Gói thầu: Tuyến ống áp lực ra mạng lưới thép DN1.200 Xí nghiệp nước sạch Việt Trì
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210856643-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần cấp nước Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Tuyến ống áp lực ra mạng lưới thép DN1.200 Xí nghiệp nước sạch Việt Trì |
| Số hiệu KHLCNT | 20210856629 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của doanh nghiệp và vốn vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-23 08:38:00 đến ngày 2021-08-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,757,674,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư Xây dựng hoặc cấp thoát nước; Có chứng chỉ giám sát thi công công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, cơ khí, cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào một gầu bánh xích dung tích >=0.4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện dự phòng >=40KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần công nghệ | |||
| 1 | Van bướm BB DN1000 | Kiểu van dạng van bướm kết nối mặt bích, điều khiển bằng tay quay đi kèm hộp số, Thân và đĩa van được làm từ gang cầu EN GJS 500, trục van được làm từ thép không gỉ 1.4021, van được làm kín bằng cao su lưu hoá EDPM, mặt bích kết nối tiêu chuẩn BS 4504 – PN10, áp lực làm việc PN10~PN16, sơn phủ Epoxy. | 1 | Cái |
| 2 | Mối nối mềm BE DN1000 | Thân và nắp làm từ gang dẻo, gioăng EPDM, bu lông inox hoặc mạ kẽm.Áp lực làm việc: PN10 ~ PN16. Sơn phủ Epoxy trong và ngoài | 2 | Cái |
| 3 | Đồng hồ điện tử DN1000 (kèm dây truyền dẫn tín hiệu) | Kiểu kết nối mặt bích tiêu chuẩn BS 4504 – PN10 hoặc tương đương, vật liệu chế tạo carbon steel sơn phủ epoxy, lớp lót cao su cứng, EPDM; áp suất làm việc PN10 ~PN40. Bộ hiển thị có cấp độ làm kín IP67, điện áp từ 110-230V, 50/60Hz. | 1 | Cái |
| 4 | Van xả khí, đường kính van 150mm | Thân và vỏ van: Được làm từ gang cầu với kiểu kết nối mặt bích, mặt ngoài sơn phủ Epoxy.Bóng phao: Được làm bằng nhựa ABS. Áp lực làm việc PN10~PN16.Sơn phủ epoxy trong và ngoài van | 1 | Cái |
| 5 | Van bướm kẹp DN600 | Kiểu van dạng van bướm kẹp wafer, điều khiển bằng tay quay đi kèm hộp số, Thân van được làm từ gang cầu EN GJS 250 GG/ EN GJS 400 GGG40, đĩa van được làm từ thép không gỉ hoặc bằng gang phủ nickel, trục van được làm từ thép không gỉ 1.4021, van được làm kín bằng cao su lưu hoá EDPM, áp lực làm việc PN10~PN16, sơn phủ Epoxy. | 1 | Cái |
| 6 | Mối nối mềm BE DN600 | Thân và nắp làm từ gang dẻo, gioăng EPDM, bu lông inox hoặc mạ kẽm.Áp lực làm việc: PN10 ~ PN16. Sơn phủ Epoxy trong và ngoài | 3 | Cái |
| 7 | Ống thép tráng kẽm DN1000 | Thép mạ nhúng nóng dày 9,53mm | 10 | m |
| 8 | Ống thép tráng kẽm DN1200 | Thép mạ nhúng nóng dày 9,53mm | 48 | m |
| 9 | Ông thép tráng kẽm DN150 | Thép mạ nhúng nóng dày 6,35mm | 1,5 | m |
| 10 | Ống thép tráng kẽm DN600 | Thép mạ nhúng nóng dày 6,35mm | 0,5 | m |
| 11 | Côn thép DN1200x1000 | Thép mạ kẽm nhúng nóng, áp lực làm việc PN10; dày 9,53mm | 1 | Cái |
| 12 | Côn thép DN1200x600 | Thép mạ kẽm nhúng nóng, áp lực làm việc PN10; dày 9,53mm | 1 | Cái |
| 13 | Tê kẽm DN1200x600x1200 | Thép mạ kẽm nhúng nóng, áp lực làm việc PN10; dày 9,53mm | 1 | Cái |
| 14 | Cút thép tráng kẽm DN1200 - 78 độ | Thép mạ kẽm nhúng nóng, áp lực làm việc PN10; dày 9,53mm | 1 | Cái |
| 15 | Cút thép tráng kẽm DN1200 - 16 độ | Thép mạ kẽm nhúng nóng, áp lực làm việc PN10; dày 9,53mm | 1 | Cái |
| 16 | Cút thép tráng kẽm DN1200 - 27 độ | Thép mạ kẽm nhúng nóng, áp lực làm việc PN10; dày 9,53mm | 1 | Cái |
| 17 | Bích thép tráng kẽm DN1000 | Thép mạ kẽm nhúng nóng, áp lực làm việc PN10, Tiêu chuẩn JIS 10k, DIN hoặc BS | 1 | Cái |
| 18 | Bích thép tráng kẽm DN600 | Thép mạ kẽm nhúng nóng, áp lực làm việc PN10, Tiêu chuẩn JIS 10k, DIN hoặc BS | 2 | Cái |
| 19 | Bích thép tráng kẽm DN150 | Thép mạ kẽm nhúng nóng, áp lực làm việc PN10, Tiêu chuẩn JIS 10k, DIN hoặc BS | 1 | Cái |
| 20 | Vành cản nước DN1200 | Thép đen dày 5mm | 1 | Cái |
| 21 | Bulong TTK M33x180 | Thép không rỉ (Inox) | 112 | Bộ |
| 22 | Bulong TTK M27x120 | Thép không rỉ (Inox | 80 | Bộ |
| 23 | Bulong TTK M20x70 | Thép không rỉ (Inox | 8 | Bộ |
| 24 | Gioăng bích DN1000 | Tiêu chuẩn JIS 10k | 4 | Cái |
| 25 | Gioăng bích DN600 | Tiêu chuẩn JIS 10k | 4 | Cái |
| 26 | Gioăng bích DN150 | Tiêu chuẩn JIS 10k | 1 | Cái |
| B | Phá dỡ, hoàn trả tường bê tông trạm bơm | |||
| 1 | Cắt tường bê tông bằng máy - | Chiều dày ≤30cm KL: 1*2*(1,5+1,5) = 6 | 6 | m |
| 2 | Đục phá tường bê tông trạm bơm 2 | KT 1.5*1.5 dày 0.3m | 1 | lỗ |
| 3 | Đổ bê tông hoàn trả ống qua tường | KT 1,5x1,5m dày 0,3m KL: 1*1,5*1,5*0,3 = 0,675 | 0,675 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,045 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | ô tô - 7,0T. KL: 1*1,5*1,5*0,3 = 0,675 | 0,675 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | bằng ô tô - 7,0T | 0,675 | m3 |
| C | Phá dỡ, hoàn trả tường hố ga | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | bằng máy khoan bê tông 1,5kW. KL: 5,6*3,5*0,22 = 4,312 | 4,312 | m3 |
| 2 | Xây hố van, hố ga | bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40. KT: 5,6*3,5*0,22 = 4,312 | 4,312 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, | dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 . KT: 5,6*3,5*2 = 39,2 | 39,2 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | bằng ô tô - 7,0T | 4,312 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | bằng ô tô - 7,0T | 4,312 | m3 |
| D | Phá dỡ, hoàn trả cầu thang | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Lan can cầu thang: 2*4,29*0,75*0,22 = 1,4157. trụ lan can: 2*2*0,22*0,22*0,75 = 0,1452. KT: 2*0,22*0,22*1,1 = 0,1065. Bậc cầu thang: 13*1,1*0,15*0,3/2 = 0,3218. Bản thang: 1,54*4,29*0,2 = 1,3213. Dầm thang : 1,54*0,45*0,22 = 0,1525 | 3,463 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | móng bản thang: 1,54*4,29*0,1 = 0,6607. móng dầm thang: 1,54*0,55*0,1 = 0,0847 | 0,7454 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công | chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30. móng bản thang: 1,54*4,29*0,1 = 0,6607. móng dầm thang: 1,54*0,55*0,1 = 0,0847 | 0,7454 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - | Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40. Bản thang: 1,54*4,29*0,2 = 1,3213. Dầm thang : 1,54*0,45*0,22 = 0,1525. Bậc cầu thang: 13*1,1*0,15*0,3/2 = 0,3218 | 1,7956 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - | Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40. Lan can cầu thang: 2*4,29*0,75*0,22 = 1,4157. trụ lan can: 2*2*0,22*0,22*0,75 = 0,1452; 2*0,22*0,22*1,1 = 0,1065 | 1,6674 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | thành bản thang: 4,29*0,2*2 = 1,716. Lan can cầu thang: 2*4,29*(0,75*2+0,22) = 14,7576. trụ lan can: 2*3*(0,22+0,22)*2*0,75 = 3,96; 6*0,22*0,22 = 0,2904 | 20,724 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại | 1 nước lót + 2 nước phủ | 20,724 | m2 |
| 8 | Lát gạch bậc cầu thang, | XM PCB40. 1,1*(15*0,15+13*0,3) = 6,765 | 6,765 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | bằng ô tô - 7,0T. KL:3,463+0,7454 = 4,2084 | 4,2084 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | bằng ô tô - 7,0T | 4,2084 | m3 |
| E | Hố ga kết nối | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, | rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II. KL: 2,9*5*5,45*1,3 = 102,7325 | 102,7325 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Vđào/3 : 2,9*5*5,45*1,3/3 = 34,2442 | 34,2442 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, | rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40. KL: 2,9*5*0,1 = 1,45 | 1,45 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công | rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40. KL: 2,4*4,5*0,25 = 2,7. bệ đỡ : 0,7*1*0,5 = 0,35. KL: 0,7*1,4*0,45 = 0,441 | 3,491 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | (2,4+4,5)*2*0,25/100 = 0,0345; (0,7+1)*2*0,5/100 = 0,017; (0,7+1,4)*2*0,45/100 =0,0189 | 0,0704 | 100m2 |
| 6 | Xây hố van, hố ga | bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40. KL: (4,3+2)*5,22*0,22 = 7,2349; 0,22*3,14*(0,25*2+0,3*2) = 0,7599 | 7,9948 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài | dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 . KL: (4,5+2,4)*2*2*5,22 = 144,072 | 144,072 | m2 |
| F | Phá dỡ, hoàn trả vỉa hè | |||
| 1 | Tấm đan thép đồng hồ DN1000 | KT 5000x2900 (Khung thép hộp 50x50x3 tấm tôn nhám dày 2mm) | 1 | tấm |
| 2 | Tháo dỡ và lắp đặt hoàn trả cột điện chiếu sáng | Đảm bảo an toàn | 2 | cột |
| 3 | Đào cây di dời và chuyển trồng trả | ( đường kính gốc khoảng 0.4-0.6m) | 4 | cây |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, | gạch gốm các loại. vỉa hè : 115,6 = 115,6 | 115,6 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | bằng ô tô - 7,0T KL: 115,6*0,05 = 5,78 | 5,78 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | bằng ô tô - 7,0T | 5,78 | m3 |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | san đầm đất chiều dày 10cm: 115,6*0,1/100 = 0,1156 | 0,1156 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, | chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30. lớp BT lót vỉa hè : 115,6*0,07 = 8,092 | 8,092 | m3 |
| 9 | Vữa lót dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | vữa XM M100, PCB40 | 115,6 | m2 |
| 10 | Lát gạch xi măng, XM PCB40 | XM PCB40 | 115,6 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, | trọng lượng cấu kiện ≤20kg. viên vỉa : 31 = 31 | 31 | cấu kiện |
| 12 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | móng viên vỉa: 31*0,26*0,12 = 0,9672 | 0,9672 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | bằng ô tô - 7,0T. KL: 31*0,26*0,14+0,9672 = 2,0956 | 2,0956 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | bằng ô tô - 7,0T | 2,0956 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, | chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30. KL: móng viên vỉa: 31*0,26*0,1 = 0,806 | 0,806 | m3 |
| 16 | Bê tông viên vỉa M250, đá 1x2, PCB40 - | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn). KL: viên vỉa : 31*0,026 = 0,806 | 0,806 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | viên vỉa : 31*0,6/100 = 0,186 | 0,186 | 100m2 |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | trọng lượng ≤50kg | 31 | cái |
| G | Phá dỡ, xây lai tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤22cm | móng tường rào: (10,2-4*0,33)*2,2*0,33 = 6,4469. trụ rào: 4*0,33*0,33*5,4 = 2,3522. BT lót : 10,2*0,5*0,1 = 0,51 | 9,3091 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | tường rào: (10,2-4*0,33)*3,2*0,22 = 6,2515 | 6,2515 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | bằng ô tô - 7,0T. KL: 9,3091+6,2515 = 15,5606 | 15,5606 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | bằng ô tô - 7,0T | 15,5606 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, | chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30. BT lót : 10,2*0,5*0,1 = 0,51 | 0,51 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, | rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40. móng tường rào: 10,2*2,2*0,33 = 7,4052. trụ rào: 4*0,33*0,33*4,4 = 1,9166 | 9,3218 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - | Chiều dày ≤45cm, móng tường rào: 10,2*(2,2+0,33)*2/100 = 0,5161. trụ rào: 4*(0,33+0,33)*2*4,4/100 = 0,2323 | 0,7484 | 100m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - | Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40. tường rào: (10,2-4*0,33)*3,2*0,22 = 6,2515 | 6,2515 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | tường rào: (10,2-4*0,33)*(4,4*2+0,22) = 80,0976 | 80,0976 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | trụ rào: 4*(0,33+0,33)*2*4,4 = 23,232. KL: 4*0,33*0,33 = 0,4356 | 23,6676 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại | 1 nước lót + 2 nước phủ. KL: 23,6676+80,0976 = 103,7652 | 103,7652 | m2 |
| H | Hố van DN600 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, | rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II. KL: 3,3*3,3*3,9 = 42,471 | 42,471 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1/3Vđào: 3,3*3,3*3,9/3 = 14,157 | 14,157 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, | chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30. KL: 3,3*3,3*0,1 = 1,089 | 1,089 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, | rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40. KL: 3,1*3,1*0,2 = 1,922 | 1,922 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - | Móng vuông, chữ nhật. KL: 3,1*4*0,2/100 = 0,0248 | 0,0248 | 100m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 . KL: 3,1*4*3,9*2 = 96,72 | 96,72 | m2 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - | Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40. KL: 3,1*4*3,9*0,22 = 10,6392 | 10,6392 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - | Chiều dày ≤45cm. KL: 3,1*4*3,9*2/100 = 0,9672 | 0,9672 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, | ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m. KL: 805,8/1000 = 0,8058 | 0,8058 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn). KL: 3,1*3,1*0,2 = 1,922 | 1,922 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 2*(3,1+3,1)*0,2/100 = 0,0248 | 0,0248 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 176,2/100 = 1,762 | 1,762 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | cột ≤2,5T bằng máy | 6 | cái |
| I | Hố van xả khí DN150 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, | rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II. KL: 1,7*1,7*1,2 = 3,468 | 3,468 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, | chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30. KL: 1,7*1,7*0,1 = 0,289 | 0,289 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, | rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40. KL: 1,5*1,5*0,2 = 0,45 | 0,45 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - | Móng vuông, chữ nhật. KL: 1,5*4*0,2/100 = 0,012 | 0,012 | 100m2 |
| 5 | Xây hố van, hố ga | bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40. KL: 1,5*4*1,2*0,22 = 1,584 | 1,584 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, | dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 . KL: 1,5*4*1,2*2 = 14,4 | 14,4 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn). KL: 1,5*1,5*0,2 = 0,45 | 0,45 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 42,6/1000 = 0,0426 | 0,0426 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | cột ≤2,5T bằng máy | 2 | cái |
| 10 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công | Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40. KL: 2*1,5*1,5 = 4,5 | 4,5 | m3 |
| J | Đào phá, hoàn trả mặt đường Asphalt | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy | Chiều dày ≤10cm KL: 24,7*2 = 49,4 | 49,4 | m |
| 2 | Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục ≤3cm, | đục theo phương thẳng đứng. KL: 3,55*24,7 = 87,685 | 87,685 | m2 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - | Cấp đất III: KL: 5*5*3,9/100 = 0,975; 3,4*2*19/100 = 1,292; 5*9,6*5,5/100 = 2,64; 1/2*3,31*(3,55+2)*27,1/100 = 2,4892 | 7,3962 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - | Cấp đất III 1/3 Vđào: 7,3962/3 = 2,4654 | 2,4654 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Cấp đất III 1/3 Vđào: 7,3962/3 = 2,4654 | 2,4654 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | độ chặt Y/C K = 0,90 | 3,315 | 100m3 |
| 7 | Sửa nền móng bằng đá dăm 4x6 thủ công kết hợp máy | Lớp dày 25cm: 3,55*0,25*24,7 = 21,9213; Lớp dày 50cm: 3,55*0,5*24,7 = 43,8425 | 65,7638 | m3 |
| 8 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 | nhựa pha dầu - tưới thủ công. KL: 3,55*24,7/10 = 8,7685 | 8,7685 | 10m2 |
| 9 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - | Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | 8,7685 | 10m2 |
| 10 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 3,55*24,7/100 = 0,8769 | 0,8769 | 100m2 |
| 11 | Tôn gia cố mương đào dày 8mm | dày 8mm | 15,4794 | tấn |
| 12 | Cừ I150 gia cố mương đào | Cừ I150 | 1,8963 | tấn |
| 13 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | (40+95,45)/100 = 1,3545 | 1,3545 | 100m |
| 14 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | (40+95,45)/100 = 1,3545 | 1,3545 | 100m |
| 15 | Thanh giằng chống I100 gia cố | Thanh giằng chống I100 | 0,4162 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư Xây dựng hoặc cấp thoát nước; Có chứng chỉ giám sát thi công công trình | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, cơ khí, cấp thoát nước | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước | Không yêu cầu | 2 |
| 2 | Máy mài | không yêu cầu | 2 |
| 3 | Máy đào đất | Máy đào một gầu bánh xích dung tích >=0.4m3 | 2 |
| 4 | Máy phát điện | Máy phát điện dự phòng >=40KVA | 1 |
| 5 | Máy thủy bình | không yêu cầu | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Công suất >=23kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi