Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210857659-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thương mại Trường Phú
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210829048
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Yên Trung và các nguồn vốn khác hợp pháp( nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-22 22:21:00 đến ngày 2021-09-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,291,703,707 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.94E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông+ Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông;+Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông cấpIVtrở lên (tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng và tài liệu chứng minh cấp công trình, Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành giao thông;+Đã là phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01công trình giao thông cấp IV;(Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng và tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông;+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01công trình giao thông cấp IV (tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng và tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01công trình giao thông cấp IV (tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng và tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ, định vị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Cắt mặt đường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ô tô vận tải 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1.5KW, đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt, uốn cốt thép, 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất, ≥ 0.5m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tong 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn cốt thép, 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thương mại Trường Phú
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn thôn Trung Lạc, xã Yên Trung; Hạng mục: Nền, mặt đường, thoát nước, kè ao
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã Yên Trung và các nguồn vốn khác hợp pháp( nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thương mại Trường Phú , địa chỉ: Thôn Đông Xá, Xã Đông Phong, Huyện Yên Phong, Tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Trung; Địa chỉ: Xã Yên Trung, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh; Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn xây dựng thương mại Trường Phú; Địa chỉ: Thôn Đông Xá, xã Đông phong, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công tyCổ phần Đầu tư ACT Group. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Hoàng Dương; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng thương mại Trường Phú; Địa chỉ: Thôn Đông Xá, xã Đông phong, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội; Địa chỉ: Xóm Đìa Trạch, tổ 17, Phường Phú Lương, Quận Hà Đông, Hà Nội;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thương mại Trường Phú , địa chỉ: Thôn Đông Xá, Xã Đông Phong, Huyện Yên Phong, Tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Trung; Địa chỉ: Xã Yên Trung, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh; Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn xây dựng thương mại Trường Phú; Địa chỉ: Thôn Đông Xá, xã Đông phong, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động trong lĩnh vực xây dựng phù hợp với cấp công trình; -Xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến thời điểm hiện tại.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Trung; Địa chỉ: Xã Yên Trung, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh; Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn xây dựng thương mại Trường Phú; Địa chỉ: Thôn Đông Xá, xã Đông phong, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Yên Phong. Địa chỉ: Thị trấn Chờ huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
1Đào hữu cơ, vét bùn nền đường, đất cấp IChương V E-HSMT6,1671100m3
2Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất Int6,1671100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất Int6,1671100m3/1km
4Đào khuôn đường, đất cấp IInt1,314100m3
5Đắp cát nền đường công trình, độ chặt Y/C K = 0,95nt7,2425100m3
6Đắp đất lề đường, taluy công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95(Tận dụng đất đào)nt4,2197100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướint1,9017100m3
8Lớp nilon chống thấm nướcnt1.275,66m2
9Ván khuôn mặt đường bê tôngnt1,5526100m2
10Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30nt255,13m3
11Đánh bóng và tạo nhám mặt đườngnt1.275,66m2
12Đào móng rãnh thoát nước công trình, chiều rộng móng nt3,3714100m3
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào)nt5,2041100m3
14Mua đất đắp bù móng rãnhnt58,6244m3
15Đắp cát đáy rãnh thoát nước công trình, độ chặt Y/C K = 0,90nt1,5109100m3
16Ván khuôn đáy rãnh thoát nướcnt2,8191100m2
17Bê tông đáy rãnh thoát nước chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30nt170,2494m3
18Xây rãnh thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30nt310,3565m3
19Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30nt1.784,626m2
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30nt533,588m2
21Ván khuôn mũ mố rãnh thoát nướcnt0,605100m2
22Bê tông mũ mố rãnh thoát nước chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30nt6,651m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnh, giằng ngang rãnhnt1,3969100m2
24Bê tông tấm đan, giằng ngang rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnnt24,417m3
25Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6,8mmnt1,446tấn
26Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mmnt1,565tấn
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgnt1511cấu kiện
28Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgnt262cái
29Ván khuôn móng hố gant0,007100m2
30Bê tông móng hố ga chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30nt0,2306m3
31Xây hố ga bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30nt0,469m3
32Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30nt1,54m2
33Ván khuôn giằng mũnt0,0177100m2
34Bê tông giằng mũ chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30nt0,1335m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan hố gant0,005100m2
36Bê tông tấm đan hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn.nt0,096m3
37Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mmnt0,005tấn
38Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 12mmnt0,01tấn
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgnt11cấu kiện
40Đào móng cống ngang công trình, chiều rộng móng nt0,078100m3
41Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào)nt0,0282100m3
42Đắp cát đáy cống ngang công trình, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,0082100m3
43Ván khuôn đáy cống ngangnt0,01100m2
44Bê tông đáy cống ngang chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30nt0,6m3
45Xây tường cống ngang bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30nt1,65m3
46Trát tường cống ngang, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30nt8,5m2
47Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30nt3m2
48Ván khuôn mũ mố cống ngangnt0,02100m2
49Bê tông mũ mố cống ngang chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30nt0,2m3
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan cống ngangnt0,027100m2
51Bê tông tấm đan cống ngang, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn.nt0,6m3
52Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan cống ngang, ĐK 8mmnt0,0418tấn
53Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan cống ngang, ĐK 10mmnt0,0366tấn
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgnt51cấu kiện
55Bơm nước trong aont11,013ca
56Đào móng tường kè chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất Int5,5975100m3
57Đắp đất hoàn trả tường kè, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào)nt1,084100m3
58Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất Int0,294100m3
59Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất Int0,294100m3/1km
60Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất Int153,1381100m
61Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4nt12,2511m3
62Ván khuôn móng tường kènt0,259100m2
63Bê tông móng tường kè chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30nt24,5021m3
64Xây móng tường kè bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30nt195,146m3
65Xây tường kè thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30nt101,2538m3
66Xây tường thẳng kè bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30nt92,9533m3
67Ván khuôn gỗ giằng tường kènt0,389100m2
68Lắp dựng cốt thép giằng tường kè, ĐK 10mmnt0,1616tấn
69Lắp dựng cốt thép giằng tường kè, ĐK 8mmnt0,115tấn
70Bê tông giằng tường kè chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30nt5,83m3
71Thi công tầng lọc đá dăm 1x2nt0,004100m3
72Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựant34,28m2
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mmnt0,446100m
74Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30nt58,302m2
75Miết mạch tường đá loại lồint204,4273m2
76Mua inox 304 làm lan can (Hệ số hao hụt 1.02)nt548,5152kg
77Quả cầu Inox + chụp 114 + cổ bằng Inoxnt32quả
78Ke chân cột Inox 304nt82,8273kg
79Bản mã chân cột 200x200x8 Inox 304nt121,8048kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.94E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông+ Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông;+Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông cấpIVtrở lên (tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng và tài liệu chứng minh cấp công trình, Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 1 + Là kỹ sư chuyên ngành giao thông;+Đã là phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01công trình giao thông cấp IV;(Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng và tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu)43
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông;+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01công trình giao thông cấp IV (tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng và tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu).32
4 Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 + Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01công trình giao thông cấp IV (tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng và tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc Đo cao độ, định vị1
2 Máy cắt bê tông Cắt mặt đường1
3 Máy trộn bê tông 250l Trộn bê tông1
4 Máy trộn vữa 150l Trộn vữa1
5 Ô tô tự đổ ô tô vận tải 5 tấn1
6 Đầm dùi 1.5KW, đầm bê tông1
7 Máy cắt uốn thép Cắt, uốn cốt thép, 5kW1
8 Máy đào Đào xúc đất, ≥ 0.5m31
9 Máy đầm bàn Đầm bê tong 1kW1
10 Máy hàn điện Hàn cốt thép, 23kW1
11 Máy lu tự hành ≥ 10T1
12 Máy đầm cóc Đầm chặt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->