Gói thầu: Mua sắm tài sản thiết bị dạy học năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210837497-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường phổ thông dân tộc nội trú THCS và THPT Mai Sơn |
| Tên gói thầu | Mua sắm tài sản thiết bị dạy học năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210752596 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN năm 2021, đã giao tại Quyết định 2788/QĐ-UBND ngày 10/12/2020 của UBND tỉnh (Sở GDĐT đã phân bổ tại Quyết định số 1422/QĐ-SGĐT ngày 31/12/2020) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-22 20:23:00 đến ngày 2021-08-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 971,520,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.457E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.91E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có khối lượng chủ yếu bao gồm cung cấp lắp đặt thiết bị nội thất phục vụ dạy học, thiết bị thí nghiệm, hóa chất và các thiết bị điện tử phục vụ dạy học trong nhà trường (nhà thầu cung cấp Hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có) - Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng có bảng khối lượng hạng mục công việc đã thực hiện kèm theo hợp đồng đã ký kết hoặc hồ sơ quyết toán được giữa Chủ đầu tư và nhà thầu, Hóa đơn thanh toán của hợp đồng tương tự kèm theo tương ứng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.360.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Đại lý hoặc đại diện có khả năng bảo trì, bảo hành tròn vòng 24 h kể từ thời điểm yêu cầu bảo hành, bảo trì, có khả năng huy động ≥ 02 người (≥ 01 người có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành tin học, công nghệ thông tin; ≥ 01 người có trình độ từ trung cấp trở lên một trong các chuyên ngành điện/hoặc điện tử/hoặc viễn thông); có khả năng huy động 01 xe oto vận tải 2 tấn, 02 máy khoan. Có tài liệu chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ bảo hành, bảo trì của 02 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (cung cấp hợp đồng tương tự đã thực hiện, BBNT, hoá đơn thanh toán của hợp đồng tương tự, xác nhận của đơn vị chủ đầu tư của công trình tương tự đã hoàn thành công tác bảo hành theo đúng quy định).Lưu ý: Nhân sự phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động, có bằng chứng chỉ kèm theo, nếu máy móc sở hữu của đại lý (hoặc đại diện) phải có hóa đơn, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh của đơn vị thuê về khả năng cung cấp. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng - điều hành dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành kinh tế, quản trị kinh doanh, có chứng chỉ nghiệp vụ an toàn lao động; chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình. Đã làm chỉ huy trưởng điều hành dự án tối thiểu 03 công trình có quy mô tương tự trong 03 năm gần đây. (Gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ: bằng đại học; CMTND hoặc CCCD; hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự đối với nhà thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình); xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia với tư cách là chỉ huy trưởng- điều hành dự án của 03 công trình tương tự (yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh tính chất tương tự công trình nhân sự chủ chốt đã tham gia bao gồm: Hợp đồng, BBNT, Hoá đơn thanh toán của hợp đồng được kê khai về kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt bản dấu đỏ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ trợ lý điều hành dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học tài chính ngân hàng, kinh tế. Đã làm trợ lý điều hành dự án tối thiểu 01 công trình trong 03 năm gần đây. (Gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ: bằng đại học; CMTND hoặc CCCD; hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự đối với nhà thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình); xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia với tư cách là trợ lý điều hành dự án/hoặc chỉ huy trưởng/hoặc giám sát lắp đặt thiết bị của 01 công trình (yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh tính chất tương tự công trình nhân sự chủ chốt đã tham gia bao gồm: Hợp đồng, BBNT, Hoá đơn thanh toán của hợp đồng được kê khai về kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt bản dấu đỏ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ trực tiếp thi công lắp đặt hệ thống điện, điện tử |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ trung cấp trở lên một trong các chuyên ngành điện hoặc điện tử. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt hệ thống điện, điện tử tối thiểu của 01 công trình có quy mô tương tự trong 03 năm gần đây; (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ: bằng đại học, cao đẳng, trung cấp, hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự đối với nhà thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) để chứng minh; xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia với tư cách là cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt điện, điện tử của 01 công trình tương tự (yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh tính chất tương tự công trình nhân sự chủ chốt đã tham gia bao gồm: Hợp đồng, BBNT, Hoá đơn thanh toán của hợp đồng được kê khai về kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt bản dấu đỏ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | công nhân kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị bàn ghế |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo nghề mộc hoặc chứng nhận thi công lắp đặt thiết bị nội thất. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị nội thất tối thiểu của 03 công trình có quy mô tương tự trong 03 năm gần đây; (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ: CMND hoặc CCCD, hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự đối với nhà thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) để chứng minh; xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia với tư cách là công nhân kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị nội thất của 03 công trình tương tự (yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh tính chất tương tự công trình nhân sự chủ chốt đã tham gia bao gồm: Hợp đồng, BBNT, Hoá đơn thanh toán của hợp đồng được kê khai về kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt bản dấu đỏ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | công nhân kỹ thuật phụ trách vận chuyển hóa chất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng, đại học chuyên ngành sinh hoặc hóa sinh. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công vận chuyển hóa chất tối thiểu của 02 công trình có quy mô tương tự trong 03 năm gần đây; (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ: CMND hoặc CCCD; bằng cao đẳng, đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự đối với nhà thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) để chứng minh; xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia với tư cách là công nhân kỹ thuật thi công vận chuyển hóa chất của 02 công trình tương tự (yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh tính chất tương tự công trình nhân sự chủ chốt đã tham gia bao gồm: Hợp đồng, BBNT, Hoá đơn thanh toán của hợp đồng được kê khai về kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt bản dấu đỏ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành tài chính/hoặc tài chính, kế toán. Đã làm cán bộ thanh toán tối thiểu của 03 công trình có quy mô tương tự trong 03 năm gần đây, (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ: bằng đại học, CMTND hoặc CCCD, hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự đối với nhà thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) để chứng minh; xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia với tư cách là cán bộ phụ trách thanh toán của 03 công trình tương tự (yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh tính chất tương tự công trình nhân sự chủ chốt đã tham gia bao gồm: Hợp đồng, BBNT, Hoá đơn thanh toán của hợp đồng được kê khai về kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt bản dấu đỏ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ sấy bát đĩa, sấy khăn diệt khuẩn 1200 lít | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 2 | Tủ lạnh lưu mẫu thức ăn | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 3 | Tủ đựng đồ bảo hộ nhà bếp | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 4 | Giá để xong nồi, bát đĩa inox 5 tầng | 4 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 5 | Quạt công nghiệp loại to | 2 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 6 | Chảo gang đế bằng | 2 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 7 | Hệ thống lọc nước công nghiệp 150l/h | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 8 | Giá thư viện | 6 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 9 | Bàn họp quây | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 10 | Micro không dây | 1 | Bộ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 11 | Bục phát biểu | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 12 | Bục tượng Bác | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 13 | Quạt trần | 5 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 14 | Ti vi 4K 75 inch | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 15 | Bộ bàn ghế giáo viên | 3 | Bộ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 16 | Quạt trần | 20 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 17 | Máy chiếu đa năng | 2 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 18 | Màn chiếu điện 100 inch | 2 | Bộ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 19 | Giá treo nhôm 60cm | 2 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 20 | Cáp HDMI 15m | 2 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 21 | Quạt trần | 20 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 22 | Bộ tranh dùng cho lớp 10 | 2 | Bộ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 23 | Bộ tranh dùng cho lớp 11 | 2 | Bộ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 24 | Bộ tranh dùng cho lớp 12 | 2 | Bộ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 25 | Đĩa hình | 2 | Bộ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 26 | Mô hình súng tiểu liên AK-47 cắt bổ | 3 | Bộ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 27 | Mô hình súng trường CKC cắt bổ | 4 | Bộ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 28 | Mô hình súng diệt tăng B40 cắt bổ | 4 | Bộ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 29 | Mô hình súng diệt tăng B41 cắt bổ | 4 | Bộ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 30 | Mô hình súng tiểu liên AK tập luyện (nhựa Composite) | 36 | Khẩu | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 31 | Mô hình lựu đạn cắt bổ | 4 | Quả | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 32 | Mô hình lựu đạn f 1 luyện tập (gang) | 35 | Quả | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 33 | Máy bắn MBT-03 (không bao gồm máy vi tính) | 1 | Bộ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 34 | Bao đạn, túi đựng lựu đạn | 4 | Chiếc | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 35 | Giá đặt bia đa năng (bao gồm khung + mặt bia số 4) | 4 | Chiếc | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 36 | Kính kiểm tra ngắm | 4 | Chiếc | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 37 | Đồng tiền di động | 4 | Chiếc | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 38 | Hộp dụng cụ huấn luyện | 2 | Bộ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 39 | Thiết bị tạo tiếng súng và tiếng nổ giả | 1 | Chiếc | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 40 | Dụng cụ băng bó cứu thương | 4 | Bộ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V | ||
| 41 | Tủ đựng súng và thiết bị | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V | ||
| 42 | Cáng cứu thương | 4 | Chiếc | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V | ||
| 43 | Máy chiếu đa năng | 3 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V | ||
| 44 | Màn chiếu điện 100 inch | 3 | Bộ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V | ||
| 45 | Giá treo nhôm 60cm | 3 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V | ||
| 46 | Cáp HDMI 15m | 3 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V | ||
| 47 | Máy đo độ pH cầm tay | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V | ||
| 48 | Bình tam giác | 5 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V | ||
| 49 | Cốc thủy tinh 250ml. | 5 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V | ||
| 50 | Cốc thủy tinh 500ml | 5 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V | ||
| 51 | Ống đong | 5 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V | ||
| 52 | Ống hút | 5 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 53 | Vợt bắt sâu bọ | 4 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 54 | Panh | 4 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 55 | Kính lúp cầm tay | 5 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 56 | Dung dịch knop | 5 | lít | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 57 | Thùng gỗ đựng dụng cụ | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 58 | Mô hình cấu trúc không gian phân tử AND | 2 | Bộ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 59 | Ống nghiệm Φ16 | 3 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 60 | Ống nghiệm Φ16 có nhánh | 2 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 61 | Ống nghiệm Φ24 có nhánh | 5 | Bộ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 62 | Ống nghiệm 2 nhánh chữ Y | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 63 | Ống hút nhỏ giọt có quả bóp cao su. | 3 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 64 | Ống đong hình trụ 100ml | 3 | hộp | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 65 | Ống thuỷ tinh hình trụ | 6 | hộp | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 66 | Ống thủy tinh hình chữ U | 6 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 67 | Ống dẫn thuỷ tinh các loại | 5 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 68 | Ống dẫn bằng cao su | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 69 | Bình cầu không nhánh đáy tròn | 2 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 70 | Bình cầu không nhánh đáy bằng | 10 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 71 | Bình cầu có nhánh | 40 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 72 | Bình tam giác 250ml | 10 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 73 | Bình tam giác 100ml | 2 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 74 | Bình Kíp tiêu chuẩn | 2 | Bộ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 75 | Lọ thuỷ tinh miệng rộng | 2 | Bộ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 76 | Lọ thuỷ tinh miệng hẹp | 2 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 77 | Lọ thuỷ tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt | 2 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 78 | Phễu lọc thủy tinh cuống dài | 2 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 79 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 2 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 80 | Phễu chiết hình quả lê | 2 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 81 | Chậu thủy tinh | 2 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 82 | Đũa thủy tinh | 2 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 83 | Đèn cồn thí nghiệm | 2 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 84 | Bát sứ nung cùng nắp 250ml | 2 | Bộ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 85 | Nhiệt kế rượu | 2 | Bộ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 86 | Dụng cụ thử tính dẫn điện | 2 | Bộ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 87 | Nút cao su không có lỗ các loại | 2 | cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 88 | Nút cao su có lỗ các loại. | 2 | cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 89 | Lưới thép | 2 | cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 90 | Muỗng đốt hóa chất | 2 | cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 91 | Kẹp đốt hóa chất cỡ lớn | 2 | cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 92 | Kẹp đốt hóa chất cỡ nhỏ | 2 | cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 93 | Kẹp ống nghiệm INOX | 2 | cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 94 | Găng tay cao su. | 2 | Bộ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 95 | Áo choàng | 2 | Bộ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 96 | Chổi rửa ống nghiệm | 2 | cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 97 | Thìa xúc hoá chất | 2 | cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 98 | Giấy lọc | 2 | Bộ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 99 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | 2 | cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 100 | Bộ giá thí nghiệm | 2 | Bộ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 101 | Ống sinh hàn thẳng | 2 | cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 102 | Bộ dụng cụ điện phân dung dịch CuSO4 | 2 | Bộ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 103 | Pin điện hoá | 2 | cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 104 | Thùng gỗ đựng dụng cụ | 2 | cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 105 | Natri kim loại Na - 500gr | 1 | lọ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 106 | Kali kim loại K - 300gr | 1 | lọ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 107 | Lưu huỳnh bột S - 500gr | 1 | lọ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 108 | Photpho đỏ P - 300gr | 1 | lọ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 109 | Kẽm viên Zn - 300gr | 1 | lọ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 110 | Phoi bào sắt Fe - 300gr | 1 | lọ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 111 | Bột sắt Fe - 300gr | 1 | lọ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V | ||
| 112 | Băng Magie Mg - 120gr | 1 | lọ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V | ||
| 113 | Nhôm bột Al - 300gr | 1 | lọ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V | ||
| 114 | Nhôm lá Al - 500gr | 1 | lọ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V | ||
| 115 | Đồng phoi bào Cu - 300gr | 1 | lọ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V | ||
| 116 | Đồng lá Cu - 300gr | 1 | lọ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V | ||
| 117 | Brom dung dịch đặc Br2 - 300ml | 1 | lọ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 118 | Iot I2 tinh thể - 300gr | 1 | lọ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 119 | Đồng (II) oxit CuO - 300gr | 1 | lọ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 120 | Magie oxit MgO - 300gr | 1 | lọ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V | ||
| 121 | Sắt (III) oxit Fe2O3 - 300gr | 1 | lọ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V | ||
| 122 | Crom (III) oxit Cr2O3 - 300gr | 1 | lọ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V | ||
| 123 | Silic đioxit SiO2 - 300gr | 1 | lọ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V | ||
| 124 | Mangan đioxit MnO2 - 500gr | 1 | lọ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V | ||
| 125 | Natri hiđroxit NaOH - 300gr | 1 | lọ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V | ||
| 126 | Canxi hiđroxit Ca(OH)2 - 300gr | 1 | lọ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V | ||
| 127 | Axit clohidric 37% HCl | 1 | lit | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V | ||
| 128 | Axit sunfuric 98% H2SO4 - 500ml | 1 | lọ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V | ||
| 129 | Axit axetic 50% CH3COOH - 500ml | 1 | lọ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V | ||
| 130 | Axit nitric 63% HNO3 - 500ml | 1 | lọ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V | ||
| 131 | Natri bromua NaBr - 200gr | 1 | lọ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V | ||
| 132 | Natri iotua NaI - 200gr | 1 | lọ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V | ||
| 133 | Kali iotua KI - 300gr | 1 | lọ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V | ||
| 134 | Kali clorua KCl - 300gr | 1 | lọ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V | ||
| 135 | Canxi clorua CaCl2.6H2O - 300gr | 1 | lọ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V | ||
| 136 | Bari clorua BaCl2 - 300gr | 1 | lọ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V | ||
| 137 | Sắt (III) clorua FeCl3 - 300gr | 1 | lọ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V | ||
| 138 | Crom (III) clorua CrCl3 - 300gr | 1 | lọ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V | ||
| 139 | Nhôm clorua AlCl3 - 300gr | 1 | lọ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V | ||
| 140 | Amoni clorua NH4Cl - 300gr | 1 | lọ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V | ||
| 141 | Natri nitrat NaNO3 - 300gr | 1 | lọ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V | ||
| 142 | Natri nitrit NaNO2 - 300gr | 1 | lọ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V | ||
| 143 | Kali nitrat KNO3 - 300gr | 1 | lọ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V | ||
| 144 | Chì nitơrat Pb(NO3)2 - 300gr | 1 | lọ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V | ||
| 145 | Bạc nitrat AgNO3 - 60gr | 1 | lọ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V | ||
| 146 | Natri sunfat Na2SO4.10H2O - 300gr | 1 | lọ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V | ||
| 147 | Natri sunfit Na2SO3 - 200gr | 1 | lọ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V | ||
| 148 | Đồng sunfat CuSO4.5H2O - 300gr | 1 | lọ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V | ||
| 149 | Kẽm sunfat ZnSO4.7H2O - 300gr | 1 | lọ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V | ||
| 150 | Magie sunfat MgSO4 - 500gr | 1 | lọ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V | ||
| 151 | Nhôm sunfat Al2(SO4)3.10H2O - 300gr | 1 | lọ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V | ||
| 152 | Natri hiđrocacbonat NaHCO3 - 300gr | 1 | lọ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V | ||
| 153 | Canxi cacbonat CaCO3 - 300gr | 1 | lọ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V | ||
| 154 | Natri cacbonat Na2CO3.10H2O - 300gr | 1 | lọ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V | ||
| 155 | Amoni cacbonat (NH4)2CO3 - 500gr | 1 | lọ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V | ||
| 156 | Natri axetat CH3COONa - 500gr | 1 | lọ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V | ||
| 157 | Natri photphat Na3PO4 - 300gr | 1 | lọ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V | ||
| 158 | Canxi đihiđrophotphat Ca(H2PO4)2 - 300gr | 1 | lọ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V | ||
| 159 | Nước Javen - 500ml | 1 | lọ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V | ||
| 160 | Kaliclorat KClO3 - 25gr | 1 | lọ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V | ||
| 161 | Canxi cacbua CaC2 - 500gr | 1 | lọ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V | ||
| 162 | Natrithiosunfat Na2S2O3 - 200gr | 1 | lọ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V | ||
| 163 | Dung dịch amoniac bão hoà NH3 - 500ml | 1 | lọ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V | ||
| 164 | Phèn chua K2SO4Al2(SO4)3.24(H2O) - 300gr | 1 | lọ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V | ||
| 165 | Kali sunfoxianua KSCN - 300gr | 1 | lọ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V | ||
| 166 | Kali pemanganat KMnO4 - 300gr | 1 | lọ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V | ||
| 167 | Kali đicromat K2Cr2O7 - 500gr | 1 | lọ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V | ||
| 168 | Kaliferixianua K3[ Fe(CN)6] - 500gr | 1 | lọ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V | ||
| 169 | Ancol etylic 96o C2H5OH - 500ml | 1 | lọ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V | ||
| 170 | Ancol isoamylic C5H11OH | 1 | lit | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V | ||
| 171 | Anđehit fomic H-CHO - 500ml | 1 | lọ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V | ||
| 172 | Glucozơ CH2OH(CHOH)4CHO - 300gr | 1 | lọ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V | ||
| 173 | Saccarozơ C12H22O11 - 300gr | 1 | lọ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V | ||
| 174 | Metylamin CH3NH2 - 250ml | 1 | lọ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V | ||
| 175 | Etylamin C2H5NH2 | 1 | lit | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V | ||
| 176 | Anilin C6H5NH2 - 500ml | 1 | lọ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V | ||
| 177 | Glyxin H2N-CH2-COOH - 500ml | 1 | lọ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V | ||
| 178 | Glixerol C3H5(OH)3 - 500ml | 1 | lọ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V | ||
| 179 | Benzen C6H6 - 500ml | 1 | lọ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V | ||
| 180 | Toluen C6H5-CH3 - 500ml | 1 | lọ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V | ||
| 181 | Phenol C6H5OH - 500ml | 1 | lọ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V | ||
| 182 | Naphtalen C10H8 - 180gr | 1 | lọ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V | ||
| 183 | Axeton CH3-CO-CH3 - 500ml | 1 | lọ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V | ||
| 184 | Clorofom CHCl3 - 500ml | 1 | lọ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V | ||
| 185 | Axit fomic HCOOH - 500ml | 1 | lọ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V | ||
| 186 | n- hecxan C6H12 - 500ml | 1 | lọ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V | ||
| 187 | Dầu thông | 1 | lít | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V | ||
| 188 | Giấy quỳ tím | 2 | Hộp | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V | ||
| 189 | Giấy phenolphtalein | 2 | Hộp | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V | ||
| 190 | Giấy đo pH | 6 | Tập | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V | ||
| 191 | Nước cất H2O | 1 | lít | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V | ||
| 192 | Nước oxi già H2O2 | 1 | lít | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V | ||
| 193 | cồn 96 | 1 | lít | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V | ||
| 194 | Thùng gỗ đựng hóa chất | 3 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V | ||
| 195 | Bộ thước đo đạc TH (ghế,tcuộn,tthẳng. ctiêu) | 2 | bộ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V | ||
| 196 | Thước đo độ nhựa | 6 | cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V | ||
| 197 | EKE 45 nhựa | 6 | cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V | ||
| 198 | EKE 60 nhựa | 6 | cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V | ||
| 199 | Mh T.giác,H.tròn,các loại góc,đối đỉnh,tiaPG | 3 | bộ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V | ||
| 200 | Máy tính Casio FX-500MS | 10 | cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V | ||
| 201 | MH thiết diện 3 đường Conic | 6 | cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V | ||
| 202 | MH góc và cung lượng giác | 3 | cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V | ||
| 203 | Compa thép | 3 | cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V | ||
| 204 | Thước 1m nhựa. | 5 | cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V | ||
| 205 | Giác kế - Bộ thước thực hành đo k/c, chiều cao | 3 | Bộ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V | ||
| 206 | Đồng hồ bấm giây | 2 | cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V | ||
| 207 | Thước dây 35m | 1 | cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V | ||
| 208 | Quả cầu đá | 128 | quả | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V | ||
| 209 | Cột đa năng (2 cái) | 1 | bộ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V | ||
| 210 | Lưới đá cầu | 10 | cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V | ||
| 211 | Lưới cầu lông | 10 | cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V | ||
| 212 | Bóng đá số 5 | 14 | quả | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V | ||
| 213 | Bóng chuyền số 5 | 20 | quả | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V | ||
| 214 | Ta đẩy (3kg & 5kg) | 5 | bộ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.457E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.91E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có khối lượng chủ yếu bao gồm cung cấp lắp đặt thiết bị nội thất phục vụ dạy học, thiết bị thí nghiệm, hóa chất và các thiết bị điện tử phục vụ dạy học trong nhà trường (nhà thầu cung cấp Hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có) - Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng có bảng khối lượng hạng mục công việc đã thực hiện kèm theo hợp đồng đã ký kết hoặc hồ sơ quyết toán được giữa Chủ đầu tư và nhà thầu, Hóa đơn thanh toán của hợp đồng tương tự kèm theo tương ứng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.360.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Đại lý hoặc đại diện có khả năng bảo trì, bảo hành tròn vòng 24 h kể từ thời điểm yêu cầu bảo hành, bảo trì, có khả năng huy động ≥ 02 người (≥ 01 người có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành tin học, công nghệ thông tin; ≥ 01 người có trình độ từ trung cấp trở lên một trong các chuyên ngành điện/hoặc điện tử/hoặc viễn thông); có khả năng huy động 01 xe oto vận tải 2 tấn, 02 máy khoan. Có tài liệu chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ bảo hành, bảo trì của 02 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (cung cấp hợp đồng tương tự đã thực hiện, BBNT, hoá đơn thanh toán của hợp đồng tương tự, xác nhận của đơn vị chủ đầu tư của công trình tương tự đã hoàn thành công tác bảo hành theo đúng quy định).Lưu ý: Nhân sự phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động, có bằng chứng chỉ kèm theo, nếu máy móc sở hữu của đại lý (hoặc đại diện) phải có hóa đơn, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh của đơn vị thuê về khả năng cung cấp. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng - điều hành dự án | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành kinh tế, quản trị kinh doanh, có chứng chỉ nghiệp vụ an toàn lao động; chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình. Đã làm chỉ huy trưởng điều hành dự án tối thiểu 03 công trình có quy mô tương tự trong 03 năm gần đây. (Gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ: bằng đại học; CMTND hoặc CCCD; hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự đối với nhà thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình); xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia với tư cách là chỉ huy trưởng- điều hành dự án của 03 công trình tương tự (yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh tính chất tương tự công trình nhân sự chủ chốt đã tham gia bao gồm: Hợp đồng, BBNT, Hoá đơn thanh toán của hợp đồng được kê khai về kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt bản dấu đỏ) | 5 | 3 |
| 2 | cán bộ trợ lý điều hành dự án | 1 | Có trình độ đại học tài chính ngân hàng, kinh tế. Đã làm trợ lý điều hành dự án tối thiểu 01 công trình trong 03 năm gần đây. (Gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ: bằng đại học; CMTND hoặc CCCD; hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự đối với nhà thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình); xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia với tư cách là trợ lý điều hành dự án/hoặc chỉ huy trưởng/hoặc giám sát lắp đặt thiết bị của 01 công trình (yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh tính chất tương tự công trình nhân sự chủ chốt đã tham gia bao gồm: Hợp đồng, BBNT, Hoá đơn thanh toán của hợp đồng được kê khai về kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt bản dấu đỏ) | 3 | 3 |
| 3 | cán bộ trực tiếp thi công lắp đặt hệ thống điện, điện tử | 1 | Trình độ từ trung cấp trở lên một trong các chuyên ngành điện hoặc điện tử. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt hệ thống điện, điện tử tối thiểu của 01 công trình có quy mô tương tự trong 03 năm gần đây; (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ: bằng đại học, cao đẳng, trung cấp, hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự đối với nhà thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) để chứng minh; xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia với tư cách là cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt điện, điện tử của 01 công trình tương tự (yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh tính chất tương tự công trình nhân sự chủ chốt đã tham gia bao gồm: Hợp đồng, BBNT, Hoá đơn thanh toán của hợp đồng được kê khai về kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt bản dấu đỏ) | 4 | 3 |
| 4 | công nhân kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị bàn ghế | 2 | Có chứng chỉ đào tạo nghề mộc hoặc chứng nhận thi công lắp đặt thiết bị nội thất. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị nội thất tối thiểu của 03 công trình có quy mô tương tự trong 03 năm gần đây; (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ: CMND hoặc CCCD, hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự đối với nhà thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) để chứng minh; xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia với tư cách là công nhân kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị nội thất của 03 công trình tương tự (yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh tính chất tương tự công trình nhân sự chủ chốt đã tham gia bao gồm: Hợp đồng, BBNT, Hoá đơn thanh toán của hợp đồng được kê khai về kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt bản dấu đỏ) | 4 | 3 |
| 5 | công nhân kỹ thuật phụ trách vận chuyển hóa chất | 1 | Có bằng cao đẳng, đại học chuyên ngành sinh hoặc hóa sinh. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công vận chuyển hóa chất tối thiểu của 02 công trình có quy mô tương tự trong 03 năm gần đây; (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ: CMND hoặc CCCD; bằng cao đẳng, đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự đối với nhà thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) để chứng minh; xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia với tư cách là công nhân kỹ thuật thi công vận chuyển hóa chất của 02 công trình tương tự (yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh tính chất tương tự công trình nhân sự chủ chốt đã tham gia bao gồm: Hợp đồng, BBNT, Hoá đơn thanh toán của hợp đồng được kê khai về kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt bản dấu đỏ) | 4 | 3 |
| 6 | cán bộ phụ trách thanh toán | 4 | Có trình độ đại học chuyên ngành tài chính/hoặc tài chính, kế toán. Đã làm cán bộ thanh toán tối thiểu của 03 công trình có quy mô tương tự trong 03 năm gần đây, (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ: bằng đại học, CMTND hoặc CCCD, hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự đối với nhà thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) để chứng minh; xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia với tư cách là cán bộ phụ trách thanh toán của 03 công trình tương tự (yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh tính chất tương tự công trình nhân sự chủ chốt đã tham gia bao gồm: Hợp đồng, BBNT, Hoá đơn thanh toán của hợp đồng được kê khai về kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt bản dấu đỏ) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi