Gói thầu: Mua sắm máy điều hoà nhiệt độ, trang thiết bị dạy học cho giảng đường C5

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210841917-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Đại học Thái Nguyên
Tên gói thầu Mua sắm máy điều hoà nhiệt độ, trang thiết bị dạy học cho giảng đường C5
Số hiệu KHLCNT 20210841680
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển HĐSN của Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-23 08:21:00 đến ngày 2021-08-30 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 456,200,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,500,000 VNĐ ((Sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.124E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về tính chất: là hợp đồng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. - Tương tự về quy mô với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 640.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Trong thời gian bảo hành nhà thầu phải sẵn sàng cung cấp hàng hoá để thay thế khi có sự cố trong vòng 02 ngày kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy điều hoà nhiệt độ19BộLoại: 18000BTU;Kiểu Dáng: Treo tường.Thông số chung:Loại sản phẩm: Điều hòa 1 chiều;Nguồn điện: 1/220-240V/50Hz;Dàn tản nhiệt, dàn ngưng tụ, chất liệu, ống / cánh tản nhiệt: Cu/Al;Công suất làm lạnh kW: 5.86Btu/h 18,000;Chiều dài ống (Tiêu chuẩn, Tối đa):Độ dài ống (Tối thiểu/ Tiêu chuẩn/ Tối đa) 3 / 7.5 / 30;Chênh lệch độ cao đường ống tối đa (m): 20;Khả năng khử ẩm: 2.5;Ống công nghệ:Dẫn ga: 12.7 (mm);Dẫn chất lỏng: 6.35 (mm);Môi chất lạnh:Loại: R32;Nạp sẵn (g): 950;Nạp thêm (g/m): 20;Công suất:Công suất tiêu thụTối thiểu: 270 | Trung bình: 1,540 | Tối đa: 2,000Dòng điện:Tối thiểu: 1.40 | Trung bình: 7.10 | Tối đa: 10.00 (A).Hiệu suất tiết kiệm điện năng EER:Tính theo W/W: 3.44Tính theo Btu/h.W: 11.69.Tính Năng:Làm lạnh nhanh: Có;Tấm lọc trước (Có thể làm sạch/ Chống vi khuẩn): Có;Luồng khí dễ chịu: Có;Vận hành làm khô (Giảm ẩm): Có;Tự động làm sạch: Có;Tự khởi động: Có;Chế độ vận hành khi ngủ: 7hr;Chuẩn đoán thông minh: Có;Loại hiển thị dàn lạnh: Hiển thị số;Kiểm soát năng lượng chủ động: Có;Lưu lượng gió:Cục trong tối đa (m3/phút);Max: 18.5 | H: 12.4 | M: 9.7 | L: 8.0;Cục ngoài tối đa (m3/phút): 49;Trọng lượng:Cục trong (kg): 11.2;Cục ngoài (kg): 32.5;Kích Thước:Cục trong (RxCxS): 998 x 345 x 210 mm;Cục ngoài (RxCxS): 770 x 545 x 288 mm;Độ Ồn:Cục trong (cao) (dB(A)±3): 45;Cục trong (TB) (dB(A)±3): 40;Cục trong (Thấp) (dB(A)±3): 37;Cục trong (Siêu Thấp) (dB(A)±3): 32;Cục ngoài (Cao)(dB(A)±3): 53;Bao gồm vật tư và phụ kiện lắp đặt:Ống đồng máy Điều hòa 18000 BTU;Kích thước ống: Lỏng mm φ6;Kích thước ống: Hơi mm φ12;Độ dày ống đồng:" 0,61mm;Dây điện cadisun 2 x 2,5;Giá đỡ cục nóng;Ống nước thải loại ruột gà;Phụ kiện lắp đặt (Đinh, vít nở, băng keo…);Vận chuyển, lắp đặt theo yêu cầu, giám sát của chủ đầu tư tại xã Quyết Thắng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
2Cáp treo dây6CáiCáp treo dây VN
3Cáp bổ trợ25CáiCáp bổ trợ VN
4Aptomat 3 pha 200A1CáiAptomat 3 pha LS200A
5Ghíp trợ lực20CáiGhíp trợ lực
6Ghíp kẹp35CáiGhíp kẹp
7Ghíp treo tròn8CáiGhíp treo tròn
8Sắt gia cố80mSắt gia cố phi 14
9Cos đồng nhôm16CáiCos đồng nhôm AN 120TQ
10Que hàn, vít nở…1Que hàn, vít nở…
11Cáp điện 2x6250mCáp điện Cadisun/Cu 2x6
12Cáp điện 2x2,5150mCáp điện Cadisun/Cu 2x2,5
13Aptomat 1 pha C3221CáiAptomat điều hòa MCB 1 pha C32 LSHQ
14Vỏ tủ điện trong nhà 16x21x108CáiVỏ tủ điện trong nhà 16x21x10
15Vỏ tủ điện trong nhà 20x30x152CáiVỏ tủ điện trong nhà 20x30x15
16Vỏ tủ điện trong nhà 30x40x151CáiVỏ tủ điện trong nhà 30x40x15
17Cáp điện 3x10x1x650mCáp điện Cadisun/Cu 3x10x1x6
18Aptomat 3 pha 75A1CáiAptomat MCCBLSHQ 3 pha 75A
19Aptomat 3 pha 40A2CáiAptomat MCCBLSHQ 3 pha 40A
20Băng dính Nano20CuộnBăng dính Nano (loại to)
21Khóa tủ11CáiKhóa treo loại nhỏ
22Ke khóa tủ1BộKe khóa tủ
23Lắp đặt, đấu nối điện1Hệ thốngLắp đặt, đấu nối hệ thống cấp điện điều hoà theo yêu cầu, giám sát của chủ đầu tư.
24Máy chiếu4cáiCông nghệ: 0.55" DLP;Độ phân giải thực: SVGA (800x600);Cường độ sáng: 3800 ANSI lumen;Khoảng cách chiếu: 1.19-13.11m;Tỉ lệ phóng hình: 1.96 ~ 2.15;Kích thước hiển thị: 30 - 300 inch (đường chéo);Keystone: Điều chỉnh theo chiều dọc (±40°);Ống kính: 1.1x ;Zoom kỹ thuật số: 0.8x-2x;Bóng đèn : 190 watt;Tuổi thọ bóng đèn: 5.000 / 15.000 hours* (Normal / Eco-mode);Màu hiển thị: 1.07 tỷ màu (R/G/B 10 bit);Công nghệ xử lý màu sắc: SuperColor;Tỉ lệ khung hình chiếu:Auto/ 4:3/ 16:9/ 2.35:1 ( 4 chế độ);Độ tương phản:22.000:1;Tần số quét: Ngang: 15K~102KHz/ Dọc: 23~120Hz;Tín hiệu tương thích: PC: VGA (640 x 480) to WUXGA_RB (1920 x 1200);MAC: VGA (640 x 480) to WUXGA_RB (1920 x 1200);Cổng kết nối:HDMI 1.4 in x1/ VGA in x2/ VGA out x1/ Composite Video x1/ Audio in x1/ Audio out x1/RS232/Mini USB type B x1;Chức năng CEC:Máy chiếu có chức năng CEC(Consumer Electronics Control): Cho phép các thiết bị nguồn phát có chức năng CEC kết nối với máy chiếu thông qua cổng HDMI giao tiếp qua lại với máy chiếu. Thiết bị có thể tự động tắt khi máy chiếu tắt, máy chiếu tự động bật khi thiết bị bật.Tự động bật nguồn: Có chế độ tự động khởi động mà không cần sử dụng nút Power/On trên thân máy/ trên điều khiển.Ngôn ngữ: 22 ngôn ngữ - có tiếng Việt.Loa: 2Wx1.Điện áp: 100~240V (xoay chiều), 50-60Hz.Công suất: 260W (lớn nhất) /
25Bộ thu phát wifi5BộBộ thu phát wifi máy chiếu HD CardPro
26Màn chiếu treo tường5CáiMàn chiếu treo tường 70”
27Màn chiếu có chân2CáiMàn chiếu có chân 70”
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.124E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về tính chất: là hợp đồng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. - Tương tự về quy mô với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 640.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Trong thời gian bảo hành nhà thầu phải sẵn sàng cung cấp hàng hoá để thay thế khi có sự cố trong vòng 02 ngày kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->