Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210857659-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thương mại Trường Phú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210829048 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Yên Trung và các nguồn vốn khác hợp pháp( nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-22 22:21:00 đến ngày 2021-09-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,291,703,707 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.94E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông+ Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông;+Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông cấpIVtrở lên (tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng và tài liệu chứng minh cấp công trình, Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành giao thông;+Đã là phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01công trình giao thông cấp IV;(Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng và tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông;+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01công trình giao thông cấp IV (tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng và tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01công trình giao thông cấp IV (tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng và tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ, định vị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt mặt đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ô tô vận tải 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.5KW, đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt, uốn cốt thép, 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất, ≥ 0.5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tong 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn cốt thép, 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thương mại Trường Phú |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn thôn Trung Lạc, xã Yên Trung; Hạng mục: Nền, mặt đường, thoát nước, kè ao 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã Yên Trung và các nguồn vốn khác hợp pháp( nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động trong lĩnh vực xây dựng phù hợp với cấp công trình; -Xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến thời điểm hiện tại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Yên Trung; Địa chỉ: Xã Yên Trung, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh;
Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn xây dựng thương mại Trường Phú; Địa chỉ: Thôn Đông Xá, xã Đông phong, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Yên Phong. Địa chỉ: Thị trấn Chờ huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Đào hữu cơ, vét bùn nền đường, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 6,1671 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | nt | 6,1671 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | nt | 6,1671 | 100m3/1km |
| 4 | Đào khuôn đường, đất cấp II | nt | 1,314 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền đường công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 7,2425 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất lề đường, taluy công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95(Tận dụng đất đào) | nt | 4,2197 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | nt | 1,9017 | 100m3 |
| 8 | Lớp nilon chống thấm nước | nt | 1.275,66 | m2 |
| 9 | Ván khuôn mặt đường bê tông | nt | 1,5526 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | nt | 255,13 | m3 |
| 11 | Đánh bóng và tạo nhám mặt đường | nt | 1.275,66 | m2 |
| 12 | Đào móng rãnh thoát nước công trình, chiều rộng móng | nt | 3,3714 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | nt | 5,2041 | 100m3 |
| 14 | Mua đất đắp bù móng rãnh | nt | 58,6244 | m3 |
| 15 | Đắp cát đáy rãnh thoát nước công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 1,5109 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn đáy rãnh thoát nước | nt | 2,8191 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đáy rãnh thoát nước chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | nt | 170,2494 | m3 |
| 18 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 310,3565 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | nt | 1.784,626 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 533,588 | m2 |
| 21 | Ván khuôn mũ mố rãnh thoát nước | nt | 0,605 | 100m2 |
| 22 | Bê tông mũ mố rãnh thoát nước chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | nt | 6,651 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnh, giằng ngang rãnh | nt | 1,3969 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, giằng ngang rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | nt | 24,417 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6,8mm | nt | 1,446 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | nt | 1,565 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | nt | 151 | 1cấu kiện |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | nt | 262 | cái |
| 29 | Ván khuôn móng hố ga | nt | 0,007 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng hố ga chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | nt | 0,2306 | m3 |
| 31 | Xây hố ga bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 0,469 | m3 |
| 32 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | nt | 1,54 | m2 |
| 33 | Ván khuôn giằng mũ | nt | 0,0177 | 100m2 |
| 34 | Bê tông giằng mũ chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 0,1335 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan hố ga | nt | 0,005 | 100m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn. | nt | 0,096 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | nt | 0,005 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 12mm | nt | 0,01 | tấn |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | nt | 1 | 1cấu kiện |
| 40 | Đào móng cống ngang công trình, chiều rộng móng | nt | 0,078 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | nt | 0,0282 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát đáy cống ngang công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0082 | 100m3 |
| 43 | Ván khuôn đáy cống ngang | nt | 0,01 | 100m2 |
| 44 | Bê tông đáy cống ngang chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | nt | 0,6 | m3 |
| 45 | Xây tường cống ngang bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 1,65 | m3 |
| 46 | Trát tường cống ngang, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | nt | 8,5 | m2 |
| 47 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 3 | m2 |
| 48 | Ván khuôn mũ mố cống ngang | nt | 0,02 | 100m2 |
| 49 | Bê tông mũ mố cống ngang chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 0,2 | m3 |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan cống ngang | nt | 0,027 | 100m2 |
| 51 | Bê tông tấm đan cống ngang, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn. | nt | 0,6 | m3 |
| 52 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan cống ngang, ĐK 8mm | nt | 0,0418 | tấn |
| 53 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan cống ngang, ĐK 10mm | nt | 0,0366 | tấn |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | nt | 5 | 1cấu kiện |
| 55 | Bơm nước trong ao | nt | 11,013 | ca |
| 56 | Đào móng tường kè chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | nt | 5,5975 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất hoàn trả tường kè, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | nt | 1,084 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | nt | 0,294 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | nt | 0,294 | 100m3/1km |
| 60 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | nt | 153,1381 | 100m |
| 61 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | nt | 12,2511 | m3 |
| 62 | Ván khuôn móng tường kè | nt | 0,259 | 100m2 |
| 63 | Bê tông móng tường kè chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | nt | 24,5021 | m3 |
| 64 | Xây móng tường kè bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | nt | 195,146 | m3 |
| 65 | Xây tường kè thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30 | nt | 101,2538 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng kè bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | nt | 92,9533 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ giằng tường kè | nt | 0,389 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép giằng tường kè, ĐK 10mm | nt | 0,1616 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép giằng tường kè, ĐK 8mm | nt | 0,115 | tấn |
| 70 | Bê tông giằng tường kè chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 5,83 | m3 |
| 71 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | nt | 0,004 | 100m3 |
| 72 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | nt | 34,28 | m2 |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | nt | 0,446 | 100m |
| 74 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | nt | 58,302 | m2 |
| 75 | Miết mạch tường đá loại lồi | nt | 204,4273 | m2 |
| 76 | Mua inox 304 làm lan can (Hệ số hao hụt 1.02) | nt | 548,5152 | kg |
| 77 | Quả cầu Inox + chụp 114 + cổ bằng Inox | nt | 32 | quả |
| 78 | Ke chân cột Inox 304 | nt | 82,8273 | kg |
| 79 | Bản mã chân cột 200x200x8 Inox 304 | nt | 121,8048 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.94E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông+ Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông;+Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông cấpIVtrở lên (tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng và tài liệu chứng minh cấp công trình, Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành giao thông;+Đã là phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01công trình giao thông cấp IV;(Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng và tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu) | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông;+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01công trình giao thông cấp IV (tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng và tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu). | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | + Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01công trình giao thông cấp IV (tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng và tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | Đo cao độ, định vị | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông | Cắt mặt đường | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250l | Trộn bê tông | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa 150l | Trộn vữa | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | ô tô vận tải 5 tấn | 1 |
| 6 | Đầm dùi | 1.5KW, đầm bê tông | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Cắt, uốn cốt thép, 5kW | 1 |
| 8 | Máy đào | Đào xúc đất, ≥ 0.5m3 | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | Đầm bê tong 1kW | 1 |
| 10 | Máy hàn điện | Hàn cốt thép, 23kW | 1 |
| 11 | Máy lu tự hành | ≥ 10T | 1 |
| 12 | Máy đầm cóc | Đầm chặt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi