Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng khu cửa khẩu Trà Lĩnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210822953-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng khu cửa khẩu Trà Lĩnh
Số hiệu KHLCNT 20210810641
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-23 08:05:00 đến ngày 2021-09-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,058,412,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.26E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.764E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là Hợp đồng xây dựng quy mô tương tự và đạt 01 trong 02 nội dung sau:+ Ít nhất 01 hợp đồng bao gồm các công trình có giá trị tối thiểu: Công trình giao thông: 5,00 tỷ đồng và 01 Công trình Nông nghiệp - phát triển nông thôn: 2,00 tỷ đồng và Công trình hạ tầng kỹ thuật khác: 3,50 tỷ đồng. Tổng giá trị tối thiểu các hợp đồng đạt 10,60 tỷ đồng.+ Hoặc ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 10,60 tỷ đồng có các hạng mục tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật công trình xây dựng và Có chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng công trình hoặc An toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Hạ tầng kỹ thuật; Xây dựng dân dụng) từ hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ trung cấp trở lên là kỹ thuật công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ trung cấp trở lên là kỹ thuật công trình xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ >=10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Bộ thiết bị thi công láng nhựa (Máy nén khí tưới nhựa nóng, thiết bị nấu nhựa, lu tĩnh...)
- Đặc điểm thiết bị - Lu tĩnh làm mặt đá lớp 1, 2 và 3;- Trường hợp nấu và tưới kết hợp chỉ cần 01 thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt dung tích gầu ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng khu cửa khẩu Trà Lĩnh
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng khu cửa khẩu Trà Lĩnh, huyện Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Tổ 10, thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Trùng Khánh. Địa chỉ: Thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng. - Bên mời thầu: Ban QLDA ĐT&XD huyện Trùng Khánh. Địa chỉ: Thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát thiết kế BVTC và DT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế công trình 136. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc Nhiệt Đới. + Đơn vị thẩm định E-HSMT là: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Trùng Khánh


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Tổ 10, thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Trùng Khánh. Địa chỉ: Thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng. - Bên mời thầu: Ban QLDA ĐT&XD huyện Trùng Khánh. Địa chỉ: Thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy chứng nhân đăng ký kinh doanh có đăng ký lĩnh vực ngành tham gia thi công xây dựng; + Giấy xác nhận nghĩa vụ thuế tính đến thời điểm Quý III/2021; (Các tài liệu này sẽ được bên mời thầu yêu cầu xuất trình trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng nếu nhà thầu chưa kèm theo E-HSDT. Trong trường hợp nhà thầu thiếu một trong các tài liệu nêu trên thì nhà thầu sẽ bị loại).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Trùng Khánh. Địa chỉ: Thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng. - Bên mời thầu: Ban QLDA ĐT&XD huyện Trùng Khánh. Địa chỉ: Thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Trùng Khánh. Địa chỉ: Thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân huyện Trùng Khánh. Địa chỉ: Thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Trùng Khánh. Địa chỉ: Thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN GẠT TẠO MẶT BẰNG
1Đào bóc đất hữu cơ bằng máy đào 49,326100m3
2Đào san đất bằng máy đào Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0209100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V-Yêu cầu kỹ thuật49,326100m3
4Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp IChương V-Yêu cầu kỹ thuật49,326100m3
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt K=0,90Chương V-Yêu cầu kỹ thuật281,0512100m3
6Đào xúc đất bằng máy đào Chương V-Yêu cầu kỹ thuật309,1563100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V-Yêu cầu kỹ thuật309,1563100m3
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào Chương V-Yêu cầu kỹ thuật63,248100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V-Yêu cầu kỹ thuật3,468100m3
3Đào khuôn đất cấp III bằng TC (tính 5% KL)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật13,007m3
4Đào khuôn bằng máy đào Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,4713100m3
5Đào rãnh dọc (cải mương) bằng máy đào Chương V-Yêu cầu kỹ thuật18,159100m3
6Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt K=0,95Chương V-Yêu cầu kỹ thuật173,726100m3
7Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt K=0,98Chương V-Yêu cầu kỹ thuật19,242100m3
8Xáo xới nền đường dày 30cmChương V-Yêu cầu kỹ thuật9,247100m2
9Lu lèn lại sau khi xáo xới K98Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,774100m2
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V-Yêu cầu kỹ thuật63,248100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô 10T 1km tiếp theo, đất cấp IChương V-Yêu cầu kỹ thuật63,248100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,468100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô 10T 1km tiếp theo, đất cấp IIChương V-Yêu cầu kỹ thuật3,468100m3
14Đào xúc đất bằng máy đào Chương V-Yêu cầu kỹ thuật197,871100m3
15Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô 10T, phạm vi Chương V-Yêu cầu kỹ thuật172,2079100m3
16Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 24cmChương V-Yêu cầu kỹ thuật13,8503100m3
17Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 14cmChương V-Yêu cầu kỹ thuật8,0793100m3
18Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật53,2391100m2
19Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật53,2391100m2
20Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200Chương V-Yêu cầu kỹ thuật65,54m3
21SXLD, tháo dỡ ván khuôn bó vỉaChương V-Yêu cầu kỹ thuật10,0532100m2
22Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật42,24m3
23Vữa đệm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V-Yêu cầu kỹ thuật424,97m2
24Lắp dựng bó vỉa bê tông đúc sẵn, bằng thủ côngChương V-Yêu cầu kỹ thuật1.634,41m
25Vữa đệm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V-Yêu cầu kỹ thuật490,32m2
26Bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V-Yêu cầu kỹ thuật24,52m3
27Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V-Yêu cầu kỹ thuật13,08m3
28Bê tông khóa hè đá 1x2, mác 150Chương V-Yêu cầu kỹ thuật16,34m3
29Ván khuôn gỗChương V-Yêu cầu kỹ thuật4,9032100m2
30Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V-Yêu cầu kỹ thuật292,52m3
31Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x30mm - xanh xámChương V-Yêu cầu kỹ thuật3.656,5m2
32Xây bồn hoa gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V-Yêu cầu kỹ thuật23,98m3
33Trồng cây xanh vỉa hè - Cây bằng lăng D=8-10cmChương V-Yêu cầu kỹ thuật50cây
34Đào móng kè, đất cấp III bằng TC (tính 5% KL)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật31,824m3
35Đào móng, bằng máy đào Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6,0466100m3
36Đào móng băng, đất cấp IV bằng TC (tính 5% KL)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7,956m3
37Đào móng, bằng máy đào Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,5116100m3
38Bê tông móng, đá 4x6, mác 150Chương V-Yêu cầu kỹ thuật355,68m3
39Bê tông thân kè, đá 2x4, mác 150Chương V-Yêu cầu kỹ thuật561,6m3
40Ván khuôn gỗChương V-Yêu cầu kỹ thuật17,42100m2
41Đắp đất sét đầm chặtChương V-Yêu cầu kỹ thuật30,78m3
42Ống nhựa PVC D90 thoát nước sau kèChương V-Yêu cầu kỹ thuật124m
43Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,387100m3
44Đào móng đất cấp III bằng TC (tính 5% KL)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11,149m3
45Đào móng bằng máy đào Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,1183100m3
46Đào móng đất cấp IV bằng TC (tính 5% KL)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,7875m3
47Đào móng bằng máy đào Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,5296100m3
48Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,68m3
49Ván khuôn móng mố, tường cánhChương V-Yêu cầu kỹ thuật3,326100m2
50Bê tông móng mố, tường cánh đá 4x6, mác 150Chương V-Yêu cầu kỹ thuật57,56m3
51Bê tông thân mố đá 2x4 mác 200Chương V-Yêu cầu kỹ thuật107,64m3
52Ván khuôn mũ mố, giằng chốngChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,45100m2
53Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8,41m3
54SXLD cốt thép mũ mố cầu, đ.kính Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,369tấn
55SXLD cốt thép mũ mố cầu, đ. kính >10 mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0923tấn
56Bê tông giằng chống, đá 1x2, mác 200Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,35m3
57SXLD cốt thép giằng chống, đường kính Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0199tấn
58SXLD cốt thép giằng chống, đường kính >10 mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,054tấn
59Làm lớp đệm móng bằng cấp phối đá thảiChương V-Yêu cầu kỹ thuật23,67m3
60Bê tông gia cố lòng cầu đá 4x6, mác 150Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11,84m3
61Ván khuôn mặt cầuChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,7205100m2
62Bê tông bản mặt cầu, lớp phủ mặt cầu đá 1x2, mác 300Chương V-Yêu cầu kỹ thuật21,29m3
63SXLD cốt thép bản mặt cầu đường kính Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,5601tấn
64SXLD cốt thép bản mặt cầu đường kính > 18 mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật1,9296tấn
65Bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 250Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10,72m3
66SXLĐ cốt thép bản quá độ, đkính Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,4482tấn
67SXLĐ cốt thép bản quá độ, đkính > 10 mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật1,2389tấn
68Lắp dựng bản quá độ, trọng lượng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật16cái
C THOÁT NƯỚC MẶT
1Đào đất hố ga máy đào Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,3884100m3
2Đào hố ga, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 (5%)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11,3165m3
3Bê tông lót hố ga, M100, PC30, đá 4x6Chương V-Yêu cầu kỹ thuật14,276m3
4Ván khuôn gỗ thành hố gaChương V-Yêu cầu kỹ thuật6,4088100m2
5Bê tông hố ga M200, PC30, đá 1x2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật124,72m3
6Lắp dựng cốt thép thành hố ga, ĐK Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10,2883tấn
7Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan bản nắp, đá 1x2, M200Chương V-Yêu cầu kỹ thuật26,07m3
8Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, bản nắp hố ga, cốngChương V-Yêu cầu kỹ thuật1,2211100m2
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan bản nắpChương V-Yêu cầu kỹ thuật2,9577tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V-Yêu cầu kỹ thuật201cấu kiện
11Bản nắp ghi gang loại chữ nhậtChương V-Yêu cầu kỹ thuật37cái
12Bản nắp gang loại hình trònChương V-Yêu cầu kỹ thuật37cái
13Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 (1/6 KL đào)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,6407100m3
14Đào đất mương, rộng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,695100m3
15Đào mương, thủ công, rộng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8,9208m3
16Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V-Yêu cầu kỹ thuật30,5856m3
17Xây mương gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày 11cm, vữa XM M75Chương V-Yêu cầu kỹ thuật38,94m3
18Trát mương, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V-Yêu cầu kỹ thuật495,6m2
19Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván gỗ nắp đanChương V-Yêu cầu kỹ thuật1,0584100m2
20Sản xuất, lắp đặt tấm đanChương V-Yêu cầu kỹ thuật4,8421tấn
21Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200Chương V-Yêu cầu kỹ thuật22,074m3
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V-Yêu cầu kỹ thuật283cấu kiện
23Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,2974100m3
24Đào đất cống rộng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12,8623100m3
25Đào cống thủ công, rộng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật67,6968m3
26Ván khuôn gỗ đế cốngChương V-Yêu cầu kỹ thuật5,0914100m2
27Lắp dựng cốt thép đế cống ĐK Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,6037tấn
28Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK Chương V-Yêu cầu kỹ thuật16,8005tấn
29Bê tông đế cống SX , M200, PC30, đá 1x2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật46,509m3
30Sản xuất và lắp dựng bê tông ống cống, đá 1x2, M200Chương V-Yêu cầu kỹ thuật209,264m3
31LD đế cống bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật849cái
32Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Chương V-Yêu cầu kỹ thuật348,5đoạn ống
33Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Chương V-Yêu cầu kỹ thuật76đoạn ống
34Làm khớp nối ngăn nước, gioăng cao suChương V-Yêu cầu kỹ thuật1.060,1268m
35Láng bít khe nối dày TB 2cm, vữa XM M100Chương V-Yêu cầu kỹ thuật42,405m2
36Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,6362100m3
D THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào đất hố ga máy đào Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,8156100m3
2Đào hố ga, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 (5%)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,2923m3
3Bê tông lót hố ga, M100, PC30, đá 4x6Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,4872m3
4Ván khuôn gỗ đáy hố gaChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,248100m2
5Lắp dựng cốt thép đáy hố ga ĐK Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,763tấn
6Bê tông đáy hố ga M200, PC30, đá 1x2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7,688m3
7Xây hố ga, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V-Yêu cầu kỹ thuật26,2759m3
8Trát thành hố ga dày 2cm, vữa XM M75Chương V-Yêu cầu kỹ thuật251,088m2
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,5815tấn
10Thép thang xuống kiểm traChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,2717tấn
11Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan đá 1x2, M200Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6,84m3
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, bản nắp hố gaChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,3104100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V-Yêu cầu kỹ thuật25cấu kiện
14Bản nắp gang loại hình trònChương V-Yêu cầu kỹ thuật13cái
15Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=110mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật6,96100m
16Nút bịt PVC D110Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8Cái
17Cút tê PVC 110/76Chương V-Yêu cầu kỹ thuật125Cái
18Cút nối T PVC 110Chương V-Yêu cầu kỹ thuật24Cái
19Nút bịt PVC D76Chương V-Yêu cầu kỹ thuật125Cái
20Đào đất ống rộng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,1546100m3
21Đào đất ống thoát nước, thủ công, đất C3 (5%KL)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11,34m3
22Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, ống dài 5m, ĐK 200mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật3,9100m
23Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, ống dài 5m, ĐK 250mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật1,5100m
24Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,998100m3
25Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
E CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Đào đất hố van máy đào Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,2644100m3
2Đào hố van thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 (5%)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6,6545m3
3Bê tông lót hố ga, M100, PC30, đá 4x6Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6,6805m3
4Ván khuôn gỗ đáy hố gaChương V-Yêu cầu kỹ thuật1,4477100m2
5Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1052tấn
6Lắp dựng cốt thép hố ga ĐK Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,4212tấn
7Bê tông đáy hố ga M200, PC30, đá 1x2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật30,3674m3
8Đào đất đặt trụ cứu hỏa máy đào Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,2304100m3
9Bê tông gối trụ M150, PC30, đá 1x2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,1475m3
10Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật5cái
11Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đ. kính ống 100mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
12Lắp đặt van ren, đường kính van 100mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật3cái
13Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật10cái
14Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK 110mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,048100m
15Gia công và lắp đặt bích tròn, ĐK 109mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật8cặp bích
16Bu lông M16Chương V-Yêu cầu kỹ thuật20bộ
17Lắp đặt miệng khóa gang nối bằng p/p mặt bích, ĐK 100mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật5mối nối
18Lắp đặt cút, tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật9cái
19Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK 140mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật5,9100m
20Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK 110mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật6,5100m
21Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK 50mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật7,05100m
22Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK 110mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật10cái
23Lắp đặt côn , cút HDPE nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật5cái
24Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK 110mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật15cái
25Lắp đặt Bích, d=100mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
26Lắp đặt BU nhựa nối bằng p/p hàn, 110/50Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
27Lắp đai khởi thủy, ĐK 100mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật18cái
28Lắp đai khởi thủy, ĐK 60mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật26cái
29Đào đất đặt đường ống, máy đào Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,6258100m3
30Đào đất đặt ống cấp nước bằng thủ công, đất cấp II (10% KL)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật29,175m3
31Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,7347100m3
32Đào hố đặt điểm đấu dịch vụ bằng máy đào Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,4989100m3
33Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1682100m3
34Lắp đai khởi thủy, ĐK 110mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật21cái
35Lắp đặt côn nhựa PE, ĐK 50mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật42cái
36Lắp đặt Kép thép tráng kẽm, 1/2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật21cái
37Lắp đặt van cổng d=50mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật21cái
38Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật21cái
39Lắp chụp van nhựa d=110mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật21cái
40Lắp đặt ống nhựa PE, ĐK 50mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,22100m
41Lắp đặt cút nhựa PE, ĐK 50mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật7cái
42Lắp nút bịt nhựa d=50mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật9cái
43Lắp đai khởi thủy, ĐK 50mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật9cái
44Lắp đặt côn nhựa PE, ĐK 50mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật7cái
F TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Đào móng, bằng máy đào Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,0472100m3
2Đào móng băng, rộng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5,5112m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1837100m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,95m3
5Cốt thép bể, đường kính Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,2003tấn
6Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Chương V-Yêu cầu kỹ thuật29,16m3
7Ván khuôn gỗ bể chứaChương V-Yêu cầu kỹ thuật2,1771100m2
8Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, chiều dày Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,7314m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V-Yêu cầu kỹ thuật31,4545m2
10Quét nước ximăng 2 nướcChương V-Yêu cầu kỹ thuật126,8m2
11Đào móng, bằng máy đào Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0133100m3
12Đào móng băng, đất cấp III bằng TC (tính 5% KL)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,07m3
13Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,2100m3
14Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 50Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,8m3
15Cốt thép móng, đường kính Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0532tấn
16Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,28m3
17Bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,2896m3
18Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6,3844m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V-Yêu cầu kỹ thuật26,72m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V-Yêu cầu kỹ thuật23,904m2
21Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,076m3
22Cốt thép lanh tô, đường kính Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0014tấn
23Cốt thép lanh tô, đường kính >10 mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0093tấn
24Sản xuất xà gồ thép hộp tráng kẽmChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0906tấn
25Lắp dựng xà gồ thépChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0906tấn
26Lợp mái tôn dày 0.4mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,132100m2
27Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0256tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-Yêu cầu kỹ thuật2,5m2
29Lắp dựng hoa sắt cửaChương V-Yêu cầu kỹ thuật2,24m2
30SX cửa đi kính khuôn nhôm màu đồngChương V-Yêu cầu kỹ thuật3,36m2
31SX cửa sổ kính khuôn nhôm màu đồngChương V-Yêu cầu kỹ thuật1,92m2
32Khóa cửa tay nắm trònChương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
33Chốt nhỏ cửa sổChương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
34Lắp đặt quạt điện-Quạt trầnChương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
35Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngChương V-Yêu cầu kỹ thuật2bộ
36Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
37Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 2 ổ cắmChương V-Yêu cầu kỹ thuật1bảng
38Lắp đặt dây đơn Chương V-Yêu cầu kỹ thuật15m
39Cầu chì sứ xoáy 2aChương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
40Đào móng cột đất cấp IIIChương V-Yêu cầu kỹ thuật1,28m3
41Bê tông móng 150, bê tông đá 2x4Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,1m3
42Bê tông trụ hàng rào thép gai, đá 1x2, mác 200Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,72m3
43SXLD cốt thép cột, đường kính Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0962tấn
44SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,014100m2
45LD cột bằng thủ công, trọng lượng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật16cái
46SXLD dây thép gai mạ kẽm DK 2.7mm (6m/1kg)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật30kg
G CẤP ĐIỆN
1Đào đất đặt đường ống, máy đào Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,897100m3
2Đào đất đặt đường ống, đất cấp III(20% đào TC)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật47,424m3
3Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,715100m3
4Gạch chỉ bảo vệ cápChương V-Yêu cầu kỹ thuật8.820viên
5Băng báo hiệu cápChương V-Yêu cầu kỹ thuật245m2
6Lắp đặt ống nhựa HDPE - PE 80 ĐK 60mm luồn ống cápChương V-Yêu cầu kỹ thuật9,5100m
7Lắp đặt ống thép đen lồng ống qua đường bằng phương pháp hàn, đường kính 80mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
8Đào móng cột chiếu sáng, đất cấp IIIChương V-Yêu cầu kỹ thuật9m3
9Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9m3
10Bu lông móng M24:300x300x675mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật36bộ
11Lắp đặt ống nhựa HDPE - PE 105/80mm luồn ống cáp dưới chân cột đènChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,72100m
12Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công đất cấp IIIChương V-Yêu cầu kỹ thuật15,96m3
13Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,16100m3
14Cọc tiếp địa mạ đồng L63x63x5 dài 2,5mChương V-Yêu cầu kỹ thuật55cái
15Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp IIIChương V-Yêu cầu kỹ thuật5,510 cọc
16Dây tiếp địa M10Chương V-Yêu cầu kỹ thuật800m
17Kéo rải và lắp tiếp địa, Thép tròn D= 8-10mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,8km/dây
18Lắp dựng cột thép bằng thủ công kết hợp cơ giới, bằng cần cẩu 10tấn, Chiều cao cột H=12m, 10mChương V-Yêu cầu kỹ thuật4,419tấn
19Cột đèn cần đơn cao 10m bóng Natri cap áp 250W (trọn bộ)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9cột
20Cột đèn cần đơn cao 6m bóng Natri cap áp 250W (trọn bộ)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật27cột
21Lắp đặt cần đèn các loạiChương V-Yêu cầu kỹ thuật361 bộ
22Cung cấp cần đèn + chóaChương V-Yêu cầu kỹ thuật36bộ
23Đường cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 mm2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật950m
24Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6 mm2 trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9,5100m
25Dây CU/PVC/PVC 2x2,5 mm2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật468m
26Luồn dây CU//PVC/PVC 2x2,5 mm2 lên đènChương V-Yêu cầu kỹ thuật4,68100m
27Luồn đầu cápChương V-Yêu cầu kỹ thuật72bộ
28Thí nghiệm xác định độ chặt của nền đường đất hoặc cát đồng nhất - thí nghiệm trên mặtChương V-Yêu cầu kỹ thuật371 điểm TN
29Tủ điện phân phối hạ thế (trọn bộ)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3Tủ
30Tủ công tơ (trọn bộ)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật16Tủ
31Đào móng tủ điện bằng thủ công, đất cấp IIIChương V-Yêu cầu kỹ thuật7,48m3
32Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (1/4 đào)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,87m3
33Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,87m3
34Xây móng tủ điện gạch chỉ đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6,22m3
35Trát mặt ngoài móng tủ điện dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-Yêu cầu kỹ thuật39,806m2
36Đào đất đặt đường ống, máy đào Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,313100m3
37Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công đất cấp IIIChương V-Yêu cầu kỹ thuật32,832m3
38Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,642100m3
39Gia công và đóng cọc chống sétChương V-Yêu cầu kỹ thuật114cọc
40Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật513m
41Cáp ngầm trung thế 0,4/35kw - cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 3*70+1*50mm2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật80m
42Cáp 0,6/1kv - cu/xlpe/pvc/dsta/pvc (3*120+1*95)mm2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật75m
43Cáp 0,6/1kv - cu/xlpe/pvc/dsta/pvc (3*95+1*70)mm2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật65m
44Cáp 0,6/1kv - cu/xlpe/pvc/dsta/pvc (3*70+1*50)mm2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật240m
45Cáp 0,6/1kv - cu/xlpe/pvc/dsta/pvc (3*35+1*25)mm2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật130m
46Lắp đặt cáp 0,6/1kv - cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 4x180,4*95 mm2 trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,2100m
47Lắp đặt cáp 0,6/1kv - cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 4x25 mm2 trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,3100m
48Đào rãnh cáp bằng máy, đất C3(80% đào máy)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,533100m3
49Đào rãnh cáp thủ công, đất C3(20% đào thủ công)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật38,32m3
50Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,031100m3
51Gạch chỉ bảo vệ cápChương V-Yêu cầu kỹ thuật5.310viên
52Băng báo hiệu cápChương V-Yêu cầu kỹ thuật147,5m2
53Lắp đặt ống nhựa HDPE - PE 80 ĐK 65mm luồn ống cápChương V-Yêu cầu kỹ thuật5,55100m
54Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=80mm lồng ống qua đườngChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,35100m
55Đào đất móng trạm biến áp bằng thủ công, Đất cấp III (5% khối lượng)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,338m3
56Đào đất móng trạm biến áp, máy đào Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,064100m3
57Đổ bê tông lót móng đá 4x6 M100Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,024m3
58Xây móng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6,421m3
59Trát chân móng dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12,696m2
60Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,234m3
61Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,02100m2
62Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,021tấn
63Đắp cát nền , máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,03100m3
64Bê tông nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,289m3
65Đào đất rãnh tiếp địa,Rộng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật19,2m3
66Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9Chương V-Yêu cầu kỹ thuật19,2m3
67Thép dẹt 40x4mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật50,4kg
68Thép dẹt 25x5mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật4,9kg
69Kéo dải dây tiếp địaChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,552m
70Dây đồng trần M95Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,5m
71Cọc tiếp địa đồng mạ đồng L63x63x5 dài 2,5mChương V-Yêu cầu kỹ thuật6cọc
72Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp IIIChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,610 cọc
73Biển báo trạm biến ápChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,864m2
74Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại > 750KVAChương V-Yêu cầu kỹ thuật11 máy
75Lắp tủ điện trung thếChương V-Yêu cầu kỹ thuật11 tủ
76Lắp tủ điện hạ thếChương V-Yêu cầu kỹ thuật11 tủ
77Lắp phụ kiện các loạiChương V-Yêu cầu kỹ thuật31 bộ
78Vận chuyển máy biến áp (xe chuyên dụng 7 tấn)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1ca
79Cẩu 5 tấnChương V-Yêu cầu kỹ thuật1ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.26E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.764E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là Hợp đồng xây dựng quy mô tương tự và đạt 01 trong 02 nội dung sau:+ Ít nhất 01 hợp đồng bao gồm các công trình có giá trị tối thiểu: Công trình giao thông: 5,00 tỷ đồng và 01 Công trình Nông nghiệp - phát triển nông thôn: 2,00 tỷ đồng và Công trình hạ tầng kỹ thuật khác: 3,50 tỷ đồng. Tổng giá trị tối thiểu các hợp đồng đạt 10,60 tỷ đồng.+ Hoặc ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 10,60 tỷ đồng có các hạng mục tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật công trình xây dựng và Có chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng công trình hoặc An toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Hạ tầng kỹ thuật; Xây dựng dân dụng) từ hạng III trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Yêu cầu có trình độ trung cấp trở lên là kỹ thuật công trình giao thông31
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Yêu cầu có trình độ trung cấp trở lên là kỹ thuật công trình xây dựng dân dụng31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >=10 tấn Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực3
2 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt3
3 Bộ thiết bị thi công láng nhựa (Máy nén khí tưới nhựa nóng, thiết bị nấu nhựa, lu tĩnh...) - Lu tĩnh làm mặt đá lớp 1, 2 và 3;- Trường hợp nấu và tưới kết hợp chỉ cần 01 thiết bị.1
4 Máy xúc Còn sử dụng tốt dung tích gầu ≥0,8m32
5 Máy lu rung Còn sử dụng tốt1
6 Máy ủi Còn sử dụng tốt1
7 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
8 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
9 Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->