Gói thầu: Sửa chữa, bảo trì, bảo dưỡng thay thế thiết bị phòng cháy chữa cháy và hệ thống chống sét cho Văn phòng Cục Thuế và các Chi cục Thuế khu vực
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210857302-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Cà Mau |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, bảo trì, bảo dưỡng thay thế thiết bị phòng cháy chữa cháy và hệ thống chống sét cho Văn phòng Cục Thuế và các Chi cục Thuế khu vực |
| Số hiệu KHLCNT | 20210712604 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-23 08:06:00 đến ngày 2021-08-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 484,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là484.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 145.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Sửa chữa, bảo trì thay thế các thiết bị Hệ thống Phòng cháy chữa cháy và chống sét hoặc đã thi công hệ thống PCCC và chống sét Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 660.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn:- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy các lĩnh vực: Tư vấn kiểm tra, kiểm định kỹ thuật về PCCC; Chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Đã làm chỉ huy công trình thi công gói thấu phòng cháy chữa cháy của ít nhất 01 công trình xây dựng.(Tài liệu chứng minh: Bản chụp chứng thực hoặc sao y công chứng bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân, kèm theo bản chụp một trong các tài liệu: Xác nhận của Chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình, hạng mục công trình theo yêu cầu hoặc có tên và chức danh chỉ huy trưởng trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình, hạng mục công trình vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kỹ thuật công trình và kiểm tra thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy, có chứng chỉ giám sát về phòng cháy chữa cháy hoặc Điện - Điện tử có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, có chứng chỉ giám sát về lắp đặt thiết bị.(Tài liệu chứng minh: Bản chụp chứng thực hoặc sao y bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ bảo trì bảo dưỡng hệ thống phòng cháy chữa cháy và nạp sạc bình chữa cháy |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên về cơ khí, hàn, điện, điện tử, điện công nghiệp, điện dân dụng.( Tài liệu chứng minh: Bản chụp công chứng bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy nạp bột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để nạp bột |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy nạp khí CO2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để nạp khí CO2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Thiết bị tạo khói | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thử đầu báo khói |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Thiết bị hút bụi cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung để vệ sinh và hút bụi cho đầu báo khói |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đồng hồ đo điện trở đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đo điện trở đất |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Thiết bị thử nghiệm áp suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng kiểm tra áp suất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống báo cháy tự động, hệ thống đèn chiếu sáng sự cố, đèn thoát nạn; Và Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống họng nước chữa cháy trong nhà và họng nước chữa cháy ngoài nhà; | Theo mô tả tại Chương V E | Năm | 1 | |
| 2 | Đo kiểm tra điện trở nối đất hệ thống chống sét | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | T.Bộ | 1 | |
| 3 | Nạp sạc bình chữa cháy Khí CO2 – 03 kg | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Bình | 15 | |
| 4 | Nạp sạc bình chữa cháy Bột – 08 kg | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Bình | 30 | |
| 5 | Nạp sạc bình chữa cháy Bột – 35 kg | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Bình | 2 | |
| 6 | Thay Loa phun MT3 | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Cái | 3 | |
| 7 | Thay dây + Loa bình bột F8 | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Cái | 5 | |
| 8 | Thay đồng hồ bình bột F8 | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Cái | 6 | |
| 9 | Vận chuyển (đi và về) | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Chuyến | 2 | |
| 10 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Cái | 5 | |
| 11 | Đèn EXIT (Chỉ dẫn lối thoát nạn) | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Cái | 3 | |
| 12 | Phích cắm điện | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Cái | 8 | |
| 13 | Công tắc nhấn khẩn báo cháy | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Cái | 1 | |
| 14 | Đầu báo nhiệt | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Cái | 1 | |
| 15 | Đầu báo cháy khói | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Cái | 2 | |
| 16 | Trụ chữa cháy ngoài nhà D100/2x65mm | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Cái | 1 | |
| 17 | Cuộn vòi chữa cháy D50 (vòi B ) ; L=20m | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Cuộn | 2 | |
| 18 | Cuộn chữa cháy D65 (vòi A), L=20m | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | cuộn | 1 | |
| 19 | Bộ nội qui + tiêu lệnh chữa cháy bằng Alumina | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Bộ | 5 | |
| 20 | Nắp đậy ngàm A | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 21 | Nắp đậy bình nhiên liệu của máy bơm Diesel | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Cái | 1 | |
| 22 | Tủ chữa cháy ngoài nhà bằng Inox 500x700x220 | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Cái | 2 | |
| 23 | Vật liệu phụ | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Lô | 1 | |
| 24 | Chi phí nhân công thay thế lắp đặt | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | T.Bộ | 1 | |
| 25 | Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống báo cháy tự động, hệ thống đèn chiếu sáng sự cố, đèn thoát nạn; Và Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống họng nước chữa cháy trong nhà và họng nước chữa cháy ngoài nhà; | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Năm | 1 | |
| 26 | Đo kiểm tra điện trở nối đất hệ thống chống sét | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | T.Bộ | 1 | |
| 27 | Nạp sạc bình chữa cháy Khí CO2 – 03 kg | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Bình | 17 | |
| 28 | Nạp sạc bình chữa cháy Khí CO2 – 05 kg | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Bình | 4 | |
| 29 | Nạp sạc bình chữa cháy Bột – 08 kg | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Bình | 8 | |
| 30 | Thay Loa phun MT3 | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Cái | 5 | |
| 31 | Thay dây + Loa bình bột F8 | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Cái | 2 | |
| 32 | Thay đồng hồ bình bột F8 | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Cái | 2 | |
| 33 | Vận chuyển (đi và về) | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Chuyến | 2 | |
| 34 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Cái | 2 | |
| 35 | Đèn EXIT (Chỉ dẫn lối thoát nạn) | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Cái | 2 | |
| 36 | Phích cắm điện | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Cái | 4 | |
| 37 | Công tắc nhấn khẩn báo cháy | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Cái | 1 | |
| 38 | Đầu báo nhiệt | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Cái | 2 | |
| 39 | Đầu báo cháy khói | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Cái | 3 | |
| 40 | Cuộn vòi chữa cháy D50 (vòi B) ; L=20m | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Cuộn | 1 | |
| 41 | Bộ nội qui + tiêu lệnh chữa cháy bằng Alumina | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 42 | Thay nhớt cho máy bơm chữa cháy động cơ nổ | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Lít | 5 | |
| 43 | Thay bộ lọc nhớt + Lọc dầu | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 44 | Vật liệu phụ | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Lô | 1 | |
| 45 | Chi phí nhân công thay thế lắp đặt; Kiểm tra thay nhớt, thay lọc nhớt, lọc dầu; Vệ sinh, Test hệ thống cụm bơm chữa cháy.... | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | T.Bộ | 1 | |
| 46 | Nạp Bình chữa cháy bột ABC MFZL8 - 8kg | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Cái | 8 | |
| 47 | Nạp Bình chữa cháy khí CO2 - 3kg | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Cái | 4 | |
| 48 | Thay Loa phun MT3 | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Cái | 1 | |
| 49 | Thay dây + Loa bình bột F8 | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Cái | 1 | |
| 50 | Thay đồng hồ bình bột F8 | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Cái | 1 | |
| 51 | Vận chuyển (đi và về) | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Chuyến | 2 | |
| 52 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Cái | 2 | |
| 53 | Đèn EXIT (Chỉ dẫn lối thoát nạn) | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Cái | 1 | |
| 54 | Phích cắm điện | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Cái | 3 | |
| 55 | Đầu báo nhiệt | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Cái | 1 | |
| 56 | Đầu báo cháy khói | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Cái | 1 | |
| 57 | Cuộn vòi chữa cháy D50 (vòi B); L=20m | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Cuộn | 1 | |
| 58 | Thay nhớt cho máy bơm chữa cháy động cơ nổ | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Lít | 5 | |
| 59 | Thay bộ lọc nhớt + Lọc dầu | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 60 | Vật liệu phụ | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Lô | 1 | |
| 61 | Chi phí nhân công thay thế lắp đặt; Kiểm tra thay nhớt, thay lọc nhớt, lọc dầu; Vệ sinh, Test hệ thống cụm bơm chữa cháy.... | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | T.Bộ | 1 | |
| 62 | Bảo trì ,bảo dưỡng hệ thống báo cháy tự động và bảo trì , bảo dưỡng hệ thống họng nước chữa cháy trong nhà và họng nước chữa cháy ngoài nhà, | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Năm | 1 | |
| 63 | Đo kiểm tra điện trở nối đất hệ thống chống sét | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | T.Bộ | 1 | |
| 64 | Nạp sạc bình chữa cháy Khí CO2 – 03 kg | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Bình | 8 | |
| 65 | Nạp sạc bình chữa cháy Khí CO2 – 05 kg | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Bình | 10 | |
| 66 | Nạp sạc bình chữa cháy Bột – 08 kg | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Bình | 10 | |
| 67 | Nạp sạc bình chữa cháy Bột – 35 kg | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Bình | 4 | |
| 68 | Thay dây + Loa bình bột F8 | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Cái | 1 | |
| 69 | Thay đồng hồ bình bột F8 | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Cái | 3 | |
| 70 | Vận chuyển (đi và về) | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Chuyến | 2 | |
| 71 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Cái | 2 | |
| 72 | Đèn EXIT (Chỉ dẫn lối thoát nạn) | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Cái | 2 | |
| 73 | Phích cắm điện | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Cái | 4 | |
| 74 | Đầu báo nhiệt | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Cái | 1 | |
| 75 | Đầu báo cháy khói | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Cái | 2 | |
| 76 | Thay nhớt cho máy bơm chữa cháy động cơ nổ | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Lít | 5 | |
| 77 | Thay bộ lọc nhớt + Lọc dầu | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 78 | Vật liệu phụ | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Lô | 1 | |
| 79 | Chi phí nhân công thay thế lắp đặt; Kiểm tra thay nhớt, thay lọc nhớt, lọc dầu; Vệ sinh, Test hệ thống cụm bơm chữa cháy.... | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | T.Bộ | 1 | |
| 80 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Cái | 1 | |
| 81 | Đèn EXIT (Chỉ dẫn lối thoát nạn) | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Cái | 1 | |
| 82 | Phích cắm điện | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Cái | 2 | |
| 83 | Đầu báo cháy khói | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Cái | 2 | |
| 84 | Cuộn vòi chữa cháy D50 (vòi B); L=20m | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Cuộn | 1 | |
| 85 | Vật liệu phụ | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Lô | 1 | |
| 86 | Chi phí nhân công thay thế lắp đặt | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | T.Bộ | 1 | |
| 87 | Bảo trì ,bảo dưỡng hệ thống báo cháy tự động, hệ thống đèn chiếu sáng sự cố, đèn thoát nạn; Và Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống họng nước chữa cháy trong nhà và họng nước chữa cháy ngoài nhà; | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Năm | 1 | |
| 88 | Đo kiểm tra điện trở nối đất hệ thống chống sét | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | T.Bộ | 1 | |
| 89 | Nạp sạc Bình chữa cháy bột - 8kg | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Cái | 20 | |
| 90 | Nạp sạc Bình chữa cháy khí CO2 - 5kg | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Cái | 8 | |
| 91 | Nạp sạc Bình chữa cháy Khí CO2 – 03 kg | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Bình | 6 | |
| 92 | Thay dây + Loa phun MT5 | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Cái | 1 | |
| 93 | Thay Loa phun MT3 | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Cái | 1 | |
| 94 | Thay dây + Loa bình bột F8 | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Cái | 3 | |
| 95 | Thay đồng hồ bình bột F8 | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Cái | 3 | |
| 96 | Vận chuyển (đi và về) | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Chuyến | 2 | |
| 97 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Cái | 2 | |
| 98 | Đèn EXIT (Chỉ dẫn lối thoát nạn) | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Cái | 2 | |
| 99 | Phích cắm điện | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Cái | 4 | |
| 100 | Công tắc nhấn khẩn báo cháy | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Cái | 1 | |
| 101 | Đầu báo nhiệt | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Cái | 3 | |
| 102 | Đầu báo cháy khói | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Cái | 1 | |
| 103 | Dây tín hiệu báo cháy 2 ruột (2x1.0mm2 ) | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | m | 70 | |
| 104 | Ống nhựa mềm D16 luồn dây bảo hộ dây tín hiệu | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | m | 70 | |
| 105 | Thay nhớt cho máy bơm chữa cháy động cơ nổ | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Lít | 5 | |
| 106 | Thay bộ lọc nhớt + Lọc dầu | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 107 | Vật liệu phụ | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Lô | 1 | |
| 108 | Chi phí nhân công thay thế lắp đặt; Kiểm tra thay nhớt, thay lọc nhớt, lọc dầu; Vệ sinh, Test hệ thống cụm bơm chữa cháy.... | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | T.Bộ | 1 | |
| 109 | Nạp sạc Bình chữa cháy bột - 8kg | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Cái | 8 | |
| 110 | Nạp sạc Bình chữa cháy Khí CO2 – 03 kg | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Bình | 4 | |
| 111 | Nạp sạc Bình chữa cháy bột - 4 kg | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Cái | 8 | |
| 112 | Thay dây + Loa bình bột F8 | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Cái | 3 | |
| 113 | Thay đồng hồ bình bột F8 | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Cái | 4 | |
| 114 | Thay đồng hồ bình bột F4 | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Cái | 2 | |
| 115 | Thay Loa phun MT3 | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Cái | 1 | |
| 116 | Vận chuyển ( đi và về ) | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Chuyến | 2 | |
| 117 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Cái | 1 | |
| 118 | Đèn EXIT (Chỉ dẫn lối thoát nạn) | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Cái | 1 | |
| 119 | Phích cắm điện | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Cái | 2 | |
| 120 | Đầu báo cháy khói | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Cái | 1 | |
| 121 | Vật liệu phụ | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Lô | 1 | |
| 122 | Chi phí nhân công thay thế lắp đặt; | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | T.Bộ | 1 | |
| 123 | Nạp sạc Bình chữa cháy bột - 8kg | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Cái | 6 | |
| 124 | Nạp sạc Bình chữa cháy Khí CO2 – 03 kg | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Bình | 6 | |
| 125 | Nạp sạc Bình chữa cháy bột - 4 kg | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Cái | 8 | |
| 126 | Thay dây + Loa bình bột F8 | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Cái | 2 | |
| 127 | Thay đồng hồ bình bột F8 | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Cái | 4 | |
| 128 | Thay đồng hồ bình bột F4 | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Cái | 4 | |
| 129 | Thay Loa phun MT3 | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Cái | 1 | |
| 130 | Vận chuyển ( đi và về ) | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Chuyến | 2 | |
| 131 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Cái | 1 | |
| 132 | Phích cắm điện | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Cái | 1 | |
| 133 | Đầu báo cháy khói | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Cái | 2 | |
| 134 | Vật liệu phụ | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Lô | 1 | |
| 135 | Chi phí nhân công thay thế lắp đặt; | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | T.Bộ | 1 | |
| 136 | Bảo trì ,bảo dưỡng hệ thống báo cháy tự động, hệ thống đèn chiếu sáng sự cố, đèn thoát nạn; Và Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống họng nước chữa cháy trong nhà và họng nước chữa cháy ngoài nhà; | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Năm | 1 | |
| 137 | Đo kiểm tra điện trở nối đất hệ thống chống sét | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | T.Bộ | 1 | |
| 138 | Nạp sạc Bình chữa cháy bột - 4kg | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Cái | 8 | |
| 139 | Nạp sạc Bình chữa cháy Khí CO2 – 03 kg | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Bình | 16 | |
| 140 | Thay Loa phun MT3 | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Cái | 4 | |
| 141 | Thay đồng hồ bình bột F4 | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Cái | 2 | |
| 142 | Thay dây + Loa bình bột F4 | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Cái | 2 | |
| 143 | Vận chuyển (đi và về) | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Chuyến | 2 | |
| 144 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Cái | 2 | |
| 145 | Đèn EXIT (Chỉ dẫn lối thoát nạn) | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Cái | 2 | |
| 146 | Phích cắm điện | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Cái | 4 | |
| 147 | Công tắc nhấn khẩn báo cháy | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Cái | 1 | |
| 148 | Đầu báo cháy khói | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Cái | 2 | |
| 149 | Dây tín hiệu báo cháy 2 ruột (2x1.0mm2) | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | m | 70 | |
| 150 | Ống nhựa mềm D16 luồn dây bảo hộ dây tín hiệu | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | m | 70 | |
| 151 | Thay nhớt cho máy bơm chữa cháy động cơ nổ | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Lít | 5 | |
| 152 | Thay bộ lọc nhớt + Lọc dầu | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 153 | Cuộn vòi chữa cháy D50 (vòi B ) ; L=20m | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Cuộn | 1 | |
| 154 | Cuộn vòi chữa cháy D65 (vòi A ) ; L=20m | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Cuộn | 1 | |
| 155 | Vật liệu phụ | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Lô | 1 | |
| 156 | Chi phí nhân công thay thế lắp đặt; Kiểm tra thay nhớt, thay lọc nhớt, lọc dầu; Vệ sinh, Test hệ thống cụm bơm chữa cháy.... | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | T.Bộ | 1 | |
| 157 | Nạp Bình chữa cháy bột ABC MFZL8 - 8kg | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Cái | 4 | |
| 158 | Nạp Bình chữa cháy khí CO2 - 3kg | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Cái | 4 | |
| 159 | Nạp Bình chữa cháy bột - 4 kg | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Cái | 4 | |
| 160 | Vận chuyển ( đi và về ) | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Chuyến | 2 | |
| 161 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Cái | 2 | |
| 162 | Đèn EXIT (Chỉ dẫn lối thoát nạn) | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Cái | 1 | |
| 163 | Phích cắm điện | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Cái | 3 | |
| 164 | Đầu báo cháy khói | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Cái | 1 | |
| 165 | Công tắc nhấn khẩn báo cháy | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Cái | 1 | |
| 166 | Dây tín hiệu báo cháy 2 ruột (2x1.0mm2) | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | m | 50 | |
| 167 | Ống nhựa mềm D16 luồn dây bảo hộ dây tín hiệu | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | m | 50 | |
| 168 | Cuộn vòi chữa cháy D50 (vòi B) ; L=20m | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Cuộn | 1 | |
| 169 | Vật liệu phụ | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | Lô | 1 | |
| 170 | Chi phí nhân công thay thế lắp đặt; | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | T.Bộ | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.84E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 145.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là484.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 145.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Sửa chữa, bảo trì thay thế các thiết bị Hệ thống Phòng cháy chữa cháy và chống sét hoặc đã thi công hệ thống PCCC và chống sét Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 660.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy công trình | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn:- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy các lĩnh vực: Tư vấn kiểm tra, kiểm định kỹ thuật về PCCC; Chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Đã làm chỉ huy công trình thi công gói thấu phòng cháy chữa cháy của ít nhất 01 công trình xây dựng.(Tài liệu chứng minh: Bản chụp chứng thực hoặc sao y công chứng bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân, kèm theo bản chụp một trong các tài liệu: Xác nhận của Chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình, hạng mục công trình theo yêu cầu hoặc có tên và chức danh chỉ huy trưởng trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình, hạng mục công trình vào sử dụng). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ quản lý kỹ thuật công trình và kiểm tra thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy, có chứng chỉ giám sát về phòng cháy chữa cháy hoặc Điện - Điện tử có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, có chứng chỉ giám sát về lắp đặt thiết bị.(Tài liệu chứng minh: Bản chụp chứng thực hoặc sao y bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ bảo trì bảo dưỡng hệ thống phòng cháy chữa cháy và nạp sạc bình chữa cháy | 4 | - Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên về cơ khí, hàn, điện, điện tử, điện công nghiệp, điện dân dụng.( Tài liệu chứng minh: Bản chụp công chứng bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy nạp bột | Dùng để nạp bột | 1 |
| 2 | Máy nạp khí CO2 | Dùng để nạp khí CO2 | 1 |
| 3 | Thiết bị tạo khói | Dùng để thử đầu báo khói | 1 |
| 4 | Thiết bị hút bụi cầm tay | Dung để vệ sinh và hút bụi cho đầu báo khói | 1 |
| 5 | Đồng hồ đo điện trở đất | Dùng để đo điện trở đất | 3 |
| 6 | Thiết bị thử nghiệm áp suất | Dùng kiểm tra áp suất | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi