Gói thầu: Gói thầu số 09 SCL2021 TTĐPY: Sửa chữa công trình kiến trúc, thiết bị phụ trợ và phục vụ TBA 220kV

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210857628-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2021 23:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Truyền tải điện Phú Yên Công ty Truyền tải điện 3
Tên gói thầu Gói thầu số 09 SCL2021 TTĐPY: Sửa chữa công trình kiến trúc, thiết bị phụ trợ và phục vụ TBA 220kV
Số hiệu KHLCNT 20210837681
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-22 22:52:00 đến ngày 2021-09-01 23:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,754,118,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,900,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6312E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.262E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự Là hợp đồng thi công xây dựng công nghiệp hoặc dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.227.900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.455.800.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư, trung cấp xây dựng hoặc điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát an toàn điện, phụ trách an toàn và vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư, trung cấp điện, phải có bậc 4 an toàn điện trở lên và được công nhận chức danh “người giám sát an toàn điện”, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân trực tiếp
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề các ngành liên quan điện, xây dựng như nề, bê tông, hoàn thiện… và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá - công suất: ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện - công suất: ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy mài - công suất: ≥ 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông - dung tích: ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa - dung tích: ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan đứng (đục bê tông)- công suất: ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Xe ô tô tải ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Truyền tải điện Phú Yên Công ty Truyền tải điện 3
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09 SCL2021 TTĐPY: Sửa chữa công trình kiến trúc, thiết bị phụ trợ và phục vụ TBA 220kV
Sửa chữa lớn năm 2021 (đợt 2)-Đơn vị: Truyền tải điện Phú Yên
60 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Truyền tải điện Phú Yên - Công ty Truyền tải điện 3. Địa chỉ: 85 Nguyễn Tất Thành, phường 2, TP. Tuy Hòa, Phú Yên. Điện thoại: 0257.2210280. Fax: 02573.828236. Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Truyền tải điện Phú Yên - Công ty Truyền tải điện 3. Địa chỉ: 85 Nguyễn Tất Thành, phường 2, TP. Tuy Hòa, Phú Yên. Điện thoại: 0257.2210280. Fax: 02573.828236. Email: [email protected].


- Bên mời thầu: Truyền tải điện Phú Yên Công ty Truyền tải điện 3 , địa chỉ: 85 Nguyễn Tất Thành, Phường 2, Tp. Tuy Hòa, T. Phú Yên
- Chủ đầu tư: Truyền tải điện Phú Yên - Công ty Truyền tải điện 3. Địa chỉ: 85 Nguyễn Tất Thành, phường 2, TP. Tuy Hòa, Phú Yên. Điện thoại: 0257.2210280. Fax: 02573.828236. Email: [email protected].


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.900.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Truyền tải điện Phú Yên - Công ty Truyền tải điện 3. Địa chỉ: 85 Nguyễn Tất Thành, phường 2, TP. Tuy Hòa, Phú Yên. Điện thoại: 0257.2210280. Fax: 02573.828236. Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Truyền tải điện 3, Số 12, đường Trần Hưng Đạo, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Điện thoại: 0258. 3521188; Fax: 0258.3521836;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đầu Tư Xây Dựng - Công ty Truyền tải điện 3; Địa chỉ: Số 12, đường Trần Hưng Đạo, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.3521188; Fax: 0258.3521836.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đầu Tư Xây Dựng - Công ty Truyền tải điện 3; Địa chỉ: Số 12, đường Trần Hưng Đạo, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.3521188; Fax: 0258.3521836.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Lèo CSV MBA AT2, danh mục: Máy biến áp 220kV-TBA 220kV Tuy Hòa
1Phá dỡ khối xây gạchChương V - Yêu cầu xây lắp1,98m3
2Gom đá nền trạmChương V - Yêu cầu xây lắp5,547m3
3Đào đất móng trụ Chương V - Yêu cầu xây lắp40,409m3
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng phi ≤ 10Chương V - Yêu cầu xây lắp0,052tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép trụ phi ≤ 18Chương V - Yêu cầu xây lắp0,282tấn
6Gia công, lắp dựng ván khuôn móng Chương V - Yêu cầu xây lắp19,8m2
7Đổ bê tông lót móng, đá 4x6 M100Chương V - Yêu cầu xây lắp1,083m3
8Đổ bê tông móng, đá 1x2 M250Chương V - Yêu cầu xây lắp4,653m3
9Lấp đất móng cột Chương V - Yêu cầu xây lắp35,756m3
10Rải lại đá nền trạm (tận dụng lại đá cũ)Chương V - Yêu cầu xây lắp5,547m3
11Xúc đất, xà bần lên phương tiện vận chuyển và đi đổ đúng nơi quy địnhChương V - Yêu cầu xây lắp6,633m3
12Gia công, lắp đặt bu lông neo M24*750Chương V - Yêu cầu xây lắp12Cái
13Gia công, lắp đặt bu lông neo M20x300Chương V - Yêu cầu xây lắp39Bộ
14Gia công, lắp dựng cột thép hình mạ kẽmChương V - Yêu cầu xây lắp1,28Tấn
15Xây tường gạch ống 8x8x19cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu xây lắp1,98m3
16Trát tường rào, chiều dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu xây lắp19,8m2
17Cung cấp, lắp đặt dây đồng trần M120Chương V - Yêu cầu xây lắp12m
18Cung cấp, ép đầu cốt M120Chương V - Yêu cầu xây lắp3Cái
19Hàn cadwell nối dây tiếp địa vào hệ thống tiếp địa hiện hữuChương V - Yêu cầu xây lắp3mối
B Hạng mục: Sửa chữa mương cáp, danh mục: Thiết bị phụ trợ và phục vụ -TBA 220kV Tuy Hòa
1Phá dỡ khối xây gạch mương cáp hiện hữuChương V - Yêu cầu xây lắp6,12m3
2Phá dỡ nền bê tông đá mương cáp hiện hữuChương V - Yêu cầu xây lắp6,12m3
3Tháo dỡ cấu kiện bê tông trọng lượng ≤ 50kgChương V - Yêu cầu xây lắp318CK
4Cắt tường bê tông, chiều dày tường <=20cmChương V - Yêu cầu xây lắp124,1m
5Cào thu gom đá nền trạmChương V - Yêu cầu xây lắp24,48m3
6Đào đất móng mương cáp Chương V - Yêu cầu xây lắp114,544m3
7Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, đường kính <= 10mmChương V - Yêu cầu xây lắp1,504Tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mmChương V - Yêu cầu xây lắp0,768Tấn
9Sản xuất, gia công, lắp dựng thép hình mạ kẽmChương V - Yêu cầu xây lắp3,975tấn
10Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thành mương cápChương V - Yêu cầu xây lắp376,8m2
11Đổ bê tông đá 4x6 M100 đáy mương cápChương V - Yêu cầu xây lắp12,24m3
12Đổ bê tông đá 1x2 M200 mương cápChương V - Yêu cầu xây lắp31,479m3
13Đổ bê tông đá 1x2 M200 tấm đan Chương V - Yêu cầu xây lắp5,494m3
14Lấp đất mương cáp đầm chặt Chương V - Yêu cầu xây lắp47,43m3
15Rải lại đá nền trạm (tận dụng lại đá cũ)Chương V - Yêu cầu xây lắp24,48m3
16Xúc đất, xà bần lên phương tiện vận chuyển và đi đổ đúng nơi quy địnhChương V - Yêu cầu xây lắp79,354m3
17Tháo dỡ cấu kiện bê tông <= 100kgChương V - Yêu cầu xây lắp829CK
18Tháo dỡ cấu kiện bê tông <= 50kgChương V - Yêu cầu xây lắp614CK
19Cạo sạch rỉ sét và lớp sơn bong tróc thép bo cạnh đanChương V - Yêu cầu xây lắp231,151m2
20Sơn dầu 3 lớp 1 lớp chống rỉ, 2 lớp phủ thép bo cạnh đanChương V - Yêu cầu xây lắp231,151m2
21Lắp đặt cấu kiện bê tông > 50kgChương V - Yêu cầu xây lắp829CK
22Lắp đặt cấu kiện bê tông <= 50kgChương V - Yêu cầu xây lắp614CK
C Hạng mục: Sửa chữa hệ thống PCCC, danh mục: Thiết bị phụ trợ và phục vụ -TBA 220kV Tuy Hòa
1Thu gom đá nền trạm tại các vị trí nối tiếp địaChương V - Yêu cầu xây lắp7,3m3
2Đào đất rãnh tiếp địa các vị trí nối tiếp địa hệ thống PCCC vào tiếp địa hiện hữu của trạmChương V - Yêu cầu xây lắp29,2m3
3Đục lỗ tường bê tôngChương V - Yêu cầu xây lắp8lỗ
4Cung cấp, lắp đặt dây đồng trần M120Chương V - Yêu cầu xây lắp72m
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu xây lắp29,2m3
6Rải lại đá nền trạm (tận dụng lại đá cũ)Chương V - Yêu cầu xây lắp7,3m3
7Khoan lỗ F16 trên thanh đồng dẹt 80x5mmnChương V - Yêu cầu xây lắp296lỗ
8Gia công, lắp đặt thanh đồng dẹt 80x5Chương V - Yêu cầu xây lắp148Cái
9Cung cấp thanh đồng dẹt 80x5Chương V - Yêu cầu xây lắp45m
10Cạo sạch rỉ sét lớp sơn bong tróc đường ống PCCC (40% diện tích)Chương V - Yêu cầu xây lắp104,72m2
11Sơn dầu 3 lớp 1 lớp chống rỉ, 2 lớp phủ đường ống PCCCChương V - Yêu cầu xây lắp261,81m2
12Lắp đặt ống PVC phi 90 thoát nước hố van bể nước PCCCChương V - Yêu cầu xây lắp25m
13Cung cấp, thay thế cụm van lấy nước đường kính 65/114/65mm (bao gồm các phụ kiện: Đầu nối với vòi chữa cháy; nắp bịt van khi không sử dụng; roăng cao su, bu lông để lắp cụm)Chương V - Yêu cầu xây lắp6cái
14Cung cấp, thay thế, cài đặt cấu hình, hiệu chỉnh bảng điều khiển màn hình tinh thể lỏng của bảng điều khiển máy phát 100kVA Chương V - Yêu cầu xây lắp1bộ
15Cung cấp, ép đầu cốt đồng M120Chương V - Yêu cầu xây lắp16cái
16Hàn nối cadwellChương V - Yêu cầu xây lắp16mối
17Cung cấp, thay thế gioăng cao su giảm chấn D114Chương V - Yêu cầu xây lắp2Cái
18Cung cấp, thay thế gioăng cao su giảm chấn D65Chương V - Yêu cầu xây lắp2Cái
D Hạng mục: Sửa chữa nhà nghỉ ca TBA 220kV Tuy Hòa, danh mục: Công trình kiến trúc -TBA 220kV Tuy Hòa
1Vệ sinh rêu mốc sàn sê nô, sàn hành lang nhà nghỉ caChương V - Yêu cầu xây lắp108,62m2
2Quét chống thấm sàn mái 3 lớp bằng chống thấm đa năngChương V - Yêu cầu xây lắp108,62m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cmChương V - Yêu cầu xây lắp5,06m3
4Phá dỡ tấm đan bê tông cốt thépChương V - Yêu cầu xây lắp0,5m3
5Phá dỡ nền gạch lá nemChương V - Yêu cầu xây lắp225,27m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V - Yêu cầu xây lắp64,05m2
7Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ nhôm kínhChương V - Yêu cầu xây lắp63,3m2
8Cạo rỉ các kết cấu thépChương V - Yêu cầu xây lắp13,71m2
9Sơn dầu chống rỉ trên kết cấu sắt thép 3 lớp, 1 lớp chống rỉ, 2 lớp phủChương V - Yêu cầu xây lắp13,71m2
10Cạo sạch sơn tường, trần, cột ngoài nhà Chương V - Yêu cầu xây lắp135,91m2
11Vệ sinh sạch bề mặt sơn tường, trần, cột ngoài nhàChương V - Yêu cầu xây lắp203,86m2
12Cạo sạch sơn tường, trần, dầm, cột trong nhà Chương V - Yêu cầu xây lắp238,11m2
13Vệ sinh sạch bề mặt sơn tường, trần trong nhà Chương V - Yêu cầu xây lắp357,17m2
14Xây tường gạch ống (10x10x20)cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu xây lắp2,41m3
15Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu xây lắp38,32m2
16Cung cấp, lắp dựng cửa nhôm kính, kính cường lực 8mmChương V - Yêu cầu xây lắp97,16m2
17Lát gạch nền nhà 60x60cmChương V - Yêu cầu xây lắp197,87m2
18Lát gạch nền khu vệ sinh bằng gạch chống trượt 30x30cmChương V - Yêu cầu xây lắp19,35m2
19Ốp gạch tường khu WC bằng gạch 30x60cmChương V - Yêu cầu xây lắp76,55m2
20Ốp đá Granite kệ bếp, bậc tam cấp trục AChương V - Yêu cầu xây lắp12,7m2
21Bả ma tít vào cột, dầm, trần, tường ngoài nhàChương V - Yêu cầu xây lắp135,91m2
22Bả ma tít vào cột, dầm, trần, tường trong nhàChương V - Yêu cầu xây lắp271,65m2
23Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu xây lắp339,73m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu xây lắp595,28m2
25Đổ bê tông đá 1x2 M200 lề đường kết hợp làm bồn hoa đường vào nhà nghỉ caChương V - Yêu cầu xây lắp2,48m3
26Lắp đặt vách ngăn bằng gỗ ván công nghiệpChương V - Yêu cầu xây lắp22,07m2
27Xúc đất, xà bần lên phương tiện vận chuyển và đi đổ đúng nơi quy địnhChương V - Yêu cầu xây lắp10,69m3
28Tháo quạt điện - Quạt trầnChương V - Yêu cầu xây lắp14cái
29Cung cấp, lắp đặt quạt trần 220V-100WChương V - Yêu cầu xây lắp14cái
30Tháo bóng đèn 1,2mChương V - Yêu cầu xây lắp25bộ
31Cung cấp, lắp đặt bóng đèn LED 1,2m 36WChương V - Yêu cầu xây lắp26bộ
32Tháo bóng đèn LED 0,6mChương V - Yêu cầu xây lắp12bộ
33Cung cấp, lắp đặt bóng đèn LED 0,6m 18WChương V - Yêu cầu xây lắp10bộ
34Tháo bóng đèn áp trần LED D250Chương V - Yêu cầu xây lắp7bộ
35Cung cấp, lắp đặt bóng đèn áp trần LED D250 18WChương V - Yêu cầu xây lắp7bộ
36Tháo aptomat 2 cực loại âm tường 250V-25AChương V - Yêu cầu xây lắp7cái
37Cung cấp, lắp đặt aptomat 2 cực loại âm tường 250V-25AChương V - Yêu cầu xây lắp7cái
38Tháo công tắc 1 cực loại âm tường 250V-10AChương V - Yêu cầu xây lắp35cái
39Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 cực loại âm tường 250V-10AChương V - Yêu cầu xây lắp35cái
40Tháo ổ cắm 2 lỗ loại âm tườngChương V - Yêu cầu xây lắp42cái
41Cung cấp, lắp đặt ổ cắm 2 lỗ loại âm tườngChương V - Yêu cầu xây lắp42cái
42Tháo dỡ cầu chì 2 lỗ loại âm tườngChương V - Yêu cầu xây lắp21hộp
43Cung cấp, lắp đặt cầu chì 2 lỗ loại âm tườngChương V - Yêu cầu xây lắp21hộp
44Tháo dỡ hộp điện âm tường đơn (đế âm tường+mặt nạ)Chương V - Yêu cầu xây lắp49hộp
45Cung cấp, lắp đặt hộp điện âm tường đơn (đế âm tường+mặt nạ)Chương V - Yêu cầu xây lắp49hộp
46Tháo dỡ xí bệt bị hư hỏngChương V - Yêu cầu xây lắp6bộ
47Cung cấp, lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu xây lắp5bộ
48Tháo dỡ vòi xịt xí bệtChương V - Yêu cầu xây lắp6bộ
49Cung cấp, lắp đặt vòi xịt xí bệtChương V - Yêu cầu xây lắp5cái
50Tháo dỡ lavaboChương V - Yêu cầu xây lắp6bộ
51Cung cấp, lắp đặt lavaboChương V - Yêu cầu xây lắp5bộ
52Tháo dỡ vòi rửa lavaboChương V - Yêu cầu xây lắp6bộ
53Cung cấp, lắp đặt vòi rửa lavabo (loại nóng lạnh)Chương V - Yêu cầu xây lắp5bộ
54Tháo dỡ bộ xả lavabo (xi phông)Chương V - Yêu cầu xây lắp6bộ
55Cung cấp, lắp bộ xả lavabo (xi phông)Chương V - Yêu cầu xây lắp5bộ
56Cung cấp, lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu xây lắp5cái
57Tháo dỡ vòi tắm hoa senChương V - Yêu cầu xây lắp6bộ
58Cung cấp, lắp đặt vòi tắm hoa sen (loại nóng lạnh)Chương V - Yêu cầu xây lắp5bộ
59Tháo dỡ chậu rửa chén InoxChương V - Yêu cầu xây lắp6bộ
60Cung cấp, lắp đặt chậu rửa chén inox (loại đôi)Chương V - Yêu cầu xây lắp1bộ
61Tháo dỡ vòi xả chậu rửa chénChương V - Yêu cầu xây lắp6bộ
62Cung cấp, lắp đặt vòi rửa chén inox (loại 2 vòi)Chương V - Yêu cầu xây lắp1bộ
63Tháo dỡ bộ xả chậu rửa chén (xi phông)Chương V - Yêu cầu xây lắp6bộ
64Cung cấp, lắp đặt bộ xả chậu rửa chén (xi phông)Chương V - Yêu cầu xây lắp2bộ
65Tháo dỡ phễu thoát nước sàn 100x100Chương V - Yêu cầu xây lắp6bộ
66Cung cấp, lắp đặt phễu thoát nước sàn 100x100Chương V - Yêu cầu xây lắp10cái
67Cung cấp, lắp máy nước nóng năng lượng mặt trời, dung tích 200 lítChương V - Yêu cầu xây lắp1bộ
68Cung cấp, lắp đặt ống PVC phi 34Chương V - Yêu cầu xây lắp68,6m
69Cung cấp, lắp đặt van PVC phi 34Chương V - Yêu cầu xây lắp2cái
70Cung cấp, lắp đặt co PVC phi 34Chương V - Yêu cầu xây lắp6cái
71Cung cấp, lắp đặt T PVC phi 34Chương V - Yêu cầu xây lắp1cái
72Cung cấp, lắp đặt T PVC phi 34 giảm 27Chương V - Yêu cầu xây lắp1cái
73Cung cấp, lắp đặt ống PVC phi 27Chương V - Yêu cầu xây lắp16,3m
74Cung cấp, lắp đặt co PVC phi 27Chương V - Yêu cầu xây lắp20cái
75Cung cấp, lắp đặt T PVC phi 27Chương V - Yêu cầu xây lắp10cái
76Cung cấp, lắp đặt ống PVC phi 21Chương V - Yêu cầu xây lắp11,2m
77Cung cấp, lắp đặt co PVC phi 21Chương V - Yêu cầu xây lắp16cái
78Cung cấp, lắp đặt ống PPR phi 27Chương V - Yêu cầu xây lắp43,9m
79Cung cấp, lắp đặt co PPR phi 27Chương V - Yêu cầu xây lắp3cái
80Cung cấp, lắp đặt T PPR phi 27Chương V - Yêu cầu xây lắp5cái
81Cung cấp, lắp đặt van PPR phi 27Chương V - Yêu cầu xây lắp1cái
82Cung cấp, lắp đặt ống PPR phi 21Chương V - Yêu cầu xây lắp11,2m
83Cung cấp, lắp đặt co PPR phi 21Chương V - Yêu cầu xây lắp3cái
84Cung cấp, lắp đặt T PPR phi 27 giảm 21Chương V - Yêu cầu xây lắp5cái
85Cung cấp, lắp đặt ống thoát phân phi 114Chương V - Yêu cầu xây lắp12,5m
86Cung cấp, lắp đặt co 90 độ phi 114Chương V - Yêu cầu xây lắp5cái
87Cung cấp, lắp đặt co 135 độ phi 114Chương V - Yêu cầu xây lắp5cái
88Cung cấp, lắp đặt ống thoát nước thải phi 90Chương V - Yêu cầu xây lắp44m
89Cung cấp, lắp đặt co 90 độ phi 90Chương V - Yêu cầu xây lắp22cái
90Cung cấp, lắp đặt T phi 90Chương V - Yêu cầu xây lắp5cái
91Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V - Yêu cầu xây lắp0,8m3
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu xây lắp0,8m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6312E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.262E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự Là hợp đồng thi công xây dựng công nghiệp hoặc dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.227.900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.455.800.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động75
2 Giám sát kỹ thuật B 1 Là kỹ sư, trung cấp xây dựng hoặc điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động53
3 Giám sát an toàn điện, phụ trách an toàn và vệ sinh lao động 1 Là kỹ sư, trung cấp điện, phải có bậc 4 an toàn điện trở lên và được công nhận chức danh “người giám sát an toàn điện”, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động53
4 Công nhân trực tiếp 15 Có chứng chỉ nghề các ngành liên quan điện, xây dựng như nề, bê tông, hoàn thiện… và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá - công suất: ≥ 1,7 kW Thiết bị phải còn hoạt động tốt2
2 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: ≥ 5 kW Thiết bị phải còn hoạt động tốt2
3 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: ≥ 1,0 kW Thiết bị phải còn hoạt động tốt2
4 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: ≥ 1,5 kW Thiết bị phải còn hoạt động tốt2
5 Máy hàn điện - công suất: ≥ 23 kW Thiết bị phải còn hoạt động tốt2
6 Máy mài - công suất: ≥ 2,7kW Thiết bị phải còn hoạt động tốt2
7 Máy trộn bê tông - dung tích: ≥ 250 lít Thiết bị phải còn hoạt động tốt2
8 Máy trộn vữa - dung tích: ≥ 150 lít Thiết bị phải còn hoạt động tốt2
9 Máy khoan đứng (đục bê tông)- công suất: ≥ 1,5kW Thiết bị phải còn hoạt động tốt2
10 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: ≥ 0,62kW Thiết bị phải còn hoạt động tốt2
11 Xe ô tô tải ≥ 7 tấn Thiết bị phải còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->