Gói thầu: Sửa chữa công trình + ĐBGT

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210853106-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG 533 PHÍA NAM
Tên gói thầu Sửa chữa công trình + ĐBGT
Số hiệu KHLCNT 20210852963
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-23 08:07:00 đến ngày 2021-09-03 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,527,460,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.219E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.58E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Thi công hệ thống ATGT trên đường Quốc lộ. + Tương tự về quy mô công việc có giá trị công việc thực hiện hợp đồng:(i) Số lượng hợp đồng là 2 (Hai), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.069.222.000 VND.(ii) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.069.222.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.138.444.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.069.222.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.138.444.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Vị trí 1: Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường hạng III (theo Điều 74 NĐ 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).- Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình tương tự như công trình này.- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Vị trí 2: Cán bộ kỹ thuật.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Vị trí 3: Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành an toàn lao động hoặc công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này.- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân bậc thợ
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Được các trung tâm đào tạo, trường trung cấp, cao đẳng nghề trở lên đào tạo bậc cao đẳng hoặc công nhân về xây dựng, bảo trì, bảo dưỡng cầu đường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thiết bị sơn kẻ đường (cái)
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 1
2-Thiết bị nấu sơn (cái)
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô vận chuyển (cái)
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi bê tông (cái)
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông (cái)
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông (cái)
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phun sơn tự hành Hofman H33-3 (hoặc thiết bị có tính năng tương đương)(cái)
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG 533 PHÍA NAM
E-CDNT 1.2 Sửa chữa công trình + ĐBGT
Sửa chữa hệ thống an toàn giao thông theo QCVN: 41/2019/BGTVT; Cắm mốc đất dành cho đường bộ, mốc lộ giới, cọc H, cọc Km từ Km0÷Km38+200; Tăng cường an toàn giao thông tại Km0 (giao Quốc lộ 53–Quốc lộ 53B), tại Km28+430 (giao Quốc lộ 53B– ĐH.24), tại Km34+500 (giao Quốc lộ 53B – Quốc lộ 53), Quốc lộ 53B, tỉnh Trà Vinh
75 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG 533 PHÍA NAM , địa chỉ: 1099 Đường 3 tháng 2, Phường 6, Quận 11, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty TNHH Tư vấn thương mại xây dựng An Giang - Địa chỉ: 303B Phạm Thế Hiển, Phường 4, Quận 8, Thành phố Hồ Chí Minh, Điện thoại: 0903132919. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng 533 phía Nam – Địa chỉ: Số 1099, đường 3/2, phường 6, quận 11, Tp. Hồ Chí Minh, Điện thoại: (028) 39560300; Fax: (028) 39560298; + Thẩm định E-HSMT: Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG 533 PHÍA NAM , địa chỉ: 1099 Đường 3 tháng 2, Phường 6, Quận 11, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy cam kết của Nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải khi thực hiện gói thầu này. - Nhà thầu có thể đính kèm Bản sao y (hoặc bản công chứng) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông do cấp có thẩm quyền cấp và phải còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu không đính kèm E-HSDT thì khi trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Cục Đường Bộ Việt Nam – lô D20 Khu đô thị mới Cầu Giấy, Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024.38571444, fax: 024.38571440;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thông báo sau
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐIỀU CHỈNH BIỂN BÁO
B Tháo dỡ biển báo tam giác
1Tháo dỡ biển báo tam giác D=70cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật91cái
2Tháo dỡ & Lắp đặt biển báo tam giác D=90cm (sau khi dán màng)-nt-3cái
3Tháo dỡ biển báo tam giác loại D=90cm, trụ đỡ D=70,(1 trụ + 1biển)-nt-30cái
4Tháo dỡ trụ biển báo D=70mm, L=3.5m-nt-111cái
C Lắp đặt biển báo tam giác
1C/c biển báo tam giác D=90cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật97cái
2Dán màng phản quang biển báo-nt-1,908m2
3Lắp đặt biển báo tam giác D=90cm-nt-30cái
4C/c trụ b.báo D=90, L=4,0m-nt-112trụ
5Lắp đặt trụ biển báo D=90mm, L=4,0m loại tam giác cạnh 90cm-nt-112cái
D Tháo dỡ biển báo chữ nhật
1Tháo dỡ biển báo chữ nhật các loạiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật34cái
2Tháo dỡ trụ biển báo D=90mm, L=3.5m13cái
E Lắp đặt biển chữ nhật
1C/c B.báo CN KT=2.4x0.75mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
2C/c B.báo CN KT=2.4x1.5m-nt-6Cái
3C/c B.báo CN KT=1.35x0.68m-nt-14Cái
4C/c B.báo CN KT= 0.75x0.75m-nt-2Cái
5C/c B.báo CN KT=2.2x0.60m-nt-2Cái
6C/c B.báo CN KT=1.05x0.90m-nt-3Cái
7C/c B.báo CN KT=1.6mx1.0m-nt-2Cái
8Dán màng phản quang biển báo-nt-3,434m2
9C/c trụ b.báo D=90, L=4,0m-nt-18trụ
10Lắp đặt biển báo chữ nhật (loại 1 trụ + 1 biển)-nt-21cái
11Lắp đặt biển báo chữ nhật loại (1 biển + 2 trụ)-nt-10cái
12C/c thép hình 3x3cm tráng kẽm-nt-0,587Tấn
F Tháo biển tròn
1Tháo dỡ thu hồi biển báo tròn D=70cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật15cái
2Tháo dỡ thu hồi trụ biển báo tròn D=70cm-nt-16cái
G Lắp đặt biển tròn
1C/c biển báo tròn D=90cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật15cái
2C/c trụ b.báo D=90, L=4,0m-nt-16trụ
3Lắp đặt biển báo tam giác D=90cm-nt-2cái
4Lắp đặt biển báo tròn loại (1 trụ + 1biển)-nt-16cái
5Bốc xếp thép các loại lên, xuống-nt-1,607tấn
6V/c thép cự ly 130km ô tô 7.0T (Chi cục IV.4)-nt-1,607Tấn
7Đào móng cột cấp 2-nt-14,016m3
8Bê tông móng đá 1x2 M.150-nt-14,016m3
9Sơn trắng đỏ hai nước trụ biển báo-nt-82,519m2
H II/Sơn lại vạch sơn mờ
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng dày 2.0mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật48m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng dày 2.0mm-nt-796,133m2
3Sơn gồ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng dày 6mm-nt-135,4m2
I III/Bổ sung cọc km (35 cọc)
1Đào móng cột cấp 2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,9m3
2Bê tông móng đá 1x2 M.150-nt-2,1m3
3Cốt thép BTĐS cột ĐK-nt-0,099tấn
4BT đúc sẵn cột đá 1x2 M.200 (kể cả ván khuôn)-nt-4,935m3
5Sơn PQ 2 nước màu đỏ-nt-7,91m2
6Sơn 2 nước màu trắng-nt-22,26m2
7Lắp đặt CK BTĐS TL-nt-351C/k
J Bổ sung cọc H
1Đào móng cột cấp 2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật19,264m3
2Bê tông móng đá 1x2 M.150-nt-15,953m3
3Cốt thép BTĐS cột ĐK-nt-0,803tấn
4BT đúc sẵn cột đá 1x2 M.200 (kể cả ván khuôn)-nt-11,739m3
5Sơn PQ 2 nước màu đỏ-nt-39,13m2
6Sơn 2 nước màu trắng-nt-99,2m2
7Lắp dựng BTĐS bằng thủ công -nt-301cái
8Khoan BT bắt tấm phản quang KT10x10cm, D-nt-602Tấm
K Bổ sung cọc MLG của đường bộ
1Đào móng cột cấp 2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật18,08m3
2BT đúc sẵn đá 1x2 M.200 (Kể cả ván khuoon)-nt-9,04m3
3Bê tông móng đá 1x2 M.150-nt-16,875m3
4Sơn kẻ tên chữ (màu đen)-nt-11,3m2
5Sơn 2 nước màu trắng-nt-229,616m2
6Sơn 2 nước màu đỏ-nt-54,24m2
7Lắp dựng BTĐS bằng thủ công -nt-226cái
L Bổ sung cọc mốc đất của đường bộ
1Đào móng cột cấp 2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật28,98m3
2BT đúc sẵn đá 1x2 M.200 (Kể cả ván khuoon)-nt-9,315m3
3Bê tông móng đá 1x2 M.150-nt-31,05m3
4Sơn kẻ tên chữ (màu đen)-nt-34,5m2
5Sơn 2 nước màu trắng-nt-524,4m2
6Sơn 2 nước màu đỏ-nt-75,9m2
7Lắp dựng BTĐS bằng thủ công -nt-690cái
8Cốt thép BTĐS cột ĐK-nt-0,932tấn
M Phần vận chuyển bố xếp cọc
1V/c BTCT cự ly 17km ô tô tải thùng 12 tấnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật252,517Tấn
2Bốc xếp lên, xuống BTĐS TL-nt-252,517tấn
3Vận chuyển BTĐS cự ly 20m thủ công-nt-252,517tấn
N Bãi đúc cọc tại km17+200
1Đào san đất tạo mặt bằngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,09100m3
2Cán cấp phối đá dăm loại 2-nt-0,135100m3
3Láng nền sàn dày 3cm M.75-nt-90m2
O Tăng cường ATGT tại 3 nút giao thông
1Đào móng cột cấp 2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,472m3
2Bê tông móng đá 1x2 M.250-nt-5,595m3
3Bê tông đá 4x6 M.100-nt-0,576m3
4C/c đèn cảnh báo trụ cao 6m , tay vươn 3m (gồm 2 bộ đèn D300+ mạch chớp + pin mặt trời + bộ charge+regulato 12V+ 1tủ +Accu khô 12v/26Ah)-nt-9Bộ
5Khung móng + Bulông trụ vươn 3m-nt-9bộ
6Lắp dựng cột đèn H=6m-nt-9cột
7Lắp cần đèn L=3m-nt-9cần
8Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng dày 2.0mm-nt-14,75m2
9Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng dày 2.0mm-nt-169,55m2
10Sơn gồ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng dày 4mm-nt-104m2
11C/c trụ b.báo D=90, L=4,0m-nt-9trụ
12Lắp đặt trụ biển báo D=90mm, L=4,0m-nt-9cái
13C/c biển báo tam giác D=90cm-nt-18cái
14Lắp đặt biển báo tam giác D=90cm-nt-9cái
15Đào móng cột cấp 2-nt-0,864m3
16Bê tông móng đá 1x2 M.150-nt-0,864m3
17Sơn trắng đỏ hai nước-nt-4,578m2
18Gắn viên phản quang-nt-35viên
P ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Đảm bảo giao thôngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.219E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.58E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Thi công hệ thống ATGT trên đường Quốc lộ. + Tương tự về quy mô công việc có giá trị công việc thực hiện hợp đồng:(i) Số lượng hợp đồng là 2 (Hai), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.069.222.000 VND.(ii) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.069.222.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.138.444.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.069.222.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.138.444.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Vị trí 1: Chỉ huy trưởng công trường 1 - Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường hạng III (theo Điều 74 NĐ 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).- Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình tương tự như công trình này.- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn).55
2 Vị trí 2: Cán bộ kỹ thuật. 1 - Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này.33
3 Vị trí 3: Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động. 1 - Từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành an toàn lao động hoặc công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này.- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn);33
4 Công nhân bậc thợ 5 - Được các trung tâm đào tạo, trường trung cấp, cao đẳng nghề trở lên đào tạo bậc cao đẳng hoặc công nhân về xây dựng, bảo trì, bảo dưỡng cầu đường.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thiết bị sơn kẻ đường (cái) Không quy định1
2 Thiết bị nấu sơn (cái) Không quy định1
3 Ô tô vận chuyển (cái) Không quy định2
4 Đầm dùi bê tông (cái) Không quy định1
5 Máy trộn bê tông (cái) Không quy định1
6 Máy đầm bê tông (cái) Không quy định1
7 Máy phun sơn tự hành Hofman H33-3 (hoặc thiết bị có tính năng tương đương)(cái) Không quy định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->