Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210857748-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210775353
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-23 08:05:00 đến ngày 2021-09-03 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,942,882,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6414323E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.282864E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.660.017.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.320.034.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ (nếu có), chứng nhận, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công hạng mục giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông,- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ (nếu có), chứng nhận, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật điện,- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ (nếu có), chứng nhận, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ (nếu có), chứng nhận, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥5 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0.8m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất lu 9-12T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Công suất lu ≥16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất lu ≥25T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤110CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn ≤ 7m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Áp lực đầm ≥10kN, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥7Tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn ≥5m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥360m3/h, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
15-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3m3/ph, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nâng cấp, cải tạo đường giao thông thôn Yên Lạc, xã Mộc Nam, đoạn từ cổng làng Yên Lạc đến đường Thủy Sản và đoạn từ đê hữu sông Hồng đến ĐH13
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên , địa chỉ: Thị trấn Hòa Mạc, huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; Điện thoại 02263.550.135
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán phần giao thông: Công ty CP tư vấn khảo sát và thiết kế nền móng Hồng Hà; Địa chỉ: Tổ dân phố Thái Hòa, phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; - Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán phần đường điện: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và ĐTXD Nam Việt; Địa chỉ: Mễ Nội, phường Liêm Chính, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên; Phòng Quản lý đô thị thị xã Duy Tiên; - Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP đầu tư xây dựng thương mại và thiết bị Việt Nam; Địa chỉ: Tổ 5, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên , địa chỉ: Thị trấn Hòa Mạc, huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; Điện thoại 02263.550.135


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Đính kèm file scan màu lên hệ thống: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có). - Đăng ký doanh nghiệp của tổ chức có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông (theo quy định tại Điều 83 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; Điện thoại 02263.550.135
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam; Số 15, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 02263.852.701 + Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên; phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên, phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC DƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V824,8141m3
2Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V32,993100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1.116,92m3
4Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy, ĐK 0,4÷1mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V11,169100m3
5Đắp đất bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,607100m3
6Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả kỹ thuật tại chương V10,428100m3
7Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98Theo mô tả kỹ thuật tại chương V30,716100m3
8Đá lẫn đấtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3.993,132m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V28,206100m3
10Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V28,206100m3/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo mô tả kỹ thuật tại chương V11,169100m3
12Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo mô tả kỹ thuật tại chương V11,169100m3/1km
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V61,419100m2
14Sản xuất BTNC19 bằng trạm trộn 80T/hTheo mô tả kỹ thuật tại chương V10,208100tấn
15Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo mô tả kỹ thuật tại chương V10,208100tấn
16Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 28km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo mô tả kỹ thuật tại chương V10,208100tấn
17Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V61,419100m2
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo mô tả kỹ thuật tại chương V9,215100m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V15,363100m3
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5771 cấu kiện
21Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5771 cấu kiện
22Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V81,06810 tấn/1km
23Đào móng băng bằng thủ công- Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V47,1921m3
24Đào móng bằng máy - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,888100m3
25Đắp đất bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,113100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,247100m3
27Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,247100m3/1km
28Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V324,27m3
29Ván khuôn cốngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V52,099100m2
30Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V21,499tấn
31Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V39,836tấn
32Lắp đặt cống hộpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5771 đoạn cống
33Mối nối cốngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V577mối nối
34Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30Theo mô tả kỹ thuật tại chương V92,71m3
35Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1501 đoạn ống
36Ống cống D300-HL93Theo mô tả kỹ thuật tại chương V150m
37Mối nối cống D300Theo mô tả kỹ thuật tại chương V120mối nối
38Lắp đặt móng cống D300Theo mô tả kỹ thuật tại chương V300cái
39Đế cống D300Theo mô tả kỹ thuật tại chương V300cái
40Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V12,35m3
41Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V24,7m3
42Ván khuôn móngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,726100m2
43Xây hố ga bằng gạch XMCL, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V52,28m3
44Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả kỹ thuật tại chương V174,61m2
45Bê tông xà mũ hố ga, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V8,47m3
46Ván khuôn xà mũ hố gaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,776100m2
47Cốt thép xà mũ DTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,617tấn
48Nắp hố ga bằng gangTheo mô tả kỹ thuật tại chương V35bộ
49Lưới chắn rácTheo mô tả kỹ thuật tại chương V30bộ
50Lắp đặt tấm đanTheo mô tả kỹ thuật tại chương V41cấu kiện
51Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,24m3
52Ván khuôn tấm đanTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,014100m2
53Cốt thép tấm đanTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,065tấn
54Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo mô tả kỹ thuật tại chương V41 cấu kiện
55Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V41 cấu kiện
56Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0610 tấn/1km
57Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo mô tả kỹ thuật tại chương V91 cấu kiện
58Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V91 cấu kiện
59Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,2610 tấn/1km
60Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5,06m3
61Ván khuôn cốngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,813100m2
62Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,335tấn
63Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,621tấn
64Lắp đặt ống cốngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V91 đoạn cống
65Mối nối cốngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5mối nối
66Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,84m3
67Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,035100m2
68Đá hộc xây vữa XM M100, PCB30Theo mô tả kỹ thuật tại chương V16,69m3
69Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,02m3
70Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo mô tả kỹ thuật tại chương V13,098100m
71Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V9,271m3
72Đào móng bằng máy - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,371100m3
73Đắp đất bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,155100m3
74Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,309100m3
75Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,309100m3/1km
76Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo mô tả kỹ thuật tại chương V81 cấu kiện
77Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V81 cấu kiện
78Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo mô tả kỹ thuật tại chương V141 cấu kiện
79Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V141 cấu kiện
80Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4,3610 tấn/1km
81Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V13,43m3
82Ván khuôn cốngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,118100m2
83Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,338tấn
84Lắp đặt ống cốngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V81 đoạn cống
85Mối nối cốngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6mối nối
86Bê tông móng cống, bê tông M200, đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,4m3
87Ván khuôn móng cốngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,072100m2
88Gia công, lắp đặt cốt thép móng cống, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,117tấn
89Gia công, lắp đặt cốt thép móng cống, ĐK ≤18mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,011tấn
90Lắp đặt móng cốngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V61cấu kiện
91Đá hộc xây vữa XM M100, PCB30Theo mô tả kỹ thuật tại chương V32,19m3
92Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,74m3
93Lắp đặt bản giảm tảiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V81cấu kiện
94Bê tông bản giảm tải đá 1x2 mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,58m3
95Ván khuôn bản giám tảiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,064100m2
96Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản giảm tải DTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,122tấn
97Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản giảm tải D>10Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,047tấn
98Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,4m3
99Đào móng băng bằng thủ công- Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V12,631m3
100Đào móng bằng máy - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,505100m3
101Đắp đất bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,211100m3
102Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,421100m3
103Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,421100m3/1km
104Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo mô tả kỹ thuật tại chương V23,373100m
105Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Theo mô tả kỹ thuật tại chương V308,47m3
106Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Theo mô tả kỹ thuật tại chương V286,2m3
107Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V41,28m3
108Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo mô tả kỹ thuật tại chương V256,322100m
109Ống nhựa PVC 60Theo mô tả kỹ thuật tại chương V139,41
110Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V28,62m2
111Bê tông mũ tường chắn M200, đá 1x2, PCB30Theo mô tả kỹ thuật tại chương V29,07m3
112Ván khuôn mũ tường chắnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,18100m2
113Đào móng băng bằng thủ công- Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V130,4261m3
114Đào móng bằng máy - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V5,217100m3
115Đắp đất bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,97100m3
116Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V5,552100m3
117Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V5,552100m3/1km
118Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
119Biển báo tam giác A70Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
120Cột đỡ biển báo D90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V17,4m
121Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3,2mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8,8m2
B DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV
1Xà khóa lệch hạ thế trên cột tròn XKL-1T-0,4kVTheo mô tả kỹ thuật tại chương V28bộ
2Tấm móc F20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V86bộ
3Kẹp hãm 50-95Theo mô tả kỹ thuật tại chương V86bộ
4Đai thép + khóaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V188cái
5Ghíp nhôm 3 bulongTheo mô tả kỹ thuật tại chương V16bộ
6Đầu cốt đồng nhôm AM 95Theo mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
7Ghíp nhôm bọc nhựa 2bulong GN2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V112cái
8Băng dínhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V50cuận
9Cáp nhôm vặn xoắn 4x95mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1.477m
10Dây muller 2x11 xuống hộp công tơTheo mô tả kỹ thuật tại chương V156m
11Dây sau công tơ Cu/xlpe/pvc 2x4mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V820m
12Dây sau công tơ 3pha Cu/xlpe/pvc 3x16+1x10mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V24m
13Cột bê tông PC8,5 - 5.0Theo mô tả kỹ thuật tại chương V32cột
14Tiếp địa lặp lại RllTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
15Xà đỡ dây sau công tơ XT201 - 1TTheo mô tả kỹ thuật tại chương V28bộ
16Sứ A20 + phụ kiệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V112quả
17Ca xe vận chuyển vật tưTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2ca
18Công bậc 2/7 thu dọnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2công
19Móng cột và đào, lấp tiếp địa lặp lạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1móng
20Tháo, lắp hòm công tơ H2; hộp tiếp dịaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V15hồm
21Tháo, lắp hòm công tơ H4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V14hồm
22Tháo hạ + Lắp lại hòm CT 3 pha, tủ tụ bùTheo mô tả kỹ thuật tại chương V9hồm
23Tháo dây CVX4x95mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1.365m
24Tháo xà hạ thếTheo mô tả kỹ thuật tại chương V16bộ
25Hạ cột H7,5; LT8,5Theo mô tả kỹ thuật tại chương V32cột
26Tháo và lắp lại Bộ đèn comfacTheo mô tả kỹ thuật tại chương V30bộ
27Ca xe 5 tấn vận chuyển vật tư về CTTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2ca
28Thu dọn sau thi côngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2công
29TN tiếp địaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4vị trí
30TN Cáp lực điện áp 0,4kVTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6414323E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.282864E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.660.017.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.320.034.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ (nếu có), chứng nhận, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.52
2 Cán bộ thi công hạng mục giao thông 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông,- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ (nếu có), chứng nhận, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật điện,- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ (nếu có), chứng nhận, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.31
4 Cán bộ An toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ (nếu có), chứng nhận, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe gắn cẩu Tải trọng ≥5 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
2 Máy hàn điện Công suất ≥23kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
3 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0.8m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
4 Lu bánh thép Công suất lu 9-12T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
5 Lu bánh hơi Công suất lu ≥16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
6 Lu rung Công suất lu ≥25T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
7 Máy ủi Công suất ≤110CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
8 Máy trộn bê tông Công suất ≥250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
9 Máy phun nhựa đường Dung tích bồn ≤ 7m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
10 Máy rải bê tông nhựa Công suất ≥ 110CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
11 Đầm cóc Áp lực đầm ≥10kN, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
12 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥7Tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
13 Ô tô tưới nước Dung tích bồn ≥5m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
14 Máy nén khí Công suất ≥360m3/h, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
15 Búa căn khí nén Công suất ≥ 3m3/ph, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->