Gói thầu: Gói thầu số 09 SCL2021 TTĐPY: Sửa chữa công trình kiến trúc, thiết bị phụ trợ và phục vụ TBA 220kV
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210857628-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2021 23:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Phú Yên Công ty Truyền tải điện 3 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09 SCL2021 TTĐPY: Sửa chữa công trình kiến trúc, thiết bị phụ trợ và phục vụ TBA 220kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20210837681 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-22 22:52:00 đến ngày 2021-09-01 23:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,754,118,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,900,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6312E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.262E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự Là hợp đồng thi công xây dựng công nghiệp hoặc dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.227.900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.455.800.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư, trung cấp xây dựng hoặc điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát an toàn điện, phụ trách an toàn và vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư, trung cấp điện, phải có bậc 4 an toàn điện trở lên và được công nhận chức danh “người giám sát an toàn điện”, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân trực tiếp |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề các ngành liên quan điện, xây dựng như nề, bê tông, hoàn thiện… và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá - công suất: ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: ≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện - công suất: ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy mài - công suất: ≥ 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông - dung tích: ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa - dung tích: ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan đứng (đục bê tông)- công suất: ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: ≥ 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Xe ô tô tải ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Truyền tải điện Phú Yên Công ty Truyền tải điện 3 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09 SCL2021 TTĐPY: Sửa chữa công trình kiến trúc, thiết bị phụ trợ và phục vụ TBA 220kV Sửa chữa lớn năm 2021 (đợt 2)-Đơn vị: Truyền tải điện Phú Yên 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.900.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Truyền tải điện Phú Yên - Công ty Truyền tải điện 3. Địa chỉ: 85 Nguyễn Tất Thành, phường 2, TP. Tuy Hòa, Phú Yên. Điện thoại: 0257.2210280. Fax: 02573.828236. Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Truyền tải điện 3, Số 12, đường Trần Hưng Đạo, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Điện thoại: 0258. 3521188; Fax: 0258.3521836; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đầu Tư Xây Dựng - Công ty Truyền tải điện 3; Địa chỉ: Số 12, đường Trần Hưng Đạo, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.3521188; Fax: 0258.3521836. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đầu Tư Xây Dựng - Công ty Truyền tải điện 3; Địa chỉ: Số 12, đường Trần Hưng Đạo, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.3521188; Fax: 0258.3521836. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Lèo CSV MBA AT2, danh mục: Máy biến áp 220kV-TBA 220kV Tuy Hòa | |||
| 1 | Phá dỡ khối xây gạch | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,98 | m3 |
| 2 | Gom đá nền trạm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 5,547 | m3 |
| 3 | Đào đất móng trụ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 40,409 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng phi ≤ 10 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,052 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ phi ≤ 18 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,282 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 19,8 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6 M100 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,083 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng, đá 1x2 M250 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4,653 | m3 |
| 9 | Lấp đất móng cột | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 35,756 | m3 |
| 10 | Rải lại đá nền trạm (tận dụng lại đá cũ) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 5,547 | m3 |
| 11 | Xúc đất, xà bần lên phương tiện vận chuyển và đi đổ đúng nơi quy định | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6,633 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt bu lông neo M24*750 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 12 | Cái |
| 13 | Gia công, lắp đặt bu lông neo M20x300 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 39 | Bộ |
| 14 | Gia công, lắp dựng cột thép hình mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,28 | Tấn |
| 15 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,98 | m3 |
| 16 | Trát tường rào, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 19,8 | m2 |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt dây đồng trần M120 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 12 | m |
| 18 | Cung cấp, ép đầu cốt M120 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3 | Cái |
| 19 | Hàn cadwell nối dây tiếp địa vào hệ thống tiếp địa hiện hữu | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3 | mối |
| B | Hạng mục: Sửa chữa mương cáp, danh mục: Thiết bị phụ trợ và phục vụ -TBA 220kV Tuy Hòa | |||
| 1 | Phá dỡ khối xây gạch mương cáp hiện hữu | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6,12 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông đá mương cáp hiện hữu | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6,12 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông trọng lượng ≤ 50kg | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 318 | CK |
| 4 | Cắt tường bê tông, chiều dày tường <=20cm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 124,1 | m |
| 5 | Cào thu gom đá nền trạm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 24,48 | m3 |
| 6 | Đào đất móng mương cáp | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 114,544 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, đường kính <= 10mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,504 | Tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,768 | Tấn |
| 9 | Sản xuất, gia công, lắp dựng thép hình mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3,975 | tấn |
| 10 | Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thành mương cáp | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 376,8 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đá 4x6 M100 đáy mương cáp | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 12,24 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông đá 1x2 M200 mương cáp | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 31,479 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông đá 1x2 M200 tấm đan | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 5,494 | m3 |
| 14 | Lấp đất mương cáp đầm chặt | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 47,43 | m3 |
| 15 | Rải lại đá nền trạm (tận dụng lại đá cũ) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 24,48 | m3 |
| 16 | Xúc đất, xà bần lên phương tiện vận chuyển và đi đổ đúng nơi quy định | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 79,354 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông <= 100kg | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 829 | CK |
| 18 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông <= 50kg | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 614 | CK |
| 19 | Cạo sạch rỉ sét và lớp sơn bong tróc thép bo cạnh đan | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 231,151 | m2 |
| 20 | Sơn dầu 3 lớp 1 lớp chống rỉ, 2 lớp phủ thép bo cạnh đan | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 231,151 | m2 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông > 50kg | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 829 | CK |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông <= 50kg | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 614 | CK |
| C | Hạng mục: Sửa chữa hệ thống PCCC, danh mục: Thiết bị phụ trợ và phục vụ -TBA 220kV Tuy Hòa | |||
| 1 | Thu gom đá nền trạm tại các vị trí nối tiếp địa | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 7,3 | m3 |
| 2 | Đào đất rãnh tiếp địa các vị trí nối tiếp địa hệ thống PCCC vào tiếp địa hiện hữu của trạm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 29,2 | m3 |
| 3 | Đục lỗ tường bê tông | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 8 | lỗ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt dây đồng trần M120 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 72 | m |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 29,2 | m3 |
| 6 | Rải lại đá nền trạm (tận dụng lại đá cũ) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 7,3 | m3 |
| 7 | Khoan lỗ F16 trên thanh đồng dẹt 80x5mmn | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 296 | lỗ |
| 8 | Gia công, lắp đặt thanh đồng dẹt 80x5 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 148 | Cái |
| 9 | Cung cấp thanh đồng dẹt 80x5 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 45 | m |
| 10 | Cạo sạch rỉ sét lớp sơn bong tróc đường ống PCCC (40% diện tích) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 104,72 | m2 |
| 11 | Sơn dầu 3 lớp 1 lớp chống rỉ, 2 lớp phủ đường ống PCCC | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 261,81 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống PVC phi 90 thoát nước hố van bể nước PCCC | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 25 | m |
| 13 | Cung cấp, thay thế cụm van lấy nước đường kính 65/114/65mm (bao gồm các phụ kiện: Đầu nối với vòi chữa cháy; nắp bịt van khi không sử dụng; roăng cao su, bu lông để lắp cụm) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6 | cái |
| 14 | Cung cấp, thay thế, cài đặt cấu hình, hiệu chỉnh bảng điều khiển màn hình tinh thể lỏng của bảng điều khiển máy phát 100kVA | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | bộ |
| 15 | Cung cấp, ép đầu cốt đồng M120 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 16 | cái |
| 16 | Hàn nối cadwell | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 16 | mối |
| 17 | Cung cấp, thay thế gioăng cao su giảm chấn D114 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | Cái |
| 18 | Cung cấp, thay thế gioăng cao su giảm chấn D65 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | Cái |
| D | Hạng mục: Sửa chữa nhà nghỉ ca TBA 220kV Tuy Hòa, danh mục: Công trình kiến trúc -TBA 220kV Tuy Hòa | |||
| 1 | Vệ sinh rêu mốc sàn sê nô, sàn hành lang nhà nghỉ ca | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 108,62 | m2 |
| 2 | Quét chống thấm sàn mái 3 lớp bằng chống thấm đa năng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 108,62 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 5,06 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tấm đan bê tông cốt thép | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,5 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 225,27 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 64,05 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ nhôm kính | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 63,3 | m2 |
| 8 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 13,71 | m2 |
| 9 | Sơn dầu chống rỉ trên kết cấu sắt thép 3 lớp, 1 lớp chống rỉ, 2 lớp phủ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 13,71 | m2 |
| 10 | Cạo sạch sơn tường, trần, cột ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 135,91 | m2 |
| 11 | Vệ sinh sạch bề mặt sơn tường, trần, cột ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 203,86 | m2 |
| 12 | Cạo sạch sơn tường, trần, dầm, cột trong nhà | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 238,11 | m2 |
| 13 | Vệ sinh sạch bề mặt sơn tường, trần trong nhà | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 357,17 | m2 |
| 14 | Xây tường gạch ống (10x10x20)cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2,41 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 38,32 | m2 |
| 16 | Cung cấp, lắp dựng cửa nhôm kính, kính cường lực 8mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 97,16 | m2 |
| 17 | Lát gạch nền nhà 60x60cm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 197,87 | m2 |
| 18 | Lát gạch nền khu vệ sinh bằng gạch chống trượt 30x30cm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 19,35 | m2 |
| 19 | Ốp gạch tường khu WC bằng gạch 30x60cm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 76,55 | m2 |
| 20 | Ốp đá Granite kệ bếp, bậc tam cấp trục A | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 12,7 | m2 |
| 21 | Bả ma tít vào cột, dầm, trần, tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 135,91 | m2 |
| 22 | Bả ma tít vào cột, dầm, trần, tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 271,65 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 339,73 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 595,28 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông đá 1x2 M200 lề đường kết hợp làm bồn hoa đường vào nhà nghỉ ca | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2,48 | m3 |
| 26 | Lắp đặt vách ngăn bằng gỗ ván công nghiệp | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 22,07 | m2 |
| 27 | Xúc đất, xà bần lên phương tiện vận chuyển và đi đổ đúng nơi quy định | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 10,69 | m3 |
| 28 | Tháo quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 14 | cái |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt quạt trần 220V-100W | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 14 | cái |
| 30 | Tháo bóng đèn 1,2m | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 25 | bộ |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt bóng đèn LED 1,2m 36W | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 26 | bộ |
| 32 | Tháo bóng đèn LED 0,6m | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 12 | bộ |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt bóng đèn LED 0,6m 18W | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 10 | bộ |
| 34 | Tháo bóng đèn áp trần LED D250 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 7 | bộ |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt bóng đèn áp trần LED D250 18W | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 7 | bộ |
| 36 | Tháo aptomat 2 cực loại âm tường 250V-25A | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 7 | cái |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt aptomat 2 cực loại âm tường 250V-25A | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 7 | cái |
| 38 | Tháo công tắc 1 cực loại âm tường 250V-10A | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 35 | cái |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 cực loại âm tường 250V-10A | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 35 | cái |
| 40 | Tháo ổ cắm 2 lỗ loại âm tường | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 42 | cái |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm 2 lỗ loại âm tường | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 42 | cái |
| 42 | Tháo dỡ cầu chì 2 lỗ loại âm tường | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 21 | hộp |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt cầu chì 2 lỗ loại âm tường | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 21 | hộp |
| 44 | Tháo dỡ hộp điện âm tường đơn (đế âm tường+mặt nạ) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 49 | hộp |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt hộp điện âm tường đơn (đế âm tường+mặt nạ) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 49 | hộp |
| 46 | Tháo dỡ xí bệt bị hư hỏng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6 | bộ |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 5 | bộ |
| 48 | Tháo dỡ vòi xịt xí bệt | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6 | bộ |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt vòi xịt xí bệt | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 5 | cái |
| 50 | Tháo dỡ lavabo | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6 | bộ |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt lavabo | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 5 | bộ |
| 52 | Tháo dỡ vòi rửa lavabo | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6 | bộ |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa lavabo (loại nóng lạnh) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 5 | bộ |
| 54 | Tháo dỡ bộ xả lavabo (xi phông) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6 | bộ |
| 55 | Cung cấp, lắp bộ xả lavabo (xi phông) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 5 | bộ |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 5 | cái |
| 57 | Tháo dỡ vòi tắm hoa sen | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6 | bộ |
| 58 | Cung cấp, lắp đặt vòi tắm hoa sen (loại nóng lạnh) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 5 | bộ |
| 59 | Tháo dỡ chậu rửa chén Inox | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6 | bộ |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt chậu rửa chén inox (loại đôi) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | bộ |
| 61 | Tháo dỡ vòi xả chậu rửa chén | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6 | bộ |
| 62 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa chén inox (loại 2 vòi) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | bộ |
| 63 | Tháo dỡ bộ xả chậu rửa chén (xi phông) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6 | bộ |
| 64 | Cung cấp, lắp đặt bộ xả chậu rửa chén (xi phông) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | bộ |
| 65 | Tháo dỡ phễu thoát nước sàn 100x100 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6 | bộ |
| 66 | Cung cấp, lắp đặt phễu thoát nước sàn 100x100 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 10 | cái |
| 67 | Cung cấp, lắp máy nước nóng năng lượng mặt trời, dung tích 200 lít | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | bộ |
| 68 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC phi 34 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 68,6 | m |
| 69 | Cung cấp, lắp đặt van PVC phi 34 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 70 | Cung cấp, lắp đặt co PVC phi 34 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6 | cái |
| 71 | Cung cấp, lắp đặt T PVC phi 34 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 72 | Cung cấp, lắp đặt T PVC phi 34 giảm 27 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 73 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC phi 27 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 16,3 | m |
| 74 | Cung cấp, lắp đặt co PVC phi 27 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 20 | cái |
| 75 | Cung cấp, lắp đặt T PVC phi 27 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 10 | cái |
| 76 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC phi 21 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 11,2 | m |
| 77 | Cung cấp, lắp đặt co PVC phi 21 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 16 | cái |
| 78 | Cung cấp, lắp đặt ống PPR phi 27 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 43,9 | m |
| 79 | Cung cấp, lắp đặt co PPR phi 27 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3 | cái |
| 80 | Cung cấp, lắp đặt T PPR phi 27 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 5 | cái |
| 81 | Cung cấp, lắp đặt van PPR phi 27 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 82 | Cung cấp, lắp đặt ống PPR phi 21 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 11,2 | m |
| 83 | Cung cấp, lắp đặt co PPR phi 21 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3 | cái |
| 84 | Cung cấp, lắp đặt T PPR phi 27 giảm 21 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 5 | cái |
| 85 | Cung cấp, lắp đặt ống thoát phân phi 114 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 12,5 | m |
| 86 | Cung cấp, lắp đặt co 90 độ phi 114 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 5 | cái |
| 87 | Cung cấp, lắp đặt co 135 độ phi 114 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 5 | cái |
| 88 | Cung cấp, lắp đặt ống thoát nước thải phi 90 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 44 | m |
| 89 | Cung cấp, lắp đặt co 90 độ phi 90 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 22 | cái |
| 90 | Cung cấp, lắp đặt T phi 90 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 5 | cái |
| 91 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,8 | m3 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,8 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6312E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.262E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự Là hợp đồng thi công xây dựng công nghiệp hoặc dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.227.900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.455.800.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động | 7 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B | 1 | Là kỹ sư, trung cấp xây dựng hoặc điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động | 5 | 3 |
| 3 | Giám sát an toàn điện, phụ trách an toàn và vệ sinh lao động | 1 | Là kỹ sư, trung cấp điện, phải có bậc 4 an toàn điện trở lên và được công nhận chức danh “người giám sát an toàn điện”, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân trực tiếp | 15 | Có chứng chỉ nghề các ngành liên quan điện, xây dựng như nề, bê tông, hoàn thiện… và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá - công suất: ≥ 1,7 kW | Thiết bị phải còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: ≥ 5 kW | Thiết bị phải còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: ≥ 1,0 kW | Thiết bị phải còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: ≥ 1,5 kW | Thiết bị phải còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy hàn điện - công suất: ≥ 23 kW | Thiết bị phải còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy mài - công suất: ≥ 2,7kW | Thiết bị phải còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông - dung tích: ≥ 250 lít | Thiết bị phải còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa - dung tích: ≥ 150 lít | Thiết bị phải còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy khoan đứng (đục bê tông)- công suất: ≥ 1,5kW | Thiết bị phải còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: ≥ 0,62kW | Thiết bị phải còn hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Xe ô tô tải ≥ 7 tấn | Thiết bị phải còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi