ THUẬN HẠNH-NHÀ VỆ SINH (Đáp ứng tiêu chuẩn thi công hiện hành và các quy định nêu tại Chương V, E-HSMT) | m2 | 76,92 | |
| 40 | Xử lý vết nứt tường ngoài nhà | TRẠM Y TẾ XÃ THUẬN HẠNH-NHÀ VỆ SINH (Đáp ứng tiêu chuẩn thi công hiện hành và các quy định nêu tại Chương V, E-HSMT) | m2 | 8 | |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | TRẠM Y TẾ XÃ THUẬN HẠNH-NHÀ VỆ SINH (Đáp ứng tiêu chuẩn thi công hiện hành và các quy định nêu tại Chương V, E-HSMT) | m2 | 27,132 | |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TRẠM Y TẾ XÃ THUẬN HẠNH-NHÀ VỆ SINH (Đáp ứng tiêu chuẩn thi công hiện hành và các quy định nêu tại Chương V, E-HSMT) | m2 | 10 | |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TRẠM Y TẾ XÃ THUẬN HẠNH-NHÀ VỆ SINH (Đáp ứng tiêu chuẩn thi công hiện hành và các quy định nêu tại Chương V, E-HSMT) | m2 | 67,83 | |
| 44 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt | TRẠM Y TẾ XÃ THUẬN HẠNH-CỔNG HÀNG RÀO PHÍA TRƯỚC, MÁI CHE (Đáp ứng tiêu chuẩn thi công hiện hành và các quy định nêu tại Chương V, E-HSMT) | m2 | 75 | |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TRẠM Y TẾ XÃ THUẬN HẠNH-CỔNG HÀNG RÀO PHÍA TRƯỚC, MÁI CHE (Đáp ứng tiêu chuẩn thi công hiện hành và các quy định nêu tại Chương V, E-HSMT) | m2 | 36 | |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | TRẠM Y TẾ XÃ THUẬN HẠNH-CỔNG HÀNG RÀO PHÍA TRƯỚC, MÁI CHE (Đáp ứng tiêu chuẩn thi công hiện hành và các quy định nêu tại Chương V, E-HSMT) | m2 | 15 | |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TRẠM Y TẾ XÃ THUẬN HẠNH-CỔNG HÀNG RÀO PHÍA TRƯỚC, MÁI CHE (Đáp ứng tiêu chuẩn thi công hiện hành và các quy định nêu tại Chương V, E-HSMT) | m2 | 75 | |
| 48 | GCLD mái tole sóng dày 0,35 khung sắt hộp 30x60x1,4 | TRẠM Y TẾ XÃ THUẬN HẠNH-CỔNG HÀNG RÀO PHÍA TRƯỚC, MÁI CHE (Đáp ứng tiêu chuẩn thi công hiện hành và các quy định nêu tại Chương V, E-HSMT) | m2 | 32 | |
| 49 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà | TRẠM Y TẾ XÃ TRƯỜNG XUÂN-NHÀ TRẠM (Nhà mới) (Đáp ứng tiêu chuẩn thi công hiện hành và các quy định nêu tại Chương V, E-HSMT) | m2 | 434,983 | |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường | TRẠM Y TẾ XÃ TRƯỜNG XUÂN-NHÀ TRẠM (Nhà mới) (Đáp ứng tiêu chuẩn thi công hiện hành và các quy định nêu tại Chương V, E-HSMT) | m2 | 130,495 | |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TRẠM Y TẾ XÃ TRƯỜNG XUÂN-NHÀ TRẠM (Nhà mới) (Đáp ứng tiêu chuẩn thi công hiện hành và các quy định nêu tại Chương V, E-HSMT) | m2 | 434,983 | |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TRẠM Y TẾ XÃ TRƯỜNG XUÂN-NHÀ TRẠM (Nhà mới) (Đáp ứng tiêu chuẩn thi công hiện hành và các quy định nêu tại Chương V, E-HSMT) | m2 | 80 | |
| 53 | Xử lý vết nứt tường ngoài nhà | TRẠM Y TẾ XÃ TRƯỜNG XUÂN-NHÀ TRẠM (Nhà mới) (Đáp ứng tiêu chuẩn thi công hiện hành và các quy định nêu tại Chương V, E-HSMT) | m2 | 20 | |
| 54 | Lắp vòi rửa | TRẠM Y TẾ XÃ TRƯỜNG XUÂN-NHÀ TRẠM (Nhà mới) (Đáp ứng tiêu chuẩn thi công hiện hành và các quy định nêu tại Chương V, E-HSMT) | bộ | 1 | |
| 55 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, cạo bỏ lớp vôi cũ tường, cột, trụ | TRẠM Y TẾ XÃ TRƯỜNG XUÂN-NHÀ TRẠM (Nhà cũ) (Đáp ứng tiêu chuẩn thi công hiện hành và các quy định nêu tại Chương V, E-HSMT) | m2 | 418,31 | |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | TRẠM Y TẾ XÃ TRƯỜNG XUÂN-NHÀ TRẠM (Nhà cũ) (Đáp ứng tiêu chuẩn thi công hiện hành và các quy định nêu tại Chương V, E-HSMT) | m2 | 125,493 | |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TRẠM Y TẾ XÃ TRƯỜNG XUÂN-NHÀ TRẠM (Nhà cũ) (Đáp ứng tiêu chuẩn thi công hiện hành và các quy định nêu tại Chương V, E-HSMT) | m2 | 418,31 | |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TRẠM Y TẾ XÃ TRƯỜNG XUÂN-NHÀ TRẠM (Nhà cũ) (Đáp ứng tiêu chuẩn thi công hiện hành và các quy định nêu tại Chương V, E-HSMT) | m2 | 40 | |
| 59 | Lắp vòi rửa | TRẠM Y TẾ XÃ TRƯỜNG XUÂN-NHÀ TRẠM (Nhà cũ) (Đáp ứng tiêu chuẩn thi công hiện hành và các quy định nêu tại Chương V, E-HSMT) | bộ | 2 | |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm cho phòng xét nghiệm | TRẠM Y TẾ XÃ TRƯỜNG XUÂN-NHÀ TRẠM (Nhà cũ) (Đáp ứng tiêu chuẩn thi công hiện hành và các quy định nêu tại Chương V, E-HSMT) | bộ | 1 | |
| 61 | Thay các ổ khóa hỏng | TRẠM Y TẾ XÃ TRƯỜNG XUÂN-NHÀ TRẠM (Nhà cũ) (Đáp ứng tiêu chuẩn thi công hiện hành và các quy định nêu tại Chương V, E-HSMT) | bộ | 4 | |
| 62 | Lắp đặt đèn bóng led 100W | TRẠM Y TẾ XÃ TRƯỜNG XUÂN-NHÀ TRẠM (Nhà cũ) (Đáp ứng tiêu chuẩn thi công hiện hành và các quy định nêu tại Chương V, E-HSMT) | bộ | 4 | |
| 63 | GCLD mái tole sóng dày 0,35 khung sắt hộp 30x60x1,4 | TRẠM Y TẾ XÃ TRƯỜNG XUÂN-NHÀ TRẠM (Nhà cũ) (Đáp ứng tiêu chuẩn thi công hiện hành và các quy định nêu tại Chương V, E-HSMT) | m2 | 45 | |
| 64 | Cạo bỏ lớp sơn trên ngoài nhà | TRẠM Y TẾ XÃ TRƯỜNG XUÂN-NHÀ CÔNG VỤ (Đáp ứng tiêu chuẩn thi công hiện hành và các quy định nêu tại Chương V, E-HSMT) | m2 | 135,992 | |
| 65 | Xử lý vết nứt tường ngoài nhà | TRẠM Y TẾ XÃ TRƯỜNG XUÂN-NHÀ CÔNG VỤ (Đáp ứng tiêu chuẩn thi công hiện hành và các quy định nêu tại Chương V, E-HSMT) | m2 | 10 | |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | TRẠM Y TẾ XÃ TRƯỜNG XUÂN-NHÀ CÔNG VỤ (Đáp ứng tiêu chuẩn thi công hiện hành và các quy định nêu tại Chương V, E-HSMT) | m2 | 40,798 | |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TRẠM Y TẾ XÃ TRƯỜNG XUÂN-NHÀ CÔNG VỤ (Đáp ứng tiêu chuẩn thi công hiện hành và các quy định nêu tại Chương V, E-HSMT) | m2 | 99,848 | |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TRẠM Y TẾ XÃ TRƯỜNG XUÂN-NHÀ CÔNG VỤ (Đáp ứng tiêu chuẩn thi công hiện hành và các quy định nêu tại Chương V, E-HSMT) | m2 | 135,992 | |
| 69 | Xử lý tắc nghẽn nhà vệ sinh trong phòng | TRẠM Y TẾ XÃ TRƯỜNG XUÂN-NHÀ CÔNG VỤ (Đáp ứng tiêu chuẩn thi công hiện hành và các quy định nêu tại Chương V, E-HSMT) | Cái | 2 | |
| 70 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà | TRẠM Y TẾ XÃ TRƯỜNG XUÂN-NHÀ VỆ SINH (Đáp ứng tiêu chuẩn thi công hiện hành và các quy định nêu tại Chương V, E-HSMT) | m2 | 76,92 | |
| 71 | Xử lý vết nứt tường ngoài nhà | TRẠM Y TẾ XÃ TRƯỜNG XUÂN-NHÀ VỆ SINH (Đáp ứng tiêu chuẩn thi công hiện hành và các quy định nêu tại Chương V, E-HSMT) | m2 | 8 | |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường | TRẠM Y TẾ XÃ TRƯỜNG XUÂN-NHÀ VỆ SINH (Đáp ứng tiêu chuẩn thi công hiện hành và các quy định nêu tại Chương V, E-HSMT) | m2 | 27,132 | |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TRẠM Y TẾ XÃ TRƯỜNG XUÂN-NHÀ VỆ SINH (Đáp ứng tiêu chuẩn thi công hiện hành và các quy định nêu tại Chương V, E-HSMT) | m2 | 10 | |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TRẠM Y TẾ XÃ TRƯỜNG XUÂN-NHÀ VỆ SINH (Đáp ứng tiêu chuẩn thi công hiện hành và các quy định nêu tại Chương V, E-HSMT) | m2 | 67,83 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III hoặc hợp đồng cải tạo sửa chữa công trình dân dụng cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 294.350.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng (kèm theo văn bằng, chứng minh nhân dân) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy dầm dùi | Máy đầm bê tông, dầm dùi, công suất Từ 1kW đến 2 kW | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông cầm tay | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: từ 0,5kW đến 1,0 kW | 1 |
| 3 | Máy nén khí | Máy nén khí công suất từ 100m3/h đến 400 m3/h | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông, vữa | Máy trộn bê tông, vữa dung tích từ 80 đến 250 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi