Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210857160-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210856271 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn của Bệnh viện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-22 23:23:00 đến ngày 2021-09-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,878,644,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là người thuộc nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh. Phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau: Có trình độ kỹ sư Xây dựng Dân dụng và là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, Chứng chỉ giám sát, hợp đồng lao động kèm theo, thông tin về kinh nghiệm thực tế thi công) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Xây dựng Dân dụng có ít nhất 3 năm làm công tác thi công xây dựng công trình (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất cát |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ 3-5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chở vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | uốn cắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, mở rộng phòng khám Bệnh viện đa khoa Nam Tiền Hải 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn của Bệnh viện và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa Nam Tiền Hải
Địa chỉ: Xã Nam Trung, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bệnh viện Đa khoa Nam Tiền Hải Địa chỉ: Xã Nam Trung, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình Địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐIỀU TRỊ | |||
| 1 | Thi công dàn giáo chống bụi | Theo HSTK | 6,516 | 100m² |
| 2 | Bạt che chống bụi | Theo HSTK | 648 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn , chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 198,156 | m² |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép , chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 2,42 | tấn |
| 5 | Phá dỡ cột trụ gạch, đá | Theo HSTK | 9,7 | m³ |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch , chiều dày tường ≤11cm | Theo HSTK | 1,225 | m³ |
| 7 | Phá dỡ móng các loại , móng gạch | Theo HSTK | 1,593 | m³ |
| 8 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép | Theo HSTK | 6,464 | m³ |
| 9 | Phá dỡ nền gạch | Theo HSTK | 166,724 | m² |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo HSTK | 42,545 | m³ |
| 11 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo HSTK | 0,699 | 100m³ |
| 12 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km , đất cấp II | Theo HSTK | 0,699 | 100m³/km |
| 13 | Vận chuyển các loại phế thải khác | Theo HSTK | 1 | trọn gói |
| 14 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II | Theo HSTK | 45,895 | m³ |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Theo HSTK | 1,837 | 100m³ |
| 16 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II | Theo HSTK | 79,182 | 100m |
| 17 | Ván khuôn móng băng, bệ máy | Theo HSTK | 0,933 | 100m² |
| 18 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo HSTK | 16,096 | m³ |
| 19 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,295 | 100m² |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo HSTK | 2,619 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo HSTK | 1,98 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,031 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,599 | tấn |
| 24 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Theo HSTK | 72,415 | m³ |
| 25 | Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 2,439 | m³ |
| 26 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 0,864 | m³ |
| 27 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 38,099 | m³ |
| 28 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,488 | 100m² |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,133 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,59 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK | 8,052 | m³ |
| 32 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,765 | 100m³ |
| 33 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo HSTK | 1,531 | 100m³ |
| 34 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km , đất cấp II | Theo HSTK | 1,531 | 100m³/km |
| 35 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 0,638 | 100m³ |
| 36 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,887 | 100m² |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,107 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,851 | tấn |
| 39 | Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 4,879 | m³ |
| 40 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 1,032 | 100m² |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,201 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 1,773 | tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK | 8,419 | m³ |
| 44 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK | 2,171 | 100m² |
| 45 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 2,223 | tấn |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK | 24,552 | m³ |
| 47 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,98 | 100m² |
| 48 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,57 | tấn |
| 49 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,111 | tấn |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK | 4,84 | m³ |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 49,343 | m³ |
| 52 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 2,653 | m³ |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 17,388 | m³ |
| 54 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 484,807 | m² |
| 55 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 357,115 | m² |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 69,442 | m² |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 103,19 | m² |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 216,98 | m² |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 274 | m |
| 60 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,09 m2 | Theo HSTK | 25,394 | m² |
| 61 | Phá dỡ nền gạch cũ các loại | Theo HSTK | 85,484 | m² |
| 62 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo HSTK | 8,548 | m³ |
| 63 | Vận chuyển gạch phá dỡ | Theo HSTK | 1 | trọn bộ |
| 64 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo HSTK | 30,369 | m³ |
| 65 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 303,696 | m² |
| 66 | Lát gạch thẻ | Theo HSTK | 13,2 | m² |
| 67 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 43,25 | m² |
| 68 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 2,52 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 86,4 | 1m² |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 2,52 | tấn |
| 71 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 2,867 | 100m² |
| 72 | Ke chống bão | Theo HSTK | 1.433,5 | cái |
| 73 | Tôn úp nóc | Theo HSTK | 57,672 | m |
| 74 | Gia công hoa inox cửa | Theo HSTK | 0,185 | tấn |
| 75 | Lắp dựng hoa inox cửa | Theo HSTK | 39,71 | m² |
| 76 | Cửa đi 2 cánh mở quay hệ FV-Singfa 55 (hoặc tương đương) (Phụ kiện Kim Long đồng bộ, kính an toàn 6,38mm, cửa đi thanh chịu lực dày 2mm) | Theo HSTK | 16,52 | m2 |
| 77 | Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ FV-Singfa 55 (hoặc tương đương) (Phụ kiện Kim Long đồng bộ, kính an toàn 6,38mm, cửa sổ thanh chịu lực dày 2mm) | Theo HSTK | 27,596 | m2 |
| 78 | Vách cố định hệ FV-Singfa 55 (hoặc tương đương) (kính an toàn 6,38mm, thanh chịu lực dày 2mm) | Theo HSTK | 27,584 | m2 |
| 79 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK | 71,7 | m² |
| 80 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo HSTK | 528,855 | m² |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo HSTK | 677,291 | m² |
| 82 | Sơn gờ chỉ | Theo HSTK | 274 | md |
| 83 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo HSTK | 0,363 | m³ |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 1,166 | m³ |
| 85 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 5,439 | m² |
| 86 | Ốp đá granít tự nhiên vào tường, sử dụng keo dán | Theo HSTK | 5,889 | m² |
| 87 | Làm mũi đá bậc tam cấp | Theo HSTK | 15,54 | md |
| 88 | Dọn dẹp, hoàn thiện mặt bằng giữa nhà mới và cũ | Theo HSTK | 15 | công |
| 89 | Lắp đặt quạt điện - quạt thông gió trên tường | Theo HSTK | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Theo HSTK | 12 | cái |
| 91 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 12 | bộ |
| 92 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK | 18 | bộ |
| 93 | Điều hòa 2 chiều 18.000 BTU | Theo HSTK | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | Theo HSTK | 6 | máy |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 20mm | Theo HSTK | 0,4 | 100m |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 20mm | Theo HSTK | 18 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm | Theo HSTK | 0,36 | 100m |
| 98 | Tê nhựa D34 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 99 | ống đồng và dây bảo ôn | Theo HSTK | 72 | md |
| 100 | Tủ điện | Theo HSTK | 1 | cái |
| 101 | Đầu cốt mạ đồng | Theo HSTK | 8 | cái |
| 102 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 350 | m |
| 103 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 260 | m |
| 104 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK | 40 | m |
| 105 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSTK | 60 | m |
| 106 | Cáp nguồn đầu vào tiết diện 2x16mm2 | Theo HSTK | 150 | m |
| 107 | Bảng điện viện đơn 2 lỗ | Theo HSTK | 27 | hộp |
| 108 | Bảng điện viên đơn 3 lỗ | Theo HSTK | 15 | hộp |
| 109 | Lắp đặt đế nhựa âm tường các loại | Theo HSTK | 46 | cái |
| 110 | Hộp đấu nối+ tủ điện âm tường | Theo HSTK | 51 | hộp |
| 111 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 165 | cái |
| 112 | Lắp đặt ổ cắm đa năng | Theo HSTK | 92 | bảng |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Theo HSTK | 350 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSTK | 260 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤34mm | Theo HSTK | 40 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤48mm | Theo HSTK | 60 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤76mm | Theo HSTK | 150 | m |
| 118 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực A15 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực A30 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 80A | Theo HSTK | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 150 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 122 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTK | 4 | cọc |
| 123 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 16mm dưới mương đất | Theo HSTK | 25 | m |
| 124 | Hộp kiểm tra điện trở cọc tiếp địa | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 125 | Băng dính cách điện | Theo HSTK | 30 | cuộn |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 76mm | Theo HSTK | 0,08 | 100m |
| 127 | Nút bịt PVC D76 | Theo HSTK | 34 | cái |
| 128 | Vật liệu phụ | Theo HSTK | 1 | toàn bộ |
| 129 | Model internet tổng | Theo HSTK | 1 | cái |
| 130 | Swicth tổng 8 cổng | Theo HSTK | 1 | cái |
| 131 | Bộ phát Wifi | Theo HSTK | 2 | cái |
| 132 | Hạt cắm ti vi, internet | Theo HSTK | 10 | cái |
| 133 | Dây mạng ti vi, internet | Theo HSTK | 300 | cái |
| 134 | Bảng điện viên đơn 2 lỗ + đế nhựa âm tường | Theo HSTK | 14 | hộp |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Theo HSTK | 220 | m |
| 136 | Phụ kiện hệ thống | Theo HSTK | 1 | toàn bộ |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 90mm | Theo HSTK | 1,34 | 100m |
| 138 | Cầu chắn rác | Theo HSTK | 15 | cái |
| 139 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo HSTK | 15 | cái |
| 140 | Lắp đặt Côn nhựa PVC, đường kính 90mm | Theo HSTK | 15 | cái |
| 141 | Chếch 90 | Theo HSTK | 30 | cái |
| 142 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Theo HSTK | 7,644 | m³ |
| 143 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo HSTK | 0,392 | m³ |
| 144 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,011 | 100m² |
| 145 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 1,316 | m³ |
| 146 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,025 | 100m³ |
| 147 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo HSTK | 0,051 | 100m³ |
| 148 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km , đất cấp II | Theo HSTK | 0,051 | 100m³/km |
| 149 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 0,263 | m³ |
| 150 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,052 | 100m² |
| 151 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,024 | 100m² |
| 152 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,01 | tấn |
| 153 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,116 | tấn |
| 154 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 0,796 | m³ |
| 155 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 9,986 | m² |
| 156 | Ốp đá granít tự nhiên vào tường, sử dụng keo dán | Theo HSTK | 9,986 | m² |
| 157 | Gia công cổng sắt thép hộp 80x40x2 | Theo HSTK | 0,045 | tấn |
| 158 | Gia công cổng sắt thép hộp 40x40x1.4 | Theo HSTK | 0,01 | tấn |
| 159 | Gia công cổng sắt thép hộp 40x20x1.4 | Theo HSTK | 0,079 | tấn |
| 160 | Lắp dựng cánh cổng | Theo HSTK | 7,5 | m² |
| 161 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II | Theo HSTK | 10,657 | m³ |
| 162 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Theo HSTK | 0,426 | 100m³ |
| 163 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Theo HSTK | 22,626 | m³ |
| 164 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Theo HSTK | 0,905 | 100m³ |
| 165 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ mác 75 | Theo HSTK | 10,668 | m³ |
| 166 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 20,064 | m³ |
| 167 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo HSTK | 0,506 | tấn |
| 168 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo HSTK | 0,313 | tấn |
| 169 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,777 | 100m² |
| 170 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 3,94 | m³ |
| 171 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,101 | tấn |
| 172 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,385 | tấn |
| 173 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 3,913 | m³ |
| 174 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 20,128 | m³ |
| 175 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,555 | 100m³ |
| 176 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo HSTK | 1,109 | 100m³ |
| 177 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km , đất cấp II | Theo HSTK | 1,109 | 100m³/km |
| 178 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 5,262 | m³ |
| 179 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,119 | tấn |
| 180 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,691 | tấn |
| 181 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,478 | 100m² |
| 182 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 24,883 | m³ |
| 183 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 53,724 | m² |
| 184 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 417,477 | m² |
| 185 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 658,28 | m |
| 186 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo HSTK | 471,201 | m² |
| 187 | Gia công cửa sắt, hoa sắt, gia công rào sắt tường rào | Theo HSTK | 0,851 | tấn |
| 188 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 102,51 | 1m² |
| 189 | Lắp dựng hoa sắt | Theo HSTK | 51,255 | m² |
| 190 | Bàn ghế làm việc | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 191 | Ghế phòng chờ Hòa Phát (hoặc tương đương) GPC 041-5 loại 5 ghế | Theo HSTK | 10 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Phải là người thuộc nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh. Phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau: Có trình độ kỹ sư Xây dựng Dân dụng và là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, Chứng chỉ giám sát, hợp đồng lao động kèm theo, thông tin về kinh nghiệm thực tế thi công) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư Xây dựng Dân dụng có ít nhất 3 năm làm công tác thi công xây dựng công trình (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Đào xúc đất cát | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Đầm chặt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Trộn vữa | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ 3-5T | Chở vật liệu | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 2 |
| 8 | Máy uốn cắt thép | uốn cắt thép | 1 |
| 9 | Máy hàn | Hàn sắn thép | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi