Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210856203-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Mắt tỉnh Ninh Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210837785
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-23 08:22:00 đến ngày 2021-08-30 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,032,525,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.097575E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị thang máy hoặc hợp đồng thi công xây dựng công trình có hạng mục lắp đặt thiết bị thang máy. Tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm hơp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư. Trường hợp nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình có giá trị, quy mô, cấp công trình tương tự với phần công việc đảm nhiệm dự kiến trong gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp; Có ít nhất 1 cán bộ đã tham gia dự án cung cấp lắp đăt thang máy có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng; Đã làm cán bộ an toàn lao động thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá ≥ 1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn BT ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Xây lắp
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,872m3
2Ép thép hộp 40x80x3Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1.458,75kg
3Gỗ nhóm 4Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,8568100m2
4Nẹp gỗ nhóm 4 vào thép hộp đào 250mm chắn gỗTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật85,68m2
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu >3m - Cấp đất ITheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật84,241m3
6Đắp đệm cát hạt trung công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1487100m3
7Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,548m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0709tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,8706tấn
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1478100m2
11Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,2896m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0238tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2113tấn
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2413100m2
15Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,3409m3
16Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,4929m3
17Khoan dâu bơm keo 2 thành phần epoxyTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật10điểm neo
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0175tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1445tấn
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0545100m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,6186m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật46,7081m3
23Vận chuyển phế thảiTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật37,5319m3
24Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,9468100m2
25Khoan dâu bơm keo 2 thành phần epoxyTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật30điểm neo
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0925tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,0151tấn
28Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,74100m2
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,51m3
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0952tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,4399tấn
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2621100m2
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,0205m3
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật25,8149m3
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1058tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,8749tấn
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,4497tấn
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0288tấn
39Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3747100m2
40Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1905100m2
41Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,9491m3
42Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,2859m3
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật96,3175m2
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật141,026m2
45Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật20,2848m2
46Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1905m2
47Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật7,4954m2
48Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật20,1912m2
49Sản xuất cửa xếpTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,264m2
50Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,264m2
51Lát nền, sàn gạch KT600x600mm, XM PCB40Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật10,7388m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật96,3175m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật161,5013m2
54Lắp đặt các automat 3 pha 50ATheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
55Lắp đặt dây chính các tầng Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật50m
56Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6mm2Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật100m
57Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5mm2Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật150m
B Hạng mục: Thiết bị
1Thang máy HPE - P750 - CO - 60 - 03 (hoặc tương đương)Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1Chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.097575E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị thang máy hoặc hợp đồng thi công xây dựng công trình có hạng mục lắp đặt thiết bị thang máy. Tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm hơp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư. Trường hợp nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình có giá trị, quy mô, cấp công trình tương tự với phần công việc đảm nhiệm dự kiến trong gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp; Có ít nhất 1 cán bộ đã tham gia dự án cung cấp lắp đăt thang máy có xác nhận của chủ đầu tư33
3 Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng; Đã làm cán bộ an toàn lao động thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá ≥ 1,7Kw Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật.1
2 Máy khoan bê tông ≥ 1,5 kW Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật.1
3 Máy cắt uốn thép ≥ 5kW Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật.1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật.1
5 Máy đầm bàn ≥ 1kW Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật.1
6 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật.1
7 Máy hàn ≥ 23 kW Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật.1
8 Máy trộn BT ≥ 250L Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->