Gói thầu: Tuyến ống áp lực ra mạng lưới thép DN1.200 Xí nghiệp nước sạch Việt Trì

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210856643-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần cấp nước Phú Thọ
Tên gói thầu Tuyến ống áp lực ra mạng lưới thép DN1.200 Xí nghiệp nước sạch Việt Trì
Số hiệu KHLCNT 20210856629
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của doanh nghiệp và vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-23 08:38:00 đến ngày 2021-08-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,757,674,700 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư Xây dựng hoặc cấp thoát nước; Có chứng chỉ giám sát thi công công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, cơ khí, cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Máy đào một gầu bánh xích dung tích >=0.4m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện dự phòng >=40KVA
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=23kw
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần công nghệ
1Van bướm BB DN1000Kiểu van dạng van bướm kết nối mặt bích, điều khiển bằng tay quay đi kèm hộp số, Thân và đĩa van được làm từ gang cầu EN GJS 500, trục van được làm từ thép không gỉ 1.4021, van được làm kín bằng cao su lưu hoá EDPM, mặt bích kết nối tiêu chuẩn BS 4504 – PN10, áp lực làm việc PN10~PN16, sơn phủ Epoxy.1Cái
2Mối nối mềm BE DN1000Thân và nắp làm từ gang dẻo, gioăng EPDM, bu lông inox hoặc mạ kẽm.Áp lực làm việc: PN10 ~ PN16. Sơn phủ Epoxy trong và ngoài2Cái
3Đồng hồ điện tử DN1000 (kèm dây truyền dẫn tín hiệu)Kiểu kết nối mặt bích tiêu chuẩn BS 4504 – PN10 hoặc tương đương, vật liệu chế tạo carbon steel sơn phủ epoxy, lớp lót cao su cứng, EPDM; áp suất làm việc PN10 ~PN40. Bộ hiển thị có cấp độ làm kín IP67, điện áp từ 110-230V, 50/60Hz.1Cái
4Van xả khí, đường kính van 150mmThân và vỏ van: Được làm từ gang cầu với kiểu kết nối mặt bích, mặt ngoài sơn phủ Epoxy.Bóng phao: Được làm bằng nhựa ABS. Áp lực làm việc PN10~PN16.Sơn phủ epoxy trong và ngoài van1Cái
5Van bướm kẹp DN600Kiểu van dạng van bướm kẹp wafer, điều khiển bằng tay quay đi kèm hộp số, Thân van được làm từ gang cầu EN GJS 250 GG/ EN GJS 400 GGG40, đĩa van được làm từ thép không gỉ hoặc bằng gang phủ nickel, trục van được làm từ thép không gỉ 1.4021, van được làm kín bằng cao su lưu hoá EDPM, áp lực làm việc PN10~PN16, sơn phủ Epoxy.1Cái
6Mối nối mềm BE DN600Thân và nắp làm từ gang dẻo, gioăng EPDM, bu lông inox hoặc mạ kẽm.Áp lực làm việc: PN10 ~ PN16. Sơn phủ Epoxy trong và ngoài3Cái
7Ống thép tráng kẽm DN1000Thép mạ nhúng nóng dày 9,53mm10m
8Ống thép tráng kẽm DN1200Thép mạ nhúng nóng dày 9,53mm48m
9Ông thép tráng kẽm DN150Thép mạ nhúng nóng dày 6,35mm1,5m
10Ống thép tráng kẽm DN600Thép mạ nhúng nóng dày 6,35mm0,5m
11Côn thép DN1200x1000Thép mạ kẽm nhúng nóng, áp lực làm việc PN10; dày 9,53mm1Cái
12Côn thép DN1200x600Thép mạ kẽm nhúng nóng, áp lực làm việc PN10; dày 9,53mm1Cái
13Tê kẽm DN1200x600x1200Thép mạ kẽm nhúng nóng, áp lực làm việc PN10; dày 9,53mm1Cái
14Cút thép tráng kẽm DN1200 - 78 độThép mạ kẽm nhúng nóng, áp lực làm việc PN10; dày 9,53mm1Cái
15Cút thép tráng kẽm DN1200 - 16 độThép mạ kẽm nhúng nóng, áp lực làm việc PN10; dày 9,53mm1Cái
16Cút thép tráng kẽm DN1200 - 27 độThép mạ kẽm nhúng nóng, áp lực làm việc PN10; dày 9,53mm1Cái
17Bích thép tráng kẽm DN1000Thép mạ kẽm nhúng nóng, áp lực làm việc PN10, Tiêu chuẩn JIS 10k, DIN hoặc BS1Cái
18Bích thép tráng kẽm DN600Thép mạ kẽm nhúng nóng, áp lực làm việc PN10, Tiêu chuẩn JIS 10k, DIN hoặc BS2Cái
19Bích thép tráng kẽm DN150Thép mạ kẽm nhúng nóng, áp lực làm việc PN10, Tiêu chuẩn JIS 10k, DIN hoặc BS1Cái
20Vành cản nước DN1200Thép đen dày 5mm1Cái
21Bulong TTK M33x180Thép không rỉ (Inox)112Bộ
22Bulong TTK M27x120Thép không rỉ (Inox80Bộ
23Bulong TTK M20x70Thép không rỉ (Inox8Bộ
24Gioăng bích DN1000Tiêu chuẩn JIS 10k4Cái
25Gioăng bích DN600Tiêu chuẩn JIS 10k4Cái
26Gioăng bích DN150Tiêu chuẩn JIS 10k1Cái
B Phá dỡ, hoàn trả tường bê tông trạm bơm
1Cắt tường bê tông bằng máy -Chiều dày ≤30cm KL: 1*2*(1,5+1,5) = 66m
2Đục phá tường bê tông trạm bơm 2KT 1.5*1.5 dày 0.3m1lỗ
3Đổ bê tông hoàn trả ống qua tườngKT 1,5x1,5m dày 0,3m KL: 1*1,5*1,5*0,3 = 0,6750,675m3
4Ván khuôn gỗ.Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,045100m2
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0Tô tô - 7,0T. KL: 1*1,5*1,5*0,3 = 0,6750,675m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0Tbằng ô tô - 7,0T0,675m3
C Phá dỡ, hoàn trả tường hố ga
1Phá dỡ kết cấu gạch đábằng máy khoan bê tông 1,5kW. KL: 5,6*3,5*0,22 = 4,3124,312m3
2Xây hố van, hố gabằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40. KT: 5,6*3,5*0,22 = 4,3124,312m3
3Trát tường ngoài,dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 . KT: 5,6*3,5*2 = 39,239,2m2
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0Tbằng ô tô - 7,0T4,312m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0Tbằng ô tô - 7,0T4,312m3
D Phá dỡ, hoàn trả cầu thang
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmLan can cầu thang: 2*4,29*0,75*0,22 = 1,4157. trụ lan can: 2*2*0,22*0,22*0,75 = 0,1452. KT: 2*0,22*0,22*1,1 = 0,1065. Bậc cầu thang: 13*1,1*0,15*0,3/2 = 0,3218. Bản thang: 1,54*4,29*0,2 = 1,3213. Dầm thang : 1,54*0,45*0,22 = 0,15253,463m3
2Phá dỡ móng bê tông không có cốt thépmóng bản thang: 1,54*4,29*0,1 = 0,6607. móng dầm thang: 1,54*0,55*0,1 = 0,08470,7454m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ côngchiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30. móng bản thang: 1,54*4,29*0,1 = 0,6607. móng dầm thang: 1,54*0,55*0,1 = 0,08470,7454m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm -Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40. Bản thang: 1,54*4,29*0,2 = 1,3213. Dầm thang : 1,54*0,45*0,22 = 0,1525. Bậc cầu thang: 13*1,1*0,15*0,3/2 = 0,32181,7956m3
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm -Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40. Lan can cầu thang: 2*4,29*0,75*0,22 = 1,4157. trụ lan can: 2*2*0,22*0,22*0,75 = 0,1452; 2*0,22*0,22*1,1 = 0,10651,6674m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40thành bản thang: 4,29*0,2*2 = 1,716. Lan can cầu thang: 2*4,29*(0,75*2+0,22) = 14,7576. trụ lan can: 2*3*(0,22+0,22)*2*0,75 = 3,96; 6*0,22*0,22 = 0,290420,724m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại1 nước lót + 2 nước phủ20,724m2
8Lát gạch bậc cầu thang,XM PCB40. 1,1*(15*0,15+13*0,3) = 6,7656,765m2
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mbằng ô tô - 7,0T. KL:3,463+0,7454 = 4,20844,2084m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0Tbằng ô tô - 7,0T4,2084m3
E Hố ga kết nối
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công,rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II. KL: 2,9*5*5,45*1,3 = 102,7325102,7325m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngVđào/3 : 2,9*5*5,45*1,3/3 = 34,244234,2442m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40. KL: 2,9*5*0,1 = 1,451,45m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ côngrộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40. KL: 2,4*4,5*0,25 = 2,7. bệ đỡ : 0,7*1*0,5 = 0,35. KL: 0,7*1,4*0,45 = 0,4413,491m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật(2,4+4,5)*2*0,25/100 = 0,0345; (0,7+1)*2*0,5/100 = 0,017; (0,7+1,4)*2*0,45/100 =0,01890,0704100m2
6Xây hố van, hố gabằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40. KL: (4,3+2)*5,22*0,22 = 7,2349; 0,22*3,14*(0,25*2+0,3*2) = 0,75997,9948m3
7Trát tường ngoàidày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 . KL: (4,5+2,4)*2*2*5,22 = 144,072144,072m2
F Phá dỡ, hoàn trả vỉa hè
1Tấm đan thép đồng hồ DN1000KT 5000x2900 (Khung thép hộp 50x50x3 tấm tôn nhám dày 2mm)1tấm
2Tháo dỡ và lắp đặt hoàn trả cột điện chiếu sángĐảm bảo an toàn2cột
3Đào cây di dời và chuyển trồng trả( đường kính gốc khoảng 0.4-0.6m)4cây
4Phá dỡ nền gạch xi măng,gạch gốm các loại. vỉa hè : 115,6 = 115,6115,6m2
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mbằng ô tô - 7,0T KL: 115,6*0,05 = 5,785,78m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 4000mbằng ô tô - 7,0T5,78m3
7San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90san đầm đất chiều dày 10cm: 115,6*0,1/100 = 0,11560,1156100m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30. lớp BT lót vỉa hè : 115,6*0,07 = 8,0928,092m3
9Vữa lót dày 2cm, vữa XM M100, PCB40vữa XM M100, PCB40115,6m2
10Lát gạch xi măng, XM PCB40XM PCB40115,6m2
11Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công,trọng lượng cấu kiện ≤20kg. viên vỉa : 31 = 3131cấu kiện
12Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépmóng viên vỉa: 31*0,26*0,12 = 0,96720,9672m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mbằng ô tô - 7,0T. KL: 31*0,26*0,14+0,9672 = 2,09562,0956m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 4000mbằng ô tô - 7,0T2,0956m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30. KL: móng viên vỉa: 31*0,26*0,1 = 0,8060,806m3
16Bê tông viên vỉa M250, đá 1x2, PCB40 -Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn). KL: viên vỉa : 31*0,026 = 0,8060,806m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpviên vỉa : 31*0,6/100 = 0,1860,186100m2
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgtrọng lượng ≤50kg31cái
G Phá dỡ, xây lai tường rào
1Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤22cmmóng tường rào: (10,2-4*0,33)*2,2*0,33 = 6,4469. trụ rào: 4*0,33*0,33*5,4 = 2,3522. BT lót : 10,2*0,5*0,1 = 0,519,3091m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmtường rào: (10,2-4*0,33)*3,2*0,22 = 6,25156,2515m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mbằng ô tô - 7,0T. KL: 9,3091+6,2515 = 15,560615,5606m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 4000mbằng ô tô - 7,0T15,5606m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30. BT lót : 10,2*0,5*0,1 = 0,510,51m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40. móng tường rào: 10,2*2,2*0,33 = 7,4052. trụ rào: 4*0,33*0,33*4,4 = 1,91669,3218m3
7Ván khuôn gỗ tường thẳng -Chiều dày ≤45cm, móng tường rào: 10,2*(2,2+0,33)*2/100 = 0,5161. trụ rào: 4*(0,33+0,33)*2*4,4/100 = 0,23230,7484100m2
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm -Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40. tường rào: (10,2-4*0,33)*3,2*0,22 = 6,25156,2515m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40tường rào: (10,2-4*0,33)*(4,4*2+0,22) = 80,097680,0976m2
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40trụ rào: 4*(0,33+0,33)*2*4,4 = 23,232. KL: 4*0,33*0,33 = 0,435623,6676m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại1 nước lót + 2 nước phủ. KL: 23,6676+80,0976 = 103,7652103,7652m2
H Hố van DN600
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công,rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II. KL: 3,3*3,3*3,9 = 42,47142,471m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1/3Vđào: 3,3*3,3*3,9/3 = 14,15714,157m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30. KL: 3,3*3,3*0,1 = 1,0891,089m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40. KL: 3,1*3,1*0,2 = 1,9221,922m3
5Ván khuôn móng cột -Móng vuông, chữ nhật. KL: 3,1*4*0,2/100 = 0,02480,0248100m2
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 . KL: 3,1*4*3,9*2 = 96,7296,72m2
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công -Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40. KL: 3,1*4*3,9*0,22 = 10,639210,6392m3
8Ván khuôn gỗ tường thẳng -Chiều dày ≤45cm. KL: 3,1*4*3,9*2/100 = 0,96720,9672100m2
9Lắp dựng cốt thép tường,ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m. KL: 805,8/1000 = 0,80580,8058tấn
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 -Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn). KL: 3,1*3,1*0,2 = 1,9221,922m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp2*(3,1+3,1)*0,2/100 = 0,02480,0248100m2
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn176,2/100 = 1,7621,762tấn
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máycột ≤2,5T bằng máy6cái
I Hố van xả khí DN150
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công,rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II. KL: 1,7*1,7*1,2 = 3,4683,468m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30. KL: 1,7*1,7*0,1 = 0,2890,289m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40. KL: 1,5*1,5*0,2 = 0,450,45m3
4Ván khuôn móng cột -Móng vuông, chữ nhật. KL: 1,5*4*0,2/100 = 0,0120,012100m2
5Xây hố van, hố gabằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40. KL: 1,5*4*1,2*0,22 = 1,5841,584m3
6Trát tường ngoài,dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 . KL: 1,5*4*1,2*2 = 14,414,4m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 -Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn). KL: 1,5*1,5*0,2 = 0,450,45m3
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn42,6/1000 = 0,04260,0426tấn
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máycột ≤2,5T bằng máy2cái
10Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ côngChiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40. KL: 2*1,5*1,5 = 4,54,5m3
J Đào phá, hoàn trả mặt đường Asphalt
1Cắt sàn bê tông bằng máyChiều dày ≤10cm KL: 24,7*2 = 49,449,4m
2Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục ≤3cm,đục theo phương thẳng đứng. KL: 3,55*24,7 = 87,68587,685m2
3Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 -Cấp đất III: KL: 5*5*3,9/100 = 0,975; 3,4*2*19/100 = 1,292; 5*9,6*5,5/100 = 2,64; 1/2*3,31*(3,55+2)*27,1/100 = 2,48927,3962100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m -Cấp đất III 1/3 Vđào: 7,3962/3 = 2,46542,4654100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIICấp đất III 1/3 Vđào: 7,3962/3 = 2,46542,4654100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90độ chặt Y/C K = 0,903,315100m3
7Sửa nền móng bằng đá dăm 4x6 thủ công kết hợp máyLớp dày 25cm: 3,55*0,25*24,7 = 21,9213; Lớp dày 50cm: 3,55*0,5*24,7 = 43,842565,7638m3
8Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2nhựa pha dầu - tưới thủ công. KL: 3,55*24,7/10 = 8,76858,768510m2
9Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn -Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm8,768510m2
10Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập3,55*24,7/100 = 0,87690,8769100m2
11Tôn gia cố mương đào dày 8mmdày 8mm15,4794tấn
12Cừ I150 gia cố mương đàoCừ I1501,8963tấn
13Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực(40+95,45)/100 = 1,35451,3545100m
14Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực(40+95,45)/100 = 1,35451,3545100m
15Thanh giằng chống I100 gia cốThanh giằng chống I1000,4162tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư Xây dựng hoặc cấp thoát nước; Có chứng chỉ giám sát thi công công trình53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, cơ khí, cấp thoát nước32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước Không yêu cầu2
2 Máy mài không yêu cầu2
3 Máy đào đất Máy đào một gầu bánh xích dung tích >=0.4m32
4 Máy phát điện Máy phát điện dự phòng >=40KVA1
5 Máy thủy bình không yêu cầu1
6 Máy hàn điện Công suất >=23kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->