Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210857724-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/09/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tuân Chính, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210731074
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác do Chủ đầu tư huy động
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-23 07:26:00 đến ngày 2021-09-02 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,167,267,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.26E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.85E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng tương tự đã thực hiện (Trường hợp là nhà thầu phụ phải có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư) có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình dân dụng;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp III theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 4.320.000.000 đồng trở lên.* Trong trường hợp nếu 01 hợp đồng không đáp ứng được tất cả các công việc tương tự nêu trên, nhà thầu có thể bổ sung các hợp đồng khác có các hạng mục công việc tương tự để đảm bảo nhà thầu đã từng thi công các phần việc tương tự của gói thầu. (Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT hoặc giấy cấp phép xây dựng; Hợp đồng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng,… theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.320.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư nghành điện.- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác).- Đã làm cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét.- Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ôtô
- Đặc điểm thiết bị Cẩu lắp vật liệu, cấu kiện
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn sắt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm mặt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt đất, cát
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa xây, trát
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, phế thải
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Tuân Chính, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ trường THCS Tuân Chính
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác do Chủ đầu tư huy động
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tuân Chính, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Xã Tuân Chính, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Tuân Chính. Địa chỉ: Xã Tuân Chính, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán. + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT. + Tư vấn thẩm tra E-HSMT; thẩm tra kết quả LCNT.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tuân Chính, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Xã Tuân Chính, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Tuân Chính. Địa chỉ: Xã Tuân Chính, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị một bộ E-HSDT hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSDT đã được chứng thực bản sao (trường hợp tài liệu không chứng thực bản sao, nhà thầu cung cấp bản gốc), trong quá trình đánh giá Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tuân Chính. Địa chỉ: Xã Tuân Chính, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Tường; Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ CŨ
1Tháo dỡ cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 26,46m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,78m2
3Tháo dỡ mái tônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,5295m2
4Tháo dỡ trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 124,9996m2
5Tháo dỡ kết cấu sắt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6945tấn
6Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15,242m3
7Phá dỡ kết cấu gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 42,6919m3
8Đào xúc phế thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6414100m3
B PHÁ DỠ NHÀ BẢO VỆ
1Tháo dỡ cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18,19m2
2Tháo dỡ hoa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,43m2
3Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,872m3
4Phá dỡ kết cấu gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,3154m3
5Đào xúc phế thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,178100m3
C PHÁ DỠ TRỤ CỔNG
1Phá dỡ kết cấu gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,1783m3
2Vận chuyển phế thải đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 166,2396m3
D PHẦN CỌC NHÀ HIỆU BỘ
1Bê tông cọc, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 47,2931m3
2Ván khuôn cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,7866100m2
3Cốt thép cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13,0459tấn
4Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.241m
5Đập đầu cọc bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,336m3
E PHẦN MÓNG NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,9492100m3
2Đào móng băng, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,56481m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,0647100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 17,0267m3
5Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 71,4156m3
6Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,9037100m2
7Ván khuôn dầm móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,264100m2
8Cốt thép móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,9161tấn
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 53,6105m3
10Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,5713100m3
11Lớp vải bạt chống mất nước xi măngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 342,8372m2
12Bê tông nền, M150, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 34,2837m3
F PHẦN THÂN NHÀ HIỆU BỘ
1Bê tông cột, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 19,2108m3
2Ván khuôn cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,0836100m2
3Cốt thép cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,6322tấn
4Bê tông dầm, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 34,4195m3
5Ván khuôn dầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,1291100m2
6Cốt thép dầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,42tấn
7Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 86,5096m3
8Ván khuôn sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,1696100m2
9Cốt thép sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,6804tấn
10Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,5986m3
11Ván khuôn lanh tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4459100m2
12Cốt thép lanh tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3765tấn
13Bê tông cầu thang, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,4246m3
14Ván khuôn cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5699100m2
15Cốt thép cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,8186tấn
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 170,6823m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 17,5908m3
18Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 26,6944m3
19Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,07m3
G PHẦN MÁI NHÀ HIỆU BỘ
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 22,7032m3
2Gia công xà gồ thép V50x50x5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6978tấn
3Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,817tấn
4Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,5148tấn
5Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,2745100m2
6Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 94,32m
7Lợp mái ngói 22v/m2, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1995100m2
H PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ HIỆU BỘ
1Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 32,1368m2
2Đắp nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,8205m3
3Ốp tường trụ, cột - KT 30x60cm vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 336,108m2
4Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 575,648m2
5Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.183,6936m2
6Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 101,44m2
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 393,4012m2
8Trát trần, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 723,592m2
9Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 126m
10Làm vách ngăn bằng tấm Compact dày 12mm, phụ kiện INOXChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,08m2
11Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT60x60cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 590,4436m2
12Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 30x30m, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 65,6816m2
13Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 29,124m2
14Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 44,044m2
15Gia công lan can INOX304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,1277tấn
16Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 67,66m2
17Ke INOX bàn rửa tay nhà vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 56,13kg
18Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,68m2
19Trụ INOX cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2bộ
20Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 57,12m2
21Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 45,6m2
22Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 26,9m2
23Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, mở lật hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,44m2
24Vách kính nhôm hệ hệ 5500, kính dày 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 37,664m2
25Gia công cửa sắt, hoa sắt INOX304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4492tấn
26Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 45,6m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2.402,1268m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 575,648m2
I PHẦN ĐIỆN NHÀ HIỆU BỘ
1Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 36bộ
3Tủ điện KT 30x40x15cm tôn dày 2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3tủ
4Lắp đặt ổ cắm đơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 98cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 28cái
6Tủ điện các phòng 20x20x12cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11tủ
7Móc treo quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18cái
8Lắp đặt quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18cái
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 600m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 265,1m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 130m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 165m
13Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10m
14Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 50m
15Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
16Lắp đặt các automat 1 pha 63AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
17Lắp đặt các automat 1 pha 40AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11cái
18Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11cái
19Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24cái
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 865,1m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 165m
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 130m
23Đế âm tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 58cái
24Hộp đấu nốiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11cái
25Điều hòa 9000BTU (bao gồm cả phụ kiện ống đồng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13cái
26Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13máy
J PHẦN CHỐNG SÉT NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng băng, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 23,4081m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2341100m3
3Gia công, đóng cọc chống sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9cọc
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 58,52m
5Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 92,2m
6Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
7Bình sứ lồng chân kim thu sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6bộ
8Kẹp nối dây tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3bộ
9Bu lông, đai ốcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3bộ
K PHẦN CẤP NƯỚC NHÀ HIỆU BỘ
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,1mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,09100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,05100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,69100m
4Tê thu PPR D32 /25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cái
5Tê thu PPR D25/20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15cái
6Lắp đặt côn thu D34/27Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
7Lắp đặt côn thu D27/21Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 25cái
8măng sông nối D32 PPRChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
9măng sông nối D25 PPRChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 17cái
10măng sông nối D20 PPRChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
11Lắp đặt rắc co PPr đk32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
12Lắp đặt rắc co PPr đk25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
13Van phaoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
14Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bể
15Khoan giếng cả ống và phụ kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11 bộ
16Máy bơm nước + ống hútChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11 bộ
L PHẦN THOÁT NƯỚC NHÀ HIỆU BỘ
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,75100m
2Nối góc D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
3Ba chạc 90 độ D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 32cái
4Ba chạc 60 độ D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
5Lắp đặt Tê đều D60/60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
6Lắp đặt Tê đều D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
7Đầu bịt D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
8Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
9Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
M PHẦN THIẾT BỊ NHÀ HIỆU BỘ
1Lắp đặt chậu tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6bộ
2Vòi ấn tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
3Lắp đặt xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8bộ
4Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8bộ
6Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8bộ
7Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
8Lắp đặt giá treoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
9Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
10Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8bộ
11Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4bộ
N BỂ PHỐT NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2116100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0646100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,775m3
4Xây bể phốt bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,851m3
5Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 27,0218m2
6Láng bể phốt dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,0432m2
7Ván khuôn đáy bểChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0156100m2
8Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,0005m3
9Cốt thép đáy bểChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0759tấn
10Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6642m3
11Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0638tấn
12Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0323100m2
13Lắp dựng tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
14Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 525,136m3
O SÂN VƯỜN
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,7822100m3
2Lát gạch xi măng, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 782,2m2
P NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,681m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,224m3
3Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,792m3
4Gia công + lắp dựng cột bằng thép hìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3173tấn
5Gia công + lắp dựng vì kèo thép hìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5751tấn
6Gia công + lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3464tấn
7Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,0738100m2
8Bê tông nền, M150, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13,7295m3
Q NHÀ BẢO VỆ & CỔNG TRƯỜNG
1Đào móng, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,7211100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5923100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,0539m3
4Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,828m3
5Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4593100m2
6Cốt thép móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,7395tấn
7Bạt lót nềnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14,4664m2
8Bê tông nền, M150, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,4466m3
9Ván khuôn cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2376100m2
10Cốt thép cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2795tấn
11Bê tông cột, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,3068m3
12Ván khuôn dầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2322100m2
13Cốt thép dầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4794tấn
14Bê tông dầm, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,5542m3
15Ván khuôn sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6268100m2
16Cốt thép sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,1206tấn
17Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,2675m3
18Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3604m3
19Ván khuôn lanh tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0536100m2
20Cốt thép lanh tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0365tấn
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,9834m3
22Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14,6669m3
23Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 48,6494m2
24Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch KT40x40cm vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 48,6494m2
25Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 153,628m2
26Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 49,04m2
27Trát trần, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 62,68m2
28Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 50,9m
29Đắp chữ tên trườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1TB
30Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT 60x60cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14,6644m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 111,72m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 153,628m2
33Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,3m2
34Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,07m2
35Gia công cửa sắt, hoa sắt INOX304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0393tấn
36Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,3m2
37Lắp đặt quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
38Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
39Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
40Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
41Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 50m
45Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 23m
46Đế âm tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
47Mặt cài ổ cắm, công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
48Gia công cửa sắt, hoa sắt INOX304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2342tấn
49Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 17,6m2
50Bản lề cổngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9cái
51Bánh xeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5cái
52Then cài ngang+đứngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
53Khóa cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
54Đào móng tường rào, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0154100m3
55Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,309m3
56Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,0595m3
57Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,87m3
58Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4574m3
59Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 42,604m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 42,604m2
61Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 37,066m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.26E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.85E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng tương tự đã thực hiện (Trường hợp là nhà thầu phụ phải có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư) có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình dân dụng;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp III theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 4.320.000.000 đồng trở lên.* Trong trường hợp nếu 01 hợp đồng không đáp ứng được tất cả các công việc tương tự nêu trên, nhà thầu có thể bổ sung các hợp đồng khác có các hạng mục công việc tương tự để đảm bảo nhà thầu đã từng thi công các phần việc tương tự của gói thầu. (Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT hoặc giấy cấp phép xây dựng; Hợp đồng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng,… theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.320.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.55
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét.33
3 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư nghành điện.- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét.33
4 Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác).- Đã làm cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực)33
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét.- Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ôtô Cẩu lắp vật liệu, cấu kiện1
2 Máy cắt gạch đá Cắt gạch đá1
3 Máy cắt uốn sắt Cắt uốn sắt1
4 Máy đầm bàn Đầm mặt bê tông1
5 Máy đầm dùi Đầm chặt bê tông1
6 Đầm cóc Đầm chặt đất, cát1
7 Máy hàn điện Hàn sắt thép1
8 Máy khoan Khoan bê tông1
9 Máy trộn bê tông Trộn bê tông1
10 Máy trộn vữa Trộn vữa xây, trát1
11 Máy đào Đào xúc đất1
12 Ô tô tự đổ Vận chuyển vật liệu, phế thải1
13 Máy thủy bình Đo cao độ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->