Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210850400-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 08:55:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng tổng hợp Phương Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210849957
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kính phí Bộ cấp năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-22 22:28:00 đến ngày 2021-08-30 08:55:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 792,580,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18887E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.37774E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp IV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 600.000.000 VND;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trung cấp trở lên có chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II(Cho phép Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm chức danh này)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 150-250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị gàu ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO NHÀ TẠM GIỮ CÔNG AN PHAN THIẾT
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén43,3125m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén7,2188m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén20,099m3
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột39,37m2
5Tháo dỡ hàng rào242,235m2
6Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m0,7063100m3
7Vận chuyển xà bần 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km3,5315100m3/1km
8Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,9317100m3
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II24,70721m3
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB4023,022m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,8044100m3
12Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB4011,1503m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4011,376m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB403,3963m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,3456100m2
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,5057100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,3732tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0783tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,7654tấn
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB407,2m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4011,511m3
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật1,44100m2
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng1,1511100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1231tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,6958tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2187tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,5473tấn
28Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4025,0364m3
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40127,467m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40191,85m2
31Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40556,365m2
32Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu915,052m2
33Lắp dựng chông sắt76,74m2
34Chông sắt hàng rào tráng kẽm (cao 400mm)191,85md
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ109,90171m2
36Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB4057,6m
B HẠNG MỤC: NHÀ KHO - BẾP
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,2351100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II5,54261m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,2181100m3
4Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB402,352m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB402,562m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,54m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,17m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0576100m2
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,072100m2
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,129100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0652tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0093tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0696tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0274tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1415tấn
16Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB402,376m3
17Đắp nền móng công trình bằng thủ công3,762m3
18Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB402,508m3
19Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,972m3
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB406,48m2
21Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần5,58m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ5,58m2
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,036m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,492m3
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,3792m3
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,2072100m2
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,123100m2
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0724100m2
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0272tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1223tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,015tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0273tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,024tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,019tấn
35Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB408,3687m3
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4014,05m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4010,8m2
38Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB4010,1336m2
39Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4073,94m2
40Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40105,74m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần28,1836m2
42Bả bằng bột bả vào tường164m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ82,3951m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ109,7885m2
45Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4027,84m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4010,1m
47Cửa đi hai cánh sắt, kính trắng dày 5 ly5,28m2
48Cửa sổ lùa sắt, kính trắng dày 5 ly2,6m2
49Lắp dựng cửa khung sắt7,88m2
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ15,761m2
51Trần tôn lạnh sóng nhỏ dày 3 zem, khung thép hộp mạ kẽm 30x30x1.2mm (vl + nhân công)27,6m2
52Lợp mái bằng tôn lạnh mạ màu sóng vuông dày 4,5zem0,308100m2
53Lắp dựng xà gồ thép0,1512tấn
54Gia công xà gồ thép0,1512tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ10,81m2
56Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m1,0716100m2
57Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,5101m3
58Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,4557m3
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0173100m2
60Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0359tấn
61Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu31cấu kiện
62Ốp tường trụ, cột, gạch ceramic 400x400mm, XM PCB406,634m2
63Ống thoát khói bằng gốm nung D200 + phụ kiện7,6m
64Mũ tôn chụp đầu ống khói1cái
65Móc sắt giữ ống D206cái
66Cung cấp và lắp đặt đèn Led đơn dài 1,2m 1x18W6bộ
67Cung cấp và lắp đặt công tắc đèn âm hai cực 16A-250V3cái
68Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đơn điện âm 16A-250V6cái
69Cung cấp và lắp đặt cầu chì âm 10A-250V3cái
70Cung cấp và lắp đặt MCB 1pha 16A1cái
71Cung cấp và lắp đặt MCB 1pha 20A1cái
72Cung cấp và lắp đặt MCB 2pha 25A1cái
73Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1,5mm280m
74Cung cấp và lắp đặt dây đơn 2,5mm240m
75Cung cấp và lắp đặt dây đơn 6mm230m
76Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm15m
77Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm29m
78Cung cấp và lắp đặt đế+mặt nạ công tắc, ổ cắm điện âm 1,2,35hộp
79Cung cấp và lắp đặt hộp box phân dây2hộp
80Băng keo cách điện2cuộn
81Đinh vít, tắc kê3bịch
82Cung cấp và lắp đặt tủ nhựa âm tường (02-04 modul)1hộp
C HẠNG MỤC: CHÒI GÁC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II7,67811m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II1,06171m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công6,276m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB400,819m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB401,296m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,688m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,288m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,042100m2
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,072100m2
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0288100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,032tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0133tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0773tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0062tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0399tấn
16Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện0,0184tấn
17Bu long M18 (L=500), đai ốc, long đền16bộ
18Bu long M18 (L=300), đai ốc, long đền4bộ
19Gia công cột bằng thép hình0,2418tấn
20Gia công hệ khung dàn0,4631tấn
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,0314tấn
22Gia công xà gồ thép0,0248tấn
23Gia công thang sắt0,1302tấn
24Cửa sổ trượt, khung nhôm hệ 700, pano mika dày 8ly (không chia ô vuông)11,07m2
25Cửa đi khung nhôm hệ 700, pano mika dày 8ly (Không chia ô vuông)1,17m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ46,81671m2
27Lắp cột thép các loại0,2418tấn
28Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn0,5934tấn
29Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,0314tấn
30Lắp dựng xà gồ thép0,0248tấn
31Lắp dựng cửa khung nhôm12,24m2
32Lợp mái bằng tôn lạnh mạ màu dày 4,5 zem0,0855100m2
33Trần thạch cao khung nhôm nổi KT 600x600mm (vl + nhân công)2,89m2
34Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m0,4392100m2
35Cung cấp và lắp đặt MCB 2P - 10A1cái
36Cung cấp và lắp đặt công tắc đèn âm 2 cực 16A - 250V1cái
37Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm đơn 16A - 250V1cái
38Cung cấp và lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng 18W - 220V1bộ
39Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm230m
40Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm260m
41Cung cấp và lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm30m
42Cung cấp và lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm15m
43Cung cấp và lắp đặt Đế + mặt nạ công tắc, ổ cắm điện âm 2 lỗ1hộp
44Cung cấp và lắp đặt quạt treo tường1cái
45Cung cấp và lắp đặt Đế + mặt nạ MCB1hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18887E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.37774E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp IV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 600.000.000 VND;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/202131
2 Kỹ thuật thi công 1 trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV cùng loại.11
3 Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động 1 trung cấp trở lên có chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II(Cho phép Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm chức danh này)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá .1
2 Máy cắt thép .1
3 Máy đầm cóc .1
4 Máy đầm dùi .1
5 Máy trộn bê tông dung tích 150-250 lít1
6 Máy khoan bê tông .1
7 Máy hàn .1
8 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 3 tấn1
9 Máy đào gàu ≥ 0,5m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->