Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210857724-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/09/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tuân Chính, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210731074 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác do Chủ đầu tư huy động |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-23 07:26:00 đến ngày 2021-09-02 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,167,267,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.26E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.85E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng tương tự đã thực hiện (Trường hợp là nhà thầu phụ phải có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư) có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình dân dụng;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp III theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 4.320.000.000 đồng trở lên.* Trong trường hợp nếu 01 hợp đồng không đáp ứng được tất cả các công việc tương tự nêu trên, nhà thầu có thể bổ sung các hợp đồng khác có các hạng mục công việc tương tự để đảm bảo nhà thầu đã từng thi công các phần việc tương tự của gói thầu. (Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT hoặc giấy cấp phép xây dựng; Hợp đồng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng,… theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.320.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư nghành điện.- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác).- Đã làm cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét.- Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ôtô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu lắp vật liệu, cấu kiện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm mặt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt đất, cát |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa xây, trát |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu, phế thải |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Tuân Chính, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ trường THCS Tuân Chính 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác do Chủ đầu tư huy động |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị một bộ E-HSDT hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSDT đã được chứng thực bản sao (trường hợp tài liệu không chứng thực bản sao, nhà thầu cung cấp bản gốc), trong quá trình đánh giá Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Tuân Chính. Địa chỉ: Xã Tuân Chính, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Tường; Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ NHÀ CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 26,46 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,78 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,5295 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 124,9996 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6945 | tấn |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15,242 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 42,6919 | m3 |
| 8 | Đào xúc phế thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6414 | 100m3 |
| B | PHÁ DỠ NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18,19 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,43 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,872 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,3154 | m3 |
| 5 | Đào xúc phế thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,178 | 100m3 |
| C | PHÁ DỠ TRỤ CỔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,1783 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 166,2396 | m3 |
| D | PHẦN CỌC NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Bê tông cọc, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 47,2931 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,7866 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,0459 | tấn |
| 4 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.241 | m |
| 5 | Đập đầu cọc bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,336 | m3 |
| E | PHẦN MÓNG NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,9492 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,5648 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,0647 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17,0267 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 71,4156 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,9037 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn dầm móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,264 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,9161 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 53,6105 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,5713 | 100m3 |
| 11 | Lớp vải bạt chống mất nước xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 342,8372 | m2 |
| 12 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 34,2837 | m3 |
| F | PHẦN THÂN NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19,2108 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,0836 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,6322 | tấn |
| 4 | Bê tông dầm, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 34,4195 | m3 |
| 5 | Ván khuôn dầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,1291 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép dầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,42 | tấn |
| 7 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 86,5096 | m3 |
| 8 | Ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,1696 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,6804 | tấn |
| 10 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,5986 | m3 |
| 11 | Ván khuôn lanh tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4459 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép lanh tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3765 | tấn |
| 13 | Bê tông cầu thang, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,4246 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5699 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8186 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 170,6823 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17,5908 | m3 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 26,6944 | m3 |
| 19 | Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,07 | m3 |
| G | PHẦN MÁI NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22,7032 | m3 |
| 2 | Gia công xà gồ thép V50x50x5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6978 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,817 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,5148 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,2745 | 100m2 |
| 6 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 94,32 | m |
| 7 | Lợp mái ngói 22v/m2, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1995 | 100m2 |
| H | PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 32,1368 | m2 |
| 2 | Đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,8205 | m3 |
| 3 | Ốp tường trụ, cột - KT 30x60cm vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 336,108 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 575,648 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.183,6936 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 101,44 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 393,4012 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 723,592 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 126 | m |
| 10 | Làm vách ngăn bằng tấm Compact dày 12mm, phụ kiện INOX | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,08 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT60x60cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 590,4436 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 30x30m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 65,6816 | m2 |
| 13 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 29,124 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 44,044 | m2 |
| 15 | Gia công lan can INOX304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,1277 | tấn |
| 16 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 67,66 | m2 |
| 17 | Ke INOX bàn rửa tay nhà vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 56,13 | kg |
| 18 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,68 | m2 |
| 19 | Trụ INOX cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 20 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 57,12 | m2 |
| 21 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 45,6 | m2 |
| 22 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 26,9 | m2 |
| 23 | Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, mở lật hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,44 | m2 |
| 24 | Vách kính nhôm hệ hệ 5500, kính dày 6,38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 37,664 | m2 |
| 25 | Gia công cửa sắt, hoa sắt INOX304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4492 | tấn |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 45,6 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2.402,1268 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 575,648 | m2 |
| I | PHẦN ĐIỆN NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 36 | bộ |
| 3 | Tủ điện KT 30x40x15cm tôn dày 2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | tủ |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 98 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28 | cái |
| 6 | Tủ điện các phòng 20x20x12cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11 | tủ |
| 7 | Móc treo quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 600 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 265,1 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 130 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 165 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 865,1 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 165 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 130 | m |
| 23 | Đế âm tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 58 | cái |
| 24 | Hộp đấu nối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11 | cái |
| 25 | Điều hòa 9000BTU (bao gồm cả phụ kiện ống đồng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13 | cái |
| 26 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13 | máy |
| J | PHẦN CHỐNG SÉT NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23,408 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2341 | 100m3 |
| 3 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 58,52 | m |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 92,2 | m |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 7 | Bình sứ lồng chân kim thu sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bộ |
| 8 | Kẹp nối dây tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | bộ |
| 9 | Bu lông, đai ốc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | bộ |
| K | PHẦN CẤP NƯỚC NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,09 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,05 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,69 | 100m |
| 4 | Tê thu PPR D32 /25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 5 | Tê thu PPR D25/20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn thu D34/27 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn thu D27/21 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25 | cái |
| 8 | măng sông nối D32 PPR | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 9 | măng sông nối D25 PPR | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17 | cái |
| 10 | măng sông nối D20 PPR | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt rắc co PPr đk32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt rắc co PPr đk25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 13 | Van phao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bể |
| 15 | Khoan giếng cả ống và phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 16 | Máy bơm nước + ống hút | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | 1 bộ |
| L | PHẦN THOÁT NƯỚC NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,75 | 100m |
| 2 | Nối góc D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 3 | Ba chạc 90 độ D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 32 | cái |
| 4 | Ba chạc 60 độ D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê đều D60/60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê đều D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Đầu bịt D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| M | PHẦN THIẾT BỊ NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bộ |
| 2 | Vòi ấn tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt giá treo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | bộ |
| N | BỂ PHỐT NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2116 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0646 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,775 | m3 |
| 4 | Xây bể phốt bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,851 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 27,0218 | m2 |
| 6 | Láng bể phốt dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,0432 | m2 |
| 7 | Ván khuôn đáy bể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0156 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,0005 | m3 |
| 9 | Cốt thép đáy bể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0759 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6642 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0638 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0323 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 14 | Vận chuyển đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 525,136 | m3 |
| O | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7822 | 100m3 |
| 2 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 782,2 | m2 |
| P | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,68 | 1m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,224 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,792 | m3 |
| 4 | Gia công + lắp dựng cột bằng thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3173 | tấn |
| 5 | Gia công + lắp dựng vì kèo thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5751 | tấn |
| 6 | Gia công + lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3464 | tấn |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,0738 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,7295 | m3 |
| Q | NHÀ BẢO VỆ & CỔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7211 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5923 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,0539 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,828 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4593 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7395 | tấn |
| 7 | Bạt lót nền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14,4664 | m2 |
| 8 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,4466 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2376 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2795 | tấn |
| 11 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,3068 | m3 |
| 12 | Ván khuôn dầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2322 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép dầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4794 | tấn |
| 14 | Bê tông dầm, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,5542 | m3 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6268 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,1206 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,2675 | m3 |
| 18 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3604 | m3 |
| 19 | Ván khuôn lanh tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0536 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép lanh tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0365 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,9834 | m3 |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14,6669 | m3 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 48,6494 | m2 |
| 24 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch KT40x40cm vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 48,6494 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 153,628 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 49,04 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 62,68 | m2 |
| 28 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 50,9 | m |
| 29 | Đắp chữ tên trường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | TB |
| 30 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT 60x60cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14,6644 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 111,72 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 153,628 | m2 |
| 33 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,3 | m2 |
| 34 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,07 | m2 |
| 35 | Gia công cửa sắt, hoa sắt INOX304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0393 | tấn |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,3 | m2 |
| 37 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 50 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23 | m |
| 46 | Đế âm tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 47 | Mặt cài ổ cắm, công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 48 | Gia công cửa sắt, hoa sắt INOX304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2342 | tấn |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17,6 | m2 |
| 50 | Bản lề cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | cái |
| 51 | Bánh xe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 52 | Then cài ngang+đứng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 53 | Khóa cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 54 | Đào móng tường rào, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0154 | 100m3 |
| 55 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,309 | m3 |
| 56 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,0595 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,87 | m3 |
| 58 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4574 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 42,604 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 42,604 | m2 |
| 61 | Vận chuyển đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 37,066 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.26E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.85E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng tương tự đã thực hiện (Trường hợp là nhà thầu phụ phải có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư) có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình dân dụng;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp III theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 4.320.000.000 đồng trở lên.* Trong trường hợp nếu 01 hợp đồng không đáp ứng được tất cả các công việc tương tự nêu trên, nhà thầu có thể bổ sung các hợp đồng khác có các hạng mục công việc tương tự để đảm bảo nhà thầu đã từng thi công các phần việc tương tự của gói thầu. (Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT hoặc giấy cấp phép xây dựng; Hợp đồng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng,… theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.320.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư nghành điện.- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác).- Đã làm cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét.- Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ôtô | Cẩu lắp vật liệu, cấu kiện | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Cắt gạch đá | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn sắt | Cắt uốn sắt | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Đầm mặt bê tông | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Đầm chặt bê tông | 1 |
| 6 | Đầm cóc | Đầm chặt đất, cát | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Hàn sắt thép | 1 |
| 8 | Máy khoan | Khoan bê tông | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | Trộn vữa xây, trát | 1 |
| 11 | Máy đào | Đào xúc đất | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Vận chuyển vật liệu, phế thải | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Đo cao độ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi