Gói thầu: Mua sắm thiết bị phục vụ giảng dạy và học tập cho Trường PTDT Nội trú THCS và THPT huyện Mộc Châu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210837511-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường phổ thông dân tộc nội trú trung học cơ sở & trung học phổ thông huyện Mộc Châu
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị phục vụ giảng dạy và học tập cho Trường PTDT Nội trú THCS và THPT huyện Mộc Châu
Số hiệu KHLCNT 20210752638
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước đã giao cho Trường PTDT Nội trú THCS và THPT huyện Mộc Châu tại Quyết định số 2788/QĐ-UBND ngày 10/12/2020 và Quyết định số 1422/QĐ-SGDĐT ngày 31/12/2020 của Sở Giáo dục và đào tạo
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-22 22:07:00 đến ngày 2021-08-28 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,457,996,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.186E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.37E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có khối lượng chủ yếu là các thiết bị thí nghiệm dạy học ở các bộ môn Toán, Lý, Hóa, Sinh, trong đó có hóa chất, thiết bị loa điện tử phục vụ bộ môn tiếng anh, âm nhạc.... (nhà thầu cung cấp Hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng có bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết hoặc hồ sơ quyết toán được giữa Chủ đầu tư và nhà thầu, Hóa đơn GTGT của hợp đồng tương tự bản đỏ kèm theo tương ứng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.020.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.040.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Đại lý hoặc đại diện có khả năng bảo trì, bảo hành tròn vòng 24 h kể từ thời điểm yêu cầu bảo hành, bảo trì, có khả năng huy động ≥ 02 người (≥ 01 người có Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành âm thanh, công nghệ thông tin; ≥ 01 người có trình độ từ trung cấp trở lên một trong các chuyên ngành điện/hoặc điện tử/hoặc viễn thông); có khả năng huy động 01 xe oto vận tải 2 tấn. Có tài liệu chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ bảo hành, bảo trì của 02 công trình tương tự (công trình về thiết bị âm thanh) trong vòng 03 năm trở lại đây (cung cấp hợp đồng tương tự đã thực hiện, BBNT, hoá đơn đỏ của hợp đồng tương tự, xác nhận của đơn vị chủ đầu tư của công trình tương tự đã hoàn thành công tác bảo hành theo đúng quy định).Lưu ý: Nhân sự phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động, có bằng chứng chỉ kèm theo, nếu máy móc sở hữu của đại lý (hoặc đại diện) phải có hóa đơn, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh của đơn vị thuê về khả năng cung cấp.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng - điều hành dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành quản trị kinh doanh, có chứng chỉ nghiệp vụ an toàn lao động; chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình. Đã làm chỉ huy trưởng điều hành dự án tối thiểu 03 công trình có quy mô tương tự trong 03 năm gần đây. (Gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ: bằng đại học; CMTND hoặc CCCD; hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự đối với nhà thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình); xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia với tư cách là chỉ huy trưởng- điều hành dự án của 03 công trình tương tự (yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh tính chất tương tự công trình nhân sự chủ chốt đã tham gia bao gồm: Hợp đồng, BBNT, Hoá đơn thanh toán của hợp đồng được kê khai về kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt bản dấu đỏ )
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ trợ lý điều hành dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học tài chính ngân hàng, kinh tế. Đã làm trợ lý điều hành dự án tối thiểu 01 công trình trong 03 năm gần đây. (Gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ: bằng đại học; CMTND hoặc CCCD; hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự đối với nhà thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình); xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia với tư cách là trợ lý điều hành dự án/hoặc chỉ huy trưởng/hoặc giám sát lắp đặt thiết bị của 01 công trình (yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh tính chất tương tự công trình nhân sự chủ chốt đã tham gia bao gồm: Hợp đồng, BBNT, Hoá đơn thanh toán của hợp đồng được kê khai về kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt bản dấu đỏ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ trực tiếp thi công lắp đặt hệ thống âm thanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành âm thanh. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt hệ thống âm thanh tối thiểu của 03 công trình có quy mô tương tự trong 03 năm gần đây; (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ: bằng đại học, cao đẳng, trung cấp, CMTND hoặc CCCD, hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự đối với nhà thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) để chứng minh; xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia với tư cách là cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt điều hòa của 03 công trình tương tự (yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh tính chất tương tự công trình nhân sự chủ chốt đã tham gia bao gồm: Hợp đồng, BBNT, Hoá đơn thanh toán của hợp đồng được kê khai về kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt bản dấu đỏ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ phụ trác thi công lắp đặt hệ thống màn hình tương tác đa năng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin, tin học, điện tử, có chứng chỉ đào tạo của hãng sản xuất. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu của 02 công trình có quy mô tương tự trong 03 năm gần đây; (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ: CMND hoặc CCCD, hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự đối với nhà thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) để chứng minh; xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia với tư cách là Cán bộ kỹ thuật thi công của 02 công trình tương tự (yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh tính chất tương tự công trình nhân sự chủ chốt đã tham gia bao gồm: Hợp đồng, BBNT, Hoá đơn thanh toán của hợp đồng được kê khai về kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt bản dấu đỏ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách vận chuyển hóa chất
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng, đại học ngành sinh hoặc hóa sinh. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công vận chuyển hóa chất tối thiểu của 02 công trình có quy mô tương tự trong 03 năm gần đây; (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ: CMND hoặc CCCD, hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự đối với nhà thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) để chứng minh; xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia với tư cách là Cán bộ kỹ thuật thi công vận chuyển hóa chất của 02 công trình tương tự (yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh tính chất tương tự công trình nhân sự chủ chốt đã tham gia bao gồm: Hợp đồng, BBNT, Hoá đơn thanh toán của hợp đồng được kê khai về kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt bản dấu đỏ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành tài chính/hoặc tài chính, kế toán. Đã làm cán bộ thanh toán tối thiểu của 03 công trình có quy mô tương tự trong 03 năm gần đây, (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ: bằng đại học, CMTND hoặc CCCD, hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự đối với nhà thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) để chứng minh; xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia với tư cách là cán bộ phụ trách thanh toán của 03 công trình tương tự (yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh tính chất tương tự công trình nhân sự chủ chốt đã tham gia bao gồm: Hợp đồng, BBNT, Hoá đơn thanh toán của hợp đồng được kê khai về kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt bản dấu đỏ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Đồng hồ đo thời gian (L10).2CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
2Hộp công tắc (L10)1CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
3Khớp đa năng (L10)1CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
4Đế 3 chân1CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
5Trục Inox d=6 (L10)1CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
6Nam châm d=16 bọc sắt5ViênChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
7Qui tắc hợp lực đồng quy song song2BộChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
8XĐ hệ số căng bề mặt chất lỏng2BộChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
9KSCĐ thẳng đều & bảo toàn động lượng2BộChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
10KS cân bằng vật rắn, quy tắc momen (GV)2BộChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
11Bộ thí nghiệm mao dẫn L10 (GV)2BộChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
12KS lực quán tính ly tâm (L10)-GV2BộChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
13Bảng tuần hoàn nguyên tố hóa học (simili)2CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
14Bộ chân giá2BộChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
15Ống nghiệm 16x1601CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
16Ống nghiệm d=16 có nhánh1CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
17Ống hút nhỏ giọt.1CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
18Bát sứ nung.1CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
19Kiềng nung inox 3 chân.1CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
20Đế sứ (H10).1CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
21Đèn cồn thí nghiệm.1CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
22Bình cầu 250ml đáy tròn. Φ65mm).1CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
23Bình cầu có nhánh (loại 250ml).1CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
24Nhiệt kế rượu (0-100).1CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
25DC điện phân muối (+nguồn+hộp pin)1CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
26Lọ thuỷ tinh MR có nút (màu trắng).1CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
27Lọ thuỷ tinh miệng rộng có nút (nâu).1CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
28Lọ TT MH có nút liền ống nhỏ giọt (nâu)1CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
29Lọ TT MH có nút liền ống nhỏ giọt (trắng)1CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
30Cốc thủy tinh 500ml1CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
31Cốc thủy tinh 250ml1CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
32Đũa thủy tinh.1CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
33Phễu lọc thuỷ tinh.1CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
34Phễu chiết 60ml.1CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
35Bình tam giác 100ml.1CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
36Ống dẫn thuỷ tinh (7 loại)1BộChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
37Chậu thuỷ tinh 200.1CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
38Ống đong 100ml.1CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
39Ống đong hình trụ 20.1CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
40Ống thuỷ tinh hình trụ d=18x250.1CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
41Ống hình trụ loe một đầu.1CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
42Giá để ống nghiệm nhựa.1CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
43DC điều chế chất khí từ chất rắn & chất lỏng.1BộChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
44Lưới Inox.1CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
45Bộ nút cao su (6 loại).1BộChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V
46Cân điện tử 100gr (+/-0,01).2CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V
47Muỗng đốt hóa chất bằng Inox.1CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V
48Kẹp đốt hóa chất cỡ nhỏ.1CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
49Ống dẫn bằng cao su.1CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
50Giấy lọc.1HộpChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
51Thìa xúc hóa chất bằng thuỷ tinh.1CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
52Bình rửa khí.1CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
53Kính vuông.1CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
54Kẹp ống nghiệm.1CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
55Chổi rửa ống nghiệm.5CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
56Ống nghiệm d=24 có nhánh.1CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
57Cối chày sứ.1CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
58Kẹp Mo.1CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
59MH Tế bào Động vật.2BộChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
60MH Tế bào Thực vật.2BộChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
61Nguyên phân, giảm phân 1, giảm phân 2. bảo chắc chắn.1BộChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
62MH cấu trúc không gian ADN (L10).2BộChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
63Cốc thủy tinh 500ml.1CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
64Đèn cồn thí nghiệm.1CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
65Kiềng nung inox 3 chân.1CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
66Cối chày sứ.1CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
67Phễu lọc thuỷ tinh.1CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
68Lamelle(dùng cho kính hiển vi).1GóiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
69Lọ TT MH có nút liền ống nhỏ giọt (nâu).1CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
70Lọ TT MH có nút liền ống nhỏ giọt (trắng).1CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
71Ống nghiệm 16x160.1CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
72Giá để ống nghiệm nhựa.1CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
73Chậu lồng Bocan (lớn+nhỏ).1BộChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
74Lọ thuỷ tinh MR có nút (màu trắng).1CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
75Lọ thuỷ tinh miệng rộng có nút (nâu).1CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
76MH thiết diện 3 đường Conic.4CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
77MH góc và cung lượng giác.4CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
78Máy đo độ pH (Rumani)1CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
79Cốc thuỷ tinh 250ml.1CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
80Cốc thuỷ tinh 1000ml.1CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
81Ong đong bằng nhựa 100ml có chia độ.1CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
82Ong hút thuỷ tinh 10ml.1CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
83DD Knop (hộp/2 ống). 100ml/chai1HộpChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
84Vợt bắt côn trùng (GV).2CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
85Kéo cắt cành.4CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
86Panh.4CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
87Kinh lúp cầm tay d=50.4CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
88Đồng hồ bấm giây.4CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
89Thước dây 30m.4CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
90Bàn đạp xuất phát (bộ/2cái).10BộChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
91Lưới cầu đá, lưới bóng chuyền.10BộChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
92Cột đa năng (bộ/2 cái).4BộChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
93Cột bóng chuyền (2 cái)4BộChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
94Vợt cầu lông36CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
95Quả cầu lông300QuảChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
96Đệm nhảy cao (30x180x200)cm.2CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
97Bóng chuyền số 5.18QuảChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
98Bóng đá số 5.20QuảChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
99Bóng rổ số 5.9QuảChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
100Tạ đẩy 3kg.20QuảChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
101Tạ đẩy 5kg.20QuảChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
102Biến thế nguồn L11.2CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
103Đồng hồ đo điện đa năng 830L2CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
104Điện kế chứng minh V-G-A2CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
105Đế 3 chân4CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
106Trụ thép d=10.4CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
107Bộ TNTH về dòng điện không đổi2BộChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
108Bộ TNTH đo TP nằm ngang của T.trường T.Đất2BộChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
109Bộ TNTH Quang Hình thực hành2BộChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
110Bộ TNBD Điện tích - Điện trường3BộChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
111Bộ TNBD về dòng điện trong các MT3BộChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
112Bộ TNBD lực từ và cảm ứng điện từ.2BộChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
113Bộ TNBD về hiện tượng tự cảm2BộChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
114Bộ TN Quang Hình biểu diễn2BộChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
115Ống nghiệm 16.1CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
116Ống nghiệm 2 nhánh chữ Y.1CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
117Bộ ống dẫn thuỷ tinh ( 7 loại ).1BộChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V
118Ống hút nhỏ giọt.1CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V
119Ống sinh hàn thẳng.1CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V
120Ống thủy tinh có bầu tròn.1CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V
121Ống thủy tinh thẳng.1CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V
122Đĩa thủy tinh.1CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V
123Đèn cồn thí nghiệm.1CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
124Phễu chiết 60ml.1CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
125Bình cầu có nhánh 100ml.1CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
126Bình tam giác 100ml.1CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
127Thìa xúc hoá chất.1CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
128Đũa thuỷ tinh.1CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
129Phễu lọc.1CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
130Kính bảo vệ.1CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
131Găng tay cao su.1CặpChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
132Áo choàng trắng.2CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
133Nhiệt kế rượu.1CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
134Bộ nút cao su các loại (5loại).1BộChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
135Ống dẫn cao su.1MétChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
136Dụng cụ nhận biết tính dẫn điện.1CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
137Chổi rửa ống nghiệm có cán.1CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
138Giá để ống nghiệm nhựa.1CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
139Lưới thép không rỉ.1CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
140Kẹp Mo.1CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
141Bộ mang dụng cụ & hoá chất lên lớp.1CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
142Kẹp ống nghiệm.1CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
143Cối chày sứ.2BộChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
144Bộ đồ mổ 2 kéo.2BộChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
145Bộ đồ giâm, chiết, ghép.2BộChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
146Lam kính.2HộpChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
147Lamen.2HộpChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
148Nhiệt kế đo thân nhiệt người.2CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
149Đồng hồ đo điện đa năng DT9208A2CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
150Dây nối (bộ/20 cái)2BộChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
151Trụ thép d=10.2CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
152Máy phát âm tần.2CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
153Bộ TNTH về dao động cơ học3BộChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
154Bộ TNTH đo VT truyền âm trong không khí3BộChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
155Bộ TNTH về mạch điên xoay chiều3BộChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
156Bộ TNTH xác định bước sóng của AS.3BộChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
157Bộ TN về Momen quán tính vật rắn1BộChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
158Bộ TN ghi đồ thị DĐ của con lắc đơn1BộChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
159Bộ TN về sóng dừng1BộChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
160Bộ TN về sóng nước1BộChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
161Bộ TN máy biến áp & truyền tải điện năng1BộChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
162Bộ TN máy phát điện xoay chiều 3 pha1BộChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
163Ống nghiệm 16.1CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
164Ống hút nhỏ giọt.1CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
165Bộ ống dẫn thủy tinh các loại (6 cái)1BộChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
166Ống thủy tinh thẳng1CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
167Ống đong hình trụ 20 ml.1CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
168Ống thủy tinh chữ U d=16.1CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
169Ống đong hình trụ 100ml.1CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
170Cốc thủy tinh 100ml.1CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
171Đèn cồn.1CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
172Bình định mức 100ml.1CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
173Phễu lọc thủy tinh.1CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
174Bộ DC thí nghiệm phân tích thể tích.1BộChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
175Chén sứ.1CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
176Cáp sun sứ (bát sứ).1CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
177Thìa xúc hóa chất.8CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
178Đế sứ.1CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
179Chổi rửa ống nghiệm.1CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
180Kẹp ống nghiệm bằng gỗ.1CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
181Giá để ống nghiệm nhựa.1CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
182Kẹp đốt hóa chất.1CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
183Giấy ráp.5CặpChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
184Điện phân DD CuSO41BộChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
185Pin điện hóa.1BộChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
186Bản trong dạy hóa L12.1BộChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
187Lam kính.1HộpChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
188Lamen.1HộpChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
189Tiêu bản nhiễm sắc thể của người L12.1HộpChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
190Tiêu bản nhiễm sắc thể rễ hành.1HộpChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
191Kính hiển vi 13A2CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
192Bộ DC tạo mặt tròn xoay toán L121BộChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
193Bộ MH toán L12 (hình từ giác, hình cầu, hình tròn…)1BộChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
194Đồng hồ đo điện vạn năng 92051CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
195Bút thử điện.5CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
196Kìm điện.2CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
197Bộ tuốc - nơ - vít.2BộChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
198Bộ Linh Kiện Điện Tử1BộChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
199Mạch điện nối tải 3 pha (CN12)1BộChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
200Mạch nguồn cấp điện 1 chiều (CN12)1BộChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
201Mạch tạo xung đa hài (CN12)1BộChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
202Mạch ĐK tốc độ ĐC không đồng bộ 1 fa (CN12)1BộChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
203Mạch bảo vệ quá điện áp (CN12)1BộChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
204Mô hình súng tiểu liên AK47 cắt bổ4KhẩuChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
205Mô hình súng trường CKC cắt bổ4KhẩuChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
206Mô hình súng diệt tăng B40 cắt bổ + Mô hình đạn B40 cắt bổ4KhẩuChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
207Mô hình súng diệt tăng B41 cắt bổ + Mô hình đạn B41 cắt bổ4KhẩuChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
208Mô hình súng tiểu liên AK47 (nhựa Composite)37KhẩuChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
209Mô hình lựu đạn f1 luyện tập (gang)35QuảChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
210Mô hình lựu đạn f1 cắt bổ5QuảChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
211Kính kiểm tra ngắm4CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
212Giá đặt bia đa năng4CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
213Đồng tiền di động4CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
214Mô hình đường đạn trong không khí2CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
215Cáng cứu thương2CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
216Tủ đựng súng và thiết bị1CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
217Giá đặt súng1CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
218Ống nhòm2CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
219Địa bàn2CáciChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
220Máy bắn tập MBT1ChiếcChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
221Bao đạn, túi đựng đạn10CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
222Dụng cụ băng bó cứu thương4BộChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
223Thiết bị tạo tiếng súng và tiếng nổ giả1CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
224Đĩa hình huấn luyện2BộChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
225Hộp đựng dụng cụ KTBB2CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
226Bao cát ứng dụng6CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
227Thiết bị theo dõi đường ngắm RDS-071BộChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
228Amply.1ChiếcChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
229Micro không dây cầm tay2BộChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
230Loa treo tường.4CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
231Dây tín hiệu + jack4SợiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
232Dây cáp loa chuyên dụng100MChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
233Giá loa4ChiếcChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
234Tủ rack 6U1CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
235Bảng viết phấn chống lóa1CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
236Amply.1ChiếcChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
237Micro không dây cầm tay1BộChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
238Loa treo tường.4CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
239Dây tín hiệu + jack4SợiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
240Dây cáp loa chuyên dụng100MChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
241Giá loa4ChiếcChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
242Tủ rack1CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
243Bảng từ.1CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
244Hệ thống tương tác đa chức năng di động.1CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
245Bộ điều khiển tập trung dành cho giáo viên.1BộChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
246Máy ghi âm dành cho giáo viên.1cáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
247Máy học viên.36BộChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
248Tai nghe dành cho giáo viên và học viên.37CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
249Bộ chia tín hiệu máy học sinh.18BộChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
250Cáp kết nối chuyên dụng36BộChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
251Phần mềm Tiếng Anh Smart English.1Bản quyềnChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
252Lưu huỳnh bột0,5KgChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
253Phoi bào sắt0,5KgChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
254Băng Magie0,5KgChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
255Nhôm bột0,5KgChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
256Nhôm lá0,5KgChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
257Đồng phoi bào0,5KgChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
258Đồng lá0,5KgChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
259Magie Oxit0,5KgChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
260Mangan Dioxit0,5KgChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
261Natri Hydroxit1KgChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
262Axit Acetic 50%1KgChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
263Axit Nitric 63%1KgChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
264Sắt (III) Clorua0,5LítChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
265Natri Sunfit1LítChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
266Kẽm Sunfat1LítChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
267Canxi Cacbonat1KgChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
268Kali Clorat0,5KgChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
269Canxi Cacbua1KgChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
270NatrithioSunfat1KgChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
271Dung dịch Amoniac bão hoà1KgChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
272Phèn chua0,2KgChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
273Giấy Phenolphtalein5KgChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
274Giấy đo pH5KgChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
275Nước cất2KgChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
276Nước oxi già1KgChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
277Hòm gỗ thông đựng2KgChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
278Cồn Etanol (cồn công nghiệp)1LítChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
279Dung dịch Benedic + CuSO41LítChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
280Natri Hydroxit NaOH1KgChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
281Axit Clohydric HCl1LítChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
282Kali Iotua KI1LítChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
283Kali Clorua KCl1KgChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
284Thuốc thử Felling1LítChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
285Hòm gỗ thông đựng1CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
286Kẽm viên1KgChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
287Brom dung dịch bão hòa1LítChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
288Đồng (II) Oxit1KgChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
289Natri Hydroxit1KgChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
290Dung dịch Amoniac bão hoà1LítChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
291Axit Clohydric1LítChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
292Axit Sunfuric1LítChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
293Axit Phosphoric1LítChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
294Axit Nitric1LítChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
295Natri Sunfat1KgChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
296Đồng Sunfat1KgChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
297Amoni Sunfat1KgChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
298Natri Hydrocacbonnat1KgChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
299Amoni Clorua1KgChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
300Canxi Clorua1KgChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
301Sắt (III) Sunfat1KgChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
302Natri Nitrat1KgChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
303Kali Nitrat1KgChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
304Amoni Nitrat1KgChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
305Natri Cacbonat1KgChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
306Kali Clorua1KgChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
307Natri Acetat1KgChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
308Natri Phosphat1KgChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
309Canxi Dihydrophosphat1KgChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
310Natri Nitrit1KgChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
311Nhôm Sunfat1KgChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
312Kẽm Sunfat1KgChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
313Silic Dioxit1KgChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
314Sắt bột1KgChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
315Than hoạt tính1KgChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
316Canxi Cacbua1KgChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
317Ancol Etylic1LítChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
318BenZen1LítChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
319Aceton1LítChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
320Andehit Fomic1LítChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
321Axit Fomic1LítChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
322Anhydrit Acetic1kgChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
323Dầu thông1LítChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
324Quỳ tím5hộpChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
325Phenolphtalein5LítChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
326Giấy đo PH5TậpChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
327Giấy lọc vuông5HộpChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
328Hòm gỗ thông đựng2CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
329Cồn đốt 90 độ2LítChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
330Natri Hydroxit1KgChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
331Kali Nitrat1KgChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
332Mangan Sunfat1KgChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
333Canxi Nitrat1KgChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
334Amonidihydro Phosphat1KgChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
335Aceton1LítChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
336BenZen1LítChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
337Thuốc thử Phenolphtalein1LítChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
338Axit Sunfuric 36%1LítChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
339Amoniac 10%1LítChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
340Natrihydro Tactrat0,5KgChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
341Kaliferoxianua0,5KgChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
342Stronti Nitrat0,5KgChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
343Natrihydro Cacbonat1KgChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
344Nước cất2LítChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
345Hòm gỗ thông đựng1CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
346Kali Nitrat1KgChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
347Mangan Sunfat1KgChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
348Canxi Nitrat1KgChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
349Amonidihydro Photphat1KgChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
350Aceton1LítChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
351BenZen1LítChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
352Thuốc thử Phenolphtalein1LítChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
353Natri Hydroxit1KgChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
354Dung dịch Adrenalin 1/10000015ỐngChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
355Axit Sunfuric 36%2LítChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
356Amoniac 10%1LítChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
357Natrihidro Cacbonat1KgChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
358Kalihidro Cacbonat1KgChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
359Nước cất2LítChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
360Hòm gỗ thông đựng1CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
361Sắt III Oxit1KgChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
362Natri Hydroxit1KgChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
363Canxi Cacbonat1KgChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
364Phèn chua (phèn đơn)1KgChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
365Kali Nitrat1KgChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
366Bari Clorua1KgChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
367Nhôm Clorua1KgChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
368Magie Sunfat1KgChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
369Glucozo1KgChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
370Saccazo1KgChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
371Nhôm lá1KgChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
372Canxi Clorua1KgChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
373Muối mo1KgChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
374Amoni Cacbonat1KgChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
375Axít Sunfuric 98%1LítChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
376Axit Acetic 50%1LítChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
377Axit Nitric 63%1LítChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
378Canxi Hydroxit1KgChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
379Dung dịch Amoniac1LítChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
380Cồn 9602LítChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
381Andehyd Foocmic1LítChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
382Bột sắt1KgChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
383Ôxit Magie1KgChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
384Glyxin1LítChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
385Phoi bào sắt1KgChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
386Hòm gỗ thông đựng2CáiChi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.186E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.37E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có khối lượng chủ yếu là các thiết bị thí nghiệm dạy học ở các bộ môn Toán, Lý, Hóa, Sinh, trong đó có hóa chất, thiết bị loa điện tử phục vụ bộ môn tiếng anh, âm nhạc.... (nhà thầu cung cấp Hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng có bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết hoặc hồ sơ quyết toán được giữa Chủ đầu tư và nhà thầu, Hóa đơn GTGT của hợp đồng tương tự bản đỏ kèm theo tương ứng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.020.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.040.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Đại lý hoặc đại diện có khả năng bảo trì, bảo hành tròn vòng 24 h kể từ thời điểm yêu cầu bảo hành, bảo trì, có khả năng huy động ≥ 02 người (≥ 01 người có Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành âm thanh, công nghệ thông tin; ≥ 01 người có trình độ từ trung cấp trở lên một trong các chuyên ngành điện/hoặc điện tử/hoặc viễn thông); có khả năng huy động 01 xe oto vận tải 2 tấn. Có tài liệu chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ bảo hành, bảo trì của 02 công trình tương tự (công trình về thiết bị âm thanh) trong vòng 03 năm trở lại đây (cung cấp hợp đồng tương tự đã thực hiện, BBNT, hoá đơn đỏ của hợp đồng tương tự, xác nhận của đơn vị chủ đầu tư của công trình tương tự đã hoàn thành công tác bảo hành theo đúng quy định).Lưu ý: Nhân sự phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động, có bằng chứng chỉ kèm theo, nếu máy móc sở hữu của đại lý (hoặc đại diện) phải có hóa đơn, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh của đơn vị thuê về khả năng cung cấp.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng - điều hành dự án 1 Có trình độ đại học chuyên ngành quản trị kinh doanh, có chứng chỉ nghiệp vụ an toàn lao động; chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình. Đã làm chỉ huy trưởng điều hành dự án tối thiểu 03 công trình có quy mô tương tự trong 03 năm gần đây. (Gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ: bằng đại học; CMTND hoặc CCCD; hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự đối với nhà thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình); xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia với tư cách là chỉ huy trưởng- điều hành dự án của 03 công trình tương tự (yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh tính chất tương tự công trình nhân sự chủ chốt đã tham gia bao gồm: Hợp đồng, BBNT, Hoá đơn thanh toán của hợp đồng được kê khai về kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt bản dấu đỏ )53
2 cán bộ trợ lý điều hành dự án 1 Có trình độ đại học tài chính ngân hàng, kinh tế. Đã làm trợ lý điều hành dự án tối thiểu 01 công trình trong 03 năm gần đây. (Gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ: bằng đại học; CMTND hoặc CCCD; hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự đối với nhà thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình); xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia với tư cách là trợ lý điều hành dự án/hoặc chỉ huy trưởng/hoặc giám sát lắp đặt thiết bị của 01 công trình (yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh tính chất tương tự công trình nhân sự chủ chốt đã tham gia bao gồm: Hợp đồng, BBNT, Hoá đơn thanh toán của hợp đồng được kê khai về kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt bản dấu đỏ)33
3 cán bộ trực tiếp thi công lắp đặt hệ thống âm thanh 1 Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành âm thanh. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt hệ thống âm thanh tối thiểu của 03 công trình có quy mô tương tự trong 03 năm gần đây; (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ: bằng đại học, cao đẳng, trung cấp, CMTND hoặc CCCD, hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự đối với nhà thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) để chứng minh; xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia với tư cách là cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt điều hòa của 03 công trình tương tự (yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh tính chất tương tự công trình nhân sự chủ chốt đã tham gia bao gồm: Hợp đồng, BBNT, Hoá đơn thanh toán của hợp đồng được kê khai về kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt bản dấu đỏ)33
4 cán bộ phụ trác thi công lắp đặt hệ thống màn hình tương tác đa năng 1 Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin, tin học, điện tử, có chứng chỉ đào tạo của hãng sản xuất. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu của 02 công trình có quy mô tương tự trong 03 năm gần đây; (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ: CMND hoặc CCCD, hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự đối với nhà thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) để chứng minh; xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia với tư cách là Cán bộ kỹ thuật thi công của 02 công trình tương tự (yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh tính chất tương tự công trình nhân sự chủ chốt đã tham gia bao gồm: Hợp đồng, BBNT, Hoá đơn thanh toán của hợp đồng được kê khai về kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt bản dấu đỏ)33
5 cán bộ kỹ thuật phụ trách vận chuyển hóa chất 1 Có bằng cao đẳng, đại học ngành sinh hoặc hóa sinh. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công vận chuyển hóa chất tối thiểu của 02 công trình có quy mô tương tự trong 03 năm gần đây; (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ: CMND hoặc CCCD, hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự đối với nhà thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) để chứng minh; xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia với tư cách là Cán bộ kỹ thuật thi công vận chuyển hóa chất của 02 công trình tương tự (yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh tính chất tương tự công trình nhân sự chủ chốt đã tham gia bao gồm: Hợp đồng, BBNT, Hoá đơn thanh toán của hợp đồng được kê khai về kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt bản dấu đỏ)43
6 cán bộ phụ trách thanh toán 1 Có trình độ đại học chuyên ngành tài chính/hoặc tài chính, kế toán. Đã làm cán bộ thanh toán tối thiểu của 03 công trình có quy mô tương tự trong 03 năm gần đây, (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ: bằng đại học, CMTND hoặc CCCD, hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự đối với nhà thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) để chứng minh; xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia với tư cách là cán bộ phụ trách thanh toán của 03 công trình tương tự (yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh tính chất tương tự công trình nhân sự chủ chốt đã tham gia bao gồm: Hợp đồng, BBNT, Hoá đơn thanh toán của hợp đồng được kê khai về kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt bản dấu đỏ)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->