Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210850725-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng tổng hợp Phương Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210849997 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí địa phương cấp sửa chữa doanh trại năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-22 23:44:00 đến ngày 2021-08-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 270,628,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.05942E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.1188E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp IV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 200.000.000 VND; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trung cấp trở lên có chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II(Cho phép Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm chức danh này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 150-250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | 0,694 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | 0,547 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | 0,849 | m3 | |
| 4 | Tháo dỡ lan can kính cường lực | 19,4 | m | |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 4,5 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | 2,106 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ móng đá | 0,306 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ nền gạch Terrazzo 400x400mm | 15,74 | m2 | |
| 9 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | 0,0497 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển xà bần 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km | 0,1986 | 100m3/1km | |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 6,72 | 1m3 | |
| 12 | Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | 1,6959 | m3 | |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,485 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0888 | 100m2 | |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0054 | 100m3 | |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,4742 | m3 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0747 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0792 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,1966 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,64 | m3 | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0522 | tấn | |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,128 | 100m2 | |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,277 | m3 | |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 101,2 | m2 | |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 19,656 | m2 | |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 14,375 | m2 | |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 82,88 | m | |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 0,3192 | m2 | |
| 29 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 11,2 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 174,3776 | m2 | |
| 31 | Móc ron chỉ tường | 86,25 | ||
| 32 | Cửa cổng chính đẩy STK 40x40x1.8mm + ốp tôn dày 1ly 1 mặt | 8,25 | m2 | |
| 33 | Cửa cổng phụ hai cánh STK 40x40x1.8mm + ốp tôn kẽm dày 1ly 1 mặt | 3,75 | m2 | |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 36,3749 | 1m2 | |
| 35 | Lắp dựng cổng sắt | 12 | m2 | |
| 36 | Bánh xe sắt D80 | 8 | Bộ | |
| 37 | Đường ray thép L50x50x5 đuôi cá cổng chính | 22 | m | |
| B | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHU VỆ SINH TẬP THỂ; NHÀ BẾP; KHO. | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | 0,0875 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 0,068 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 29,2475 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | 1,288 | m3 | |
| 5 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 30,38 | m2 | |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,2014 | m3 | |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 4,4976 | m2 | |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0099 | tấn | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0053 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,1026 | m3 | |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 2 | 1cấu kiện | |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 15,1615 | m2 | |
| 13 | Cửa đi sắt kéo có lá, u dày 1.4ly, sơn tĩnh điện | 5,635 | m2 | |
| 14 | Cửa đi nhôm kính hệ 700, chia ô, kính dày 5ly, sơn tĩnh điện (Không chia ô vuông) | 7,3665 | M2 | |
| 15 | Cửa sổ nhôm kính hệ 700, chia ô, kính dày 5ly, sơn tĩnh điện (Không chia ô vuông) | 2,16 | M2 | |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 02 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | 3 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ thiết bị điện (công tắc, ổ cắm,...) | 5 | công | |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 18W - 220V | 22 | bộ | |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt hộp nối, phân dây | 22 | hộp | |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 400 | m | |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đèn 16A - 220V | 9 | cái | |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Chậu xí bệt + két nước + phụ kiện | 3 | bộ | |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt vòi rửa Lavabo | 6 | cái | |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Van góc D21 | 6 | cái | |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt vòi xịt bồn cầu | 6 | bộ | |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt kệ kính | 6 | cái | |
| 12 | Giấy dán tường | 12 | m2 | |
| 13 | Khoá cửa đi | 3 | bộ | |
| 14 | Chốt cửa đi | 6 | cái | |
| 15 | Dây cấp vòi nước Inox D21, L=0.6m | 6 | cái | |
| 16 | Băng keo cách điện | 2 | cuộn | |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Đế + mặt nạ công tắc 1,2 lỗ | 2 | hộp | |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt đèn pha led công suất 50w | 5 | bộ | |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 100 | m | |
| 20 | Bảo trì, lắp đặt lại 05 máy lạnh + dây ga + ống thoát nước... (trọn bộ) | 5 | Bộ | |
| 21 | Sửa chữa chống co giật các cửa gỗ | 10 | công | |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 600 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 300 | m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 300 | m2 | |
| 25 | Quạt đứng senko | 8 | cái | |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ XE HAI BÁNH. | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 2,71 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 1,2903 | 1m3 | |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 0,5999 | 1m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 0,271 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,2047 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,056 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0217 | 100m2 | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,4145 | m3 | |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | 0,0569 | tấn | |
| 10 | Bu long M14 (L=450), đai ốc, long đền | 16 | bộ | |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,0415 | tấn | |
| 12 | Gia công giằng mái thép | 0,0563 | tấn | |
| 13 | Gia công xà gồ thép | 0,0593 | tấn | |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 17,0828 | 1m2 | |
| 15 | Lắp cột thép các loại | 0,0569 | tấn | |
| 16 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,0415 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng giằng thép bu lông | 0,0563 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0593 | tấn | |
| 19 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 zem | 0,1638 | 100m2 | |
| 20 | Dọn dẹp vệ sinh | 3 | công | |
| E | HẠNG MỤC: TỔNG THỂ. | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | 2,6645 | m3 | |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | 2 | cấu kiện | |
| 3 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | 0,1908 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển xà bần 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km | 0,7633 | 100m3/1km | |
| 5 | Dọn dẹp vệ sinh | 3 | công | |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 1,288 | m3 | |
| 7 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | 16,4188 | 1m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 5,3965 | m3 | |
| 9 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm, PCB40 | 53,965 | m2 | |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,135 | m3 | |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0208 | tấn | |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0072 | 100m2 | |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 2 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.05942E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.1188E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp IV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 200.000.000 VND; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV cùng loại. | 1 | 1 |
| 3 | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | trung cấp trở lên có chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II(Cho phép Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm chức danh này) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | . | 1 |
| 2 | Máy cắt thép | . | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | . | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | . | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | dung tích 150-250 lít | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | . | 1 |
| 7 | Máy hàn | . | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi