Gói thầu: Mua sắm thiết bị phục vụ giảng dạy và học tập cho Trường PTDT Nội trú THCS và THPT huyện Mộc Châu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210837511-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường phổ thông dân tộc nội trú trung học cơ sở & trung học phổ thông huyện Mộc Châu |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị phục vụ giảng dạy và học tập cho Trường PTDT Nội trú THCS và THPT huyện Mộc Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210752638 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước đã giao cho Trường PTDT Nội trú THCS và THPT huyện Mộc Châu tại Quyết định số 2788/QĐ-UBND ngày 10/12/2020 và Quyết định số 1422/QĐ-SGDĐT ngày 31/12/2020 của Sở Giáo dục và đào tạo |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-22 22:07:00 đến ngày 2021-08-28 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,457,996,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.186E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.37E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có khối lượng chủ yếu là các thiết bị thí nghiệm dạy học ở các bộ môn Toán, Lý, Hóa, Sinh, trong đó có hóa chất, thiết bị loa điện tử phục vụ bộ môn tiếng anh, âm nhạc.... (nhà thầu cung cấp Hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng có bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết hoặc hồ sơ quyết toán được giữa Chủ đầu tư và nhà thầu, Hóa đơn GTGT của hợp đồng tương tự bản đỏ kèm theo tương ứng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.020.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.040.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Đại lý hoặc đại diện có khả năng bảo trì, bảo hành tròn vòng 24 h kể từ thời điểm yêu cầu bảo hành, bảo trì, có khả năng huy động ≥ 02 người (≥ 01 người có Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành âm thanh, công nghệ thông tin; ≥ 01 người có trình độ từ trung cấp trở lên một trong các chuyên ngành điện/hoặc điện tử/hoặc viễn thông); có khả năng huy động 01 xe oto vận tải 2 tấn. Có tài liệu chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ bảo hành, bảo trì của 02 công trình tương tự (công trình về thiết bị âm thanh) trong vòng 03 năm trở lại đây (cung cấp hợp đồng tương tự đã thực hiện, BBNT, hoá đơn đỏ của hợp đồng tương tự, xác nhận của đơn vị chủ đầu tư của công trình tương tự đã hoàn thành công tác bảo hành theo đúng quy định).Lưu ý: Nhân sự phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động, có bằng chứng chỉ kèm theo, nếu máy móc sở hữu của đại lý (hoặc đại diện) phải có hóa đơn, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh của đơn vị thuê về khả năng cung cấp. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng - điều hành dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành quản trị kinh doanh, có chứng chỉ nghiệp vụ an toàn lao động; chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình. Đã làm chỉ huy trưởng điều hành dự án tối thiểu 03 công trình có quy mô tương tự trong 03 năm gần đây. (Gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ: bằng đại học; CMTND hoặc CCCD; hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự đối với nhà thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình); xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia với tư cách là chỉ huy trưởng- điều hành dự án của 03 công trình tương tự (yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh tính chất tương tự công trình nhân sự chủ chốt đã tham gia bao gồm: Hợp đồng, BBNT, Hoá đơn thanh toán của hợp đồng được kê khai về kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt bản dấu đỏ ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ trợ lý điều hành dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học tài chính ngân hàng, kinh tế. Đã làm trợ lý điều hành dự án tối thiểu 01 công trình trong 03 năm gần đây. (Gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ: bằng đại học; CMTND hoặc CCCD; hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự đối với nhà thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình); xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia với tư cách là trợ lý điều hành dự án/hoặc chỉ huy trưởng/hoặc giám sát lắp đặt thiết bị của 01 công trình (yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh tính chất tương tự công trình nhân sự chủ chốt đã tham gia bao gồm: Hợp đồng, BBNT, Hoá đơn thanh toán của hợp đồng được kê khai về kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt bản dấu đỏ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ trực tiếp thi công lắp đặt hệ thống âm thanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành âm thanh. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt hệ thống âm thanh tối thiểu của 03 công trình có quy mô tương tự trong 03 năm gần đây; (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ: bằng đại học, cao đẳng, trung cấp, CMTND hoặc CCCD, hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự đối với nhà thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) để chứng minh; xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia với tư cách là cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt điều hòa của 03 công trình tương tự (yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh tính chất tương tự công trình nhân sự chủ chốt đã tham gia bao gồm: Hợp đồng, BBNT, Hoá đơn thanh toán của hợp đồng được kê khai về kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt bản dấu đỏ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trác thi công lắp đặt hệ thống màn hình tương tác đa năng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin, tin học, điện tử, có chứng chỉ đào tạo của hãng sản xuất. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu của 02 công trình có quy mô tương tự trong 03 năm gần đây; (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ: CMND hoặc CCCD, hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự đối với nhà thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) để chứng minh; xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia với tư cách là Cán bộ kỹ thuật thi công của 02 công trình tương tự (yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh tính chất tương tự công trình nhân sự chủ chốt đã tham gia bao gồm: Hợp đồng, BBNT, Hoá đơn thanh toán của hợp đồng được kê khai về kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt bản dấu đỏ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật phụ trách vận chuyển hóa chất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng, đại học ngành sinh hoặc hóa sinh. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công vận chuyển hóa chất tối thiểu của 02 công trình có quy mô tương tự trong 03 năm gần đây; (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ: CMND hoặc CCCD, hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự đối với nhà thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) để chứng minh; xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia với tư cách là Cán bộ kỹ thuật thi công vận chuyển hóa chất của 02 công trình tương tự (yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh tính chất tương tự công trình nhân sự chủ chốt đã tham gia bao gồm: Hợp đồng, BBNT, Hoá đơn thanh toán của hợp đồng được kê khai về kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt bản dấu đỏ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành tài chính/hoặc tài chính, kế toán. Đã làm cán bộ thanh toán tối thiểu của 03 công trình có quy mô tương tự trong 03 năm gần đây, (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ: bằng đại học, CMTND hoặc CCCD, hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự đối với nhà thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) để chứng minh; xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia với tư cách là cán bộ phụ trách thanh toán của 03 công trình tương tự (yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh tính chất tương tự công trình nhân sự chủ chốt đã tham gia bao gồm: Hợp đồng, BBNT, Hoá đơn thanh toán của hợp đồng được kê khai về kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt bản dấu đỏ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đồng hồ đo thời gian (L10). | 2 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 2 | Hộp công tắc (L10) | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 3 | Khớp đa năng (L10) | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 4 | Đế 3 chân | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 5 | Trục Inox d=6 (L10) | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 6 | Nam châm d=16 bọc sắt | 5 | Viên | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 7 | Qui tắc hợp lực đồng quy song song | 2 | Bộ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 8 | XĐ hệ số căng bề mặt chất lỏng | 2 | Bộ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 9 | KSCĐ thẳng đều & bảo toàn động lượng | 2 | Bộ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 10 | KS cân bằng vật rắn, quy tắc momen (GV) | 2 | Bộ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 11 | Bộ thí nghiệm mao dẫn L10 (GV) | 2 | Bộ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 12 | KS lực quán tính ly tâm (L10)-GV | 2 | Bộ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 13 | Bảng tuần hoàn nguyên tố hóa học (simili) | 2 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 14 | Bộ chân giá | 2 | Bộ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 15 | Ống nghiệm 16x160 | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 16 | Ống nghiệm d=16 có nhánh | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 17 | Ống hút nhỏ giọt. | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 18 | Bát sứ nung. | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 19 | Kiềng nung inox 3 chân. | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 20 | Đế sứ (H10). | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 21 | Đèn cồn thí nghiệm. | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 22 | Bình cầu 250ml đáy tròn. Φ65mm). | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 23 | Bình cầu có nhánh (loại 250ml). | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 24 | Nhiệt kế rượu (0-100). | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 25 | DC điện phân muối (+nguồn+hộp pin) | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 26 | Lọ thuỷ tinh MR có nút (màu trắng). | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 27 | Lọ thuỷ tinh miệng rộng có nút (nâu). | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 28 | Lọ TT MH có nút liền ống nhỏ giọt (nâu) | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 29 | Lọ TT MH có nút liền ống nhỏ giọt (trắng) | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 30 | Cốc thủy tinh 500ml | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 31 | Cốc thủy tinh 250ml | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 32 | Đũa thủy tinh. | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 33 | Phễu lọc thuỷ tinh. | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 34 | Phễu chiết 60ml. | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 35 | Bình tam giác 100ml. | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 36 | Ống dẫn thuỷ tinh (7 loại) | 1 | Bộ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 37 | Chậu thuỷ tinh 200. | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 38 | Ống đong 100ml. | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 39 | Ống đong hình trụ 20. | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 40 | Ống thuỷ tinh hình trụ d=18x250. | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 41 | Ống hình trụ loe một đầu. | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 42 | Giá để ống nghiệm nhựa. | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 43 | DC điều chế chất khí từ chất rắn & chất lỏng. | 1 | Bộ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 44 | Lưới Inox. | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 45 | Bộ nút cao su (6 loại). | 1 | Bộ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V | ||
| 46 | Cân điện tử 100gr (+/-0,01). | 2 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V | ||
| 47 | Muỗng đốt hóa chất bằng Inox. | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V | ||
| 48 | Kẹp đốt hóa chất cỡ nhỏ. | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 49 | Ống dẫn bằng cao su. | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 50 | Giấy lọc. | 1 | Hộp | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 51 | Thìa xúc hóa chất bằng thuỷ tinh. | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 52 | Bình rửa khí. | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 53 | Kính vuông. | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 54 | Kẹp ống nghiệm. | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 55 | Chổi rửa ống nghiệm. | 5 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 56 | Ống nghiệm d=24 có nhánh. | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 57 | Cối chày sứ. | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 58 | Kẹp Mo. | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 59 | MH Tế bào Động vật. | 2 | Bộ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 60 | MH Tế bào Thực vật. | 2 | Bộ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 61 | Nguyên phân, giảm phân 1, giảm phân 2. bảo chắc chắn. | 1 | Bộ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 62 | MH cấu trúc không gian ADN (L10). | 2 | Bộ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 63 | Cốc thủy tinh 500ml. | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 64 | Đèn cồn thí nghiệm. | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 65 | Kiềng nung inox 3 chân. | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 66 | Cối chày sứ. | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 67 | Phễu lọc thuỷ tinh. | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 68 | Lamelle(dùng cho kính hiển vi). | 1 | Gói | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 69 | Lọ TT MH có nút liền ống nhỏ giọt (nâu). | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 70 | Lọ TT MH có nút liền ống nhỏ giọt (trắng). | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 71 | Ống nghiệm 16x160. | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 72 | Giá để ống nghiệm nhựa. | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 73 | Chậu lồng Bocan (lớn+nhỏ). | 1 | Bộ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 74 | Lọ thuỷ tinh MR có nút (màu trắng). | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 75 | Lọ thuỷ tinh miệng rộng có nút (nâu). | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 76 | MH thiết diện 3 đường Conic. | 4 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 77 | MH góc và cung lượng giác. | 4 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 78 | Máy đo độ pH (Rumani) | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 79 | Cốc thuỷ tinh 250ml. | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 80 | Cốc thuỷ tinh 1000ml. | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 81 | Ong đong bằng nhựa 100ml có chia độ. | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 82 | Ong hút thuỷ tinh 10ml. | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 83 | DD Knop (hộp/2 ống). 100ml/chai | 1 | Hộp | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 84 | Vợt bắt côn trùng (GV). | 2 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 85 | Kéo cắt cành. | 4 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 86 | Panh. | 4 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 87 | Kinh lúp cầm tay d=50. | 4 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 88 | Đồng hồ bấm giây. | 4 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 89 | Thước dây 30m. | 4 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 90 | Bàn đạp xuất phát (bộ/2cái). | 10 | Bộ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 91 | Lưới cầu đá, lưới bóng chuyền. | 10 | Bộ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 92 | Cột đa năng (bộ/2 cái). | 4 | Bộ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 93 | Cột bóng chuyền (2 cái) | 4 | Bộ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 94 | Vợt cầu lông | 36 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 95 | Quả cầu lông | 300 | Quả | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 96 | Đệm nhảy cao (30x180x200)cm. | 2 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 97 | Bóng chuyền số 5. | 18 | Quả | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 98 | Bóng đá số 5. | 20 | Quả | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 99 | Bóng rổ số 5. | 9 | Quả | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 100 | Tạ đẩy 3kg. | 20 | Quả | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 101 | Tạ đẩy 5kg. | 20 | Quả | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 102 | Biến thế nguồn L11. | 2 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 103 | Đồng hồ đo điện đa năng 830L | 2 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 104 | Điện kế chứng minh V-G-A | 2 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 105 | Đế 3 chân | 4 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 106 | Trụ thép d=10. | 4 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 107 | Bộ TNTH về dòng điện không đổi | 2 | Bộ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 108 | Bộ TNTH đo TP nằm ngang của T.trường T.Đất | 2 | Bộ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 109 | Bộ TNTH Quang Hình thực hành | 2 | Bộ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 110 | Bộ TNBD Điện tích - Điện trường | 3 | Bộ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 111 | Bộ TNBD về dòng điện trong các MT | 3 | Bộ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 112 | Bộ TNBD lực từ và cảm ứng điện từ. | 2 | Bộ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 113 | Bộ TNBD về hiện tượng tự cảm | 2 | Bộ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 114 | Bộ TN Quang Hình biểu diễn | 2 | Bộ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 115 | Ống nghiệm 16. | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 116 | Ống nghiệm 2 nhánh chữ Y. | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 117 | Bộ ống dẫn thuỷ tinh ( 7 loại ). | 1 | Bộ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V | ||
| 118 | Ống hút nhỏ giọt. | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V | ||
| 119 | Ống sinh hàn thẳng. | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V | ||
| 120 | Ống thủy tinh có bầu tròn. | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V | ||
| 121 | Ống thủy tinh thẳng. | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V | ||
| 122 | Đĩa thủy tinh. | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V | ||
| 123 | Đèn cồn thí nghiệm. | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 124 | Phễu chiết 60ml. | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 125 | Bình cầu có nhánh 100ml. | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 126 | Bình tam giác 100ml. | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 127 | Thìa xúc hoá chất. | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 128 | Đũa thuỷ tinh. | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 129 | Phễu lọc. | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 130 | Kính bảo vệ. | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 131 | Găng tay cao su. | 1 | Cặp | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 132 | Áo choàng trắng. | 2 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 133 | Nhiệt kế rượu. | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 134 | Bộ nút cao su các loại (5loại). | 1 | Bộ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 135 | Ống dẫn cao su. | 1 | Mét | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 136 | Dụng cụ nhận biết tính dẫn điện. | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 137 | Chổi rửa ống nghiệm có cán. | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 138 | Giá để ống nghiệm nhựa. | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 139 | Lưới thép không rỉ. | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 140 | Kẹp Mo. | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 141 | Bộ mang dụng cụ & hoá chất lên lớp. | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 142 | Kẹp ống nghiệm. | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 143 | Cối chày sứ. | 2 | Bộ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 144 | Bộ đồ mổ 2 kéo. | 2 | Bộ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 145 | Bộ đồ giâm, chiết, ghép. | 2 | Bộ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 146 | Lam kính. | 2 | Hộp | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 147 | Lamen. | 2 | Hộp | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 148 | Nhiệt kế đo thân nhiệt người. | 2 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 149 | Đồng hồ đo điện đa năng DT9208A | 2 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 150 | Dây nối (bộ/20 cái) | 2 | Bộ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 151 | Trụ thép d=10. | 2 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 152 | Máy phát âm tần. | 2 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 153 | Bộ TNTH về dao động cơ học | 3 | Bộ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 154 | Bộ TNTH đo VT truyền âm trong không khí | 3 | Bộ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 155 | Bộ TNTH về mạch điên xoay chiều | 3 | Bộ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 156 | Bộ TNTH xác định bước sóng của AS. | 3 | Bộ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 157 | Bộ TN về Momen quán tính vật rắn | 1 | Bộ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 158 | Bộ TN ghi đồ thị DĐ của con lắc đơn | 1 | Bộ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 159 | Bộ TN về sóng dừng | 1 | Bộ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 160 | Bộ TN về sóng nước | 1 | Bộ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 161 | Bộ TN máy biến áp & truyền tải điện năng | 1 | Bộ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 162 | Bộ TN máy phát điện xoay chiều 3 pha | 1 | Bộ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 163 | Ống nghiệm 16. | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 164 | Ống hút nhỏ giọt. | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 165 | Bộ ống dẫn thủy tinh các loại (6 cái) | 1 | Bộ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 166 | Ống thủy tinh thẳng | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 167 | Ống đong hình trụ 20 ml. | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 168 | Ống thủy tinh chữ U d=16. | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 169 | Ống đong hình trụ 100ml. | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 170 | Cốc thủy tinh 100ml. | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 171 | Đèn cồn. | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 172 | Bình định mức 100ml. | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 173 | Phễu lọc thủy tinh. | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 174 | Bộ DC thí nghiệm phân tích thể tích. | 1 | Bộ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 175 | Chén sứ. | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 176 | Cáp sun sứ (bát sứ). | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 177 | Thìa xúc hóa chất. | 8 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 178 | Đế sứ. | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 179 | Chổi rửa ống nghiệm. | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 180 | Kẹp ống nghiệm bằng gỗ. | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 181 | Giá để ống nghiệm nhựa. | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 182 | Kẹp đốt hóa chất. | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 183 | Giấy ráp. | 5 | Cặp | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 184 | Điện phân DD CuSO4 | 1 | Bộ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 185 | Pin điện hóa. | 1 | Bộ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 186 | Bản trong dạy hóa L12. | 1 | Bộ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 187 | Lam kính. | 1 | Hộp | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 188 | Lamen. | 1 | Hộp | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 189 | Tiêu bản nhiễm sắc thể của người L12. | 1 | Hộp | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 190 | Tiêu bản nhiễm sắc thể rễ hành. | 1 | Hộp | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 191 | Kính hiển vi 13A | 2 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 192 | Bộ DC tạo mặt tròn xoay toán L12 | 1 | Bộ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 193 | Bộ MH toán L12 (hình từ giác, hình cầu, hình tròn…) | 1 | Bộ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 194 | Đồng hồ đo điện vạn năng 9205 | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 195 | Bút thử điện. | 5 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 196 | Kìm điện. | 2 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 197 | Bộ tuốc - nơ - vít. | 2 | Bộ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 198 | Bộ Linh Kiện Điện Tử | 1 | Bộ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 199 | Mạch điện nối tải 3 pha (CN12) | 1 | Bộ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 200 | Mạch nguồn cấp điện 1 chiều (CN12) | 1 | Bộ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 201 | Mạch tạo xung đa hài (CN12) | 1 | Bộ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 202 | Mạch ĐK tốc độ ĐC không đồng bộ 1 fa (CN12) | 1 | Bộ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 203 | Mạch bảo vệ quá điện áp (CN12) | 1 | Bộ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 204 | Mô hình súng tiểu liên AK47 cắt bổ | 4 | Khẩu | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 205 | Mô hình súng trường CKC cắt bổ | 4 | Khẩu | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 206 | Mô hình súng diệt tăng B40 cắt bổ + Mô hình đạn B40 cắt bổ | 4 | Khẩu | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 207 | Mô hình súng diệt tăng B41 cắt bổ + Mô hình đạn B41 cắt bổ | 4 | Khẩu | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 208 | Mô hình súng tiểu liên AK47 (nhựa Composite) | 37 | Khẩu | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 209 | Mô hình lựu đạn f1 luyện tập (gang) | 35 | Quả | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 210 | Mô hình lựu đạn f1 cắt bổ | 5 | Quả | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 211 | Kính kiểm tra ngắm | 4 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 212 | Giá đặt bia đa năng | 4 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 213 | Đồng tiền di động | 4 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 214 | Mô hình đường đạn trong không khí | 2 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 215 | Cáng cứu thương | 2 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 216 | Tủ đựng súng và thiết bị | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 217 | Giá đặt súng | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 218 | Ống nhòm | 2 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 219 | Địa bàn | 2 | Cáci | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 220 | Máy bắn tập MBT | 1 | Chiếc | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 221 | Bao đạn, túi đựng đạn | 10 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 222 | Dụng cụ băng bó cứu thương | 4 | Bộ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 223 | Thiết bị tạo tiếng súng và tiếng nổ giả | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 224 | Đĩa hình huấn luyện | 2 | Bộ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 225 | Hộp đựng dụng cụ KTBB | 2 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 226 | Bao cát ứng dụng | 6 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 227 | Thiết bị theo dõi đường ngắm RDS-07 | 1 | Bộ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 228 | Amply. | 1 | Chiếc | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 229 | Micro không dây cầm tay | 2 | Bộ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 230 | Loa treo tường. | 4 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 231 | Dây tín hiệu + jack | 4 | Sợi | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 232 | Dây cáp loa chuyên dụng | 100 | M | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 233 | Giá loa | 4 | Chiếc | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 234 | Tủ rack 6U | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 235 | Bảng viết phấn chống lóa | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 236 | Amply. | 1 | Chiếc | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 237 | Micro không dây cầm tay | 1 | Bộ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 238 | Loa treo tường. | 4 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 239 | Dây tín hiệu + jack | 4 | Sợi | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 240 | Dây cáp loa chuyên dụng | 100 | M | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 241 | Giá loa | 4 | Chiếc | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 242 | Tủ rack | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 243 | Bảng từ. | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 244 | Hệ thống tương tác đa chức năng di động. | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 245 | Bộ điều khiển tập trung dành cho giáo viên. | 1 | Bộ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 246 | Máy ghi âm dành cho giáo viên. | 1 | cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 247 | Máy học viên. | 36 | Bộ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 248 | Tai nghe dành cho giáo viên và học viên. | 37 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 249 | Bộ chia tín hiệu máy học sinh. | 18 | Bộ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 250 | Cáp kết nối chuyên dụng | 36 | Bộ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 251 | Phần mềm Tiếng Anh Smart English. | 1 | Bản quyền | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 252 | Lưu huỳnh bột | 0,5 | Kg | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 253 | Phoi bào sắt | 0,5 | Kg | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 254 | Băng Magie | 0,5 | Kg | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 255 | Nhôm bột | 0,5 | Kg | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 256 | Nhôm lá | 0,5 | Kg | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 257 | Đồng phoi bào | 0,5 | Kg | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 258 | Đồng lá | 0,5 | Kg | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 259 | Magie Oxit | 0,5 | Kg | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 260 | Mangan Dioxit | 0,5 | Kg | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 261 | Natri Hydroxit | 1 | Kg | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 262 | Axit Acetic 50% | 1 | Kg | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 263 | Axit Nitric 63% | 1 | Kg | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 264 | Sắt (III) Clorua | 0,5 | Lít | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 265 | Natri Sunfit | 1 | Lít | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 266 | Kẽm Sunfat | 1 | Lít | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 267 | Canxi Cacbonat | 1 | Kg | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 268 | Kali Clorat | 0,5 | Kg | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 269 | Canxi Cacbua | 1 | Kg | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 270 | NatrithioSunfat | 1 | Kg | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 271 | Dung dịch Amoniac bão hoà | 1 | Kg | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 272 | Phèn chua | 0,2 | Kg | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 273 | Giấy Phenolphtalein | 5 | Kg | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 274 | Giấy đo pH | 5 | Kg | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 275 | Nước cất | 2 | Kg | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 276 | Nước oxi già | 1 | Kg | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 277 | Hòm gỗ thông đựng | 2 | Kg | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 278 | Cồn Etanol (cồn công nghiệp) | 1 | Lít | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 279 | Dung dịch Benedic + CuSO4 | 1 | Lít | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 280 | Natri Hydroxit NaOH | 1 | Kg | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 281 | Axit Clohydric HCl | 1 | Lít | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 282 | Kali Iotua KI | 1 | Lít | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 283 | Kali Clorua KCl | 1 | Kg | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 284 | Thuốc thử Felling | 1 | Lít | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 285 | Hòm gỗ thông đựng | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 286 | Kẽm viên | 1 | Kg | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 287 | Brom dung dịch bão hòa | 1 | Lít | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 288 | Đồng (II) Oxit | 1 | Kg | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 289 | Natri Hydroxit | 1 | Kg | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 290 | Dung dịch Amoniac bão hoà | 1 | Lít | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 291 | Axit Clohydric | 1 | Lít | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 292 | Axit Sunfuric | 1 | Lít | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 293 | Axit Phosphoric | 1 | Lít | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 294 | Axit Nitric | 1 | Lít | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 295 | Natri Sunfat | 1 | Kg | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 296 | Đồng Sunfat | 1 | Kg | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 297 | Amoni Sunfat | 1 | Kg | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 298 | Natri Hydrocacbonnat | 1 | Kg | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 299 | Amoni Clorua | 1 | Kg | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 300 | Canxi Clorua | 1 | Kg | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 301 | Sắt (III) Sunfat | 1 | Kg | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 302 | Natri Nitrat | 1 | Kg | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 303 | Kali Nitrat | 1 | Kg | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 304 | Amoni Nitrat | 1 | Kg | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 305 | Natri Cacbonat | 1 | Kg | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 306 | Kali Clorua | 1 | Kg | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 307 | Natri Acetat | 1 | Kg | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 308 | Natri Phosphat | 1 | Kg | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 309 | Canxi Dihydrophosphat | 1 | Kg | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 310 | Natri Nitrit | 1 | Kg | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 311 | Nhôm Sunfat | 1 | Kg | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 312 | Kẽm Sunfat | 1 | Kg | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 313 | Silic Dioxit | 1 | Kg | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 314 | Sắt bột | 1 | Kg | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 315 | Than hoạt tính | 1 | Kg | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 316 | Canxi Cacbua | 1 | Kg | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 317 | Ancol Etylic | 1 | Lít | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 318 | BenZen | 1 | Lít | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 319 | Aceton | 1 | Lít | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 320 | Andehit Fomic | 1 | Lít | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 321 | Axit Fomic | 1 | Lít | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 322 | Anhydrit Acetic | 1 | kg | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 323 | Dầu thông | 1 | Lít | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 324 | Quỳ tím | 5 | hộp | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 325 | Phenolphtalein | 5 | Lít | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 326 | Giấy đo PH | 5 | Tập | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 327 | Giấy lọc vuông | 5 | Hộp | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 328 | Hòm gỗ thông đựng | 2 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 329 | Cồn đốt 90 độ | 2 | Lít | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 330 | Natri Hydroxit | 1 | Kg | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 331 | Kali Nitrat | 1 | Kg | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 332 | Mangan Sunfat | 1 | Kg | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 333 | Canxi Nitrat | 1 | Kg | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 334 | Amonidihydro Phosphat | 1 | Kg | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 335 | Aceton | 1 | Lít | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 336 | BenZen | 1 | Lít | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 337 | Thuốc thử Phenolphtalein | 1 | Lít | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 338 | Axit Sunfuric 36% | 1 | Lít | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 339 | Amoniac 10% | 1 | Lít | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 340 | Natrihydro Tactrat | 0,5 | Kg | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 341 | Kaliferoxianua | 0,5 | Kg | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 342 | Stronti Nitrat | 0,5 | Kg | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 343 | Natrihydro Cacbonat | 1 | Kg | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 344 | Nước cất | 2 | Lít | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 345 | Hòm gỗ thông đựng | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 346 | Kali Nitrat | 1 | Kg | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 347 | Mangan Sunfat | 1 | Kg | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 348 | Canxi Nitrat | 1 | Kg | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 349 | Amonidihydro Photphat | 1 | Kg | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 350 | Aceton | 1 | Lít | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 351 | BenZen | 1 | Lít | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 352 | Thuốc thử Phenolphtalein | 1 | Lít | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 353 | Natri Hydroxit | 1 | Kg | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 354 | Dung dịch Adrenalin 1/100000 | 15 | Ống | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 355 | Axit Sunfuric 36% | 2 | Lít | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 356 | Amoniac 10% | 1 | Lít | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 357 | Natrihidro Cacbonat | 1 | Kg | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 358 | Kalihidro Cacbonat | 1 | Kg | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 359 | Nước cất | 2 | Lít | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 360 | Hòm gỗ thông đựng | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 361 | Sắt III Oxit | 1 | Kg | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 362 | Natri Hydroxit | 1 | Kg | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 363 | Canxi Cacbonat | 1 | Kg | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 364 | Phèn chua (phèn đơn) | 1 | Kg | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 365 | Kali Nitrat | 1 | Kg | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 366 | Bari Clorua | 1 | Kg | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 367 | Nhôm Clorua | 1 | Kg | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 368 | Magie Sunfat | 1 | Kg | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 369 | Glucozo | 1 | Kg | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 370 | Saccazo | 1 | Kg | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 371 | Nhôm lá | 1 | Kg | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 372 | Canxi Clorua | 1 | Kg | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 373 | Muối mo | 1 | Kg | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 374 | Amoni Cacbonat | 1 | Kg | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 375 | Axít Sunfuric 98% | 1 | Lít | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 376 | Axit Acetic 50% | 1 | Lít | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 377 | Axit Nitric 63% | 1 | Lít | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 378 | Canxi Hydroxit | 1 | Kg | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 379 | Dung dịch Amoniac | 1 | Lít | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 380 | Cồn 960 | 2 | Lít | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 381 | Andehyd Foocmic | 1 | Lít | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 382 | Bột sắt | 1 | Kg | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 383 | Ôxit Magie | 1 | Kg | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 384 | Glyxin | 1 | Lít | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 385 | Phoi bào sắt | 1 | Kg | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 386 | Hòm gỗ thông đựng | 2 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.186E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.37E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có khối lượng chủ yếu là các thiết bị thí nghiệm dạy học ở các bộ môn Toán, Lý, Hóa, Sinh, trong đó có hóa chất, thiết bị loa điện tử phục vụ bộ môn tiếng anh, âm nhạc.... (nhà thầu cung cấp Hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng có bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết hoặc hồ sơ quyết toán được giữa Chủ đầu tư và nhà thầu, Hóa đơn GTGT của hợp đồng tương tự bản đỏ kèm theo tương ứng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.020.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.040.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Đại lý hoặc đại diện có khả năng bảo trì, bảo hành tròn vòng 24 h kể từ thời điểm yêu cầu bảo hành, bảo trì, có khả năng huy động ≥ 02 người (≥ 01 người có Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành âm thanh, công nghệ thông tin; ≥ 01 người có trình độ từ trung cấp trở lên một trong các chuyên ngành điện/hoặc điện tử/hoặc viễn thông); có khả năng huy động 01 xe oto vận tải 2 tấn. Có tài liệu chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ bảo hành, bảo trì của 02 công trình tương tự (công trình về thiết bị âm thanh) trong vòng 03 năm trở lại đây (cung cấp hợp đồng tương tự đã thực hiện, BBNT, hoá đơn đỏ của hợp đồng tương tự, xác nhận của đơn vị chủ đầu tư của công trình tương tự đã hoàn thành công tác bảo hành theo đúng quy định).Lưu ý: Nhân sự phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động, có bằng chứng chỉ kèm theo, nếu máy móc sở hữu của đại lý (hoặc đại diện) phải có hóa đơn, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh của đơn vị thuê về khả năng cung cấp. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng - điều hành dự án | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành quản trị kinh doanh, có chứng chỉ nghiệp vụ an toàn lao động; chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình. Đã làm chỉ huy trưởng điều hành dự án tối thiểu 03 công trình có quy mô tương tự trong 03 năm gần đây. (Gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ: bằng đại học; CMTND hoặc CCCD; hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự đối với nhà thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình); xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia với tư cách là chỉ huy trưởng- điều hành dự án của 03 công trình tương tự (yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh tính chất tương tự công trình nhân sự chủ chốt đã tham gia bao gồm: Hợp đồng, BBNT, Hoá đơn thanh toán của hợp đồng được kê khai về kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt bản dấu đỏ ) | 5 | 3 |
| 2 | cán bộ trợ lý điều hành dự án | 1 | Có trình độ đại học tài chính ngân hàng, kinh tế. Đã làm trợ lý điều hành dự án tối thiểu 01 công trình trong 03 năm gần đây. (Gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ: bằng đại học; CMTND hoặc CCCD; hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự đối với nhà thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình); xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia với tư cách là trợ lý điều hành dự án/hoặc chỉ huy trưởng/hoặc giám sát lắp đặt thiết bị của 01 công trình (yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh tính chất tương tự công trình nhân sự chủ chốt đã tham gia bao gồm: Hợp đồng, BBNT, Hoá đơn thanh toán của hợp đồng được kê khai về kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt bản dấu đỏ) | 3 | 3 |
| 3 | cán bộ trực tiếp thi công lắp đặt hệ thống âm thanh | 1 | Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành âm thanh. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt hệ thống âm thanh tối thiểu của 03 công trình có quy mô tương tự trong 03 năm gần đây; (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ: bằng đại học, cao đẳng, trung cấp, CMTND hoặc CCCD, hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự đối với nhà thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) để chứng minh; xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia với tư cách là cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt điều hòa của 03 công trình tương tự (yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh tính chất tương tự công trình nhân sự chủ chốt đã tham gia bao gồm: Hợp đồng, BBNT, Hoá đơn thanh toán của hợp đồng được kê khai về kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt bản dấu đỏ) | 3 | 3 |
| 4 | cán bộ phụ trác thi công lắp đặt hệ thống màn hình tương tác đa năng | 1 | Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin, tin học, điện tử, có chứng chỉ đào tạo của hãng sản xuất. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu của 02 công trình có quy mô tương tự trong 03 năm gần đây; (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ: CMND hoặc CCCD, hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự đối với nhà thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) để chứng minh; xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia với tư cách là Cán bộ kỹ thuật thi công của 02 công trình tương tự (yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh tính chất tương tự công trình nhân sự chủ chốt đã tham gia bao gồm: Hợp đồng, BBNT, Hoá đơn thanh toán của hợp đồng được kê khai về kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt bản dấu đỏ) | 3 | 3 |
| 5 | cán bộ kỹ thuật phụ trách vận chuyển hóa chất | 1 | Có bằng cao đẳng, đại học ngành sinh hoặc hóa sinh. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công vận chuyển hóa chất tối thiểu của 02 công trình có quy mô tương tự trong 03 năm gần đây; (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ: CMND hoặc CCCD, hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự đối với nhà thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) để chứng minh; xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia với tư cách là Cán bộ kỹ thuật thi công vận chuyển hóa chất của 02 công trình tương tự (yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh tính chất tương tự công trình nhân sự chủ chốt đã tham gia bao gồm: Hợp đồng, BBNT, Hoá đơn thanh toán của hợp đồng được kê khai về kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt bản dấu đỏ) | 4 | 3 |
| 6 | cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành tài chính/hoặc tài chính, kế toán. Đã làm cán bộ thanh toán tối thiểu của 03 công trình có quy mô tương tự trong 03 năm gần đây, (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ: bằng đại học, CMTND hoặc CCCD, hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự đối với nhà thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) để chứng minh; xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia với tư cách là cán bộ phụ trách thanh toán của 03 công trình tương tự (yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh tính chất tương tự công trình nhân sự chủ chốt đã tham gia bao gồm: Hợp đồng, BBNT, Hoá đơn thanh toán của hợp đồng được kê khai về kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt bản dấu đỏ) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi